韧
rèn
Âm Hán Việt: nhận
bộ 韋 7 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 韧 nghĩa là gì?

Chữ 韧 đọc là rèn, âm Hán Việt là "nhận". Chữ này thuộc bộ 韋 (thêm 3 nét), tổng cộng 7 nét. Nghĩa tham khảo: strong and pliable, resilient.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 韧 được ghép từ đâu?

韧 = 韦 + 刃

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 韦 gợi nghĩa, phần 刃 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 韧