汉 HSKViet
Từ vựng HSK HSK 3.0 mới Chữ Hán Ngữ pháp Chủ đề Phân biệt từ Bẫy Hán Việt Flashcard Trò chơi Sổ tay Tải PDF Tài liệu
Trang chủ › Tải xuống › HSK 5

Từ vựng HSK 5 — bản in

1300 từ. Nhấn nút bên phải hoặc Ctrl+P rồi chọn "Lưu dưới dạng PDF".

Từ vựng HSK 5 — 1300 từ · HSKViet.pages.dev
#Chữ HánPinyinHán ViệtNghĩaVí dụ
1 唉 āi ai ừ; ơi (đáp lời); ôi; chao ôiHSK 5 唉,我知道了,你别说了。
Ừ, tôi biết rồi, bạn đừng nói nữa.
2 爱护 ài hù ái hộ yêu quý và bảo vệ; giữ gìn; chăm sócHSK 5 我们要爱护公共环境。
Chúng ta phải giữ gìn môi trường công cộng.
3 爱惜 ài xī ái tích quý trọng; tiếc; giữ gìn; tiết kiệmHSK 7–9 我们应该爱惜时间。
Chúng ta nên quý trọng thời gian.
4 爱心 ài xīn ái tâm lòng yêu thương; lòng nhân ái; tấm lòngHSK 4 她是一个很有爱心的人。
Cô ấy là một người rất giàu lòng nhân ái.
5 安慰 ān wèi an úy an ủi; vỗ về; yên lòngHSK 5 朋友们都来安慰她。
Bạn bè đều đến an ủi cô ấy.
6 安装 ān zhuāng an trang lắp đặt; cài đặt (phần mềm)HSK 5 我在手机上安装了一个新软件。
Tôi đã cài một phần mềm mới trên điện thoại.
7 岸 àn ngạn bờ; bờ sông; bờ biểnHSK 6 船慢慢地靠了岸。
Con thuyền từ từ cập bờ.
8 把握 bǎ wò bả ác nắm bắt; nắm chắc; sự chắc chắn; tự tinHSK 5 你要把握好这次机会。
Bạn phải nắm bắt tốt cơ hội lần này.
9 摆 bǎi bãi bày; đặt; sắp xếp; lắc; vẫyHSK 6 桌子上摆着很多水果。
Trên bàn bày rất nhiều hoa quả.
10 班主任 bān zhǔ rèn ban chủ nhiệm giáo viên chủ nhiệm 我们的班主任是一位女老师。
Giáo viên chủ nhiệm của chúng tôi là một cô giáo.
11 办理 bàn lǐ biện lý làm (thủ tục); xử lý; giải quyếtHSK 4 我明天去银行办理业务。
Ngày mai tôi đến ngân hàng làm thủ tục.
12 棒 bàng bổng giỏi; tuyệt; cừ; cây gậyHSK 4 你的汉语说得真棒!
Bạn nói tiếng Trung giỏi thật!
13 傍晚 bàng wǎn bàng vãn chập tối; chạng vạng; lúc hoàng hônHSK 5 傍晚的时候,天气凉快多了。
Lúc chập tối, thời tiết mát mẻ hơn nhiều.
14 包裹 bāo guǒ bao khỏa bưu kiện; gói hàng; bọc lạiHSK 5 我今天收到了一个包裹。
Hôm nay tôi nhận được một bưu kiện.
15 包含 bāo hán bao hàm bao gồm; bao hàm; chứa đựngHSK 5 这本书包含了很多有用的知识。
Cuốn sách này chứa đựng rất nhiều kiến thức hữu ích.
16 包子 bāo zi bao tử bánh baoHSK 1 我早上吃了两个包子。
Sáng nay tôi ăn hai cái bánh bao.
17 薄 báo bạc mỏng; nhạt; bạc bẽoHSK 5 这件衣服太薄了,会冷的。
Cái áo này mỏng quá, sẽ lạnh đấy.
18 宝贝 bǎo bèi bảo bối bảo bối; cục cưng; bé yêuHSK 5 宝贝,快过来吃饭。
Cục cưng, mau lại đây ăn cơm.
19 宝贵 bǎo guì bảo quý quý báu; quý giáHSK 5 时间是最宝贵的。
Thời gian là thứ quý giá nhất.
20 保持 bǎo chí bảo trì giữ; duy trì; giữ vữngHSK 5 请保持安静。
Xin giữ yên lặng.
21 保存 bǎo cún bảo tồn bảo quản; giữ gìn; lưu (tệp)HSK 5 别忘了保存文件。
Đừng quên lưu tệp nhé.
22 保留 bǎo liú bảo lưu giữ lại; bảo lưu; giữ nguyênHSK 5 这座老房子保留了原来的样子。
Ngôi nhà cổ này vẫn giữ nguyên dáng vẻ ban đầu.
23 保险 bǎo xiǎn bảo hiểm bảo hiểm; an toàn; chắc ănHSK 5 我给家人买了健康保险。
Tôi đã mua bảo hiểm sức khỏe cho người nhà.
24 报告 bào gào báo cáo báo cáo; bản báo cáo; bài thuyết trìnhHSK 5 我明天要交一份报告。
Ngày mai tôi phải nộp một bản báo cáo.
25 悲观 bēi guān bi quan bi quanHSK 6 你别这么悲观,事情会好起来的。
Bạn đừng bi quan thế, mọi việc sẽ tốt lên thôi.
26 被子 bèi zi bị tử chăn; mềnHSK 5 天冷了,多盖一床被子吧。
Trời lạnh rồi, đắp thêm một cái chăn đi.
27 背 bèi bối học thuộc lòng; đọc thuộc; lưng; quay lưngHSK 4 老师让我们背这篇课文。
Thầy giáo bảo chúng tôi học thuộc bài khóa này.
28 背景 bèi jǐng bối cảnh bối cảnh; nền; phông nềnHSK 5 这张照片的背景是大海。
Phông nền của bức ảnh này là biển cả.
29 本科 běn kē bản khoa hệ đại học chính quy; bậc cử nhânHSK 4 他本科学的是经济。
Bậc đại học anh ấy học ngành kinh tế.
30 本领 běn lǐng bản lĩnh bản lĩnh; tài năng; kỹ năngHSK 5 他有很大的本领。
Anh ấy có tài năng rất lớn.
31 本质 běn zhì bản chất bản chấtHSK 5 我们要看到问题的本质。
Chúng ta phải nhìn thấy bản chất của vấn đề.
32 比例 bǐ lì tỉ lệ tỷ lệHSK 5 这个班男女比例是一比二。
Tỷ lệ nam nữ của lớp này là một trên hai.
33 比如 bǐ rú tỉ như ví dụ như; chẳng hạnHSK 3 我喜欢运动,比如跑步和游泳。
Tôi thích thể thao, ví dụ như chạy bộ và bơi lội.
34 彼此 bǐ cǐ bỉ thử lẫn nhau; đôi bên; hai bênHSK 5 我们应该彼此理解。
Chúng ta nên hiểu nhau.
35 必然 bì rán tất nhiên tất yếu; chắc chắn; nhất địnhHSK 5 努力学习必然会有好结果。
Chăm chỉ học tập chắc chắn sẽ có kết quả tốt.
36 必需 bì xū tất nhu cần thiết; thiết yếu; không thể thiếuHSK 5 水是生活必需的东西。
Nước là thứ thiết yếu của cuộc sống.
