Từ vựng HSK 2 — 150 từ · HSKViet.pages.dev
| # | Chữ Hán | Pinyin | Hán Việt | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 吧 | ba | ba | nhé; đi; thôi; phải khôngHSK 1 | 我们走吧。 Chúng ta đi thôi. |
| 2 | 白 | bái | bạch | trắng; bạc (tóc); uổng côngHSK 5 | 她穿了一件白衣服。 Cô ấy mặc một chiếc áo trắng. |
| 3 | 百 | bǎi | bách | trăm; một trămHSK 1 | 这本书一百块钱。 Quyển sách này một trăm tệ. |
| 4 | 帮助 | bāng zhù | bang trợ | giúp đỡ; giúp; sự giúp đỡHSK 3 | 谢谢你的帮助。 Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn. |
| 5 | 报纸 | bào zhǐ | báo chỉ | báo; tờ báoHSK 3 | 爸爸每天看报纸。 Bố đọc báo mỗi ngày. |
| 6 | 比 | bǐ | tỉ | hơn; so với; so sánhHSK 2 | 他比我高。 Anh ấy cao hơn tôi. |
| 7 | 别 | bié | biệt | đừng; chớ; khácHSK 2 | 别说话! Đừng nói chuyện! |
| 8 | 长 | cháng | trường | dài; lâuHSK 2 | 这条路很长。 Con đường này rất dài. |
| 9 | 唱歌 | chàng gē | xướng ca | hát; ca hátHSK 1 | 我妹妹很喜欢唱歌。 Em gái tôi rất thích hát. |
| 10 | 出 | chū | xuất | ra; đi ra; xuất hiệnHSK 2 | 他出去了。 Anh ấy đi ra ngoài rồi. |
| 11 | 穿 | chuān | xuyên | mặc; đi (giày); xuyên quaHSK 1 | 今天很冷,多穿衣服。 Hôm nay lạnh lắm, mặc thêm áo vào. |
| 12 | 船 | chuán | thuyền | thuyền; tàu thủyHSK 3 | 我们坐船去那儿。 Chúng tôi đi thuyền đến đó. |
| 13 | 次 | cì | thứ | lần; lượtHSK 2 | 我去过两次北京。 Tôi đã đi Bắc Kinh hai lần. |
| 14 | 从 | cóng | tòng | từ; quaHSK 2 | 我从北京来。 Tôi đến từ Bắc Kinh. |
| 15 | 错 | cuò | thác | sai; lỗi; nhầmHSK 2 | 这个字写错了。 Chữ này viết sai rồi. |
| 16 | 打篮球 | dá lán qiú | đả lam cầu | chơi bóng rổ | 我们下午去打篮球吧。 Chiều nay chúng ta đi chơi bóng rổ nhé. |
| 17 | 大家 | dà jiā | đại gia | mọi người; tất cả mọi ngườiHSK 1 | 大家好! Chào mọi người! |
| 18 | 但是 | dàn shì | đãn thị | nhưng; nhưng màHSK 2 | 我想去,但是没有时间。 Tôi muốn đi, nhưng không có thời gian. |
| 19 | 到 | dào | đáo | đến; tớiHSK 1 | 你什么时候到北京? Khi nào bạn đến Bắc Kinh? |
| 20 | 得 | de | đắc | (trợ từ nối động từ với bổ ngữ mức độ)HSK 2 | 他跑得很快。 Anh ấy chạy rất nhanh. |
| 21 | 得 | děi | đắc | phải; cần phảiHSK 2 | 我得走了。 Tôi phải đi rồi. |
| 22 | 弟弟 | dì di | đệ đệ | em traiHSK 1 | 我弟弟今年十岁。 Em trai tôi năm nay mười tuổi. |
| 23 | 第一 | dì yī | đệ nhất | thứ nhất; đầu tiên; số một | 他是我们班的第一名。 Cậu ấy đứng nhất lớp chúng tôi. |
| 24 | 懂 | dǒng | đổng | hiểu; biếtHSK 2 | 你懂我的意思吗? Bạn hiểu ý tôi không? |
| 25 | 房间 | fáng jiān | phòng gian | phòng; căn phòngHSK 1 | 我的房间不大。 Phòng của tôi không lớn. |
