汉 HSKViet
Từ vựng HSK HSK 3.0 mới Chữ Hán Ngữ pháp Chủ đề Phân biệt từ Bẫy Hán Việt Flashcard Trò chơi Sổ tay Tải PDF Tài liệu
Trang chủ › Tải xuống › HSK 3

Từ vựng HSK 3 — bản in

299 từ. Nhấn nút bên phải hoặc Ctrl+P rồi chọn "Lưu dưới dạng PDF".

Từ vựng HSK 3 — 299 từ · HSKViet.pages.dev
#Chữ HánPinyinHán ViệtNghĩaVí dụ
1 阿姨 ā yí a di cô; dì; cô (gọi phụ nữ trạc tuổi bố mẹ); người giúp việcHSK 3 这位阿姨是我妈妈的朋友。
Cô này là bạn của mẹ tôi.
2 啊 a a à; nhỉ; nhé; đấy (trợ từ cuối câu)HSK 2 你的房间真大啊!
Phòng của bạn rộng thật đấy!
3 矮 ǎi ải thấp; lùnHSK 3 我弟弟比我矮一点儿。
Em trai tôi thấp hơn tôi một chút.
4 爱好 ài hào ái hiếu sở thích; thú vui; ham thíchHSK 2 我的爱好是看书和游泳。
Sở thích của tôi là đọc sách và bơi lội.
5 安静 ān jìng an tĩnh yên tĩnh; im lặng; trầm lặngHSK 3 图书馆里很安静。
Trong thư viện rất yên tĩnh.
6 把 bǎ bả đem; lấy (đưa tân ngữ lên trước động từ); cái, chiếc (lượng từ cho vật có tay cầm)HSK 3 请把门关上。
Xin hãy đóng cửa lại.
7 搬 bān ban chuyển; dời; khuân; bêHSK 3 我们下个月要搬家。
Tháng sau chúng tôi sẽ chuyển nhà.
8 班 bān ban lớp; lớp học; ca làm việc; chuyếnHSK 2 我们班有二十个学生。
Lớp chúng tôi có hai mươi học sinh.
9 半 bàn bán nửa; một nửa; rưỡiHSK 1 现在是三点半。
Bây giờ là ba giờ rưỡi.
10 办法 bàn fǎ biện pháp cách; biện pháp; phương phápHSK 3 你有什么好办法吗?
Bạn có cách nào hay không?
11 办公室 bàn gōng shì biện công thất văn phòng; phòng làm việcHSK 3 老师在办公室等你。
Thầy giáo đang đợi bạn ở văn phòng.
12 帮忙 bāng máng bang mang giúp đỡ; giúp một tayHSK 2 谢谢你帮忙!
Cảm ơn bạn đã giúp đỡ!
13 包 bāo bao túi; bao; gói; gói lại, bọcHSK 2 这个包是我妈妈送的。
Chiếc túi này là mẹ tôi tặng.
14 饱 bǎo bão no; no bụngHSK 3 我吃饱了,谢谢。
Tôi ăn no rồi, cảm ơn.
15 北方 běi fāng bắc phương phương bắc; miền Bắc; phía bắcHSK 3 北方的冬天很冷。
Mùa đông ở miền Bắc rất lạnh.
16 被 bèi bị bị; được (biểu thị bị động)HSK 3 我的手机被弟弟弄坏了。
Điện thoại của tôi bị em trai làm hỏng rồi.
17 鼻子 bí zi tị tử mũi; cái mũiHSK 4 他的鼻子很高。
Mũi của anh ấy rất cao.
18 比较 bǐ jiào tỉ giảo tương đối; khá; so sánhHSK 3 今天比较冷。
Hôm nay khá lạnh.
19 比赛 bǐ sài tỉ tái cuộc thi; trận đấu; thi đấuHSK 3 明天有一场足球比赛。
Ngày mai có một trận bóng đá.
20 必须 bì xū tất tu phải; nhất định phải; bắt buộcHSK 3 你必须每天锻炼。
Bạn nhất định phải tập thể dục mỗi ngày.
21 变化 biàn huà biến hóa thay đổi; biến đổi; sự thay đổiHSK 3 这个城市变化很大。
Thành phố này thay đổi rất nhiều.
22 表示 biǎo shì biểu thị bày tỏ; biểu thị; thể hiện; tỏ ýHSK 4 他点头表示同意。
Anh ấy gật đầu tỏ ý đồng ý.
23 表演 biǎo yǎn biểu diễn biểu diễn; trình diễn; tiết mụcHSK 3 他们的表演真好看。
Tiết mục biểu diễn của họ thật hay.
24 别人 bié ren biệt nhân người khác; người taHSK 3 别人的东西不要拿。
Đừng lấy đồ của người khác.
25 宾馆 bīn guǎn tân quán khách sạn; nhà kháchHSK 3 我们住在火车站附近的宾馆。
Chúng tôi ở khách sạn gần ga tàu.
26 冰箱 bīng xiāng băng tương tủ lạnhHSK 3 牛奶在冰箱里。
Sữa ở trong tủ lạnh.
27 才 cái tài mới; vừa mới; mới (muộn hơn dự kiến); chỉHSK 3 他昨天才回来。
Hôm qua anh ấy mới về.
28 菜单 cài dān thái đơn thực đơnHSK 3 请给我看一下菜单。
Cho tôi xem thực đơn một chút.
29 参加 cān jiā tham gia tham gia; tham dự; dựHSK 3 我想参加这次比赛。
Tôi muốn tham gia cuộc thi lần này.
30 草 cǎo thảo cỏHSK 3 公园里的草很绿。
Cỏ trong công viên rất xanh.
31 层 céng tầng tầng; lớpHSK 3 我住在十八层。
Tôi ở tầng mười tám.
32 差 chà sai kém; tồi; thiếu; kém (giờ)HSK 3 他的成绩比较差。
Thành tích của anh ấy khá kém.
33 超市 chāo shì siêu thị siêu thịHSK 1 我去超市买点儿水果。
Tôi đi siêu thị mua ít hoa quả.