37 必要 bì yào tất yếu cần thiết; tất yếuHSK 5 没有必要这么着急。
Không cần thiết phải vội như thế.
38 毕竟 bì jìng tất cánh dù sao; rốt cuộc; suy cho cùngHSK 5 他毕竟还是个孩子。
Dù sao nó vẫn còn là một đứa trẻ.
39 避免 bì miǎn tị miễn tránh; tránh khỏi; phòng tránhHSK 5 我们要尽量避免犯错误。
Chúng ta phải cố gắng tránh mắc lỗi.
40 鞭炮 biān pào tiên pháo pháo; pháo dâyHSK 7–9 春节的时候,人们喜欢放鞭炮。
Dịp Tết, mọi người thích đốt pháo.
41 编辑 biān jí biên tập biên tập; chỉnh sửa; biên tập viênHSK 6 她在一家出版社当编辑。
Cô ấy làm biên tập viên ở một nhà xuất bản.
42 便 biàn tiện liền; bèn; thì (như 就); tiện lợiHSK 5 他一到家便开始做饭。
Anh ấy vừa về đến nhà liền bắt đầu nấu cơm.
43 辩论 biàn lùn biện luận tranh luận; biện luậnHSK 7–9 学校下周举行辩论比赛。
Tuần sau trường tổ chức cuộc thi tranh luận.
44 标点 biāo diǎn tiêu điểm dấu câuHSK 7–9 写作文要注意标点符号。
Viết văn phải chú ý dấu câu.
45 标志 biāo zhì tiêu chí dấu hiệu; biểu tượng; ký hiệu; đánh dấuHSK 5 开车要注意交通标志。
Lái xe phải chú ý biển báo giao thông.
46 表面 biǎo miàn biểu diện bề mặt; bề ngoài; mặt ngoàiHSK 5 桌子表面很光滑。
Bề mặt bàn rất nhẵn.
47 表明 biǎo míng biểu minh cho thấy; tỏ rõ; bày tỏHSK 5 调查结果表明,大家都很满意。
Kết quả khảo sát cho thấy mọi người đều rất hài lòng.
48 表情 biǎo qíng biểu tình nét mặt; vẻ mặt; biểu cảmHSK 5 看他的表情,好像很不高兴。
Nhìn vẻ mặt anh ấy, hình như rất không vui.
49 表现 biǎo xiàn biểu hiện biểu hiện; thể hiện; tỏ ra; thành tích (làm việc)HSK 4 他在比赛中表现得很好。
Anh ấy thể hiện rất tốt trong cuộc thi.
50 丙 bǐng bính Bính (thiên can thứ ba); hạng ba; loại CHSK 7–9 甲、乙、丙三个人一起去旅行。
Ba người Giáp, Ất, Bính cùng đi du lịch.
51 病毒 bìng dú bệnh độc vi-rút; mã độcHSK 6 这种病毒传播得很快。
Loại vi-rút này lây lan rất nhanh.
52 玻璃 bō li pha lê thủy tinh; kínhHSK 5 小心,别把玻璃打碎了。
Cẩn thận, đừng làm vỡ kính.
53 博物馆 bó wù guǎn bác vật quán viện bảo tàng; bảo tàngHSK 5 周末我们去博物馆参观吧。
Cuối tuần chúng ta đi tham quan bảo tàng nhé.
54 脖子 bó zi bột tử cổHSK 6 我的脖子有点儿疼。
Cổ tôi hơi đau.
55 不必 bù bì bất tất không cần; không phải; khỏi cầnHSK 4 你不必担心,我会处理的。
Bạn không cần lo, tôi sẽ xử lý.
56 不断 bù duàn bất đoạn không ngừng; liên tụcHSK 4 他不断地努力,终于成功了。
Anh ấy không ngừng cố gắng, cuối cùng đã thành công.
57 不见得 bù jiàn de bất kiến đắc chưa chắc; không hẳnHSK 7–9 贵的东西不见得就好。
Đồ đắt chưa chắc đã tốt.
58 不耐烦 bù nài fán bất nại phiền mất kiên nhẫn; sốt ruột; bực bộiHSK 6 等了半个小时,他有点儿不耐烦了。
Đợi nửa tiếng, anh ấy hơi mất kiên nhẫn rồi.
59 不要紧 bù yào jǐn bất yếu khẩn không sao; không quan trọng; không hề gìHSK 5 不要紧,只是一点儿小伤。
Không sao, chỉ là vết thương nhỏ thôi.
60 补充 bǔ chōng bổ sung bổ sung; thêm vàoHSK 5 我想补充一点儿意见。
Tôi muốn bổ sung một chút ý kiến.
61 不安 bù ān bất an bất an; lo lắng; không yênHSK 6 考试前他心里很不安。
Trước kỳ thi trong lòng anh ấy rất bất an.
62 不得了 bù dé liǎo bất đắc liễu nguy to; ghê gớm; hết sức; vô cùngHSK 5 不得了了,孩子发高烧了!
Nguy rồi, đứa bé sốt cao rồi!
63 不好意思 bù hǎo yì si bất hảo ý tứ ngại; xấu hổ; xin lỗi; ngại quáHSK 2 不好意思,我来晚了。
Xin lỗi, tôi đến muộn rồi.
64 不免 bù miǎn bất miễn khó tránh khỏi; không khỏiHSK 7–9 第一次上台,不免有些紧张。
Lần đầu lên sân khấu, khó tránh khỏi có chút căng thẳng.
65 不然 bù rán bất nhiên nếu không; không thì; không phải vậyHSK 5 快点儿走,不然要迟到了。
Đi nhanh lên, không thì muộn mất.
66 不如 bù rú bất như không bằng; thà; chi bằngHSK 4 我的汉语不如他好。
Tiếng Trung của tôi không bằng anh ấy.
67 不足 bù zú bất túc không đủ; thiếu; không đángHSK 5 他最近睡眠不足,很累。
Dạo này anh ấy thiếu ngủ, rất mệt.
68 布 bù bố vảiHSK 6 这块布可以做一件衣服。
Tấm vải này có thể may một cái áo.
69 步骤 bù zhòu bộ sậu bước; trình tự; các bướcHSK 6 请按照步骤安装软件。
Hãy cài phần mềm theo các bước.
70 部门 bù mén bộ môn bộ phận; phòng ban; ngànhHSK 4 你在哪个部门工作?
Bạn làm việc ở bộ phận nào?
71 财产 cái chǎn tài sản tài sản; của cảiHSK 6 这些财产都是他父母留下的。
Những tài sản này đều do bố mẹ anh ấy để lại.
72 踩 cǎi thái giẫm; đạp; dẫm lênHSK 6 对不起,我踩了你的脚。
Xin lỗi, tôi giẫm phải chân bạn rồi.
73 采访 cǎi fǎng thái phỏng phỏng vấn; đưa tin; lấy tinHSK 5 记者正在采访这位运动员。
Phóng viên đang phỏng vấn vận động viên này.
74 采取 cǎi qǔ thái thủ áp dụng; thực hiện (biện pháp); dùngHSK 5 政府采取了新的措施。
Chính phủ đã áp dụng các biện pháp mới.
75 彩虹 cǎi hóng thái hồng cầu vồngHSK 6 雨后,天空出现了一道彩虹。
Sau cơn mưa, trên bầu trời xuất hiện một chiếc cầu vồng.
