Từ vựng HSK 6

Hiểu gần như mọi nội dung, diễn đạt trôi chảy. Cấp độ này có 2500 từ mới (tổng cộng 5.000 từ tính từ HSK 1), thời gian học trung bình 9–12 tháng.

🃏 Luyện flashcard HSK 6 ✅ Trắc nghiệm Lộ trình học

Theo chủ đề

Toàn bộ từ vựng HSK 6 (2500)

ABCDEFGHJKLMNOPQRSTWXYZ

A

B

bám vào; bới; cào; lột ra sẹo; vết sẹo 巴不得 bā bù dé chỉ mong; mong sao; ước gì 巴结 bā jie nịnh bợ; xu nịnh; bợ đỡ 拔苗助长 bá miáo zhù zhǎng nóng vội hỏng việc; đốt cháy giai đoạn; dục tốc bất đạt 把关 bǎ guān kiểm soát chặt; thẩm định; canh giữ cửa ải 把手 bǎ shǒu tay cầm; tay nắm; núm 把戏 bǎ xì trò xiếc; trò tạp kỹ; mánh khóe, trò bịp 霸道 bà dào ngang ngược; hống hách; mạnh gắt 罢工 bà gōng đình công; bãi công bāi bẻ; tách ra; bẻ đôi bằng hai tay 百分点 bǎi fēn diǎn điểm phần trăm 摆脱 bǎi tuō thoát khỏi; rũ bỏ; gỡ bỏ 拜访 bài fǎng đến thăm; thăm hỏi; viếng thăm 拜年 bài nián chúc Tết; đi chúc Tết 拜托 bài tuō nhờ cậy; nhờ vả; làm ơn 败坏 bài huài làm bại hoại; hủy hoại; làm suy đồi 颁布 bān bù ban hành; ban bố; công bố 颁发 bān fā trao tặng; cấp phát; ban hành 斑纹 bān wén vằn; sọc vằn; đốm vằn 版本 bǎn běn phiên bản; bản in; ấn bản 半途而废 bàn tú ér fèi bỏ dở giữa chừng; đầu voi đuôi chuột 伴侣 bàn lǚ bạn đời; người bạn đồng hành 伴随 bàn suí đi kèm; đồng hành; kèm theo 扮演 bàn yǎn đóng vai; thủ vai; giữ vai trò 绑架 bǎng jià bắt cóc; bắt cóc tống tiền 榜样 bǎng yàng tấm gương; hình mẫu; gương mẫu bàng pao (đơn vị khối lượng); cân bàn 包庇 bāo bì bao che; dung túng; che chở việc xấu 包袱 bāo fu tay nải; bọc vải; gánh nặng tinh thần 包围 bāo wéi bao vây; vây quanh; vây kín 包装 bāo zhuāng đóng gói; bao bì; gói ghém 饱和 bǎo hé bão hòa; đạt mức tối đa 饱经沧桑 bǎo jīng cāng sāng từng trải nhiều thăng trầm; nếm trải bao dâu bể 保管 bǎo guǎn bảo quản; cất giữ; cam đoan 保密 bǎo mì giữ bí mật; bảo mật 保姆 bǎo mǔ người giúp việc; bảo mẫu; vú em 保守 bǎo shǒu bảo thủ; thủ cựu; giữ gìn 保卫 bǎo wèi bảo vệ; giữ gìn; canh giữ 保养 bǎo yǎng bảo dưỡng; chăm sóc; giữ gìn sức khỏe 保障 bǎo zhàng bảo đảm; đảm bảo; sự bảo đảm 保重 bǎo zhòng bảo trọng; giữ gìn sức khỏe 抱负 bào fù hoài bão; chí hướng; khát vọng 抱怨 bào yuàn than phiền; ca thán; oán trách 报仇 bào chóu trả thù; báo thù; rửa hận 报酬 bào chóu thù lao; tiền công; tiền trả công 报答 bào dá báo đáp; đền đáp; đền ơn 报到 bào dào trình diện; làm thủ tục nhập học; đăng ký nhận việc 报复 bào fù trả đũa; trả thù; trù dập 报社 bào shè tòa soạn báo; cơ quan báo chí 报销 bào xiāo thanh toán chi phí; quyết toán hóa đơn; hỏng, đi tong 爆发 bào fā bùng nổ; bùng phát; phun trào 爆炸 bào zhà nổ; phát nổ; bùng nổ 曝光 bào guāng phơi bày; đưa ra ánh sáng; phơi sáng 暴力 bào lì bạo lực; vũ lực 暴露 bào lù phơi bày; để lộ; bộc lộ 悲哀 bēi āi bi ai; đau buồn; nỗi buồn thương 悲惨 bēi cǎn bi thảm; thê thảm; thảm thương 卑鄙 bēi bǐ đê tiện; hèn hạ; bỉ ổi 北极 běi jí Bắc Cực; cực bắc 被动 bèi dòng bị động; thụ động 被告 bèi gào bị cáo; bị đơn 背叛 bèi pàn phản bội; bội phản 背诵 bèi sòng đọc thuộc lòng; học thuộc lòng 备份 bèi fèn bản sao lưu; sao lưu dự phòng 备忘录 bèi wàng lù bản ghi nhớ; sổ ghi nhớ 贝壳 bèi ké vỏ sò; vỏ ốc 奔波 bēn bō bôn ba; tất bật ngược xuôi; lặn lội 奔驰 bēn chí phóng nhanh; lao vun vút; phi nước đại 本能 běn néng bản năng 本钱 běn qián vốn liếng; tiền vốn; lợi thế sẵn có 本人 běn rén bản thân tôi; đích thân; chính người đó 本身 běn shēn bản thân nó; tự thân; chính nó 本事 běn shi bản lĩnh; tài cán; khả năng 本着 běn zhe căn cứ vào; dựa trên; theo tinh thần 笨拙 bèn zhuō vụng về; lóng ngóng; ngờ nghệch 崩溃 bēng kuì sụp đổ; tan vỡ; suy sụp béng khỏi cần; đừng; không cần bèng nhảy; nhảy bật lên; nhảy tưng tưng 迸发 bèng fā bùng lên; trào dâng; vọt ra 逼迫 bī pò ép buộc; cưỡng ép; dồn ép 鼻涕 bí tì nước mũi 比方 bǐ fang ví dụ; sự ví von; chẳng hạn 比喻 bǐ yù phép ví von; ẩn dụ; ví như 比重 bǐ zhòng tỉ trọng; tỉ lệ chiếm giữ cánh tay 弊病 bì bìng tệ nạn; thói xấu; khuyết điểm 弊端 bì duān mặt trái; điều bất cập; tiêu cực 必定 bì dìng nhất định; chắc chắn; thế nào cũng 闭塞 bì sè hẻo lánh, không thông tin; bít kín; lạc hậu 碧玉 bì yù ngọc bích 鞭策 biān cè thúc giục; đôn đốc; khích lệ 编织 biān zhī đan; dệt; thêu dệt (giấc mơ) 边疆 biān jiāng biên cương; vùng biên viễn 边界 biān jiè đường biên giới; ranh giới 边境 biān jìng vùng biên giới; biên thùy 边缘 biān yuán rìa; mép; bờ vực; ven biǎn dẹt; bẹp; dẹp 贬低 biǎn dī hạ thấp; xem thường; chê bai 贬义 biǎn yì nghĩa xấu; sắc thái chê bai 遍布 biàn bù trải khắp; có mặt khắp nơi 便利 biàn lì tiện lợi; thuận tiện; tạo thuận lợi 便条 biàn tiáo mẩu giấy nhắn; giấy nhắn tin 便于 biàn yú tiện cho việc; dễ dàng cho 变故 biàn gù biến cố; tai biến bất ngờ 变迁 biàn qiān biến thiên; đổi thay; biến đổi 变质 biàn zhì ôi thiu, hỏng; biến chất; thoái hóa 辩护 biàn hù bào chữa; biện hộ 辩解 biàn jiě biện bạch; thanh minh; chống chế 辩证 biàn zhèng biện chứng; xem xét biện chứng 辨认 biàn rèn nhận ra; nhận dạng; phân biệt 辫子 biàn zi bím tóc; đuôi sam; sơ hở bị nắm thóp 标本 biāo běn tiêu bản; mẫu vật; mẫu 标记 biāo jì dấu hiệu; ký hiệu; đánh dấu 标题 biāo tí tiêu đề; đầu đề; tít báo 飙升 biāo shēng tăng vọt; tăng chóng mặt 表决 biǎo jué biểu quyết; bỏ phiếu quyết định 表态 biǎo tài bày tỏ thái độ; nêu rõ lập trường 表彰 biǎo zhāng tuyên dương; biểu dương; khen thưởng biē nín, nhịn; kìm nén; bức bối 别墅 bié shù biệt thự; nhà nghỉ riêng 别致 bié zhì độc đáo; mới lạ; khác biệt thú vị 别扭 biè niu khó chịu, gượng gạo; lủng củng; trái tính 濒临 bīn lín bên bờ; sắp lâm vào; giáp với 冰雹 bīng báo mưa đá; hạt mưa đá 并存 bìng cún cùng tồn tại; song song tồn tại 并非 bìng fēi hoàn toàn không phải; đâu phải 并列 bìng liè xếp ngang hàng; đồng hạng; đẳng lập 拨打 bō dǎ gọi (điện thoại); quay số 播放 bō fàng phát sóng; mở (nhạc, phim); chiếu 播种 bō zhǒng gieo hạt; gieo trồng; gieo mạ 波浪 bō làng sóng; sóng nước; làn sóng 波涛汹涌 bō tāo xiōng yǒng sóng cuộn dữ dội; sóng gió cuồn cuộn 剥削 bō xuē bóc lột; sự bóc lột 博大精深 bó dà jīng shēn rộng lớn tinh thâm; uyên bác sâu rộng 博览会 bó lǎn huì hội chợ triển lãm; hội chợ quốc tế 搏斗 bó dòu vật lộn; giao đấu; chiến đấu 伯母 bó mǔ bác gái; vợ của bác trai 薄弱 bó ruò yếu kém; non yếu; mỏng manh 不顾 bù gù bất chấp; mặc kệ; không đếm xỉa 不愧 bù kuì xứng đáng là; quả không hổ danh 不料 bù liào không ngờ; nào ngờ; ai ngờ 不像话 bù xiàng huà quá đáng; không ra thể thống gì; chướng 不屑一顾 bù xiè yī gù không thèm để mắt tới; coi khinh 补偿 bǔ cháng bồi thường; bù đắp; đền bù 补救 bǔ jiù cứu vãn; khắc phục; sửa chữa 补贴 bǔ tiē trợ cấp; phụ cấp; bù giá 哺乳 bǔ rǔ cho bú; nuôi con bằng sữa 捕捉 bǔ zhuō bắt; săn bắt; nắm bắt 不得已 bù dé yǐ bất đắc dĩ; buộc phải; không còn cách nào khác 不妨 bù fáng chẳng ngại gì; cứ thử; không sao cả 不敢当 bù gǎn dāng không dám nhận; quá khen rồi 不禁 bù jīn bất giác; không nhịn được; không kìm được 不堪 bù kān không chịu nổi; hết sức, vô cùng; tệ hại 不可思议 bù kě sī yì không thể tưởng tượng nổi; khó tin 不时 bù shí thỉnh thoảng; chốc chốc lại; luôn luôn 不惜 bù xī không tiếc; sẵn sàng; chẳng ngại 不相上下 bù xiāng shàng xià ngang tài ngang sức; ngang ngửa nhau 不言而喻 bù yán ér yù không nói cũng hiểu; hiển nhiên 不由得 bù yóu de bất giác; không kìm được; không thể không 不择手段 bù zé shǒu duàn không từ thủ đoạn nào; bất chấp thủ đoạn 不止 bù zhǐ không chỉ, hơn; không ngừng 布告 bù gào thông báo; yết thị; bố cáo 布局 bù jú bố cục; cách bố trí; quy hoạch 布置 bù zhì trang trí, bài trí; bố trí; giao (bài tập, nhiệm vụ) 步伐 bù fá bước chân; nhịp bước; nhịp độ 部署 bù shǔ triển khai; bố trí; sắp xếp toàn cục 部位 bù wèi bộ phận; vị trí (trên cơ thể)

C

才干 cái gàn tài cán; năng lực làm việc; tài năng 财富 cái fù của cải; tài sản; sự giàu có 财务 cái wù tài vụ; công việc tài chính (của đơn vị) 财政 cái zhèng tài chính nhà nước; ngân sách 裁缝 cái féng thợ may 裁判 cái pàn trọng tài; phân xử; phán quyết 裁员 cái yuán cắt giảm nhân sự; sa thải bớt nhân viên 采购 cǎi gòu thu mua; mua sắm (cho đơn vị) 采集 cǎi jí thu thập; hái lượm; sưu tầm 采纳 cǎi nà tiếp thu; chấp nhận (ý kiến) 彩票 cǎi piào vé số; xổ số 参谋 cān móu tham mưu; cố vấn; góp ý bàn bạc 参照 cān zhào tham chiếu; đối chiếu; dựa theo 残酷 cán kù tàn khốc; tàn nhẫn; khắc nghiệt 残留 cán liú còn sót lại; tồn dư; lưu lại 残忍 cán rěn tàn nhẫn; nhẫn tâm; độc ác 灿烂 càn làn rực rỡ; sáng chói; huy hoàng cāng khoang (tàu, máy bay); buồng; hầm 苍白 cāng bái xanh xao; nhợt nhạt; tái nhợt 仓促 cāng cù vội vàng; gấp gáp; hấp tấp 仓库 cāng kù kho; nhà kho; kho hàng 操劳 cāo láo làm lụng vất vả; lo toan; nhọc lòng chăm lo 操练 cāo liàn thao luyện; luyện tập; huấn luyện 操纵 cāo zòng điều khiển; thao túng; giật dây 操作 cāo zuò thao tác; vận hành; sử dụng 嘈杂 cáo zá ồn ào; huyên náo; ầm ĩ 草案 cǎo àn dự thảo; bản thảo văn kiện 草率 cǎo shuài cẩu thả; qua loa; sơ sài 策划 cè huà lên kế hoạch; hoạch định; mưu tính 策略 cè lvè sách lược; chiến thuật; sự khéo léo 测量 cè liáng đo; đo đạc; đo lường 侧面 cè miàn mặt bên; khía cạnh; phía nghiêng 层出不穷 céng chū bù qióng xuất hiện liên tục không dứt; nhiều vô kể 层次 céng cì tầng lớp; cấp bậc; bố cục mạch lạc 差距 chā jù khoảng cách; sự chênh lệch 查获 chá huò điều tra thu giữ; khám phá bắt giữ chà ngã rẽ; chỗ phân nhánh; rẽ hướng; lạc đề 刹那 chà nà khoảnh khắc; sát na; trong nháy mắt 诧异 chà yì kinh ngạc; ngạc nhiên; sửng sốt 柴油 chái yóu dầu đi-ê-den; dầu chạy máy nổ chān dìu; đỡ tay; pha trộn thêm vào chán thèm ăn; háu ăn; tham ăn 缠绕 chán rào quấn quanh; cuốn lấy; ám ảnh quấy rầy 产业 chǎn yè ngành nghề; ngành công nghiệp; sản nghiệp 阐述 chǎn shù trình bày rõ; luận giải; phân tích làm rõ 颤抖 chàn dǒu run rẩy; run lên; rung bần bật 猖狂 chāng kuáng ngông cuồng; hung hăng; lộng hành 昌盛 chāng shèng hưng thịnh; phồn thịnh; thịnh vượng 尝试 cháng shì thử; thử nghiệm; thử sức 偿还 cháng huán hoàn trả; trả nợ; bồi hoàn 常年 cháng nián quanh năm; suốt năm; năm này qua năm khác 常务 cháng wù thường trực; thường vụ; công việc hằng ngày 场合 chǎng hé trường hợp; dịp; hoàn cảnh cụ thể 场面 chǎng miàn cảnh tượng; quang cảnh; tình huống trước mắt 场所 chǎng suǒ địa điểm; nơi chốn; chỗ dành cho hoạt động 敞开 chǎng kāi mở toang; mở rộng; thoải mái không hạn chế 倡导 chàng dǎo đề xướng; khởi xướng; chủ trương cổ vũ 倡议 chàng yì kêu gọi; đề xuất khởi xướng; sáng kiến 畅通 chàng tōng thông suốt; thông thoáng; lưu thông thuận lợi 畅销 chàng xiāo bán chạy; tiêu thụ mạnh; đắt hàng 超级 chāo jí siêu; siêu cấp; hạng nhất 超越 chāo yuè vượt qua; vượt trội hơn; vượt lên trên 钞票 chāo piào tiền giấy; tờ tiền; giấy bạc 潮流 cháo liú trào lưu; xu thế; dòng thủy triều 潮湿 cháo shī ẩm ướt; ẩm thấp; ẩm mốc 嘲笑 cháo xiào chế giễu; cười nhạo; giễu cợt 撤退 chè tuì rút lui; rút quân; triệt thoái 撤销 chè xiāo hủy bỏ; bãi bỏ; thu hồi quyết định 沉淀 chén diàn lắng xuống; kết tủa; tích lũy đọng lại 沉闷 chén mèn nặng nề ngột ngạt; u ám; buồn tẻ 沉思 chén sī trầm tư; suy ngẫm; nghĩ ngợi sâu xa 沉重 chén zhòng nặng; nặng nề; trĩu nặng 沉着 chén zhuó điềm tĩnh; bình tĩnh; trầm tĩnh 陈旧 chén jiù cũ kỹ; lạc hậu; lỗi thời 陈列 chén liè trưng bày; bày biện; sắp đặt để xem 陈述 chén shù trình bày; thuật lại; nêu ra rõ ràng 称心如意 chèn xīn rú yì vừa lòng như ý; toại nguyện; hài lòng mọi bề 称号 chēng hào danh hiệu; tước hiệu chéng xới; múc; đựng vào chéng quả cam; cây cam; màu cam 乘务员 chéng wù yuán tiếp viên; nhân viên phục vụ trên tàu xe 承办 chéng bàn đứng ra tổ chức; đảm nhận thực hiện 承包 chéng bāo nhận thầu; nhận khoán; ký hợp đồng đảm nhận 承诺 chéng nuò cam kết; hứa hẹn; lời hứa 城堡 chéng bǎo lâu đài; thành lũy; pháo đài 成本 chéng běn giá thành; chi phí sản xuất; vốn bỏ ra 成交 chéng jiāo giao dịch thành công; chốt xong; ngã giá xong 成天 chéng tiān suốt ngày; cả ngày; ngày nào cũng 成效 chéng xiào hiệu quả; thành quả; kết quả đạt được 成心 chéng xīn cố ý; cố tình; có chủ ý 成员 chéng yuán thành viên; hội viên 惩罚 chéng fá trừng phạt; xử phạt; trừng trị 诚挚 chéng zhì chân thành; chân tình; thành khẩn 澄清 chéng qīng làm rõ; đính chính; lắng trong 呈现 chéng xiàn hiện ra; thể hiện; phô bày chèng cái cân 吃苦 chī kǔ chịu khổ; chịu cực; chịu đựng gian khổ 吃力 chī lì vất vả; tốn sức; chật vật 迟缓 chí huǎn chậm chạp; ì ạch; trì trệ 迟疑 chí yí do dự; chần chừ; lưỡng lự 持久 chí jiǔ lâu dài; bền bỉ; kéo dài 池塘 chí táng ao; ao hồ; đầm nhỏ 赤道 chì dào xích đạo; đường xích đạo 赤字 chì zì thâm hụt; bội chi; khoản lỗ 冲动 chōng dòng bốc đồng; hấp tấp nhất thời; sự thôi thúc 冲击 chōng jī va đập; tác động mạnh; gây chấn động 冲突 chōng tū xung đột; mâu thuẫn; sự trùng lặp trái ngược 充当 chōng dāng đóng vai; làm; đảm nhận vai trò 充沛 chōng pèi dồi dào; sung mãn; tràn đầy 充实 chōng shí đầy đặn ý nghĩa; phong phú; bồi đắp cho đầy đủ 充足 chōng zú đầy đủ; dồi dào; dư dả 崇拜 chóng bài sùng bái; tôn thờ; hâm mộ thần tượng 崇高 chóng gāo cao cả; cao quý; cao thượng 崇敬 chóng jìng tôn kính; kính trọng; ngưỡng mộ 重叠 chóng dié chồng lên nhau; trùng lặp; điệp lại 重阳节 Chóng yáng jié Tết Trùng Dương; tết mùng chín tháng chín âm lịch 抽空 chōu kòng tranh thủ thời gian; dành chút thì giờ 筹备 chóu bèi trù bị; chuẩn bị; sắp xếp trước 踌躇 chóu chú do dự; chần chừ; trù trừ 稠密 chóu mì dày đặc; đông đúc; rậm rạp 丑恶 chǒu è xấu xa; xấu xí đáng ghét; bỉ ổi 出路 chū lù lối thoát; hướng đi; đường ra 出卖 chū mài bán đứng; phản bội; đem bán 出身 chū shēn xuất thân; thành phần gia đình; gốc gác 出神 chū shén thẫn thờ; đờ đẫn; mải mê đến quên cả xung quanh 出息 chū xi triển vọng; tiền đồ; sự nên người 出洋相 chū yáng xiàng làm trò cười; bẽ mặt; mất mặt trước đám đông 初步 chū bù sơ bộ; bước đầu; ban đầu 储备 chǔ bèi dự trữ; tích trữ; nguồn dự trữ 储存 chǔ cún lưu trữ; cất giữ; tích trữ 储蓄 chǔ xù gửi tiết kiệm; tiết kiệm; khoản tiết kiệm 处分 chǔ fèn kỷ luật; xử phạt; hình thức kỷ luật 处境 chǔ jìng hoàn cảnh; tình cảnh; cảnh ngộ 处置 chǔ zhì xử lý; xử trí; định đoạt 触犯 chù fàn vi phạm; đụng chạm đến; xúc phạm 穿越 chuān yuè xuyên qua; băng qua; vượt qua 川流不息 chuān liú bù xī nườm nượp không ngớt; nối đuôi nhau không dứt 船舶 chuán bó tàu thuyền; tàu bè 传达 chuán dá truyền đạt; chuyển lời; phổ biến 传单 chuán dān tờ rơi; truyền đơn 传授 chuán shòu truyền dạy; truyền thụ; truyền lại 喘气 chuǎn qì thở hổn hển; thở dốc; nghỉ lấy hơi chuàn xâu; chùm; chuỗi; xâu lại 床单 chuáng dān ga trải giường; khăn trải giường 创立 chuàng lì sáng lập; thành lập; lập ra 创新 chuàng xīn đổi mới; sáng tạo cái mới; sự đổi mới 创业 chuàng yè khởi nghiệp; lập nghiệp 创作 chuàng zuò sáng tác; tác phẩm sáng tác 吹牛 chuī niú khoác lác; nói phét; ba hoa 吹捧 chuī pěng tâng bốc; nịnh hót; ca tụng quá lời chuí cái búa; búa; nện búa 垂直 chuí zhí thẳng đứng; vuông góc 纯粹 chún cuì thuần túy; hoàn toàn; đơn thuần 纯洁 chún jié trong sáng; thuần khiết; trong trắng 词汇 cí huì từ vựng; vốn từ 慈祥 cí xiáng hiền từ; phúc hậu; nhân từ 雌雄 cí xióng đực cái; trống mái; thắng thua đâm; chích; cái gai 次品 cì pǐn hàng lỗi; hàng kém chất lượng; thứ phẩm 次序 cì xù thứ tự; trình tự 伺候 cì hòu hầu hạ; phục vụ; chăm sóc cóng bụi; lùm; khóm 从容不迫 cóng róng bù pò ung dung thong thả; bình tĩnh không vội vã 凑合 còu he tạm dùng; miễn cưỡng chấp nhận; tạm được 粗鲁 cū lǔ thô lỗ; cục cằn; lỗ mãng cuàn chạy trốn; lủi; sửa đổi lén 摧残 cuī cán tàn phá; hủy hoại; giày vò 脆弱 cuì ruò yếu ớt; mong manh; dễ tổn thương cuō vò; xoa; xoắn 磋商 cuō shāng hiệp thương; bàn bạc; đàm phán 挫折 cuò zhé thất bại; vấp ngã; trắc trở

