川
Âm Hán Việt: xuyên
Chữ 川 nghĩa là gì?
Chữ 川 đọc là chuān, âm Hán Việt là "xuyên". Chữ này thuộc bộ 巛 (thêm 0 nét), tổng cộng 3 nét. Nghĩa tham khảo: stream, river; flow; boil.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 川 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hội ý. Các bộ phận xếp theo kiểu ba phần ngang. Nghĩa của chữ hình thành từ việc ghép ý nghĩa các bộ phận lại với nhau.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.