/ 若干

Đều dịch là "một số", nhưng không thay thế được cho nhau.

Chốt nhanh: 些 dùng trong khẩu ngữ và luôn đi kèm 一, 这, 那 ở phía trước, còn 若干 là từ văn viết trang trọng thường gặp trong văn bản, quy định.
xiē HSK 1 thông dụng

Dùng khi nào: Dùng để chỉ số lượng không xác định trong hội thoại hằng ngày, nhưng không đứng một mình mà phải có 一, 这, 那, 有 ở trước.

Hay đi với: 一些/这些/那些/有些 + danh từ

我买了一些水果放在冰箱里。
Wǒ mǎi le yīxiē shuǐguǒ fàng zài bīngxiāng lǐ.
Tôi mua một ít hoa quả để trong tủ lạnh.

Xem đầy đủ từ 些 →

若干 ruò gān HSK 6 trang trọng

Dùng khi nào: Dùng trong văn bản hành chính, báo cáo, quy định để nói một số lượng không nêu cụ thể. Đứng trực tiếp trước danh từ.

Hay đi với: 若干 + 问题/规定/意见

会上讨论了若干需要解决的问题。
Huì shàng tǎolùn le ruògān xūyào jiějué de wèntí.
Cuộc họp đã bàn một số vấn đề cần giải quyết.

Xem đầy đủ từ 若干 →

⚠️ Lỗi hay gặp: 些 không đứng một mình trước danh từ; phải nói 一些书 chứ không nói 些书.