D

dựng; bắc; đi (xe, tàu); ghép vào 搭档 dā dàng cộng sự; bạn cùng làm; hợp tác 搭配 dā pèi phối hợp; kết hợp; phối đồ 答辩 dá biàn bảo vệ luận văn; biện hộ; phản biện 答复 dá fù trả lời; hồi đáp; phúc đáp 达成 dá chéng đạt được; đi đến (thỏa thuận) 打包 dǎ bāo đóng gói; gói mang về 打官司 dǎ guān si kiện tụng; đi kiện; theo kiện 打击 dǎ jī trấn áp; giáng đòn; cú sốc 打架 dǎ jià đánh nhau; ẩu đả 打量 dǎ liang nhìn ngắm dò xét; quan sát đánh giá 打猎 dǎ liè đi săn; săn bắn 打仗 dǎ zhàng đánh trận; giao chiến; có chiến tranh 大不了 dà bù liǎo cùng lắm thì; ghê gớm; nghiêm trọng 大臣 dà chén đại thần; quan lớn; bộ trưởng của nước quân chủ 大伙儿 dà huǒ r mọi người; tất cả chúng ta; cả nhà 大厦 dà shà tòa nhà lớn; cao ốc 大肆 dà sì ra sức; ngang nhiên; không kiêng nể 大体 dà tǐ đại thể; nói chung; về cơ bản 大意 dà yi sơ ý; bất cẩn; lơ đễnh 大致 dà zhì đại khái; khoảng chừng; nói chung 歹徒 dǎi tú kẻ xấu; tên côn đồ; kẻ gian 带领 dài lǐng dẫn dắt; dẫn đầu; chỉ huy 代价 dài jià cái giá; giá phải trả 代理 dài lǐ đại lý; làm thay; quyền (giữ chức) 逮捕 dài bǔ bắt giữ; bắt (tội phạm) 怠慢 dài màn thất lễ; tiếp đãi không chu đáo; lơ là 担保 dān bǎo bảo đảm; bảo lãnh; đứng ra cam đoan 胆怯 dǎn qiè nhút nhát; sợ sệt; rụt rè 淡季 dàn jì mùa thấp điểm; mùa vắng khách; mùa ế 淡水 dàn shuǐ nước ngọt 蛋白质 dàn bái zhì chất đạm; đạm 诞辰 dàn chén ngày sinh; sinh nhật (cách nói trang trọng) 诞生 dàn shēng ra đời; chào đời; hình thành 当场 dāng chǎng tại chỗ; ngay lúc đó; đương trường 当初 dāng chū lúc đầu; hồi đó; ban đầu 当面 dāng miàn trực tiếp; trước mặt; mặt đối mặt 当前 dāng qián hiện nay; trước mắt; hiện tại 当事人 dāng shì rén đương sự; người trong cuộc 当务之急 dāng wù zhī jí việc cấp bách trước mắt; nhiệm vụ cấp thiết nhất 当心 dāng xīn cẩn thận; coi chừng; để ý 当选 dāng xuǎn trúng cử; được bầu dǎng đảng; chính đảng 档案 dàng àn hồ sơ; tài liệu lưu trữ; tệp tin 档次 dàng cì đẳng cấp; hạng; cấp bậc chất lượng 岛屿 dǎo yǔ đảo; hòn đảo; quần đảo 倒闭 dǎo bì phá sản; đóng cửa; sập tiệm 导弹 dǎo dàn tên lửa; hỏa tiễn 导航 dǎo háng dẫn đường; định vị dẫn đường 导向 dǎo xiàng định hướng; hướng tới; dẫn hướng 捣乱 dǎo luàn quấy phá; phá đám; gây rối 稻谷 dào gǔ thóc; lúa 盗窃 dào qiè trộm cắp; ăn trộm; đánh cắp 得不偿失 dé bù cháng shī lợi bất cập hại; được ít mất nhiều 得力 dé lì đắc lực; giỏi giang; có năng lực 得天独厚 dé tiān dú hòu được trời phú; được thiên nhiên ưu đãi 得罪 dé zuì làm mất lòng; xúc phạm; đắc tội dēng đạp; giẫm; đạp chân 灯笼 dēng lóng đèn lồng 登陆 dēng lù đổ bộ; cập bờ; (bão) đổ bộ vào đất liền 登录 dēng lù đăng nhập; đăng ký vào hệ thống 等级 děng jí cấp bậc; thứ hạng; đẳng cấp dèng trừng mắt; trợn mắt; nhìn chằm chằm 堤坝 dī bà đê đập; đê điều; đập nước 敌视 dí shì thù địch; coi như kẻ thù; đối địch 抵达 dǐ dá đến nơi; tới; cập bến 抵抗 dǐ kàng kháng cự; chống lại; đề kháng 抵制 dǐ zhì tẩy chay; bài trừ; chống lại 递增 dì zēng tăng dần; tăng lên từng bước 地步 dì bù mức độ; nông nỗi; tình cảnh 地势 dì shì địa thế; thế đất; địa hình 地质 dì zhì địa chất 颠簸 diān bǒ xóc; rung lắc; nhồi lên nhồi xuống 颠倒 diān dǎo đảo lộn; lộn ngược; đảo ngược 点缀 diǎn zhuì tô điểm; điểm xuyết; trang trí 典礼 diǎn lǐ buổi lễ; lễ (khai giảng, tốt nghiệp) 典型 diǎn xíng điển hình; tiêu biểu; mẫu mực diàn lót; kê; ứng trước tiền; cái đệm 电源 diàn yuán nguồn điện 奠定 diàn dìng đặt nền móng; xác lập; tạo dựng 惦记 diàn jì nhớ mong; canh cánh trong lòng; lo nghĩ đến diāo ngậm; cắp bằng miệng 雕刻 diāo kè chạm khắc; điêu khắc 雕塑 diāo sù tượng; tác phẩm điêu khắc; nghệ thuật điêu khắc diào treo; móc; cẩu lên; viếng 调动 diào dòng điều động; điều chuyển; khơi dậy diē ngã; té; rớt giá; giảm dīng nhìn chằm chằm; dán mắt vào; giám sát chặt 叮嘱 dīng zhǔ dặn dò; căn dặn nhiều lần 定期 dìng qī định kỳ; theo kỳ hạn; đều đặn 定义 dìng yì định nghĩa 丢人 diū rén mất mặt; bẽ mặt; xấu hổ 丢三落四 diū sān là sì đãng trí; quên trước quên sau; hay bỏ sót 东道主 dōng dào zhǔ chủ nhà; nước chủ nhà; bên đăng cai 东张西望 dōng zhāng xī wàng ngó đông ngó tây; nhìn ngó lung tung 董事长 dǒng shì zhǎng chủ tịch hội đồng quản trị dòng tòa; ngôi (dùng cho nhà cửa) 冻结 dòng jié đóng băng; phong tỏa (tài sản); đình lại 洞穴 dòng xué hang động; hang; hốc 动荡 dòng dàng bất ổn; động loạn; biến động 动机 dòng jī động cơ; ý đồ; mục đích bên trong 动静 dòng jìng động tĩnh; tiếng động; tin tức về hoạt động 动力 dòng lì động lực; sức đẩy; công suất 动脉 dòng mài động mạch; huyết mạch chính 动身 dòng shēn lên đường; khởi hành 动手 dòng shǒu bắt tay làm; ra tay; động tay động chân 动态 dòng tài động thái; diễn biến mới; xu hướng phát triển 动员 dòng yuán huy động; vận động; kêu gọi tham gia dōu cái túi; túi áo túi quần; đi vòng 陡峭 dǒu qiào dốc đứng; cheo leo; hiểm trở 斗争 dòu zhēng đấu tranh; chiến đấu; giành giật 督促 dū cù đôn đốc; thúc giục; giám sát nhắc nhở 都市 dū shì đô thị; thành phố lớn 独裁 dú cái độc tài; chuyên quyền; độc đoán 毒品 dú pǐn ma túy; chất gây nghiện 赌博 dǔ bó cờ bạc; đánh bạc 堵塞 dǔ sè tắc nghẽn; ùn tắc; bịt kín 杜绝 dù jué chấm dứt hẳn; ngăn chặn triệt để; bài trừ duān bưng (bằng hai tay); đầu mối; đầu mút 端午节 Duān wǔ jié Tết Đoan Ngọ 端正 duān zhèng ngay ngắn; đoan chính; đúng đắn 短促 duǎn cù ngắn ngủi; gấp gáp; vội vã 断定 duàn dìng khẳng định; kết luận; quả quyết 断断续续 duàn duàn xù xù ngắt quãng; lúc được lúc không; đứt đoạn 断绝 duàn jué cắt đứt; đoạn tuyệt; chấm dứt 堆积 duī jī chất đống; chồng chất; tích tụ 对策 duì cè đối sách; biện pháp đối phó 对称 duì chèn đối xứng; cân xứng 对付 duì fu đối phó; xoay xở; tạm dùng cho qua 对抗 duì kàng đối kháng; đối đầu; chống lại 对立 duì lì đối lập; đối chọi; mâu thuẫn nhau 对联 duì lián câu đối 对应 duì yìng tương ứng; đối ứng; ứng với 对照 duì zhào đối chiếu; so sánh; đặt cạnh nhau để xem 兑换 duì huàn đổi tiền; quy đổi; chuyển đổi 兑现 duì xiàn đổi ra tiền mặt; thực hiện (lời hứa) 队伍 duì wǔ đội ngũ; hàng ngũ; đoàn quân 顿时 dùn shí lập tức; bỗng chốc; ngay lúc đó 多元化 duō yuán huà đa dạng hóa; đa nguyên hóa 哆嗦 duō suo run rẩy; run lẩy bẩy; run cầm cập 堕落 duò luò sa đọa; hư hỏng; suy đồi

E

F

发布 fā bù công bố; phát hành; ban bố 发财 fā cái phát tài; làm giàu; giàu lên 发呆 fā dāi ngẩn người; thẫn thờ; đờ đẫn 发动 fā dòng phát động; khởi động; huy động 发火 fā huǒ nổi giận; nổi nóng; bốc cháy 发觉 fā jué nhận ra; phát hiện; nhận thấy 发射 fā shè phóng; bắn; phát ra 发誓 fā shì thề; thề thốt; tuyên thệ 发行 fā xíng phát hành; xuất bản; đưa ra lưu hành 发炎 fā yán bị viêm; sưng viêm; nhiễm trùng 发扬 fā yáng phát huy; nêu cao; làm rạng rỡ 发育 fā yù phát triển (cơ thể); lớn lên; trưởng thành 法人 fǎ rén pháp nhân; tư cách pháp nhân fān lần; phen; lượt 繁华 fán huá phồn hoa; sầm uất; náo nhiệt 繁忙 fán máng bận rộn; tất bật; nhộn nhịp 繁体字 fán tǐ zì chữ phồn thể; chữ Hán phồn thể 繁殖 fán zhí sinh sản; sinh sôi; nhân giống 反驳 fǎn bó phản bác; bác bỏ; cãi lại 反常 fǎn cháng khác thường; bất thường; trái với lẽ thường 反倒 fǎn dào trái lại; ngược lại; lại còn 反动 fǎn dòng phản động; chống lại tiến bộ 反感 fǎn gǎn ác cảm; khó chịu; ghét 反抗 fǎn kàng phản kháng; chống lại; kháng cự 反馈 fǎn kuì phản hồi; hồi đáp; góp ý ngược lại 反面 fǎn miàn mặt trái; mặt sau; phía tiêu cực 反射 fǎn shè phản xạ; phản chiếu; dội lại 反思 fǎn sī nhìn lại; suy ngẫm lại; tự kiểm điểm 反问 fǎn wèn hỏi vặn lại; hỏi ngược lại; hỏi tu từ 反之 fǎn zhī ngược lại; trái lại; nếu không 范畴 fàn chóu phạm trù; lĩnh vực 泛滥 fàn làn tràn lan; lan tràn; nước tràn bờ 贩卖 fàn mài buôn bán; mua đi bán lại; buôn lậu 方位 fāng wèi phương hướng; phương vị; vị trí 方言 fāng yán phương ngữ; tiếng địa phương 方针 fāng zhēn phương châm; đường lối; chủ trương 防守 fáng shǒu phòng thủ; phòng ngự; canh giữ 防疫 fáng yì phòng dịch; phòng chống dịch bệnh 防御 fáng yù phòng ngự; phòng vệ; chống đỡ 防止 fáng zhǐ ngăn ngừa; phòng ngừa; đề phòng 防治 fáng zhì phòng và chữa; phòng chống; phòng trừ 纺织 fǎng zhī dệt; kéo sợi dệt vải; ngành dệt 放大 fàng dà phóng to; phóng đại; khuếch đại 放射 fàng shè tỏa ra; bức xạ; phóng xạ 放手 fàng shǒu buông tay; buông bỏ; mạnh dạn làm 非法 fēi fǎ phi pháp; bất hợp pháp; trái phép 飞禽走兽 fēi qín zǒu shòu chim muông thú vật; cầm thú 飞翔 fēi xiáng bay lượn; chao liệng 飞跃 fēi yuè nhảy vọt; bước nhảy vọt; tiến vượt bậc 肥沃 féi wò màu mỡ; phì nhiêu 诽谤 fěi bàng vu khống; phỉ báng; bôi nhọ 匪徒 fěi tú kẻ cướp; thổ phỉ; băng cướp 废除 fèi chú bãi bỏ; hủy bỏ; xóa bỏ 废墟 fèi xū đống đổ nát; phế tích; tàn tích 沸腾 fèi téng sôi; sục sôi; sôi nổi hẳn lên 分辨 fēn biàn phân biệt; nhận ra; phân định 分寸 fēn cùn chừng mực; mức độ phải chăng; sự đúng mực 分红 fēn hóng chia lợi nhuận; chia cổ tức; tiền thưởng chia lãi 分解 fēn jiě phân hủy; phân giải; tách nhỏ ra 分裂 fēn liè chia rẽ; phân chia; phân bào 分泌 fēn mì tiết ra; bài tiết; phân tiết 分明 fēn míng rõ ràng; rành mạch; rạch ròi 分歧 fēn qí bất đồng; khác biệt ý kiến; mâu thuẫn quan điểm 分散 fēn sàn phân tán; tản ra; làm cho phân tán 分手 fēn shǒu chia tay; chia tay người yêu; từ biệt 吩咐 fēn fù dặn dò; sai bảo; căn dặn 坟墓 fén mù mồ mả; phần mộ; nấm mồ 粉末 fěn mò bột; bột mịn; dạng bột 粉色 fěn sè màu hồng phấn; màu hồng nhạt 粉碎 fěn suì nghiền nát; đập tan; tan tành 分量 fèn liang trọng lượng; phân lượng; sức nặng 风暴 fēng bào bão; bão tố; cơn bão biến động 风度 fēng dù phong thái; phong độ; cốt cách 风光 fēng guāng phong cảnh; cảnh sắc; vẻ vang 风气 fēng qì nếp sống chung; nề nếp; thói quen tập thể 风趣 fēng qù dí dỏm; hóm hỉnh; hài hước 风土人情 fēng tǔ rén qíng phong tục tập quán; đất lề quê thói 风味 fēng wèi hương vị đặc trưng; phong vị; nét đặc sắc 封闭 fēng bì đóng kín; phong tỏa; khép kín 封建 fēng jiàn phong kiến; cổ hủ; bảo thủ lạc hậu 封锁 fēng suǒ phong tỏa; bao vây; bịt kín 丰满 fēng mǎn đầy đặn; phổng phao; sung mãn 丰盛 fēng shèng thịnh soạn; dồi dào; đầy ắp 丰收 fēng shōu được mùa; bội thu; mùa màng bội thu 锋利 fēng lì sắc bén; sắc; sắc sảo féng gặp; gặp phải; mỗi khi đến 奉献 fèng xiàn cống hiến; hiến dâng; dâng tặng 否决 fǒu jué phủ quyết; bác bỏ; không thông qua 夫妇 fū fù vợ chồng; đôi vợ chồng 夫人 fū ren phu nhân; bà; quý bà 敷衍 fū yǎn làm qua loa; chiếu lệ; đối phó cho xong 幅度 fú dù biên độ; mức độ tăng giảm; phạm vi dao động 服气 fú qì tâm phục; chịu phục; cam lòng 符号 fú hào ký hiệu; dấu hiệu; biểu tượng 福利 fú lì phúc lợi; chế độ đãi ngộ 福气 fú qi phúc phần; số may mắn; có phúc 俘虏 fú lǔ tù binh; bắt sống 辐射 fú shè bức xạ; sự lan tỏa ra xung quanh 腐败 fǔ bài tham nhũng; thối nát; hư thối 腐烂 fǔ làn thối rữa; mục nát 腐蚀 fǔ shí ăn mòn; làm tha hóa 腐朽 fǔ xiǔ mục nát; suy đồi; lạc hậu 辅助 fǔ zhù hỗ trợ; phụ trợ; bổ trợ 抚养 fǔ yǎng nuôi dưỡng; nuôi nấng 俯仰 fǔ yǎng cúi xuống ngẩng lên; cử động nhỏ; trong chớp mắt 富裕 fù yù giàu có; sung túc; dư dả phó; phụ, thứ hai; (lượng từ) bộ, đôi, cặp 副作用 fù zuò yòng tác dụng phụ; hậu quả không mong muốn 负担 fù dān gánh nặng; gánh vác; chịu chi phí 覆盖 fù gài che phủ; bao phủ; phủ khắp 附和 fù hè phụ họa; hùa theo; a dua 附件 fù jiàn tệp đính kèm; phụ lục; bộ phận kèm theo 附属 fù shǔ trực thuộc; phụ thuộc; kèm theo 复活 fù huó sống lại; hồi sinh; phục sinh 复兴 fù xīng phục hưng; chấn hưng; hồi phục 腹泻 fù xiè tiêu chảy; đi ngoài 赋予 fù yǔ trao cho; ban cho; giao phó

