汉 HSKViet
Từ vựng HSK HSK 3.0 mới Chữ Hán Ngữ pháp Chủ đề Phân biệt từ Bẫy Hán Việt Flashcard Trò chơi Sổ tay Tải PDF Tài liệu
Trang chủ › Tải xuống › HSK 4

Từ vựng HSK 4 — bản in

601 từ. Nhấn nút bên phải hoặc Ctrl+P rồi chọn "Lưu dưới dạng PDF".

Từ vựng HSK 4 — 601 từ · HSKViet.pages.dev
#Chữ HánPinyinHán ViệtNghĩaVí dụ
1 爱情 ài qíng ái tình tình yêu; ái tìnhHSK 4 这是一个关于爱情的故事。
Đây là một câu chuyện về tình yêu.
2 安排 ān pái an bài sắp xếp; bố trí; thu xếpHSK 4 经理安排我明天去北京。
Giám đốc sắp xếp cho tôi ngày mai đi Bắc Kinh.
3 安全 ān quán an toàn an toàn; sự an toànHSK 3 这里很安全,你放心吧。
Ở đây rất an toàn, bạn yên tâm đi.
4 暗 àn ám tối; tối tăm; ngầmHSK 5 房间里太暗了,开灯吧。
Trong phòng tối quá, bật đèn đi.
5 按时 àn shí án thời đúng giờ; đúng hạn; theo đúng thời gianHSK 4 请按时吃药,别忘了。
Hãy uống thuốc đúng giờ, đừng quên nhé.
6 按照 àn zhào án chiếu theo; căn cứ theo; dựa theoHSK 4 请按照老师的要求做。
Hãy làm theo yêu cầu của thầy giáo.
7 包括 bāo kuò bao quát bao gồm; gồm có; kể cảHSK 5 这个价格包括早餐。
Giá này bao gồm bữa sáng.
8 保护 bǎo hù bảo hộ bảo vệ; che chởHSK 4 我们要保护环境。
Chúng ta phải bảo vệ môi trường.
9 保证 bǎo zhèng bảo chứng bảo đảm; cam đoan; hứa chắcHSK 4 我保证明天一定来。
Tôi cam đoan ngày mai nhất định đến.
10 抱 bào bão ôm; bế; ẵmHSK 4 妈妈抱着孩子睡觉。
Mẹ ôm con ngủ.
11 抱歉 bào qiàn bão khiểm xin lỗi; áy náy; lấy làm tiếcHSK 4 很抱歉,我来晚了。
Rất xin lỗi, tôi đến muộn.
12 报道 bào dào báo đạo bài đưa tin; phóng sự; đưa tinHSK 5 我在报纸上看到了这个报道。
Tôi đọc được bài đưa tin này trên báo.
13 报名 bào míng báo danh đăng ký; ghi danhHSK 4 我想报名参加汉语比赛。
Tôi muốn đăng ký tham gia cuộc thi tiếng Trung.
14 倍 bèi bội lần; gấpHSK 4 今年的价格是去年的两倍。
Giá năm nay gấp đôi năm ngoái.
15 本来 běn lái bản lai vốn dĩ; ban đầu; lẽ raHSK 4 我本来想去,但是太忙了。
Tôi vốn định đi, nhưng bận quá.
16 笨 bèn bổn ngốc; đần; vụng vềHSK 4 我太笨了,又忘了。
Tôi ngốc quá, lại quên rồi.
17 笔记本 bǐ jì běn bút ký bản sổ tay; vở ghi chép; máy tính xách tayHSK 3 请把这句话写在笔记本上。
Hãy viết câu này vào sổ tay.
18 毕业 bì yè tất nghiệp tốt nghiệpHSK 4 我明年大学毕业。
Năm sau tôi tốt nghiệp đại học.
19 遍 biàn biến lần; lượt (trọn vẹn từ đầu đến cuối)HSK 3 请你再说一遍。
Xin bạn hãy nói lại một lần nữa.
20 标准 biāo zhǔn tiêu chuẩn tiêu chuẩn; chuẩn; chuẩn mựcHSK 4 他的普通话很标准。
Tiếng phổ thông của anh ấy rất chuẩn.
21 表达 biǎo dá biểu đạt biểu đạt; diễn đạt; bày tỏHSK 5 他不太会表达自己的感情。
Anh ấy không giỏi bày tỏ tình cảm của mình.
22 表格 biǎo gé biểu cách biểu mẫu; bảng; tờ khaiHSK 4 请填一下这张表格。
Vui lòng điền vào tờ biểu mẫu này.
23 表扬 biǎo yáng biểu dương khen ngợi; biểu dươngHSK 4 老师表扬了他。
Thầy giáo đã khen ngợi cậu ấy.
24 饼干 bǐng gān bính can bánh quyHSK 4 我买了一包饼干。
Tôi đã mua một gói bánh quy.
25 并且 bìng qiě tịnh thả hơn nữa; và; đồng thờiHSK 4 他会说汉语,并且说得很好。
Anh ấy biết nói tiếng Trung, hơn nữa nói rất giỏi.
26 博士 bó shì bác sĩ tiến sĩHSK 4 他是北京大学的博士。
Anh ấy là tiến sĩ của Đại học Bắc Kinh.
27 不但 bù dàn bất đãn không những; không chỉHSK 3 他不但会唱歌,而且会跳舞。
Anh ấy không những biết hát mà còn biết nhảy.
28 不过 bù guò bất quá nhưng; có điều; chẳng quaHSK 4 这件衣服很好看,不过太贵了。
Bộ đồ này rất đẹp, có điều đắt quá.
29 不得不 bù dé bù bất đắc bất buộc phải; không thể không; đành phảiHSK 4 下雨了,我们不得不回家。
Trời mưa rồi, chúng tôi buộc phải về nhà.
30 不管 bù guǎn bất quản bất kể; dù; mặc kệHSK 4 不管多忙,他都会来。
Dù bận thế nào, anh ấy cũng sẽ đến.
31 不仅 bù jǐn bất cận không những; không chỉHSK 4 他不仅聪明,而且很努力。
Anh ấy không những thông minh mà còn rất chăm chỉ.
32 部分 bù fèn bộ phận phần; bộ phận; một phầnHSK 4 这只是问题的一部分。
Đây chỉ là một phần của vấn đề.
33 擦 cā sát lau; chùi; xoa; tẩyHSK 4 请把桌子擦干净。
Hãy lau bàn cho sạch.
34 猜 cāi sai đoán; đoán mòHSK 4 你猜我今年多大?
Bạn đoán xem năm nay tôi bao nhiêu tuổi?
35 材料 cái liào tài liệu vật liệu; nguyên liệu; tài liệuHSK 4 做这个菜需要什么材料?
Làm món này cần nguyên liệu gì?
36 参观 cān guān tham quan tham quanHSK 4 我们明天去参观博物馆。
Ngày mai chúng tôi đi tham quan bảo tàng.
37 差不多 chà bu duō sai bất đa gần như; xấp xỉ; na ná; cũng tạmHSK 3 我们俩的年龄差不多。
Tuổi của hai chúng tôi xấp xỉ nhau.
38 长城 Cháng chéng trường thành Vạn Lý Trường Thành; Trường ThànhHSK 3 我去过两次长城。
Tôi đã đến Trường Thành hai lần.
39 长江 Cháng Jiāng trường giang sông Trường Giang; sông Dương Tử 长江是中国最长的河。
Trường Giang là con sông dài nhất Trung Quốc.
40 尝 cháng thường nếm; nếm thửHSK 3 你尝尝这个菜。
Bạn nếm thử món này đi.
41 场 chǎng trường trận; buổi; cuộc; sân bãiHSK 4 昨天有一场足球比赛。
Hôm qua có một trận bóng đá.
42 超过 chāo guò siêu quá vượt quá; vượt quaHSK 4 他的成绩超过了我。
Thành tích của anh ấy đã vượt qua tôi.
43 吵 chǎo sảo cãi nhau; làm ồn; ồn àoHSK 5 别吵了,孩子在睡觉。
Đừng ồn nữa, đứa bé đang ngủ.
44 乘坐 chéng zuò thừa tọa đi (xe, tàu, máy bay); ngồi (phương tiện)HSK 4 我们乘坐飞机去上海。
Chúng tôi đi máy bay đến Thượng Hải.
45 成功 chéng gōng thành công thành côngHSK 4 他终于成功了。
Anh ấy cuối cùng đã thành công.
46 成熟 chéng shú thành thục chín; chín chắn; trưởng thànhHSK 5 苹果已经成熟了。
Táo đã chín rồi.
47 成为 chéng wéi thành vi trở thànhHSK 4 他成为了一名医生。
Anh ấy đã trở thành một bác sĩ.
48 诚实 chéng shí thành thực thành thật; trung thựcHSK 4 他是一个诚实的人。
Anh ấy là một người thành thật.
49 吃惊 chī jīng ngật kinh kinh ngạc; giật mình; ngạc nhiênHSK 4 听到这个消息,我很吃惊。
Nghe tin này, tôi rất ngạc nhiên.
50 重新 chóng xīn trùng tân lại; làm lại; một lần nữaHSK 4 请重新写一遍。
Hãy viết lại một lần nữa.
51 抽烟 chōu yān trừu yên hút thuốcHSK 4 这里不能抽烟。
Ở đây không được hút thuốc.
52 出差 chū chāi xuất sai đi công tácHSK 4 我下周要去上海出差。
Tuần sau tôi phải đi Thượng Hải công tác.
53 出发 chū fā xuất phát xuất phát; khởi hành; lên đườngHSK 3 我们明天早上八点出发。
Sáng mai tám giờ chúng tôi xuất phát.
54 出生 chū shēng xuất sinh sinh ra; ra đờiHSK 3 我出生在河内。
Tôi sinh ra ở Hà Nội.
55 传真 chuán zhēn truyền chân fax; bản fax; gửi faxHSK 6 请把文件传真给我。
Hãy fax tài liệu cho tôi.
56 窗户 chuāng hu song hộ cửa sổHSK 4 请把窗户打开。
Hãy mở cửa sổ ra.
57 词典 cí diǎn từ điển từ điểnHSK 3 我买了一本汉语词典。
Tôi đã mua một cuốn từ điển tiếng Trung.
58 从来 cóng lái tòng lai từ trước đến nay; xưa nay; chưa bao giờ (với phủ định)HSK 4 我从来没去过中国。
Tôi chưa từng đến Trung Quốc.
59 粗心 cū xīn thô tâm cẩu thả; bất cẩn; sơ suấtHSK 4 他太粗心了,又写错了。
Anh ấy bất cẩn quá, lại viết sai rồi.
60 答案 dá àn đáp án đáp án; câu trả lời; lời giảiHSK 4 这道题的答案是什么?
Đáp án của câu này là gì?
61 打扮 dǎ ban đả ban ăn diện; trang điểm; ăn mặcHSK 5 她今天打扮得很漂亮。
Hôm nay cô ấy ăn diện rất đẹp.
62 打扰 dǎ rǎo đả nhiễu làm phiền; quấy rầyHSK 4 对不起,打扰一下。
Xin lỗi, làm phiền một chút.
63 打印 dǎ yìn đả ấn in; in ấnHSK 4 请帮我打印这份文件。
Hãy giúp tôi in tài liệu này.
64 打折 dǎ zhé đả chiết giảm giá; chiết khấuHSK 4 这家商店正在打折。
Cửa hàng này đang giảm giá.
65 打针 dǎ zhēn đả châm tiêm; chích thuốcHSK 4 医生给我打了一针。
Bác sĩ tiêm cho tôi một mũi.
66 大概 dà gài đại khái đại khái; khoảng; có lẽHSK 3 他大概三十岁。
Anh ấy khoảng ba mươi tuổi.
67 大使馆 dà shǐ guǎn đại sứ quán đại sứ quánHSK 3 中国大使馆在哪儿?
Đại sứ quán Trung Quốc ở đâu?
68 大约 dà yuē đại ước khoảng; ước chừng; đại kháiHSK 4 从这儿到学校大约十分钟。
Từ đây đến trường khoảng mười phút.
69 戴 dài đới đeo; đội; mang (kính, mũ, đồng hồ)HSK 4 他戴着一副眼镜。
Anh ấy đeo một cặp kính.
70 代表 dài biǎo đại biểu đại biểu; đại diện; thay mặtHSK 5 我代表公司感谢大家。
Tôi thay mặt công ty cảm ơn mọi người.
71 代替 dài tì đại thế thay thế; thay choHSK 5 他病了,我代替他上课。
Anh ấy ốm, tôi dạy thay anh ấy.
72 大夫 dài fu đại phu bác sĩ; thầy thuốcHSK 4 大夫,我的头很疼。
Bác sĩ ơi, đầu tôi đau lắm.