76 参考 cān kǎo tham khảo tham khảoHSK 5 写论文时我参考了很多资料。
Khi viết luận văn tôi đã tham khảo rất nhiều tài liệu.
77 参与 cān yù tham dự tham gia; tham dựHSK 5 很多学生参与了这次活动。
Rất nhiều học sinh đã tham gia hoạt động lần này.
78 餐厅 cān tīng xan sảnh nhà hàng; phòng ănHSK 4 这家餐厅的菜很有名。
Món ăn của nhà hàng này rất nổi tiếng.
79 残疾 cán jí tàn tật tàn tật; khuyết tậtHSK 6 我们应该帮助残疾人。
Chúng ta nên giúp đỡ người khuyết tật.
80 惭愧 cán kuì tàm quý hổ thẹn; xấu hổ; áy náyHSK 7–9 没帮上忙,我感到很惭愧。
Không giúp được gì, tôi cảm thấy rất áy náy.
81 操场 cāo chǎng thao trường sân trường; sân tập thể thao; sân vận độngHSK 4 同学们在操场上跑步。
Các bạn học sinh chạy bộ trên sân trường.
82 操心 cāo xīn thao tâm lo lắng; bận tâm; lo toanHSK 7–9 父母总是为孩子操心。
Bố mẹ luôn lo lắng cho con cái.
83 册 cè sách quyển; cuốn; tập (lượng từ cho sách)HSK 5 这套书一共有十册。
Bộ sách này tổng cộng có mười quyển.
84 测验 cè yàn trắc nghiệm bài kiểm tra; kiểm traHSK 7–9 明天有一个小测验。
Ngày mai có một bài kiểm tra nhỏ.
85 厕所 cè suǒ xí sở nhà vệ sinh; nhà xíHSK 4 请问,厕所在哪儿?
Xin hỏi, nhà vệ sinh ở đâu?
86 曾经 céng jīng tằng kinh đã từng; từngHSK 5 我曾经在北京住过三年。
Tôi đã từng sống ở Bắc Kinh ba năm.
87 插 chā sáp cắm; chèn; xen vàoHSK 5 她把花插在瓶子里。
Cô ấy cắm hoa vào lọ.
88 差别 chā bié sai biệt sự khác biệt; chênh lệchHSK 5 这两个词的差别很小。
Sự khác biệt giữa hai từ này rất nhỏ.
89 叉子 chā zi xoa tử cái nĩa; cái dĩaHSK 5 吃西餐要用刀和叉子。
Ăn món Tây phải dùng dao và nĩa.
90 拆 chāi sách tháo; dỡ; bóc (thư); phá dỡHSK 5 这座老房子快要被拆了。
Ngôi nhà cũ này sắp bị phá dỡ rồi.
91 产品 chǎn pǐn sản phẩm sản phẩmHSK 5 我们公司的新产品很受欢迎。
Sản phẩm mới của công ty chúng tôi rất được ưa chuộng.
92 产生 chǎn shēng sản sinh nảy sinh; sinh ra; phát sinh; tạo raHSK 4 他对音乐产生了很大的兴趣。
Anh ấy nảy sinh hứng thú rất lớn với âm nhạc.
93 长途 cháng tú trường đồ đường dài; đường xaHSK 5 我坐长途汽车去上海。
Tôi đi xe khách đường dài đến Thượng Hải.
94 常识 cháng shí thường thức kiến thức phổ thông; lẽ thường; thường thứcHSK 5 这是生活中的基本常识。
Đây là kiến thức cơ bản trong cuộc sống.
95 抄 chāo sao chép; sao chép; quay cópHSK 6 老师让我们抄这些生词。
Thầy giáo bảo chúng tôi chép những từ mới này.
96 朝 cháo triều hướng về; về phía; triều đìnhHSK 5 他朝我笑了笑。
Anh ấy mỉm cười với tôi.
97 朝代 cháo dài triều đại triều đạiHSK 6 中国历史上有很多朝代。
Trong lịch sử Trung Quốc có rất nhiều triều đại.
98 炒 chǎo sao xào; rangHSK 5 妈妈炒了一个鸡蛋西红柿。
Mẹ xào một đĩa trứng cà chua.
99 吵架 chǎo jià sảo giá cãi nhau; cãi vãHSK 6 他们两个又吵架了。
Hai người họ lại cãi nhau rồi.
100 车库 chē kù xa khố ga-ra; nhà để xeHSK 5 他把车停在车库里。
Anh ấy đỗ xe trong ga-ra.
101 车厢 chē xiāng xa sương toa tàu; toa xeHSK 5 这节车厢里人很多。
Toa tàu này rất đông người.
102 彻底 chè dǐ triệt để triệt để; hoàn toàn; tận gốcHSK 5 这个问题要彻底解决。
Vấn đề này phải giải quyết triệt để.
103 沉默 chén mò trầm mặc im lặng; trầm mặc; ít nóiHSK 5 听到这个消息,他沉默了。
Nghe tin này, anh ấy im lặng.
104 趁 chèn sấn nhân lúc; thừa lúc; tranh thủHSK 6 趁天气好,我们出去走走吧。
Nhân lúc trời đẹp, chúng ta ra ngoài đi dạo đi.
105 称 chēng xưng gọi là; xưng; cân; khenHSK 5 大家都称他为老师。
Mọi người đều gọi anh ấy là thầy.
106 称呼 chēng hu xưng hô xưng hô; gọi; cách gọiHSK 6 我应该怎么称呼您?
Tôi nên xưng hô với ngài như thế nào?
107 称赞 chēng zàn xưng tán khen ngợi; ca ngợi; tán dươngHSK 5 老师称赞他学习很努力。
Thầy giáo khen cậu ấy học rất chăm chỉ.
108 乘 chéng thừa đi (xe, tàu); ngồi (phương tiện); nhân (toán)HSK 4 我们乘飞机去北京。
Chúng tôi đi máy bay đến Bắc Kinh.
109 承担 chéng dān thừa đảm gánh vác; đảm nhận; chịu (trách nhiệm, chi phí)HSK 5 他愿意承担这个责任。
Anh ấy sẵn sàng gánh vác trách nhiệm này.
110 承认 chéng rèn thừa nhận thừa nhận; công nhậnHSK 5 他承认自己错了。
Anh ấy thừa nhận mình đã sai.
111 承受 chéng shòu thừa thụ chịu đựng; gánh chịu; chịu đượcHSK 5 他承受了很大的压力。
Anh ấy đã chịu áp lực rất lớn.
112 成分 chéng fèn thành phần thành phần; nguyên tố cấu thànhHSK 5 这种药的主要成分是什么?
Thành phần chính của loại thuốc này là gì?
113 成果 chéng guǒ thành quả thành quả; kết quả đạt đượcHSK 5 这是我们两年研究的成果。
Đây là thành quả nghiên cứu hai năm của chúng tôi.
114 成就 chéng jiù thành tựu thành tựu; thành tích lớnHSK 5 他在科学上取得了很大的成就。
Ông ấy đạt được thành tựu lớn trong khoa học.
115 成立 chéng lì thành lập thành lập; đứng vững (lý lẽ)HSK 5 这家公司成立于二〇一〇年。
Công ty này thành lập vào năm 2010.
116 成语 chéng yǔ thành ngữ thành ngữ (tiếng Hán)HSK 6 这个成语是什么意思?
Thành ngữ này nghĩa là gì?