G

改良 gǎi liáng cải tiến; cải tạo; làm cho tốt hơn 盖章 gài zhāng đóng dấu 干旱 gān hàn khô hạn; hạn hán 干扰 gān rǎo quấy rầy; gây nhiễu; làm phiền 干涉 gān shè can thiệp; xen vào chuyện người khác 干预 gān yù can thiệp; can dự; ra tay xử lý 尴尬 gān gà ngượng ngùng; khó xử; bối rối 甘心 gān xīn cam tâm; cam lòng; bằng lòng chịu 感慨 gǎn kǎi cảm khái; bùi ngùi; xúc động bâng khuâng 感染 gǎn rǎn nhiễm trùng; lây nhiễm; lan tỏa cảm xúc 干劲 gàn jìn khí thế làm việc; sự hăng hái 纲领 gāng lǐng cương lĩnh; nguyên tắc chỉ đạo 港口 gǎng kǒu cảng; bến cảng 港湾 gǎng wān vịnh cảng; bến đỗ; nơi neo đậu 岗位 gǎng wèi vị trí công tác; cương vị; chỗ làm 杠杆 gàng gǎn đòn bẩy; xà beng 高超 gāo chāo cao siêu; điêu luyện; xuất sắc 高潮 gāo cháo cao trào; đỉnh điểm; triều cường 高峰 gāo fēng đỉnh cao; cao điểm; đỉnh núi cao 高考 gāo kǎo kỳ thi tuyển sinh đại học 高明 gāo míng cao minh; giỏi giang; sáng suốt 高尚 gāo shàng cao thượng; cao đẹp; tao nhã 高涨 gāo zhǎng dâng cao; lên cao; tăng vọt 稿件 gǎo jiàn bản thảo; bài viết gửi đăng 告辞 gào cí cáo từ; xin phép ra về; chào tạm biệt 告诫 gào jiè răn dạy; căn dặn; cảnh báo cắt; gặt; xẻo đặt; để; gác lại, tạm hoãn 疙瘩 gē da cục u; nốt sần; khúc mắc trong lòng 歌颂 gē sòng ca ngợi; ngợi ca; tán dương 隔阂 gé hé sự ngăn cách; khoảng cách trong tình cảm 隔离 gé lí cách ly; ngăn cách; tách riêng 格局 gé jú bố cục; cục diện; kết cấu tổng thể 格式 gé shì định dạng; khuôn mẫu; thể thức 个体 gè tǐ cá thể; cá nhân riêng lẻ; tư nhân 各抒己见 gè shū jǐ jiàn mỗi người nêu ý kiến riêng của mình 根深蒂固 gēn shēn dì gù ăn sâu bám rễ; cắm rễ rất sâu, khó thay đổi 根源 gēn yuán căn nguyên; nguồn gốc; gốc rễ 跟前 gēn qián trước mặt; bên cạnh; ngay gần 跟随 gēn suí đi theo; theo sau; theo học 跟踪 gēn zōng bám theo; theo dõi; lần theo dấu vết 耕地 gēng dì đất canh tác; ruộng cày; cày ruộng 更新 gēng xīn cập nhật; đổi mới; thay mới 更正 gēng zhèng đính chính; sửa lại cho đúng 公安局 gōng ān jú cục công an; sở công an 公道 gōng dao công bằng; hợp lý; phải chăng 公告 gōng gào thông cáo; công bố; cáo thị 公关 gōng guān quan hệ công chúng; đối ngoại 公民 gōng mín công dân 公婆 gōng pó bố mẹ chồng 公然 gōng rán công khai; ngang nhiên; trắng trợn 公认 gōng rèn được mọi người công nhận; thừa nhận rộng rãi 公式 gōng shì công thức 公务 gōng wù công vụ; việc công 公正 gōng zhèng công bằng; chính trực; không thiên vị 公证 gōng zhèng công chứng; chứng thực 供不应求 gōng bù yìng qiú cung không đủ cầu; hàng không đủ bán 供给 gōng jǐ cung cấp; cung ứng; nguồn cung 工夫 gōng fu thời gian rảnh; công sức bỏ ra 工艺品 gōng yì pǐn đồ thủ công mỹ nghệ 宫殿 gōng diàn cung điện 功课 gōng kè bài tập; bài vở; sự chuẩn bị trước 功劳 gōng láo công lao; công trạng 功效 gōng xiào công hiệu; công dụng; hiệu quả 攻击 gōng jī tấn công; công kích; chỉ trích 攻克 gōng kè đánh chiếm; chinh phục; vượt qua khó khăn 恭敬 gōng jìng cung kính; lễ phép; kính cẩn 巩固 gǒng gù củng cố; làm cho vững chắc; vững chắc 共和国 gòng hé guó nước cộng hòa 共计 gòng jì tổng cộng; cộng lại là 共鸣 gòng míng sự đồng cảm; sự cộng hưởng 勾结 gōu jié câu kết; thông đồng; cấu kết 钩子 gōu zi cái móc; móc treo 构思 gòu sī lên ý tưởng; xây dựng bố cục; ý tưởng sáng tác 孤独 gū dú cô đơn; cô độc; lẻ loi 孤立 gū lì bị cô lập; đơn độc; tách rời 辜负 gū fù phụ lòng; làm phụ lòng tin; không xứng với 姑且 gū qiě tạm thời; hãy tạm; cứ tạm 古董 gǔ dǒng đồ cổ; cổ vật 古怪 gǔ guài kỳ quái; quái lạ; lập dị 股东 gǔ dōng cổ đông; người góp vốn 股份 gǔ fèn cổ phần; phần vốn góp 鼓动 gǔ dòng cổ động; kích động; xúi giục 骨干 gǔ gàn nòng cốt; cốt cán; trụ cột 固然 gù rán cố nhiên; đành rằng; tuy là 固有 gù yǒu vốn có; sẵn có; cố hữu 固执 gù zhí cố chấp; bướng bỉnh; khăng khăng 顾虑 gù lǜ nỗi lo ngại; sự e ngại; điều băn khoăn 顾问 gù wèn cố vấn; chuyên gia tư vấn 故乡 gù xiāng quê hương; quê nhà; cố hương 故障 gù zhàng sự cố; trục trặc; hỏng hóc 拐杖 guǎi zhàng gậy chống; nạng 关照 guān zhào chiếu cố; quan tâm chăm sóc; dặn dò 官方 guān fāng phía chính thức; nhà nước; chính quyền 观光 guān guāng tham quan; đi ngắm cảnh; du lịch 管辖 guǎn xiá quản lý; cai quản; thuộc thẩm quyền guàn lọ; hũ; lon; hộp 贯彻 guàn chè quán triệt; thực hiện triệt để 灌溉 guàn gài tưới tiêu; tưới nước 惯例 guàn lì thông lệ; lệ thường; tập quán 光彩 guāng cǎi vẻ rạng rỡ; ánh sáng rực rỡ; sự vẻ vang 光辉 guāng huī ánh hào quang; rực rỡ; huy hoàng 光芒 guāng máng tia sáng; hào quang; ánh sáng chói 广阔 guǎng kuò rộng lớn; bao la; rộng mở 规范 guī fàn chuẩn mực; quy chuẩn; chuẩn xác 规格 guī gé quy cách; thông số kỹ thuật; tiêu chuẩn 规划 guī huà quy hoạch; kế hoạch tổng thể; lập quy hoạch 规章 guī zhāng quy chế; nội quy; điều lệ 归根到底 guī gēn dào dǐ suy cho cùng; nói cho cùng; xét đến cùng 归还 guī huán trả lại; hoàn trả 归纳 guī nà quy nạp; tổng kết; khái quát lại 轨道 guǐ dào quỹ đạo; đường ray; nề nếp guì quỳ; quỳ gối 贵族 guì zú quý tộc; giới quý tộc 棍棒 gùn bàng gậy gộc; cây côn; dùi cui 国防 guó fáng quốc phòng 国务院 Guó Wù Yuàn Quốc vụ viện; chính phủ trung ương Trung Quốc 果断 guǒ duàn quyết đoán; dứt khoát 过度 guò dù quá mức; quá đáng; thái quá 过渡 guò dù chuyển tiếp; quá độ; sang giai đoạn mới 过奖 guò jiǎng quá khen; khen quá lời 过滤 guò lǜ lọc; sàng lọc 过失 guò shī lỗi lầm; sơ suất; sai sót 过问 guò wèn can thiệp; hỏi han đến; ngó ngàng tới 过瘾 guò yǐn đã; thỏa thích; đã đời 过于 guò yú quá; quá ư; quá mức

H

hāi chào; này; ê 海拔 hǎi bá độ cao so với mực nước biển 海滨 hǎi bīn bờ biển; ven biển 含糊 hán hú mơ hồ; mập mờ; qua loa 含义 hán yì hàm ý; ý nghĩa bên trong 寒暄 hán xuān hàn huyên; chào hỏi xã giao 罕见 hǎn jiàn hiếm thấy; hiếm gặp 捍卫 hàn wèi bảo vệ; giữ gìn; giữ vững 航空 háng kōng hàng không 航天 háng tiān hàng không vũ trụ; du hành vũ trụ 航行 háng xíng đi lại trên biển hoặc trên không; hành trình 行列 háng liè hàng ngũ; đội ngũ; hàng lối 豪迈 háo mài hào sảng; hào hùng; phóng khoáng 毫米 háo mǐ mi-li-mét 毫无 háo wú không hề có; chẳng chút nào 号召 hào zhào kêu gọi; hiệu triệu; lời kêu gọi 耗费 hào fèi tiêu tốn; hao tốn; hao phí 好客 hào kè hiếu khách; mến khách ồ; chà; hà hơi 和蔼 hé ǎi hiền hậu; hòa nhã; phúc hậu 和解 hé jiě hòa giải; làm lành; dàn xếp 和睦 hé mù hòa thuận; êm ấm; thuận hòa 和气 hé qi nhã nhặn; hòa nhã; dễ chịu 和谐 hé xié hài hòa; hòa hợp; êm thuận 合并 hé bìng sáp nhập; hợp nhất; gộp lại 合成 hé chéng tổng hợp; ghép thành; hợp thành 合乎 hé hū phù hợp với; đúng với; hợp với 合伙 hé huǒ chung vốn; hùn hạp; hợp tác làm ăn 合身 hé shēn vừa người; vừa vặn 合算 hé suàn đáng giá; lợi; hời hēi này; ê; chà 痕迹 hén jì dấu vết; vết tích 狠心 hěn xīn nhẫn tâm; tàn nhẫn; đành lòng 恨不得 hèn bu dé chỉ mong; ước gì; hận không thể hēng hừ; ngâm nga; rên hōng ồ lên; ầm ĩ; huyên náo hōng sấy; hong; nướng 轰动 hōng dòng gây chấn động; làm xôn xao; gây tiếng vang 红包 hóng bāo bao lì xì; phong bì mừng; tiền hối lộ 宏观 hóng guān vĩ mô; tổng thể 宏伟 hóng wěi hùng vĩ; hoành tráng; lớn lao 洪水 hóng shuǐ lũ lụt; nước lũ 喉咙 hóu lóng cổ họng; yết hầu hǒu gầm; rống; gào lên 后代 hòu dài đời sau; con cháu; hậu duệ 后顾之忧 hòu gù zhī yōu nỗi lo về sau; mối lo hậu phương 后勤 hòu qín hậu cần 候选 hòu xuǎn ứng cử; dự tuyển; được đề cử 忽略 hū lvè bỏ qua; bỏ sót; xem nhẹ 呼啸 hū xiào rít lên; gào rú; réo 呼吁 hū yù kêu gọi; lên tiếng kêu gọi 胡乱 hú luàn bừa bãi; tùy tiện; qua loa; ẩu 湖泊 hú pō hồ; hồ nước 互联网 Hù lián wǎng mạng internet; mạng toàn cầu 花瓣 huā bàn cánh hoa 华丽 huá lì lộng lẫy; tráng lệ; hoa lệ 华侨 huá qiáo Hoa kiều; người Hoa sống ở nước ngoài 画蛇添足 huà shé tiān zú vẽ rắn thêm chân; làm việc thừa; thừa thãi hỏng việc 化肥 huà féi phân bón hóa học; phân hóa học 化石 huà shí hóa thạch 化验 huà yàn xét nghiệm; hóa nghiệm; phân tích mẫu 化妆 huà zhuāng trang điểm; điểm phấn tô son 划分 huà fēn phân chia; chia ra; phân định 话筒 huà tǒng micrô; ống nói điện thoại 怀孕 huái yùn mang thai; có thai; có bầu 欢乐 huān lè vui vẻ; hân hoan; niềm vui 还原 huán yuán khôi phục nguyên trạng; phục nguyên; khử (hóa học) 环节 huán jié khâu; công đoạn; mắt xích 缓和 huǎn hé làm dịu; hòa hoãn; giảm căng thẳng 患者 huàn zhě bệnh nhân; người bệnh 荒凉 huāng liáng hoang vắng; hoang vu; tiêu điều 荒谬 huāng miù phi lý; vô lý; hoang đường 荒唐 huāng táng hoang đường; vô lý; buông thả 慌忙 huāng máng vội vàng; hớt hải; cuống quýt 黄昏 huáng hūn hoàng hôn; chạng vạng; lúc chiều tà 恍然大悟 huǎng rán dà wù chợt hiểu ra; bừng tỉnh ngộ; vỡ lẽ 挥霍 huī huò tiêu xài hoang phí; phung phí; vung tay quá trán 辉煌 huī huáng huy hoàng; rực rỡ; lẫy lừng 回报 huí bào đền đáp; báo đáp; sự đền đáp; trả đũa 回避 huí bì né tránh; lảng tránh; trốn tránh 回顾 huí gù nhìn lại; ôn lại; hồi tưởng 回收 huí shōu thu hồi; tái chế; thu gom lại 悔恨 huǐ hèn hối hận; ăn năn; day dứt 毁灭 huǐ miè hủy diệt; tiêu diệt; thiêu rụi 会晤 huì wù hội đàm; hội kiến; cuộc gặp chính thức 汇报 huì bào báo cáo; trình báo lên cấp trên 贿赂 huì lù hối lộ; đút lót; của đút lót 昏迷 hūn mí hôn mê; bất tỉnh; ngất đi 浑身 hún shēn toàn thân; khắp người; cả người 混合 hùn hé trộn lẫn; pha trộn; hỗn hợp 混乱 hùn luàn hỗn loạn; lộn xộn; rối loạn 混淆 hùn xiáo lẫn lộn; nhầm lẫn; đánh tráo 混浊 hùn zhuó đục; vẩn đục; ngột ngạt 活该 huó gāi đáng đời; đáng kiếp; đáng bị như vậy 活力 huó lì sức sống; sinh lực; sức trẻ 火箭 huǒ jiàn tên lửa; hỏa tiễn 火焰 huǒ yàn ngọn lửa; lửa cháy 火药 huǒ yào thuốc súng; thuốc nổ 货币 huò bì tiền tệ; đồng tiền 或许 huò xǔ có lẽ; có thể; biết đâu

J

基地 jī dì căn cứ; cơ sở; đại bản doanh 基金 jī jīn quỹ; quỹ đầu tư 基因 jī yīn gen; gen di truyền 机动 jī dòng cơ động; linh hoạt; chạy bằng máy 机构 jī gòu tổ chức; cơ quan; cơ cấu 机关 jī guān cơ quan nhà nước; bộ máy; cạm bẫy; mưu kế 机灵 jī líng lanh lợi; nhanh trí; tinh ranh 机密 jī mì cơ mật; tuyệt mật; điều bí mật 机械 jī xiè máy móc; cơ khí; máy móc rập khuôn 机遇 jī yù cơ hội; thời cơ; vận may 机智 jī zhì nhanh trí; mưu trí; ứng biến khéo 激发 jī fā khơi dậy; kích thích; làm bùng lên 激励 jī lì khích lệ; động viên; khuyến khích 激情 jī qíng nhiệt huyết; đam mê; cảm xúc mãnh liệt 饥饿 jī è đói; đói khát; nạn đói 讥笑 jī xiào chế giễu; cười nhạo; giễu cợt 极端 jí duān cực đoan; cực độ; thái quá 极限 jí xiàn giới hạn; ngưỡng tối đa; cực hạn 即便 jí biàn cho dù; dù cho; ngay cả khi 即将 jí jiāng sắp; sắp sửa; sắp tới 级别 jí bié cấp bậc; cấp độ; thứ hạng 疾病 jí bìng bệnh tật; bệnh 嫉妒 jí dù ghen tị; đố kỵ; ganh ghét 及早 jí zǎo sớm; kịp thời; càng sớm càng tốt 急功近利 jí gōng jìn lì ham lợi trước mắt; nóng vội cầu lợi 急剧 jí jù đột ngột; nhanh chóng; dữ dội 急切 jí qiè nôn nóng; khẩn thiết; cấp thiết 急于求成 jí yú qiú chéng nóng vội muốn thành công ngay; hấp tấp cầu thành 急躁 jí zào nóng nảy; nôn nóng; hấp tấp 籍贯 jí guàn nguyên quán; quê quán 集团 jí tuán tập đoàn; khối; nhóm lợi ích 吉祥 jí xiáng may mắn; cát tường; tốt lành 给予 jǐ yǔ cho; ban cho; dành cho 寄托 jì tuō gửi gắm; ký thác; nhờ trông nom 继承 jì chéng kế thừa; thừa kế; nối tiếp 继往开来 jì wǎng kāi lái kế thừa quá khứ mở lối tương lai; nối tiếp truyền thống 记性 jì xìng trí nhớ 记载 jì zǎi ghi chép; ghi lại; ghi chép lưu lại 季度 jì dù quý; ba tháng một quý 季军 jì jūn giải ba; hạng ba 计较 jì jiào so đo; chấp nhặt; tính toán thiệt hơn 忌讳 jì huì kiêng kỵ; điều cấm kỵ; kiêng tránh 寂静 jì jìng tĩnh lặng; vắng lặng; im phăng phắc 纪要 jì yào biên bản tóm tắt; kỷ yếu 技能 jì néng kỹ năng; tay nghề 技巧 jì qiǎo kỹ xảo; kỹ thuật; mẹo làm 迹象 jì xiàng dấu hiệu; biểu hiện; điềm báo 家常 jiā cháng chuyện nhà; chuyện thường ngày; dân dã 家伙 jiā huo gã; tên; thằng cha; đồ nghề 家属 jiā shǔ người nhà; thân nhân; gia quyến 家喻户晓 jiā yù hù xiǎo nhà nhà đều biết; nổi tiếng khắp nơi 加工 jiā gōng gia công; chế biến; xử lý (nguyên liệu) 加剧 jiā jù trở nên trầm trọng hơn; gia tăng; gay gắt thêm 佳肴 jiā yáo món ngon; cao lương mỹ vị 夹杂 jiā zá xen lẫn; lẫn lộn; trộn lẫn 假设 jiǎ shè giả thiết; giả định; giả sử rằng 假使 jiǎ shǐ giả sử; nếu như; ví thử 坚定 jiān dìng kiên định; vững vàng; kiên quyết 坚固 jiān gù kiên cố; chắc chắn; bền vững 坚韧 jiān rèn dẻo dai; bền bỉ; kiên cường 坚实 jiān shí vững chắc; chắc nịch; rắn rỏi 坚硬 jiān yìng cứng; rắn chắc; cứng rắn 监督 jiān dū giám sát; đôn đốc; người giám sát 监视 jiān shì theo dõi; giám sát ngầm; canh chừng 监狱 jiān yù nhà tù; nhà giam; trại giam 尖端 jiān duān mũi nhọn; đỉnh cao; tiên tiến nhất 艰难 jiān nán gian nan; khó khăn; vất vả 兼职 jiān zhí việc làm thêm; kiêm nhiệm; làm bán thời gian jiǎn chọn; lựa; nhặt 剪彩 jiǎn cǎi cắt băng khánh thành; cắt băng khai trương 检讨 jiǎn tǎo kiểm điểm; tự phê bình; bản kiểm điểm 检验 jiǎn yàn kiểm nghiệm; kiểm định; thử nghiệm 简化 jiǎn huà đơn giản hóa; giản lược 简陋 jiǎn lòu sơ sài; đơn sơ; tồi tàn 简体字 jiǎn tǐ zì chữ giản thể 简要 jiǎn yào ngắn gọn; vắn tắt; tóm lược jiàn bắn tóe; văng ra; té nước 鉴别 jiàn bié phân biệt thật giả; giám định; nhận biết 鉴定 jiàn dìng giám định; thẩm định; kết luận giám định 鉴于 jiàn yú xét thấy; căn cứ vào; do bởi 间谍 jiàn dié gián điệp; điệp viên 间隔 jiàn gé khoảng cách; quãng cách; cách nhau 间接 jiàn jiē gián tiếp 见多识广 jiàn duō shí guǎng hiểu rộng biết nhiều; từng trải 见解 jiàn jiě kiến giải; quan điểm; nhận định 见闻 jiàn wén điều mắt thấy tai nghe; hiểu biết từng trải 见义勇为 jiàn yì yǒng wéi thấy việc nghĩa dũng cảm ra tay; hành động nghĩa hiệp 健全 jiàn quán hoàn thiện; lành mạnh; kiện toàn 践踏 jiàn tà giẫm đạp; chà đạp; giày xéo 舰艇 jiàn tǐng tàu chiến; hạm tàu 将近 jiāng jìn gần; xấp xỉ; ngót nghét 将军 jiāng jūn tướng quân; vị tướng; chiếu tướng 僵硬 jiāng yìng cứng đờ; tê cứng; cứng nhắc jiǎng mái chèo; bơi chèo 奖励 jiǎng lì khen thưởng; khích lệ; phần thưởng 奖赏 jiǎng shǎng phần thưởng; sự ban thưởng 降临 jiàng lín buông xuống; ập đến; giáng xuống 交叉 jiāo chā giao nhau; đan chéo; xen kẽ 交代 jiāo dài dặn dò; bàn giao; khai báo 交涉 jiāo shè thương lượng; đàm phán; giao thiệp 交往 jiāo wǎng qua lại; kết giao; hẹn hò 交易 jiāo yì giao dịch; buôn bán; thương vụ 焦点 jiāo diǎn tiêu điểm; trọng tâm chú ý 焦急 jiāo jí sốt ruột; nóng lòng; lo lắng 娇气 jiāo qì nhõng nhẽo; yếu ớt; mỏng manh khó chiều 角落 jiǎo luò góc; xó; ngóc ngách 搅拌 jiǎo bàn khuấy; trộn; đánh đều 缴纳 jiǎo nà nộp; đóng (thuế, phí) 教养 jiào yǎng sự giáo dưỡng; nề nếp; sự dạy dỗ 较量 jiào liàng so tài; đọ sức; tranh cao thấp jiē đều; tất cả đều 接连 jiē lián liên tiếp; liên tục; liền mấy lần 阶层 jiē céng tầng lớp; giai tầng 揭发 jiē fā tố giác; vạch trần; phanh phui 揭露 jiē lù vạch trần; phơi bày; bóc trần 节奏 jié zòu nhịp điệu; tiết tấu; nhịp độ 杰出 jié chū kiệt xuất; xuất chúng; lỗi lạc 结晶 jié jīng kết tinh; tinh thể; thành quả quý giá 结局 jié jú kết cục; kết thúc; hồi kết 结算 jié suàn kết toán; thanh toán; quyết toán 竭尽全力 jié jìn quán lì dốc hết sức lực; dốc toàn lực 截至 jié zhì tính đến; cho đến (thời điểm) 解除 jiě chú giải trừ; hủy bỏ; gỡ bỏ 解雇 jiě gù sa thải; cho thôi việc; đuổi việc 解剖 jiě pōu giải phẫu; mổ xẻ; phân tích kỹ 解散 jiě sàn giải tán; giải thể; tan rã 解体 jiě tǐ tan rã; sụp đổ; rã rời từng bộ phận 借鉴 jiè jiàn tham khảo; học hỏi kinh nghiệm; soi vào mà làm theo 借助 jiè zhù nhờ vào; dựa vào; nhờ sự giúp đỡ của 戒备 jiè bèi đề phòng; canh phòng; cảnh giác 界限 jiè xiàn ranh giới; giới hạn; mức giới hạn 津津有味 jīn jīn yǒu wèi một cách say sưa; ngon lành; đầy hứng thú 金融 jīn róng tài chính; tiền tệ; ngành tài chính 紧密 jǐn mì chặt chẽ; khăng khít; gắn bó 紧迫 jǐn pò cấp bách; gấp rút; khẩn trương 尽快 jǐn kuài càng sớm càng tốt; nhanh nhất có thể 锦绣前程 jǐn xiù qián chéng tiền đồ xán lạn; tương lai tươi sáng 进而 jìn ér rồi tiến thêm một bước; từ đó mà 进攻 jìn gōng tấn công; tiến công; công kích 进化 jìn huà tiến hóa; sự tiến hóa 进展 jìn zhǎn tiến triển; tiến bộ; bước tiến 近来 jìn lái gần đây; dạo này; thời gian gần đây 近视 jìn shì cận thị; bị cận 浸泡 jìn pào ngâm; ngâm nước; dầm 晋升 jìn shēng thăng chức; đề bạt; thăng tiến 劲头 jìn tóu khí thế; sự hăng hái; sức lực jīng thân cây; cọng; cuống 精打细算 jīng dǎ xì suàn tính toán chi li; chi tiêu tằn tiện 精华 jīng huá tinh hoa; tinh túy; tinh chất 精简 jīng jiǎn tinh giản; tinh gọn; lược bớt 精密 jīng mì chính xác; tinh vi; tỉ mỉ 精确 jīng què chính xác; chuẩn xác 精通 jīng tōng tinh thông; thành thạo; giỏi 精心 jīng xīn dốc lòng; kỳ công; tỉ mỉ 精益求精 jīng yì qiú jīng tốt rồi càng cầu tốt hơn; không ngừng hoàn thiện 精致 jīng zhì tinh xảo; tinh tế; đẹp và khéo 经费 jīng fèi kinh phí; khoản chi cho công việc 经商 jīng shāng kinh doanh; buôn bán; làm ăn 经纬 jīng wěi kinh vĩ; kinh tuyến và vĩ tuyến; sợi dọc và sợi ngang 惊动 jīng dòng kinh động; làm giật mình; quấy rầy 惊奇 jīng qí kinh ngạc; lấy làm lạ 惊讶 jīng yà kinh ngạc; sửng sốt; ngạc nhiên 兢兢业业 jīng jīng yè yè cần mẫn tận tụy; chăm chỉ thận trọng jǐng giếng; hầm; ngăn nắp có thứ tự 警告 jǐng gào cảnh cáo; cảnh báo; lời cảnh cáo 警惕 jǐng tì cảnh giác; đề phòng 颈椎 jǐng zhuī đốt sống cổ 敬礼 jìng lǐ chào; kính chào; hành lễ chào 境界 jìng jiè cảnh giới; tầng bậc; ranh giới 竞赛 jìng sài cuộc thi; cuộc thi đấu; thi tài 竞选 jìng xuǎn tranh cử; vận động tranh cử 镜头 jìng tóu ống kính; cảnh quay; thước phim 纠纷 jiū fēn tranh chấp; xích mích; rắc rối 纠正 jiū zhèng sửa chữa; uốn nắn; chỉnh lại cho đúng 酒精 jiǔ jīng cồn; chất cồn; ê-ta-nôn 救济 jiù jì cứu trợ; cứu tế; trợ giúp người khó khăn 就近 jiù jìn ở gần đó; chọn nơi gần nhất 就业 jiù yè có việc làm; xin việc; tìm việc 就职 jiù zhí nhậm chức; nhận chức vụ 鞠躬 jū gōng cúi chào; cúi mình 拘留 jū liú tạm giữ; tạm giam 拘束 jū shù gò bó; ngại ngùng; ràng buộc 居住 jū zhù cư trú; sinh sống; ở 局部 jú bù cục bộ; một phần; khu vực nhỏ 局面 jú miàn cục diện; tình thế trước mắt 局势 jú shì tình hình; cục diện; thế cuộc 局限 jú xiàn bó hẹp; giới hạn trong; hạn chế 举动 jǔ dòng hành động; cử chỉ; hành vi 举世闻名 jǔ shì wén míng nổi tiếng thế giới; lừng danh khắp nơi 举世瞩目 jǔ shì zhǔ mù cả thế giới chú ý; thu hút sự chú ý toàn cầu 举足轻重 jǔ zú qīng zhòng giữ vai trò then chốt; có sức nặng quyết định 咀嚼 jǔ jué nhai; nhấm nháp; ngẫm nghĩ 沮丧 jǔ sàng chán nản; nản lòng; mất tinh thần 剧本 jù běn kịch bản; bản thảo phim hoặc kịch 剧烈 jù liè dữ dội; mạnh; kịch liệt 聚精会神 jù jīng huì shén tập trung cao độ; chăm chú 据悉 jù xī được biết; theo tin cho biết 决策 jué cè quyết sách; quyết định chiến lược 觉悟 jué wù giác ngộ; nhận thức; tỉnh ngộ 觉醒 jué xǐng thức tỉnh; tỉnh ngộ 绝望 jué wàng tuyệt vọng; hết hy vọng 军队 jūn duì quân đội; lực lượng vũ trang