73 当 dāng đương làm (nghề); đảm nhiệm; khi; lúcHSK 4 我以后想当老师。
Sau này tôi muốn làm giáo viên.
74 当地 dāng dì đương địa địa phương; bản địa; tại chỗHSK 5 我们去尝尝当地的菜。
Chúng ta đi nếm thử món ăn địa phương.
75 当时 dāng shí đương thời lúc đó; khi ấy; bấy giờHSK 4 当时我还是个学生。
Lúc đó tôi vẫn còn là học sinh.
76 刀 dāo đao dao; con daoHSK 4 小心,这把刀很快。
Cẩn thận, con dao này rất sắc.
77 导游 dǎo yóu đạo du hướng dẫn viên du lịchHSK 4 导游正在介绍长城。
Hướng dẫn viên đang giới thiệu Trường Thành.
78 到处 dào chù đáo xứ khắp nơi; đâu đâu cũngHSK 3 我到处找你,你去哪儿了?
Tôi tìm bạn khắp nơi, bạn đi đâu vậy?
79 到底 dào dǐ đáo để rốt cuộc; đến cùng; cuối cùngHSK 4 你到底想说什么?
Rốt cuộc bạn muốn nói gì?
80 道歉 dào qiàn đạo khiểm xin lỗi; tạ lỗiHSK 4 你应该向他道歉。
Bạn nên xin lỗi anh ấy.
81 得意 dé yì đắc ý đắc ý; tự mãn; hí hửngHSK 4 他得意地笑了。
Anh ấy cười đắc ý.
82 等 děng đẳng đợi; chờHSK 2 请在这里等一下。
Xin đợi ở đây một chút.
83 等 děng đẳng vân vân; các loại nhưHSK 2 我学过英语、汉语等。
Tôi từng học tiếng Anh, tiếng Trung, vân vân.
84 底 dǐ để đáy; cuối (tháng, năm); nềnHSK 4 我月底要去北京。
Cuối tháng tôi phải đi Bắc Kinh.
85 地球 dì qiú địa cầu Trái Đất; địa cầuHSK 4 地球是我们的家。
Trái Đất là ngôi nhà của chúng ta.
86 地址 dì zhǐ địa chỉ địa chỉHSK 4 请告诉我你的地址。
Hãy cho tôi biết địa chỉ của bạn.
87 掉 diào điệu rơi; rụng; mất; đi mất (bổ ngữ)HSK 4 我的钱包掉了。
Ví của tôi rơi mất rồi.
88 调查 diào chá điều tra điều tra; khảo sátHSK 4 警察正在调查这件事。
Cảnh sát đang điều tra việc này.
89 丢 diū đâu mất; đánh mất; vứtHSK 3 我把钥匙丢了。
Tôi làm mất chìa khóa rồi.
90 动作 dòng zuò động tác động tác; cử độngHSK 4 这个动作很难。
Động tác này rất khó.
91 堵车 dǔ chē đổ xa tắc đường; kẹt xeHSK 4 路上堵车,我来晚了。
Trên đường tắc xe, tôi đến muộn.
92 肚子 dù zi đỗ tử bụngHSK 4 我今天肚子很疼。
Hôm nay tôi đau bụng lắm.
93 断 duàn đoạn đứt; gãy; cắt đứt; gián đoạnHSK 5 他的腿在比赛中断了。
Chân anh ấy bị gãy trong trận đấu.
94 对 duì đối đối với; vớiHSK 1 他对我一直很好。
Anh ấy luôn đối xử với tôi rất tốt.
95 对 duì đối đôi; cặpHSK 1 他们是一对夫妻。
Họ là một cặp vợ chồng.
96 对话 duì huà đối thoại đối thoại; hội thoạiHSK 3 请听下面的对话。
Hãy nghe đoạn hội thoại dưới đây.
97 对面 duì miàn đối diện đối diện; phía trước mặt; bên kia đườngHSK 4 银行在学校对面。
Ngân hàng ở đối diện trường học.
98 顿 dùn đốn bữa (ăn); trận (mắng, đánh)HSK 4 我请你吃一顿饭。
Tôi mời bạn ăn một bữa.
99 朵 duǒ đóa bông; đóa; đám (mây)HSK 5 他送了我一朵花。
Anh ấy tặng tôi một bông hoa.
100 而 ér nhi mà; và; nhưng; cònHSK 4 这个问题简单而重要。
Vấn đề này đơn giản mà quan trọng.
101 儿童 ér tóng nhi đồng trẻ em; thiếu nhi; nhi đồngHSK 4 这个公园有很多儿童。
Công viên này có rất nhiều trẻ em.
102 发 fā phát gửi (tin nhắn, thư điện tử); phát; phát ra; mọcHSK 3 我给你发了一条短信。
Tôi đã gửi cho bạn một tin nhắn.
103 发生 fā shēng phát sinh xảy ra; phát sinhHSK 3 昨天这里发生了一件事。
Hôm qua ở đây đã xảy ra một chuyện.
104 发展 fā zhǎn phát triển phát triển; mở rộng; sự phát triểnHSK 3 这个城市发展得很快。
Thành phố này phát triển rất nhanh.
105 法律 fǎ lǜ pháp luật pháp luật; luật pháp; luậtHSK 4 我哥哥在大学学习法律。
Anh trai tôi học luật ở đại học.
106 翻译 fān yì phiên dịch dịch; phiên dịch; biên dịch; người phiên dịchHSK 4 请你把这句话翻译成中文。
Bạn hãy dịch câu này sang tiếng Trung.
107 烦恼 fán nǎo phiền não phiền muộn; buồn phiền; nỗi phiền muộnHSK 4 你有什么烦恼可以告诉我。
Bạn có phiền muộn gì thì có thể nói với tôi.
108 反对 fǎn duì phản đối phản đối; chống lạiHSK 4 我反对你的看法。
Tôi phản đối ý kiến của bạn.
109 反映 fǎn yìng phản ánh phản ánh; phản chiếu; báo cáo (tình hình)HSK 5 这个问题反映了很多人的想法。
Vấn đề này phản ánh suy nghĩ của nhiều người.
110 范围 fàn wéi phạm vi phạm vi; giới hạnHSK 5 考试范围是第一课到第十课。
Phạm vi thi là từ bài một đến bài mười.
111 方法 fāng fǎ phương pháp phương pháp; cách; cách thứcHSK 3 你有什么好方法吗?
Bạn có cách nào hay không?
112 方面 fāng miàn phương diện phương diện; mặt; khía cạnhHSK 4 他在这方面很有经验。
Anh ấy rất có kinh nghiệm về mặt này.
113 方向 fāng xiàng phương hướng phương hướng; hướngHSK 3 我们走错方向了。
Chúng ta đi sai hướng rồi.
114 访问 fǎng wèn phỏng vấn thăm; đến thăm (chính thức); truy cập (trang mạng)HSK 5 校长下星期要去访问北京大学。
Hiệu trưởng tuần sau sẽ đi thăm Đại học Bắc Kinh.
115 放弃 fàng qì phóng khí từ bỏ; bỏ cuộc; buông xuôiHSK 4 遇到困难也不要放弃。
Gặp khó khăn cũng đừng bỏ cuộc.
116 放暑假 fàng shǔ jià phóng thử giả nghỉ hè; được nghỉ hè 我们下星期就放暑假了。
Tuần sau chúng tôi được nghỉ hè rồi.
117 分之 fēn zhī phân chi phần (dùng để đọc phân số, phần trăm)HSK 4 我们班三分之一的学生是女生。
Một phần ba học sinh lớp tôi là nữ.
118 份 fèn phần phần; suất; bản (báo, tài liệu); tờHSK 4 请给我一份报纸。
Cho tôi một tờ báo.
119 风景 fēng jǐng phong cảnh phong cảnh; cảnh đẹpHSK 4 这里的风景真美!
Phong cảnh ở đây đẹp thật!
120 丰富 fēng fù phong phú phong phú; dồi dào; làm phong phúHSK 4 他的工作经验很丰富。
Kinh nghiệm làm việc của anh ấy rất phong phú.
121 否则 fǒu zé phủ tắc nếu không thì; bằng khôngHSK 4 快点儿,否则我们要迟到了。
Nhanh lên, nếu không chúng ta sẽ muộn mất.
122 符合 fú hé phù hợp phù hợp; đúng với; đáp ứngHSK 4 他的条件符合公司的要求。
Điều kiện của anh ấy phù hợp với yêu cầu của công ty.
123 富 fù phú giàu; giàu có; phong phúHSK 5 他家以前很穷,现在很富。
Nhà anh ấy trước đây rất nghèo, giờ rất giàu.
124 负责 fù zé phụ trách phụ trách; chịu trách nhiệm; có trách nhiệmHSK 4 这个项目由我负责。
Dự án này do tôi phụ trách.
125 复印 fù yìn phục ấn phô tô; sao chụp; in saoHSK 4 请帮我复印一下这份材料。
Làm ơn phô tô giúp tôi tài liệu này.
126 复杂 fù zá phức tạp phức tạp; rắc rốiHSK 4 这个问题太复杂了。
Vấn đề này phức tạp quá.
127 父亲 fù qīn phụ thân cha; bố; phụ thânHSK 4 我的父亲是一名医生。
Cha tôi là một bác sĩ.
128 改变 gǎi biàn cải biến thay đổi; biến đổi; sự thay đổiHSK 4 你不能改变别人,只能改变自己。
Bạn không thể thay đổi người khác, chỉ có thể thay đổi chính mình.
129 干杯 gān bēi can bôi cạn ly; cạn chén; nâng cốcHSK 4 来,为我们的友谊干杯!
Nào, cạn ly vì tình bạn của chúng ta!
130 干燥 gān zào can táo khô; khô hanh; khô ráoHSK 6 北方的冬天很干燥。
Mùa đông ở miền Bắc rất khô hanh.
131 感动 gǎn dòng cảm động cảm động; xúc động; làm cảm độngHSK 4 他的话让我很感动。
Lời nói của anh ấy làm tôi rất cảm động.
132 感觉 gǎn jué cảm giác cảm thấy; cảm giácHSK 4 我感觉今天有点儿冷。
Tôi cảm thấy hôm nay hơi lạnh.
133 感情 gǎn qíng cảm tình tình cảm; tình yêu; cảm tìnhHSK 4 他们俩感情很好。
Hai người họ tình cảm rất tốt.
134 感谢 gǎn xiè cảm tạ cảm ơn; cảm tạ; biết ơnHSK 4 非常感谢你的帮助。
Vô cùng cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
135 干 gàn cán làm; làm việcHSK 3 你在干什么?
Bạn đang làm gì đấy?
136 刚刚 gāng gang cương cương vừa mới; vừaHSK 3 我刚刚吃完饭。
Tôi vừa mới ăn xong.
137 高级 gāo jí cao cấp cao cấp; cấp cao; sang trọngHSK 5 这是一家高级饭店。
Đây là một khách sạn cao cấp.
138 个子 gè zi cá tử vóc dáng; chiều cao (người); tầm vócHSK 2 他个子很高。
Anh ấy dáng người rất cao.
139 各 gè các các; mỗi; từngHSK 4 各位老师,大家好!
Chào các thầy cô!
140 公里 gōng lǐ công lý ki-lô-mét; cây sốHSK 4 从这儿到机场有三十公里。
Từ đây đến sân bay có ba mươi cây số.
141 工具 gōng jù công cụ công cụ; dụng cụ; đồ nghềHSK 5 修车需要很多工具。
Sửa xe cần rất nhiều dụng cụ.
142 工资 gōng zī công tư lương; tiền lươngHSK 4 这个月的工资发了吗?
Lương tháng này đã phát chưa?
143 共同 gòng tóng cộng đồng chung; cùng nhau; cùngHSK 4 我们有共同的爱好。
Chúng tôi có sở thích chung.
144 够 gòu cú đủ; với tớiHSK 4 这些钱够不够?
Số tiền này có đủ không?
145 购物 gòu wù cấu vật mua sắm; đi mua đồHSK 4 周末我喜欢去购物。
Cuối tuần tôi thích đi mua sắm.
146 孤单 gū dān cô đơn cô đơn; lẻ loiHSK 7–9 一个人在国外,有时候会觉得孤单。
Một mình ở nước ngoài, đôi khi thấy cô đơn.
147 估计 gū jì cô kế ước tính; đoán chừng; ước lượngHSK 4 我估计他今天不会来了。
Tôi đoán hôm nay anh ấy sẽ không đến nữa.
148 鼓励 gǔ lì cổ lệ khích lệ; động viên; cổ vũHSK 4 老师经常鼓励我们多说汉语。
Cô giáo thường động viên chúng tôi nói tiếng Trung nhiều hơn.
