汉 HSKViet
Từ vựng HSK HSK 3.0 mới Chữ Hán Ngữ pháp Chủ đề Phân biệt từ Bẫy Hán Việt Flashcard Trò chơi Sổ tay Tải PDF Tài liệu
Trang chủ › Tải xuống › HSK 2

Từ vựng HSK 2 — bản in

150 từ. Nhấn nút bên phải hoặc Ctrl+P rồi chọn "Lưu dưới dạng PDF".

Từ vựng HSK 2 — 150 từ · HSKViet.pages.dev
#Chữ HánPinyinHán ViệtNghĩaVí dụ
1 吧 ba ba nhé; đi; thôi; phải khôngHSK 1 我们走吧。
Chúng ta đi thôi.
2 白 bái bạch trắng; bạc (tóc); uổng côngHSK 5 她穿了一件白衣服。
Cô ấy mặc một chiếc áo trắng.
3 百 bǎi bách trăm; một trămHSK 1 这本书一百块钱。
Quyển sách này một trăm tệ.
4 帮助 bāng zhù bang trợ giúp đỡ; giúp; sự giúp đỡHSK 3 谢谢你的帮助。
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
5 报纸 bào zhǐ báo chỉ báo; tờ báoHSK 3 爸爸每天看报纸。
Bố đọc báo mỗi ngày.
6 比 bǐ tỉ hơn; so với; so sánhHSK 2 他比我高。
Anh ấy cao hơn tôi.
7 别 bié biệt đừng; chớ; khácHSK 2 别说话!
Đừng nói chuyện!
8 长 cháng trường dài; lâuHSK 2 这条路很长。
Con đường này rất dài.
9 唱歌 chàng gē xướng ca hát; ca hátHSK 1 我妹妹很喜欢唱歌。
Em gái tôi rất thích hát.
10 出 chū xuất ra; đi ra; xuất hiệnHSK 2 他出去了。
Anh ấy đi ra ngoài rồi.
11 穿 chuān xuyên mặc; đi (giày); xuyên quaHSK 1 今天很冷,多穿衣服。
Hôm nay lạnh lắm, mặc thêm áo vào.
12 船 chuán thuyền thuyền; tàu thủyHSK 3 我们坐船去那儿。
Chúng tôi đi thuyền đến đó.
13 次 cì thứ lần; lượtHSK 2 我去过两次北京。
Tôi đã đi Bắc Kinh hai lần.
14 从 cóng tòng từ; quaHSK 2 我从北京来。
Tôi đến từ Bắc Kinh.
15 错 cuò thác sai; lỗi; nhầmHSK 2 这个字写错了。
Chữ này viết sai rồi.
16 打篮球 dá lán qiú đả lam cầu chơi bóng rổ 我们下午去打篮球吧。
Chiều nay chúng ta đi chơi bóng rổ nhé.
17 大家 dà jiā đại gia mọi người; tất cả mọi ngườiHSK 1 大家好!
Chào mọi người!
18 但是 dàn shì đãn thị nhưng; nhưng màHSK 2 我想去,但是没有时间。
Tôi muốn đi, nhưng không có thời gian.
19 到 dào đáo đến; tớiHSK 1 你什么时候到北京?
Khi nào bạn đến Bắc Kinh?
20 得 de đắc (trợ từ nối động từ với bổ ngữ mức độ)HSK 2 他跑得很快。
Anh ấy chạy rất nhanh.
21 得 děi đắc phải; cần phảiHSK 2 我得走了。
Tôi phải đi rồi.
22 弟弟 dì di đệ đệ em traiHSK 1 我弟弟今年十岁。
Em trai tôi năm nay mười tuổi.
23 第一 dì yī đệ nhất thứ nhất; đầu tiên; số một 他是我们班的第一名。
Cậu ấy đứng nhất lớp chúng tôi.
24 懂 dǒng đổng hiểu; biếtHSK 2 你懂我的意思吗?
Bạn hiểu ý tôi không?
