哀
āi
Âm Hán Việt: ai
bộ 口 9 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 哀 nghĩa là gì?

Chữ 哀 đọc là āi, âm Hán Việt là "ai". Chữ này thuộc bộ 口 (thêm 6 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: sad, mournful, pitiful; pity.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 哀 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu lồng nhau. Phần 口 gợi nghĩa, phần 衣 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 哀

Chữ khác cùng bộ 口