149 鼓掌 gǔ zhǎng cổ chưởng vỗ tayHSK 5 大家为他热烈鼓掌。
Mọi người vỗ tay nhiệt liệt cho anh ấy.
150 顾客 gù kè cố khách khách hàng; khách mua hàngHSK 4 这家店的顾客很多。
Cửa hàng này có rất nhiều khách.
151 故意 gù yì cố ý cố ý; cố tìnhHSK 4 对不起,我不是故意的。
Xin lỗi, tôi không cố ý.
152 挂 guà quải treo; móc; cúp (điện thoại)HSK 4 墙上挂着一幅画。
Trên tường treo một bức tranh.
153 关键 guān jiàn quan kiện mấu chốt; then chốt; điểm quan trọng nhấtHSK 4 关键是你自己想不想做。
Mấu chốt là bản thân bạn có muốn làm hay không.
154 观众 guān zhòng quan chúng khán giả; người xemHSK 4 今天来了很多观众。
Hôm nay có rất nhiều khán giả đến.
155 管理 guǎn lǐ quản lý quản lý; điều hànhHSK 4 他负责管理这家公司。
Anh ấy phụ trách quản lý công ty này.
156 光 guāng quang ánh sáng; hết sạch; chỉHSK 4 房间里一点儿光都没有。
Trong phòng không có một chút ánh sáng nào.
157 广播 guǎng bō quảng bá phát thanh; truyền thanh; phát sóngHSK 4 我每天早上听广播。
Mỗi sáng tôi nghe đài.
158 广告 guǎng gào quảng cáo quảng cáoHSK 4 电视上的广告太多了。
Quảng cáo trên ti vi nhiều quá.
159 逛 guàng cuống dạo; đi dạo; đi chơiHSK 4 我们去逛街吧。
Chúng ta đi dạo phố đi.
160 规定 guī dìng quy định quy định; điều lệHSK 4 学校规定学生不能带手机。
Trường quy định học sinh không được mang điện thoại.
161 国际 guó jì quốc tế quốc tếHSK 4 这是一个国际会议。
Đây là một hội nghị quốc tế.
162 果然 guǒ rán quả nhiên quả nhiên; quả thật; đúng như dự đoánHSK 5 天气预报说今天下雨,果然下了。
Dự báo thời tiết nói hôm nay mưa, quả nhiên mưa thật.
163 过 guò quá đã từng (trợ từ động thái, đặt sau động từ)HSK 2 我去过北京。
Tôi đã từng đến Bắc Kinh.
164 过 guò quá qua; đi qua; trải qua; đón (lễ, tết)HSK 2 过马路要小心。
Qua đường phải cẩn thận.
165 过程 guò chéng quá trình quá trình; tiến trìnhHSK 4 学习是一个很长的过程。
Học tập là một quá trình rất dài.
166 海洋 hǎi yáng hải dương đại dương; biển cảHSK 4 海洋里有很多动物。
Trong đại dương có rất nhiều động vật.
167 害羞 hài xiū hại tu xấu hổ; ngại ngùng; nhút nhátHSK 4 她很害羞,不敢说话。
Cô ấy rất nhút nhát, không dám nói.
168 寒假 hán jià hàn giả kỳ nghỉ đông; nghỉ đôngHSK 4 寒假你打算去哪儿?
Nghỉ đông bạn định đi đâu?
169 汗 hàn hãn mồ hôiHSK 4 他跑得满身是汗。
Anh ấy chạy đến mức mồ hôi đầm đìa.
170 航班 háng bān hàng ban chuyến bayHSK 4 你的航班几点起飞?
Chuyến bay của bạn mấy giờ cất cánh?
171 好处 hǎo chu hảo xứ lợi ích; điều tốt; ưu điểmHSK 4 多运动对身体有好处。
Vận động nhiều có lợi cho sức khỏe.
172 好像 hǎo xiàng hảo tượng hình như; dường như; giống nhưHSK 3 他好像生病了。
Hình như anh ấy bị ốm rồi.
173 号码 hào mǎ hiệu mã số; số hiệuHSK 3 请告诉我你的电话号码。
Hãy cho tôi biết số điện thoại của bạn.
174 合格 hé gé hợp cách đạt yêu cầu; đạt chuẩn; đủ tiêu chuẩnHSK 4 这次考试他合格了。
Kỳ thi lần này anh ấy đã đạt.
175 合适 hé shì hợp thích phù hợp; thích hợp; vừaHSK 3 这件衣服你穿很合适。
Chiếc áo này bạn mặc rất hợp.
176 盒子 hé zi hạp tử cái hộp; hộpHSK 4 这个盒子里装的是什么?
Trong cái hộp này đựng gì thế?
177 猴子 hóu zi hầu tử con khỉ; khỉHSK 5 动物园里的猴子很可爱。
Khỉ trong sở thú rất đáng yêu.
178 厚 hòu hậu dày; dày dặn; sâu đậmHSK 4 这本书很厚。
Cuốn sách này rất dày.
179 后悔 hòu huǐ hậu hối hối hận; hối tiếcHSK 4 我很后悔没有听你的话。
Tôi rất hối hận vì đã không nghe lời bạn.
180 后来 hòu lái hậu lai sau đó; về sauHSK 3 我们以前是同学,后来成了好朋友。
Chúng tôi trước là bạn học, sau đó thành bạn thân.
181 忽然 hū rán hốt nhiên bỗng nhiên; đột nhiên; chợtHSK 4 天忽然下起雨来了。
Trời bỗng nhiên đổ mưa.
182 互相 hù xiāng hỗ tương lẫn nhau; qua lại; với nhauHSK 4 同学之间要互相帮助。
Bạn học phải giúp đỡ lẫn nhau.
183 护士 hù shi hộ sĩ y tá; điều dưỡngHSK 4 护士给我打了一针。
Y tá tiêm cho tôi một mũi.
184 怀疑 huái yí hoài nghi nghi ngờ; hoài nghi; sự nghi ngờHSK 4 我怀疑他说的不是真话。
Tôi nghi ngờ anh ta nói không thật.
185 回忆 huí yì hồi ức hồi tưởng; nhớ lại; kỷ niệm; hồi ứcHSK 4 他常常回忆小时候的事。
Anh ấy thường nhớ lại chuyện hồi nhỏ.
186 活动 huó dòng hoạt động hoạt động; sự kiện; vận động (cơ thể)HSK 4 学校下周有一个活动。
Tuần sau trường có một hoạt động.
187 活泼 huó po hoạt bát hoạt bát; lanh lợi; sôi nổiHSK 4 这个孩子很活泼。
Đứa trẻ này rất hoạt bát.
188 火 huǒ hỏa lửa; hỏa hoạn; nổi giận; đắt kháchHSK 4 小心,别玩火!
Cẩn thận, đừng nghịch lửa!
189 获得 huò dé hoạch đắc giành được; đạt được; nhận đượcHSK 4 他获得了第一名。
Anh ấy giành được giải nhất.
190 基础 jī chǔ cơ sở nền tảng; cơ sở; cơ bảnHSK 4 他的汉语基础很好。
Nền tảng tiếng Trung của anh ấy rất tốt.
191 激动 jī dòng kích động xúc động; phấn khích; kích độngHSK 4 听到这个消息,我激动得睡不着。
Nghe tin này, tôi phấn khích đến mức không ngủ được.
192 积极 jī jí tích cực tích cực; chủ động; nhiệt tìnhHSK 4 他工作很积极。
Anh ấy làm việc rất tích cực.
193 积累 jī lěi tích lũy tích lũy; tích gópHSK 4 学外语要慢慢积累词汇。
Học ngoại ngữ phải từ từ tích lũy từ vựng.
194 极其 jí qí cực kỳ cực kỳ; vô cùng; hết sứcHSK 5 这个问题极其重要。
Vấn đề này cực kỳ quan trọng.
195 即使 jí shǐ tức sử cho dù; dù cho; ngay cả khiHSK 4 即使下雨,我也要去。
Cho dù trời mưa, tôi vẫn đi.
196 及时 jí shí cập thời kịp thời; đúng lúc; ngay lập tứcHSK 4 有问题要及时告诉老师。
Có vấn đề phải nói với thầy cô kịp thời.
197 集合 jí hé tập hợp tập hợp; tập trungHSK 5 明天早上八点在学校门口集合。
Sáng mai tám giờ tập hợp ở cổng trường.
198 寄 jì ký gửi (thư, bưu kiện)HSK 4 我想寄一封信到越南。
Tôi muốn gửi một lá thư đến Việt Nam.
199 继续 jì xù kế tục tiếp tụcHSK 4 休息一下,然后继续工作。
Nghỉ một chút, sau đó tiếp tục làm việc.
200 记者 jì zhě ký giả phóng viên; nhà báo; ký giảHSK 4 记者正在采访那位老师。
Phóng viên đang phỏng vấn thầy giáo đó.
201 计划 jì huà kế hoạch kế hoạch; dự định; lập kế hoạchHSK 4 我们的计划是明天去北京。
Kế hoạch của chúng tôi là ngày mai đi Bắc Kinh.
202 技术 jì shù kỹ thuật kỹ thuật; công nghệ; tay nghềHSK 4 他的技术很好。
Tay nghề của anh ấy rất tốt.
203 既然 jì rán ký nhiên đã... thì; một khi đãHSK 4 既然你不舒服,就在家休息吧。
Đã không khỏe thì ở nhà nghỉ ngơi đi.
204 家具 jiā jù gia cụ đồ nội thất; đồ đạc trong nhàHSK 4 我们买了一套新家具。
Chúng tôi mua một bộ nội thất mới.
205 加班 jiā bān gia ban tăng ca; làm thêm giờHSK 4 今天晚上我要加班。
Tối nay tôi phải tăng ca.
206 加油站 jiā yóu zhàn gia du trạm trạm xăng; cây xăngHSK 4 前面有一个加油站。
Phía trước có một trạm xăng.
207 假 jiǎ giả giả; không thậtHSK 4 这个包是假的。
Cái túi này là đồ giả.
208 价格 jià gé giá cách giá cả; giáHSK 4 这件衣服的价格太高了。
Giá của chiếc áo này cao quá.
209 坚持 jiān chí kiên trì kiên trì; kiên quyết; giữ vữngHSK 3 他每天坚持跑步。
Anh ấy kiên trì chạy bộ mỗi ngày.
210 减肥 jiǎn féi giảm phì giảm cân; giảm béoHSK 5 她最近在减肥,不吃晚饭。
Dạo này cô ấy đang giảm cân, không ăn tối.
211 减少 jiǎn shǎo giảm thiểu giảm bớt; giảm; cắt giảmHSK 4 我们应该减少浪费。
Chúng ta nên giảm bớt lãng phí.
212 将来 jiāng lái tương lai tương lai; sau này; mai sauHSK 4 你将来想做什么工作?
Sau này bạn muốn làm công việc gì?
213 奖金 jiǎng jīn tưởng kim tiền thưởngHSK 4 年底公司给每个人发了奖金。
Cuối năm công ty phát tiền thưởng cho mọi người.
214 降低 jiàng dī giáng đê hạ thấp; giảm; hạHSK 4 商店降低了水果的价格。
Cửa hàng đã hạ giá hoa quả.
215 交 jiāo giao nộp; giao; đóng (tiền); kết (bạn)HSK 4 请明天把作业交给老师。
Ngày mai hãy nộp bài tập cho thầy giáo.
216 交流 jiāo liú giao lưu giao lưu; trao đổi; giao tiếpHSK 4 我们用汉语交流。
Chúng tôi giao tiếp bằng tiếng Trung.
217 交通 jiāo tōng giao thông giao thôngHSK 4 这个城市的交通很方便。
Giao thông của thành phố này rất thuận tiện.
218 骄傲 jiāo ào kiêu ngạo kiêu ngạo; tự hào; hãnh diệnHSK 4 他太骄傲了,谁都看不起。
Anh ta kiêu ngạo quá, coi thường tất cả mọi người.
219 饺子 jiǎo zi giảo tử sủi cảo; bánh chẻoHSK 1 春节我们全家一起包饺子。
Tết chúng tôi cả nhà cùng gói sủi cảo.
220 教授 jiào shòu giáo thụ giáo sư; giảng dạyHSK 4 王教授在大学教历史。
Giáo sư Vương dạy lịch sử ở đại học.
221 教育 jiào yù giáo dục giáo dục; dạy dỗHSK 4 教育对孩子很重要。
Giáo dục rất quan trọng đối với trẻ em.
222 接受 jiē shòu tiếp thụ chấp nhận; tiếp nhận; nhậnHSK 4 他接受了我的建议。
Anh ấy đã chấp nhận đề nghị của tôi.
223 节约 jié yuē tiết ước tiết kiệmHSK 4 我们要节约用水。
Chúng ta phải tiết kiệm nước.
