睡
Âm Hán Việt: thụy, thuỵ
Chữ 睡 nghĩa là gì?
Chữ 睡 đọc là shuì, âm Hán Việt là "thụy, thuỵ". Chữ này thuộc bộ 目, tổng cộng 13 nét. Nghĩa tham khảo: sleep, doze.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 睡 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 目 gợi nghĩa, phần 垂 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.