34 衬衫 chèn shān sấn sam áo sơ miHSK 3 他穿了一件白衬衫。
Anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi trắng.
35 成绩 chéng jì thành tích thành tích; điểm số; kết quả học tậpHSK 3 她的成绩一直很好。
Thành tích của cô ấy luôn rất tốt.
36 城市 chéng shì thành thị thành phố; đô thịHSK 3 北京是一个很大的城市。
Bắc Kinh là một thành phố rất lớn.
37 迟到 chí dào trì đáo đến muộn; đi trễHSK 3 对不起,我迟到了。
Xin lỗi, tôi đến muộn.
38 出现 chū xiàn xuất hiện xuất hiện; nảy sinhHSK 4 天上出现了很多星星。
Trên trời xuất hiện rất nhiều ngôi sao.
39 除了 chú le trừ liễu ngoài ... ra; trừ; ngoại trừHSK 3 除了我,大家都去了。
Ngoài tôi ra, mọi người đều đi.
40 厨房 chú fáng trù phòng nhà bếp; phòng bếpHSK 4 妈妈在厨房做饭。
Mẹ đang nấu cơm trong bếp.
41 春 chūn xuân mùa xuân; xuân 春天来了,花都开了。
Mùa xuân đến rồi, hoa đều nở.
42 词语 cí yǔ từ ngữ từ ngữ; từHSK 4 这个词语是什么意思?
Từ này có nghĩa là gì?
43 聪明 cōng ming thông minh thông minh; sáng dạHSK 3 这个孩子很聪明。
Đứa trẻ này rất thông minh.
44 打扫 dǎ sǎo đả tảo quét dọn; dọn dẹpHSK 3 我每天打扫房间。
Tôi dọn phòng mỗi ngày.
45 打算 dǎ suàn đả toán định; dự định; kế hoạchHSK 3 你周末打算做什么?
Cuối tuần bạn định làm gì?
46 带 dài đái mang; đem theo; dẫn; dây, đaiHSK 3 别忘了带护照。
Đừng quên mang hộ chiếu.
47 担心 dān xīn đảm tâm lo lắng; lo; lo ngạiHSK 3 别担心,他没事。
Đừng lo, anh ấy không sao.
48 蛋糕 dàn gāo đản cao bánh kem; bánh ga tô; bánh ngọtHSK 3 今天是我的生日,我们吃蛋糕吧。
Hôm nay là sinh nhật tôi, chúng ta ăn bánh kem nhé.
49 当然 dāng rán đương nhiên đương nhiên; tất nhiên; dĩ nhiênHSK 3 你会来吗?——当然!
Bạn sẽ đến chứ? — Tất nhiên rồi!
50 地 de địa một cách (trợ từ nối trạng ngữ với động từ)HSK 2 他慢慢地走过来。
Anh ấy từ từ đi tới.
51 灯 dēng đăng đènHSK 3 请把灯打开。
Làm ơn bật đèn lên.
52 低 dī đê thấp; cúi (đầu)HSK 4 今天温度很低。
Hôm nay nhiệt độ rất thấp.
53 地方 dì fang địa phương nơi; chỗ; địa phươngHSK 3 这个地方我以前来过。
Nơi này trước đây tôi từng đến.
54 地铁 dì tiě địa thiết tàu điện ngầmHSK 2 我每天坐地铁上班。
Tôi đi tàu điện ngầm đi làm mỗi ngày.
55 地图 dì tú địa đồ bản đồHSK 3 我在地图上找到了那条街。
Tôi đã tìm thấy con phố đó trên bản đồ.
56 电梯 diàn tī điện thê thang máyHSK 3 我们坐电梯上去吧。
Chúng ta đi thang máy lên nhé.
57 电子 diàn zǐ điện tử điện tử 我喜欢看电子书。
Tôi thích đọc sách điện tử.
58 冬 dōng đông mùa đông; đông 冬天到了,天气冷了。
Mùa đông đến rồi, trời lạnh rồi.
59 东 dōng đông phía đông; đông; chủ (chủ nhà)HSK 3 太阳从东边出来。
Mặt trời mọc từ phía đông.
60 动物 dòng wù động vật động vật; con vậtHSK 3 我最喜欢的动物是熊猫。
Con vật tôi thích nhất là gấu trúc.
61 短 duǎn đoản ngắnHSK 3 这条裤子太短了。
Chiếc quần này ngắn quá.
62 段 duàn đoạn đoạn; khúc; quãngHSK 3 请读第一段。
Hãy đọc đoạn thứ nhất.
63 锻炼 duàn liàn đoán luyện rèn luyện; tập thể dục; tập luyệnHSK 3 我每天早上锻炼身体。
Sáng nào tôi cũng tập thể dục.
64 多么 duō me đa ma biết bao; bao nhiêu; thật làHSK 4 今天的天气多么好啊!
Thời tiết hôm nay đẹp biết bao!
65 饿 è ngạ đóiHSK 3 我饿了,我们去吃饭吧。
Tôi đói rồi, chúng ta đi ăn thôi.
66 而且 ér qiě nhi thả hơn nữa; mà còn; vả lạiHSK 3 她不但聪明,而且很努力。
Cô ấy không những thông minh mà còn rất chăm chỉ.
67 耳朵 ěr duo nhĩ đóa tai; lỗ taiHSK 3 兔子的耳朵很长。
Tai thỏ rất dài.
68 发烧 fā shāo phát thiêu sốt; bị sốtHSK 3 他发烧了,今天不能上课。
Anh ấy bị sốt, hôm nay không thể đi học.
69 发现 fā xiàn phát hiện phát hiện; tìm ra; nhận raHSK 3 我发现钱包不见了。
Tôi phát hiện ví tiền mất rồi.
70 方便 fāng biàn phương tiện tiện; thuận tiện; tiện lợiHSK 3 坐地铁很方便。
Đi tàu điện ngầm rất tiện.
71 放 fàng phóng đặt; để; thả; cho vàoHSK 3 请把书放在桌子上。
Hãy để sách lên bàn.
72 放心 fàng xīn phóng tâm yên tâm; an tâmHSK 3 你放心,我会照顾好她。
Bạn yên tâm, tôi sẽ chăm sóc cô ấy chu đáo.