K

卡通 kǎ tōng hoạt hình; phim hoạt hình; hình vẽ hoạt hình 开采 kāi cǎi khai thác khoáng sản; đào lấy 开除 kāi chú sa thải; đuổi học; khai trừ 开阔 kāi kuò rộng mở; thoáng đãng; mở rộng 开朗 kāi lǎng cởi mở; vui vẻ lạc quan; sáng sủa thoáng 开明 kāi míng cởi mở tiến bộ; sáng suốt; không bảo thủ 开辟 kāi pì mở ra; khai phá; mở mang 开水 kāi shuǐ nước sôi; nước đun sôi 开拓 kāi tuò khai phá; mở rộng; mở mang 开展 kāi zhǎn triển khai; tiến hành; mở rộng ra 开支 kāi zhī chi tiêu; khoản chi; chi phí 刊登 kān dēng đăng tải; đăng báo 刊物 kān wù ấn phẩm định kỳ; báo và tạp chí 勘探 kān tàn thăm dò; khảo sát địa chất 看待 kàn dài nhìn nhận; đối đãi; coi như 看望 kàn wàng thăm; thăm hỏi; đi thăm 慷慨 kāng kǎi hào phóng; rộng rãi; khảng khái hăng hái káng vác; gánh vác; chịu đựng 考察 kǎo chá khảo sát; đi thực địa; quan sát nghiên cứu 考古 kǎo gǔ khảo cổ; nghiên cứu khảo cổ 考核 kǎo hé sát hạch; đánh giá; kiểm tra năng lực 考验 kǎo yàn thử thách; tôi luyện 靠拢 kào lǒng xích lại gần; áp sát; tiến sát vào va; đập nhẹ; gõ 颗粒 kē lì hạt; hạt nhỏ; dạng hạt 科目 kē mù môn học; hạng mục thi 渴望 kě wàng khao khát; mong mỏi; ao ước 可观 kě guān đáng kể; khá lớn; đáng chú ý 可口 kě kǒu ngon miệng; vừa miệng; hợp khẩu vị 可恶 kě wù đáng ghét; đáng ghê tởm 可笑 kě xiào nực cười; buồn cười; lố bịch 可行 kě xíng khả thi; làm được; thực hiện được 刻不容缓 kè bù róng huǎn không thể trì hoãn; cấp bách phải làm ngay 课题 kè tí đề tài; vấn đề cần giải quyết 客户 kè hù khách hàng; đối tác mua hàng kěn gặm; nhấm; cắn từng miếng 恳切 kěn qiè khẩn thiết; tha thiết; chân thành kēng hố; hầm; lỗ trũng 空洞 kōng dòng rỗng tuếch; sáo rỗng; khoang rỗng 空前绝后 kōng qián jué hòu vô tiền khoáng hậu; có một không hai 空想 kōng xiǎng mơ tưởng hão; viển vông; ảo tưởng 空虚 kōng xū trống rỗng; hụt hẫng; vô vị kǒng lỗ; lỗ nhỏ 恐吓 kǒng hè đe dọa; uy hiếp; dọa nạt 恐惧 kǒng jù sợ hãi; khiếp sợ; nỗi sợ 空白 kòng bái chỗ trống; khoảng trắng; khoảng trống 空隙 kòng xì khe hở; kẽ hở; khoảng trống thời gian 口气 kǒu qì giọng điệu; khẩu khí; cách nói 口腔 kǒu qiāng khoang miệng 口头 kǒu tóu bằng miệng; bằng lời nói; nói suông 口音 kǒu yīn giọng nói; chất giọng vùng miền 枯竭 kū jié cạn kiệt; khô cạn; kiệt quệ 枯燥 kū zào khô khan; nhàm chán; tẻ nhạt 苦尽甘来 kǔ jìn gān lái khổ tận cam lai; hết khổ đến sướng kuà khoác (túi) qua vai; đeo ở cánh tay; khoác tay kuà bước qua; vượt qua; bắc qua; xuyên suốt 快活 kuài huo vui vẻ; vui sướng; thoải mái 宽敞 kuān chang rộng rãi; thoáng đãng 款待 kuǎn dài khoản đãi; tiếp đãi nồng hậu 款式 kuǎn shì kiểu dáng; mẫu mã; kiểu kuāng sọt; giỏ; rổ 旷课 kuàng kè trốn học; nghỉ học không phép 框架 kuàng jià khung; khuôn khổ; bố cục 况且 kuàng qiě huống chi; hơn nữa; vả lại 亏待 kuī dài đối xử tệ bạc; bạc đãi; xử tệ 亏损 kuī sǔn thua lỗ; lỗ vốn; khoản lỗ 昆虫 kūn chóng côn trùng; sâu bọ 捆绑 kǔn bǎng trói; buộc chặt; bó lại 扩充 kuò chōng mở rộng; bổ sung thêm; tăng cường 扩散 kuò sàn lan rộng; khuếch tán; di căn 扩张 kuò zhāng mở rộng; bành trướng; giãn nở

L

喇叭 lǎ ba còi (xe); loa; kèn la trợ từ cuối câu; biểu thị cảm thán, sự thay đổi hoặc liệt kê 来历 lái lì lai lịch; nguồn gốc; gốc gác 来源 lái yuán nguồn; nguồn gốc; bắt nguồn từ 栏目 lán mù chuyên mục; mục (báo, truyền hình) 懒惰 lǎn duò lười biếng; lười nhác 狼狈 láng bèi khốn đốn; thảm hại; lúng túng 朗读 lǎng dú đọc to; đọc thành tiếng; đọc diễn cảm lāo vớt; mò lên; kiếm chác 唠叨 láo dao cằn nhằn; lải nhải; nói dai 牢固 láo gù chắc chắn; vững chắc; bền chặt 牢骚 láo sāo lời than phiền; sự bất mãn; ca thán 乐趣 lè qù niềm vui; thú vui 乐意 lè yì sẵn lòng; vui lòng; bằng lòng 雷达 léi dá ra đa 类似 lèi sì tương tự; giống nhau; na ná 冷淡 lěng dàn lạnh nhạt; thờ ơ; ế ẩm 冷酷 lěng kù lạnh lùng tàn nhẫn; nhẫn tâm 冷却 lěng què làm nguội; hạ nhiệt; nguội lạnh lèng sững sờ; ngây người; đờ ra 黎明 lí míng rạng đông; bình minh; lúc hửng sáng 里程碑 lǐ chéng bēi cột mốc; mốc son; dấu mốc quan trọng 礼节 lǐ jié lễ nghi; nghi thức; phép xã giao 理睬 lǐ cǎi để ý tới; đếm xỉa đến; bận tâm 理所当然 lǐ suǒ dāng rán lẽ đương nhiên; hiển nhiên là vậy; nghiễm nhiên 理直气壮 lǐ zhí qì zhuàng lý lẽ vững vàng, khí thế đường hoàng; hùng hồn 理智 lǐ zhì lý trí; sự tỉnh táo; tỉnh táo 立场 lì chǎng lập trường; quan điểm; góc độ 立交桥 lì jiāo qiáo cầu vượt; nút giao khác mức 立体 lì tǐ lập thể; ba chiều; nổi khối 立足 lì zú đứng vững; trụ lại; dựa trên 历代 lì dài các đời; các triều đại; qua các thời kỳ 历来 lì lái xưa nay; từ trước đến nay; luôn luôn 利害 lì hài lợi và hại; được mất; lợi ích 利率 lì lǜ lãi suất 力所能及 lì suǒ néng jí trong khả năng; vừa sức; hết sức mình 力图 lì tú cố sức; ra sức; tìm mọi cách 力争 lì zhēng phấn đấu; ra sức giành lấy; hết sức tranh đấu 例外 lì wài ngoại lệ; trường hợp ngoại lệ 连年 lián nián nhiều năm liền; liên tiếp mấy năm 连锁 lián suǒ chuỗi; dây chuyền; liên hoàn 连同 lián tóng cùng với; kèm theo; cả 联欢 lián huān liên hoan; giao lưu vui chơi 联络 lián luò liên lạc; giữ liên hệ 联盟 lián méng liên minh; liên đoàn; khối liên kết 联想 lián xiǎng liên tưởng; sự liên tưởng 廉洁 lián jié liêm khiết; trong sạch; thanh liêm 良心 liáng xīn lương tâm; lương tri liàng phơi; hong khô; để nguội 谅解 liàng jiě thông cảm; lượng thứ; sự cảm thông 辽阔 liáo kuò bao la; rộng lớn; mênh mông 列举 liè jǔ liệt kê; nêu ra từng cái lín dội nước; bị ướt mưa; rưới lên 临床 lín chuáng lâm sàng 吝啬 lìn sè keo kiệt; bủn xỉn; hà tiện 零星 líng xīng lẻ tẻ; rải rác; lặt vặt 凌晨 líng chén rạng sáng; lúc gần sáng; nửa đêm về sáng 灵感 líng gǎn cảm hứng; nguồn cảm hứng 灵魂 líng hún linh hồn; hồn cốt; cốt lõi 灵敏 líng mǐn nhạy bén; nhạy; thính 伶俐 líng lì lanh lợi; nhanh nhẹn; khéo léo 领会 lǐng huì lĩnh hội; hiểu được; nắm được ý 领事馆 lǐng shì guǎn lãnh sự quán 领土 lǐng tǔ lãnh thổ 领悟 lǐng wù ngộ ra; thấu hiểu; giác ngộ 领先 lǐng xiān dẫn đầu; dẫn trước; đi đầu 领袖 lǐng xiù lãnh tụ; người lãnh đạo liū chuồn; lẻn đi; trượt 留恋 liú liàn lưu luyến; bịn rịn; quyến luyến 留念 liú niàn lưu niệm; làm kỷ niệm 留神 liú shén để ý; cẩn thận; coi chừng 流浪 liú làng lang thang; phiêu bạt; vô gia cư 流露 liú lù bộc lộ; để lộ (tình cảm); toát ra 流氓 liú máng lưu manh; côn đồ; hành vi càn quấy 流通 liú tōng lưu thông; lưu hành; luân chuyển 聋哑 lóng yǎ câm điếc; khiếm thính và khiếm ngôn 隆重 lóng zhòng long trọng; trọng thể; trang trọng 垄断 lǒng duàn độc quyền; lũng đoạn; thao túng 笼罩 lǒng zhào bao trùm; bao phủ; phủ kín lǒu ôm; ghì; ôm vào lòng 炉灶 lú zào bếp lò; bếp núc 轮船 lún chuán tàu thủy; tàu hơi nước 轮廓 lún kuò đường viền; hình dáng bên ngoài; nét khái quát 轮胎 lún tāi lốp xe; vỏ xe 论坛 lùn tán diễn đàn 论证 lùn zhèng chứng minh bằng lập luận; luận chứng 啰唆 luō suō dài dòng; lôi thôi; rườm rà 螺丝钉 luó sī dīng con ốc vít; đinh vít 落成 luò chéng khánh thành; hoàn công 落实 luò shí thực hiện; triển khai; xác định rõ 络绎不绝 luò yì bù jué nườm nượp; nối đuôi nhau không dứt 屡次 lǚ cì nhiều lần; liên tiếp; hết lần này đến lần khác 履行 lǚ xíng thực hiện; thi hành; làm tròn 掠夺 lvè duó cướp đoạt; cướp bóc; vơ vét 略微 lvè wēi hơi; một chút; khẽ

M

麻痹 má bì tê liệt; lơ là mất cảnh giác 麻木 má mù tê; tê dại; chai lì cảm xúc 麻醉 má zuì gây mê; gây tê; làm mê muội 码头 mǎ tóu bến tàu; cầu cảng; bến cảng ma mà (nhấn mạnh điều hiển nhiên); đấy mà 埋伏 mái fú mai phục; phục kích; ổ phục kích 埋没 mái mò mai một; chôn vùi; làm cho bị lãng quên 埋葬 mái zàng chôn cất; mai táng; chôn vùi mài bước; sải bước; cất bước 脉搏 mài bó mạch đập; nhịp đập 埋怨 mán yuàn trách móc; oán trách; càu nhàu 慢性 màn xìng mãn tính; diễn ra chậm; từ từ 漫长 màn cháng dài dằng dặc; đằng đẵng; lâu dài 漫画 màn huà truyện tranh; tranh biếm họa 蔓延 màn yán lan rộng; lan tràn; lây lan 忙碌 máng lù bận rộn; tất bật 茫茫 máng máng mênh mông; bao la mờ mịt 茫然 máng rán ngơ ngác; mờ mịt; mất phương hướng 盲目 máng mù mù quáng; thiếu suy nghĩ 冒充 mào chōng giả danh; mạo danh; giả mạo 茂盛 mào shèng um tùm; tươi tốt; sum suê méi chiếc; tấm; con (dùng cho vật nhỏ dẹt) 没辙 méi zhé hết cách; bó tay; không còn cách nào 媒介 méi jiè vật trung gian; phương tiện truyền dẫn 媒体 méi tǐ truyền thông; báo chí; phương tiện truyền thông 美观 měi guān đẹp mắt; ưa nhìn 美满 měi mǎn mỹ mãn; hạnh phúc trọn vẹn 美妙 měi miào tuyệt diệu; tuyệt vời 门诊 mén zhěn khám ngoại trú; phòng khám méng che; trùm; phủ; chịu (ơn, rủi ro) 萌芽 méng yá nảy mầm; manh nha; mầm mống 猛烈 měng liè mãnh liệt; dữ dội; gay gắt 梦想 mèng xiǎng ước mơ; mơ ước; giấc mơ nheo mắt; lim dim; cay mắt 弥补 mí bǔ bù đắp; bổ khuyết; chuộc lại 弥漫 mí màn lan tỏa khắp; mù mịt; bao phủ 迷惑 mí huo hoang mang; bối rối; đánh lừa 迷人 mí rén quyến rũ; mê hồn; hấp dẫn 迷失 mí shī lạc; lạc lối; đánh mất phương hướng 迷信 mí xìn mê tín; tin một cách mù quáng 密度 mì dù mật độ; độ dày đặc; khối lượng riêng 密封 mì fēng niêm phong; bịt kín; hàn kín 免得 miǎn de để khỏi; kẻo; tránh cho 免疫 miǎn yì miễn dịch; khả năng kháng bệnh 勉励 miǎn lì khích lệ; động viên 勉强 miǎn qiǎng miễn cưỡng; gượng gạo; ép buộc; vừa đủ 面貌 miàn mào diện mạo; bộ mặt; dáng vẻ 面子 miàn zi thể diện; sĩ diện; mặt ngoài 描绘 miáo huì mô tả; khắc họa; vẽ nên 渺小 miǎo xiǎo nhỏ bé; nhỏ nhoi; không đáng kể 蔑视 miè shì khinh miệt; coi thường; khinh thị 灭亡 miè wáng diệt vong; tiêu vong; tiêu diệt 民间 mín jiān dân gian; trong dân chúng; phi chính phủ 民用 mín yòng dân dụng; dùng cho dân sự 敏感 mǐn gǎn nhạy cảm; dễ bị kích thích 敏捷 mǐn jié nhanh nhẹn; lanh lợi; mau lẹ 敏锐 mǐn ruì nhạy bén; sắc sảo; tinh tường 明明 míng míng rõ ràng; rành rành 名次 míng cì thứ hạng; thứ tự xếp hạng 名额 míng é chỉ tiêu; suất; số người được nhận 名副其实 míng fù qí shí danh xứng với thực; đúng như tên gọi 名誉 míng yù danh dự; danh tiếng; danh dự (chức danh) 命名 mìng míng đặt tên; mệnh danh 摸索 mō suo mò mẫm; dò dẫm; tìm tòi màng; lớp màng mỏng 摩擦 mó cā ma sát; cọ xát; va chạm mâu thuẫn 磨合 mó hé chạy rà; hòa hợp dần; thích nghi với nhau 模范 mó fàn tấm gương; gương mẫu; mẫu mực 模式 mó shì mô hình; phương thức; chế độ 模型 mó xíng mô hình; khuôn mẫu 魔鬼 mó guǐ ma quỷ; quỷ dữ; ác quỷ 魔术 mó shù ảo thuật; ma thuật 抹杀 mǒ shā xóa bỏ; phủ nhận sạch trơn 莫名其妙 mò míng qí miào khó hiểu; chẳng đâu vào đâu; không rõ đầu đuôi 默默 mò mò lặng lẽ; âm thầm; im lặng 墨水儿 mò shuǐ r mực; mực viết 谋求 móu qiú mưu cầu; tìm kiếm; theo đuổi 模样 mú yàng bộ dạng; dáng vẻ; khoảng chừng 母语 mǔ yǔ tiếng mẹ đẻ 目睹 mù dǔ tận mắt chứng kiến; mục kích 目光 mù guāng ánh mắt; cái nhìn; tầm nhìn 沐浴 mù yù tắm gội; đắm mình trong

