Từ vựng HSK 4

Thảo luận chủ đề rộng, đọc báo đơn giản. Đủ để du học/đi làm. Cấp độ này có 600 từ mới (tổng cộng 1.200 từ tính từ HSK 1), thời gian học trung bình 4–6 tháng.

🃏 Luyện flashcard HSK 4 ✅ Trắc nghiệm Lộ trình học

Theo chủ đề

Toàn bộ từ vựng HSK 4 (601)

ABCDEFGHJKLMNOPQRSTWXYZ

A

B

C

D

答案 dá àn đáp án; câu trả lời; lời giải 打扮 dǎ ban ăn diện; trang điểm; ăn mặc 打扰 dǎ rǎo làm phiền; quấy rầy 打印 dǎ yìn in; in ấn 打折 dǎ zhé giảm giá; chiết khấu 打针 dǎ zhēn tiêm; chích thuốc 大概 dà gài đại khái; khoảng; có lẽ 大使馆 dà shǐ guǎn đại sứ quán 大约 dà yuē khoảng; ước chừng; đại khái dài đeo; đội; mang (kính, mũ, đồng hồ) 代表 dài biǎo đại biểu; đại diện; thay mặt 代替 dài tì thay thế; thay cho 大夫 dài fu bác sĩ; thầy thuốc dāng làm (nghề); đảm nhiệm; khi; lúc 当地 dāng dì địa phương; bản địa; tại chỗ 当时 dāng shí lúc đó; khi ấy; bấy giờ dāo dao; con dao 导游 dǎo yóu hướng dẫn viên du lịch 到处 dào chù khắp nơi; đâu đâu cũng 到底 dào dǐ rốt cuộc; đến cùng; cuối cùng 道歉 dào qiàn xin lỗi; tạ lỗi 得意 dé yì đắc ý; tự mãn; hí hửng děng đợi; chờ děng vân vân; các loại như đáy; cuối (tháng, năm); nền 地球 dì qiú Trái Đất; địa cầu 地址 dì zhǐ địa chỉ diào rơi; rụng; mất; đi mất (bổ ngữ) 调查 diào chá điều tra; khảo sát diū mất; đánh mất; vứt 动作 dòng zuò động tác; cử động 堵车 dǔ chē tắc đường; kẹt xe 肚子 dù zi bụng duàn đứt; gãy; cắt đứt; gián đoạn duì đối với; với duì đôi; cặp 对话 duì huà đối thoại; hội thoại 对面 duì miàn đối diện; phía trước mặt; bên kia đường dùn bữa (ăn); trận (mắng, đánh) duǒ bông; đóa; đám (mây)

E

F

G

改变 gǎi biàn thay đổi; biến đổi; sự thay đổi 干杯 gān bēi cạn ly; cạn chén; nâng cốc 干燥 gān zào khô; khô hanh; khô ráo 感动 gǎn dòng cảm động; xúc động; làm cảm động 感觉 gǎn jué cảm thấy; cảm giác 感情 gǎn qíng tình cảm; tình yêu; cảm tình 感谢 gǎn xiè cảm ơn; cảm tạ; biết ơn gàn làm; làm việc 刚刚 gāng gang vừa mới; vừa 高级 gāo jí cao cấp; cấp cao; sang trọng 个子 gè zi vóc dáng; chiều cao (người); tầm vóc các; mỗi; từng 公里 gōng lǐ ki-lô-mét; cây số 工具 gōng jù công cụ; dụng cụ; đồ nghề 工资 gōng zī lương; tiền lương 共同 gòng tóng chung; cùng nhau; cùng gòu đủ; với tới 购物 gòu wù mua sắm; đi mua đồ 孤单 gū dān cô đơn; lẻ loi 估计 gū jì ước tính; đoán chừng; ước lượng 鼓励 gǔ lì khích lệ; động viên; cổ vũ 鼓掌 gǔ zhǎng vỗ tay 顾客 gù kè khách hàng; khách mua hàng 故意 gù yì cố ý; cố tình guà treo; móc; cúp (điện thoại) 关键 guān jiàn mấu chốt; then chốt; điểm quan trọng nhất 观众 guān zhòng khán giả; người xem 管理 guǎn lǐ quản lý; điều hành guāng ánh sáng; hết sạch; chỉ 广播 guǎng bō phát thanh; truyền thanh; phát sóng 广告 guǎng gào quảng cáo guàng dạo; đi dạo; đi chơi 规定 guī dìng quy định; điều lệ 国际 guó jì quốc tế 果然 guǒ rán quả nhiên; quả thật; đúng như dự đoán guò đã từng (trợ từ động thái, đặt sau động từ) guò qua; đi qua; trải qua; đón (lễ, tết) 过程 guò chéng quá trình; tiến trình

