nǎo
Âm Hán Việt: não
bộ 心 9 nét xuất hiện từ HSK 4 2 từ

Chữ 恼 nghĩa là gì?

Chữ đọc là nǎo, âm Hán Việt là "não". Chữ này thuộc bộ (thêm 6 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: angered, filled with hate.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 恼 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 恼

Chữ khác cùng bộ 心