恕
Âm Hán Việt: thứ
Chữ 恕 nghĩa là gì?
Chữ 恕 đọc là shù, âm Hán Việt là "thứ". Chữ này thuộc bộ 心 (thêm 6 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: forgive, excuse, show mercy.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 恕 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 心 gợi nghĩa, phần 如 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.