Từ vựng HSK 5

Đọc báo, xem phim, thuyết trình. Yêu cầu học bổng phổ biến. Cấp độ này có 1300 từ mới (tổng cộng 2.500 từ tính từ HSK 1), thời gian học trung bình 6–9 tháng.

🃏 Luyện flashcard HSK 5 ✅ Trắc nghiệm Lộ trình học

Theo chủ đề

Toàn bộ từ vựng HSK 5 (1300)

ABCDEFGHJKLMNOPQRSTWXYZ

A

B

把握 bǎ wò nắm bắt; nắm chắc; sự chắc chắn; tự tin bǎi bày; đặt; sắp xếp; lắc; vẫy 班主任 bān zhǔ rèn giáo viên chủ nhiệm 办理 bàn lǐ làm (thủ tục); xử lý; giải quyết bàng giỏi; tuyệt; cừ; cây gậy 傍晚 bàng wǎn chập tối; chạng vạng; lúc hoàng hôn 包裹 bāo guǒ bưu kiện; gói hàng; bọc lại 包含 bāo hán bao gồm; bao hàm; chứa đựng 包子 bāo zi bánh bao báo mỏng; nhạt; bạc bẽo 宝贝 bǎo bèi bảo bối; cục cưng; bé yêu 宝贵 bǎo guì quý báu; quý giá 保持 bǎo chí giữ; duy trì; giữ vững 保存 bǎo cún bảo quản; giữ gìn; lưu (tệp) 保留 bǎo liú giữ lại; bảo lưu; giữ nguyên 保险 bǎo xiǎn bảo hiểm; an toàn; chắc ăn 报告 bào gào báo cáo; bản báo cáo; bài thuyết trình 悲观 bēi guān bi quan 被子 bèi zi chăn; mền bèi học thuộc lòng; đọc thuộc; lưng; quay lưng 背景 bèi jǐng bối cảnh; nền; phông nền 本科 běn kē hệ đại học chính quy; bậc cử nhân 本领 běn lǐng bản lĩnh; tài năng; kỹ năng 本质 běn zhì bản chất 比例 bǐ lì tỷ lệ 比如 bǐ rú ví dụ như; chẳng hạn 彼此 bǐ cǐ lẫn nhau; đôi bên; hai bên 必然 bì rán tất yếu; chắc chắn; nhất định 必需 bì xū cần thiết; thiết yếu; không thể thiếu 必要 bì yào cần thiết; tất yếu 毕竟 bì jìng dù sao; rốt cuộc; suy cho cùng 避免 bì miǎn tránh; tránh khỏi; phòng tránh 鞭炮 biān pào pháo; pháo dây 编辑 biān jí biên tập; chỉnh sửa; biên tập viên 便 biàn liền; bèn; thì (như 就); tiện lợi 辩论 biàn lùn tranh luận; biện luận 标点 biāo diǎn dấu câu 标志 biāo zhì dấu hiệu; biểu tượng; ký hiệu; đánh dấu 表面 biǎo miàn bề mặt; bề ngoài; mặt ngoài 表明 biǎo míng cho thấy; tỏ rõ; bày tỏ 表情 biǎo qíng nét mặt; vẻ mặt; biểu cảm 表现 biǎo xiàn biểu hiện; thể hiện; tỏ ra; thành tích (làm việc) bǐng Bính (thiên can thứ ba); hạng ba; loại C 病毒 bìng dú vi-rút; mã độc 玻璃 bō li thủy tinh; kính 博物馆 bó wù guǎn viện bảo tàng; bảo tàng 脖子 bó zi cổ 不必 bù bì không cần; không phải; khỏi cần 不断 bù duàn không ngừng; liên tục 不见得 bù jiàn de chưa chắc; không hẳn 不耐烦 bù nài fán mất kiên nhẫn; sốt ruột; bực bội 不要紧 bù yào jǐn không sao; không quan trọng; không hề gì 补充 bǔ chōng bổ sung; thêm vào 不安 bù ān bất an; lo lắng; không yên 不得了 bù dé liǎo nguy to; ghê gớm; hết sức; vô cùng 不好意思 bù hǎo yì si ngại; xấu hổ; xin lỗi; ngại quá 不免 bù miǎn khó tránh khỏi; không khỏi 不然 bù rán nếu không; không thì; không phải vậy 不如 bù rú không bằng; thà; chi bằng 不足 bù zú không đủ; thiếu; không đáng vải 步骤 bù zhòu bước; trình tự; các bước 部门 bù mén bộ phận; phòng ban; ngành

C

财产 cái chǎn tài sản; của cải cǎi giẫm; đạp; dẫm lên 采访 cǎi fǎng phỏng vấn; đưa tin; lấy tin 采取 cǎi qǔ áp dụng; thực hiện (biện pháp); dùng 彩虹 cǎi hóng cầu vồng 参考 cān kǎo tham khảo 参与 cān yù tham gia; tham dự 餐厅 cān tīng nhà hàng; phòng ăn 残疾 cán jí tàn tật; khuyết tật 惭愧 cán kuì hổ thẹn; xấu hổ; áy náy 操场 cāo chǎng sân trường; sân tập thể thao; sân vận động 操心 cāo xīn lo lắng; bận tâm; lo toan quyển; cuốn; tập (lượng từ cho sách) 测验 cè yàn bài kiểm tra; kiểm tra 厕所 cè suǒ nhà vệ sinh; nhà xí 曾经 céng jīng đã từng; từng chā cắm; chèn; xen vào 差别 chā bié sự khác biệt; chênh lệch 叉子 chā zi cái nĩa; cái dĩa chāi tháo; dỡ; bóc (thư); phá dỡ 产品 chǎn pǐn sản phẩm 产生 chǎn shēng nảy sinh; sinh ra; phát sinh; tạo ra 长途 cháng tú đường dài; đường xa 常识 cháng shí kiến thức phổ thông; lẽ thường; thường thức chāo chép; sao chép; quay cóp cháo hướng về; về phía; triều đình 朝代 cháo dài triều đại chǎo xào; rang 吵架 chǎo jià cãi nhau; cãi vã 车库 chē kù ga-ra; nhà để xe 车厢 chē xiāng toa tàu; toa xe 彻底 chè dǐ triệt để; hoàn toàn; tận gốc 沉默 chén mò im lặng; trầm mặc; ít nói chèn nhân lúc; thừa lúc; tranh thủ chēng gọi là; xưng; cân; khen 称呼 chēng hu xưng hô; gọi; cách gọi 称赞 chēng zàn khen ngợi; ca ngợi; tán dương chéng đi (xe, tàu); ngồi (phương tiện); nhân (toán) 承担 chéng dān gánh vác; đảm nhận; chịu (trách nhiệm, chi phí) 承认 chéng rèn thừa nhận; công nhận 承受 chéng shòu chịu đựng; gánh chịu; chịu được 成分 chéng fèn thành phần; nguyên tố cấu thành 成果 chéng guǒ thành quả; kết quả đạt được 成就 chéng jiù thành tựu; thành tích lớn 成立 chéng lì thành lập; đứng vững (lý lẽ) 成语 chéng yǔ thành ngữ (tiếng Hán) 成长 chéng zhǎng trưởng thành; lớn lên; phát triển 程度 chéng dù mức độ; trình độ 程序 chéng xù trình tự; thủ tục; chương trình (máy tính) 诚恳 chéng kěn thành khẩn; chân thành 吃亏 chī kuī chịu thiệt; thiệt thòi; bị thua thiệt 持续 chí xù kéo dài; tiếp diễn; liên tục 池子 chí zi ao; bể nước; hồ nhỏ 尺子 chǐ zi cái thước; thước kẻ 翅膀 chì bǎng cánh (chim, côn trùng) chōng xông; lao tới; xối (nước); pha (trà, cà phê) 充电器 chōng diàn qì bộ sạc; cục sạc 充分 chōng fèn đầy đủ; đủ; dồi dào 充满 chōng mǎn tràn đầy; đầy ắp 重复 chóng fù lặp lại; trùng lặp 宠物 chǒng wù thú cưng; vật nuôi 抽屉 chōu ti ngăn kéo 抽象 chōu xiàng trừu tượng chǒu xấu (xí); xấu hổ; bê bối chòu thối; hôi; khó ngửi 出版 chū bǎn xuất bản 出口 chū kǒu lối ra; cửa ra; xuất khẩu 出色 chū sè xuất sắc; nổi bật 出席 chū xí tham dự; có mặt (hội nghị, sự kiện) 初级 chū jí sơ cấp; cấp thấp; cơ bản chú trừ; ngoài … ra; chia (toán) 除非 chú fēi trừ phi; chỉ khi 除夕 chú xī đêm giao thừa; ngày cuối năm âm lịch 处理 chǔ lǐ xử lý; giải quyết 传播 chuán bō truyền bá; lan truyền; phát tán 传递 chuán dì truyền; chuyển (tin, vật) từ người này sang người khác 传染 chuán rǎn lây; lây nhiễm; truyền nhiễm 传说 chuán shuō truyền thuyết; tương truyền; nghe nói 传统 chuán tǒng truyền thống 窗帘 chuāng lián rèm cửa sổ chuǎng xông vào; vượt (đèn đỏ); bươn chải 创造 chuàng zào sáng tạo; tạo ra; lập (kỷ lục) chuī thổi; khoác lác; đổ vỡ (kế hoạch) 磁带 cí dài băng từ; băng cát-xét 辞职 cí zhí từ chức; xin nghỉ việc 此外 cǐ wài ngoài ra; hơn nữa 刺激 cì jī kích thích; gây sốc; kích động 次要 cì yào thứ yếu; không quan trọng bằng 匆忙 cōng máng vội vàng; hấp tấp 从此 cóng cǐ từ đó; từ đó về sau 从而 cóng ér từ đó; nhờ vậy; do đó 从前 cóng qián ngày xưa; trước kia 从事 cóng shì làm (nghề); theo (ngành); tham gia (công việc) giấm 促进 cù jìn thúc đẩy; xúc tiến; tăng cường 促使 cù shǐ thúc đẩy; khiến cho; thúc giục cuī giục; hối thúc cún gửi (tiền); lưu; cất giữ; tồn tại 存在 cún zài tồn tại; có 错误 cuò wù sai lầm; lỗi; sai 措施 cuò shī biện pháp