H

J

基础 jī chǔ nền tảng; cơ sở; cơ bản 激动 jī dòng xúc động; phấn khích; kích động 积极 jī jí tích cực; chủ động; nhiệt tình 积累 jī lěi tích lũy; tích góp 极其 jí qí cực kỳ; vô cùng; hết sức 即使 jí shǐ cho dù; dù cho; ngay cả khi 及时 jí shí kịp thời; đúng lúc; ngay lập tức 集合 jí hé tập hợp; tập trung gửi (thư, bưu kiện) 继续 jì xù tiếp tục 记者 jì zhě phóng viên; nhà báo; ký giả 计划 jì huà kế hoạch; dự định; lập kế hoạch 技术 jì shù kỹ thuật; công nghệ; tay nghề 既然 jì rán đã... thì; một khi đã 家具 jiā jù đồ nội thất; đồ đạc trong nhà 加班 jiā bān tăng ca; làm thêm giờ 加油站 jiā yóu zhàn trạm xăng; cây xăng jiǎ giả; không thật 价格 jià gé giá cả; giá 坚持 jiān chí kiên trì; kiên quyết; giữ vững 减肥 jiǎn féi giảm cân; giảm béo 减少 jiǎn shǎo giảm bớt; giảm; cắt giảm 将来 jiāng lái tương lai; sau này; mai sau 奖金 jiǎng jīn tiền thưởng 降低 jiàng dī hạ thấp; giảm; hạ jiāo nộp; giao; đóng (tiền); kết (bạn) 交流 jiāo liú giao lưu; trao đổi; giao tiếp 交通 jiāo tōng giao thông 骄傲 jiāo ào kiêu ngạo; tự hào; hãnh diện 饺子 jiǎo zi sủi cảo; bánh chẻo 教授 jiào shòu giáo sư; giảng dạy 教育 jiào yù giáo dục; dạy dỗ 接受 jiē shòu chấp nhận; tiếp nhận; nhận 节约 jié yuē tiết kiệm 结果 jié guǒ kết quả; cuối cùng; rốt cuộc 解释 jiě shì giải thích; lời giải thích 紧张 jǐn zhāng căng thẳng; hồi hộp; lo lắng; khan hiếm 尽管 jǐn guǎn mặc dù; dù cho; cứ việc 进行 jìn xíng tiến hành; thực hiện; diễn ra 禁止 jìn zhǐ cấm; nghiêm cấm 精彩 jīng cǎi đặc sắc; hay; xuất sắc 精神 jīng shén tinh thần; tỉnh táo; sức sống 经济 jīng jì kinh tế 经历 jīng lì trải qua; kinh qua; trải nghiệm 经验 jīng yàn kinh nghiệm 京剧 Jīng jù Kinh kịch; kịch Bắc Kinh 警察 jǐng chá cảnh sát; công an 竟然 jìng rán lại; không ngờ; thế mà 竞争 jìng zhēng cạnh tranh 镜子 jìng zi gương; cái gương 究竟 jiū jìng rốt cuộc; đến cùng; thực ra 举办 jǔ bàn tổ chức; mở (hội nghị, hoạt động) 拒绝 jù jué từ chối; cự tuyệt; khước từ 距离 jù lí khoảng cách; cự ly; cách