25 房间 fáng jiān phòng gian phòng; căn phòngHSK 1 我的房间不大。
Phòng của tôi không lớn.
26 非常 fēi cháng phi thường rất; vô cùng; hết sứcHSK 1 今天天气非常好。
Hôm nay thời tiết rất đẹp.
27 服务员 fú wù yuán phục vụ viên nhân viên phục vụ; bồi bànHSK 3 服务员,请给我一杯水。
Phục vụ ơi, cho tôi một cốc nước.
28 高 gāo cao caoHSK 2 他很高。
Anh ấy rất cao.
29 告诉 gào su cáo tố nói cho biết; bảo; kểHSK 2 请告诉我你的名字。
Hãy cho tôi biết tên của bạn.
30 哥哥 gē ge ca ca anh traiHSK 1 我哥哥是医生。
Anh trai tôi là bác sĩ.
31 给 gěi cấp cho; đưa cho; (làm gì) cho aiHSK 1 请给我一杯茶。
Cho tôi một cốc trà.
32 公共汽车 gōng gòng qì chē công cộng khí xa xe buýtHSK 2 我坐公共汽车去上班。
Tôi đi xe buýt đi làm.
33 公斤 gōng jīn công cân ki-lô-gam; cânHSK 3 我买了两公斤苹果。
Tôi mua hai cân táo.
34 公司 gōng sī công ti công tyHSK 1 他在一家公司工作。
Anh ấy làm việc ở một công ty.
35 贵 guì quý đắt; quýHSK 1 这件衣服太贵了。
Chiếc áo này đắt quá.
36 还 hái hoàn vẫn; còn; cũng; nữaHSK 1 他还在睡觉。
Anh ấy vẫn đang ngủ.
37 孩子 hái zi hài tử trẻ con; con; đứa trẻHSK 1 他们有两个孩子。
Họ có hai đứa con.
38 好吃 hǎo chī hảo ngật ngonHSK 1 这个菜很好吃。
Món này rất ngon.
39 号 hào hào ngày (trong tháng); sốHSK 1 今天是五月一号。
Hôm nay là ngày một tháng năm.
40 黑 hēi hắc đen; tốiHSK 5 他的头发很黑。
Tóc anh ấy rất đen.
41 红 hóng hồng đỏHSK 5 她喜欢红色。
Cô ấy thích màu đỏ.
42 欢迎 huān yíng hoan nghênh hoan nghênh; chào mừngHSK 3 欢迎你来中国!
Chào mừng bạn đến Trung Quốc!
43 还 huán hoàn trả; trả lạiHSK 1 我明天还你钱。
Ngày mai tôi trả tiền bạn.
44 回答 huí dá hồi đáp trả lời; câu trả lờiHSK 3 请回答我的问题。
Hãy trả lời câu hỏi của tôi.
45 机场 jī chǎng cơ trường sân bayHSK 2 我们八点到机场。
Tám giờ chúng tôi đến sân bay.
46 鸡蛋 jī dàn kê đản trứng gàHSK 1 我早上吃了两个鸡蛋。
Sáng nay tôi ăn hai quả trứng gà.
47 件 jiàn kiện chiếc; cái (áo); việcHSK 1 我买了一件衣服。
Tôi mua một chiếc áo.
48 教室 jiào shì giáo thất phòng học; lớp họcHSK 2 教室里有很多学生。
Trong phòng học có nhiều học sinh.
49 姐姐 jiě jie tỷ tỷ chị gáiHSK 1 我姐姐是老师。
Chị gái tôi là giáo viên.
50 介绍 jiè shào giới thiệu giới thiệuHSK 2 我来介绍一下,这是我的朋友。
Để tôi giới thiệu, đây là bạn tôi.
51 进 jìn tiến vào; đi vào; tiếnHSK 2 请进!
Mời vào!
52 近 jìn cận gầnHSK 2 我家离学校很近。
Nhà tôi cách trường rất gần.
