好 / 良好
Đều dịch là "tốt", nhưng không thay thế được cho nhau.
Chốt nhanh: 好 là từ vạn năng trong khẩu ngữ, còn 良好 thiên văn viết và hay đứng trước danh từ trừu tượng như 习惯, 环境, 关系.
好 hǎo HSK 1 thông dụng
Dùng khi nào: Dùng ở mọi tình huống hội thoại: khen đồ vật, khen người, trả lời đồng ý, làm bổ ngữ kết quả. Là từ mặc định khi nói tốt hay hay.
Hay đi với: 很好; động từ + 好 (做好/写好)
这本书很好,你也看看吧。
Zhè běn shū hěn hǎo, nǐ yě kànkan ba.
Quyển sách này hay lắm, bạn cũng đọc thử đi.
良好 liáng hǎo HSK 5 văn viết
Dùng khi nào: Dùng trong văn viết, báo cáo, nhận xét đánh giá; hay đứng trước danh từ trừu tượng như thói quen, môi trường, quan hệ, trạng thái.
Hay đi với: 良好的 + 习惯/环境/关系
从小养成良好的学习习惯很重要。
Cóngxiǎo yǎngchéng liánghǎo de xuéxí xíguàn hěn zhòngyào.
Hình thành thói quen học tập tốt từ nhỏ là điều rất quan trọng.
⚠️ Lỗi hay gặp: 良好 gần như không dùng để khen trực tiếp trong hội thoại; đừng nói 这个菜很良好 mà phải nói 很好吃.