N

拿手 ná shǒu sở trường; giỏi về; tủ 纳闷儿 nà mèn r thắc mắc; băn khoăn; khó hiểu 耐用 nài yòng bền; dùng được lâu 难得 nán dé hiếm có; khó có được; hiếm khi 难堪 nán kān khó xử; ngượng ngùng; bẽ mặt 难免 nán miǎn khó tránh khỏi; không tránh khỏi 难能可贵 nán néng kě guì đáng quý; hiếm có đáng trân trọng 恼火 nǎo huǒ bực mình; tức giận; khó chịu 内涵 nèi hán nội hàm; chiều sâu nội dung; hàm ý 内幕 nèi mù nội tình; bí mật bên trong; chuyện hậu trường 内在 nèi zài bên trong; nội tại; vốn có 能量 néng liàng năng lượng; sức mạnh; nội lực 拟定 nǐ dìng soạn thảo; dự thảo; vạch ra 年度 nián dù niên độ; năm (tài chính, học tập); hằng năm niē bóp; véo; nặn; bịa đặt níng vắt; vặn xoắn; véo 凝固 níng gù đông lại; đông đặc; đông cứng 凝聚 níng jù kết tụ; ngưng tụ; kết tinh; hun đúc 凝视 níng shì nhìn chằm chằm; nhìn đăm đăm 宁肯 nìng kěn thà; thà rằng; thà… chứ 宁愿 nìng yuàn thà; thà rằng; cam lòng 纽扣儿 niǔ kòu ér cúc áo; khuy áo 扭转 niǔ zhuǎn xoay chuyển; đảo ngược; vặn xoay lại 浓厚 nóng hòu đậm đặc; dày đặc; nồng nhiệt (hứng thú) 农历 nóng lì âm lịch; lịch âm 奴隶 nú lì nô lệ nuó dời; dịch chuyển; xê dịch 虐待 nvè dài ngược đãi; hành hạ

O

P

nằm sấp; nằm bò; gục xuống 排斥 pái chì bài xích; kỳ thị; đẩy ra 排除 pái chú loại trừ; loại bỏ; khắc phục 排放 pái fàng thải ra; xả thải; phát thải 徘徊 pái huái đi đi lại lại; lưỡng lự; quanh quẩn 派别 pài bié trường phái; phe phái; môn phái 派遣 pài qiǎn phái đi; cử đi; điều động 攀登 pān dēng leo trèo; trèo lên; chinh phục 盘旋 pán xuán lượn vòng; bay vòng quanh; quanh co pàn bờ; ven; bên cạnh 判决 pàn jué phán quyết; tuyên án; bản án 庞大 páng dà to lớn; khổng lồ; đồ sộ 抛弃 pāo qì vứt bỏ; ruồng bỏ; từ bỏ 泡沫 pào mò bọt; bong bóng; bọt xà phòng 培训 péi xùn đào tạo; tập huấn; bồi dưỡng 培育 péi yù ươm trồng; lai tạo; bồi dưỡng 配备 pèi bèi trang bị; bố trí; cấp phát 配偶 pèi ǒu vợ hoặc chồng; người bạn đời 配套 pèi tào đồng bộ; thành bộ; ăn khớp với nhau 盆地 pén dì bồn địa; lòng chảo 烹饪 pēng rèn nấu nướng; nấu ăn; nghệ thuật ẩm thực pěng bưng; nâng bằng hai tay; tâng bốc bổ; chẻ; bửa ra; (sét) đánh 批发 pī fā bán buôn; bán sỉ 批判 pī pàn phê phán; chỉ trích; phê bình gay gắt 疲惫 pí bèi mệt rã rời; kiệt sức; mệt mỏi 疲倦 pí juàn mệt mỏi; uể oải; buồn ngủ 皮革 pí gé da thuộc; da (chất liệu) 屁股 pì gu mông; đít; phần đuôi phía sau 譬如 pì rú ví dụ như; chẳng hạn như; ví như 偏差 piān chā sai lệch; sai số; chệch hướng 偏见 piān jiàn thành kiến; định kiến; thiên kiến 偏僻 piān pì hẻo lánh; xa xôi; vắng vẻ 偏偏 piān piān lại cứ; nào ngờ lại; cố tình 片断 piàn duàn đoạn; mẩu; phân đoạn 片刻 piàn kè chốc lát; giây lát; khoảnh khắc 飘扬 piāo yáng phấp phới; tung bay; bay lượn trong gió 漂浮 piāo fú trôi nổi; nổi lềnh bềnh; hời hợt 拼搏 pīn bó ra sức phấn đấu; gắng hết sức; liều mình chiến đấu 拼命 pīn mìng liều mạng; dốc hết sức; ra sức 频繁 pín fán thường xuyên; liên tục; dồn dập 频率 pín lǜ tần suất; tần số 贫乏 pín fá nghèo nàn; thiếu thốn; ít ỏi 贫困 pín kùn nghèo khó; nghèo túng; bần cùng 品尝 pǐn cháng nếm thử; thưởng thức 品德 pǐn dé phẩm chất đạo đức; đức hạnh 品行 pǐn xíng phẩm hạnh; hạnh kiểm; tư cách 品质 pǐn zhì chất lượng; phẩm chất 平凡 píng fán bình dị; bình thường; giản dị 平面 píng miàn mặt phẳng; mặt bằng 平坦 píng tǎn bằng phẳng; phẳng phiu 平行 píng xíng song song; ngang hàng; đồng thời 平原 píng yuán đồng bằng; bình nguyên 评估 píng gū đánh giá; thẩm định; định giá 评论 píng lùn bình luận; nhận xét; lời bình 屏障 píng zhàng lá chắn; bức bình phong; hàng rào che chắn dốc; sườn dốc; triền hắt; té; đổ (nước) khá; rất; tương đối 破例 pò lì phá lệ; làm ngoại lệ 迫不及待 pò bù jí dài nôn nóng; sốt ruột; không thể chờ được 迫害 pò hài bức hại; hãm hại; đàn áp 魄力 pò lì bản lĩnh; sự quyết đoán; khí phách lao vào; vồ; xông tới; phả vào trải; lát; bày ra 普及 pǔ jí phổ cập; phổ biến; lan rộng 朴实 pǔ shí mộc mạc; chất phác; giản dị 瀑布 pù bù thác nước

Q

期望 qī wàng kỳ vọng; mong đợi; trông mong 期限 qī xiàn kỳ hạn; thời hạn; hạn chót 欺负 qī fu bắt nạt; ức hiếp 欺骗 qī piàn lừa gạt; lừa dối; gian dối 凄凉 qī liáng thê lương; hiu quạnh; tiêu điều 奇妙 qí miào kỳ diệu; kỳ lạ mà thú vị 旗袍 qí páo sườn xám (áo dài truyền thống của phụ nữ Trung Quốc) 旗帜 qí zhì cờ; lá cờ; ngọn cờ (tiêu biểu) 齐全 qí quán đầy đủ; đủ cả; hoàn chỉnh 齐心协力 qí xīn xié lì đồng tâm hiệp lực; chung sức chung lòng 歧视 qí shì kỳ thị; phân biệt đối xử 起草 qǐ cǎo khởi thảo; soạn thảo; dự thảo 起初 qǐ chū lúc đầu; ban đầu; thoạt đầu 起伏 qǐ fú nhấp nhô; lên xuống; thăng trầm 起哄 qǐ hòng hùa nhau la ó; quấy rối ầm ĩ; trêu chọc tập thể 起码 qǐ mǎ ít nhất; tối thiểu 起义 qǐ yì khởi nghĩa; cuộc nổi dậy; nổi dậy 起源 qǐ yuán nguồn gốc; khởi nguồn; bắt nguồn 启程 qǐ chéng khởi hành; lên đường 启示 qǐ shì sự gợi mở; bài học rút ra; điều khai sáng 启事 qǐ shì thông báo; cáo thị; mẩu rao vặt 乞丐 qǐ gài người ăn xin; kẻ ăn mày 岂有此理 qǐ yǒu cǐ lǐ thật vô lý; sao lại có chuyện như vậy 器材 qì cái thiết bị; dụng cụ; đồ nghề 器官 qì guān cơ quan (trong cơ thể); nội tạng 气概 qì gài khí phách; chí khí; khí khái 气功 qì gōng khí công (môn dưỡng sinh luyện hơi thở) 气魄 qì pò khí phách; bản lĩnh; khí thế 气色 qì sè sắc mặt; thần sắc 气势 qì shì khí thế; thanh thế; vẻ hùng tráng 气味 qì wèi mùi; mùi vị; hơi 气象 qì xiàng khí tượng; hiện tượng thời tiết; cảnh tượng 气压 qì yā khí áp; áp suất không khí 迄今为止 qì jīn wéi zhǐ cho đến nay; tính đến thời điểm này qiā véo; cấu; bấm; ngắt (hoa) 恰当 qià dàng thỏa đáng; thích đáng; thích hợp 恰到好处 qià dào hǎo chù vừa vặn; đúng mức; vừa đủ độ 恰巧 qià qiǎo vừa hay; đúng lúc; tình cờ 洽谈 qià tán đàm phán; bàn bạc; thương lượng 牵扯 qiān chě liên lụy; dính líu; kéo theo 牵制 qiān zhì kiềm chế; ghìm chân; chi phối 千方百计 qiān fāng bǎi jì trăm phương nghìn kế; tìm mọi cách 签订 qiān dìng ký kết 签署 qiān shǔ ký; ký tên (vào văn kiện) 迁就 qiān jiù nhượng bộ; chiều theo; xuôi theo 迁徙 qiān xǐ di cư; di chuyển; dời chỗ ở 谦逊 qiān xùn khiêm tốn; nhún nhường 前景 qián jǐng triển vọng; tương lai; tiền cảnh 前提 qián tí tiền đề; điều kiện tiên quyết 潜力 qián lì tiềm năng; tiềm lực 潜水 qián shuǐ lặn; lặn nước 潜移默化 qián yí mò huà mưa dầm thấm lâu; ảnh hưởng dần dần không hay biết 谴责 qiǎn zé lên án; chỉ trích; khiển trách 强制 qiáng zhì cưỡng chế; bắt buộc 抢劫 qiǎng jié cướp; cướp giật; cướp bóc 抢救 qiǎng jiù cấp cứu; cứu chữa khẩn cấp 强迫 qiǎng pò ép buộc; cưỡng ép; bắt ép 桥梁 qiáo liáng cầu; cầu nối qiào vểnh lên; cong lên; vắt (chân) 锲而不舍 qiè ér bù shě kiên trì bền bỉ; không bỏ cuộc giữa chừng 切实 qiè shí thiết thực; sát thực tế; thực sự 亲热 qīn rè thân mật; nồng nhiệt; quấn quýt 亲身 qīn shēn đích thân; tự mình; trực tiếp 侵犯 qīn fàn xâm phạm; xâm hại; vi phạm 钦佩 qīn pèi khâm phục; kính phục; ngưỡng mộ 勤俭 qín jiǎn cần kiệm; chăm chỉ và tiết kiệm 勤恳 qín kěn cần cù tận tụy; siêng năng chăm chỉ qīng hydro; khí hydro 轻而易举 qīng ér yì jǔ dễ như trở bàn tay; hết sức dễ dàng 清澈 qīng chè trong veo; trong vắt 清晨 qīng chén sáng sớm; tinh mơ 清除 qīng chú dọn sạch; loại bỏ; xóa bỏ 清洁 qīng jié sạch sẽ; vệ sinh 清理 qīng lǐ dọn dẹp; thu dọn; sắp xếp lại 清晰 qīng xī rõ ràng; rõ nét; mạch lạc 清醒 qīng xǐng tỉnh táo; sáng suốt; tỉnh lại 清真 qīng zhēn thuộc Hồi giáo; (đồ ăn) theo giáo luật Hồi giáo 倾听 qīng tīng lắng nghe; chăm chú nghe 倾向 qīng xiàng khuynh hướng; xu hướng; thiên về 倾斜 qīng xié nghiêng; dốc; ngả về phía 晴朗 qíng lǎng quang đãng; trời trong nắng đẹp 情报 qíng bào tình báo; tin tức tình báo 情节 qíng jié cốt truyện; tình tiết; diễn biến sự việc 情理 qíng lǐ tình lý; lẽ thường; tình người và lẽ phải 情形 qíng xing tình hình; tình huống; hoàn cảnh 请柬 qǐng jiǎn thiệp mời; giấy mời 请教 qǐng jiào thỉnh giáo; xin chỉ giáo; hỏi ý kiến 请示 qǐng shì xin chỉ thị; xin ý kiến cấp trên 请帖 qǐng tiě thiệp mời; giấy mời 丘陵 qiū líng đồi; vùng đồi thấp 区分 qū fēn phân biệt; phân chia; tách bạch 区域 qū yù khu vực; vùng; địa bàn 屈服 qū fú khuất phục; chịu thua; đầu hàng 曲折 qū zhé quanh co; khúc khuỷu; trắc trở 驱逐 qū zhú trục xuất; đuổi đi; xua đuổi 渠道 qú dào kênh; con đường; kênh mương 取缔 qǔ dì cấm; nghiêm cấm; dẹp bỏ 曲子 qǔ zi bản nhạc; khúc nhạc; giai điệu 趣味 qù wèi hứng thú; sự thú vị; sở thích 圈套 quān tào cạm bẫy; bẫy; mưu kế gài người 全局 quán jú toàn cục; đại cục; tình hình chung 全力以赴 quán lì yǐ fù dốc hết sức; gắng hết mình; toàn tâm toàn ý 权衡 quán héng cân nhắc; đắn đo; so đo lợi hại 权威 quán wēi quyền uy; uy tín; chuyên gia hàng đầu 权益 quán yì quyền lợi; quyền và lợi ích hợp pháp 拳头 quán tou nắm đấm; quả đấm; nắm tay quǎn chó; khuyển 缺口 quē kǒu chỗ thiếu hụt; lỗ hổng; vết mẻ 缺席 quē xí vắng mặt; nghỉ (họp, học) 缺陷 quē xiàn khiếm khuyết; khuyết tật; chỗ thiếu sót qué què; khập khiễng; cà nhắc 确保 què bǎo đảm bảo; bảo đảm chắc chắn 确立 què lì xác lập; thiết lập; dựng nên 确切 què qiè chính xác; xác đáng; rõ ràng 确信 què xìn tin chắc; đinh ninh; tin tưởng chắc chắn 群众 qún zhòng quần chúng; đông đảo người dân

R

rǎn nhuộm; nhiễm phải; lây nhiễm 让步 ràng bù nhượng bộ; nhún nhường; chịu lùi bước 饶恕 ráo shù tha thứ; tha tội; khoan dung 扰乱 rǎo luàn quấy rối; làm rối loạn; gây nhiễu 惹祸 rě huò gây họa; gây chuyện; chuốc vạ vào thân 热泪盈眶 rè lèi yíng kuàng rưng rưng nước mắt; nước mắt lưng tròng 热门 rè mén được ưa chuộng; thịnh hành; ăn khách 人道 rén dào nhân đạo; tính nhân văn; đạo làm người 人格 rén gé nhân cách; phẩm cách; tư cách con người 人工 rén gōng nhân tạo; do con người làm; thủ công 人家 rén jia người ta; người khác; tôi đây (cách nói nũng nịu) 人间 rén jiān nhân gian; cõi đời; trần thế 人士 rén shì nhân sĩ; nhân vật; người trong giới 人为 rén wéi do con người gây ra; nhân tạo; cố ý tạo ra 人性 rén xìng nhân tính; bản tính con người; tình người 人质 rén zhì con tin 仁慈 rén cí nhân từ; nhân hậu; hiền từ 忍耐 rěn nài nhẫn nại; nhẫn nhịn; kiềm chế chịu đựng 忍受 rěn shòu chịu đựng; cam chịu 认定 rèn dìng xác định; khẳng định; đinh ninh là 认可 rèn kě công nhận; chấp thuận; thừa nhận 任命 rèn mìng bổ nhiệm; giao chức vụ 任性 rèn xìng bướng bỉnh; ương ngạnh; tùy hứng 任意 rèn yì tùy ý; tùy tiện; bất kỳ 任重道远 rèn zhòng dào yuǎn trách nhiệm nặng nề đường còn dài; nhiệm vụ gian nan lâu dài 仍旧 réng jiù vẫn; vẫn như cũ; vẫn còn 日新月异 rì xīn yuè yì thay đổi từng ngày; đổi mới không ngừng 日益 rì yì ngày càng; càng ngày càng 融洽 róng qià hòa hợp; hòa thuận; ăn ý 溶解 róng jiě hòa tan; tan trong chất lỏng 容貌 róng mào dung mạo; diện mạo; nhan sắc 容纳 róng nà chứa được; dung nạp; tiếp nhận 容器 róng qì vật chứa; đồ đựng; bình chứa 容忍 róng rěn dung thứ; nhẫn nhịn; bỏ qua cho róu xoa; dụi; vò; nhào (bột) 柔和 róu hé dịu; êm dịu; nhẹ nhàng 弱点 ruò diǎn nhược điểm; điểm yếu; chỗ yếu 若干 ruò gān một số; vài; bao nhiêu

