叶
Âm Hán Việt: diệp, hiệp
Chữ 叶 nghĩa là gì?
Chữ 叶 đọc là yè, âm Hán Việt là "diệp, hiệp". Chữ này thuộc bộ 口 (thêm 2 nét), tổng cộng 5 nét. Nghĩa tham khảo: to harmonize, to rhyme; to unite; (borrowed for) leaf.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 叶 được ghép từ đâu?
Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.