舅
jiù, jiu
Âm Hán Việt: cữu
bộ 臼 13 nét xuất hiện từ HSK 5 2 từ

Chữ 舅 nghĩa là gì?

Chữ 舅 đọc là jiù, jiu, âm Hán Việt là "cữu". Chữ này thuộc bộ 臼 (thêm 7 nét), tổng cộng 13 nét. Nghĩa tham khảo: mother's brother, uncle.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 舅 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 男 gợi nghĩa, phần 臼 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 舅

Chữ khác cùng bộ 臼