D

答应 dā ying đồng ý; nhận lời; đáp lại 达到 dá dào đạt tới; đạt được 打工 dǎ gōng làm thuê; làm thêm 打交道 dǎ jiāo dào giao thiệp; tiếp xúc; làm việc với 打喷嚏 dǎ pēn tì hắt hơi 打听 dǎ ting hỏi thăm; dò hỏi 打招呼 dǎ zhāo hu chào hỏi; báo trước một tiếng 大方 dà fang hào phóng; rộng rãi; tự nhiên; thanh lịch 大象 dà xiàng con voi 大型 dà xíng cỡ lớn; quy mô lớn dāi ở; lưu lại; ngây; đờ đẫn 贷款 dài kuǎn khoản vay; vay tiền (ngân hàng) 待遇 dài yù đãi ngộ; lương bổng; chế độ 担任 dān rèn đảm nhiệm; giữ chức 单纯 dān chún đơn thuần; ngây thơ; thuần túy 单调 dān diào đơn điệu; tẻ nhạt 单独 dān dú một mình; riêng; đơn độc 单位 dān wèi đơn vị (đo lường); cơ quan; đơn vị công tác 单元 dān yuán bài (giáo trình); đơn nguyên; khối cầu thang (chung cư) 耽误 dān wu làm lỡ; làm chậm trễ 胆小鬼 dǎn xiǎo guǐ kẻ nhát gan; đồ nhát cáy dàn nhạt; loãng; nhạt (màu); thờ ơ 当代 dāng dài đương đại; thời nay dǎng chắn; cản; che dǎo đảo; hòn đảo 倒霉 dǎo méi xui xẻo; đen đủi 导演 dǎo yǎn đạo diễn; làm đạo diễn 导致 dǎo zhì dẫn đến; gây ra dào rót; đổ; ngược; lại (trái với dự đoán) 到达 dào dá đến; tới nơi 道德 dào dé đạo đức; luân lý 道理 dào li đạo lý; lẽ phải; lý lẽ 登机牌 dēng jī pái thẻ lên máy bay 登记 dēng jì đăng ký; ghi danh 等待 děng dài chờ đợi; đợi 等候 děng hòu chờ; đợi 等于 děng yú bằng; tương đương với giọt; nhỏ giọt 的确 dí què quả thật; đúng là; thật sự 敌人 dí rén kẻ thù; kẻ địch đưa; chuyển; trao 地道 dì dao chính gốc; chuẩn; đích thực 地理 dì lǐ địa lý 地区 dì qū khu vực; vùng; địa phương 地毯 dì tǎn thảm; thảm trải sàn 地位 dì wèi địa vị; vị thế 地震 dì zhèn động đất 点头 diǎn tóu gật đầu 点心 diǎn xin điểm tâm; bánh ngọt; đồ ăn nhẹ 电池 diàn chí pin; ắc quy 电台 diàn tái đài phát thanh diào câu (cá) dīng đinh (can thứ tư trong thiên can); thứ tư; hạt lựu (thái nhỏ) dǐng đỉnh; nóc; đội (trên đầu); chiếc (mũ) dòng đóng băng; đông lạnh; lạnh cóng dòng hang; lỗ; hố 动画片 dòng huà piàn phim hoạt hình dòu trêu; đùa; chọc cười; buồn cười 豆腐 dòu fu đậu phụ 独立 dú lì độc lập; tự lập 独特 dú tè độc đáo; đặc biệt 度过 dù guò trải qua; vượt qua (thời gian) 短信 duǎn xìn tin nhắn duī đống; chất đống; xếp đống 对比 duì bǐ so sánh; đối chiếu; tương phản 对待 duì dài đối xử; đối đãi; xử lý 对方 duì fāng đối phương; bên kia; phía bên kia 对手 duì shǒu đối thủ 对象 duì xiàng đối tượng; người yêu (để kết hôn) 对于 duì yú đối với; về dūn tấn dūn ngồi xổm 多亏 duō kuī may nhờ; nhờ có; may mà 多余 duō yú thừa; dư thừa; không cần thiết 躲藏 duǒ cáng ẩn nấp; trốn; lẩn trốn

E

F

发表 fā biǎo phát biểu; đăng (bài); công bố 发愁 fā chóu lo lắng; buồn rầu; lo âu 发达 fā dá phát triển; phát đạt; thịnh vượng 发抖 fā dǒu run; run rẩy 发挥 fā huī phát huy; thể hiện 发明 fā míng phát minh 发票 fā piào hóa đơn 发言 fā yán phát biểu; lên tiếng 罚款 fá kuǎn phạt tiền; tiền phạt 法院 fǎ yuàn tòa án fān lật; giở; lục; dịch 繁荣 fán róng phồn vinh; thịnh vượng; phát triển 凡是 fán shì phàm là; hễ là; tất cả 反而 fǎn ér trái lại; ngược lại 反复 fǎn fù lặp đi lặp lại; nhiều lần 反应 fǎn yìng phản ứng; đáp lại 反正 fǎn zhèng dù sao; đằng nào cũng fāng vuông; phương; bên; phía 方案 fāng àn phương án; kế hoạch; đề án 方式 fāng shì phương thức; cách thức; lối 妨碍 fáng ài cản trở; gây trở ngại; làm phiền 房东 fáng dōng chủ nhà (cho thuê) 仿佛 fǎng fú dường như; như thể; giống như 放松 fàng sōng thư giãn; thả lỏng; buông lỏng fēi không phải; phi; nhất định phải 肥皂 féi zào xà phòng fèi phổi 废话 fèi huà lời thừa; chuyện vớ vẩn; nói nhảm 费用 fèi yòng chi phí; phí tổn 分别 fēn bié chia tay; lần lượt; phân biệt; khác biệt 分布 fēn bù phân bố 分配 fēn pèi phân phối; phân công; phân bổ 分析 fēn xī phân tích 纷纷 fēn fēn tới tấp; lần lượt; nhao nhao; rối bời 奋斗 fèn dòu phấn đấu; nỗ lực 愤怒 fèn nù phẫn nộ; giận dữ; căm phẫn 风格 fēng gé phong cách 风俗 fēng sú phong tục 风险 fēng xiǎn rủi ro; nguy cơ 疯狂 fēng kuáng điên cuồng; điên rồ; cuồng nhiệt 讽刺 fěng cì châm biếm; mỉa mai; chế giễu 否定 fǒu dìng phủ định; phủ nhận; bác bỏ 否认 fǒu rèn phủ nhận; chối đỡ; dìu; vịn bức (tranh); tấm (bản đồ); khổ (vải) 服从 fú cóng phục tùng; tuân theo 服装 fú zhuāng trang phục; quần áo 辅导 fǔ dǎo phụ đạo; kèm cặp; hướng dẫn học 复制 fù zhì sao chép; nhân bản 付款 fù kuǎn trả tiền; thanh toán 妇女 fù nǚ phụ nữ