K

L

M

N

O

P

Q

R

S

散步 sàn bù đi dạo; đi bộ thư giãn 森林 sēn lín rừng; rừng rậm 沙发 shā fā ghế sô-pha; ghế sa-lông 商量 shāng liang bàn bạc; thương lượng; trao đổi 伤心 shāng xīn đau lòng; buồn; đau khổ 稍微 shāo wēi hơi; một chút; một tí 社会 shè huì xã hội shēn sâu; đậm (màu); sâu sắc 申请 shēn qǐng xin; đăng ký; nộp đơn; đơn xin 甚至 shèn zhì thậm chí; đến cả 生活 shēng huó cuộc sống; đời sống; sinh sống 生命 shēng mìng sinh mệnh; sự sống; tính mạng shěng tiết kiệm; bớt; tỉnh (đơn vị hành chính) shèng còn lại; còn thừa; dư 失败 shī bài thất bại; thua 失望 shī wàng thất vọng 师傅 shī fu sư phụ; thợ lành nghề; bác (cách gọi thân mật với tài xế, thợ) 湿润 shī rùn ẩm ướt; ẩm 狮子 shī zi sư tử 十分 shí fēn rất; vô cùng; hết sức 实际 shí jì thực tế; thực tiễn; trên thực tế 实在 shí zài thực sự; quả thực; thật thà 食品 shí pǐn thực phẩm; đồ ăn 使用 shǐ yòng sử dụng; dùng shì thử; thử nghiệm 市场 shì chǎng chợ; thị trường 世纪 shì jì thế kỷ 适合 shì hé phù hợp; hợp với; thích hợp 适应 shì yìng thích nghi; thích ứng; quen với shōu nhận; thu; cất 收入 shōu rù thu nhập 收拾 shōu shi dọn dẹp; thu dọn; sắp xếp 首都 shǒu dū thủ đô 首先 shǒu xiān trước hết; đầu tiên; trước tiên 受不了 shòu bù liǎo không chịu nổi; không chịu được 受到 shòu dào nhận được; bị; chịu 售货员 shòu huò yuán nhân viên bán hàng shū thua; nhập (dữ liệu); vận chuyển 熟悉 shú xī quen thuộc; thông thạo; nắm rõ 数量 shù liàng số lượng 数字 shù zì con số; chữ số; kỹ thuật số shuài đẹp trai; bảnh bao; ngầu 顺便 shùn biàn tiện thể; nhân tiện; sẵn tiện 顺利 shùn lì thuận lợi; suôn sẻ; trôi chảy 顺序 shùn xù thứ tự; trình tự 说明 shuō míng giải thích; chứng tỏ; thuyết minh; hướng dẫn sử dụng 硕士 shuò shì thạc sĩ chết; cứng nhắc; cực kỳ 速度 sù dù tốc độ 塑料袋 sù liào dài túi ni lông; túi nhựa suān chua; mỏi; nhức suàn tính; tính toán; coi như; kể là 随便 suí biàn tùy ý; tùy tiện; sao cũng được 随着 suí zhe theo; cùng với; theo đà 孙子 sūn zi cháu trai (cháu nội) 所有 suǒ yǒu tất cả; toàn bộ; sở hữu

T

W

X

Y

压力 yā lì áp lực; sức ép 牙膏 yá gāo kem đánh răng 亚洲 Yà zhōu châu Á ya à; nhỉ; nha (trợ từ ngữ khí) yán muối 严格 yán gé nghiêm khắc; nghiêm ngặt; chặt chẽ 严重 yán zhòng nghiêm trọng; trầm trọng; nặng 研究生 yán jiū shēng học viên cao học; nghiên cứu sinh 演出 yǎn chū biểu diễn; buổi biểu diễn 演员 yǎn yuán diễn viên 阳光 yáng guāng ánh nắng; ánh mặt trời 养成 yǎng chéng hình thành; rèn luyện (thói quen); tạo nên 样子 yàng zi dáng vẻ; bộ dạng; kiểu dáng 邀请 yāo qǐng mời; lời mời 钥匙 yào shi chìa khóa 也许 yě xǔ có lẽ; có thể; biết đâu trang; tờ (sách) 叶子 yè zi lá; lá cây 一切 yī qiè tất cả; mọi thứ; hết thảy lấy; dùng; bằng; theo 亿 trăm triệu; ức 意见 yì jiàn ý kiến; quan điểm; bất bình 艺术 yì shù nghệ thuật 因此 yīn cǐ vì vậy; do đó; bởi thế 引起 yǐn qǐ gây ra; dẫn đến; thu hút (chú ý) 饮料 yǐn liào đồ uống; nước giải khát 印象 yìn xiàng ấn tượng yíng thắng; giành được yìng cứng; rắn; cứng rắn 勇敢 yǒng gǎn dũng cảm; gan dạ 永远 yǒng yuǎn mãi mãi; vĩnh viễn 优点 yōu diǎn ưu điểm; điểm mạnh 优秀 yōu xiù ưu tú; xuất sắc; giỏi 幽默 yōu mò hài hước; dí dỏm yóu do; bởi; từ 由于 yóu yú do; bởi vì; vì 尤其 yóu qí đặc biệt là; nhất là 有趣 yǒu qù thú vị; hay; hấp dẫn 友好 yǒu hǎo thân thiện; hữu nghị; hữu hảo 友谊 yǒu yì tình bạn; tình hữu nghị 愉快 yú kuài vui vẻ; vui; dễ chịu 于是 yú shì thế là; vì thế; do đó và; với; cùng 语法 yǔ fǎ ngữ pháp 语言 yǔ yán ngôn ngữ; tiếng 羽毛球 yǔ máo qiú cầu lông; quả cầu lông 预习 yù xí chuẩn bị bài; xem bài trước yuán tròn; hình tròn 原来 yuán lái hóa ra; thì ra; vốn dĩ; ban đầu 原谅 yuán liàng tha thứ; bỏ qua; thứ lỗi 原因 yuán yīn nguyên nhân; lý do 约会 yuē huì cuộc hẹn; hẹn hò; hẹn gặp 阅读 yuè dú đọc; đọc hiểu 允许 yǔn xǔ cho phép; đồng ý