| 26 | 非常 | fēi cháng | phi thường | rất; vô cùng; hết sứcHSK 1 | 今天天气非常好。 Hôm nay thời tiết rất đẹp. |
| 27 | 服务员 | fú wù yuán | phục vụ viên | nhân viên phục vụ; bồi bànHSK 3 | 服务员,请给我一杯水。 Phục vụ ơi, cho tôi một cốc nước. |
| 28 | 高 | gāo | cao | caoHSK 2 | 他很高。 Anh ấy rất cao. |
| 29 | 告诉 | gào su | cáo tố | nói cho biết; bảo; kểHSK 2 | 请告诉我你的名字。 Hãy cho tôi biết tên của bạn. |
| 30 | 哥哥 | gē ge | ca ca | anh traiHSK 1 | 我哥哥是医生。 Anh trai tôi là bác sĩ. |
| 31 | 给 | gěi | cấp | cho; đưa cho; (làm gì) cho aiHSK 1 | 请给我一杯茶。 Cho tôi một cốc trà. |
| 32 | 公共汽车 | gōng gòng qì chē | công cộng khí xa | xe buýtHSK 2 | 我坐公共汽车去上班。 Tôi đi xe buýt đi làm. |
| 33 | 公斤 | gōng jīn | công cân | ki-lô-gam; cânHSK 3 | 我买了两公斤苹果。 Tôi mua hai cân táo. |
| 34 | 公司 | gōng sī | công ti | công tyHSK 1 | 他在一家公司工作。 Anh ấy làm việc ở một công ty. |
| 35 | 贵 | guì | quý | đắt; quýHSK 1 | 这件衣服太贵了。 Chiếc áo này đắt quá. |
| 36 | 还 | hái | hoàn | vẫn; còn; cũng; nữaHSK 1 | 他还在睡觉。 Anh ấy vẫn đang ngủ. |
| 37 | 孩子 | hái zi | hài tử | trẻ con; con; đứa trẻHSK 1 | 他们有两个孩子。 Họ có hai đứa con. |
| 38 | 好吃 | hǎo chī | hảo ngật | ngonHSK 1 | 这个菜很好吃。 Món này rất ngon. |
| 39 | 号 | hào | hào | ngày (trong tháng); sốHSK 1 | 今天是五月一号。 Hôm nay là ngày một tháng năm. |
| 40 | 黑 | hēi | hắc | đen; tốiHSK 5 | 他的头发很黑。 Tóc anh ấy rất đen. |
| 41 | 红 | hóng | hồng | đỏHSK 5 | 她喜欢红色。 Cô ấy thích màu đỏ. |
| 42 | 欢迎 | huān yíng | hoan nghênh | hoan nghênh; chào mừngHSK 3 | 欢迎你来中国! Chào mừng bạn đến Trung Quốc! |
| 43 | 还 | huán | hoàn | trả; trả lạiHSK 1 | 我明天还你钱。 Ngày mai tôi trả tiền bạn. |
| 44 | 回答 | huí dá | hồi đáp | trả lời; câu trả lờiHSK 3 | 请回答我的问题。 Hãy trả lời câu hỏi của tôi. |
| 45 | 机场 | jī chǎng | cơ trường | sân bayHSK 2 | 我们八点到机场。 Tám giờ chúng tôi đến sân bay. |
| 46 | 鸡蛋 | jī dàn | kê đản | trứng gàHSK 1 | 我早上吃了两个鸡蛋。 Sáng nay tôi ăn hai quả trứng gà. |
| 47 | 件 | jiàn | kiện | chiếc; cái (áo); việcHSK 1 | 我买了一件衣服。 Tôi mua một chiếc áo. |
| 48 | 教室 | jiào shì | giáo thất | phòng học; lớp họcHSK 2 | 教室里有很多学生。 Trong phòng học có nhiều học sinh. |
| 49 | 姐姐 | jiě jie | tỷ tỷ | chị gáiHSK 1 | 我姐姐是老师。 Chị gái tôi là giáo viên. |
| 50 | 介绍 | jiè shào | giới thiệu | giới thiệuHSK 2 | 我来介绍一下,这是我的朋友。 Để tôi giới thiệu, đây là bạn tôi. |