224 结果 jié guǒ kết quả kết quả; cuối cùng; rốt cuộcHSK 4 考试的结果明天出来。
Kết quả thi ngày mai sẽ có.
225 解释 jiě shì giải thích giải thích; lời giải thíchHSK 4 请你解释一下这个词的意思。
Bạn hãy giải thích nghĩa của từ này.
226 紧张 jǐn zhāng khẩn trương căng thẳng; hồi hộp; lo lắng; khan hiếmHSK 4 考试前我很紧张。
Trước kỳ thi tôi rất hồi hộp.
227 尽管 jǐn guǎn tận quản mặc dù; dù cho; cứ việcHSK 4 尽管下雨,他还是来了。
Mặc dù trời mưa, anh ấy vẫn đến.
228 进行 jìn xíng tiến hành tiến hành; thực hiện; diễn raHSK 4 会议正在进行。
Cuộc họp đang diễn ra.
229 禁止 jìn zhǐ cấm chỉ cấm; nghiêm cấmHSK 4 这里禁止吸烟。
Ở đây cấm hút thuốc.
230 精彩 jīng cǎi tinh thái đặc sắc; hay; xuất sắcHSK 4 昨天的比赛非常精彩。
Trận đấu hôm qua rất đặc sắc.
231 精神 jīng shén tinh thần tinh thần; tỉnh táo; sức sốngHSK 5 他今天看起来很有精神。
Hôm nay trông anh ấy rất tỉnh táo.
232 经济 jīng jì kinh tế kinh tếHSK 4 中国的经济发展很快。
Kinh tế Trung Quốc phát triển rất nhanh.
233 经历 jīng lì kinh lịch trải qua; kinh qua; trải nghiệmHSK 4 他经历过很多困难。
Anh ấy đã trải qua nhiều khó khăn.
234 经验 jīng yàn kinh nghiệm kinh nghiệmHSK 4 他有十年的工作经验。
Anh ấy có mười năm kinh nghiệm làm việc.
235 京剧 Jīng jù kinh kịch Kinh kịch; kịch Bắc KinhHSK 4 我爷爷很喜欢看京剧。
Ông tôi rất thích xem Kinh kịch.
236 警察 jǐng chá cảnh sát cảnh sát; công anHSK 4 遇到危险请找警察。
Gặp nguy hiểm hãy tìm cảnh sát.
237 竟然 jìng rán cánh nhiên lại; không ngờ; thế màHSK 4 他竟然忘了自己的生日。
Anh ấy thế mà quên cả sinh nhật của mình.
238 竞争 jìng zhēng cạnh tranh cạnh tranhHSK 4 现在找工作竞争很激烈。
Bây giờ tìm việc cạnh tranh rất gay gắt.
239 镜子 jìng zi kính tử gương; cái gươngHSK 4 她在镜子前看了很久。
Cô ấy soi gương rất lâu.
240 究竟 jiū jìng cứu cánh rốt cuộc; đến cùng; thực raHSK 4 你究竟想说什么?
Rốt cuộc bạn muốn nói gì?
241 举办 jǔ bàn cử biện tổ chức; mở (hội nghị, hoạt động)HSK 4 学校下周举办运动会。
Tuần sau trường tổ chức đại hội thể thao.
242 拒绝 jù jué cự tuyệt từ chối; cự tuyệt; khước từHSK 4 他拒绝了我的邀请。
Anh ấy từ chối lời mời của tôi.
243 距离 jù lí cự ly khoảng cách; cự ly; cáchHSK 4 我家距离学校不远。
Nhà tôi cách trường không xa.
244 开玩笑 kāi wán xiào khai ngoạn tiếu nói đùa; đùa; trêuHSK 4 别生气,我只是开玩笑。
Đừng giận, tôi chỉ đùa thôi.
245 看法 kàn fǎ khán pháp cách nhìn; quan điểm; ý kiếnHSK 4 你对这件事有什么看法?
Bạn có quan điểm gì về chuyện này?
246 考虑 kǎo lǜ khảo lự suy nghĩ; cân nhắc; xem xétHSK 4 我需要考虑一下再决定。
Tôi cần suy nghĩ một chút rồi mới quyết định.
247 棵 kē khỏa cây (lượng từ cho cây cối)HSK 4 院子里有一棵大树。
Trong sân có một cây to.
248 科学 kē xué khoa học khoa họcHSK 4 他对科学很感兴趣。
Anh ấy rất hứng thú với khoa học.
249 咳嗽 ké sou khái thấu hoHSK 4 他感冒了,一直咳嗽。
Anh ấy bị cảm, cứ ho mãi.
250 可怜 kě lián khả liên đáng thương; tội nghiệp; thương hạiHSK 6 这只小狗真可怜。
Con chó nhỏ này thật đáng thương.
251 可是 kě shì khả thị nhưng; nhưng màHSK 3 我想去,可是没有时间。
Tôi muốn đi, nhưng không có thời gian.
252 可惜 kě xī khả tích đáng tiếc; tiếc làHSK 4 可惜你昨天没来。
Tiếc là hôm qua bạn không đến.
253 肯定 kěn dìng khẳng định chắc chắn; nhất định; khẳng định; công nhậnHSK 4 他肯定会来的。
Anh ấy chắc chắn sẽ đến.
254 空气 kōng qì không khí không khíHSK 4 山上的空气很新鲜。
Không khí trên núi rất trong lành.
255 恐怕 kǒng pà khủng phạ e rằng; sợ rằng; có lẽHSK 4 恐怕明天会下雨。
E rằng ngày mai trời sẽ mưa.
256 苦 kǔ khổ đắng; khổ; cực khổHSK 4 这个药很苦。
Thuốc này rất đắng.
257 宽 kuān khoan rộng; rộng rãiHSK 5 这条路很宽。
Con đường này rất rộng.
258 困 kùn khốn buồn ngủHSK 4 我太困了,想睡觉。
Tôi buồn ngủ quá, muốn đi ngủ.
259 困难 kùn nan khốn nan khó khănHSK 4 遇到困难不要放弃。
Gặp khó khăn đừng bỏ cuộc.
260 扩大 kuò dà khuếch đại mở rộng; khuếch trươngHSK 5 公司打算扩大生产。
Công ty định mở rộng sản xuất.
261 拉 lā lạp kéo; lôi; kéo (đàn)HSK 4 请把门拉开。
Hãy kéo cửa ra.
262 垃圾桶 lā jī tǒng lạp ngập dũng thùng rác 请把垃圾扔进垃圾桶。
Hãy vứt rác vào thùng rác.
263 辣 là lạt cayHSK 4 四川菜很辣。
Món Tứ Xuyên rất cay.
264 来不及 lái bu jí lai bất cập không kịp; không còn kịpHSK 4 快点儿,要来不及了!
Nhanh lên, sắp không kịp rồi!
265 来得及 lái de jí lai đắc cập còn kịp; kịpHSK 4 别着急,还来得及。
Đừng vội, vẫn còn kịp.
266 懒 lǎn lãn lười; lười biếngHSK 4 他很懒,什么都不想做。
Anh ấy rất lười, chẳng muốn làm gì cả.
267 浪费 làng fèi lãng phí lãng phí; phung phíHSK 4 别浪费时间了。
Đừng lãng phí thời gian nữa.
268 浪漫 làng màn lãng mạn lãng mạnHSK 4 他是一个很浪漫的人。
Anh ấy là một người rất lãng mạn.
269 老虎 lǎo hǔ lão hổ con hổ; cọpHSK 4 动物园里有两只老虎。
Trong sở thú có hai con hổ.
270 冷静 lěng jìng lãnh tĩnh bình tĩnh; điềm tĩnhHSK 4 遇到问题要冷静。
Gặp vấn đề phải bình tĩnh.
271 礼貌 lǐ mào lễ mạo lễ phép; lịch sự; phép lịch sựHSK 4 这个孩子很有礼貌。
Đứa trẻ này rất lễ phép.
272 理发 lǐ fà lý phát cắt tóc; hớt tócHSK 4 我下午去理发。
Chiều nay tôi đi cắt tóc.
273 理解 lǐ jiě lý giải hiểu; thấu hiểu; lý giảiHSK 4 我完全理解你的感受。
Tôi hoàn toàn hiểu cảm giác của bạn.
274 理想 lǐ xiǎng lý tưởng lý tưởng; ước mơHSK 4 我的理想是当一名医生。
Ước mơ của tôi là làm bác sĩ.
275 厉害 lì hai lệ hại giỏi; lợi hại; ghê gớm; nặng (bệnh)HSK 4 他汉语说得真厉害!
Anh ấy nói tiếng Trung giỏi thật!
276 力气 lì qi lực khí sức lực; sứcHSK 4 他力气很大,能搬动这张桌子。
Anh ấy rất khỏe, có thể bê được cái bàn này.
277 例如 lì rú lệ như ví dụ như; chẳng hạnHSK 4 我喜欢很多水果,例如苹果和香蕉。
Tôi thích nhiều loại hoa quả, ví dụ như táo và chuối.
278 俩 liǎ lưỡng hai (người, cái); cả haiHSK 4 我们俩是好朋友。
Hai chúng tôi là bạn thân.
279 连 lián liên ngay cả; đến cả; liền; nốiHSK 4 他连饭都没吃就走了。
Anh ấy đến cơm cũng chưa ăn đã đi rồi.
280 联系 lián xì liên hệ liên lạc; liên hệ; mối liên hệHSK 4 有事请跟我联系。
Có việc gì hãy liên lạc với tôi.
281 凉快 liáng kuai lương khoái mát mẻ; mátHSK 3 秋天的天气很凉快。
Thời tiết mùa thu rất mát mẻ.
282 亮 liàng lượng sáng; sáng sủa; sáng lênHSK 4 这个房间很亮。
Căn phòng này rất sáng.
283 聊天 liáo tiān liêu thiên trò chuyện; tán gẫu; nói chuyện phiếm 我们坐下来聊聊天吧。
Chúng ta ngồi xuống trò chuyện chút đi.
284 另外 lìng wài lánh ngoại ngoài ra; khác; thêm nữaHSK 4 我还有另外一个问题。
Tôi còn một câu hỏi khác nữa.
285 留 liú lưu ở lại; giữ lại; để lạiHSK 4 他留在北京工作了。
Anh ấy ở lại Bắc Kinh làm việc.
286 留学 liú xué lưu học du họcHSK 3 她想去中国留学。
Cô ấy muốn đi Trung Quốc du học.
287 流泪 liú lèi lưu lệ rơi lệ; chảy nước mắt; khócHSK 7–9 看到这里,她忍不住流泪了。
Xem đến đây, cô ấy không kìm được nước mắt.
288 流利 liú lì lưu lợi lưu loát; trôi chảyHSK 4 他的汉语说得很流利。
Anh ấy nói tiếng Trung rất lưu loát.
289 流行 liú xíng lưu hành thịnh hành; phổ biến; lưu hànhHSK 4 这首歌现在很流行。
Bài hát này bây giờ rất thịnh hành.
290 乱 luàn loạn lộn xộn; bừa bộn; loạn; bừaHSK 4 你的房间太乱了。
Phòng của bạn bừa bộn quá.
291 律师 lǜ shī luật sư luật sưHSK 4 我哥哥是一名律师。
Anh trai tôi là luật sư.
292 麻烦 má fan ma phiền phiền phức; rắc rối; làm phiềnHSK 4 麻烦你帮我开一下门。
Làm phiền bạn mở giúp tôi cái cửa.
293 马虎 mǎ hu mã hổ cẩu thả; qua loa; đại kháiHSK 6 他做事太马虎了。
Anh ấy làm việc cẩu thả quá.
294 满 mǎn mãn đầy; tròn; hài lòngHSK 4 杯子里的水满了。
Nước trong cốc đầy rồi.
295 毛巾 máo jīn mao cân khăn mặt; khăn bôngHSK 4 请给我一条干净的毛巾。
Cho tôi một chiếc khăn sạch.
296 美丽 měi lì mỹ lệ xinh đẹp; đẹp; tươi đẹpHSK 4 这里的风景非常美丽。
Phong cảnh ở đây vô cùng tươi đẹp.
297 梦 mèng mộng giấc mơ; mơHSK 4 昨晚我做了一个奇怪的梦。
Tối qua tôi mơ một giấc mơ kỳ lạ.
298 密码 mì mǎ mật mã mật khẩu; mật mãHSK 4 我忘了银行卡的密码。
Tôi quên mật khẩu thẻ ngân hàng.
299 免费 miǎn fèi miễn phí miễn phí; không mất tiềnHSK 4 这个博物馆免费参观。
Bảo tàng này tham quan miễn phí.