Z

杂志 zá zhì tạp chí 咱们 zán men chúng ta; chúng mình 暂时 zàn shí tạm thời; tạm zāng bẩn; dơ 责任 zé rèn trách nhiệm 增加 zēng jiā tăng; tăng thêm; thêm vào 增长 zēng zhǎng tăng trưởng; tăng lên zhǎi hẹp; chật 招聘 zhāo pìn tuyển dụng; tuyển người 真正 zhēn zhèng thật sự; chân chính; đích thực 整理 zhěng lǐ sắp xếp; dọn dẹp; chỉnh lý 整齐 zhěng qí ngăn nắp; gọn gàng; chỉnh tề 正常 zhèng cháng bình thường; thông thường 正好 zhèng hǎo vừa đúng; vừa vặn; vừa hay 正确 zhèng què đúng; chính xác; đúng đắn 正式 zhèng shì chính thức; trang trọng 证明 zhèng míng chứng minh; giấy chứng nhận zhī của; (trợ từ văn viết, như 的) 支持 zhī chí ủng hộ; hỗ trợ 知识 zhī shi kiến thức; tri thức 直接 zhí jiē trực tiếp; thẳng 值得 zhí de đáng; đáng để; xứng đáng 职业 zhí yè nghề nghiệp; nghề; chuyên nghiệp 植物 zhí wù thực vật; cây cối zhǐ chỉ; trỏ; ngón tay 只好 zhǐ hǎo đành phải; chỉ còn cách 只要 zhǐ yào chỉ cần; miễn là 制造 zhì zào chế tạo; sản xuất; gây ra 至少 zhì shǎo ít nhất; tối thiểu 质量 zhì liàng chất lượng; khối lượng (vật lý) 中文 Zhōng wén tiếng Trung; Trung văn 重点 zhòng diǎn trọng điểm; trọng tâm; điểm chính 重视 zhòng shì coi trọng; chú trọng 周围 zhōu wéi xung quanh; chung quanh zhū lợn; heo 逐渐 zhú jiàn dần dần; từng bước 主动 zhǔ dòng chủ động; tự giác 主意 zhǔ yi ý kiến; ý tưởng; quyết định 祝贺 zhù hè chúc mừng 著名 zhù míng nổi tiếng; trứ danh 专门 zhuān mén chuyên; riêng; cố ý 专业 zhuān yè chuyên ngành; ngành học; chuyên nghiệp zhuàn kiếm (tiền); lãi zhuàng đâm; va; đụng 准确 zhǔn què chính xác; chuẩn xác 准时 zhǔn shí đúng giờ 仔细 zǐ xì cẩn thận; kỹ lưỡng; tỉ mỉ 自然 zì rán tự nhiên; thiên nhiên; đương nhiên 总结 zǒng jié tổng kết; bản tổng kết thuê; cho thuê 组成 zǔ chéng tạo thành; hợp thành; cấu thành 组织 zǔ zhī tổ chức zuǐ miệng; mồm 最好 zuì hǎo tốt nhất là; nên; tốt nhất 最后 zuì hòu cuối cùng; sau cùng 尊重 zūn zhòng tôn trọng; kính trọng 做生意 zuò shēng yì làm ăn; kinh doanh; buôn bán zuò tòa; ngọn; cây (lượng từ cho núi, nhà, cầu) 座位 zuò wèi chỗ ngồi; ghế 作者 zuò zhě tác giả; người viết

Cách học hết 600 từ HSK 4 trong 4–6 tháng

Chia 600 từ thành các phiên 20–25 từ. Mỗi ngày học 1 phiên mới và ôn 2 phiên cũ theo thẻ flashcard. Với mỗi từ, đọc âm Hán Việt trước để "gắn" nghĩa vào chữ, sau đó nghe phát âm 3 lần và đọc to câu ví dụ. Đến cuối tuần, làm bài trắc nghiệm để tìm ra các từ hay quên, học lại riêng nhóm đó.

Lưu ý: HSK 4 kiểm tra cả nghe và đọc, nên đừng chỉ nhìn chữ; hãy dùng nút 🔊 trên từng trang từ để luyện tai.