| 51 | 进 | jìn | tiến | vào; đi vào; tiếnHSK 2 | 请进! Mời vào! |
| 52 | 近 | jìn | cận | gầnHSK 2 | 我家离学校很近。 Nhà tôi cách trường rất gần. |
| 53 | 就 | jiù | tựu | thì; liền; ngay; chỉHSK 2 | 我吃了饭就去。 Tôi ăn cơm xong thì đi ngay. |
| 54 | 觉得 | jué de | giác đắc | cảm thấy; thấy; nghĩ rằngHSK 1 | 我觉得今天很冷。 Tôi thấy hôm nay rất lạnh. |
| 55 | 咖啡 | kā fēi | ca phi | cà phêHSK 2 | 我每天早上喝咖啡。 Mỗi sáng tôi uống cà phê. |
| 56 | 开始 | kāi shǐ | khai thủy | bắt đầu; mở đầuHSK 2 | 我们开始上课吧。 Chúng ta bắt đầu học thôi. |
| 57 | 考试 | kǎo shì | khảo thí | kỳ thi; bài thi; thiHSK 2 | 明天我们有考试。 Ngày mai chúng tôi có bài thi. |
| 58 | 可能 | kě néng | khả năng | có thể; có lẽ; khả năngHSK 2 | 他可能不来了。 Có lẽ anh ấy không đến nữa. |
| 59 | 可以 | kě yǐ | khả dĩ | có thể; được; được phépHSK 1 | 我可以进来吗? Tôi vào được không? |
| 60 | 课 | kè | khóa | bài học; tiết học; môn họcHSK 1 | 今天的课很有意思。 Bài học hôm nay rất thú vị. |
| 61 | 快 | kuài | khoái | nhanh; sắp; mauHSK 2 | 他跑得很快。 Anh ấy chạy rất nhanh. |
| 62 | 快乐 | kuài lè | khoái lạc | vui vẻ; vui; hạnh phúcHSK 2 | 生日快乐! Chúc mừng sinh nhật! |
| 63 | 累 | lèi | lụy | mệt; mệt mỏiHSK 2 | 我今天很累。 Hôm nay tôi rất mệt. |
| 64 | 离 | lí | li | cách; rời; xaHSK 2 | 我家离公司不远。 Nhà tôi cách công ty không xa. |
| 65 | 两 | liǎng | lưỡng | hai; đôiHSK 1 | 我有两个哥哥。 Tôi có hai anh trai. |
| 66 | 路 | lù | lộ | đường; con đường; tuyến (xe)HSK 2 | 去机场走这条路。 Đi sân bay thì đi đường này. |
| 67 | 旅游 | lǚ yóu | lữ du | du lịchHSK 2 | 我们去北京旅游。 Chúng tôi đi Bắc Kinh du lịch. |
| 68 | 卖 | mài | mại | bánHSK 1 | 这家商店卖水果。 Cửa hàng này bán hoa quả. |
| 69 | 慢 | màn | mạn | chậmHSK 2 | 请说慢一点儿。 Hãy nói chậm một chút. |
| 70 | 忙 | máng | mang | bận; bận rộnHSK 1 | 我今天很忙。 Hôm nay tôi rất bận. |
| 71 | 每 | měi | mỗi | mỗi; mọiHSK 2 | 我每天七点起床。 Mỗi ngày tôi dậy lúc bảy giờ. |
| 72 | 妹妹 | mèi mei | muội muội | em gáiHSK 1 | 我妹妹今年八岁。 Em gái tôi năm nay tám tuổi. |
| 73 | 门 | mén | môn | cửa; cổng; môn (học)HSK 2 | 请开门。 Làm ơn mở cửa. |
| 74 | 男人 | nán rén | nam nhân | đàn ông; người đàn ôngHSK 3 | 那个男人是我爸爸。 Người đàn ông kia là bố tôi. |
| 75 | 您 | nín | nâm | ngài; ông; bà (kính trọng)HSK 1 | 您好! Chào ngài! |
| 76 | 牛奶 | niú nǎi | ngưu nãi | sữa bò; sữaHSK 1 | 我每天早上喝牛奶。 Mỗi sáng tôi đều uống sữa. |
| 77 | 女人 | nǚ rén | nữ nhân | phụ nữ; đàn bà; người phụ nữHSK 3 | 那个女人是我妈妈。 Người phụ nữ đó là mẹ tôi. |