73 分 fēn phân phút; điểm; xu; chia, phân chiaHSK 1 现在是八点十分。
Bây giờ là tám giờ mười phút.
74 附近 fù jìn phụ cận gần đây; lân cận; xung quanhHSK 3 附近有没有银行?
Gần đây có ngân hàng không?
75 复习 fù xí phục tập ôn tập; ôn bàiHSK 3 考试前要好好复习。
Trước khi thi phải ôn tập cho kỹ.
76 干净 gān jìng can tịnh sạch; sạch sẽHSK 3 他的房间总是很干净。
Phòng của anh ấy lúc nào cũng sạch sẽ.
77 敢 gǎn cảm dámHSK 4 我不敢一个人去。
Tôi không dám đi một mình.
78 感冒 gǎn mào cảm mạo cảm; bị cảm; cảm cúmHSK 3 我感冒了,头很疼。
Tôi bị cảm, đầu rất đau.
79 刚才 gāng cái cương tài vừa rồi; vừa nãy; lúc nãyHSK 3 刚才谁给我打电话了?
Vừa rồi ai gọi điện cho tôi thế?
80 根据 gēn jù căn cứ căn cứ vào; theo; dựa vàoHSK 3 根据天气预报,明天会下雨。
Theo dự báo thời tiết, ngày mai sẽ mưa.
81 跟 gēn cân với; cùng; và; theoHSK 2 我跟朋友一起去看电影。
Tôi cùng bạn đi xem phim.
82 更 gèng cánh càng; hơn; hơn nữaHSK 3 今天比昨天更冷。
Hôm nay còn lạnh hơn hôm qua.
83 公园 gōng yuán công viên công viênHSK 3 早上很多人在公园锻炼。
Buổi sáng nhiều người tập thể dục ở công viên.
84 故事 gù shi cố sự câu chuyện; truyệnHSK 3 妈妈每天晚上给我讲故事。
Mỗi tối mẹ kể chuyện cho tôi nghe.
85 刮 guā quát thổi (gió); nổi (gió); cạoHSK 3 外面刮大风了。
Bên ngoài nổi gió lớn rồi.
86 关 guān quan đóng; tắt; khépHSK 3 出门前请关灯。
Trước khi ra ngoài hãy tắt đèn.
87 关系 guān xì quan hệ quan hệ; mối quan hệ; liên quanHSK 3 他们俩的关系很好。
Quan hệ của hai người họ rất tốt.
88 关心 guān xīn quan tâm quan tâm; để ýHSK 3 老师很关心学生。
Thầy giáo rất quan tâm học sinh.
89 关于 guān yú quan vu về; liên quan đếnHSK 3 这是一本关于中国历史的书。
Đây là một quyển sách về lịch sử Trung Quốc.
90 国家 guó jiā quốc gia đất nước; quốc gia; nhà nướcHSK 3 中国是一个很大的国家。
Trung Quốc là một đất nước rất lớn.
91 果汁 guǒ zhī quả trấp nước ép trái cây; nước hoa quảHSK 4 我要一杯苹果汁。
Tôi muốn một cốc nước ép táo.
92 过去 guò qu quá khứ quá khứ; trước đây; đi quaHSK 2 过去这里是一个小村子。
Trước đây nơi này là một ngôi làng nhỏ.
93 还是 hái shi hoàn thị hay; hay là; vẫn; nên (tốt hơn là)HSK 2 你喝茶还是咖啡?
Bạn uống trà hay cà phê?
94 害怕 hài pà hại phạ sợ; sợ hãiHSK 3 我很害怕狗。
Tôi rất sợ chó.
95 河 hé hà sôngHSK 3 我家门前有一条小河。
Trước cửa nhà tôi có một con sông nhỏ.
96 黑板 hēi bǎn hắc bản bảng đen; bảngHSK 3 老师在黑板上写字。
Thầy giáo viết chữ trên bảng.
97 护照 hù zhào hộ chiếu hộ chiếuHSK 3 请给我看一下您的护照。
Cho tôi xem hộ chiếu của ngài.
98 花 huā hoa hoa; bông hoa; tiêu (tiền, thời gian)HSK 2 公园里的花开了。
Hoa trong công viên nở rồi.
99 花园 huā yuán hoa viên vườn hoa; khu vườnHSK 3 我家有一个小花园。
Nhà tôi có một khu vườn nhỏ.
100 画 huà họa vẽ; bức tranh; tranhHSK 2 她画画儿画得很好。
Cô ấy vẽ tranh rất đẹp.
101 坏 huài hoại xấu; hỏng; hưHSK 2 我的手机坏了。
Điện thoại của tôi hỏng rồi.
102 环境 huán jìng hoàn cảnh môi trường; hoàn cảnhHSK 3 这里的环境很好。
Môi trường ở đây rất tốt.
103 换 huàn hoán đổi; thay; trao đổiHSK 3 我想换一件衣服。
Tôi muốn thay một bộ quần áo.
104 黄 huáng hoàng vàng; màu vàngHSK 6 秋天树叶变黄了。
Mùa thu lá cây chuyển vàng.
105 会议 huì yì hội nghị cuộc họp; hội nghịHSK 3 明天上午有一个会议。
Sáng mai có một cuộc họp.
106 或者 huò zhě hoặc giả hoặc; hoặc là; hay làHSK 3 你喝茶或者咖啡?
Bạn uống trà hay cà phê?
107 机会 jī huì cơ hội cơ hội; dịpHSK 3 这是一个很好的机会。
Đây là một cơ hội rất tốt.
108 几乎 jī hū cơ hồ hầu như; gần như; suýt nữaHSK 3 他几乎每天都跑步。
Anh ấy hầu như ngày nào cũng chạy bộ.
109 极 jí cực cực kỳ; vô cùng; cựcHSK 3 今天天气好极了。
Hôm nay thời tiết đẹp cực kỳ.
110 记得 jì de ký đắc nhớ; còn nhớHSK 2 你还记得我吗?
Bạn còn nhớ tôi không?