G

改革 gǎi gé cải cách 改进 gǎi jìn cải tiến; cải thiện 改善 gǎi shàn cải thiện; làm cho tốt hơn 改正 gǎi zhèng sửa chữa; sửa lại cho đúng; đính chính gài đậy; che; xây (nhà); nắp 概括 gài kuò khái quát; tóm tắt; tổng kết 概念 gài niàn khái niệm; ý niệm 干脆 gān cuì dứt khoát; thẳng thắn; chi bằng; đơn giản là 感激 gǎn jī cảm kích; biết ơn 感受 gǎn shòu cảm nhận; cảm thụ; cảm giác 感想 gǎn xiǎng cảm tưởng; cảm nghĩ; suy nghĩ 赶紧 gǎn jǐn mau; nhanh lên; vội vàng 赶快 gǎn kuài mau lên; nhanh lên; ngay lập tức 干活儿 gàn huó r làm việc; lao động chân tay 钢铁 gāng tiě gang thép; sắt thép 高档 gāo dàng cao cấp; hạng sang 高速 gāo sù cao tốc; tốc độ cao gǎo làm; tiến hành; gây ra; kiếm được 告别 gào bié từ biệt; tạm biệt; chia tay 胳膊 gē bo cánh tay 鸽子 gē zi chim bồ câu 隔壁 gé bì bên cạnh; nhà bên; phòng bên 格外 gé wài đặc biệt; hết sức; vô cùng 革命 gé mìng cách mạng 个别 gè bié cá biệt; riêng lẻ; một vài 个人 gè rén cá nhân; bản thân; riêng tôi 个性 gè xìng cá tính; tính cách riêng 各自 gè zì mỗi người; của riêng mình; tự mỗi bên gēn rễ; gốc; cội nguồn; (lượng từ) cây, sợi, chiếc 根本 gēn běn hoàn toàn (không); căn bản; cơ bản; gốc rễ 更加 gèng jiā càng thêm; hơn nữa; càng 公布 gōng bù công bố; ban bố; thông báo rộng rãi 公开 gōng kāi công khai; công bố ra; mở 公平 gōng píng công bằng; công tâm 公寓 gōng yù chung cư; căn hộ 公元 gōng yuán công nguyên 公主 gōng zhǔ công chúa 工厂 gōng chǎng nhà máy; xưởng 工程师 gōng chéng shī kỹ sư 工人 gōng rén công nhân; thợ 工业 gōng yè công nghiệp 功夫 gōng fu công phu; kung phu; thời gian và công sức; võ thuật 功能 gōng néng chức năng; tính năng; công dụng 贡献 gòng xiàn cống hiến; đóng góp 沟通 gōu tōng giao tiếp; trao đổi; kết nối 构成 gòu chéng cấu thành; tạo thành; hợp thành 姑姑 gū gu cô (em hoặc chị gái của bố) 姑娘 gū niang cô gái; thiếu nữ; con gái 古代 gǔ dài thời cổ đại; thời xưa 古典 gǔ diǎn cổ điển 古老 gǔ lǎo cổ xưa; lâu đời 股票 gǔ piào cổ phiếu 鼓舞 gǔ wǔ cổ vũ; khích lệ; động viên 骨头 gǔ tou xương; cốt cách 固定 gù dìng cố định; ổn định; gắn chặt 固体 gù tǐ chất rắn; thể rắn 雇佣 gù yōng thuê mướn; tuyển dụng 挂号 guà hào đăng ký khám bệnh; gửi bảo đảm (thư) guāi ngoan; nghe lời; khôn khéo 拐弯 guǎi wān rẽ; ngoặt; quành 怪不得 guài bu de thảo nào; hèn chi; chẳng trách 关闭 guān bì đóng; đóng cửa; tắt 关怀 guān huái quan tâm chăm sóc; ân cần guān quan; quan chức; cơ quan (cơ thể) 观察 guān chá quan sát; theo dõi 观点 guān diǎn quan điểm; góc nhìn 观念 guān niàn quan niệm; ý thức; nhận thức 管子 guǎn zi ống; đường ống 罐头 guàn tou đồ hộp; lon 冠军 guàn jūn quán quân; nhà vô địch 光滑 guāng hua nhẵn; bóng; trơn láng 光临 guāng lín quang lâm; đến (kính ngữ); ghé thăm 光明 guāng míng tươi sáng; sáng sủa; ánh sáng 光盘 guāng pán đĩa quang; đĩa nhạc, đĩa phim 光荣 guāng róng vinh quang; vẻ vang; vinh dự 广场 guǎng chǎng quảng trường 广大 guǎng dà rộng lớn; đông đảo 广泛 guǎng fàn rộng rãi; rộng khắp; phong phú 规矩 guī ju quy củ; phép tắc; lễ phép; nề nếp 规律 guī lǜ quy luật; có quy luật; điều độ 规模 guī mó quy mô 规则 guī zé quy tắc; luật lệ; nguyên tắc 柜台 guì tái quầy; quầy hàng; quầy giao dịch gǔn lăn; sôi; cút đi guō nồi; chảo 国籍 guó jí quốc tịch 国庆节 Guó qìng jié ngày Quốc khánh; Tết Quốc khánh 果实 guǒ shí quả; trái cây; thành quả 过分 guò fèn quá đáng; quá mức 过敏 guò mǐn dị ứng; quá nhạy cảm 过期 guò qī quá hạn; hết hạn

H

ha (tiếng cười); hà (hà hơi) 海关 hǎi guān hải quan 海鲜 hǎi xiān hải sản; đồ biển hǎn hét; gọi to; kêu 行业 háng yè ngành; ngành nghề; lĩnh vực 豪华 háo huá sang trọng; xa hoa; hào nhoáng 好奇 hào qí tò mò; hiếu kỳ 和平 hé píng hòa bình 何必 hé bì hà tất; cần gì phải; việc gì phải 何况 hé kuàng huống chi; huống hồ; hơn nữa 合法 hé fǎ hợp pháp 合理 hé lǐ hợp lý; hợp lẽ; phải chăng 合同 hé tong hợp đồng 合影 hé yǐng ảnh chụp chung; chụp ảnh chung 合作 hé zuò hợp tác; cộng tác; cùng làm 核心 hé xīn hạt nhân; cốt lõi; nòng cốt hèn hận; ghét; căm ghét; hối tiếc héng ngang; nằm ngang; nét ngang 后果 hòu guǒ hậu quả 忽视 hū shì xem nhẹ; bỏ qua; phớt lờ 呼吸 hū xī thở; hít thở; hô hấp ấm; bình (đựng nước, trà, rượu) 蝴蝶 hú dié bươm bướm; con bướm 胡说 hú shuō nói bậy; nói nhảm; nói bừa 胡同 hú tòng ngõ; hẻm (kiểu Bắc Kinh) 胡须 hú xū râu 糊涂 hú tu hồ đồ; lẫn lộn; mơ hồ; rối trí 花生 huā shēng lạc; đậu phộng 滑冰 huá bīng trượt băng 划船 huá chuán chèo thuyền 华裔 Huá yì người gốc Hoa 化学 huà xué hóa học 话题 huà tí chủ đề (nói chuyện); đề tài 怀念 huái niàn nhớ; hoài niệm; tưởng nhớ 缓解 huǎn jiě làm dịu; giảm bớt; xoa dịu 幻想 huàn xiǎng ảo tưởng; mộng tưởng; tưởng tượng viển vông 慌张 huāng zhāng hoảng hốt; luống cuống; bối rối 黄瓜 huáng guā dưa chuột; dưa leo 黄金 huáng jīn vàng; hoàng kim 皇帝 huáng dì hoàng đế; vua 皇后 huáng hòu hoàng hậu huī tro; bụi; màu xám 灰尘 huī chén bụi; bụi bặm 灰心 huī xīn nản lòng; nản chí; chán nản huī vẫy; vung; phất 恢复 huī fù khôi phục; hồi phục; phục hồi 汇率 huì lǜ tỷ giá hối đoái; tỷ giá 婚礼 hūn lǐ lễ cưới; đám cưới; hôn lễ 婚姻 hūn yīn hôn nhân 活跃 huó yuè sôi nổi; năng động; tích cực 火柴 huǒ chái diêm; que diêm 伙伴 huǒ bàn bạn; đồng bạn; đối tác

