历来 / 向来 / 一向

Đều dịch là "xưa nay", nhưng không thay thế được cho nhau.

Chốt nhanh: 历来 nói chuyện suốt chiều dài lịch sử, 向来 và 一向 đều nói nếp cũ từ trước tới nay, trong đó 一向 khẩu ngữ hơn và chỉ khoảng thời gian gần hơn.
历来 lì lái HSK 6 văn viết

Dùng khi nào: Dùng khi chủ thể là cái lớn như một dân tộc, một ngành, một truyền thống, và điều đó đúng suốt chiều dài lịch sử. Thiên văn viết.

Hay đi với: 历来 + 重视/如此

中国人历来重视家庭和亲情。
Zhōngguórén lìlái zhòngshì jiātíng hé qīnqíng.
Người Trung Quốc xưa nay luôn coi trọng gia đình và tình thân.

Xem đầy đủ từ 历来 →

向来 xiàng lái HSK 6 trung tính

Dùng khi nào: Dùng khi nói một người hay một nơi từ trước tới nay vẫn giữ nếp như vậy, nhấn tính cách hoặc thói quen ổn định. Hay đi với 如此 và câu phủ định.

Hay đi với: 向来 + 如此/不…

他向来说话算数,你放心吧。
Tā xiànglái shuōhuà suànshù, nǐ fàngxīn ba.
Anh ấy xưa nay nói là làm, cậu cứ yên tâm.

Xem đầy đủ từ 向来 →

一向 yī xiàng HSK 6 khẩu ngữ

Dùng khi nào: Dùng trong khẩu ngữ để nói thói quen của bản thân hay người quen trong khoảng thời gian gần đây kéo dài tới giờ. Nhẹ và đời thường hơn 向来.

Hay đi với: 一向 + 不/很少 + động từ

我一向不喜欢在外面吃早饭。
Wǒ yīxiàng bù xǐhuan zài wàimiàn chī zǎofàn.
Tôi xưa nay không thích ăn sáng ở ngoài.

Xem đầy đủ từ 一向 →

⚠️ Lỗi hay gặp: 历来 hợp với chủ thể lớn như dân tộc, truyền thống; dùng nó cho thói quen của một cá nhân sẽ nghe nặng nề, khoa trương.