S

撒谎 sā huǎng nói dối; nói xạo sāi má; gò má 三角 sān jiǎo hình tam giác; tam giác; lượng giác 散文 sǎn wén tản văn; văn xuôi 散布 sàn bù phát tán; loan truyền; rải rác khắp nơi 散发 sàn fā tỏa ra; bốc ra; phát (tài liệu) 丧失 sàng shī mất; đánh mất; mất đi 嫂子 sǎo zi chị dâu 色彩 sè cǎi màu sắc; sắc thái; khuynh hướng 刹车 shā chē phanh xe; đạp phanh; cái phanh shá gì; cái gì 筛选 shāi xuǎn sàng lọc; chọn lọc; lọc ra 山脉 shān mài dãy núi; mạch núi 闪烁 shǎn shuò lấp lánh; nhấp nháy; nói lấp lửng 擅长 shàn cháng giỏi về; sở trường; thành thạo 擅自 shàn zì tự ý; tự tiện; tự chuyên 商标 shāng biāo nhãn hiệu; thương hiệu đăng ký 伤脑筋 shāng nǎo jīn đau đầu; nhức óc; hóc búa 上级 shàng jí cấp trên; thượng cấp 上进心 shàng jìn xīn chí tiến thủ; tinh thần cầu tiến 上任 shàng rèn nhậm chức; nhận chức; lên nắm chức 上瘾 shàng yǐn nghiện; gây nghiện; đâm nghiện 上游 shàng yóu thượng nguồn; thượng du; nhóm dẫn đầu shāo mang giúp; gửi kèm; nhắn gửi shāo ngọn (cây); đầu ngọn; chỗ cuối shào còi; tiếng còi; trạm gác 奢侈 shē chǐ xa xỉ; xa hoa; hoang phí 设立 shè lì thành lập; lập ra; đặt ra 设想 shè xiǎng hình dung; giả định; ý tưởng dự kiến 设置 shè zhì cài đặt; thiết lập; bố trí lắp đặt 社区 shè qū khu dân cư; cộng đồng dân cư 涉及 shè jí liên quan đến; đề cập tới; dính líu 摄取 shè qǔ hấp thụ; nạp vào; ghi lại (hình ảnh) 摄氏度 shè shì dù độ C; độ bách phân 深奥 shēn ào thâm thúy; sâu xa; cao siêu khó hiểu 深沉 shēn chén trầm; sâu lắng; thâm trầm kín đáo 深情厚谊 shēn qíng hòu yì tình sâu nghĩa nặng; tình cảm sâu đậm 申报 shēn bào khai báo; kê khai; trình báo 绅士 shēn shì quý ông; người đàn ông lịch thiệp 呻吟 shēn yín rên rỉ; rên la 神奇 shén qí thần kỳ; kỳ diệu; huyền diệu 神气 shén qì oai phong; vênh váo; vẻ mặt thần thái 神情 shén qíng nét mặt; vẻ mặt; thần thái 神色 shén sè thần sắc; sắc mặt; vẻ mặt 神圣 shén shèng thiêng liêng; thần thánh; tôn nghiêm 神态 shén tài thần thái; dáng vẻ; phong thái 神仙 shén xiān thần tiên; tiên; người sống ung dung tự tại 审查 shěn chá thẩm tra; xét duyệt; kiểm duyệt 审理 shěn lǐ xét xử; thụ lý xét xử (vụ án) 审美 shěn měi thẩm mỹ; khiếu thẩm mỹ; gu thẩm mỹ 审判 shěn pàn xét xử; phán xử; sự xét xử 渗透 shèn tòu thẩm thấu; thấm vào; xâm nhập; lan toả 慎重 shèn zhòng thận trọng; cẩn trọng; chín chắn 生存 shēng cún sinh tồn; sống sót; tồn tại 生机 shēng jī sức sống; sinh khí; cơ hội sống 生理 shēng lǐ sinh lý; thuộc về sinh lý 生疏 shēng shū lạ lẫm; không quen; lâu không dùng nên kém đi 生态 shēng tài sinh thái; môi trường sinh thái 生物 shēng wù sinh vật; sinh học; thuộc sinh học 生效 shēng xiào có hiệu lực; bắt đầu có hiệu lực 生锈 shēng xiù gỉ; hoen gỉ; bị rỉ sét 生育 shēng yù sinh đẻ; sinh con; nuôi dạy con 牲畜 shēng chù gia súc; súc vật nuôi 声明 shēng míng tuyên bố; công bố; bản tuyên bố 声势 shēng shì thanh thế; khí thế; quy mô rầm rộ 声誉 shēng yù danh tiếng; uy tín; thanh danh 省会 shěng huì thủ phủ của tỉnh; tỉnh lỵ 盛产 shèng chǎn sản xuất nhiều; nổi tiếng về sản vật; dồi dào 盛开 shèng kāi nở rộ; nở rực rỡ 盛情 shèng qíng thịnh tình; lòng hiếu khách nồng hậu 盛行 shèng xíng thịnh hành; phổ biến rộng rãi 胜负 shèng fù thắng thua; thắng bại; kết quả hơn thua 失误 shī wù sai sót; sơ suất; mắc lỗi 失踪 shī zōng mất tích; biến mất không rõ tung tích 师范 shī fàn sư phạm; ngành đào tạo giáo viên 施加 shī jiā gây (áp lực); tạo ra; áp đặt 施展 shī zhǎn thi triển; phát huy; trổ tài 尸体 shī tǐ thi thể; xác chết shí nhặt; nhặt lên; thu dọn 十足 shí zú đầy đủ; mười mươi; hoàn toàn; rất 识别 shí bié nhận biết; phân biệt; nhận dạng 时差 shí chā chênh lệch múi giờ; lệch giờ 时常 shí cháng thường xuyên; thường hay 时而 shí ér thỉnh thoảng; lúc thì; chốc chốc 时光 shí guāng thời gian; tháng ngày; quãng thời gian 时机 shí jī thời cơ; cơ hội; thời điểm thích hợp 时事 shí shì thời sự; tình hình thời sự 时装 shí zhuāng thời trang; quần áo mốt mới 实惠 shí huì hợp túi tiền; thiết thực; có lợi thực tế 实力 shí lì thực lực; sức mạnh thực sự; năng lực 实施 shí shī thực thi; thi hành; triển khai 实事求是 shí shì qiú shì thực sự cầu thị; nhìn thẳng vào sự thật; thực tế khách quan 实质 shí zhì thực chất; bản chất 石油 shí yóu dầu mỏ; dầu lửa 使命 shǐ mìng sứ mệnh; nhiệm vụ được giao phó 是非 shì fēi phải trái; đúng sai; chuyện thị phi 试图 shì tú cố gắng; toan; định làm 试验 shì yàn thí nghiệm; thử nghiệm; cuộc thử nghiệm 势必 shì bì tất yếu sẽ; chắc chắn sẽ; ắt sẽ 势力 shì li thế lực; sức ảnh hưởng; phe phái 世代 shì dài đời; nhiều đời; thế hệ 世界观 shì jiè guān thế giới quan; cách nhìn về thế giới 示范 shì fàn làm mẫu; thị phạm; nêu gương 示威 shì wēi biểu tình; thị uy; phô trương sức mạnh 示意 shì yì ra hiệu; ra dấu; ngụ ý 释放 shì fàng thả; phóng thích; giải phóng (năng lượng, cảm xúc) 事故 shì gù tai nạn; sự cố 事迹 shì jì sự tích; việc làm nổi bật; thành tích đã qua 事件 shì jiàn sự kiện; vụ việc 事态 shì tài tình hình; diễn biến sự việc 事务 shì wù công việc; sự vụ; việc hành chính 事项 shì xiàng hạng mục; điều mục; điều cần lưu ý 事业 shì yè sự nghiệp; công cuộc; ngành công ích 适宜 shì yí thích hợp; phù hợp; vừa phải 视力 shì lì thị lực; sức nhìn của mắt 视线 shì xiàn tầm nhìn; hướng nhìn; ánh mắt 视野 shì yě tầm mắt; tầm nhìn; tầm hiểu biết 逝世 shì shì qua đời; từ trần 收藏 shōu cáng sưu tầm; cất giữ; lưu lại (trang mạng) 收缩 shōu suō co lại; thu nhỏ; co rút 收益 shōu yì lợi nhuận; khoản thu lời; hiệu quả thu được 收音机 shōu yīn jī máy thu thanh; cái đài 手法 shǒu fǎ thủ pháp; cách làm; thủ đoạn 手势 shǒu shì cử chỉ tay; động tác tay; dấu hiệu bằng tay 手艺 shǒu yì tay nghề; nghề thủ công; tài khéo tay 首要 shǒu yào hàng đầu; quan trọng nhất; chủ yếu 守护 shǒu hù bảo vệ; canh giữ; che chở 受罪 shòu zuì chịu khổ; khổ sở; chịu đựng cực nhọc 授予 shòu yǔ trao tặng; phong tặng; cấp cho 书法 shū fǎ thư pháp; nghệ thuật viết chữ 书籍 shū jí sách vở; sách (nói chung) 书记 shū ji bí thư; thư ký (của tổ chức) 书面 shū miàn bằng văn bản; bằng chữ viết 舒畅 shū chàng thoải mái; khoan khoái; nhẹ nhõm 疏忽 shū hu sơ suất; lơ là; bất cẩn shǔ đếm; kể ra; xếp vào hạng nhất shù dựng đứng; dựng lên; thẳng đứng; nét sổ shù bó (hoa); chùm (ánh sáng); buộc lại 束缚 shù fù trói buộc; ràng buộc; kìm hãm 树立 shù lì xây dựng; thiết lập; nêu (gương) 数额 shù é số tiền; số lượng quy định; định mức 数目 shù mù số lượng; con số shuǎ chơi đùa; giở trò; thi thố (tài, tính khí) 衰老 shuāi lǎo già yếu; lão hoá 衰退 shuāi tuì suy giảm; suy thoái; sa sút 率领 shuài lǐng dẫn dắt; chỉ huy; dẫn đầu shuàn nhúng (thức ăn vào nước sôi); tráng qua nước 双胞胎 shuāng bāo tāi sinh đôi; cặp song sinh 爽快 shuǎng kuai sảng khoái; dễ chịu; thẳng thắn, dứt khoát 水利 shuǐ lì thủy lợi; công trình thủy lợi 水龙头 shuǐ lóng tóu vòi nước 水泥 shuǐ ní xi măng 司法 sī fǎ tư pháp; thuộc về tư pháp 司令 sī lìng tư lệnh; chỉ huy trưởng 思念 sī niàn nhớ nhung; thương nhớ; nỗi nhớ 思索 sī suǒ suy nghĩ; ngẫm nghĩ; nghiền ngẫm 思维 sī wéi tư duy; lối suy nghĩ 思绪 sī xù dòng suy nghĩ; mạch cảm xúc; tâm trạng 私自 sī zì tự ý; tự tiện; lén lút (không xin phép) 斯文 sī wén nho nhã; nhã nhặn; lịch thiệp 死亡 sǐ wáng chết; tử vong; cái chết 四肢 sì zhī tứ chi; tay chân 肆无忌惮 sì wú jì dàn ngang nhiên; càn rỡ; không kiêng nể gì 饲养 sì yǎng chăn nuôi; nuôi (gia súc, vật nuôi) sǒng nhô cao; sừng sững; nhún (vai) sōu chiếc, con (lượng từ cho tàu thuyền) 搜索 sōu suǒ tìm kiếm; tra cứu; lùng sục 苏醒 sū xǐng tỉnh lại; hồi tỉnh; bừng tỉnh 俗话 sú huà tục ngữ; ngạn ngữ; câu nói dân gian 塑造 sù zào xây dựng (hình tượng); khắc họa; nặn, tạc 素食 sù shí đồ chay; món chay; ăn chay 素质 sù zhì tố chất; phẩm chất; trình độ (con người) 诉讼 sù sòng tố tụng; kiện tụng; vụ kiện 算了 suàn le thôi vậy; bỏ đi; thôi bỏ qua 算数 suàn shù có giá trị, được tính; giữ lời hứa 随即 suí jí ngay sau đó; lập tức; liền 随身 suí shēn mang theo bên người; tùy thân 随手 suí shǒu tiện tay; thuận tay; sẵn tay 随意 suí yì tùy ý; thoải mái; tùy tiện 岁月 suì yuè năm tháng; tháng ngày 隧道 suì dào đường hầm; hầm xuyên núi 损坏 sǔn huài làm hỏng; làm hư hại 索赔 suǒ péi đòi bồi thường; yêu cầu bồi thường 索性 suǒ xìng chi bằng; thà rằng; dứt khoát là

T

sập; đổ sụp; lún xuống 踏实 tā shi chắc chắn, thiết thực; yên tâm 台风 tái fēng bão; cơn bão nhiệt đới 太空 tài kōng vũ trụ; khoảng không vũ trụ 泰斗 tài dǒu bậc thái đẩu; người đứng đầu một ngành 瘫痪 tān huàn liệt, bại liệt; tê liệt (hệ thống) 贪婪 tān lán tham lam; tham vô độ 贪污 tān wū tham ô; tham nhũng 摊儿 tān r quầy hàng; sạp hàng rong 弹性 tán xìng tính đàn hồi; sự linh hoạt 坦白 tǎn bái thú nhận, khai thật; thẳng thắn, thành thật 探测 tàn cè thăm dò; dò tìm; đo đạc khảo sát 探索 tàn suǒ khám phá; tìm tòi; mày mò 探讨 tàn tǎo bàn luận; nghiên cứu bàn bạc 探望 tàn wàng thăm; thăm hỏi; đi thăm 叹气 tàn qì thở dài 糖葫芦 táng hú lu kẹo hồ lô; táo gai xiên tẩm đường 倘若 tǎng ruò nếu như; giả sử; ví thử tāo móc ra; lấy ra; rút ra 滔滔不绝 tāo tāo bù jué thao thao bất tuyệt; nói không ngớt 陶瓷 táo cí gốm sứ; đồ gốm sứ 淘气 táo qì nghịch ngợm; tinh nghịch; quậy 淘汰 táo tài đào thải; loại bỏ; bị loại 讨价还价 tǎo jià huán jià mặc cả; kì kèo trả giá 特长 tè cháng sở trường; điểm mạnh; năng khiếu riêng 特定 tè dìng nhất định; cụ thể; đặc thù 特色 tè sè nét đặc trưng; bản sắc; đặc sắc 提拔 tí bá đề bạt; cất nhắc 提炼 tí liàn tinh luyện; chiết xuất; chắt lọc 提示 tí shì nhắc nhở; gợi ý; lời nhắc 提议 tí yì đề nghị; kiến nghị; lời đề nghị 题材 tí cái đề tài; chất liệu sáng tác 体谅 tǐ liàng thông cảm; thấu hiểu; lượng thứ 体面 tǐ miàn đàng hoàng; tươm tất; thể diện 体系 tǐ xì hệ thống; thể chế; chỉnh thể 天才 tiān cái thiên tài; tài năng bẩm sinh 天伦之乐 tiān lún zhī lè niềm vui sum vầy gia đình; hạnh phúc đoàn viên 天然气 tiān rán qì khí đốt tự nhiên; khí thiên nhiên 天生 tiān shēng bẩm sinh; trời sinh; vốn có 天堂 tiān táng thiên đường; chốn bồng lai 天文 tiān wén thiên văn; thiên văn học 田径 tián jìng điền kinh tiǎn liếm 挑剔 tiāo ti khó tính; kén chọn; soi mói 条款 tiáo kuǎn điều khoản 条理 tiáo lǐ sự mạch lạc; trình tự; ngăn nắp 条约 tiáo yuē hiệp ước; điều ước 调和 tiáo hé điều hòa, pha trộn hài hòa; hòa giải 调剂 tiáo jì điều tiết cho cân bằng; bào chế thuốc theo đơn 调节 tiáo jié điều tiết; điều chỉnh 调解 tiáo jiě hòa giải; dàn xếp 调料 tiáo liào gia vị; đồ gia vị 挑拨 tiǎo bō xúi bẩy chia rẽ; kích động; ly gián 挑衅 tiǎo xìn khiêu khích; gây sự 跳跃 tiào yuè nhảy; nhảy nhót; bật nhảy 停泊 tíng bó neo đậu; cập bến 停顿 tíng dùn ngừng lại; ngắt quãng; đình trệ 停滞 tíng zhì đình trệ; ngưng trệ; giậm chân tại chỗ 亭子 tíng zi cái đình; chòi nghỉ; nhà mát 挺拔 tǐng bá cao thẳng; thẳng tắp; hiên ngang 通货 tōng huò tiền tệ lưu thông; tiền tệ 通俗 tōng sú bình dân, dễ hiểu; đại chúng 通用 tōng yòng thông dụng; dùng chung; dùng được ở nhiều nơi 铜矿 tóng kuàng mỏ đồng; quặng đồng 同胞 tóng bāo đồng bào; anh chị em ruột 同志 tóng zhì đồng chí; người cùng chí hướng 童话 tóng huà truyện cổ tích; truyện thiếu nhi 统筹兼顾 tǒng chóu jiān gù cân nhắc toàn diện; quy hoạch chung, chiếu cố mọi mặt 统计 tǒng jì thống kê; tổng hợp số liệu; số liệu thống kê 统统 tǒng tǒng tất cả; toàn bộ; hết thảy 投机 tóu jī đầu cơ; hợp ý; tâm đầu ý hợp 投票 tóu piào bỏ phiếu; bầu cử 投降 tóu xiáng đầu hàng; quy hàng 投掷 tóu zhì ném; quăng; phóng (xa) hói; trọc; trụi; cùn 突破 tū pò đột phá; phá vỡ; vượt qua (giới hạn) 图案 tú àn hoa văn; họa tiết; hình trang trí 徒弟 tú dì đồ đệ; học trò; người học nghề 途径 tú jìng con đường; cách thức; phương thức 涂抹 tú mǒ bôi; thoa; quét; viết vẽ lung tung 土壤 tǔ rǎng đất; thổ nhưỡng; môi trường nuôi dưỡng 团结 tuán jié đoàn kết; gắn bó; tập hợp lại 团体 tuán tǐ đoàn thể; tổ chức; tập thể 团圆 tuán yuán đoàn tụ; sum họp 推测 tuī cè suy đoán; phỏng đoán; sự suy đoán 推翻 tuī fān lật đổ; bác bỏ; phủ định 推理 tuī lǐ suy luận; lập luận 推论 tuī lùn kết luận suy ra; suy luận ra 推销 tuī xiāo tiếp thị; chào bán; đẩy mạnh tiêu thụ 吞咽 tūn yàn nuốt; nuốt xuống 脱离 tuō lí thoát khỏi; rời khỏi; tách khỏi 拖延 tuō yán trì hoãn; kéo dài; chần chừ 托运 tuō yùn ký gửi (hành lý); gửi vận chuyển 妥当 tuǒ dang thỏa đáng; ổn thỏa; chu đáo 妥善 tuǒ shàn chu đáo; thỏa đáng; ổn thỏa 妥协 tuǒ xié thỏa hiệp; nhượng bộ 椭圆 tuǒ yuán hình elip; hình bầu dục 唾沫 tuò mo nước bọt; nước miếng

W

挖掘 wā jué đào; khai quật; khai thác (tiềm năng) 娃娃 wá wa em bé; đứa trẻ; búp bê 瓦解 wǎ jiě tan rã; sụp đổ; làm tan rã wa trợ từ ngữ khí cuối câu; chà; ồ (tỏ ý ngạc nhiên) 歪曲 wāi qū xuyên tạc; bóp méo 外表 wài biǎo vẻ bề ngoài; hình thức bên ngoài 外行 wài háng người ngoại đạo; tay ngang; không chuyên 外界 wài jiè bên ngoài; thế giới bên ngoài; dư luận bên ngoài 外向 wài xiàng hướng ngoại; cởi mở wán viên; viên thuốc; viên tròn 完备 wán bèi hoàn chỉnh; đầy đủ; không thiếu gì 完毕 wán bì xong; kết thúc; hoàn tất 玩弄 wán nòng đùa giỡn; giở trò; lợi dụng 玩意儿 wán yì r đồ chơi; món đồ; thứ đồ 顽固 wán gù ngoan cố; cứng đầu; bảo thủ 顽强 wán qiáng ngoan cường; kiên cường; bền bỉ 挽回 wǎn huí vãn hồi; cứu vãn; lấy lại 挽救 wǎn jiù cứu vãn; cứu sống; cứu lấy 惋惜 wǎn xī tiếc; tiếc nuối; thương tiếc 万分 wàn fēn vô cùng; hết sức; muôn phần 往常 wǎng cháng ngày thường trước đây; như mọi khi 往事 wǎng shì chuyện cũ; chuyện đã qua 网络 wǎng luò mạng; mạng internet; mạng lưới 妄想 wàng xiǎng mơ tưởng hão huyền; ảo tưởng 微不足道 wēi bù zú dào không đáng kể; nhỏ nhặt; chẳng đáng nói 微观 wēi guān vi mô; ở mức vi mô 威风 wēi fēng oai phong; uy thế; vẻ oai vệ 威力 wēi lì uy lực; sức mạnh ghê gớm 威望 wēi wàng uy tín; danh vọng; tiếng tăm 威信 wēi xìn uy tín; sự tín nhiệm 危机 wēi jī khủng hoảng; nguy cơ 违背 wéi bèi vi phạm; trái với; đi ngược lại 维持 wéi chí duy trì; giữ gìn; bảo đảm 维生素 wéi shēng sù vitamin; sinh tố 维修 wéi xiū bảo trì; sửa chữa; bảo dưỡng 唯独 wéi dú duy chỉ; chỉ riêng; riêng mỗi 为难 wéi nán khó xử; ngại; làm khó dễ 为期 wéi qī kéo dài trong; thời hạn là 为首 wéi shǒu đứng đầu; dẫn đầu; do ai làm trưởng 委员 wěi yuán ủy viên; thành viên ban 伪造 wěi zào làm giả; giả mạo; ngụy tạo 胃口 wèi kǒu sự thèm ăn; khẩu vị; hứng thú 位于 wèi yú nằm ở; tọa lạc tại 未免 wèi miǎn e rằng hơi; có phần quá; khó tránh khỏi 畏惧 wèi jù sợ hãi; e sợ; khiếp sợ 卫星 wèi xīng vệ tinh 慰问 wèi wèn thăm hỏi; ủy lạo; động viên an ủi 温带 wēn dài ôn đới; vùng ôn đới 温和 wēn hé ôn hòa; dịu dàng; hiền hòa 文凭 wén píng bằng cấp; văn bằng 文物 wén wù di vật văn hóa; cổ vật; hiện vật lịch sử 文献 wén xiàn tài liệu; thư tịch; văn kiện 文雅 wén yǎ nhã nhặn; tao nhã; lịch sự 文艺 wén yì văn nghệ; văn học nghệ thuật 问世 wèn shì ra mắt; ra đời; được xuất bản tổ; ổ; hang; chỗ ở nhỏ 乌黑 wū hēi đen nhánh; đen sì; đen tuyền 污蔑 wū miè vu khống; bôi nhọ; phỉ báng 诬陷 wū xiàn vu oan; vu cáo; hãm hại 无比 wú bǐ vô cùng; không gì sánh được 无偿 wú cháng không công; miễn phí; không hoàn lại 无耻 wú chǐ vô liêm sỉ; trơ trẽn; trắng trợn 无从 wú cóng không biết bắt đầu từ đâu; không có cách nào 无动于衷 wú dòng yú zhōng thờ ơ; dửng dưng; không mảy may xúc động 无非 wú fēi chẳng qua là; chỉ là; không ngoài 无精打采 wú jīng dǎ cǎi uể oải; ỉu xìu; không còn tinh thần 无可奉告 wú kě fèng gào miễn bình luận; không có gì để nói 无可奈何 wú kě nài hé đành chịu; không còn cách nào khác; bất lực 无赖 wú lài kẻ vô lại; lưu manh; côn đồ 无理取闹 wú lǐ qǔ nào gây sự vô cớ; kiếm chuyện vô lý 无能为力 wú néng wéi lì bất lực; không đủ sức làm gì; đành bó tay 无穷无尽 wú qióng wú jìn vô cùng vô tận; không bao giờ hết 无微不至 wú wēi bù zhì chu đáo từng li từng tí; ân cần tỉ mỉ 无忧无虑 wú yōu wú lǜ vô tư lự; không lo không nghĩ 无知 wú zhī thiếu hiểu biết; dốt nát; ngu dốt 舞蹈 wǔ dǎo múa; vũ đạo; điệu múa 武侠 wǔ xiá võ hiệp; hiệp khách 武装 wǔ zhuāng vũ trang; trang bị vũ khí; lực lượng vũ trang 侮辱 wǔ rǔ lăng mạ; sỉ nhục; làm nhục chớ; đừng 务必 wù bì nhất định phải; nhất thiết phải 务实 wù shí thiết thực; thực tế; chú trọng việc thực 误差 wù chā sai số; độ sai lệch 误解 wù jiě hiểu lầm; hiểu sai 物美价廉 wù měi jià lián hàng tốt giá rẻ; chất lượng tốt mà rẻ 物资 wù zī vật tư; hàng hóa vật dụng