111 季节 jì jié quý tiết mùa; thời vụHSK 3 一年有四个季节。
Một năm có bốn mùa.
112 检查 jiǎn chá kiểm tra kiểm tra; khám; xem xétHSK 3 医生给我检查身体。
Bác sĩ khám sức khỏe cho tôi.
113 简单 jiǎn dān giản đơn đơn giản; dễ; giản dịHSK 3 这个问题很简单。
Vấn đề này rất đơn giản.
114 见面 jiàn miàn kiến diện gặp mặt; gặp nhauHSK 3 我们明天见面吧。
Ngày mai chúng ta gặp nhau nhé.
115 健康 jiàn kāng kiện khang khỏe mạnh; sức khỏeHSK 3 爷爷的身体很健康。
Sức khỏe của ông nội rất tốt.
116 讲 jiǎng giảng nói; kể; giảng giảiHSK 3 老师给我们讲故事。
Cô giáo kể chuyện cho chúng tôi.
117 教 jiāo giáo dạy; dạy họcHSK 2 王老师教我们汉语。
Thầy Vương dạy chúng tôi tiếng Trung.
118 脚 jiǎo cước chân; bàn chânHSK 3 我的脚有点儿疼。
Chân tôi hơi đau.
119 角 jiǎo giác góc; sừng; hào (0,1 tệ)HSK 3 这个东西五角钱。
Món đồ này giá năm hào.
120 接 jiē tiếp đón; nhận; nghe (điện thoại); nốiHSK 3 我去机场接朋友。
Tôi ra sân bay đón bạn.
121 街道 jiē dào nhai đạo đường phố; phốHSK 4 这条街道很干净。
Con phố này rất sạch sẽ.
122 节目 jié mù tiết mục chương trình; tiết mụcHSK 3 这个节目很有意思。
Chương trình này rất thú vị.
123 节日 jié rì tiết nhật ngày lễ; lễ hội; ngày tếtHSK 3 春节是中国最重要的节日。
Tết Nguyên đán là ngày lễ quan trọng nhất ở Trung Quốc.
124 结婚 jié hūn kết hôn kết hôn; cưới; lấy vợ / lấy chồngHSK 3 他们下个月结婚。
Tháng sau họ kết hôn.
125 结束 jié shù kết thúc kết thúc; xong; chấm dứtHSK 3 会议已经结束了。
Cuộc họp đã kết thúc rồi.
126 解决 jiě jué giải quyết giải quyết; xử lýHSK 3 这个问题很难解决。
Vấn đề này rất khó giải quyết.
127 借 jiè tá mượn; vay; cho mượnHSK 3 我可以借你的笔吗?
Tôi mượn bút của bạn được không?
128 经常 jīng cháng kinh thường thường xuyên; hay; thườngHSK 2 我经常去图书馆。
Tôi thường xuyên đến thư viện.
129 经过 jīng guò kinh quá đi qua; trải qua; quá trìnhHSK 3 这路车经过火车站。
Tuyến xe này đi qua ga tàu.
130 经理 jīng lǐ kinh lý giám đốc; quản lý; trưởng phòngHSK 3 他是我们公司的经理。
Anh ấy là giám đốc công ty chúng tôi.
131 久 jiǔ cửu lâu; lâu dàiHSK 3 好久不见,你好吗?
Lâu rồi không gặp, bạn khỏe không?
132 旧 jiù cựu cũ; cũ kỹHSK 3 这辆车太旧了。
Chiếc xe này cũ quá rồi.
133 举行 jǔ xíng cử hành tổ chức; cử hành; diễn raHSK 4 学校下周举行运动会。
Tuần sau trường tổ chức hội thao.
134 句子 jù zi cú tử câu; câu vănHSK 3 请用这个词写一个句子。
Hãy dùng từ này viết một câu.
135 决定 jué dìng quyết định quyết địnhHSK 3 我决定明年去留学。
Tôi quyết định năm sau đi du học.
136 渴 kě khát khát; khát nướcHSK 3 我渴了,想喝水。
Tôi khát rồi, muốn uống nước.
137 可爱 kě ài khả ái đáng yêu; dễ thươngHSK 3 这只小猫真可爱!
Con mèo nhỏ này thật đáng yêu!
138 刻 kè khắc khắc (15 phút); khắc chữ; khoảnh khắcHSK 3 现在三点一刻。
Bây giờ là ba giờ mười lăm.
139 客人 kè rén khách nhân khách; khách khứaHSK 3 今天家里来了客人。
Hôm nay nhà có khách đến.
140 空调 kōng tiáo không điều điều hòa; máy lạnhHSK 3 太热了,请开空调。
Nóng quá, hãy bật điều hòa.
141 口 kǒu khẩu miệng; cửa; lượng từ (nhân khẩu, ngụm)HSK 1 我家有四口人。
Nhà tôi có bốn người.
142 哭 kū khốc khócHSK 3 孩子哭了,妈妈很着急。
Đứa bé khóc, mẹ rất sốt ruột.
143 裤子 kù zi khố tử quầnHSK 2 这条裤子有点儿长。
Chiếc quần này hơi dài.
144 筷子 kuài zi khoái tử đũaHSK 3 你会用筷子吗?
Bạn biết dùng đũa không?
145 蓝 lán lam xanh lam; xanh da trờiHSK 3 今天的天很蓝。
Hôm nay trời rất xanh.
146 老 lǎo lão già; cũ; lão (tiền tố thân mật); luônHSK 3 我爷爷已经很老了。
Ông tôi đã già rồi.
147 离开 lí kāi ly khai rời khỏi; rời đi; xaHSK 3 他昨天离开了北京。
Hôm qua anh ấy đã rời Bắc Kinh.
148 礼物 lǐ wù lễ vật quà; quà tặngHSK 3 这是送给你的礼物。
Đây là quà tặng bạn.
149 历史 lì shǐ lịch sử lịch sửHSK 3 我对中国历史很感兴趣。
Tôi rất hứng thú với lịch sử Trung Quốc.
150 脸 liǎn kiểm mặt; khuôn mặt; thể diệnHSK 3 她听了以后脸红了。
Nghe xong cô ấy đỏ mặt.