J

基本 jī běn cơ bản; căn bản; về cơ bản 机器 jī qì máy; máy móc 激烈 jī liè kịch liệt; gay gắt; quyết liệt 肌肉 jī ròu cơ bắp; cơ 及格 jí gé đạt; đỗ; qua (bài thi) 急忙 jí máng vội vàng; vội vã; hấp tấp 集体 jí tǐ tập thể 集中 jí zhōng tập trung; tập hợp 记录 jì lù ghi chép; ghi lại; bản ghi chép 记忆 jì yì ký ức; trí nhớ; ghi nhớ 计算 jì suàn tính; tính toán 寂寞 jì mò cô đơn; cô quạnh; hiu quạnh 系领带 jì lǐng dài thắt cà vạt; đeo cà vạt 纪录 jì lù kỷ lục 纪律 jì lǜ kỷ luật 纪念 jì niàn kỷ niệm; tưởng niệm 家庭 jiā tíng gia đình 家务 jiā wù việc nhà 家乡 jiā xiāng quê hương; quê nhà 嘉宾 jiā bīn khách quý; khách mời 夹子 jiā zi cái kẹp; kẹp giấy; cặp tài liệu jiǎ giáp (can thứ nhất); hạng nhất; bên A; vỏ, mai, móng 假如 jiǎ rú nếu như; giả sử 假装 jiǎ zhuāng giả vờ; giả bộ jià gả; lấy chồng; đi lấy chồng 价值 jià zhí giá trị 驾驶 jià shǐ lái (xe, tàu, máy bay); điều khiển jiān rán; chiên (ít dầu); áp chảo 肩膀 jiān bǎng vai; bờ vai 坚决 jiān jué kiên quyết; dứt khoát 坚强 jiān qiáng kiên cường; mạnh mẽ 尖锐 jiān ruì sắc bén; nhọn; gay gắt 艰巨 jiān jù gian nan; nặng nề; khó khăn to lớn 艰苦 jiān kǔ gian khổ; vất vả jiǎn nhặt; lượm 剪刀 jiǎn dāo cái kéo 简历 jiǎn lì sơ yếu lý lịch; hồ sơ xin việc 简直 jiǎn zhí quả thực; đúng là; thật là 健身房 jiàn shēn fáng phòng tập thể hình; phòng tập thể dục 建立 jiàn lì xây dựng; thiết lập; thành lập 建设 jiàn shè xây dựng; kiến thiết 建议 jiàn yì đề nghị; gợi ý; kiến nghị; lời khuyên 建筑 jiàn zhù kiến trúc; công trình; tòa nhà; xây dựng 键盘 jiàn pán bàn phím 讲究 jiǎng jiu chú trọng; cầu kỳ; kỹ tính 讲座 jiǎng zuò buổi thuyết giảng; buổi nói chuyện chuyên đề 降落 jiàng luò hạ cánh; hạ xuống 酱油 jiàng yóu xì dầu; nước tương jiāo tưới; dội; rưới 交换 jiāo huàn trao đổi; đổi 交际 jiāo jì giao tiếp; giao thiệp; xã giao 郊区 jiāo qū ngoại ô; vùng ngoại thành 胶水 jiāo shuǐ keo dán; hồ dán 角度 jiǎo dù góc độ; góc nhìn 狡猾 jiǎo huá giảo hoạt; xảo quyệt; ranh ma 教材 jiào cái giáo trình; tài liệu giảng dạy 教练 jiào liàn huấn luyện viên 教训 jiào xun bài học (kinh nghiệm); dạy bảo; răn dạy 接触 jiē chù tiếp xúc; chạm; giao thiệp 接待 jiē dài tiếp đón; đón tiếp; tiếp đãi 接近 jiē jìn đến gần; tiếp cận; gần bằng 接着 jiē zhe tiếp đó; sau đó; tiếp tục; đỡ lấy 阶段 jiē duàn giai đoạn; chặng; thời kỳ 结实 jiē shi chắc chắn; bền; rắn chắc; khỏe mạnh jié tiết (học); đốt; toa; ngày lễ 节省 jié shěng tiết kiệm; dè sẻn 结构 jié gòu kết cấu; cấu trúc; bố cục 结合 jié hé kết hợp; gắn kết; liên kết 结论 jié lùn kết luận 结账 jié zhàng thanh toán; tính tiền; kết toán 解放 jiě fàng giải phóng; giải thoát 解说员 jiě shuō yuán bình luận viên; thuyết minh viên; người dẫn giải jiè khóa; kỳ; lần (kỳ họp, khóa học) 借口 jiè kǒu cái cớ; lý do bao biện; viện cớ 戒烟 jiè yān cai thuốc lá; bỏ thuốc 戒指 jiè zhi nhẫn; chiếc nhẫn 金属 jīn shǔ kim loại jǐn chặt; chật; gấp; căng thẳng 紧急 jǐn jí khẩn cấp; gấp gáp 尽量 jǐn liàng cố gắng hết mức; càng nhiều càng tốt 谨慎 jǐn shèn thận trọng; cẩn trọng; dè dặt 进步 jìn bù tiến bộ; tiến lên; sự tiến bộ 进口 jìn kǒu nhập khẩu; hàng nhập khẩu 近代 jìn dài cận đại; thời cận đại 尽力 jìn lì dốc sức; cố hết sức; hết lòng 精力 jīng lì sức lực; tinh lực; năng lượng tinh thần 经典 jīng diǎn kinh điển; mẫu mực; tác phẩm kinh điển 经营 jīng yíng kinh doanh; quản lý; điều hành 景色 jǐng sè phong cảnh; cảnh sắc; cảnh vật 敬爱 jìng ài kính yêu; kính mến 酒吧 jiǔ bā quán bar; quán rượu jiù cứu; cứu giúp; cứu chữa 救护车 jiù hù chē xe cấp cứu 舅舅 jiù jiu cậu (anh hoặc em trai của mẹ) 居然 jū rán thế mà; lại; không ngờ lại 桔子 jú zi quả quýt giơ lên; nâng lên; nêu ra; bầu chọn 具备 jù bèi có đủ; hội đủ; đáp ứng được 具体 jù tǐ cụ thể; rõ ràng; chi tiết 巨大 jù dà to lớn; khổng lồ; vô cùng lớn 聚会 jù huì buổi họp mặt; buổi tụ tập; tụ họp 俱乐部 jù lè bù câu lạc bộ 据说 jù shuō nghe nói; nghe đồn; theo lời kể juān quyên góp; ủng hộ; hiến tặng juǎn cuộn lại; cuốn; xắn lên 决赛 jué sài trận chung kết; vòng chung kết 决心 jué xīn quyết tâm; sự quyết tâm 绝对 jué duì tuyệt đối; hoàn toàn; nhất định 角色 jué sè vai diễn; vai trò; nhân vật 军事 jūn shì quân sự; việc quân sự 均匀 jūn yún đều; đồng đều; đều đặn

K

L

辣椒 là jiāo ớt 蜡烛 là zhú nến; cây nến 来自 lái zì đến từ; xuất phát từ; bắt nguồn từ lán chặn; ngăn; cản lại làn thối; nát; nhừ; tồi tệ láng chó sói; sói 劳动 láo dòng lao động; làm việc chân tay 劳驾 láo jià làm phiền; cho hỏi; phiền bạn 老百姓 lǎo bǎi xìng dân thường; người dân; bá tánh 老板 lǎo bǎn ông chủ; bà chủ; chủ tiệm 老实 lǎo shí thật thà; trung thực; ngoan ngoãn 老鼠 lǎo shǔ chuột 姥姥 lǎo lao bà ngoại 乐观 lè guān lạc quan; yêu đời léi sấm; sét lèi loại; chủng loại; giống như quả lê 离婚 lí hūn ly hôn; ly dị 厘米 lí mǐ xăng-ti-mét; phân 礼拜天 lǐ bài tiān chủ nhật 理论 lǐ lùn lý luận; lý thuyết 理由 lǐ yóu lý do; căn cứ hạt; viên (lượng từ cho vật nhỏ, tròn) 立方 lì fāng lập phương; khối (mét khối) 立即 lì jí lập tức; ngay lập tức 立刻 lì kè ngay; lập tức; tức khắc 力量 lì liang sức mạnh; sức lực; lực lượng 利润 lì rùn lợi nhuận; lãi 利息 lì xī tiền lãi; lãi suất 利益 lì yì lợi ích; quyền lợi 利用 lì yòng tận dụng; sử dụng; lợi dụng 连忙 lián máng vội vàng; vội; liền 连续剧 lián xù jù phim truyền hình dài tập; phim bộ 联合 lián hé liên hợp; liên kết; kết hợp 恋爱 liàn ài yêu đương; yêu nhau; tình yêu 良好 liáng hǎo tốt; tốt đẹp; khá 粮食 liáng shi lương thực; ngũ cốc 了不起 liǎo bu qǐ giỏi; tuyệt vời; phi thường 临时 lín shí tạm thời; lâm thời; đột xuất líng chuông; chuông nhỏ 零件 líng jiàn linh kiện; phụ tùng 零钱 líng qián tiền lẻ; tiền tiêu vặt 零食 líng shí đồ ăn vặt; quà vặt 灵活 líng huó linh hoạt; nhanh nhẹn; uyển chuyển 领导 lǐng dǎo lãnh đạo; người lãnh đạo; sếp 领域 lǐng yù lĩnh vực; phạm vi 流传 liú chuán lưu truyền; truyền bá; lan truyền 浏览 liú lǎn xem lướt; duyệt (trang web); đọc qua lóng rồng lòu rò rỉ; dột; bỏ sót lộ ra; để lộ; sương 陆地 lù dì đất liền; lục địa 陆续 lù xù lần lượt; lục tục; liên tiếp 录取 lù qǔ tuyển; nhận vào (trường, công ty); trúng tuyển 录音 lù yīn ghi âm; bản ghi âm 轮流 lún liú luân phiên; thay phiên nhau 论文 lùn wén luận văn; bài báo khoa học 逻辑 luó ji lô-gích; lý lẽ 落后 luò hòu lạc hậu; tụt hậu; tụt lại phía sau

