tiǎn
Âm Hán Việt: thiểm
bộ 舌 14 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 舔 nghĩa là gì?

Chữ đọc là tiǎn, âm Hán Việt là "thiểm". Chữ này thuộc bộ (thêm 8 nét), tổng cộng 14 nét. Nghĩa tham khảo: lick with tongue; taste.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 舔 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần gợi nghĩa, phần gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 舔

Chữ khác cùng bộ 舌