53 就 jiù tựu thì; liền; ngay; chỉHSK 2 我吃了饭就去。
Tôi ăn cơm xong thì đi ngay.
54 觉得 jué de giác đắc cảm thấy; thấy; nghĩ rằngHSK 1 我觉得今天很冷。
Tôi thấy hôm nay rất lạnh.
55 咖啡 kā fēi ca phi cà phêHSK 2 我每天早上喝咖啡。
Mỗi sáng tôi uống cà phê.
56 开始 kāi shǐ khai thủy bắt đầu; mở đầuHSK 2 我们开始上课吧。
Chúng ta bắt đầu học thôi.
57 考试 kǎo shì khảo thí kỳ thi; bài thi; thiHSK 2 明天我们有考试。
Ngày mai chúng tôi có bài thi.
58 可能 kě néng khả năng có thể; có lẽ; khả năngHSK 2 他可能不来了。
Có lẽ anh ấy không đến nữa.
59 可以 kě yǐ khả dĩ có thể; được; được phépHSK 1 我可以进来吗?
Tôi vào được không?
60 课 kè khóa bài học; tiết học; môn họcHSK 1 今天的课很有意思。
Bài học hôm nay rất thú vị.
61 快 kuài khoái nhanh; sắp; mauHSK 2 他跑得很快。
Anh ấy chạy rất nhanh.
62 快乐 kuài lè khoái lạc vui vẻ; vui; hạnh phúcHSK 2 生日快乐!
Chúc mừng sinh nhật!
63 累 lèi lụy mệt; mệt mỏiHSK 2 我今天很累。
Hôm nay tôi rất mệt.
64 离 lí li cách; rời; xaHSK 2 我家离公司不远。
Nhà tôi cách công ty không xa.
65 两 liǎng lưỡng hai; đôiHSK 1 我有两个哥哥。
Tôi có hai anh trai.
66 路 lù lộ đường; con đường; tuyến (xe)HSK 2 去机场走这条路。
Đi sân bay thì đi đường này.
67 旅游 lǚ yóu lữ du du lịchHSK 2 我们去北京旅游。
Chúng tôi đi Bắc Kinh du lịch.
68 卖 mài mại bánHSK 1 这家商店卖水果。
Cửa hàng này bán hoa quả.
69 慢 màn mạn chậmHSK 2 请说慢一点儿。
Hãy nói chậm một chút.
70 忙 máng mang bận; bận rộnHSK 1 我今天很忙。
Hôm nay tôi rất bận.
71 每 měi mỗi mỗi; mọiHSK 2 我每天七点起床。
Mỗi ngày tôi dậy lúc bảy giờ.
72 妹妹 mèi mei muội muội em gáiHSK 1 我妹妹今年八岁。
Em gái tôi năm nay tám tuổi.
73 门 mén môn cửa; cổng; môn (học)HSK 2 请开门。
Làm ơn mở cửa.
74 男人 nán rén nam nhân đàn ông; người đàn ôngHSK 3 那个男人是我爸爸。
Người đàn ông kia là bố tôi.
75 您 nín nâm ngài; ông; bà (kính trọng)HSK 1 您好!
Chào ngài!
76 牛奶 niú nǎi ngưu nãi sữa bò; sữaHSK 1 我每天早上喝牛奶。
Mỗi sáng tôi đều uống sữa.
77 女人 nǚ rén nữ nhân phụ nữ; đàn bà; người phụ nữHSK 3 那个女人是我妈妈。
Người phụ nữ đó là mẹ tôi.
78 旁边 páng biān bàng biên bên cạnh; cạnh; bênHSK 2 我家旁边有一个商店。
Bên cạnh nhà tôi có một cửa hàng.
79 跑步 pǎo bù bào bộ chạy bộ; chạyHSK 2 我每天早上去跑步。
Mỗi sáng tôi đi chạy bộ.
80 便宜 pián yi tiện nghi rẻ; rẻ tiềnHSK 1 这件衣服很便宜。
Bộ quần áo này rất rẻ.
81 票 piào phiếu vé; phiếuHSK 2 我买了两张电影票。