151 练习 liàn xí luyện tập luyện tập; bài tậpHSK 3 我每天练习说汉语。
Tôi luyện nói tiếng Trung mỗi ngày.
152 辆 liàng lượng chiếc (xe)HSK 3 他买了一辆新车。
Anh ấy mua một chiếc xe mới.
153 了解 liǎo jiě liễu giải hiểu rõ; tìm hiểu; biết rõHSK 3 我们是老朋友,我很了解他。
Chúng tôi là bạn lâu năm, tôi rất hiểu anh ấy.
154 邻居 lín jū lân cư hàng xóm; láng giềngHSK 3 我的邻居很热情。
Hàng xóm của tôi rất nhiệt tình.
155 楼 lóu lâu tòa nhà; tầng; lầuHSK 2 我家住在五楼。
Nhà tôi ở tầng năm.
156 绿 lǜ lục xanh lá; xanh lụcHSK 2 春天来了,树都绿了。
Mùa xuân đến, cây cối đều xanh.
157 马 mǎ mã ngựaHSK 3 他从小就会骑马。
Anh ấy biết cưỡi ngựa từ nhỏ.
158 马上 mǎ shàng mã thượng ngay; lập tức; sắpHSK 3 你等一下,我马上就来。
Bạn đợi chút, tôi đến ngay đây.
159 满意 mǎn yì mãn ý hài lòng; vừa ýHSK 3 老师对我的成绩很满意。
Cô giáo rất hài lòng với thành tích của tôi.
160 帽子 mào zi mạo tử mũ; nónHSK 4 外面很冷,戴上帽子吧。
Bên ngoài rất lạnh, đội mũ vào nhé.
161 米 mǐ mễ gạo; métHSK 3 我们去超市买米。
Chúng ta đi siêu thị mua gạo.
162 面包 miàn bāo diện bao bánh mìHSK 1 我早饭吃了两片面包。
Bữa sáng tôi ăn hai lát bánh mì.
163 面条 miàn tiáo diện điều mì; mì sợi 中午我想吃面条。
Buổi trưa tôi muốn ăn mì.
164 明白 míng bai minh bạch hiểu; rõ ràng; rõHSK 3 我明白你的意思了。
Tôi hiểu ý bạn rồi.
165 拿 ná nã cầm; lấy; mangHSK 2 请帮我拿一下书。
Làm ơn cầm giúp tôi quyển sách.
166 奶奶 nǎi nai nãi nãi bà nội; bàHSK 2 我奶奶今年八十岁。
Bà nội tôi năm nay tám mươi tuổi.
167 南 nán nam nam; phía namHSK 3 越南在中国的南边。
Việt Nam ở phía nam Trung Quốc.
168 难 nán nan khó; khó khănHSK 3 这次考试很难。
Kỳ thi lần này rất khó.
169 难过 nán guò nan quá buồn; đau lòng; khó chịuHSK 3 听到这个消息,我很难过。
Nghe tin này, tôi rất buồn.
170 年级 nián jí niên cấp lớp; khối lớp; năm họcHSK 3 你的孩子上几年级?
Con bạn học lớp mấy?
171 年轻 nián qīng niên khinh trẻ; trẻ tuổiHSK 3 她看起来很年轻。
Cô ấy trông rất trẻ.
172 鸟 niǎo điểu chimHSK 2 树上有一只小鸟。
Trên cây có một con chim nhỏ.
173 努力 nǔ lì nỗ lực nỗ lực; cố gắng; chăm chỉHSK 3 他学习很努力。
Anh ấy học rất chăm chỉ.
174 爬山 pá shān ba sơn leo núiHSK 2 周末我们去爬山吧。
Cuối tuần chúng ta đi leo núi nhé.
175 盘子 pán zi bàn tử đĩa; khayHSK 3 请把盘子洗干净。
Hãy rửa sạch đĩa.
176 胖 pàng bàn béo; mậpHSK 3 他最近胖了很多。
Dạo này anh ấy béo lên nhiều.
177 啤酒 pí jiǔ tì tửu biaHSK 3 请给我一瓶啤酒。
Cho tôi một chai bia.
178 葡萄 pú tao bồ đào nhoHSK 4 这些葡萄很甜。
Những quả nho này rất ngọt.
179 普通话 pǔ tōng huà phổ thông thoại tiếng phổ thông (Trung Quốc); tiếng Quan ThoạiHSK 4 他的普通话说得很好。
Anh ấy nói tiếng phổ thông rất tốt.
180 骑 qí kỵ cưỡi; đi (xe đạp, xe máy)HSK 3 我每天骑自行车上班。
Tôi đi xe đạp đi làm mỗi ngày.
181 其实 qí shí kỳ thực thực ra; kỳ thực; thật raHSK 3 其实我不喜欢喝咖啡。
Thực ra tôi không thích uống cà phê.
182 其他 qí tā kỳ tha khác; những cái khác; những người khácHSK 3 其他人都走了。
Những người khác đều đi rồi.
183 奇怪 qí guài kỳ quái kỳ lạ; lạ; kỳ quặcHSK 3 真奇怪,我的钥匙不见了。
Lạ thật, chìa khóa của tôi biến mất rồi.
184 铅笔 qiān bǐ duyên bút bút chìHSK 3 请用铅笔写名字。
Hãy viết tên bằng bút chì.
185 清楚 qīng chu thanh sở rõ ràng; rõ; hiểu rõHSK 3 老师说得很清楚。
Thầy giáo nói rất rõ ràng.
186 秋 qiū thu mùa thu; thu 北京的秋天很美。
Mùa thu Bắc Kinh rất đẹp.
187 裙子 qún zi quần tử váy; chân váyHSK 3 她今天穿了一条红裙子。
Hôm nay cô ấy mặc một chiếc váy đỏ.
188 然后 rán hòu nhiên hậu sau đó; rồi; tiếp theoHSK 3 我先吃饭,然后去上课。
Tôi ăn cơm trước, sau đó đi học.