X

suối; khe suối 膝盖 xī gài đầu gối 熄灭 xī miè tắt; dập tắt; lụi tàn 吸取 xī qǔ rút ra; tiếp thu; hấp thụ 昔日 xī rì ngày xưa; thuở trước; ngày trước 牺牲 xī shēng hy sinh; xả thân; đánh đổi 夕阳 xī yáng nắng chiều; mặt trời lặn; hoàng hôn 媳妇 xí fù con dâu; vợ 习俗 xí sú phong tục; tập tục; tục lệ 袭击 xí jī tập kích; tấn công bất ngờ; ập vào 喜闻乐见 xǐ wén lè jiàn được mọi người ưa thích; ai cũng thích xem thích nghe 喜悦 xǐ yuè vui sướng; hân hoan; niềm vui 系列 xì liè loạt; chuỗi; bộ 细胞 xì bāo tế bào 细菌 xì jūn vi khuẩn 细致 xì zhì tỉ mỉ; kỹ lưỡng; cẩn thận xiá ráng trời; ráng mây 狭隘 xiá ài hẹp hòi; thiển cận; chật hẹp 狭窄 xiá zhǎi chật hẹp; hẹp 峡谷 xiá gǔ hẻm núi; hẻm vực; thung lũng sâu 夏令营 xià lìng yíng trại hè 下属 xià shǔ cấp dưới; thuộc cấp; nhân viên dưới quyền 先进 xiān jìn tiên tiến; tiến bộ; hiện đại 先前 xiān qián trước đây; lúc trước; hồi trước 鲜明 xiān míng rõ nét; nổi bật; tươi sáng 掀起 xiān qǐ dấy lên; lật lên; thổi tốc 纤维 xiān wéi sợi; chất xơ xián dây đàn; dây cung xián chê; không ưa; nghi ngờ 嫌疑 xián yí sự nghi ngờ; tình nghi; nghi vấn 闲话 xián huà chuyện phiếm; lời đàm tiếu; lời ra tiếng vào 贤惠 xián huì hiền thục; hiền hậu đảm đang 衔接 xián jiē nối tiếp; kết nối; ăn khớp 显著 xiǎn zhù rõ rệt; nổi bật; đáng kể 现场 xiàn chǎng hiện trường; tại chỗ; trực tiếp 现成 xiàn chéng có sẵn; làm sẵn 现状 xiàn zhuàng hiện trạng; tình hình hiện nay 宪法 xiàn fǎ hiến pháp 陷害 xiàn hài hãm hại; vu oan; gài bẫy 陷入 xiàn rù rơi vào; sa vào; chìm vào 馅儿 xiàn r nhân bánh; nhân 线索 xiàn suǒ manh mối; đầu mối; mạch truyện 相差 xiāng chà chênh lệch; cách nhau; khác nhau 相等 xiāng děng bằng nhau; ngang nhau 相辅相成 xiāng fǔ xiāng chéng bổ trợ lẫn nhau; nương tựa nhau cùng hoàn thiện 相应 xiāng yìng tương ứng; tương xứng; phù hợp 镶嵌 xiāng qiàn khảm; nạm; gắn vào 乡镇 xiāng zhèn xã và thị trấn; vùng nông thôn thị trấn 想方设法 xiǎng fāng shè fǎ tìm mọi cách; xoay đủ cách 响亮 xiǎng liàng vang; to rõ; sang sảng 响应 xiǎng yìng hưởng ứng; đáp lại xiàng ngõ; hẻm; ngách 向导 xiàng dǎo người dẫn đường; hướng dẫn viên 向来 xiàng lái xưa nay; từ trước đến nay; vốn 向往 xiàng wǎng khao khát; mơ ước; hướng tới 消除 xiāo chú xóa bỏ; loại bỏ; xua tan 消毒 xiāo dú khử trùng; sát trùng; tiệt trùng 消防 xiāo fáng phòng cháy chữa cháy; cứu hỏa 消耗 xiāo hào tiêu hao; tiêu tốn; hao tổn 消极 xiāo jí tiêu cực; bi quan; thụ động 销毁 xiāo huǐ tiêu hủy; thiêu hủy; hủy bỏ 小心翼翼 xiǎo xīn yì yì hết sức cẩn thận; rón rén; thận trọng 效益 xiào yì hiệu quả; lợi ích; hiệu quả kinh tế 肖像 xiào xiàng chân dung; ảnh chân dung 携带 xié dài mang theo; đem theo 协会 xié huì hiệp hội; hội 协商 xié shāng thương lượng; bàn bạc; hiệp thương 协议 xié yì thỏa thuận; hiệp định 协助 xié zhù hỗ trợ; giúp đỡ; phối hợp giúp 写作 xiě zuò sáng tác; viết lách; viết văn xiè vụn; mảnh vụn; mạt 谢绝 xiè jué từ chối khéo; khước từ 泄露 xiè lù tiết lộ; làm lộ; để lọt 泄气 xiè qì nản lòng; xuống tinh thần; xì hơi 新陈代谢 xīn chén dài xiè trao đổi chất; sự thay cũ đổi mới 新郎 xīn láng chú rể 新娘 xīn niáng cô dâu 新颖 xīn yǐng mới lạ; độc đáo; mới mẻ 心得 xīn dé điều tâm đắc; kinh nghiệm rút ra; cảm nhận thu hoạch được 心灵 xīn líng tâm hồn; nội tâm; cõi lòng 心态 xīn tài tâm lý; trạng thái tâm lý; thái độ sống 心疼 xīn téng thương xót; xót xa; tiếc của 心血 xīn xuè tâm huyết; công sức; tâm sức bỏ ra 心眼儿 xīn yǎn r bụng dạ; tâm địa; sự tinh ý; sự nhỏ nhen đa nghi 辛勤 xīn qín cần cù; chăm chỉ; chịu thương chịu khó 欣慰 xīn wèi vui mừng an lòng; mừng vui mãn nguyện 欣欣向荣 xīn xīn xiàng róng phát triển phồn vinh; hưng thịnh; tươi tốt sum suê 薪水 xīn shuǐ lương; tiền lương 信赖 xìn lài tin cậy; tin tưởng; trông cậy vào 信念 xìn niàn niềm tin; lòng tin; tín niệm 信仰 xìn yǎng tín ngưỡng; đức tin; tin theo (tôn giáo, chủ nghĩa) 信誉 xìn yù uy tín; danh tiếng; chữ tín xīng tanh; có mùi tanh 兴隆 xīng lóng thịnh vượng; phát đạt; làm ăn khấm khá 兴旺 xīng wàng hưng thịnh; phồn vinh; phát đạt 行政 xíng zhèng hành chính; công việc hành chính 形态 xíng tài hình thái; hình dạng; dạng thức 刑事 xíng shì hình sự; thuộc về hình sự 性感 xìng gǎn gợi cảm; quyến rũ 性命 xìng mìng tính mạng; mạng sống 性能 xìng néng tính năng; hiệu năng; công năng (của máy móc) 性情 xìng qíng tính tình; tính khí; tính nết 幸好 xìng hǎo may mà; may thay; may là 兴高采烈 xīng gāo cǎi liè hớn hở vui mừng; phấn khởi hân hoan; nức lòng 兴致勃勃 xìng zhì bó bó hào hứng; đầy hứng thú; nức lòng phấn chấn 胸怀 xiōng huái tấm lòng; độ lượng; ôm ấp (hoài bão) 胸膛 xiōng táng lồng ngực; ngực 凶恶 xiōng è hung dữ; dữ tợn; hung ác 凶手 xiōng shǒu hung thủ; kẻ giết người 雄厚 xióng hòu hùng hậu; dồi dào; vững mạnh 修复 xiū fù tu sửa phục hồi; trùng tu; hàn gắn 修建 xiū jiàn xây dựng; xây cất; làm (đường, cầu) 修理 xiū lǐ sửa chữa; sửa; tỉa (cây) 羞耻 xiū chǐ sự xấu hổ; nỗi nhục nhã; đáng hổ thẹn 休养 xiū yǎng nghỉ dưỡng; tĩnh dưỡng; nghỉ ngơi hồi sức xiù thêu; đồ thêu 嗅觉 xiù jué khứu giác; sự nhạy bén (nghĩa bóng) 虚假 xū jiǎ giả; không thật; giả tạo 虚荣 xū róng hư vinh; thói háo danh; sĩ diện hão 虚伪 xū wěi giả dối; đạo đức giả; giả tạo 需求 xū qiú nhu cầu; sức cầu (kinh tế) 须知 xū zhī những điều cần biết; bản lưu ý; phải biết rằng 许可 xǔ kě cho phép; chuẩn y; sự cho phép 酗酒 xù jiǔ nghiện rượu; uống rượu quá độ; say sưa bê tha 畜牧 xù mù chăn nuôi; nghề chăn nuôi gia súc 序言 xù yán lời nói đầu; lời tựa; lời mở đầu 宣誓 xuān shì tuyên thệ; thề trước tập thể 宣扬 xuān yáng truyền bá; quảng bá; rêu rao 悬挂 xuán guà treo; treo lơ lửng 悬念 xuán niàn nút thắt gây hồi hộp; sự hồi hộp chờ đợi; nỗi thấp thỏm lo cho ai 悬崖峭壁 xuán yá qiào bì vách núi cheo leo; vực sâu vách đá dựng đứng 旋律 xuán lǜ giai điệu; nhạc điệu 旋转 xuán zhuǎn xoay tròn; quay; xoay chuyển 选拔 xuǎn bá tuyển chọn; tuyển lựa (người giỏi) 选手 xuǎn shǒu tuyển thủ; thí sinh dự thi; vận động viên tham gia thi đấu 削弱 xuē ruò làm suy yếu; làm giảm sút 学历 xué lì trình độ học vấn; bằng cấp đã học 学说 xué shuō học thuyết; lý thuyết 学位 xué wèi học vị; bằng cấp (cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ) 雪上加霜 xuě shàng jiā shuāng họa vô đơn chí; khó khăn chồng chất; đã khổ lại càng thêm khổ 血压 xuè yā huyết áp 熏陶 xūn táo hun đúc; thấm nhuần dần; ảnh hưởng lâu dài 循环 xún huán tuần hoàn; lặp lại theo chu kỳ; xoay vòng 循序渐进 xún xù jiàn jìn tuần tự từng bước; tiến dần theo trình tự 巡逻 xún luó tuần tra; đi tuần 寻觅 xún mì tìm kiếm; kiếm tìm

Y

押金 yā jīn tiền đặt cọc; tiền thế chân 压迫 yā pò áp bức; chèn ép; chèn (lên cơ quan trong cơ thể) 压岁钱 yā suì qián tiền lì xì; tiền mừng tuổi 压缩 yā suō nén; thu nhỏ; cắt giảm 压抑 yā yì kìm nén; đè nén (cảm xúc); ngột ngạt bức bối 压榨 yā zhà bóc lột; vắt kiệt; ép (lấy dầu, nước) 压制 yā zhì kìm hãm; đàn áp; áp chế 亚军 yà jūn á quân; hạng nhì; giải nhì 烟花 yān huā pháo hoa 淹没 yān mò nhấn chìm; ngập chìm; lấn át (âm thanh) 延期 yán qī hoãn lại; dời ngày; gia hạn 延伸 yán shēn kéo dài ra; trải dài; mở rộng sang 延续 yán xù kéo dài; tiếp nối; duy trì 严寒 yán hán rét buốt; giá rét khắc nghiệt 严禁 yán jìn nghiêm cấm; cấm ngặt 严峻 yán jùn nghiêm trọng; gay gắt; khắc nghiệt 严厉 yán lì nghiêm khắc; gay gắt 严密 yán mì chặt chẽ; kín kẽ; nghiêm ngặt 沿海 yán hǎi ven biển; duyên hải; vùng ven biển 言论 yán lùn ngôn luận; phát ngôn; lời phát biểu 炎热 yán rè nóng bức; oi bức; nóng như thiêu 岩石 yán shí đá; tảng đá; nham thạch (đá trong tự nhiên) 演变 yǎn biàn biến đổi dần; tiến hóa; diễn biến thành 演讲 yǎn jiǎng diễn thuyết; bài diễn thuyết; thuyết trình 演习 yǎn xí diễn tập; tập trận 演绎 yǎn yì thể hiện, trình diễn (vai diễn, ca khúc); suy diễn, diễn dịch 演奏 yǎn zòu biểu diễn nhạc cụ; chơi nhạc; diễn tấu 掩盖 yǎn gài che giấu; che đậy; phủ kín 掩护 yǎn hù yểm hộ; che chở; bao che 掩饰 yǎn shì che giấu (cảm xúc, lỗi lầm); giấu giếm; ngụy trang 眼光 yǎn guāng ánh mắt; con mắt tinh đời; tầm nhìn, nhãn quan 眼色 yǎn sè ánh mắt ra hiệu; cái nháy mắt; sự tinh ý biết nhìn tình hình 眼神 yǎn shén ánh mắt; thần thái trong mắt 眼下 yǎn xià trước mắt; hiện nay; lúc này 验收 yàn shōu nghiệm thu; kiểm tra rồi nhận hàng 验证 yàn zhèng kiểm chứng; xác minh; xác thực 厌恶 yàn wù chán ghét; ghê tởm; ghét cay ghét đắng 氧气 yǎng qì khí ô xy; dưỡng khí 样品 yàng pǐn hàng mẫu; mẫu vật; mẫu thử 摇摆 yáo bǎi đung đưa; lắc lư; dao động (lập trường) 摇滚 yáo gǔn nhạc rốc; dòng nhạc sôi động 摇晃 yáo huàng rung lắc; lắc lư; loạng choạng 遥控 yáo kòng điều khiển từ xa 遥远 yáo yuǎn xa xôi; xa xăm; xa vời 谣言 yáo yán tin đồn; lời đồn nhảm 咬牙切齿 yǎo yá qiè chǐ nghiến răng nghiến lợi; căm giận tột độ 要不然 yào bù rán nếu không thì; kẻo; hoặc là 要点 yào diǎn ý chính; điểm mấu chốt; trọng điểm 要命 yào mìng kinh khủng; chết đi được; nguy đến tính mạng 要素 yào sù yếu tố; nhân tố then chốt 耀眼 yào yǎn chói mắt; rực rỡ; chói lọi 野蛮 yě mán dã man; man rợ; thô bạo 野心 yě xīn dã tâm; tham vọng lớn 一流 yī liú hạng nhất; hàng đầu; thượng hạng 依次 yī cì lần lượt; theo thứ tự 依旧 yī jiù vẫn như cũ; vẫn thế; y như xưa 依据 yī jù căn cứ; cơ sở; dựa vào 依靠 yī kào dựa vào; nương tựa; chỗ dựa 依赖 yī lài ỷ lại; phụ thuộc; lệ thuộc 依托 yī tuō dựa vào; nhờ vào; lấy làm chỗ dựa 衣裳 yī shang quần áo; áo xống 一度 yī dù có một dạo; từng một thời; một lần 一贯 yī guàn nhất quán; trước sau như một 一律 yī lǜ nhất loạt; đều; không có ngoại lệ 一目了然 yī mù liǎo rán nhìn là hiểu ngay; rõ như ban ngày 一向 yī xiàng xưa nay; vốn dĩ; luôn luôn 一再 yī zài nhiều lần; hết lần này đến lần khác 遗产 yí chǎn di sản; gia tài thừa kế 遗传 yí chuán di truyền 遗留 yí liú để lại; còn sót lại từ trước 遗失 yí shī đánh mất; thất lạc 疑惑 yí huò nghi hoặc; hoang mang; thắc mắc 仪器 yí qì thiết bị đo; máy móc thí nghiệm 仪式 yí shì nghi thức; nghi lễ; buổi lễ 以便 yǐ biàn để mà; nhằm để; cho tiện 以免 yǐ miǎn để tránh; kẻo; để khỏi 以往 yǐ wǎng trước đây; ngày trước; thuở trước 以至 yǐ zhì cho đến; thậm chí đến; đến nỗi 以致 yǐ zhì dẫn đến; đến nỗi; khiến cho cũng; cũng là cánh (chim, máy bay); cánh bên 一帆风顺 yī fān fēng shùn thuận buồm xuôi gió; mọi sự hanh thông 一举两得 yī jǔ liǎng dé một công đôi việc; nhất cử lưỡng tiện 一如既往 yī rú jì wǎng vẫn như trước nay; y như cũ 一丝不苟 yī sī bù gǒu tỉ mỉ cẩn thận; không cẩu thả chút nào 异常 yì cháng bất thường; khác thường; vô cùng 意料 yì liào dự liệu; đoán trước; ngờ tới 意识 yì shí ý thức; nhận thức; nhận ra 意图 yì tú ý đồ; ý định 意味着 yì wèi zhe có nghĩa là; đồng nghĩa với việc 意向 yì xiàng ý định; nguyện vọng; chủ ý 意志 yì zhì ý chí; tinh thần kiên định 毅力 yì lì nghị lực; sự bền bỉ 毅然 yì rán kiên quyết; dứt khoát; không do dự 抑制 yì zhì kìm nén; kiềm chế; ức chế 阴谋 yīn móu âm mưu; mưu đồ đen tối 音响 yīn xiǎng dàn âm thanh; loa; hiệu quả âm thanh 隐蔽 yǐn bì ẩn nấp; che giấu; kín đáo 隐患 yǐn huàn mối nguy tiềm ẩn; hiểm họa ngầm 隐瞒 yǐn mán giấu giếm; che giấu sự thật 隐私 yǐn sī quyền riêng tư; chuyện riêng tư 隐约 yǐn yuē mờ nhạt; thấp thoáng; loáng thoáng 引导 yǐn dǎo dẫn dắt; hướng dẫn; định hướng 引擎 yǐn qíng động cơ; đầu máy 引用 yǐn yòng trích dẫn; dẫn lời 饮食 yǐn shí ăn uống; chế độ ăn uống 印刷 yìn shuā in; in ấn 婴儿 yīng ér em bé; trẻ sơ sinh 英明 yīng míng anh minh; sáng suốt 英勇 yīng yǒng anh dũng; dũng cảm 迎面 yíng miàn phía trước mặt; trực diện; đối diện tới 盈利 yíng lì lợi nhuận; lãi; sinh lời 荧屏 yíng píng màn hình; màn ảnh nhỏ 应酬 yìng chou xã giao; tiếp khách; tiệc tùng giao tế 应邀 yìng yāo nhận lời mời; theo lời mời 拥护 yōng hù ủng hộ; tán thành; ủng hộ hết lòng 拥有 yōng yǒu sở hữu; có được; nắm giữ 庸俗 yōng sú dung tục; tầm thường; thô tục 勇于 yǒng yú dám; dũng cảm làm việc gì 永恒 yǒng héng vĩnh hằng; vĩnh cửu; mãi mãi 涌现 yǒng xiàn xuất hiện hàng loạt; nổi lên đông đảo 踊跃 yǒng yuè hăng hái; sôi nổi; nhiệt tình 用功 yòng gōng chăm chỉ học; dụng công học hành 用户 yòng hù người dùng; người sử dụng; thuê bao 优胜劣汰 yōu shèng liè tài mạnh được yếu thua; chọn lọc đào thải 优先 yōu xiān ưu tiên; được xét trước 优异 yōu yì xuất sắc; vượt trội; ưu tú 优越 yōu yuè ưu việt; vượt trội; hơn hẳn 忧郁 yōu yù u sầu; buồn bã; trầm uất 油腻 yóu nì nhiều dầu mỡ; béo ngậy; ngấy 油漆 yóu qī sơn; nước sơn; quét sơn 犹如 yóu rú tựa như; giống như; như thể 有条不紊 yǒu tiáo bù wěn có trật tự, ngăn nắp; mạch lạc, có bài bản 幼稚 yòu zhì ấu trĩ; non nớt; trẻ con 诱惑 yòu huò dụ dỗ; cám dỗ; quyến rũ 愚蠢 yú chǔn ngu ngốc; dại dột; xuẩn ngốc 愚昧 yú mèi ngu muội; dốt nát; lạc hậu 舆论 yú lùn dư luận; công luận; ý kiến công chúng 渔民 yú mín ngư dân; dân chài 与日俱增 yǔ rì jù zēng tăng lên từng ngày; ngày càng nhiều 羽绒服 yǔ róng fú áo phao lông vũ; áo lông vũ 予以 yǔ yǐ cho; dành cho; ban cho càng; càng thêm; khỏi bệnh, lành lại 预料 yù liào dự liệu; lường trước; đoán trước 预期 yù qī dự kiến; mong đợi; kỳ vọng 预赛 yù sài vòng loại; trận đấu loại; thi đấu sơ loại 预算 yù suàn ngân sách; dự toán 预先 yù xiān trước; từ trước; sẵn từ trước 预言 yù yán tiên đoán; lời tiên tri; nói trước 预兆 yù zhào điềm báo; dấu hiệu báo trước 欲望 yù wàng dục vọng; ham muốn; khát vọng 寓言 yù yán truyện ngụ ngôn; ngụ ngôn 冤枉 yuān wang đổ oan; làm oan; oan uổng, uổng công 元首 yuán shǒu nguyên thủ quốc gia; người đứng đầu nhà nước 元素 yuán sù nguyên tố; yếu tố; thành phần cấu thành 元宵节 Yuán xiāo jié Tết Nguyên tiêu; rằm tháng Giêng 圆满 yuán mǎn viên mãn; trọn vẹn; tốt đẹp 原告 yuán gào nguyên đơn; bên khởi kiện 原理 yuán lǐ nguyên lý; nguyên tắc cơ bản; lý thuyết nền 原始 yuán shǐ nguyên thủy; ban đầu; gốc, chưa qua xử lý 原先 yuán xiān ban đầu; lúc đầu; vốn dĩ 园林 yuán lín vườn cảnh; hoa viên; công viên cây xanh 源泉 yuán quán nguồn; cội nguồn; suối nguồn 约束 yuē shù ràng buộc; kiềm chế; hạn chế 岳父 yuè fù bố vợ; nhạc phụ 乐谱 yuè pǔ bản nhạc; bản ký âm; tổng phổ yùn là (quần áo); ủi 蕴藏 yùn cáng chứa đựng; tiềm ẩn; ẩn chứa 运算 yùn suàn phép tính; sự tính toán; vận toán 运行 yùn xíng vận hành; chạy (máy, chương trình); di chuyển theo quỹ đạo 酝酿 yùn niàng ấp ủ; chuẩn bị dần; bàn bạc trước; ủ men 孕育 yùn yù thai nghén; ấp ủ; nuôi dưỡng, sản sinh