Tôi đã mua hai vé xem phim.
82 妻子 qī zi thê tử vợHSK 2 这是我的妻子。
Đây là vợ tôi.
83 起床 qǐ chuáng khởi sàng thức dậy; dậy; ra khỏi giườngHSK 1 我每天七点起床。
Mỗi ngày tôi dậy lúc bảy giờ.
84 千 qiān thiên nghìn; ngànHSK 1 这本书两千块钱。
Cuốn sách này hai nghìn tệ.
85 晴 qíng tình nắng; trời quang; trời trongHSK 2 今天是晴天,很暖和。
Hôm nay trời nắng, rất ấm áp.
86 去年 qù nián khứ niên năm ngoái; năm trướcHSK 1 我去年来的中国。
Tôi đến Trung Quốc năm ngoái.
87 让 ràng nhượng để cho; bảo; khiến; nhườngHSK 2 妈妈让我早点儿回家。
Mẹ bảo tôi về nhà sớm một chút.
88 上班 shàng bān thượng ban đi làm; làm việcHSK 1 我每天八点上班。
Mỗi ngày tôi đi làm lúc tám giờ.
89 身体 shēn tǐ thân thể cơ thể; sức khỏe; thân thểHSK 2 你最近身体好吗?
Dạo này sức khỏe bạn thế nào?
90 生病 shēng bìng sinh bệnh ốm; bị bệnh; mắc bệnhHSK 1 他生病了,没来上课。
Anh ấy ốm rồi nên không đến lớp.
91 生日 shēng rì sinh nhật sinh nhật; ngày sinhHSK 2 今天是我的生日。
Hôm nay là sinh nhật tôi.
92 时间 shí jiān thời gian thời gianHSK 1 你明天有时间吗?
Ngày mai bạn có thời gian không?
93 事情 shì qing sự tình việc; chuyện; sự việcHSK 2 我今天有很多事情。
Hôm nay tôi có rất nhiều việc.
94 手表 shǒu biǎo thủ biểu đồng hồ đeo tayHSK 2 这块手表很贵。
Chiếc đồng hồ này rất đắt.
95 手机 shǒu jī thủ cơ điện thoại di động; điện thoạiHSK 1 我的手机在桌子上。
Điện thoại của tôi ở trên bàn.
96 送 sòng tống tặng; đưa; tiễn; giaoHSK 2 他送我一本书。
Anh ấy tặng tôi một cuốn sách.
97 所以 suǒ yǐ sở dĩ cho nên; vì vậy; nênHSK 2 因为下雨,所以我没去。
Vì trời mưa nên tôi không đi.
98 它 tā tha nó (chỉ đồ vật, con vật)HSK 1 这是我的狗,它很可爱。
Đây là con chó của tôi, nó rất đáng yêu.
99 踢 tī thích đá; đá bóngHSK 2 我们一起去踢足球吧。
Chúng ta cùng đi đá bóng nhé.
100 题 tí đề câu hỏi; đề; bài tậpHSK 2 这个题太难了,我不会。
Câu này khó quá, tôi không làm được.
101 跳舞 tiào wǔ khiêu vũ nhảy; khiêu vũ; múaHSK 2 她跳舞跳得很好。
Cô ấy nhảy rất đẹp.
102 外 wài ngoại ngoài; bên ngoài; ngoạiHSK 1 外面很冷,多穿衣服。
Bên ngoài rất lạnh, mặc thêm áo vào.
103 完 wán hoàn xong; hết; hoàn thànhHSK 2 我做完作业了。
Tôi làm xong bài tập rồi.
104 玩 wán ngoạn chơi; đi chơiHSK 1 孩子们在外面玩。
Bọn trẻ đang chơi ở ngoài.
105 晚上 wǎn shang vãn thượng buổi tối; tốiHSK 1 我晚上在家看书。
Buổi tối tôi ở nhà đọc sách.
106 为 wèi vị vì; cho; đểHSK 3 我真为你高兴。