| 78 | 旁边 | páng biān | bàng biên | bên cạnh; cạnh; bênHSK 2 | 我家旁边有一个商店。 Bên cạnh nhà tôi có một cửa hàng. |
| 79 | 跑步 | pǎo bù | bào bộ | chạy bộ; chạyHSK 2 | 我每天早上去跑步。 Mỗi sáng tôi đi chạy bộ. |
| 80 | 便宜 | pián yi | tiện nghi | rẻ; rẻ tiềnHSK 1 | 这件衣服很便宜。 Bộ quần áo này rất rẻ. |
| 81 | 票 | piào | phiếu | vé; phiếuHSK 2 | 我买了两张电影票。 Tôi đã mua hai vé xem phim. |
| 82 | 妻子 | qī zi | thê tử | vợHSK 2 | 这是我的妻子。 Đây là vợ tôi. |
| 83 | 起床 | qǐ chuáng | khởi sàng | thức dậy; dậy; ra khỏi giườngHSK 1 | 我每天七点起床。 Mỗi ngày tôi dậy lúc bảy giờ. |
| 84 | 千 | qiān | thiên | nghìn; ngànHSK 1 | 这本书两千块钱。 Cuốn sách này hai nghìn tệ. |
| 85 | 晴 | qíng | tình | nắng; trời quang; trời trongHSK 2 | 今天是晴天,很暖和。 Hôm nay trời nắng, rất ấm áp. |
| 86 | 去年 | qù nián | khứ niên | năm ngoái; năm trướcHSK 1 | 我去年来的中国。 Tôi đến Trung Quốc năm ngoái. |
| 87 | 让 | ràng | nhượng | để cho; bảo; khiến; nhườngHSK 2 | 妈妈让我早点儿回家。 Mẹ bảo tôi về nhà sớm một chút. |
| 88 | 上班 | shàng bān | thượng ban | đi làm; làm việcHSK 1 | 我每天八点上班。 Mỗi ngày tôi đi làm lúc tám giờ. |
| 89 | 身体 | shēn tǐ | thân thể | cơ thể; sức khỏe; thân thểHSK 2 | 你最近身体好吗? Dạo này sức khỏe bạn thế nào? |
| 90 | 生病 | shēng bìng | sinh bệnh | ốm; bị bệnh; mắc bệnhHSK 1 | 他生病了,没来上课。 Anh ấy ốm rồi nên không đến lớp. |
| 91 | 生日 | shēng rì | sinh nhật | sinh nhật; ngày sinhHSK 2 | 今天是我的生日。 Hôm nay là sinh nhật tôi. |
| 92 | 时间 | shí jiān | thời gian | thời gianHSK 1 | 你明天有时间吗? Ngày mai bạn có thời gian không? |
| 93 | 事情 | shì qing | sự tình | việc; chuyện; sự việcHSK 2 | 我今天有很多事情。 Hôm nay tôi có rất nhiều việc. |
| 94 | 手表 | shǒu biǎo | thủ biểu | đồng hồ đeo tayHSK 2 | 这块手表很贵。 Chiếc đồng hồ này rất đắt. |
| 95 | 手机 | shǒu jī | thủ cơ | điện thoại di động; điện thoạiHSK 1 | 我的手机在桌子上。 Điện thoại của tôi ở trên bàn. |
| 96 | 送 | sòng | tống | tặng; đưa; tiễn; giaoHSK 2 | 他送我一本书。 Anh ấy tặng tôi một cuốn sách. |
| 97 | 所以 | suǒ yǐ | sở dĩ | cho nên; vì vậy; nênHSK 2 | 因为下雨,所以我没去。 Vì trời mưa nên tôi không đi. |
| 98 | 它 | tā | tha | nó (chỉ đồ vật, con vật)HSK 1 | 这是我的狗,它很可爱。 Đây là con chó của tôi, nó rất đáng yêu. |
| 99 | 踢 | tī | thích | đá; đá bóngHSK 2 | 我们一起去踢足球吧。 Chúng ta cùng đi đá bóng nhé. |
| 100 | 题 | tí | đề | câu hỏi; đề; bài tậpHSK 2 | 这个题太难了,我不会。 Câu này khó quá, tôi không làm được. |