M

mắng; chửi 麦克风 mài kè fēng mi-crô; micro 馒头 mán tou màn thầu; bánh bao không nhân 满足 mǎn zú thỏa mãn; đáp ứng; hài lòng máo lông; hào (đơn vị tiền, 1/10 tệ) 毛病 máo bìng tật xấu; lỗi; hỏng hóc; bệnh 矛盾 máo dùn mâu thuẫn; xung đột 冒险 mào xiǎn mạo hiểm; liều; phiêu lưu 贸易 mào yì thương mại; mậu dịch; buôn bán 眉毛 méi mao lông mày 煤炭 méi tàn than đá; than 美术 měi shù mỹ thuật; hội họa 魅力 mèi lì sức hút; sức quyến rũ; sức hấp dẫn 迷路 mí lù lạc đường; lạc 谜语 mí yǔ câu đố 密切 mì qiè mật thiết; chặt chẽ; thân thiết 蜜蜂 mì fēng con ong; ong mật 秘密 mì mì bí mật 秘书 mì shū thư ký 棉花 mián hua bông; cây bông 面对 miàn duì đối mặt; đối diện 面积 miàn ji diện tích 面临 miàn lín đứng trước; đối mặt với; gặp phải 描写 miáo xiě miêu tả; mô tả 苗条 miáo tiáo thon thả; mảnh mai miǎo giây 民主 mín zhǔ dân chủ 明确 míng què rõ ràng; xác định; làm rõ 明显 míng xiǎn rõ rệt; rõ ràng; dễ thấy 明信片 míng xìn piàn bưu thiếp 明星 míng xīng ngôi sao; minh tinh; người nổi tiếng 名牌 míng pái hàng hiệu; thương hiệu nổi tiếng 名片 míng piàn danh thiếp; các-vi-dít 名胜 míng shèng danh lam thắng cảnh; thắng cảnh 命令 mìng lìng ra lệnh; mệnh lệnh; lệnh 命运 mìng yùn số phận; vận mệnh sờ; chạm; mò; lần mò 摩托车 mó tuō chē xe máy; xe mô tô 模仿 mó fǎng bắt chước; mô phỏng 模糊 mó hu mờ; mơ hồ; không rõ 陌生 mò shēng xa lạ; lạ lẫm; không quen mǒu nào đó; mỗ; một … nào đó 目标 mù biāo mục tiêu; đích 目录 mù lù mục lục; danh mục; thư mục 目前 mù qián hiện nay; hiện tại; trước mắt 木头 mù tou gỗ; khúc gỗ

N

O

P

pāi vỗ; đập; chụp (ảnh); quay (phim) 排队 pái duì xếp hàng 排球 pái qiú bóng chuyền pài cử; phái; điều (người) đi; phái (nhóm) 盼望 pàn wàng mong mỏi; mong chờ; trông đợi 赔偿 péi cháng bồi thường; đền bù 培养 péi yǎng bồi dưỡng; đào tạo; nuôi dưỡng (thói quen, tài năng) 配合 pèi hé phối hợp; hợp tác; ăn ý 佩服 pèi fú khâm phục; nể phục; bái phục pén chậu; bồn 碰见 pèng jiàn tình cờ gặp; chạm mặt; bắt gặp khoác (lên vai); choàng lô; đợt; loạt; phê (duyệt) 批准 pī zhǔn phê chuẩn; phê duyệt; chấp thuận 疲劳 pí láo mệt mỏi; mỏi mệt; sự mệt mỏi 皮鞋 pí xié giày da con (ngựa); cuộn; tấm (vải) piàn lát; miếng; mảnh; viên (thuốc); vùng 片面 piàn miàn phiến diện; một chiều piāo bay lơ lửng; phất phơ; trôi (trong gió) 频道 pín dào kênh (truyền hình) 品种 pǐn zhǒng giống; chủng loại; loại (sản phẩm) píng dựa vào; căn cứ vào; bằng píng bằng phẳng; bằng; hòa (tỉ số); yên 平常 píng cháng bình thường; thường ngày; ngày thường 平等 píng děng bình đẳng; ngang hàng 平方 píng fāng bình phương; mét vuông (nói tắt) 平衡 píng héng cân bằng; thăng bằng 平静 píng jìng bình tĩnh; yên tĩnh; êm đềm; lặng 平均 píng jūn bình quân; trung bình; chia đều 评价 píng jià đánh giá; nhận xét; sự đánh giá 破产 pò chǎn phá sản; vỡ nợ 破坏 pò huài phá hoại; phá hủy; làm hỏng 迫切 pò qiè cấp bách; cấp thiết; bức thiết 朴素 pǔ sù giản dị; mộc mạc; chất phác

Q

期待 qī dài mong đợi; kỳ vọng; chờ mong 期间 qī jiān trong thời gian; thời kỳ; giai đoạn 其余 qí yú còn lại; những cái khác; phần còn lại 奇迹 qí jì kỳ tích; phép màu; điều kỳ diệu 启发 qǐ fā gợi mở; khơi gợi; truyền cảm hứng; sự gợi mở 企图 qǐ tú mưu toan; toan tính; ý đồ 企业 qǐ yè doanh nghiệp; xí nghiệp 气氛 qì fēn bầu không khí; không khí (buổi tiệc, cuộc họp) 汽油 qì yóu xăng qiān dắt; dẫn; nắm (tay); kéo 签字 qiān zì ký tên; ký 谦虚 qiān xū khiêm tốn; khiêm nhường 前途 qián tú tiền đồ; tương lai; triển vọng qiǎn nông; cạn; nhạt (màu); dễ hiểu qiàn nợ; thiếu; còn thiếu qiāng súng; cây thương; giáo 强调 qiáng diào nhấn mạnh; nhấn mạnh rằng 强烈 qiáng liè mạnh mẽ; mãnh liệt; gay gắt; dữ dội qiǎng cướp; giành; tranh giành; tranh thủ 悄悄 qiāo qiāo lặng lẽ; lén lút; khe khẽ qiáo nhìn; xem; ngó 巧妙 qiǎo miào khéo léo; tinh xảo; tài tình qiē cắt; thái; xắt 亲爱 qīn ài thân yêu; thân mến; yêu quý 亲切 qīn qiè thân mật; gần gũi; ân cần 亲自 qīn zì tự mình; đích thân 侵略 qīn lvè xâm lược; xâm lấn 勤奋 qín fèn chăm chỉ; cần cù; siêng năng 勤劳 qín láo cần cù; chịu khó; chăm làm qīng xanh (lá, lam); xanh đen; trẻ 青春 qīng chūn thanh xuân; tuổi trẻ 青少年 qīng shào nián thanh thiếu niên 轻视 qīng shì coi thường; khinh thường; xem nhẹ 清淡 qīng dàn thanh đạm; nhạt (món ăn); ế ẩm 情景 qíng jǐng cảnh tượng; quang cảnh; tình cảnh 情绪 qíng xù tâm trạng; cảm xúc; tinh thần 请求 qǐng qiú thỉnh cầu; yêu cầu; xin; lời thỉnh cầu 庆祝 qìng zhù chúc mừng; ăn mừng; kỷ niệm 球迷 qiú mí người hâm mộ bóng đá; người mê bóng 趋势 qū shì xu thế; xu hướng; chiều hướng cưới (vợ); lấy vợ 取消 qǔ xiāo hủy bỏ; hủy; bãi bỏ 去世 qù shì qua đời; mất; từ trần quān vòng; vòng tròn; giới (xã hội); khoanh 全面 quán miàn toàn diện; toàn bộ; mọi mặt 权力 quán lì quyền lực; quyền hạn 权利 quán lì quyền lợi; quyền (được hưởng) quàn khuyên; khuyên nhủ; khuyên bảo 缺乏 quē fá thiếu; thiếu thốn; không đủ 确定 què dìng xác định; quyết định chắc chắn; chắc chắn 确认 què rèn xác nhận; khẳng định lại