189 热情 rè qíng nhiệt tình nhiệt tình; nồng nhiệt; niềm nởHSK 3 这里的人都很热情。
Người ở đây đều rất nhiệt tình.
190 认为 rèn wéi nhận vi cho rằng; nghĩ rằng; nhận địnhHSK 3 我认为他说得对。
Tôi cho rằng anh ấy nói đúng.
191 认真 rèn zhēn nhận chân nghiêm túc; chăm chỉ; cẩn thậnHSK 3 他工作很认真。
Anh ấy làm việc rất nghiêm túc.
192 容易 róng yì dung dị dễ; dễ dàng; dễ bịHSK 3 这道题很容易。
Bài này rất dễ.
193 如果 rú guǒ như quả nếu; nếu nhưHSK 3 如果明天下雨,我就不去了。
Nếu mai mưa thì tôi không đi nữa.
194 伞 sǎn tản ô; dùHSK 3 外面下雨了,带上伞吧。
Ngoài trời mưa rồi, mang ô theo nhé.
195 上网 shàng wǎng thượng võng lên mạng; vào mạng; truy cập internetHSK 2 我每天晚上都上网。
Tối nào tôi cũng lên mạng.
196 生气 shēng qì sinh khí tức giận; giận; bực mìnhHSK 3 你别让妈妈生气。
Con đừng làm mẹ giận.
197 声音 shēng yīn thanh âm âm thanh; tiếng; giọng nóiHSK 3 她的声音很好听。
Giọng cô ấy rất hay.
198 使 shǐ sử khiến; làm cho; sử dụngHSK 4 这个消息使大家很高兴。
Tin này khiến mọi người rất vui.
199 世界 shì jiè thế giới thế giớiHSK 3 我想去看看世界。
Tôi muốn đi ngắm nhìn thế giới.
200 瘦 shòu sấu gầy; ốm; (thịt) nạc; (quần áo) chậtHSK 3 她最近瘦了很多。
Dạo này cô ấy gầy đi nhiều.
201 舒服 shū fu thư phục thoải mái; dễ chịu; khỏe (trong người)HSK 2 这张床很舒服。
Chiếc giường này rất thoải mái.
202 叔叔 shū shu thúc thúc chú (em trai của bố); chú (gọi đàn ông trung niên)HSK 3 我叔叔是医生。
Chú tôi là bác sĩ.
203 树 shù thụ cây; cây cốiHSK 3 公园里有很多树。
Trong công viên có rất nhiều cây.
204 数学 shù xué số học toán; toán họcHSK 3 我最喜欢数学课。
Tôi thích nhất môn toán.
205 刷 shuā loát đánh (răng); chải; quét (sơn); quẹt (thẻ)HSK 3 我每天早上刷牙。
Mỗi sáng tôi đều đánh răng.
206 双 shuāng song đôi; cặp; haiHSK 3 我买了一双鞋。
Tôi mua một đôi giày.
207 水平 shuǐ píng thủy bình trình độ; mức độ; mặt bằngHSK 3 他的汉语水平很高。
Trình độ tiếng Trung của anh ấy rất cao.
208 司机 sī jī tư cơ tài xế; lái xeHSK 3 司机,请在前面停车。
Bác tài, xin dừng xe ở phía trước.
209 虽然 suī rán tuy nhiên tuy; mặc dù; dùHSK 2 虽然下雨,但是我还是要去。
Tuy trời mưa nhưng tôi vẫn phải đi.
210 太阳 tài yáng thái dương mặt trời; nắngHSK 3 今天太阳很大。
Hôm nay nắng rất to.
211 糖 táng đường đường; kẹoHSK 3 我喝咖啡不放糖。
Tôi uống cà phê không bỏ đường.
212 特别 tè bié đặc biệt đặc biệt; vô cùng; rất; khác lạHSK 3 今天天气特别好。
Hôm nay thời tiết đặc biệt đẹp.
213 疼 téng đông đau; nhức; thương yêuHSK 2 我的头很疼。
Đầu tôi rất đau.
214 提高 tí gāo đề cao nâng cao; tăng lên; cải thiệnHSK 3 我要提高汉语水平。
Tôi phải nâng cao trình độ tiếng Trung.
215 体育 tǐ yù thể dục thể dục; thể thaoHSK 3 我喜欢上体育课。
Tôi thích học môn thể dục.
216 甜 tián điềm ngọtHSK 3 这个西瓜很甜。
Quả dưa hấu này rất ngọt.
217 条 tiáo điều con, cái, chiếc (lượng từ cho vật dài); điều khoảnHSK 2 我买了一条裤子。
Tôi mua một chiếc quần.
218 同事 tóng shì đồng sự đồng nghiệpHSK 3 他是我的同事。
Anh ấy là đồng nghiệp của tôi.
219 同意 tóng yì đồng ý đồng ý; tán thànhHSK 3 我同意你的看法。
Tôi đồng ý với ý kiến của bạn.
220 头发 tóu fa đầu phát tócHSK 3 她的头发很长。
Tóc cô ấy rất dài.
221 突然 tū rán đột nhiên đột nhiên; bỗng nhiên; bất ngờHSK 3 天突然下雨了。
Trời bỗng nhiên đổ mưa.
222 图书馆 tú shū guǎn đồ thư quán thư việnHSK 3 我在图书馆看书。
Tôi đọc sách ở thư viện.
223 腿 tuǐ thối chân; đùiHSK 3 我的腿有点儿疼。
Chân tôi hơi đau.
224 完成 wán chéng hoàn thành hoàn thành; làm xongHSK 3 我已经完成作业了。
Tôi đã làm xong bài tập rồi.
225 碗 wǎn oản bát; chén; (lượng từ) bátHSK 3 我吃了两碗米饭。
Tôi ăn hai bát cơm.
226 万 wàn vạn vạn; mười nghìnHSK 2 这辆车十万块钱。
Chiếc xe này giá một trăm nghìn tệ.
227 忘记 wàng jì vong ký quênHSK 3 我忘记带钱包了。
Tôi quên mang ví rồi.
228 为了 wèi le vị liễu để; vì; nhằmHSK 3 为了健康,他每天跑步。
Vì sức khỏe, anh ấy chạy bộ mỗi ngày.