Tôi thật sự mừng cho bạn.
107 问 wèn vấn hỏiHSK 1 我想问你一个问题。
Tôi muốn hỏi bạn một câu.
108 问题 wèn tí vấn đề câu hỏi; vấn đềHSK 1 你有什么问题吗?
Bạn có câu hỏi gì không?
109 西瓜 xī guā tây qua dưa hấuHSK 3 夏天我喜欢吃西瓜。
Mùa hè tôi thích ăn dưa hấu.
110 希望 xī wàng hi vọng hi vọng; mong; mong muốnHSK 2 我希望明天天气好。
Tôi mong ngày mai thời tiết đẹp.
111 洗 xǐ tẩy rửa; giặt; gội; tắmHSK 2 吃饭前要洗手。
Trước khi ăn phải rửa tay.
112 向 xiàng hướng về phía; hướng về; vớiHSK 3 他向我走了过来。
Anh ấy đi về phía tôi.
113 小时 xiǎo shí tiểu thời giờ; tiếng (đồng hồ)HSK 1 我每天学习两个小时。
Mỗi ngày tôi học hai tiếng.
114 笑 xiào tiếu cườiHSK 2 听了这个,她笑了。
Nghe xong chuyện này, cô ấy cười.
115 新 xīn tân mớiHSK 1 我买了一件新衣服。
Tôi mua một bộ quần áo mới.
116 姓 xìng tính họ; mang họHSK 2 请问,您贵姓?
Xin hỏi, ngài họ gì ạ?
117 休息 xiū xi hưu tức nghỉ; nghỉ ngơiHSK 1 你累了,休息一下吧。
Bạn mệt rồi, nghỉ một chút đi.
118 雪 xuě tuyết tuyếtHSK 1 昨天晚上下雪了。
Tối qua tuyết rơi.
119 颜色 yán sè nhan sắc màu sắc; màuHSK 2 你喜欢什么颜色?
Bạn thích màu gì?
120 眼睛 yǎn jing nhãn tình mắt; đôi mắtHSK 2 她的眼睛很大。
Mắt cô ấy rất to.
121 羊肉 yáng ròu dương nhục thịt dê; thịt cừu 我不吃羊肉,我吃鱼。
Tôi không ăn thịt dê, tôi ăn cá.
122 药 yào dược thuốcHSK 2 你今天吃药了吗?
Hôm nay bạn uống thuốc chưa?
123 要 yào yếu muốn; cần; phải; sẽHSK 1 我要一杯咖啡。
Tôi muốn một cốc cà phê.
124 也 yě dã cũngHSK 1 我也是这个学校的学生。
Tôi cũng là học sinh trường này.
125 已经 yǐ jīng dĩ kinh đã; đã… rồiHSK 2 我已经吃饭了。
Tôi đã ăn cơm rồi.
126 一起 yī qǐ nhất khởi cùng; cùng nhauHSK 2 我们一起去吃饭吧。
Chúng ta cùng đi ăn cơm nhé.
127 意思 yì si ý tứ ý nghĩa; nghĩa; ýHSK 2 这个词是什么意思?
Từ này nghĩa là gì?
128 阴 yīn âm âm u; nhiều mây; râmHSK 2 今天是阴天,没有太阳。
Hôm nay trời âm u, không có nắng.
129 因为 yīn wèi nhân vị bởi vì; vìHSK 2 因为太累,我没去。
Vì quá mệt nên tôi không đi.
130 游泳 yóu yǒng du vịnh bơi; bơi lộiHSK 2 我不会游泳,你教我吧。
Tôi không biết bơi, bạn dạy tôi nhé.
131 右边 yòu bian hữu biên bên phải; phía bên phảiHSK 2 商店在银行右边。
Cửa hàng ở bên phải ngân hàng.
132 鱼 yú ngư cáHSK 2 我很喜欢吃鱼。
Tôi rất thích ăn cá.
133 元 yuán nguyên đồng; tệ (đơn vị tiền Trung Quốc)HSK 1 这本书二十元。
Cuốn sách này hai mươi tệ.
134 远 yuǎn viễn xaHSK 2 学校离我家很远。