117 成长 chéng zhǎng thành trưởng trưởng thành; lớn lên; phát triểnHSK 5 孩子在爱中成长。
Trẻ em lớn lên trong tình yêu thương.
118 程度 chéng dù trình độ mức độ; trình độHSK 5 他的汉语程度很高。
Trình độ tiếng Trung của anh ấy rất cao.
119 程序 chéng xù trình tự trình tự; thủ tục; chương trình (máy tính)HSK 5 他会写电脑程序。
Anh ấy biết viết chương trình máy tính.
120 诚恳 chéng kěn thành khẩn thành khẩn; chân thànhHSK 7–9 他的态度很诚恳。
Thái độ của anh ấy rất chân thành.
121 吃亏 chī kuī ngật khuy chịu thiệt; thiệt thòi; bị thua thiệtHSK 7–9 不懂法律容易吃亏。
Không hiểu luật thì dễ chịu thiệt.
122 持续 chí xù trì tục kéo dài; tiếp diễn; liên tụcHSK 5 雨持续下了三天。
Mưa kéo dài liên tục ba ngày.
123 池子 chí zi trì tử ao; bể nước; hồ nhỏHSK 5 池子里有很多鱼。
Trong ao có rất nhiều cá.
124 尺子 chǐ zi xích tử cái thước; thước kẻHSK 5 请借我一把尺子。
Cho tôi mượn một cái thước.
125 翅膀 chì bǎng sí bàng cánh (chim, côn trùng)HSK 5 小鸟的翅膀受伤了。
Cánh của chú chim nhỏ bị thương.
126 冲 chōng xung xông; lao tới; xối (nước); pha (trà, cà phê)HSK 5 他冲进了房间。
Anh ấy xông vào phòng.
127 充电器 chōng diàn qì sung điện khí bộ sạc; cục sạcHSK 4 我忘了带手机充电器。
Tôi quên mang sạc điện thoại.
128 充分 chōng fèn sung phân đầy đủ; đủ; dồi dàoHSK 5 你要做好充分的准备。
Bạn phải chuẩn bị thật đầy đủ.
129 充满 chōng mǎn sung mãn tràn đầy; đầy ắpHSK 5 他对未来充满信心。
Anh ấy tràn đầy niềm tin vào tương lai.
130 重复 chóng fù trùng phục lặp lại; trùng lặpHSK 5 请再重复一遍。
Xin hãy nhắc lại một lần nữa.
131 宠物 chǒng wù sủng vật thú cưng; vật nuôiHSK 5 你家养宠物吗?
Nhà bạn có nuôi thú cưng không?
132 抽屉 chōu ti trừu thế ngăn kéoHSK 7–9 钥匙在抽屉里。
Chìa khóa ở trong ngăn kéo.
133 抽象 chōu xiàng trừu tượng trừu tượngHSK 6 这个概念太抽象了。
Khái niệm này quá trừu tượng.
134 丑 chǒu xú xấu (xí); xấu hổ; bê bốiHSK 5 这只小狗长得有点儿丑。
Con chó nhỏ này trông hơi xấu.
135 臭 chòu xú thối; hôi; khó ngửiHSK 5 这条鱼已经臭了。
Con cá này đã bị thối rồi.
136 出版 chū bǎn xuất bản xuất bảnHSK 5 他的新书下个月出版。
Sách mới của ông ấy xuất bản vào tháng sau.
137 出口 chū kǒu xuất khẩu lối ra; cửa ra; xuất khẩuHSK 4 出口在那边。
Lối ra ở đằng kia.
138 出色 chū sè xuất sắc xuất sắc; nổi bậtHSK 5 她的表演非常出色。
Màn biểu diễn của cô ấy vô cùng xuất sắc.
139 出席 chū xí xuất tịch tham dự; có mặt (hội nghị, sự kiện)HSK 5 经理出席了今天的会议。
Giám đốc đã tham dự cuộc họp hôm nay.
140 初级 chū jí sơ cấp sơ cấp; cấp thấp; cơ bảnHSK 5 我在学初级汉语。
Tôi đang học tiếng Trung sơ cấp.
141 除 chú trừ trừ; ngoài … ra; chia (toán)HSK 6 除星期天,我每天都上班。
Trừ chủ nhật, ngày nào tôi cũng đi làm.
142 除非 chú fēi trừ phi trừ phi; chỉ khiHSK 6 除非你去,否则我不去。
Trừ phi bạn đi, nếu không tôi không đi.
143 除夕 chú xī trừ tịch đêm giao thừa; ngày cuối năm âm lịchHSK 5 除夕晚上全家一起吃饭。
Tối giao thừa cả nhà cùng ăn cơm.
144 处理 chǔ lǐ xử lý xử lý; giải quyếtHSK 5 这件事我来处理。
Việc này để tôi xử lý.
145 传播 chuán bō truyền bá truyền bá; lan truyền; phát tánHSK 5 这个消息传播得很快。
Tin này lan truyền rất nhanh.
146 传递 chuán dì truyền đệ truyền; chuyển (tin, vật) từ người này sang người khácHSK 5 请把这封信传递给他。
Xin chuyển bức thư này cho anh ấy.
147 传染 chuán rǎn truyền nhiễm lây; lây nhiễm; truyền nhiễmHSK 6 感冒会传染给别人。
Cảm cúm có thể lây cho người khác.
148 传说 chuán shuō truyền thuyết truyền thuyết; tương truyền; nghe nóiHSK 5 这是一个古老的传说。
Đây là một truyền thuyết cổ xưa.
149 传统 chuán tǒng truyền thống truyền thốngHSK 5 春节是中国的传统节日。
Tết Nguyên đán là ngày lễ truyền thống của Trung Quốc.
150 窗帘 chuāng lián song liêm rèm cửa sổHSK 7–9 请把窗帘拉开。
Làm ơn kéo rèm cửa ra.
151 闯 chuǎng sấm xông vào; vượt (đèn đỏ); bươn chảiHSK 6 开车不能闯红灯。
Lái xe không được vượt đèn đỏ.
152 创造 chuàng zào sáng tạo sáng tạo; tạo ra; lập (kỷ lục)HSK 5 他创造了新的世界纪录。
Anh ấy đã lập kỷ lục thế giới mới.
153 吹 chuī xuy thổi; khoác lác; đổ vỡ (kế hoạch)HSK 4 风把帽子吹走了。
Gió thổi bay cái mũ.
154 磁带 cí dài từ đái băng từ; băng cát-xétHSK 7–9 现在很少有人用磁带了。
Bây giờ rất ít người dùng băng cát-xét.
155 辞职 cí zhí từ chức từ chức; xin nghỉ việcHSK 5 他上个月辞职了。
Anh ấy đã nghỉ việc tháng trước.
156 此外 cǐ wài thử ngoại ngoài ra; hơn nữaHSK 4 他会英语,此外还会法语。
Anh ấy biết tiếng Anh, ngoài ra còn biết tiếng Pháp.
157 刺激 cì jī thứ kích kích thích; gây sốc; kích độngHSK 5 这个消息对他刺激很大。
Tin này khiến anh ấy sốc rất lớn.
158 次要 cì yào thứ yếu thứ yếu; không quan trọng bằngHSK 7–9 价格是次要的,质量最重要。
Giá cả là thứ yếu, chất lượng mới quan trọng nhất.
159 匆忙 cōng máng thông mang vội vàng; hấp tấpHSK 6 他匆忙地离开了。
Anh ấy vội vàng rời đi.