| 101 | 跳舞 | tiào wǔ | khiêu vũ | nhảy; khiêu vũ; múaHSK 2 | 她跳舞跳得很好。 Cô ấy nhảy rất đẹp. |
| 102 | 外 | wài | ngoại | ngoài; bên ngoài; ngoạiHSK 1 | 外面很冷,多穿衣服。 Bên ngoài rất lạnh, mặc thêm áo vào. |
| 103 | 完 | wán | hoàn | xong; hết; hoàn thànhHSK 2 | 我做完作业了。 Tôi làm xong bài tập rồi. |
| 104 | 玩 | wán | ngoạn | chơi; đi chơiHSK 1 | 孩子们在外面玩。 Bọn trẻ đang chơi ở ngoài. |
| 105 | 晚上 | wǎn shang | vãn thượng | buổi tối; tốiHSK 1 | 我晚上在家看书。 Buổi tối tôi ở nhà đọc sách. |
| 106 | 为 | wèi | vị | vì; cho; đểHSK 3 | 我真为你高兴。 Tôi thật sự mừng cho bạn. |
| 107 | 问 | wèn | vấn | hỏiHSK 1 | 我想问你一个问题。 Tôi muốn hỏi bạn một câu. |
| 108 | 问题 | wèn tí | vấn đề | câu hỏi; vấn đềHSK 1 | 你有什么问题吗? Bạn có câu hỏi gì không? |
| 109 | 西瓜 | xī guā | tây qua | dưa hấuHSK 3 | 夏天我喜欢吃西瓜。 Mùa hè tôi thích ăn dưa hấu. |
| 110 | 希望 | xī wàng | hi vọng | hi vọng; mong; mong muốnHSK 2 | 我希望明天天气好。 Tôi mong ngày mai thời tiết đẹp. |
| 111 | 洗 | xǐ | tẩy | rửa; giặt; gội; tắmHSK 2 | 吃饭前要洗手。 Trước khi ăn phải rửa tay. |
| 112 | 向 | xiàng | hướng | về phía; hướng về; vớiHSK 3 | 他向我走了过来。 Anh ấy đi về phía tôi. |
| 113 | 小时 | xiǎo shí | tiểu thời | giờ; tiếng (đồng hồ)HSK 1 | 我每天学习两个小时。 Mỗi ngày tôi học hai tiếng. |
| 114 | 笑 | xiào | tiếu | cườiHSK 2 | 听了这个,她笑了。 Nghe xong chuyện này, cô ấy cười. |
| 115 | 新 | xīn | tân | mớiHSK 1 | 我买了一件新衣服。 Tôi mua một bộ quần áo mới. |
| 116 | 姓 | xìng | tính | họ; mang họHSK 2 | 请问,您贵姓? Xin hỏi, ngài họ gì ạ? |
| 117 | 休息 | xiū xi | hưu tức | nghỉ; nghỉ ngơiHSK 1 | 你累了,休息一下吧。 Bạn mệt rồi, nghỉ một chút đi. |
| 118 | 雪 | xuě | tuyết | tuyếtHSK 1 | 昨天晚上下雪了。 Tối qua tuyết rơi. |
| 119 | 颜色 | yán sè | nhan sắc | màu sắc; màuHSK 2 | 你喜欢什么颜色? Bạn thích màu gì? |
| 120 | 眼睛 | yǎn jing | nhãn tình | mắt; đôi mắtHSK 2 | 她的眼睛很大。 Mắt cô ấy rất to. |
| 121 | 羊肉 | yáng ròu | dương nhục | thịt dê; thịt cừu | 我不吃羊肉,我吃鱼。 Tôi không ăn thịt dê, tôi ăn cá. |
| 122 | 药 | yào | dược | thuốcHSK 2 | 你今天吃药了吗? Hôm nay bạn uống thuốc chưa? |
| 123 | 要 | yào | yếu | muốn; cần; phải; sẽHSK 1 | 我要一杯咖啡。 Tôi muốn một cốc cà phê. |
| 124 | 也 | yě | dã | cũngHSK 1 | 我也是这个学校的学生。 Tôi cũng là học sinh trường này. |
| 125 | 已经 | yǐ jīng | dĩ kinh | đã; đã… rồiHSK 2 | 我已经吃饭了。 Tôi đã ăn cơm rồi. |
| 126 | 一起 | yī qǐ | nhất khởi | cùng; cùng nhauHSK 2 | 我们一起去吃饭吧。 Chúng ta cùng đi ăn cơm nhé. |