R

S

rưới; vẩy; làm đổ (chất lỏng) 嗓子 sǎng zi cổ họng; giọng shā giết; mổ (gia súc) 沙漠 shā mò sa mạc 沙滩 shā tān bãi cát; bãi biển shǎ ngốc; khờ; dại shài phơi (nắng); tắm nắng; khoe (lên mạng) 删除 shān chú xóa; xóa bỏ 闪电 shǎn diàn tia chớp; sét 善良 shàn liáng lương thiện; hiền lành; tốt bụng 善于 shàn yú giỏi về; có sở trường 扇子 shān zi cái quạt (quạt tay) 商品 shāng pǐn hàng hóa; sản phẩm 商业 shāng yè thương mại; thương nghiệp; kinh doanh 上当 shàng dàng mắc lừa; bị lừa 勺子 sháo zi cái thìa; cái muôi shé con rắn 舌头 shé tou cái lưỡi 舍不得 shě bu de không nỡ; tiếc (không muốn rời/bỏ) 设备 shè bèi thiết bị; máy móc 设计 shè jì thiết kế; bản thiết kế 设施 shè shī cơ sở vật chất; công trình; tiện nghi 射击 shè jī bắn; bắn súng (môn thể thao) 摄影 shè yǐng chụp ảnh; nhiếp ảnh; quay phim shēn duỗi; vươn; thò ra 深刻 shēn kè sâu sắc 身材 shēn cái vóc dáng; dáng người 身份 shēn fèn thân phận; danh tính; địa vị 神话 shén huà thần thoại; truyền thuyết 神经 shén jīng thần kinh; dây thần kinh 神秘 shén mì thần bí; bí ẩn; huyền bí shēng lên; dâng lên; thăng (chức, cấp); lít 生产 shēng chǎn sản xuất; sinh đẻ 生动 shēng dòng sinh động; sống động 声调 shēng diào thanh điệu; dấu (trong tiếng Trung) 绳子 shéng zi dây; dây thừng 省略 shěng lvè lược bỏ; tỉnh lược; bỏ qua 胜利 shèng lì thắng lợi; chiến thắng shī thơ; bài thơ 失眠 shī mián mất ngủ 失去 shī qù mất; mất đi; đánh mất 失业 shī yè thất nghiệp; mất việc 时代 shí dài thời đại; thời kỳ 时刻 shí kè thời khắc; lúc; luôn luôn 时髦 shí máo thời thượng; hợp mốt; sành điệu 时期 shí qī thời kỳ; giai đoạn 时尚 shí shàng thời trang; xu hướng; thời thượng 实话 shí huà lời nói thật; sự thật 实践 shí jiàn thực hành; thực tiễn; thực hiện 实习 shí xí thực tập 实现 shí xiàn thực hiện; đạt được (mơ ước, mục tiêu) 实行 shí xíng thi hành; thực thi; áp dụng 实验 shí yàn thí nghiệm; thực nghiệm 实用 shí yòng thực dụng; thiết thực; hữu dụng 食物 shí wù thức ăn; thực phẩm 石头 shí tou hòn đá; đá 使劲儿 shǐ jìn ér dùng sức; ra sức; gắng sức 始终 shǐ zhōng trước sau; từ đầu đến cuối; vẫn luôn 是否 shì fǒu có hay không; liệu có 试卷 shì juàn đề thi; bài thi 士兵 shì bīng binh sĩ; người lính 似的 shì de như; giống như; tựa như 事实 shì shí sự thật; thực tế 事物 shì wù sự vật; sự việc 事先 shì xiān trước; từ trước; trước khi xảy ra 收获 shōu huò thu hoạch; thu được; điều gặt hái được 收据 shōu jù biên lai; giấy biên nhận 手工 shǒu gōng thủ công; làm bằng tay 手术 shǒu shù phẫu thuật; ca mổ 手套 shǒu tào găng tay; bao tay 手续 shǒu xù thủ tục 手指 shǒu zhǐ ngón tay 受伤 shòu shāng bị thương 寿命 shòu mìng tuổi thọ 书架 shū jià giá sách; kệ sách 输入 shū rù nhập (dữ liệu); nhập vào; nhập khẩu 蔬菜 shū cài rau; rau củ 舒适 shū shì thoải mái; dễ chịu; tiện nghi 梳子 shū zi cái lược 熟练 shú liàn thành thạo; thuần thục 鼠标 shǔ biāo chuột (máy tính) 属于 shǔ yú thuộc về 数据 shù jù dữ liệu; số liệu 数码 shù mǎ kỹ thuật số; số hiệu shuāi ngã; rơi vỡ; ném mạnh shuǎi vung; quăng; ném; bỏ rơi 双方 shuāng fāng hai bên; đôi bên shuì thuế; tiền thuế 说不定 shuō bu dìng biết đâu; có lẽ; không chừng 说服 shuō fú thuyết phục; làm cho ai xuôi lòng xé; xé rách 丝绸 sī chóu tơ lụa; lụa 丝毫 sī háo mảy may; chút nào; tơ hào 思考 sī kǎo suy nghĩ; tư duy; ngẫm nghĩ 思想 sī xiǎng tư tưởng; suy nghĩ; nhận thức 私人 sī rén riêng tư; cá nhân; tư nhân 似乎 sì hū dường như; hình như; có vẻ 寺庙 sì miào chùa; đền; miếu 宿舍 sù shè ký túc xá; nhà ở tập thể 随时 suí shí bất cứ lúc nào; lúc nào cũng; kịp thời suì vỡ; vỡ vụn; nát vụn 损失 sǔn shī tổn thất; thiệt hại; mất mát 缩短 suō duǎn rút ngắn; thu ngắn lại 缩小 suō xiǎo thu nhỏ; thu hẹp; giảm bớt suǒ khóa; khóa lại; ổ khóa suǒ (trợ từ tạo cụm danh từ); nơi; sở; ngôi (lượng từ) 所谓 suǒ wèi cái gọi là; điều gọi là

T

tháp; ngọn tháp; chùa tháp 台阶 tái jiē bậc thềm; bậc thang; lối thoát (nghĩa bóng) 太极拳 tài jí quán thái cực quyền 太太 tài tai vợ; bà (cách gọi lịch sự); phu nhân 谈判 tán pàn đàm phán; thương lượng; cuộc đàm phán 坦率 tǎn shuài thẳng thắn; bộc trực; cởi mở tàng nóng bỏng; bỏng rát; làm bỏng táo quả đào; cây đào táo chạy trốn; bỏ trốn; thoát ra 逃避 táo bì trốn tránh; né tránh; lảng tránh tào bộ; căn (nhà); bao; vỏ bọc 特殊 tè shū đặc biệt; đặc thù; khác thường 特意 tè yì cố ý; đặc biệt; chủ tâm 特征 tè zhēng đặc trưng; đặc điểm; dấu hiệu nhận biết 疼爱 téng ài yêu thương; cưng chiều; thương quý xách; nâng lên; nêu ra; nhắc đến 提倡 tí chàng đề xướng; khuyến khích; cổ vũ 提纲 tí gāng đề cương; dàn ý; nội dung chính 提问 tí wèn đặt câu hỏi; nêu câu hỏi; hỏi bài 题目 tí mù đề bài; tiêu đề; nhan đề 体会 tǐ huì cảm nhận; thấu hiểu; điều rút ra được 体积 tǐ jī thể tích; khối lượng chiếm chỗ 体贴 tǐ tiē chu đáo; ân cần; biết quan tâm 体现 tǐ xiàn thể hiện; biểu hiện; phản ánh 体验 tǐ yàn trải nghiệm; nếm trải; sự trải nghiệm 天空 tiān kōng bầu trời 天真 tiān zhēn ngây thơ; hồn nhiên; trong sáng 田野 tián yě cánh đồng; đồng ruộng; đồng nội 调皮 tiáo pí nghịch ngợm; tinh nghịch; bướng bỉnh 调整 tiáo zhěng điều chỉnh; sắp xếp lại; sự điều chỉnh 挑战 tiǎo zhàn thách thức; thử thách; khiêu chiến 通常 tōng cháng thông thường; thường thì; bình thường 通讯 tōng xùn thông tin liên lạc; viễn thông; bản tin tóng đồng (kim loại) 同时 tóng shí đồng thời; cùng lúc; hơn nữa 统一 tǒng yī thống nhất; hợp nhất; đồng nhất 统治 tǒng zhì thống trị; cai trị; sự cai trị 痛苦 tòng kǔ đau khổ; đau đớn; nỗi đau 痛快 tòng kuài sảng khoái; thoải mái; dứt khoát 投资 tóu zī đầu tư; khoản đầu tư; vốn đầu tư 透明 tòu míng trong suốt; minh bạch; công khai 突出 tū chū nổi bật; xuất sắc; làm nổi bật; nhô ra 土地 tǔ dì đất đai; ruộng đất; lãnh thổ 土豆 tǔ dòu khoai tây nôn; mửa; ói 兔子 tù zi con thỏ tuán đoàn; nhóm; cuộn; khối tròn 推辞 tuī cí từ chối; khước từ; thoái thác 推广 tuī guǎng quảng bá; phổ biến; nhân rộng 推荐 tuī jiàn giới thiệu; tiến cử; đề cử 退 tuì lùi; rút lui; trả lại; hạ xuống 退步 tuì bù sa sút; thụt lùi; nhượng bộ 退休 tuì xiū nghỉ hưu; về hưu

W

wāi nghiêng; lệch; xiêu vẹo; không ngay ngắn 外交 wài jiāo ngoại giao; công tác đối ngoại wān cong; quanh co; khúc cua; uốn cong 完美 wán měi hoàn mỹ; hoàn hảo; trọn vẹn 完善 wán shàn hoàn thiện; đầy đủ chu toàn; làm cho hoàn thiện 完整 wán zhěng hoàn chỉnh; trọn vẹn; nguyên vẹn 玩具 wán jù đồ chơi 万一 wàn yī nhỡ may; lỡ như; chuyện bất trắc 王子 wáng zǐ hoàng tử; con trai vua 往返 wǎng fǎn đi về; khứ hồi; qua lại 微笑 wēi xiào mỉm cười; nụ cười mỉm 威胁 wēi xié đe dọa; uy hiếp; mối đe dọa 危害 wēi hài gây hại; làm nguy hại; tác hại 违反 wéi fǎn vi phạm; làm trái; trái với 维护 wéi hù bảo vệ; giữ gìn; duy trì 围巾 wéi jīn khăn quàng cổ 围绕 wéi rào xoay quanh; vây quanh; lấy làm trung tâm 唯一 wéi yī duy nhất; độc nhất 尾巴 wěi ba cái đuôi; phần đuôi 伟大 wěi dà vĩ đại; lớn lao; cao cả 委屈 wěi qu tủi thân; ấm ức; oan ức; nỗi ấm ức 委托 wěi tuō ủy thác; nhờ; giao phó wèi dạ dày; bao tử 位置 wèi zhi vị trí; chỗ; chỗ ngồi 未必 wèi bì chưa chắc; không hẳn; vị tất 未来 wèi lái tương lai; mai sau 卫生间 wèi shēng jiān nhà vệ sinh; phòng vệ sinh 温暖 wēn nuǎn ấm áp; ấm cúng 温柔 wēn róu dịu dàng; hiền dịu wén ngửi; nghe (tin) 文件 wén jiàn tài liệu; văn kiện; tệp tin 文具 wén jù văn phòng phẩm; đồ dùng học tập 文明 wén míng văn minh; nền văn minh; lịch sự 文学 wén xué văn học wěn hôn; nụ hôn 稳定 wěn dìng ổn định; vững vàng; làm ổn định 问候 wèn hòu hỏi thăm; thăm hỏi; gửi lời chào 卧室 wò shì phòng ngủ 屋子 wū zi căn phòng; gian nhà 无奈 wú nài bất đắc dĩ; đành chịu; không còn cách nào 无数 wú shù vô số; không đếm xuể 武器 wǔ qì vũ khí 武术 wǔ shù võ thuật sương mù 物理 wù lǐ vật lý 物质 wù zhì vật chất; chất