300 民族 mín zú dân tộc dân tộcHSK 4 中国有五十六个民族。
Trung Quốc có năm mươi sáu dân tộc.
301 母亲 mǔ qīn mẫu thân mẹ; mẫu thânHSK 4 我的母亲是一位老师。
Mẹ tôi là một giáo viên.
302 目的 mù dì mục đích mục đích; mục tiêuHSK 4 你来中国的目的是什么?
Mục đích bạn đến Trung Quốc là gì?
303 耐心 nài xīn nại tâm kiên nhẫn; nhẫn nại; sự kiên nhẫnHSK 4 老师很耐心地回答问题。
Thầy giáo rất kiên nhẫn trả lời câu hỏi.
304 难道 nán dào nan đạo chẳng lẽ; lẽ nàoHSK 4 难道你不知道吗?
Chẳng lẽ bạn không biết sao?
305 难受 nán shòu nan thụ khó chịu; buồn bực; đau khổHSK 4 我今天头疼,很难受。
Hôm nay tôi đau đầu, rất khó chịu.
306 内 nèi nội trong; bên trong; nội bộHSK 4 请在一周内完成作业。
Hãy hoàn thành bài tập trong vòng một tuần.
307 内容 nèi róng nội dung nội dungHSK 4 这本书的内容很有意思。
Nội dung cuốn sách này rất thú vị.
308 能力 néng lì năng lực năng lực; khả năngHSK 4 他的工作能力很强。
Năng lực làm việc của anh ấy rất tốt.
309 年龄 nián líng niên linh tuổi; tuổi tác; độ tuổiHSK 4 请写上你的年龄。
Hãy ghi tuổi của bạn vào.
310 农村 nóng cūn nông thôn nông thôn; vùng quêHSK 4 我爷爷住在农村。
Ông nội tôi sống ở nông thôn.
311 弄 nòng lộng làm; lấy; sửa; nghịchHSK 4 谁把我的杯子弄坏了?
Ai làm hỏng cái cốc của tôi vậy?
312 暖和 nuǎn huo noãn hòa ấm áp; ấmHSK 4 春天来了,天气暖和了。
Mùa xuân đến rồi, thời tiết ấm lên rồi.
313 偶尔 ǒu ěr ngẫu nhĩ thỉnh thoảng; đôi khiHSK 4 我偶尔去看电影。
Thỉnh thoảng tôi đi xem phim.
314 排列 pái liè bài liệt sắp xếp; xếp theo thứ tựHSK 5 请把这些书按大小排列。
Hãy sắp xếp những cuốn sách này theo kích cỡ.
315 判断 pàn duàn phán đoán phán đoán; nhận địnhHSK 4 你判断得很对。
Bạn phán đoán rất đúng.
316 陪 péi bồi đi cùng; ở bên; bầu bạnHSK 4 周末我陪妈妈去买东西。
Cuối tuần tôi đi mua sắm cùng mẹ.
317 批评 pī píng phê bình phê bình; chỉ tríchHSK 4 老师批评了他。
Thầy giáo đã phê bình anh ấy.
318 皮肤 pí fū bì phu da; làn daHSK 4 她的皮肤很白。
Da cô ấy rất trắng.
319 脾气 pí qi tì khí tính khí; tính nết; nóng tínhHSK 4 他的脾气很好。
Tính khí của anh ấy rất tốt.
320 篇 piān thiên bài; thiên (lượng từ cho bài văn, bài báo)HSK 4 我写了一篇文章。
Tôi đã viết một bài văn.
321 骗 piàn phiến lừa; lừa gạt; lừa dốiHSK 5 你别骗我了。
Bạn đừng lừa tôi nữa.
322 乒乓球 pīng pāng qiú binh bàng cầu bóng bànHSK 4 我喜欢打乒乓球。
Tôi thích chơi bóng bàn.
323 平时 píng shí bình thời bình thường; ngày thường; thường ngàyHSK 3 你平时几点起床?
Bình thường bạn dậy lúc mấy giờ?
324 瓶子 píng zi bình tử cái chai; cái lọ; bìnhHSK 3 桌子上有一个瓶子。
Trên bàn có một cái chai.
325 破 pò phá rách; vỡ; hỏng; làm vỡHSK 4 我的裤子破了。
Quần của tôi bị rách rồi.
326 普遍 pǔ biàn phổ biến phổ biến; rộng khắpHSK 4 这种现象很普遍。
Hiện tượng này rất phổ biến.
327 其次 qí cì kỳ thứ thứ hai là; tiếp theo; thứ yếuHSK 4 首先要努力,其次要有方法。
Trước hết phải nỗ lực, tiếp theo phải có phương pháp.
328 其中 qí zhōng kỳ trung trong đó; trong số đóHSK 4 我们班有三十人,其中一半是女生。
Lớp chúng tôi có ba mươi người, trong đó một nửa là nữ.
329 起飞 qǐ fēi khởi phi cất cánhHSK 3 飞机马上就要起飞了。
Máy bay sắp cất cánh rồi.
330 起来 qi lai khởi lai đứng dậy; bắt đầu (bổ ngữ xu hướng); lênHSK 2 听了这个笑话,大家都笑起来了。
Nghe câu chuyện cười này, mọi người đều bật cười.
331 气候 qì hòu khí hậu khí hậuHSK 4 这里的气候很舒服。
Khí hậu ở đây rất dễ chịu.
332 千万 qiān wàn thiên vạn nhất định; tuyệt đối; mười triệuHSK 4 你千万别忘了带护照。
Bạn nhất định đừng quên mang hộ chiếu.
333 签证 qiān zhèng thiêm chứng thị thực; visaHSK 4 我的签证下个月到期。
Thị thực của tôi tháng sau hết hạn.
334 墙 qiáng tường bức tường; tườngHSK 5 墙上挂着一张地图。
Trên tường treo một tấm bản đồ.
335 敲 qiāo xao gõ; đập; gõ cửaHSK 4 有人在敲门。
Có người đang gõ cửa.
336 桥 qiáo kiều cây cầu; cầuHSK 4 河上有一座桥。
Trên sông có một cây cầu.
337 巧克力 qiǎo kè lì xảo khắc lực sô-cô-laHSK 4 孩子们都爱吃巧克力。
Trẻ con đều thích ăn sô-cô-la.
338 亲戚 qīn qi thân thích họ hàng; bà con; người thânHSK 4 春节我们去看亲戚。
Tết chúng tôi đi thăm họ hàng.
339 轻 qīng khinh nhẹ; nhẹ nhàngHSK 4 这个箱子很轻。
Cái vali này rất nhẹ.
340 轻松 qīng sōng khinh tùng thoải mái; nhẹ nhõm; nhẹ nhàngHSK 4 考完试我觉得很轻松。
Thi xong tôi thấy rất nhẹ nhõm.
341 情况 qíng kuàng tình huống tình hình; tình huống; hoàn cảnhHSK 4 你最近的情况怎么样?
Tình hình gần đây của bạn thế nào?
342 请假 qǐng jià thỉnh giả xin nghỉ; xin phép nghỉHSK 3 我明天想请一天假。
Ngày mai tôi muốn xin nghỉ một ngày.
343 请客 qǐng kè thỉnh khách mời khách; đãi khách; bao (ăn uống)HSK 3 今天我请客,你们随便点。
Hôm nay tôi mời, các bạn cứ gọi món thoải mái.
344 穷 qióng cùng nghèo; nghèo khóHSK 5 他家以前很穷。
Nhà anh ấy trước đây rất nghèo.
345 区别 qū bié khu biệt sự khác biệt; phân biệtHSK 4 这两个词有什么区别?
Hai từ này có gì khác nhau?
346 取 qǔ thủ lấy; rút (tiền); nhậnHSK 4 我去银行取点儿钱。
Tôi đi ngân hàng rút chút tiền.
347 全部 quán bù toàn bộ toàn bộ; tất cảHSK 4 作业我全部做完了。
Bài tập tôi đã làm xong toàn bộ rồi.
348 缺点 quē diǎn khuyết điểm khuyết điểm; nhược điểm; thiếu sótHSK 4 每个人都有缺点。
Ai cũng có khuyết điểm.
349 缺少 quē shǎo khuyết thiểu thiếu; thiếu hụtHSK 4 我们公司缺少有经验的人。
Công ty chúng tôi thiếu người có kinh nghiệm.
350 却 què khước lại; nhưng lại; màHSK 4 他很努力,成绩却不好。
Anh ấy rất chăm chỉ, nhưng thành tích lại không tốt.
351 确实 què shí xác thực quả thật; đúng là; xác thựcHSK 4 这个菜确实很好吃。
Món này quả thật rất ngon.
352 群 qún quần đàn; bầy; nhóm; đámHSK 5 天上飞过一群鸟。
Một đàn chim bay qua trên trời.
353 然而 rán ér nhiên nhi tuy nhiên; nhưng; thế nhưngHSK 4 他很想去,然而没有时间。
Anh ấy rất muốn đi, tuy nhiên không có thời gian.
354 热闹 rè nao nhiệt náo náo nhiệt; nhộn nhịp; đông vuiHSK 4 春节的时候街上很热闹。
Dịp Tết trên phố rất náo nhiệt.
355 人民币 rén mín bì nhân dân tệ nhân dân tệ (tiền Trung Quốc)HSK 5 这本书二十块人民币。
Cuốn sách này hai mươi tệ.
356 任何 rèn hé nhậm hà bất kỳ; bất cứHSK 4 有任何问题都可以问我。
Có bất kỳ câu hỏi nào đều có thể hỏi tôi.
357 任务 rèn wu nhậm vụ nhiệm vụ; công việc được giaoHSK 4 我们按时完成了任务。
Chúng tôi đã hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn.
358 扔 rēng nhưng ném; vứt; quăngHSK 4 别把垃圾扔在地上。
Đừng vứt rác xuống đất.
359 仍然 réng rán nhưng nhiên vẫn; vẫn còn; như cũHSK 4 十年过去了,他仍然住在这里。
Mười năm trôi qua, anh ấy vẫn sống ở đây.
360 日记 rì jì nhật ký nhật kýHSK 4 我每天都写日记。
Ngày nào tôi cũng viết nhật ký.
361 入口 rù kǒu nhập khẩu lối vào; cửa vàoHSK 4 地铁的入口在哪儿?
Lối vào tàu điện ngầm ở đâu?
362 软 ruǎn nhuyễn mềm; mềm mạiHSK 5 这张床很软。
Chiếc giường này rất mềm.
363 散步 sàn bù tán bộ đi dạo; đi bộ thư giãnHSK 4 晚饭后我们去公园散步。
Sau bữa tối chúng tôi đi dạo công viên.
364 森林 sēn lín sâm lâm rừng; rừng rậmHSK 4 森林里有很多动物。
Trong rừng có rất nhiều động vật.
365 沙发 shā fā sa phát ghế sô-pha; ghế sa-lôngHSK 3 客厅里有一个大沙发。
Trong phòng khách có một chiếc sô-pha lớn.
366 商量 shāng liang thương lượng bàn bạc; thương lượng; trao đổiHSK 4 这件事我要和家人商量一下。
Việc này tôi phải bàn bạc với gia đình một chút.
367 伤心 shāng xīn thương tâm đau lòng; buồn; đau khổHSK 4 听到这个消息,她伤心地哭了。
Nghe tin này, cô ấy đau lòng khóc.
368 稍微 shāo wēi sảo vi hơi; một chút; một tíHSK 4 请稍微等一下。
Xin đợi một chút.
369 社会 shè huì xã hội xã hộiHSK 4 社会发展得很快。
Xã hội phát triển rất nhanh.
370 深 shēn thâm sâu; đậm (màu); sâu sắcHSK 4 这条河很深。
Con sông này rất sâu.
371 申请 shēn qǐng thân thỉnh xin; đăng ký; nộp đơn; đơn xinHSK 4 我想申请这所大学。
Tôi muốn nộp đơn vào trường đại học này.
372 甚至 shèn zhì thậm chí thậm chí; đến cảHSK 4 他忙得甚至忘了吃饭。
Anh ấy bận đến mức thậm chí quên cả ăn cơm.
373 生活 shēng huó sinh hoạt cuộc sống; đời sống; sinh sốngHSK 3 我很喜欢这里的生活。
Tôi rất thích cuộc sống ở đây.
374 生命 shēng mìng sinh mệnh sinh mệnh; sự sống; tính mạngHSK 4 生命只有一次。
Sự sống chỉ có một lần.
375 省 shěng tỉnh tiết kiệm; bớt; tỉnh (đơn vị hành chính)HSK 4 坐地铁能省很多时间。
Đi tàu điện ngầm tiết kiệm được nhiều thời gian.
376 剩 shèng thặng còn lại; còn thừa; dưHSK 4 我只剩十块钱了。
Tôi chỉ còn lại mười tệ.
