黎
Âm Hán Việt: lê
Chữ 黎 nghĩa là gì?
Chữ 黎 đọc là lí, âm Hán Việt là "lê". Chữ này thuộc bộ 黍 (thêm 3 nét), tổng cộng 15 nét. Nghĩa tham khảo: surname; numerous, many; black.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 黎 được ghép từ đâu?
Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.