yuān
Âm Hán Việt: oan
bộ 冖 10 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 冤 nghĩa là gì?

Chữ đọc là yuān, âm Hán Việt là "oan". Chữ này thuộc bộ (thêm 8 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: grievance, injustice, wrong.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 冤 được ghép từ đâu?

Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 冤

Chữ khác cùng bộ 冖