160 从此 cóng cǐ tòng thử từ đó; từ đó về sauHSK 4 从此,他再也没有回来。
Từ đó, anh ấy không bao giờ quay lại nữa.
161 从而 cóng ér tòng nhi từ đó; nhờ vậy; do đóHSK 5 他努力学习,从而通过了考试。
Anh ấy học chăm chỉ, nhờ đó đã vượt qua kỳ thi.
162 从前 cóng qián tòng tiền ngày xưa; trước kiaHSK 5 从前,这里是一片森林。
Ngày xưa, nơi này là một khu rừng.
163 从事 cóng shì tòng sự làm (nghề); theo (ngành); tham gia (công việc)HSK 5 他从事教育工作二十年了。
Ông ấy làm công tác giáo dục đã hai mươi năm.
164 醋 cù thố giấmHSK 6 吃饺子要蘸醋。
Ăn sủi cảo phải chấm giấm.
165 促进 cù jìn xúc tiến thúc đẩy; xúc tiến; tăng cườngHSK 5 运动可以促进健康。
Vận động có thể tăng cường sức khỏe.
166 促使 cù shǐ xúc sử thúc đẩy; khiến cho; thúc giụcHSK 5 是什么促使你做出这个决定?
Điều gì đã thúc đẩy bạn đưa ra quyết định này?
167 催 cuī thôi giục; hối thúcHSK 5 妈妈催我快点儿起床。
Mẹ giục tôi dậy nhanh lên.
168 存 cún tồn gửi (tiền); lưu; cất giữ; tồn tạiHSK 4 我去银行存钱。
Tôi đi ngân hàng gửi tiền.
169 存在 cún zài tồn tại tồn tại; cóHSK 5 这个问题一直存在。
Vấn đề này vẫn luôn tồn tại.
170 错误 cuò wù thác ngộ sai lầm; lỗi; saiHSK 4 谁都会犯错误。
Ai cũng có thể mắc sai lầm.
171 措施 cuò shī thố thi biện phápHSK 5 政府采取了新的措施。
Chính phủ đã áp dụng biện pháp mới.
172 答应 dā ying đáp ứng đồng ý; nhận lời; đáp lạiHSK 4 他答应帮我搬家。
Anh ấy nhận lời giúp tôi chuyển nhà.
173 达到 dá dào đạt đáo đạt tới; đạt đượcHSK 4 他的成绩达到了要求。
Thành tích của anh ấy đã đạt yêu cầu.
174 打工 dǎ gōng đả công làm thuê; làm thêmHSK 4 他一边上学一边打工。
Anh ấy vừa đi học vừa làm thêm.
175 打交道 dǎ jiāo dào đả giao đạo giao thiệp; tiếp xúc; làm việc vớiHSK 6 我不喜欢跟这种人打交道。
Tôi không thích giao thiệp với loại người này.
176 打喷嚏 dǎ pēn tì đả phún đế hắt hơiHSK 7–9 他感冒了,一直打喷嚏。
Anh ấy bị cảm, hắt hơi liên tục.
177 打听 dǎ ting đả thính hỏi thăm; dò hỏiHSK 5 我想打听一下去车站怎么走。
Tôi muốn hỏi thăm đường đến nhà ga.
178 打招呼 dǎ zhāo hu đả chiêu hô chào hỏi; báo trước một tiếngHSK 4 见到老师要打招呼。
Gặp thầy cô phải chào hỏi.
179 大方 dà fang đại phương hào phóng; rộng rãi; tự nhiên; thanh lịchHSK 6 他花钱很大方。
Anh ấy tiêu tiền rất hào phóng.
180 大象 dà xiàng đại tượng con voiHSK 5 大象的鼻子很长。
Vòi voi rất dài.
181 大型 dà xíng đại hình cỡ lớn; quy mô lớnHSK 5 这是一家大型超市。
Đây là một siêu thị lớn.
182 呆 dāi ngai ở; lưu lại; ngây; đờ đẫnHSK 6 他在北京呆了三年。
Anh ấy ở Bắc Kinh ba năm.
183 贷款 dài kuǎn thải khoản khoản vay; vay tiền (ngân hàng)HSK 6 他向银行申请了贷款。
Anh ấy đã xin vay ngân hàng.
184 待遇 dài yù đãi ngộ đãi ngộ; lương bổng; chế độHSK 5 这家公司的待遇很好。
Chế độ đãi ngộ của công ty này rất tốt.
185 担任 dān rèn đảm nhiệm đảm nhiệm; giữ chứcHSK 5 他担任公司的经理。
Anh ấy giữ chức giám đốc công ty.
186 单纯 dān chún đơn thuần đơn thuần; ngây thơ; thuần túyHSK 6 她是个单纯的女孩。
Cô ấy là một cô gái ngây thơ.
187 单调 dān diào đơn điệu đơn điệu; tẻ nhạtHSK 6 这里的生活很单调。
Cuộc sống ở đây rất đơn điệu.
188 单独 dān dú đơn độc một mình; riêng; đơn độcHSK 5 我想和你单独谈谈。
Tôi muốn nói chuyện riêng với bạn.
189 单位 dān wèi đơn vị đơn vị (đo lường); cơ quan; đơn vị công tácHSK 4 你在哪个单位工作?
Bạn làm việc ở cơ quan nào?
190 单元 dān yuán đơn nguyên bài (giáo trình); đơn nguyên; khối cầu thang (chung cư)HSK 5 这本书一共有十个单元。
Cuốn sách này có tổng cộng mười bài.
191 耽误 dān wu đam ngộ làm lỡ; làm chậm trễHSK 6 别耽误了上课的时间。
Đừng làm lỡ giờ học.
192 胆小鬼 dǎn xiǎo guǐ đảm tiểu quỷ kẻ nhát gan; đồ nhát cáyHSK 7–9 你真是个胆小鬼!
Cậu đúng là đồ nhát gan!
193 淡 dàn đạm nhạt; loãng; nhạt (màu); thờ ơHSK 5 这个菜太淡了,再放点儿盐。
Món này nhạt quá, cho thêm chút muối.
194 当代 dāng dài đương đại đương đại; thời nayHSK 6 他是当代著名的作家。
Ông ấy là nhà văn nổi tiếng đương đại.
195 挡 dǎng đáng chắn; cản; cheHSK 5 请别挡着路。
Xin đừng chắn đường.
196 岛 dǎo đảo đảo; hòn đảoHSK 6 这个岛上住着几百人。
Trên hòn đảo này có vài trăm người sinh sống.
197 倒霉 dǎo méi đảo mai xui xẻo; đen đủiHSK 7–9 今天真倒霉,手机丢了。
Hôm nay thật xui, mất điện thoại.
198 导演 dǎo yǎn đạo diễn đạo diễn; làm đạo diễnHSK 5 这部电影的导演是谁?
Đạo diễn của bộ phim này là ai?
199 导致 dǎo zhì đạo trí dẫn đến; gây raHSK 5 粗心导致了这次错误。
Sự bất cẩn dẫn đến sai lầm lần này.
200 倒 dào đảo rót; đổ; ngược; lại (trái với dự đoán)HSK 4 请给我倒一杯水。
Làm ơn rót cho tôi một cốc nước.
201 到达 dào dá đáo đạt đến; tới nơiHSK 5 飞机下午三点到达北京。
Máy bay đến Bắc Kinh lúc ba giờ chiều.
