威望 / 威信 / 信誉
Đều dịch là "uy tín", nhưng không thay thế được cho nhau.
Chốt nhanh: 威望 là danh vọng được nhiều người kính trọng, 威信 là uy tín khiến cấp dưới nể phục nghe theo, còn 信誉 là chữ tín trong làm ăn buôn bán.
威望 wēi wàng HSK 6 trang trọng
Dùng khi nào: Dùng cho người có tên tuổi, cống hiến lâu năm nên được cả cộng đồng kính trọng, như bác sĩ già, học giả, người có công ở địa phương.
Hay đi với: 有/很高的 + 威望
这位老医生在当地很有威望。
Zhè wèi lǎo yīshēng zài dāngdì hěn yǒu wēiwàng.
Vị bác sĩ già này rất có uy tín ở địa phương.
威信 wēi xìn HSK 6 trang trọng
Dùng khi nào: Dùng trong quan hệ quản lý, chỉ uy tín khiến cấp dưới hay học sinh nể và nghe theo. Hay đi với 树立 nghĩa là gây dựng uy tín.
Hay đi với: 树立/失去 + 威信
新来的班主任很快树立了威信。
Xīn lái de bānzhǔrèn hěn kuài shùlì le wēixìn.
Thầy chủ nhiệm mới về nhanh chóng gây dựng được uy tín.
信誉 xìn yù HSK 6 trung tính
Dùng khi nào: Dùng trong làm ăn buôn bán, chỉ việc giữ chữ tín, đúng hẹn, không quỵt tiền. Chủ thể thường là doanh nghiệp, cửa hàng, ngân hàng.
Hay đi với: 信誉良好; 讲信誉
这家公司信誉很好,从不拖欠货款。
Zhè jiā gōngsī xìnyù hěn hǎo, cóng bù tuōqiàn huòkuǎn.
Công ty này rất giữ chữ tín, chưa bao giờ nợ tiền hàng.
⚠️ Lỗi hay gặp: Nói doanh nghiệp giữ chữ tín phải dùng 信誉, không dùng 威信 vì 威信 là uy tín trong quan hệ trên dưới.