Âm Hán Việt: ất
bộ 乙 1 nét xuất hiện từ HSK 5 1 từ

Chữ 乙 nghĩa là gì?

Chữ đọc là , âm Hán Việt là "ất". Chữ này thuộc bộ (thêm 0 nét), tổng cộng 1 nét. Nghĩa tham khảo: second; 2nd heavenly stem.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Các từ HSK chứa chữ 乙

Chữ khác cùng bộ 乙