202 道德 dào dé đạo đức đạo đức; luân lýHSK 6 他是一个有道德的人。
Anh ấy là một người có đạo đức.
203 道理 dào li đạo lý đạo lý; lẽ phải; lý lẽHSK 5 你说的很有道理。
Bạn nói rất có lý.
204 登机牌 dēng jī pái đăng cơ bài thẻ lên máy bay 请出示您的登机牌。
Xin vui lòng xuất trình thẻ lên máy bay.
205 登记 dēng jì đăng ký đăng ký; ghi danhHSK 5 请先在这里登记。
Xin đăng ký ở đây trước.
206 等待 děng dài đẳng đãi chờ đợi; đợiHSK 5 我们在等待他的回答。
Chúng tôi đang chờ câu trả lời của anh ấy.
207 等候 děng hòu đẳng hậu chờ; đợiHSK 5 请在门口等候。
Xin đợi ở cửa.
208 等于 děng yú đẳng vu bằng; tương đương vớiHSK 5 一加一等于二。
Một cộng một bằng hai.
209 滴 dī tích giọt; nhỏ giọtHSK 6 他的脸上流下了一滴汗。
Trên mặt anh ấy chảy xuống một giọt mồ hôi.
210 的确 dí què đích xác quả thật; đúng là; thật sựHSK 5 这个问题的确很难。
Vấn đề này quả thật rất khó.
211 敌人 dí rén địch nhân kẻ thù; kẻ địchHSK 5 我们打败了敌人。
Chúng tôi đã đánh bại kẻ địch.
212 递 dì đệ đưa; chuyển; traoHSK 5 请把盐递给我。
Làm ơn đưa muối cho tôi.
213 地道 dì dao địa đạo chính gốc; chuẩn; đích thựcHSK 6 他的汉语说得很地道。
Anh ấy nói tiếng Trung rất chuẩn.
214 地理 dì lǐ địa lý địa lýHSK 5 我对地理很感兴趣。
Tôi rất hứng thú với môn địa lý.
215 地区 dì qū địa khu khu vực; vùng; địa phươngHSK 5 这个地区经常下雨。
Khu vực này thường xuyên mưa.
216 地毯 dì tǎn địa thảm thảm; thảm trải sànHSK 7–9 客厅里铺着一块地毯。
Trong phòng khách trải một tấm thảm.
217 地位 dì wèi địa vị địa vị; vị thếHSK 5 他在公司的地位很高。
Địa vị của anh ấy trong công ty rất cao.
218 地震 dì zhèn địa chấn động đấtHSK 5 昨天晚上发生了地震。
Tối qua đã xảy ra động đất.
219 点头 diǎn tóu điểm đầu gật đầuHSK 4 他点头表示同意。
Anh ấy gật đầu tỏ ý đồng ý.
220 点心 diǎn xin điểm tâm điểm tâm; bánh ngọt; đồ ăn nhẹHSK 5 妈妈做了一些点心。
Mẹ làm một ít bánh ngọt.
221 电池 diàn chí điện trì pin; ắc quyHSK 5 手机的电池没电了。
Pin điện thoại hết rồi.
222 电台 diàn tái điện đài đài phát thanhHSK 7–9 爷爷喜欢听电台的节目。
Ông thích nghe chương trình của đài phát thanh.
223 钓 diào điếu câu (cá) 周末我们去钓鱼吧。
Cuối tuần chúng ta đi câu cá đi.
224 丁 dīng đinh đinh (can thứ tư trong thiên can); thứ tư; hạt lựu (thái nhỏ)HSK 7–9 甲、乙、丙、丁是四个天干。
Giáp, ất, bính, đinh là bốn thiên can.
225 顶 dǐng đỉnh đỉnh; nóc; đội (trên đầu); chiếc (mũ)HSK 6 我们爬到了山顶。
Chúng tôi leo lên tới đỉnh núi.
226 冻 dòng đống đóng băng; đông lạnh; lạnh cóngHSK 5 河水都冻住了。
Nước sông đóng băng hết rồi.
227 洞 dòng động hang; lỗ; hốHSK 5 山上有一个很大的洞。
Trên núi có một cái hang rất lớn.
228 动画片 dòng huà piàn động họa phiến phim hoạt hìnhHSK 4 孩子们都爱看动画片。
Bọn trẻ đều thích xem phim hoạt hình.
229 逗 dòu đậu trêu; đùa; chọc cười; buồn cườiHSK 6 他喜欢逗小孩儿玩。
Anh ấy thích trêu đùa trẻ con.
230 豆腐 dòu fu đậu hủ đậu phụHSK 5 我最喜欢吃麻婆豆腐。
Tôi thích ăn đậu phụ Ma Bà nhất.
231 独立 dú lì độc lập độc lập; tự lậpHSK 5 她是一个很独立的女孩。
Cô ấy là một cô gái rất tự lập.
232 独特 dú tè độc đặc độc đáo; đặc biệtHSK 5 她的风格很独特。
Phong cách của cô ấy rất độc đáo.
233 度过 dù guò độ quá trải qua; vượt qua (thời gian)HSK 4 我们度过了一个愉快的假期。
Chúng tôi đã trải qua một kỳ nghỉ vui vẻ.
234 短信 duǎn xìn đoản tín tin nhắnHSK 4 我给你发了一条短信。
Tôi đã gửi cho bạn một tin nhắn.
235 堆 duī đôi đống; chất đống; xếp đốngHSK 5 桌子上有一堆书。
Trên bàn có một đống sách.
236 对比 duì bǐ đối tỉ so sánh; đối chiếu; tương phảnHSK 5 我们对比一下这两种方法。
Chúng ta so sánh hai phương pháp này một chút.
237 对待 duì dài đối đãi đối xử; đối đãi; xử lýHSK 5 我们要认真对待这个问题。
Chúng ta phải xử lý vấn đề này một cách nghiêm túc.
238 对方 duì fāng đối phương đối phương; bên kia; phía bên kiaHSK 4 我们要尊重对方的意见。
Chúng ta phải tôn trọng ý kiến của đối phương.
239 对手 duì shǒu đối thủ đối thủHSK 5 他是一个很强的对手。
Anh ấy là một đối thủ rất mạnh.
240 对象 duì xiàng đối tượng đối tượng; người yêu (để kết hôn)HSK 5 你有对象了吗?
Bạn có người yêu chưa?
241 对于 duì yú đối vu đối với; vềHSK 4 对于这个问题,我没有意见。
Đối với vấn đề này, tôi không có ý kiến.
242 吨 dūn đốn tấnHSK 5 这辆卡车能装十吨货。
Chiếc xe tải này chở được mười tấn hàng.
243 蹲 dūn tồn ngồi xổmHSK 6 他蹲在地上看蚂蚁。
Anh ấy ngồi xổm dưới đất xem kiến.
244 多亏 duō kuī đa khuy may nhờ; nhờ có; may màHSK 6 多亏你帮忙,我才能完成。
Nhờ bạn giúp tôi mới hoàn thành được.
245 多余 duō yú đa dư thừa; dư thừa; không cần thiếtHSK 6 这句话是多余的。
Câu này là thừa.
246 躲藏 duǒ cáng đóa tàng ẩn nấp; trốn; lẩn trốnHSK 7–9 小猫躲藏在床底下。
Con mèo con trốn dưới gầm giường.
247 恶劣 è liè ác liệt tồi tệ; xấu; khắc nghiệtHSK 6 今天的天气非常恶劣。
Thời tiết hôm nay vô cùng khắc nghiệt.