X

吸收 xī shōu hấp thụ; tiếp thu; thu hút khoa (trong trường đại học); hệ; hệ thống 系统 xì tǒng hệ thống 细节 xì jié chi tiết 戏剧 xì jù kịch; sân khấu; kịch nghệ xiā mù; bừa; lung tung xià dọa; làm sợ; hoảng sợ 下载 xià zǎi tải xuống; tải về 鲜艳 xiān yàn sặc sỡ; tươi sáng; rực rỡ 显得 xiǎn de tỏ ra; trông có vẻ 显然 xiǎn rán hiển nhiên; rõ ràng 显示 xiǎn shì hiển thị; cho thấy; thể hiện xiàn huyện 现金 xiàn jīn tiền mặt 现实 xiàn shí hiện thực; thực tế; thực dụng 现象 xiàn xiàng hiện tượng 相处 xiāng chǔ chung sống; ở cùng; hòa hợp 相当 xiāng dāng khá; tương đối; tương đương 相对 xiāng duì tương đối; đối lập; đối diện 相关 xiāng guān liên quan; có liên quan 相似 xiāng sì giống nhau; tương tự 想念 xiǎng niàn nhớ; nhớ nhung 想象 xiǎng xiàng tưởng tượng; hình dung 享受 xiǎng shòu hưởng thụ; tận hưởng xiàng hạng mục; khoản; điều; mục 项链 xiàng liàn dây chuyền; vòng cổ 项目 xiàng mù dự án; hạng mục; môn (thi đấu) 橡皮 xiàng pí cục tẩy; cao su 象棋 xiàng qí cờ tướng 象征 xiàng zhēng tượng trưng; biểu tượng 消费 xiāo fèi tiêu dùng; tiêu thụ; chi tiêu 消化 xiāo huà tiêu hóa 消灭 xiāo miè tiêu diệt; xóa bỏ 消失 xiāo shī biến mất; tan biến 销售 xiāo shòu bán hàng; tiêu thụ; kinh doanh 小吃 xiǎo chī món ăn vặt; đồ ăn nhẹ; quà vặt 小伙子 xiǎo huǒ zi chàng trai; anh chàng; cậu thanh niên 小麦 xiǎo mài lúa mì 小气 xiǎo qì keo kiệt; bủn xỉn; hẹp hòi 小偷 xiǎo tōu kẻ trộm; tên trộm 效率 xiào lǜ hiệu suất; hiệu quả (làm việc) 孝顺 xiào shùn hiếu thảo; hiếu thuận xiē nghỉ; nghỉ ngơi xié nghiêng; lệch; xiên 协调 xié tiáo phối hợp; điều phối; hài hòa 心理 xīn lǐ tâm lý 心脏 xīn zàng tim; trái tim 欣赏 xīn shǎng thưởng thức; ngưỡng mộ; đánh giá cao 信封 xìn fēng phong bì 信号 xìn hào tín hiệu; sóng (điện thoại) 信息 xìn xī thông tin; tin nhắn 行动 xíng dòng hành động; hoạt động; đi lại 行人 xíng rén người đi bộ; người đi đường 行为 xíng wéi hành vi; cử chỉ; việc làm 形成 xíng chéng hình thành; tạo thành 形容 xíng róng hình dung; miêu tả 形式 xíng shì hình thức 形势 xíng shì tình hình; tình thế; cục diện 形象 xíng xiàng hình tượng; hình ảnh; sinh động 形状 xíng zhuàng hình dạng; hình dáng 性质 xìng zhì tính chất; bản chất 幸亏 xìng kuī may mà; may nhờ 幸运 xìng yùn may mắn; vận may xiōng ngực 兄弟 xiōng dì anh em; anh em trai 雄伟 xióng wěi hùng vĩ; tráng lệ 修改 xiū gǎi sửa đổi; chỉnh sửa 休闲 xiū xián nghỉ ngơi giải trí; thư giãn; thường ngày (trang phục) 虚心 xū xīn khiêm tốn; khiêm nhường 叙述 xù shù kể lại; thuật lại; tường thuật 宣布 xuān bù tuyên bố; công bố 宣传 xuān chuán tuyên truyền; quảng bá 选举 xuǎn jǔ bầu cử; bầu 学期 xué qī học kỳ 学术 xué shù học thuật 学问 xué wèn học vấn; kiến thức; tri thức 寻找 xún zhǎo tìm kiếm; tìm 询问 xún wèn hỏi; hỏi thăm; dò hỏi 训练 xùn liàn huấn luyện; tập luyện; đào tạo 迅速 xùn sù nhanh chóng; mau lẹ; cấp tốc

Y

延长 yán cháng kéo dài; gia hạn 严肃 yán sù nghiêm túc; nghiêm nghị; nghiêm khắc 宴会 yàn huì tiệc; yến tiệc; bữa tiệc lớn 阳台 yáng tái ban công yǎng ngứa 样式 yàng shì kiểu dáng; mẫu mã; kiểu yāo eo; thắt lưng; lưng dưới yáo lắc; lay; rung; đung đưa yǎo cắn 要不 yào bù nếu không thì; hay là; hoặc là 要是 yào shi nếu; nếu như; giá mà đêm; ban đêm 液体 yè tǐ chất lỏng 业务 yè wù nghiệp vụ; công việc chuyên môn; mảng kinh doanh 业余 yè yú nghiệp dư; ngoài giờ làm; lúc rảnh 依然 yī rán vẫn; vẫn như cũ; y nguyên 一辈子 yī bèi zi cả đời; suốt đời 一旦 yī dàn một khi; một khi đã; nếu như 一路 yī lù suốt dọc đường; cả chặng đường; cùng đường 一致 yī zhì nhất trí; thống nhất; đồng lòng 遗憾 yí hàn tiếc; đáng tiếc; nuối tiếc; điều tiếc nuối 移动 yí dòng di chuyển; dịch chuyển; di động 移民 yí mín di cư; nhập cư; người di cư 疑问 yí wèn nghi vấn; thắc mắc; câu hỏi ất (can thứ hai); thứ hai; bên B 以及 yǐ jí và; cùng với; cũng như 以来 yǐ lái từ ... đến nay; kể từ 意外 yì wài bất ngờ; ngoài ý muốn; tai nạn; sự cố 意义 yì yì ý nghĩa; tầm quan trọng 议论 yì lùn bàn tán; bình luận; nghị luận 义务 yì wù nghĩa vụ; bổn phận; tình nguyện 因而 yīn ér vì thế; do đó; cho nên 因素 yīn sù nhân tố; yếu tố yín bạc; màu bạc 英俊 yīng jùn đẹp trai; tuấn tú; khôi ngô 英雄 yīng xióng anh hùng 迎接 yíng jiē đón; đón tiếp; chào đón 营养 yíng yǎng dinh dưỡng; chất bổ 营业 yíng yè kinh doanh; mở cửa bán hàng; hoạt động 影子 yǐng zi bóng; cái bóng; hình bóng 硬币 yìng bì tiền xu; đồng xu 硬件 yìng jiàn phần cứng 应付 yìng fu ứng phó; đối phó; làm qua loa 应聘 yìng pìn ứng tuyển; xin việc 应用 yìng yòng ứng dụng; vận dụng; áp dụng 拥抱 yōng bào ôm; ôm ấp 拥挤 yōng jǐ chen chúc; đông đúc; chật chội 勇气 yǒng qì dũng khí; can đảm; lòng dũng cảm 用途 yòng tú công dụng; mục đích sử dụng 优惠 yōu huì ưu đãi; khuyến mãi; giảm giá 优美 yōu měi đẹp; tao nhã; uyển chuyển 优势 yōu shì ưu thế; lợi thế 悠久 yōu jiǔ lâu đời; lâu dài 邮局 yóu jú bưu điện 游览 yóu lǎn tham quan; du ngoạn 油炸 yóu zhá chiên; rán; chiên ngập dầu 犹豫 yóu yù do dự; lưỡng lự; chần chừ 有利 yǒu lì có lợi; thuận lợi 幼儿园 yòu ér yuán trường mẫu giáo; nhà trẻ 娱乐 yú lè giải trí; vui chơi 与其 yǔ qí thà rằng; thay vì 语气 yǔ qì giọng điệu; ngữ khí 宇宙 yǔ zhòu vũ trụ 预报 yù bào dự báo 预订 yù dìng đặt trước; đặt chỗ 预防 yù fáng phòng ngừa; đề phòng; dự phòng 玉米 yù mǐ ngô; bắp 元旦 yuán dàn Tết Dương lịch; ngày đầu năm mới 原料 yuán liào nguyên liệu 原则 yuán zé nguyên tắc 缘故 yuán gù nguyên nhân; lý do; nguyên do 愿望 yuàn wàng nguyện vọng; mong muốn; ước mơ yūn choáng; chóng mặt; ngất 运气 yùn qi vận may; may mắn; vận 运输 yùn shū vận chuyển; vận tải 运用 yùn yòng vận dụng; sử dụng