Trường học cách nhà tôi rất xa.
135 运动 yùn dòng vận động vận động; tập thể dục; thể thaoHSK 2 我每天都运动。
Mỗi ngày tôi đều tập thể dục.
136 再 zài tái lại; nữa; rồi hãyHSK 1 请再说一遍。
Xin nói lại một lần nữa.
137 早上 zǎo shang tảo thượng buổi sáng; sáng sớmHSK 1 早上好,你吃饭了吗?
Chào buổi sáng, bạn ăn sáng chưa?
138 张 zhāng trương tờ; tấm; chiếc (lượng từ cho vật phẳng)HSK 3 请给我一张纸。
Cho tôi một tờ giấy.
139 长 zhǎng trưởng lớn lên; mọc; trông (có dáng vẻ)HSK 2 孩子长得很快。
Đứa trẻ lớn rất nhanh.
140 丈夫 zhàng fu trượng phu chồngHSK 2 她的丈夫是医生。
Chồng cô ấy là bác sĩ.
141 找 zhǎo trảo tìm; tìm kiếm; thối lại (tiền)HSK 1 你在找什么?
Bạn đang tìm gì thế?
142 着 zhe trước đang; (trợ từ chỉ trạng thái đang tiếp diễn)HSK 2 房间的门开着。
Cửa phòng đang mở.
143 真 zhēn chân thật; thật là; quả làHSK 1 今天真冷,多穿点儿衣服。
Hôm nay lạnh thật, mặc thêm áo vào.
144 正在 zhèng zài chính tại đangHSK 1 我正在吃饭,你等一下。
Tôi đang ăn cơm, bạn đợi một chút.
145 知道 zhī dào tri đạo biếtHSK 1 我不知道他的名字。
Tôi không biết tên anh ấy.
146 准备 zhǔn bèi chuẩn bị chuẩn bị; định; dự địnhHSK 2 我在准备明天的考试。
Tôi đang chuẩn bị cho kỳ thi ngày mai.
147 自行车 zì xíng chē tự hành xa xe đạpHSK 3 我骑自行车去学校。
Tôi đạp xe đến trường.
148 走 zǒu tẩu đi; đi bộ; rời điHSK 2 时间不早了,我们走吧!
Muộn rồi, chúng ta đi thôi!
149 最 zuì tối nhất; …nhấtHSK 2 我最喜欢吃西瓜。
Tôi thích ăn dưa hấu nhất.
150 左边 zuǒ bian tả biên bên trái; phía bên tráiHSK 2 学校在医院左边。
Trường học ở bên trái bệnh viện.

← Cấp độ khác Luyện flashcard HSK 2

HSKViet

Từ điển từ vựng HSK 1–6 bằng tiếng Việt: pinyin, âm Hán Việt, ví dụ, phát âm và flashcard. Miễn phí, không cần đăng ký.

© 2026 HSKViet. Dữ liệu từ vựng theo danh mục HSK chính thức. Một số liên kết là liên kết tiếp thị; chúng tôi có thể nhận hoa hồng mà bạn không mất thêm chi phí.

Từ vựng

HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

Học tập

HSK 3.0 & bảng quy đổi Bẫy Hán Việt Phân biệt từ đồng nghĩa Ngữ pháp HSK Tra chữ Hán & nét viết Tải PDF & thẻ Anki Từ vựng theo chủ đề Flashcard & trắc nghiệm Trò chơi luyện từ Sổ tay của bạn Lộ trình HSK từ 0 Sách, app, khóa học Tìm kiếm

Về HSKViet

Giới thiệu Liên hệ & góp ý Chính sách quyền riêng tư