248 发表 fā biǎo phát biểu phát biểu; đăng (bài); công bốHSK 5 他在杂志上发表了一篇文章。
Anh ấy đã đăng một bài viết trên tạp chí.
249 发愁 fā chóu phát sầu lo lắng; buồn rầu; lo âuHSK 6 别为这点儿小事发愁。
Đừng lo lắng vì chuyện nhỏ này.
250 发达 fā dá phát đạt phát triển; phát đạt; thịnh vượngHSK 5 这是一个发达国家。
Đây là một quốc gia phát triển.
251 发抖 fā dǒu phát đẩu run; run rẩyHSK 7–9 他冷得全身发抖。
Anh ấy lạnh đến mức run cả người.
252 发挥 fā huī phát huy phát huy; thể hiệnHSK 5 他在比赛中发挥得很好。
Anh ấy thể hiện rất tốt trong trận đấu.
253 发明 fā míng phát minh phát minhHSK 5 是谁发明了电话?
Ai đã phát minh ra điện thoại?
254 发票 fā piào phát phiếu hóa đơnHSK 6 请给我开一张发票。
Xin xuất cho tôi một hóa đơn.
255 发言 fā yán phát ngôn phát biểu; lên tiếngHSK 5 会上他第一个发言。
Trong cuộc họp anh ấy phát biểu đầu tiên.
256 罚款 fá kuǎn phạt khoản phạt tiền; tiền phạtHSK 5 乱停车会被罚款。
Đỗ xe bừa bãi sẽ bị phạt tiền.
257 法院 fǎ yuàn pháp viện tòa ánHSK 5 他把公司告上了法院。
Anh ấy kiện công ty ra tòa.
258 翻 fān phiên lật; giở; lục; dịchHSK 5 请把书翻到第十页。
Hãy giở sách đến trang mười.
259 繁荣 fán róng phồn vinh phồn vinh; thịnh vượng; phát triểnHSK 5 这个城市的经济很繁荣。
Kinh tế của thành phố này rất phồn vinh.
260 凡是 fán shì phàm thị phàm là; hễ là; tất cảHSK 6 凡是来过的人都说好。
Hễ ai từng đến đều khen tốt.
261 反而 fǎn ér phản nhi trái lại; ngược lạiHSK 5 吃了药,病反而更重了。
Uống thuốc rồi, bệnh ngược lại còn nặng hơn.
262 反复 fǎn fù phản phục lặp đi lặp lại; nhiều lầnHSK 5 这篇课文我反复读了好几遍。
Bài khóa này tôi đọc đi đọc lại mấy lần.
263 反应 fǎn yìng phản ứng phản ứng; đáp lạiHSK 5 他的反应很快。
Phản ứng của anh ấy rất nhanh.
264 反正 fǎn zhèng phản chính dù sao; đằng nào cũngHSK 5 反正我不去,你自己决定吧。
Dù sao tôi cũng không đi, bạn tự quyết định đi.
265 方 fāng phương vuông; phương; bên; phíaHSK 5 这张桌子是方的。
Cái bàn này hình vuông.
266 方案 fāng àn phương án phương án; kế hoạch; đề ánHSK 5 我们提出了一个新方案。
Chúng tôi đã đề xuất một phương án mới.
267 方式 fāng shì phương thức phương thức; cách thức; lốiHSK 4 每个人的生活方式都不同。
Lối sống của mỗi người đều khác nhau.
268 妨碍 fáng ài phương ngại cản trở; gây trở ngại; làm phiềnHSK 6 请不要妨碍别人工作。
Xin đừng cản trở người khác làm việc.
269 房东 fáng dōng phòng đông chủ nhà (cho thuê)HSK 4 房东要涨房租了。
Chủ nhà sắp tăng tiền thuê nhà rồi.
270 仿佛 fǎng fú phảng phất dường như; như thể; giống nhưHSK 5 她仿佛什么都知道。
Cô ấy dường như biết tất cả.
271 放松 fàng sōng phóng tùng thư giãn; thả lỏng; buông lỏngHSK 4 周末我想好好放松一下。
Cuối tuần tôi muốn thư giãn thật thoải mái.
272 非 fēi phi không phải; phi; nhất định phảiHSK 7–9 他非要跟我一起去。
Anh ấy nhất định phải đi cùng tôi.
273 肥皂 féi zào phì tạo xà phòngHSK 7–9 请用肥皂洗手。
Hãy rửa tay bằng xà phòng.
274 肺 fèi phế phổiHSK 6 吸烟对肺不好。
Hút thuốc không tốt cho phổi.
275 废话 fèi huà phế thoại lời thừa; chuyện vớ vẩn; nói nhảmHSK 7–9 别说废话了,快干活吧。
Đừng nói nhảm nữa, mau làm việc đi.
276 费用 fèi yòng phí dụng chi phí; phí tổnHSK 4 这次旅行的费用很高。
Chi phí của chuyến du lịch này rất cao.
277 分别 fēn bié phân biệt chia tay; lần lượt; phân biệt; khác biệtHSK 5 分别十年后,他们又见面了。
Sau mười năm xa cách, họ lại gặp nhau.
278 分布 fēn bù phân bố phân bốHSK 5 这种植物分布很广。
Loài thực vật này phân bố rất rộng.
279 分配 fēn pèi phân phối phân phối; phân công; phân bổHSK 5 老师给每个人分配了任务。
Thầy giáo phân công nhiệm vụ cho từng người.
280 分析 fēn xī phân tích phân tíchHSK 5 我们来分析一下原因。
Chúng ta hãy phân tích nguyên nhân một chút.
281 纷纷 fēn fēn phân phân tới tấp; lần lượt; nhao nhao; rối bờiHSK 5 大家纷纷发表意见。
Mọi người nhao nhao phát biểu ý kiến.
282 奋斗 fèn dòu phấn đấu phấn đấu; nỗ lựcHSK 5 他为了理想努力奋斗。
Anh ấy nỗ lực phấn đấu vì lý tưởng.
283 愤怒 fèn nù phẫn nộ phẫn nộ; giận dữ; căm phẫnHSK 6 听到这个消息,他非常愤怒。
Nghe tin này, anh ấy vô cùng phẫn nộ.
284 风格 fēng gé phong cách phong cáchHSK 5 这位画家的风格很特别。
Phong cách của họa sĩ này rất đặc biệt.
285 风俗 fēng sú phong tục phong tụcHSK 5 每个地方都有自己的风俗。
Mỗi nơi đều có phong tục riêng.
286 风险 fēng xiǎn phong hiểm rủi ro; nguy cơHSK 5 投资总是有风险的。
Đầu tư luôn có rủi ro.
287 疯狂 fēng kuáng phong cuồng điên cuồng; điên rồ; cuồng nhiệtHSK 5 这个想法太疯狂了。
Ý tưởng này điên rồ quá.
288 讽刺 fěng cì phúng thích châm biếm; mỉa mai; chế giễuHSK 7–9 他的话是在讽刺我。
Lời anh ta nói là đang mỉa mai tôi.
289 否定 fǒu dìng phủ định phủ định; phủ nhận; bác bỏHSK 5 他否定了我的建议。
Anh ấy bác bỏ đề nghị của tôi.
290 否认 fǒu rèn phủ nhận phủ nhận; chốiHSK 5 他否认自己拿了钱。
Anh ta phủ nhận việc mình lấy tiền.