Z

灾害 zāi hài thiên tai; tai họa; thảm họa 再三 zài sān nhiều lần; hết lần này đến lần khác 赞成 zàn chéng tán thành; đồng ý; ủng hộ 赞美 zàn měi ca ngợi; khen ngợi; tán dương 糟糕 zāo gāo tệ; hỏng rồi; tồi tệ 造成 zào chéng gây ra; tạo thành; dẫn đến thì; còn; lại; quy tắc 责备 zé bèi trách móc; trách mắng; khiển trách zhāi hái; ngắt; tháo (kính, mũ) 粘贴 zhān tiē dán; dán lên 展开 zhǎn kāi mở ra; trải ra; triển khai; tiến hành 展览 zhǎn lǎn triển lãm; trưng bày 战争 zhàn zhēng chiến tranh 占线 zhàn xiàn máy bận; đường dây bận zhǎng tăng; lên (giá, nước) 掌握 zhǎng wò nắm vững; nắm bắt; làm chủ 账户 zhàng hù tài khoản 招待 zhāo dài tiếp đãi; chiêu đãi; tiếp khách 着凉 zháo liáng bị cảm lạnh; nhiễm lạnh 照常 zhào cháng như thường lệ; như bình thường 召开 zhào kāi triệu tập; tổ chức (họp, hội nghị) 哲学 zhé xué triết học 真理 zhēn lǐ chân lý 真实 zhēn shí chân thực; có thật; thật sự 针对 zhēn duì nhắm vào; hướng tới; căn cứ vào 珍惜 zhēn xī trân trọng; quý trọng; nâng niu 诊断 zhěn duàn chẩn đoán; sự chẩn đoán 枕头 zhěn tou cái gối zhèn trận; cơn; đợt 振动 zhèn dòng rung; rung động; dao động zhēng mở (mắt); mở mắt ra 争论 zhēng lùn tranh luận; tranh cãi; cuộc tranh luận 争取 zhēng qǔ giành lấy; phấn đấu; tranh thủ 征求 zhēng qiú hỏi xin; trưng cầu; lấy ý kiến 整个 zhěng gè toàn bộ; cả; suốt 整体 zhěng tǐ chỉnh thể; tổng thể; toàn cục zhèng ngay ngắn; đúng; chính 政策 zhèng cè chính sách 政府 zhèng fǔ chính phủ; nhà nước 政治 zhèng zhì chính trị 证件 zhèng jiàn giấy tờ tùy thân; giấy chứng nhận 证据 zhèng jù chứng cứ; bằng chứng 挣钱 zhèng qián kiếm tiền zhī cây; cái (vật dài nhỏ); bài (hát) 支票 zhī piào séc; chi phiếu zhí thẳng; ngay thẳng; thẳng thắn 执行 zhí xíng thực hiện; thi hành; chấp hành 执照 zhí zhào giấy phép; bằng (lái) 指导 zhǐ dǎo hướng dẫn; chỉ đạo; sự chỉ dẫn 指挥 zhǐ huī chỉ huy; điều khiển; nhạc trưởng 制定 zhì dìng đặt ra; lập ra; soạn thảo 制度 zhì dù chế độ; quy chế; nội quy 制作 zhì zuò làm ra; chế tạo; sản xuất 智慧 zhì huì trí tuệ; sự sáng suốt 至今 zhì jīn đến nay; cho tới giờ 至于 zhì yú còn về; đến mức 治疗 zhì liáo điều trị; chữa trị; sự điều trị 志愿者 zhì yuàn zhě tình nguyện viên 秩序 zhì xù trật tự; nền nếp zhōng đồng hồ (treo, để bàn); chuông 中介 zhōng jiè môi giới; trung gian 中心 zhōng xīn trung tâm; giữa; hạt nhân 中旬 zhōng xún trung tuần; giữa tháng zhòng nặng; nghiêm trọng; coi trọng 重量 zhòng liàng trọng lượng; cân nặng 周到 zhōu dao chu đáo; tận tình; kỹ lưỡng 逐步 zhú bù từng bước; dần dần 竹子 zhú zi cây tre; cây trúc zhǔ nấu; luộc; đun 主持 zhǔ chí chủ trì; dẫn chương trình; phụ trách 主观 zhǔ guān chủ quan 主人 zhǔ rén chủ nhân; chủ nhà; người chủ 主席 zhǔ xí chủ tịch; chủ tọa 主张 zhǔ zhāng chủ trương; quan điểm; đề xướng 嘱咐 zhǔ fù dặn dò; căn dặn 祝福 zhù fú chúc phúc; cầu chúc; lời chúc 注册 zhù cè đăng ký; ghi danh 抓紧 zhuā jǐn nắm chặt; tranh thủ; khẩn trương 专家 zhuān jiā chuyên gia 专心 zhuān xīn chuyên tâm; chăm chú; tập trung 转变 zhuǎn biàn chuyển biến; thay đổi; sự chuyển biến 转告 zhuǎn gào nhắn lại; chuyển lời zhuāng đựng; lắp đặt; giả vờ 装饰 zhuāng shì trang trí; trang hoàng; đồ trang trí 状况 zhuàng kuàng tình trạng; tình hình 状态 zhuàng tài trạng thái; chế độ 追求 zhuī qiú theo đuổi; mưu cầu; tán tỉnh 资格 zī gé tư cách; điều kiện; thâm niên 资金 zī jīn vốn; nguồn vốn; kinh phí 资料 zī liào tài liệu; tư liệu; dữ liệu 资源 zī yuán tài nguyên; nguồn lực 姿势 zī shì tư thế; dáng; điệu bộ 咨询 zī xún tư vấn; hỏi ý kiến; tham vấn màu tím; tím 字幕 zì mù phụ đề 自从 zì cóng từ khi; kể từ 自动 zì dòng tự động; tự giác; chủ động 自豪 zì háo tự hào; hãnh diện 自觉 zì jué tự giác; tự nhận thấy 自私 zì sī ích kỷ 自信 zì xìn tự tin; lòng tự tin 自由 zì yóu tự do; sự tự do; thoải mái 自愿 zì yuàn tự nguyện; tình nguyện 综合 zōng hé tổng hợp; tổng hợp lại 宗教 zōng jiào tôn giáo 总裁 zǒng cái tổng giám đốc; chủ tịch tập đoàn 总共 zǒng gòng tổng cộng; tất cả 总理 zǒng lǐ thủ tướng 总算 zǒng suàn rốt cuộc cũng; cuối cùng thì 总统 zǒng tǒng tổng thống 总之 zǒng zhī tóm lại; nói tóm lại 组合 zǔ hé kết hợp; tổ hợp; nhóm nhạc 阻止 zǔ zhǐ ngăn cản; ngăn chặn 祖国 zǔ guó tổ quốc; quê hương đất nước 祖先 zǔ xiān tổ tiên; ông bà tổ tiên zuì say (rượu); say sưa 最初 zuì chū ban đầu; lúc đầu; đầu tiên 罪犯 zuì fàn tội phạm; kẻ phạm tội 尊敬 zūn jìng tôn kính; kính trọng 遵守 zūn shǒu tuân thủ; chấp hành; giữ đúng 作品 zuò pǐn tác phẩm 作为 zuò wéi với tư cách là; xem như; coi là 作文 zuò wén bài tập làm văn; làm văn

Cách học hết 1300 từ HSK 5 trong 6–9 tháng

Chia 1300 từ thành các phiên 20–25 từ. Mỗi ngày học 1 phiên mới và ôn 2 phiên cũ theo thẻ flashcard. Với mỗi từ, đọc âm Hán Việt trước để "gắn" nghĩa vào chữ, sau đó nghe phát âm 3 lần và đọc to câu ví dụ. Đến cuối tuần, làm bài trắc nghiệm để tìm ra các từ hay quên, học lại riêng nhóm đó.

Lưu ý: HSK 5 kiểm tra cả nghe và đọc, nên đừng chỉ nhìn chữ; hãy dùng nút 🔊 trên từng trang từ để luyện tai.