377 失败 shī bài thất bại thất bại; thuaHSK 4 这次考试他失败了。
Kỳ thi lần này anh ấy đã thất bại.
378 失望 shī wàng thất vọng thất vọngHSK 4 他的表现让我很失望。
Biểu hiện của anh ấy khiến tôi rất thất vọng.
379 师傅 shī fu sư phụ sư phụ; thợ lành nghề; bác (cách gọi thân mật với tài xế, thợ)HSK 4 师傅,请到火车站。
Bác tài, cho tôi đến ga tàu.
380 湿润 shī rùn thấp nhuận ẩm ướt; ẩmHSK 7–9 南方的气候比较湿润。
Khí hậu miền Nam khá ẩm ướt.
381 狮子 shī zi sư tử sư tửHSK 6 动物园里有两只狮子。
Trong vườn thú có hai con sư tử.
382 十分 shí fēn thập phân rất; vô cùng; hết sứcHSK 4 我十分感谢你的帮助。
Tôi vô cùng cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
383 实际 shí jì thực tế thực tế; thực tiễn; trên thực tếHSK 4 这个计划不太实际。
Kế hoạch này không thực tế lắm.
384 实在 shí zài thực tại thực sự; quả thực; thật thàHSK 4 我实在太累了。
Tôi thực sự quá mệt rồi.
385 食品 shí pǐn thực phẩm thực phẩm; đồ ănHSK 4 超市里有很多食品。
Trong siêu thị có rất nhiều thực phẩm.
386 使用 shǐ yòng sử dụng sử dụng; dùngHSK 4 你会使用这台电脑吗?
Bạn biết sử dụng chiếc máy tính này không?
387 试 shì thí thử; thử nghiệmHSK 3 这件衣服我可以试一下吗?
Chiếc áo này tôi thử một chút được không?
388 市场 shì chǎng thị trường chợ; thị trườngHSK 4 妈妈去市场买菜了。
Mẹ đi chợ mua thức ăn rồi.
389 世纪 shì jì thế kỷ thế kỷHSK 4 我们生活在二十一世纪。
Chúng ta sống ở thế kỷ hai mươi mốt.
390 适合 shì hé thích hợp phù hợp; hợp với; thích hợpHSK 4 这件衣服很适合你。
Chiếc áo này rất hợp với bạn.
391 适应 shì yìng thích ứng thích nghi; thích ứng; quen vớiHSK 4 我已经适应了这里的生活。
Tôi đã thích nghi với cuộc sống ở đây.
392 收 shōu thu nhận; thu; cấtHSK 3 我收到了你的信。
Tôi đã nhận được thư của bạn.
393 收入 shōu rù thu nhập thu nhậpHSK 4 他每个月的收入不高。
Thu nhập hàng tháng của anh ấy không cao.
394 收拾 shōu shi thu thập dọn dẹp; thu dọn; sắp xếpHSK 4 吃完饭我来收拾桌子。
Ăn xong tôi sẽ dọn bàn.
395 首都 shǒu dū thủ đô thủ đôHSK 4 北京是中国的首都。
Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc.
396 首先 shǒu xiān thủ tiên trước hết; đầu tiên; trước tiênHSK 4 首先,我要感谢大家。
Trước hết, tôi muốn cảm ơn mọi người.
397 受不了 shòu bù liǎo thụ bất liễu không chịu nổi; không chịu đượcHSK 4 这里太热了,我受不了。
Ở đây nóng quá, tôi không chịu nổi.
398 受到 shòu dào thụ đáo nhận được; bị; chịuHSK 3 他受到了老师的表扬。
Anh ấy được thầy giáo khen ngợi.
399 售货员 shòu huò yuán thụ hóa viên nhân viên bán hàngHSK 4 售货员向我介绍了这件衣服。
Nhân viên bán hàng giới thiệu cho tôi chiếc áo này.
400 输 shū thâu thua; nhập (dữ liệu); vận chuyểnHSK 4 昨天的比赛我们输了。
Trận đấu hôm qua chúng tôi thua rồi.
401 熟悉 shú xī thục tất quen thuộc; thông thạo; nắm rõHSK 4 我对这个城市很熟悉。
Tôi rất quen thuộc với thành phố này.
402 数量 shù liàng số lượng số lượngHSK 4 学生的数量越来越多。
Số lượng học sinh ngày càng nhiều.
403 数字 shù zì số tự con số; chữ số; kỹ thuật sốHSK 4 这个数字是什么意思?
Con số này có nghĩa là gì?
404 帅 shuài soái đẹp trai; bảnh bao; ngầuHSK 4 他长得很帅。
Anh ấy trông rất đẹp trai.
405 顺便 shùn biàn thuận tiện tiện thể; nhân tiện; sẵn tiệnHSK 4 你去超市时顺便买点水果。
Lúc đi siêu thị bạn tiện thể mua ít hoa quả nhé.
406 顺利 shùn lì thuận lợi thuận lợi; suôn sẻ; trôi chảyHSK 4 祝你考试顺利!
Chúc bạn thi cử thuận lợi!
407 顺序 shùn xù thuận tự thứ tự; trình tựHSK 4 请按顺序排队。
Xin xếp hàng theo thứ tự.
408 说明 shuō míng thuyết minh giải thích; chứng tỏ; thuyết minh; hướng dẫn sử dụngHSK 4 请你说明一下原因。
Xin bạn giải thích nguyên nhân một chút.
409 硕士 shuò shì thạc sĩ thạc sĩHSK 4 她正在读硕士。
Cô ấy đang học thạc sĩ.
410 死 sǐ tử chết; cứng nhắc; cực kỳHSK 4 我的小狗死了,我很难过。
Con chó nhỏ của tôi chết rồi, tôi rất buồn.
411 速度 sù dù tốc độ tốc độHSK 4 这辆车的速度很快。
Tốc độ của chiếc xe này rất nhanh.
412 塑料袋 sù liào dài tố liệu đại túi ni lông; túi nhựaHSK 4 请少用塑料袋。
Xin hãy dùng ít túi ni lông.
413 酸 suān toan chua; mỏi; nhứcHSK 4 这个苹果太酸了。
Quả táo này chua quá.
414 算 suàn toán tính; tính toán; coi như; kể làHSK 4 你算一下一共多少钱。
Bạn tính xem tổng cộng bao nhiêu tiền.
415 随便 suí biàn tùy tiện tùy ý; tùy tiện; sao cũng đượcHSK 4 你想吃什么?随便。
Bạn muốn ăn gì? Gì cũng được.
416 随着 suí zhe tùy trước theo; cùng với; theo đàHSK 4 随着时间的变化,他慢慢长大了。
Theo thời gian, cậu ấy dần dần lớn lên.
417 孙子 sūn zi tôn tử cháu trai (cháu nội)HSK 4 爷爷很喜欢他的孙子。
Ông nội rất yêu cháu trai của mình.
418 所有 suǒ yǒu sở hữu tất cả; toàn bộ; sở hữuHSK 4 所有的学生都来了。
Tất cả học sinh đều đã đến.
419 抬 tái đài nâng; ngẩng; khiêngHSK 4 请抬起头来。
Xin hãy ngẩng đầu lên.
420 台 tái đài chiếc; cái (máy móc); đài; bục; bão (台风)HSK 4 我家有两台电脑。
Nhà tôi có hai chiếc máy tính.
421 态度 tài du thái độ thái độHSK 4 他的服务态度很好。
Thái độ phục vụ của anh ấy rất tốt.
422 谈 tán đàm nói chuyện; bàn bạc; trao đổiHSK 4 我想和你谈一谈。
Tôi muốn nói chuyện với bạn một chút.
423 弹 tán đạn gảy; chơi (đàn); bật; búngHSK 4 她会弹钢琴。
Cô ấy biết chơi đàn piano.
424 汤 tāng thang canh; súpHSK 4 妈妈做的汤很好喝。
Canh mẹ nấu rất ngon.
425 躺 tǎng thảng nằmHSK 4 他躺在床上看书。
Anh ấy nằm trên giường đọc sách.
426 趟 tàng thảng chuyến; lần (đi lại)HSK 4 我去了一趟北京。
Tôi đã đi Bắc Kinh một chuyến.
427 讨论 tǎo lùn thảo luận thảo luận; bàn bạcHSK 4 我们讨论一下这个问题。
Chúng ta thảo luận vấn đề này một chút.
428 讨厌 tǎo yàn thảo yếm ghét; chán ghét; đáng ghét; phiềnHSK 4 我最讨厌下雨天。
Tôi ghét nhất là ngày mưa.
429 特点 tè diǎn đặc điểm đặc điểm; nét đặc trưngHSK 4 这个城市有什么特点?
Thành phố này có đặc điểm gì?
430 提供 tí gōng đề cung cung cấp; đưa raHSK 4 公司为员工提供午餐。
Công ty cung cấp bữa trưa cho nhân viên.
431 提前 tí qián đề tiền trước; sớm hơn dự định; dời lên trướcHSK 4 请提前十分钟到。
Xin đến sớm mười phút.
432 提醒 tí xǐng đề tỉnh nhắc nhở; nhắcHSK 4 请提醒我明天开会。
Xin nhắc tôi ngày mai họp nhé.
433 填空 tián kòng điền không điền vào chỗ trốngHSK 4 请在这里填空。
Xin điền vào chỗ trống ở đây.
434 条件 tiáo jiàn điều kiện điều kiệnHSK 4 这里的生活条件很好。
Điều kiện sống ở đây rất tốt.
435 停止 tíng zhǐ đình chỉ dừng; ngừng; đình chỉHSK 4 雨已经停止了。
Mưa đã ngừng rồi.
436 挺 tǐng đĩnh khá; rất; ưỡn thẳngHSK 3 这件衣服挺好看的。
Bộ quần áo này khá đẹp.
437 通过 tōng guò thông quá thông qua; vượt qua; đi qua; bằng cáchHSK 4 他通过了这次考试。
Anh ấy đã vượt qua kỳ thi lần này.
438 通知 tōng zhī thông tri thông báo; báo cho biếtHSK 4 请通知大家明天不上课。
Xin thông báo cho mọi người ngày mai không học.
439 同情 tóng qíng đồng tình thông cảm; thương cảm; đồng cảmHSK 5 我很同情他的遭遇。
Tôi rất thương cảm cho hoàn cảnh của anh ấy.
440 推 tuī thôi đẩy; đùn đẩy; trì hoãnHSK 4 请推门进去。
Xin đẩy cửa vào.
441 推迟 tuī chí thôi trì hoãn lại; lùi lại; dời lạiHSK 4 会议推迟到下周。
Cuộc họp được hoãn đến tuần sau.
442 脱 tuō thoát cởi; tháo; thoát khỏiHSK 4 进门请脱鞋。
Vào nhà xin cởi giày.
443 袜子 wà zi miệt tử tất; vớHSK 4 我买了三双袜子。
Tôi mua ba đôi tất.
444 完全 wán quán hoàn toàn hoàn toàn; đầy đủHSK 4 我完全同意你的看法。
Tôi hoàn toàn đồng ý với ý kiến của bạn.
445 往 wǎng vãng về phía; hướng đến; điHSK 2 往前走就是银行。
Đi thẳng về phía trước là ngân hàng.
446 往往 wǎng wǎng vãng vãng thường; thường hayHSK 4 他往往工作到很晚。
Anh ấy thường làm việc đến rất khuya.
447 网球 wǎng qiú võng cầu quần vợt; tennis; bóng quần vợtHSK 3 我周末常常打网球。
Cuối tuần tôi thường chơi quần vợt.
448 网站 wǎng zhàn võng trạm trang web; websiteHSK 3 这个网站很有用。
Trang web này rất hữu ích.
449 危险 wēi xiǎn nguy hiểm nguy hiểm; mối nguyHSK 4 一个人晚上出去很危险。
Một mình ra ngoài buổi tối rất nguy hiểm.
450 味道 wèi dao vị đạo mùi vị; hương vị; mùiHSK 4 这个菜的味道怎么样?
Món này mùi vị thế nào?
451 温度 wēn dù ôn độ nhiệt độHSK 4 今天的温度是三十度。
Nhiệt độ hôm nay là ba mươi độ.
452 文章 wén zhāng văn chương bài văn; bài viết; bài báoHSK 4 这篇文章写得很好。
Bài viết này viết rất hay.
453 握手 wò shǒu ác thủ bắt tayHSK 5 他们见面时握了握手。
Lúc gặp nhau họ bắt tay.
454 污染 wū rǎn ô nhiễm ô nhiễm; làm ô nhiễmHSK 4 这条河被污染了。
Con sông này bị ô nhiễm rồi.
455 无 wú vô không; không có; vôHSK 4 这家店的东西无价。
Đồ ở cửa hàng này vô giá.