Z

đập; ném mạnh; làm hỏng việc, thất bại 杂技 zá jì xiếc; tạp kỹ 杂交 zá jiāo lai giống; lai tạo; giống lai sao; thế nào; làm sao (khẩu ngữ phương ngữ) 灾难 zāi nàn thảm họa; tai họa; tai ương 栽培 zāi péi trồng trọt; vun trồng; bồi dưỡng, dìu dắt zǎi mổ, giết (gia súc); chặt chém (giá cả); cai quản 在乎 zài hu để tâm; quan tâm; bận lòng, coi trọng 在意 zài yì để bụng; để ý; bận tâm 再接再厉 zài jiē zài lì tiếp tục cố gắng; nỗ lực không ngừng zǎn tích cóp; dành dụm; gom góp 赞叹 zàn tàn tấm tắc khen; trầm trồ; thán phục 赞同 zàn tóng tán thành; tán đồng; đồng tình 赞扬 zàn yáng khen ngợi; ca ngợi; tán dương 赞助 zàn zhù tài trợ; ủng hộ; giúp đỡ về vật chất 暂且 zàn qiě tạm thời; hãy tạm; trước mắt cứ 糟蹋 zāo tà phí phạm; làm hỏng; chà đạp, giày xéo 遭受 zāo shòu hứng chịu; gánh chịu; phải chịu 遭殃 zāo yāng gặp tai họa; bị vạ lây; lãnh đủ 遭遇 zāo yù gặp phải (điều xấu); đối mặt; cảnh ngộ 造反 zào fǎn làm phản; nổi loạn; tạo phản 造型 zào xíng tạo hình; kiểu dáng; tạo dáng 噪音 zào yīn tiếng ồn; tạp âm 责怪 zé guài trách; trách móc; quở trách zéi kẻ trộm; kẻ cắp; giặc, kẻ phản bội 增添 zēng tiān thêm; tăng thêm; bổ sung 赠送 zèng sòng tặng; biếu tặng; tặng kèm zhā cặn; bã; vụn, xỉ zhā đâm; chọc, châm (kim); vại (lượng từ cho bia) 扎实 zhā shi vững chắc; chắc chắn; vững vàng zhǎ chớp (mắt); nháy mắt 诈骗 zhà piàn lừa đảo; lừa gạt; chiếm đoạt bằng thủ đoạn 摘要 zhāi yào bản tóm tắt; trích yếu; tóm lược 债券 zhài quàn trái phiếu; công trái 沾光 zhān guāng được thơm lây; hưởng ké; nhờ vào người khác mà có lợi 瞻仰 zhān yǎng chiêm ngưỡng; kính ngưỡng; viếng (di hài) 斩钉截铁 zhǎn dīng jié tiě dứt khoát; quả quyết; không do dự 展示 zhǎn shì trưng bày; trình bày; phô bày cho xem 展望 zhǎn wàng nhìn về tương lai; triển vọng; viễn cảnh 展现 zhǎn xiàn hiện ra; bày ra trước mắt; thể hiện 崭新 zhǎn xīn mới tinh; mới toanh; hoàn toàn mới 战斗 zhàn dòu chiến đấu; giao tranh; trận đánh 战略 zhàn lvè chiến lược; sách lược tổng thể 战术 zhàn shù chiến thuật; cách đánh; lối chơi 战役 zhàn yì chiến dịch; trận đánh lớn 占据 zhàn jù chiếm; chiếm giữ; chiếm cứ 占领 zhàn lǐng chiếm đóng; chiếm lĩnh; đánh chiếm 占有 zhàn yǒu nắm giữ; chiếm hữu; giữ (vị trí, tỉ lệ) 章程 zhāng chéng điều lệ; quy chế; nội quy tổ chức 长辈 zhǎng bèi bậc bề trên; người lớn trong họ; thế hệ trước 障碍 zhàng ài trở ngại; chướng ngại; vật cản 帐篷 zhàng peng lều; lều bạt; lều trại 招收 zhāo shōu tuyển; tuyển sinh; tuyển dụng 招投标 zhāo tóu biāo đấu thầu; mời thầu và dự thầu 朝气蓬勃 zhāo qì péng bó tràn đầy sức sống; hăng hái; đầy nhiệt huyết 着迷 zháo mí say mê; mê mẩn; bị cuốn hút 沼泽 zhǎo zé đầm lầy; vùng đất ngập nước 照料 zhào liào chăm sóc; trông nom; chăm nom 照样 zhào yàng vẫn như thường; y như cũ; vẫn thế 照耀 zhào yào chiếu sáng; rọi sáng; tỏa sáng 照应 zhào yìng hô ứng, phối hợp ăn khớp; chăm sóc, trông nom 遮挡 zhē dǎng che chắn, che khuất; vật che chắn 折腾 zhē teng trở mình, lăn lộn; hành hạ, giày vò; làm đi làm lại zhé gấp, gập lại; bẻ gãy; chiết khấu, giảm giá 折磨 zhé mó giày vò, hành hạ; dằn vặt 真相 zhēn xiàng sự thật, chân tướng; thực chất sự việc 真挚 zhēn zhì chân thành, chân tình, thành thật 珍贵 zhēn guì quý giá, quý báu; đáng trân trọng 珍稀 zhēn xī quý hiếm, hiếm có 珍珠 zhēn zhū ngọc trai, trân châu 侦探 zhēn tàn thám tử; điều tra, trinh sát 斟酌 zhēn zhuó cân nhắc, đắn đo; suy xét kỹ 阵地 zhèn dì trận địa, vị trí chiến đấu; địa bàn hoạt động 阵容 zhèn róng đội hình, dàn nhân sự; lực lượng tham gia 镇定 zhèn dìng bình tĩnh, điềm nhiên; trấn tĩnh lại 镇静 zhèn jìng bình tĩnh, trấn tĩnh; yên ổn trong lòng 镇压 zhèn yā trấn áp, đàn áp; dẹp yên 振奋 zhèn fèn phấn chấn, hăng hái; cổ vũ, làm phấn chấn 振兴 zhèn xīng chấn hưng, làm hưng thịnh trở lại; phục hưng 震惊 zhèn jīng chấn động, gây sửng sốt; kinh ngạc 争端 zhēng duān tranh chấp, mối bất hòa; xung đột 争夺 zhēng duó tranh giành, giành giật; tranh đoạt 争气 zhēng qì cố gắng vươn lên, làm rạng danh; không chịu thua kém 争先恐后 zhēng xiān kǒng hòu tranh nhau đi trước sợ bị tụt lại; chen nhau, đua nhau 争议 zhēng yì tranh cãi, tranh luận; sự bất đồng ý kiến 蒸发 zhēng fā bốc hơi, bay hơi; biến mất không dấu vết 征服 zhēng fú chinh phục, khuất phục; thu phục lòng người 征收 zhēng shōu thu, đánh thuế; trưng thu, thu hồi 正月 zhēng yuè tháng Giêng âm lịch 挣扎 zhēng zhá vùng vẫy, giãy giụa; vật lộn, gắng gượng 整顿 zhěng dùn chấn chỉnh, chỉnh đốn; sắp xếp lại 正当 zhèng dāng đúng vào lúc, ngay khi; chính đáng, hợp lẽ 正负 zhèng fù dương và âm; cộng trừ, dấu dương âm 正规 zhèng guī chính quy, chính thống; đúng chuẩn, bài bản 正经 zhèng jīng đứng đắn, nghiêm túc; chính đáng, đàng hoàng 正气 zhèng qì chính khí, khí phách ngay thẳng; bầu không khí lành mạnh 正义 zhèng yì chính nghĩa, công lý; chính đáng 政权 zhèng quán chính quyền, quyền lực nhà nước 证实 zhèng shí xác nhận, chứng thực; kiểm chứng 证书 zhèng shū chứng chỉ, giấy chứng nhận; bằng cấp 郑重 zhèng zhòng trịnh trọng, trang trọng; nghiêm túc 症状 zhèng zhuàng triệu chứng, biểu hiện bệnh zhī cành cây, nhánh; chiếc, cây (lượng từ cho vật dài) 支撑 zhī chēng chống đỡ, nâng đỡ; trụ vững, gắng gượng 支出 zhī chū khoản chi, chi tiêu; chi ra, xuất tiền 支流 zhī liú chi lưu, nhánh sông; mặt thứ yếu 支配 zhī pèi chi phối, điều khiển; phân bổ, sắp xếp 支援 zhī yuán chi viện, tiếp ứng; hỗ trợ, giúp đỡ 支柱 zhī zhù trụ cột, cột chống; chỗ dựa chính 知觉 zhī jué tri giác, cảm giác; ý thức 知足常乐 zhī zú cháng lè biết đủ thì luôn vui; an phận thì hạnh phúc 脂肪 zhī fáng chất béo, mỡ 直播 zhí bō phát trực tiếp, truyền hình trực tiếp; buổi phát trực tiếp 值班 zhí bān trực ban, trực ca; đến phiên trực 殖民地 zhí mín dì thuộc địa 职能 zhí néng chức năng, vai trò của cơ quan, tổ chức 职位 zhí wèi vị trí công việc, chức vị; vị trí tuyển dụng 职务 zhí wù chức vụ, nhiệm vụ công tác 指标 zhǐ biāo chỉ tiêu, chỉ số; mức quy định 指定 zhǐ dìng chỉ định, chỉ rõ; quy định sẵn 指甲 zhǐ jia móng tay; móng chân 指令 zhǐ lìng mệnh lệnh, chỉ thị; lệnh máy tính 指南针 zhǐ nán zhēn la bàn; kim chỉ nam 指示 zhǐ shì chỉ thị, ra lệnh; chỉ rõ, biểu thị 指望 zhǐ wàng trông mong, trông chờ; hy vọng, kỳ vọng 指责 zhǐ zé chỉ trích, trách móc; lên án 治安 zhì ān trị an, an ninh trật tự 治理 zhì lǐ quản lý, cai trị; xử lý, cải tạo 制裁 zhì cái trừng phạt, chế tài; áp đặt trừng phạt 制订 zhì dìng soạn thảo, đề ra; lập ra, xây dựng (kế hoạch) 制服 zhì fú đồng phục; khuất phục, khống chế 制约 zhì yuē chế ước, ràng buộc; kìm hãm, hạn chế 制止 zhì zhǐ ngăn chặn, ngăn cản; chặn đứng 致辞 zhì cí phát biểu, đọc diễn văn; nói lời chào mừng 致力于 zhì lì yú dốc sức vào, cống hiến cho; chuyên tâm làm 致使 zhì shǐ dẫn đến, khiến cho; gây ra 智力 zhì lì trí lực, năng lực trí tuệ 智能 zhì néng thông minh, có trí tuệ nhân tạo; trí năng 智商 zhì shāng chỉ số thông minh; trí thông minh 滞留 zhì liú bị kẹt lại, mắc kẹt; lưu lại, nán lại 志气 zhì qì chí khí, ý chí vươn lên; hoài bão 忠诚 zhōng chéng trung thành, trung nghĩa; hết lòng 忠实 zhōng shí trung thành, tận tụy; trung thực, sát với bản gốc 终点 zhōng diǎn điểm cuối, đích đến; ga cuối, bến cuối 终究 zhōng jiū rốt cuộc, cuối cùng thì; dù sao đi nữa 终年 zhōng nián quanh năm, suốt cả năm; hưởng thọ 终身 zhōng shēn cả đời, suốt đời; trọn đời 终止 zhōng zhǐ chấm dứt, kết thúc; đình chỉ 中断 zhōng duàn gián đoạn, ngắt quãng; cắt đứt giữa chừng 中立 zhōng lì trung lập, không nghiêng về bên nào 中央 zhōng yāng chính giữa, trung tâm; trung ương 衷心 zhōng xīn chân thành, tự đáy lòng; thành tâm 种子 zhǒng zi hạt giống; mầm mống 种族 zhǒng zú chủng tộc, sắc tộc 肿瘤 zhǒng liú khối u, bướu 重心 zhòng xīn trọng tâm; phần cốt lõi, điểm mấu chốt 众所周知 zhòng suǒ zhōu zhī ai cũng biết, mọi người đều rõ zhōu bang, tiểu bang; châu (đơn vị hành chính xưa) zhōu thuyền, con đò zhōu cháo 周边 zhōu biān vùng xung quanh; ngoại vi; vùng ven 周密 zhōu mì chu đáo; tỉ mỉ; kín kẽ 周年 zhōu nián dịp kỷ niệm tròn năm; năm tròn 周期 zhōu qī chu kỳ; vòng tuần hoàn 周折 zhōu zhé sự trắc trở; rắc rối; lận đận 周转 zhōu zhuǎn quay vòng (vốn); xoay xở; luân chuyển 皱纹 zhòu wén nếp nhăn; vết nhăn 昼夜 zhòu yè ngày đêm; suốt ngày đêm zhū cây (lượng từ); gốc cây; thân cây 诸位 zhū wèi quý vị; các vị; các bạn (trang trọng) 逐年 zhú nián từng năm; theo từng năm; qua mỗi năm zhǔ chống (gậy); tựa vào 主办 zhǔ bàn đứng ra tổ chức; chủ trì; đăng cai 主导 zhǔ dǎo chủ đạo; dẫn dắt; chi phối 主管 zhǔ guǎn người phụ trách; quản lý; phụ trách 主流 zhǔ liú dòng chính; xu hướng chủ đạo; chính thống 主权 zhǔ quán chủ quyền 主题 zhǔ tí chủ đề; đề tài; nội dung chính 住宅 zhù zhái nhà ở; nhà cửa; khu nhà dân 注射 zhù shè tiêm; chích 注视 zhù shì nhìn chăm chú; dõi theo; quan sát kỹ 注释 zhù shì chú thích; chú giải; ghi chú 注重 zhù zhòng chú trọng; coi trọng; xem trọng 助理 zhù lǐ trợ lý 助手 zhù shǒu trợ thủ; người phụ giúp; phụ tá 著作 zhù zuò tác phẩm; trước tác; sách đã viết 驻扎 zhù zhā đóng quân; đồn trú; trú đóng 铸造 zhù zào đúc (kim loại); chế tác bằng khuôn zhuài kéo; lôi; giật 专长 zhuān cháng sở trường; chuyên môn; năng lực riêng 专程 zhuān chéng đi riêng một chuyến; cất công đi; chuyên đi để 专科 zhuān kē chuyên khoa; hệ cao đẳng; ngành chuyên sâu 专利 zhuān lì bằng sáng chế; bằng độc quyền; đặc quyền 专题 zhuān tí chuyên đề; đề tài chuyên biệt 砖瓦 zhuān wǎ gạch ngói; vật liệu xây dựng 转达 zhuǎn dá chuyển lời; truyền đạt lại; nhắn lại 转让 zhuǎn ràng chuyển nhượng; sang nhượng; nhượng lại 转移 zhuǎn yí chuyển dời; di chuyển; đánh lạc hướng 转折 zhuǎn zhé bước ngoặt; sự chuyển biến; đổi chiều 传记 zhuàn jì tiểu sử; truyện ký 装备 zhuāng bèi trang bị; thiết bị; đồ nghề 装卸 zhuāng xiè bốc dỡ (hàng); tháo lắp 庄严 zhuāng yán trang nghiêm; uy nghiêm; long trọng 庄重 zhuāng zhòng đứng đắn; chững chạc; trang trọng zhuàng tòa (nhà); ngôi (nhà) 壮观 zhuàng guān hùng vĩ; hoành tráng; choáng ngợp 壮丽 zhuàng lì tráng lệ; hùng vĩ tươi đẹp 壮烈 zhuàng liè oanh liệt; anh dũng; hào hùng 追悼 zhuī dào truy điệu; tưởng niệm người đã mất 追究 zhuī jiū truy cứu; truy xét; quy trách nhiệm 准则 zhǔn zé chuẩn mực; nguyên tắc; quy tắc 琢磨 zhuó mó mài giũa; gọt giũa (câu chữ); trau chuốt 着手 zhuó shǒu bắt tay vào; khởi sự; bắt đầu làm 着想 zhuó xiǎng nghĩ cho; lo nghĩ vì (ai đó) 着重 zhuó zhòng nhấn mạnh; tập trung vào; chú trọng 卓越 zhuó yuè xuất sắc; kiệt xuất; vượt trội 资本 zī běn vốn; tư bản; vốn liếng 资产 zī chǎn tài sản; sản nghiệp 资深 zī shēn kỳ cựu; lâu năm; giàu kinh nghiệm 资助 zī zhù tài trợ; chu cấp; giúp đỡ về tiền bạc 姿态 zī tài dáng vẻ; tư thế; thái độ 滋味 zī wèi mùi vị; hương vị; cảm giác trong lòng 滋长 zī zhǎng nảy sinh; sinh sôi; nhen nhóm 子弹 zǐ dàn viên đạn; đạn 字母 zì mǔ chữ cái; ký tự bảng chữ cái 自卑 zì bēi tự ti; mặc cảm; thiếu tự tin 自发 zì fā tự phát; tự nguyện; không ai tổ chức 自力更生 zì lì gēng shēng tự lực cánh sinh; tự thân vận động 自满 zì mǎn tự mãn; tự cao; thỏa mãn với bản thân 自主 zì zhǔ tự chủ; tự quyết định; độc lập 踪迹 zōng jì tung tích; dấu vết; vết tích 宗旨 zōng zhǐ tôn chỉ; mục đích chính; chủ trương 棕色 zōng sè màu nâu 总而言之 zǒng ér yán zhī tóm lại; nói tóm lại; nói chung 总和 zǒng hé tổng số; tổng cộng; tổng thể 纵横 zòng héng dọc ngang; ngang dọc chằng chịt; tung hoành 走廊 zǒu láng hành lang; hàng hiên 走漏 zǒu lòu để lộ; rò rỉ (tin tức); tiết lộ 走私 zǒu sī buôn lậu zòu đánh; nện; đấm 租赁 zū lìn thuê; cho thuê; thuê mướn 足以 zú yǐ đủ để; đủ sức; đủ khiến cho nhóm; tổ; bộ (lượng từ) 阻碍 zǔ ài cản trở; gây trở ngại; ngăn trở 阻拦 zǔ lán ngăn cản; chặn lại; cản đường 阻挠 zǔ náo cản trở; ngáng trở; phá đám 祖父 zǔ fù ông nội 钻研 zuān yán nghiên cứu sâu; đào sâu tìm tòi; dày công học hỏi 钻石 zuàn shí kim cương 嘴唇 zuǐ chún môi; đôi môi 尊严 zūn yán phẩm giá; nhân phẩm; sự tôn nghiêm 遵循 zūn xún tuân theo; noi theo; làm theo 左右 zuǒ yòu khoảng; trái phải; chi phối 做东 zuò dōng đứng ra mời khách; làm chủ tiệc; trả tiền chiêu đãi 做主 zuò zhǔ quyết định; đứng ra làm chủ; bênh vực 座右铭 zuò yòu míng câu châm ngôn; phương châm sống 作弊 zuò bì gian lận; quay cóp; làm ăn gian dối 作废 zuò fèi hết hiệu lực; mất giá trị; bỏ đi 作风 zuò fēng tác phong; lề lối làm việc; phong cách 作息 zuò xī giờ giấc sinh hoạt; làm việc và nghỉ ngơi

Cách học hết 2500 từ HSK 6 trong 9–12 tháng

Chia 2500 từ thành các phiên 20–25 từ. Mỗi ngày học 1 phiên mới và ôn 2 phiên cũ theo thẻ flashcard. Với mỗi từ, đọc âm Hán Việt trước để "gắn" nghĩa vào chữ, sau đó nghe phát âm 3 lần và đọc to câu ví dụ. Đến cuối tuần, làm bài trắc nghiệm để tìm ra các từ hay quên, học lại riêng nhóm đó.

Lưu ý: HSK 6 kiểm tra cả nghe và đọc, nên đừng chỉ nhìn chữ; hãy dùng nút 🔊 trên từng trang từ để luyện tai.