冤
Âm Hán Việt: oan
Chữ 冤 nghĩa là gì?
Chữ 冤 đọc là yuān, âm Hán Việt là "oan". Chữ này thuộc bộ 冖 (thêm 8 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: grievance, injustice, wrong.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 冤 được ghép từ đâu?
Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.