456 无聊 wú liáo vô liêu chán; buồn chán; nhạt nhẽoHSK 4 这个电影太无聊了。
Bộ phim này chán quá.
457 无论 wú lùn vô luận bất kể; dù… cũng; cho dùHSK 4 无论多忙,他都坚持锻炼。
Dù bận thế nào, anh ấy vẫn kiên trì tập luyện.
458 误会 wù huì ngộ hội hiểu lầm; hiểu nhầm; sự hiểu lầmHSK 4 你误会我的意思了。
Bạn hiểu lầm ý tôi rồi.
459 西红柿 xī hóng shì tây hồng thị cà chuaHSK 4 我喜欢吃西红柿炒鸡蛋。
Tôi thích ăn cà chua xào trứng.
460 吸引 xī yǐn hấp dẫn thu hút; hấp dẫn; lôi cuốnHSK 4 这本书深深地吸引了我。
Cuốn sách này lôi cuốn tôi sâu sắc.
461 洗衣机 xǐ yī jī tẩy y cơ máy giặtHSK 3 我家的洗衣机坏了。
Máy giặt nhà tôi hỏng rồi.
462 咸 xián hàm mặnHSK 4 这个汤太咸了。
Canh này mặn quá.
463 现代 xiàn dài hiện đại hiện đại; thời hiện đạiHSK 5 现代社会发展很快。
Xã hội hiện đại phát triển rất nhanh.
464 羡慕 xiàn mù tiện mộ ngưỡng mộ; ghen tị (tích cực); ao ướcHSK 4 我很羡慕你有这么好的工作。
Tôi rất ngưỡng mộ bạn có công việc tốt thế này.
465 限制 xiàn zhì hạn chế hạn chế; giới hạnHSK 5 父母限制孩子玩手机的时间。
Bố mẹ hạn chế thời gian chơi điện thoại của con.
466 香 xiāng hương thơm; ngon; ngủ say; hương (nhang)HSK 4 这些花真香!
Những bông hoa này thơm thật!
467 相反 xiāng fǎn tương phản trái ngược; ngược lạiHSK 4 他们两个人的性格完全相反。
Tính cách của hai người họ hoàn toàn trái ngược.
468 详细 xiáng xì tường tế chi tiết; tỉ mỉ; cặn kẽHSK 4 请详细说一说。
Xin nói chi tiết một chút.
469 响 xiǎng hưởng kêu; vang; reo; vang dộiHSK 4 电话响了,快去接。
Điện thoại reo rồi, mau đi nghe.
470 消息 xiāo xi tiêu tức tin tức; tinHSK 4 我有一个好消息要告诉你。
Tôi có một tin tốt muốn báo cho bạn.
471 小说 xiǎo shuō tiểu thuyết tiểu thuyết; truyệnHSK 4 我喜欢看小说。
Tôi thích đọc tiểu thuyết.
472 笑话 xiào huà tiếu thoại chuyện cười; trò cười; chê cườiHSK 4 他给我们讲了一个笑话。
Anh ấy kể cho chúng tôi một chuyện cười.
473 效果 xiào guǒ hiệu quả hiệu quả; tác dụng; kết quảHSK 4 这种药效果很好。
Loại thuốc này hiệu quả rất tốt.
474 心情 xīn qíng tâm tình tâm trạng; tâm tìnhHSK 4 今天我的心情很好。
Hôm nay tâm trạng tôi rất tốt.
475 辛苦 xīn kǔ tân khổ vất vả; cực nhọc; làm phiềnHSK 4 你们辛苦了!
Mọi người vất vả rồi!
476 信任 xìn rèn tín nhiệm tin tưởng; tín nhiệmHSK 5 我完全信任你。
Tôi hoàn toàn tin tưởng bạn.
477 信心 xìn xīn tín tâm niềm tin; lòng tin; sự tự tinHSK 4 我对这次考试很有信心。
Tôi rất tự tin về kỳ thi lần này.
478 信用卡 xìn yòng kǎ tín dụng tạp thẻ tín dụngHSK 3 可以用信用卡付款吗?
Có thể thanh toán bằng thẻ tín dụng không?
479 兴奋 xīng fèn hưng phấn hưng phấn; phấn khích; háo hứcHSK 4 听到这个消息,他非常兴奋。
Nghe tin này, anh ấy vô cùng phấn khích.
480 行 xíng hành được; ổn; giỏi; điHSK 3 明天八点见,行吗?
Ngày mai gặp lúc tám giờ, được không?
481 醒 xǐng tỉnh tỉnh; thức dậy; tỉnh giấcHSK 4 我今天早上六点就醒了。
Sáng nay sáu giờ tôi đã tỉnh giấc.
482 性别 xìng bié tính biệt giới tínhHSK 4 请填写你的姓名和性别。
Xin điền họ tên và giới tính của bạn.
483 性格 xìng gé tính cách tính cách; tính tìnhHSK 4 她的性格很开朗。
Tính cách cô ấy rất cởi mở.
484 幸福 xìng fú hạnh phúc hạnh phúcHSK 4 我有一个幸福的家庭。
Tôi có một gia đình hạnh phúc.
485 修 xiū tu sửa; sửa chữa; xây dựng; tu sửaHSK 4 我的自行车坏了,要去修。
Xe đạp của tôi hỏng rồi, phải đi sửa.
486 许多 xǔ duō hứa đa nhiều; rất nhiềuHSK 4 公园里有许多人在散步。
Trong công viên có rất nhiều người đang đi dạo.
487 血 xuè huyết máuHSK 4 他的手在流血。
Tay anh ấy đang chảy máu.
488 压力 yā lì áp lực áp lực; sức épHSK 4 我最近工作压力很大。
Dạo này áp lực công việc của tôi rất lớn.
489 牙膏 yá gāo nha cao kem đánh răngHSK 4 牙膏用完了,要买新的。
Kem đánh răng hết rồi, phải mua cái mới.
490 亚洲 Yà zhōu á châu châu ÁHSK 4 中国和越南都在亚洲。
Trung Quốc và Việt Nam đều ở châu Á.
491 呀 ya nha à; nhỉ; nha (trợ từ ngữ khí)HSK 5 是你呀!好久不见。
Là bạn à! Lâu rồi không gặp.
492 盐 yán diêm muốiHSK 4 汤里少放点儿盐。
Cho ít muối vào canh thôi.
493 严格 yán gé nghiêm cách nghiêm khắc; nghiêm ngặt; chặt chẽHSK 4 我们的老师很严格。
Thầy giáo của chúng tôi rất nghiêm khắc.
494 严重 yán zhòng nghiêm trọng nghiêm trọng; trầm trọng; nặngHSK 4 他的病很严重。
Bệnh của anh ấy rất nặng.
495 研究生 yán jiū shēng nghiên cứu sinh học viên cao học; nghiên cứu sinhHSK 4 她明年想考研究生。
Năm sau cô ấy muốn thi cao học.
496 演出 yǎn chū diễn xuất biểu diễn; buổi biểu diễnHSK 4 今晚有一场精彩的演出。
Tối nay có một buổi biểu diễn đặc sắc.
497 演员 yǎn yuán diễn viên diễn viênHSK 4 她是一位有名的演员。
Cô ấy là một diễn viên nổi tiếng.
498 阳光 yáng guāng dương quang ánh nắng; ánh mặt trờiHSK 4 今天阳光很好。
Hôm nay nắng đẹp.
499 养成 yǎng chéng dưỡng thành hình thành; rèn luyện (thói quen); tạo nênHSK 4 要养成早睡早起的习惯。
Phải rèn thói quen ngủ sớm dậy sớm.
500 样子 yàng zi dạng tử dáng vẻ; bộ dạng; kiểu dángHSK 4 他看起来很累的样子。
Trông anh ấy có vẻ rất mệt.
501 邀请 yāo qǐng yêu thỉnh mời; lời mờiHSK 4 我想邀请你来我家吃饭。
Tôi muốn mời bạn đến nhà tôi ăn cơm.
502 钥匙 yào shi thược thi chìa khóaHSK 4 我的钥匙不见了。
Chìa khóa của tôi biến mất rồi.
503 也许 yě xǔ dã hứa có lẽ; có thể; biết đâuHSK 4 他也许明天来。
Có lẽ ngày mai anh ấy đến.
504 页 yè hiệt trang; tờ (sách)HSK 3 请打开书的第十页。
Hãy mở trang mười của sách.
505 叶子 yè zi diệp tử lá; lá câyHSK 4 秋天叶子变黄了。
Mùa thu lá cây chuyển vàng.
506 一切 yī qiè nhất thiết tất cả; mọi thứ; hết thảyHSK 4 一切都准备好了。
Mọi thứ đều chuẩn bị xong rồi.
507 以 yǐ dĩ lấy; dùng; bằng; theoHSK 5 我们以茶代酒。
Chúng ta lấy trà thay rượu.
508 亿 yì ức trăm triệu; ứcHSK 5 中国有十四亿人。
Trung Quốc có một tỷ bốn trăm triệu người.
509 意见 yì jiàn ý kiến ý kiến; quan điểm; bất bìnhHSK 4 你对这个计划有什么意见?
Bạn có ý kiến gì về kế hoạch này?
510 艺术 yì shù nghệ thuật nghệ thuậtHSK 4 她从小就喜欢艺术。
Cô ấy thích nghệ thuật từ nhỏ.
511 因此 yīn cǐ nhân thử vì vậy; do đó; bởi thếHSK 4 他病了,因此没来上课。
Anh ấy bị ốm, vì vậy không đến lớp.
512 引起 yǐn qǐ dẫn khởi gây ra; dẫn đến; thu hút (chú ý)HSK 4 这件事引起了大家的注意。
Việc này đã thu hút sự chú ý của mọi người.
513 饮料 yǐn liào ẩm liệu đồ uống; nước giải khátHSK 3 你想喝什么饮料?
Bạn muốn uống đồ uống gì?
514 印象 yìn xiàng ấn tượng ấn tượngHSK 4 他给我留下了很好的印象。
Anh ấy để lại cho tôi ấn tượng rất tốt.
515 赢 yíng doanh thắng; giành đượcHSK 4 我们队赢了比赛。
Đội chúng tôi đã thắng trận đấu.
516 硬 yìng ngạnh cứng; rắn; cứng rắnHSK 5 这块面包太硬了。
Miếng bánh mì này cứng quá.
517 勇敢 yǒng gǎn dũng cảm dũng cảm; gan dạHSK 4 他是一个勇敢的孩子。
Cậu ấy là một đứa trẻ dũng cảm.
518 永远 yǒng yuǎn vĩnh viễn mãi mãi; vĩnh viễnHSK 4 我永远不会忘记你。
Tôi sẽ mãi mãi không quên bạn.
519 优点 yōu diǎn ưu điểm ưu điểm; điểm mạnhHSK 4 每个人都有自己的优点。
Mỗi người đều có ưu điểm của mình.
520 优秀 yōu xiù ưu tú ưu tú; xuất sắc; giỏiHSK 4 她是一个优秀的学生。
Cô ấy là một học sinh ưu tú.
521 幽默 yōu mò u mặc hài hước; dí dỏmHSK 4 他是一个很幽默的人。
Anh ấy là một người rất hài hước.
522 由 yóu do do; bởi; từHSK 4 这件事由我负责。
Việc này do tôi phụ trách.
523 由于 yóu yú do vu do; bởi vì; vìHSK 4 由于下雨,比赛取消了。
Do trời mưa, trận đấu bị hủy.
524 尤其 yóu qí vưu kỳ đặc biệt là; nhất làHSK 4 我喜欢水果,尤其是苹果。
Tôi thích hoa quả, đặc biệt là táo.
525 有趣 yǒu qù hữu thú thú vị; hay; hấp dẫnHSK 4 这本书很有趣。
Cuốn sách này rất thú vị.
526 友好 yǒu hǎo hữu hảo thân thiện; hữu nghị; hữu hảoHSK 4 这里的人都很友好。
Người ở đây đều rất thân thiện.
527 友谊 yǒu yì hữu nghị tình bạn; tình hữu nghịHSK 4 我们的友谊很深。
Tình bạn của chúng tôi rất sâu đậm.
528 愉快 yú kuài du khoái vui vẻ; vui; dễ chịuHSK 4 祝你周末愉快!
Chúc bạn cuối tuần vui vẻ!
529 于是 yú shì vu thị thế là; vì thế; do đóHSK 4 天黑了,于是我们回家了。
Trời tối rồi, thế là chúng tôi về nhà.
530 与 yǔ dữ và; với; cùngHSK 4 老师与学生一起讨论。
Thầy giáo và học sinh cùng thảo luận.