| 127 | 意思 | yì si | ý tứ | ý nghĩa; nghĩa; ýHSK 2 | 这个词是什么意思? Từ này nghĩa là gì? |
| 128 | 阴 | yīn | âm | âm u; nhiều mây; râmHSK 2 | 今天是阴天,没有太阳。 Hôm nay trời âm u, không có nắng. |
| 129 | 因为 | yīn wèi | nhân vị | bởi vì; vìHSK 2 | 因为太累,我没去。 Vì quá mệt nên tôi không đi. |
| 130 | 游泳 | yóu yǒng | du vịnh | bơi; bơi lộiHSK 2 | 我不会游泳,你教我吧。 Tôi không biết bơi, bạn dạy tôi nhé. |
| 131 | 右边 | yòu bian | hữu biên | bên phải; phía bên phảiHSK 2 | 商店在银行右边。 Cửa hàng ở bên phải ngân hàng. |
| 132 | 鱼 | yú | ngư | cáHSK 2 | 我很喜欢吃鱼。 Tôi rất thích ăn cá. |
| 133 | 元 | yuán | nguyên | đồng; tệ (đơn vị tiền Trung Quốc)HSK 1 | 这本书二十元。 Cuốn sách này hai mươi tệ. |
| 134 | 远 | yuǎn | viễn | xaHSK 2 | 学校离我家很远。 Trường học cách nhà tôi rất xa. |
| 135 | 运动 | yùn dòng | vận động | vận động; tập thể dục; thể thaoHSK 2 | 我每天都运动。 Mỗi ngày tôi đều tập thể dục. |
| 136 | 再 | zài | tái | lại; nữa; rồi hãyHSK 1 | 请再说一遍。 Xin nói lại một lần nữa. |
| 137 | 早上 | zǎo shang | tảo thượng | buổi sáng; sáng sớmHSK 1 | 早上好,你吃饭了吗? Chào buổi sáng, bạn ăn sáng chưa? |
| 138 | 张 | zhāng | trương | tờ; tấm; chiếc (lượng từ cho vật phẳng)HSK 3 | 请给我一张纸。 Cho tôi một tờ giấy. |
| 139 | 长 | zhǎng | trưởng | lớn lên; mọc; trông (có dáng vẻ)HSK 2 | 孩子长得很快。 Đứa trẻ lớn rất nhanh. |
| 140 | 丈夫 | zhàng fu | trượng phu | chồngHSK 2 | 她的丈夫是医生。 Chồng cô ấy là bác sĩ. |
| 141 | 找 | zhǎo | trảo | tìm; tìm kiếm; thối lại (tiền)HSK 1 | 你在找什么? Bạn đang tìm gì thế? |
| 142 | 着 | zhe | trước | đang; (trợ từ chỉ trạng thái đang tiếp diễn)HSK 2 | 房间的门开着。 Cửa phòng đang mở. |
| 143 | 真 | zhēn | chân | thật; thật là; quả làHSK 1 | 今天真冷,多穿点儿衣服。 Hôm nay lạnh thật, mặc thêm áo vào. |
| 144 | 正在 | zhèng zài | chính tại | đangHSK 1 | 我正在吃饭,你等一下。 Tôi đang ăn cơm, bạn đợi một chút. |
| 145 | 知道 | zhī dào | tri đạo | biếtHSK 1 | 我不知道他的名字。 Tôi không biết tên anh ấy. |
| 146 | 准备 | zhǔn bèi | chuẩn bị | chuẩn bị; định; dự địnhHSK 2 | 我在准备明天的考试。 Tôi đang chuẩn bị cho kỳ thi ngày mai. |
| 147 | 自行车 | zì xíng chē | tự hành xa | xe đạpHSK 3 | 我骑自行车去学校。 Tôi đạp xe đến trường. |
| 148 | 走 | zǒu | tẩu | đi; đi bộ; rời điHSK 2 | 时间不早了,我们走吧! Muộn rồi, chúng ta đi thôi! |
| 149 | 最 | zuì | tối | nhất; …nhấtHSK 2 | 我最喜欢吃西瓜。 Tôi thích ăn dưa hấu nhất. |
| 150 | 左边 | zuǒ bian | tả biên | bên trái; phía bên tráiHSK 2 | 学校在医院左边。 Trường học ở bên trái bệnh viện. |