Âm Hán Việt:
bộ 黍 15 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 黎 nghĩa là gì?

Chữ đọc là , âm Hán Việt là "lê". Chữ này thuộc bộ (thêm 3 nét), tổng cộng 15 nét. Nghĩa tham khảo: surname; numerous, many; black.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 黎 được ghép từ đâu?

=

Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 黎