531 语法 yǔ fǎ ngữ pháp ngữ phápHSK 4 汉语语法不太难。
Ngữ pháp tiếng Trung không khó lắm.
532 语言 yǔ yán ngữ ngôn ngôn ngữ; tiếngHSK 3 你会说几种语言?
Bạn biết nói mấy thứ tiếng?
533 羽毛球 yǔ máo qiú vũ mao cầu cầu lông; quả cầu lôngHSK 3 我们周末去打羽毛球吧。
Cuối tuần chúng ta đi đánh cầu lông nhé.
534 预习 yù xí dự tập chuẩn bị bài; xem bài trướcHSK 4 上课前要预习课文。
Trước khi lên lớp phải xem trước bài khóa.
535 圆 yuán viên tròn; hình trònHSK 5 月亮又圆又亮。
Mặt trăng vừa tròn vừa sáng.
536 原来 yuán lái nguyên lai hóa ra; thì ra; vốn dĩ; ban đầuHSK 4 原来是你啊!
Hóa ra là bạn!
537 原谅 yuán liàng nguyên lượng tha thứ; bỏ qua; thứ lỗiHSK 4 请原谅我来晚了。
Xin thứ lỗi vì tôi đến muộn.
538 原因 yuán yīn nguyên nhân nguyên nhân; lý doHSK 4 他没来的原因是什么?
Nguyên nhân anh ấy không đến là gì?
539 约会 yuē huì ước hội cuộc hẹn; hẹn hò; hẹn gặpHSK 4 我今晚有个约会。
Tối nay tôi có một cuộc hẹn.
540 阅读 yuè dú duyệt độc đọc; đọc hiểuHSK 4 我每天阅读半个小时。
Mỗi ngày tôi đọc sách nửa tiếng.
541 允许 yǔn xǔ doãn hứa cho phép; đồng ýHSK 4 这里不允许吸烟。
Ở đây không cho phép hút thuốc.
542 杂志 zá zhì tạp chí tạp chíHSK 4 我喜欢看体育杂志。
Tôi thích đọc tạp chí thể thao.
543 咱们 zán men ta môn chúng ta; chúng mìnhHSK 3 咱们一起去吃饭吧。
Chúng mình cùng đi ăn cơm nhé.
544 暂时 zàn shí tạm thời tạm thời; tạmHSK 4 我暂时住在朋友家。
Tôi tạm thời ở nhà bạn.
545 脏 zāng tạng bẩn; dơHSK 3 你的衣服太脏了。
Quần áo của bạn bẩn quá.
546 责任 zé rèn trách nhiệm trách nhiệmHSK 4 这是我的责任。
Đây là trách nhiệm của tôi.
547 增加 zēng jiā tăng gia tăng; tăng thêm; thêm vàoHSK 4 公司今年增加了很多员工。
Năm nay công ty tăng thêm nhiều nhân viên.
548 增长 zēng zhǎng tăng trưởng tăng trưởng; tăng lênHSK 4 经济增长很快。
Kinh tế tăng trưởng rất nhanh.
549 窄 zhǎi trách hẹp; chậtHSK 5 这条路太窄了。
Con đường này hẹp quá.
550 招聘 zhāo pìn chiêu sính tuyển dụng; tuyển ngườiHSK 4 公司正在招聘新员工。
Công ty đang tuyển nhân viên mới.
551 真正 zhēn zhèng chân chính thật sự; chân chính; đích thựcHSK 4 他是我真正的朋友。
Anh ấy là bạn thật sự của tôi.
552 整理 zhěng lǐ chỉnh lý sắp xếp; dọn dẹp; chỉnh lýHSK 4 请整理一下你的房间。
Hãy dọn dẹp phòng của bạn một chút.
553 整齐 zhěng qí chỉnh tề ngăn nắp; gọn gàng; chỉnh tềHSK 5 他的房间很整齐。
Phòng của anh ấy rất ngăn nắp.
554 正常 zhèng cháng chính thường bình thường; thông thườngHSK 4 他的身体很正常。
Sức khỏe của anh ấy rất bình thường.
555 正好 zhèng hǎo chính hảo vừa đúng; vừa vặn; vừa hayHSK 4 我正好有时间。
Tôi vừa hay có thời gian.
556 正确 zhèng què chính xác đúng; chính xác; đúng đắnHSK 4 你的答案是正确的。
Câu trả lời của bạn là đúng.
557 正式 zhèng shì chính thức chính thức; trang trọngHSK 4 我们明天正式上班。
Ngày mai chúng tôi chính thức đi làm.
558 证明 zhèng míng chứng minh chứng minh; giấy chứng nhậnHSK 4 事实证明他是对的。
Sự thật chứng minh anh ấy đúng.
559 之 zhī chi của; (trợ từ văn viết, như 的)HSK 4 他是我最好的朋友之一。
Anh ấy là một trong những người bạn tốt nhất của tôi.
560 支持 zhī chí chi trì ủng hộ; hỗ trợHSK 4 我完全支持你的决定。
Tôi hoàn toàn ủng hộ quyết định của bạn.
561 知识 zhī shi tri thức kiến thức; tri thứcHSK 4 读书可以增长知识。
Đọc sách có thể tăng thêm kiến thức.
562 直接 zhí jiē trực tiếp trực tiếp; thẳngHSK 4 你可以直接给我打电话。
Bạn có thể gọi điện thẳng cho tôi.
563 值得 zhí de trị đắc đáng; đáng để; xứng đángHSK 4 这本书值得一读。
Cuốn sách này đáng đọc.
564 职业 zhí yè chức nghiệp nghề nghiệp; nghề; chuyên nghiệpHSK 4 你的职业是什么?
Nghề nghiệp của bạn là gì?
565 植物 zhí wù thực vật thực vật; cây cốiHSK 4 这种植物喜欢阳光。
Loại cây này thích ánh nắng.
566 指 zhǐ chỉ chỉ; trỏ; ngón tayHSK 4 他指着地图说。
Anh ấy chỉ vào bản đồ và nói.
567 只好 zhǐ hǎo chỉ hảo đành phải; chỉ còn cáchHSK 4 没有车,我只好走路回家。
Không có xe, tôi đành phải đi bộ về nhà.
568 只要 zhǐ yào chỉ yếu chỉ cần; miễn làHSK 3 只要努力,就一定能成功。
Chỉ cần nỗ lực thì nhất định sẽ thành công.
569 制造 zhì zào chế tạo chế tạo; sản xuất; gây raHSK 5 这家工厂制造汽车。
Nhà máy này chế tạo ô tô.
570 至少 zhì shǎo chí thiểu ít nhất; tối thiểuHSK 4 每天至少要喝八杯水。
Mỗi ngày ít nhất phải uống tám cốc nước.
571 质量 zhì liàng chất lượng chất lượng; khối lượng (vật lý)HSK 4 这个牌子的质量很好。
Chất lượng của nhãn hiệu này rất tốt.
572 中文 Zhōng wén trung văn tiếng Trung; Trung vănHSK 1 我在学中文。
Tôi đang học tiếng Trung.
573 重点 zhòng diǎn trọng điểm trọng điểm; trọng tâm; điểm chínhHSK 4 这是今天课的重点。
Đây là trọng tâm của bài học hôm nay.
574 重视 zhòng shì trọng thị coi trọng; chú trọngHSK 4 父母很重视孩子的教育。
Cha mẹ rất coi trọng giáo dục con cái.
575 周围 zhōu wéi chu vi xung quanh; chung quanhHSK 4 学校周围有很多商店。
Xung quanh trường có rất nhiều cửa hàng.
576 猪 zhū trư lợn; heoHSK 5 他家养了三头猪。
Nhà anh ấy nuôi ba con lợn.
577 逐渐 zhú jiàn trục tiệm dần dần; từng bướcHSK 5 天气逐渐暖和起来了。
Thời tiết dần dần ấm lên.
578 主动 zhǔ dòng chủ động chủ động; tự giácHSK 5 他主动帮助同学。
Anh ấy chủ động giúp đỡ bạn học.
579 主意 zhǔ yi chủ ý ý kiến; ý tưởng; quyết địnhHSK 4 这是个好主意!
Đây là một ý hay!
580 祝贺 zhù hè chúc hạ chúc mừngHSK 4 祝贺你考上大学!
Chúc mừng bạn thi đỗ đại học!
581 著名 zhù míng trứ danh nổi tiếng; trứ danhHSK 4 他是一位著名的作家。
Ông ấy là một nhà văn nổi tiếng.
582 专门 zhuān mén chuyên môn chuyên; riêng; cố ýHSK 4 我专门来看你。
Tôi đến đây chỉ để thăm bạn.
583 专业 zhuān yè chuyên nghiệp chuyên ngành; ngành học; chuyên nghiệpHSK 4 你在大学学什么专业?
Bạn học chuyên ngành gì ở đại học?
584 赚 zhuàn trám kiếm (tiền); lãiHSK 4 他一个月能赚一万块。
Anh ấy một tháng có thể kiếm mười nghìn tệ.
585 撞 zhuàng tràng đâm; va; đụngHSK 5 他的车撞到了树上。
Xe anh ấy đâm vào cây.
586 准确 zhǔn què chuẩn xác chính xác; chuẩn xácHSK 4 他的发音很准确。
Phát âm của anh ấy rất chuẩn.
587 准时 zhǔn shí chuẩn thời đúng giờHSK 4 他每天都准时上班。
Anh ấy ngày nào cũng đi làm đúng giờ.
588 仔细 zǐ xì tử tế cẩn thận; kỹ lưỡng; tỉ mỉHSK 4 请仔细看一下这份合同。
Hãy xem kỹ bản hợp đồng này.
589 自然 zì rán tự nhiên tự nhiên; thiên nhiên; đương nhiênHSK 4 我们要保护自然。
Chúng ta phải bảo vệ thiên nhiên.
590 总结 zǒng jié tổng kết tổng kết; bản tổng kếtHSK 4 我们来总结一下今天的会议。
Chúng ta tổng kết lại cuộc họp hôm nay.
591 租 zū tô thuê; cho thuêHSK 4 我在学校附近租了一个房间。
Tôi thuê một phòng gần trường.
592 组成 zǔ chéng tổ thành tạo thành; hợp thành; cấu thànhHSK 5 我们班由二十个学生组成。
Lớp chúng tôi gồm hai mươi học sinh.
593 组织 zǔ zhī tổ chức tổ chứcHSK 5 学校组织了一次旅行。
Trường tổ chức một chuyến du lịch.
594 嘴 zuǐ chủy miệng; mồmHSK 3 请把嘴张开。
Hãy há miệng ra.
595 最好 zuì hǎo tối hảo tốt nhất là; nên; tốt nhấtHSK 3 你最好早点儿睡觉。
Bạn tốt nhất là đi ngủ sớm một chút.
596 最后 zuì hòu tối hậu cuối cùng; sau cùngHSK 3 最后,我想说声谢谢。
Cuối cùng, tôi muốn nói lời cảm ơn.
597 尊重 zūn zhòng tôn trọng tôn trọng; kính trọngHSK 4 我们应该尊重老人。
Chúng ta nên tôn trọng người già.
598 做生意 zuò shēng yì tố sinh ý làm ăn; kinh doanh; buôn bánHSK 7–9 他父亲是做生意的。
Bố anh ấy làm kinh doanh.
599 座 zuò tọa tòa; ngọn; cây (lượng từ cho núi, nhà, cầu)HSK 4 那座山很高。
Ngọn núi kia rất cao.
600 座位 zuò wèi tọa vị chỗ ngồi; ghếHSK 4 这个座位有人吗?
Chỗ ngồi này có ai chưa?
601 作者 zuò zhě tác giả tác giả; người viếtHSK 4 这本书的作者是谁?
Tác giả của cuốn sách này là ai?

← Cấp độ khác Luyện flashcard HSK 4

HSKViet

Từ điển từ vựng HSK 1–6 bằng tiếng Việt: pinyin, âm Hán Việt, ví dụ, phát âm và flashcard. Miễn phí, không cần đăng ký.

© 2026 HSKViet. Dữ liệu từ vựng theo danh mục HSK chính thức. Một số liên kết là liên kết tiếp thị; chúng tôi có thể nhận hoa hồng mà bạn không mất thêm chi phí.

Từ vựng

HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

Học tập

HSK 3.0 & bảng quy đổi Bẫy Hán Việt Phân biệt từ đồng nghĩa Ngữ pháp HSK Tra chữ Hán & nét viết Tải PDF & thẻ Anki Từ vựng theo chủ đề Flashcard & trắc nghiệm Trò chơi luyện từ Sổ tay của bạn Lộ trình HSK từ 0 Sách, app, khóa học Tìm kiếm

Về HSKViet

Giới thiệu Liên hệ & góp ý Chính sách quyền riêng tư