229 为什么 wèi shén me vị thập ma tại sao; vì saoHSK 2 你为什么不去上课?
Sao bạn không đi học?
230 位 wèi vị vị (lượng từ kính trọng chỉ người); vị trí; chỗHSK 2 这位是我们的老师。
Vị này là thầy giáo của chúng tôi.
231 文化 wén huà văn hóa văn hóaHSK 3 我对中国文化很感兴趣。
Tôi rất hứng thú với văn hóa Trung Quốc.
232 西 xī tây tây; phía tâyHSK 3 银行在学校的西边。
Ngân hàng ở phía tây trường học.
233 习惯 xí guàn tập quán thói quen; quen; quen vớiHSK 3 早睡早起是个好习惯。
Ngủ sớm dậy sớm là một thói quen tốt.
234 洗手间 xǐ shǒu jiān tẩy thủ gian nhà vệ sinh; phòng rửa tayHSK 2 请问洗手间在哪儿?
Xin hỏi nhà vệ sinh ở đâu?
235 洗澡 xǐ zǎo tẩy táo tắmHSK 3 我每天晚上洗澡。
Tối nào tôi cũng tắm.
236 夏 xià hạ mùa hè; hè 北京的夏天很热。
Mùa hè ở Bắc Kinh rất nóng.
237 先 xiān tiên trước; trước tiênHSK 3 你先走吧,我等一下。
Bạn đi trước đi, tôi đợi một lát.
238 香蕉 xiāng jiāo hương tiêu chuốiHSK 3 我早上吃了一根香蕉。
Sáng nay tôi ăn một quả chuối.
239 相同 xiāng tóng tương đồng giống nhau; như nhauHSK 4 我们的爱好相同。
Sở thích của chúng tôi giống nhau.
240 相信 xiāng xìn tương tín tin; tin tưởngHSK 3 我相信你能做到。
Tôi tin bạn làm được.
241 像 xiàng tượng giống; giống như; nhưHSK 3 她长得很像她妈妈。
Cô ấy trông rất giống mẹ.
242 小心 xiǎo xīn tiểu tâm cẩn thận; coi chừng; chú ýHSK 3 路上小心!
Đi đường cẩn thận nhé!
243 校长 xiào zhǎng hiệu trưởng hiệu trưởngHSK 3 校长在会议室开会。
Hiệu trưởng đang họp trong phòng họp.
244 鞋 xié hài giàyHSK 3 这双鞋太小了。
Đôi giày này chật quá.
245 新闻 xīn wén tân văn tin tức; thời sựHSK 3 我每天早上看新闻。
Sáng nào tôi cũng xem tin tức.
246 新鲜 xīn xiān tân tiên tươi; trong lành; mới mẻHSK 3 这些水果很新鲜。
Những hoa quả này rất tươi.
247 信 xìn tín thư; tin; tin tưởngHSK 3 我给妈妈写了一封信。
Tôi viết cho mẹ một bức thư.
248 行李箱 xíng li xiāng hành lý tương va li 我的行李箱很重。
Va li của tôi rất nặng.
249 兴趣 xìng qù hứng thú hứng thú; sở thíchHSK 3 我对音乐很有兴趣。
Tôi rất hứng thú với âm nhạc.
250 熊猫 xióng māo hùng miêu gấu trúc 熊猫喜欢吃竹子。
Gấu trúc thích ăn tre.
251 需要 xū yào nhu yếu cần; cần phải; nhu cầuHSK 3 我需要你的帮助。
Tôi cần sự giúp đỡ của bạn.
252 选择 xuǎn zé tuyển trạch chọn; lựa chọn; sự lựa chọnHSK 3 你可以选择一个。
Bạn có thể chọn một cái.
253 眼镜 yǎn jìng nhãn kính kính; kính mắtHSK 4 我的眼镜在哪儿?
Kính của tôi ở đâu?
254 要求 yāo qiú yêu cầu yêu cầu; đòi hỏiHSK 3 老师要求我们每天读书。
Giáo viên yêu cầu chúng tôi đọc sách mỗi ngày.
255 爷爷 yé ye gia gia ông nội; ôngHSK 2 我爷爷今年八十岁。
Ông nội tôi năm nay tám mươi tuổi.
256 一定 yī dìng nhất định nhất định; chắc chắnHSK 3 明天你一定要来。
Ngày mai bạn nhất định phải đến.
257 一共 yī gòng nhất cộng tổng cộng; tất cảHSK 3 一共多少钱?
Tổng cộng bao nhiêu tiền?
258 一会儿 yī huì r nhất hội nhi một lát; một lúc; lát nữaHSK 2 请等一会儿。
Xin đợi một lát.
259 一样 yī yàng nhất dạng giống nhau; như nhau; bằngHSK 3 我们俩的鞋一样。
Giày của hai chúng tôi giống nhau.
260 以后 yǐ hòu dĩ hậu sau; sau này; về sauHSK 3 下课以后我们去吃饭吧。
Sau khi tan học chúng ta đi ăn nhé.
261 以前 yǐ qián dĩ tiền trước; trước đây; trước kiaHSK 3 我以前住在北京。
Trước đây tôi sống ở Bắc Kinh.
262 以为 yǐ wéi dĩ vi tưởng; tưởng rằng; cứ nghĩ làHSK 3 我以为你不来了。
Tôi tưởng bạn không đến nữa.
263 一般 yī bān nhất ban bình thường; thường; nói chungHSK 3 这家饭店的菜很一般。
Đồ ăn ở nhà hàng này rất bình thường.
264 一边 yī biān nhất biên vừa… vừa…; một bênHSK 3 他一边吃饭一边看电视。
Anh ấy vừa ăn cơm vừa xem tivi.
265 一直 yī zhí nhất trực luôn; suốt; liên tục; thẳngHSK 3 一直往前走就到了。
Cứ đi thẳng là tới.
266 音乐 yīn yuè âm nhạc âm nhạc; nhạcHSK 3 我喜欢听音乐。
Tôi thích nghe nhạc.
267 银行 yín háng ngân hàng ngân hàngHSK 3 我去银行取钱。
Tôi đi ngân hàng rút tiền.
268 应该 yīng gāi ứng cai nên; phải; chắc làHSK 3 你应该多休息。
Bạn nên nghỉ ngơi nhiều hơn.
269 影响 yǐng xiǎng ảnh hưởng ảnh hưởng; tác độngHSK 3 别影响我学习。
Đừng làm ảnh hưởng đến việc học của tôi.
270 用 yòng dụng dùng; sử dụng; cầnHSK 3 我可以用一下你的手机吗?
Tôi dùng điện thoại của bạn một chút được không?
271 游戏 yóu xì du hí trò chơi; trò chơi điện tửHSK 3 孩子们在玩游戏。
Bọn trẻ đang chơi trò chơi.
272 有名 yǒu míng hữu danh nổi tiếngHSK 3 这家饭店很有名。
Nhà hàng này rất nổi tiếng.
273 又 yòu hựu lại; vừa… vừa…HSK 3 他又迟到了。
Anh ấy lại đến muộn rồi.
274 遇到 yù dào ngộ đáo gặp; gặp phải; tình cờ gặpHSK 3 我在路上遇到了老朋友。
Tôi tình cờ gặp bạn cũ trên đường.
275 愿意 yuàn yì nguyện ý sẵn lòng; bằng lòng; muốnHSK 3 你愿意帮我吗?
Bạn có sẵn lòng giúp tôi không?
276 越 yuè việt càng; vượt quaHSK 3 天气越来越冷了。
Thời tiết càng ngày càng lạnh.
277 月亮 yuè liang nguyệt lượng mặt trăng; trăngHSK 3 今晚的月亮很圆。
Trăng đêm nay rất tròn.
278 云 yún vân mâyHSK 4 天上有很多云。
Trên trời có rất nhiều mây.
279 站 zhàn trạm đứng; bến; trạm; gaHSK 2 请站在这里等一下。
Xin đứng ở đây đợi một chút.
280 着急 zháo jí trước cấp sốt ruột; lo lắng; vộiHSK 3 别着急,还有时间。
Đừng vội, vẫn còn thời gian.
281 照顾 zhào gu chiếu cố chăm sóc; trông nom; quan tâmHSK 3 她在家照顾孩子。
Cô ấy ở nhà chăm con.
282 照片 zhào piàn chiếu phiến ảnh; bức ảnhHSK 3 这是我们的照片。
Đây là ảnh của chúng tôi.
283 照相机 zhào xiàng jī chiếu tương cơ máy ảnh 我买了一个新照相机。
Tôi mua một chiếc máy ảnh mới.
284 只 zhī chích con (lượng từ cho động vật); chiếc (một trong một đôi)HSK 1 我家有一只猫。
Nhà tôi có một con mèo.
285 只 zhǐ chỉ chỉ; chỉ cóHSK 1 我只有十块钱。
Tôi chỉ có mười tệ.
286 终于 zhōng yú chung vu cuối cùng; rốt cuộcHSK 3 我终于找到工作了。
Cuối cùng tôi cũng tìm được việc rồi.
287 中间 zhōng jiān trung gian ở giữa; giữa; trung gianHSK 3 我坐在他们中间。
Tôi ngồi giữa họ.
288 种 zhǒng chủng loại; thứ; giống; hạt giốngHSK 3 这种水果很好吃。
Loại hoa quả này rất ngon.
289 重要 zhòng yào trọng yếu quan trọngHSK 3 健康最重要。
Sức khỏe là quan trọng nhất.
290 周末 zhōu mò chu mạt cuối tuầnHSK 3 周末你想做什么?
Cuối tuần bạn muốn làm gì?
291 主要 zhǔ yào chủ yếu chủ yếu; chínhHSK 3 这是最主要的问题。
Đây là vấn đề chính nhất.
292 祝 zhù chúc chúc; chúc mừngHSK 4 祝你生日快乐!
Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!
293 注意 zhù yì chú ý chú ý; lưu ý; để ýHSK 3 请注意安全。
Xin chú ý an toàn.
294 字典 zì diǎn tự điển từ điển; tự điển (tra chữ)HSK 3 我不认识这个字,查一下字典。
Tôi không biết chữ này, tra từ điển xem.
295 自己 zì jǐ tự kỷ tự mình; bản thân; chính mìnhHSK 2 我自己做饭。
Tôi tự nấu cơm.
296 总是 zǒng shì tổng thị luôn luôn; lúc nào cũngHSK 3 他总是迟到。
Anh ấy lúc nào cũng đến muộn.
297 最近 zuì jìn tối cận gần đây; dạo nàyHSK 3 你最近怎么样?
Dạo này bạn thế nào?
298 作业 zuò yè tác nghiệp bài tập; bài tập về nhàHSK 3 你做完作业了吗?
Bạn làm xong bài tập chưa?
299 作用 zuò yòng tác dụng tác dụng; vai trò; ảnh hưởngHSK 4 这种药有什么作用?
Loại thuốc này có tác dụng gì?

← Cấp độ khác Luyện flashcard HSK 3

HSKViet

Từ điển từ vựng HSK 1–6 bằng tiếng Việt: pinyin, âm Hán Việt, ví dụ, phát âm và flashcard. Miễn phí, không cần đăng ký.

© 2026 HSKViet. Dữ liệu từ vựng theo danh mục HSK chính thức. Một số liên kết là liên kết tiếp thị; chúng tôi có thể nhận hoa hồng mà bạn không mất thêm chi phí.

Từ vựng

HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

Học tập

HSK 3.0 & bảng quy đổi Bẫy Hán Việt Phân biệt từ đồng nghĩa Ngữ pháp HSK Tra chữ Hán & nét viết Tải PDF & thẻ Anki Từ vựng theo chủ đề Flashcard & trắc nghiệm Trò chơi luyện từ Sổ tay của bạn Lộ trình HSK từ 0 Sách, app, khóa học Tìm kiếm

Về HSKViet

Giới thiệu Liên hệ & góp ý Chính sách quyền riêng tư