291 扶 fú phù đỡ; dìu; vịnHSK 5 他扶着老人过马路。
Anh ấy dìu cụ già qua đường.
292 幅 fú bức bức (tranh); tấm (bản đồ); khổ (vải)HSK 4 墙上挂着一幅画。
Trên tường treo một bức tranh.
293 服从 fú cóng phục tùng phục tùng; tuân theoHSK 6 军人必须服从命令。
Quân nhân phải phục tùng mệnh lệnh.
294 服装 fú zhuāng phục trang trang phục; quần áoHSK 5 她在一家服装店工作。
Cô ấy làm việc ở một cửa hàng quần áo.
295 辅导 fǔ dǎo phụ đạo phụ đạo; kèm cặp; hướng dẫn họcHSK 6 老师每天给我辅导汉语。
Thầy giáo phụ đạo tiếng Trung cho tôi mỗi ngày.
296 复制 fù zhì phục chế sao chép; nhân bảnHSK 5 请把这个文件复制一份。
Hãy sao chép tệp này một bản.
297 付款 fù kuǎn phó khoản trả tiền; thanh toánHSK 7–9 您想用什么方式付款?
Ông muốn thanh toán bằng cách nào?
298 妇女 fù nǚ phụ nữ phụ nữHSK 5 三月八日是妇女节。
Ngày mùng tám tháng ba là ngày Phụ nữ.
299 改革 gǎi gé cải cách cải cáchHSK 5 中国在1978年开始改革开放。
Trung Quốc bắt đầu cải cách mở cửa năm 1978.
300 改进 gǎi jìn cải tiến cải tiến; cải thiệnHSK 5 我们要不断改进工作方法。
Chúng ta phải không ngừng cải tiến phương pháp làm việc.
301 改善 gǎi shàn cải thiện cải thiện; làm cho tốt hơnHSK 5 我们要努力改善生活条件。
Chúng ta phải cố gắng cải thiện điều kiện sống.
302 改正 gǎi zhèng cải chính sửa chữa; sửa lại cho đúng; đính chínhHSK 5 请改正这句话里的错误。
Hãy sửa lỗi sai trong câu này.
303 盖 gài cái đậy; che; xây (nhà); nắpHSK 5 天冷了,睡觉要盖好被子。
Trời lạnh rồi, đi ngủ phải đắp chăn cho kín.
304 概括 gài kuò khái quát khái quát; tóm tắt; tổng kếtHSK 5 请用一句话概括文章的内容。
Hãy dùng một câu để khái quát nội dung bài văn.
305 概念 gài niàn khái niệm khái niệm; ý niệmHSK 5 这个概念对孩子来说太难了。
Khái niệm này quá khó đối với trẻ con.
306 干脆 gān cuì can thúy dứt khoát; thẳng thắn; chi bằng; đơn giản làHSK 6 他说话很干脆,从不拖拉。
Anh ấy nói năng rất dứt khoát, không bao giờ dài dòng.
307 感激 gǎn jī cảm kích cảm kích; biết ơnHSK 6 我非常感激你的帮助。
Tôi rất cảm kích sự giúp đỡ của bạn.
308 感受 gǎn shòu cảm thụ cảm nhận; cảm thụ; cảm giácHSK 4 我能感受到大家的热情。
Tôi cảm nhận được sự nhiệt tình của mọi người.
309 感想 gǎn xiǎng cảm tưởng cảm tưởng; cảm nghĩ; suy nghĩHSK 6 看完电影,你有什么感想?
Xem xong phim, bạn có cảm tưởng gì?
310 赶紧 gǎn jǐn cản khẩn mau; nhanh lên; vội vàngHSK 4 快下雨了,赶紧回家吧。
Sắp mưa rồi, mau về nhà thôi.
311 赶快 gǎn kuài cản khoái mau lên; nhanh lên; ngay lập tứcHSK 4 时间不早了,赶快走吧。
Muộn rồi, mau đi thôi.
312 干活儿 gàn huó r can hoạt nhi làm việc; lao động chân tayHSK 4 农民们一大早就下地干活儿了。
Nông dân từ sáng sớm đã ra đồng làm việc rồi.
313 钢铁 gāng tiě cương thiết gang thép; sắt thépHSK 7–9 这座桥是用钢铁建成的。
Cây cầu này được xây bằng sắt thép.
314 高档 gāo dàng cao đáng cao cấp; hạng sangHSK 5 这家商店卖的都是高档商品。
Cửa hàng này toàn bán hàng cao cấp.
315 高速 gāo sù cao tốc cao tốc; tốc độ caoHSK 4 我们开车上了高速公路。
Chúng tôi lái xe lên đường cao tốc.
316 搞 gǎo cảo làm; tiến hành; gây ra; kiếm đượcHSK 5 你把房间搞得这么乱!
Con làm cho phòng bừa bộn thế này!
317 告别 gào bié cáo biệt từ biệt; tạm biệt; chia tayHSK 5 他向朋友们告别后就上了火车。
Anh ấy từ biệt bạn bè rồi lên tàu.
318 胳膊 gē bo cách bác cánh tayHSK 4 他的胳膊受伤了。
Cánh tay của anh ấy bị thương rồi.
319 鸽子 gē zi cáp tử chim bồ câuHSK 7–9 广场上有很多鸽子。
Trên quảng trường có rất nhiều bồ câu.
320 隔壁 gé bì cách bích bên cạnh; nhà bên; phòng bênHSK 6 隔壁住着一位老太太。
Nhà bên cạnh có một bà cụ ở.
321 格外 gé wài cách ngoại đặc biệt; hết sức; vô cùngHSK 5 雨后的空气格外新鲜。
Không khí sau mưa đặc biệt trong lành.
322 革命 gé mìng cách mệnh cách mạngHSK 6 这场革命改变了国家的历史。
Cuộc cách mạng này đã thay đổi lịch sử đất nước.
323 个别 gè bié cá biệt cá biệt; riêng lẻ; một vàiHSK 5 个别同学没有完成作业。
Một vài bạn học chưa hoàn thành bài tập.
324 个人 gè rén cá nhân cá nhân; bản thân; riêng tôiHSK 5 这只是我个人的看法。
Đây chỉ là ý kiến cá nhân của tôi.
325 个性 gè xìng cá tính cá tính; tính cách riêngHSK 5 她是个很有个性的女孩。
Cô ấy là một cô gái rất có cá tính.
326 各自 gè zì các tự mỗi người; của riêng mình; tự mỗi bênHSK 5 下课后大家各自回家了。
Tan học, mọi người ai về nhà nấy.
327 根 gēn căn rễ; gốc; cội nguồn; (lượng từ) cây, sợi, chiếcHSK 5 这棵树的根很深。
Rễ của cây này rất sâu.
328 根本 gēn běn căn bản hoàn toàn (không); căn bản; cơ bản; gốc rễHSK 5 我根本不认识那个人。
Tôi hoàn toàn không quen người đó.
329 更加 gèng jiā cánh gia càng thêm; hơn nữa; càngHSK 4 下过雨后,天气更加凉快了。
Sau cơn mưa, thời tiết càng mát mẻ hơn.
330 公布 gōng bù công bố công bố; ban bố; thông báo rộng rãiHSK 5 考试成绩明天公布。
Kết quả thi sẽ được công bố vào ngày mai.
331 公开 gōng kāi công khai công khai; công bố ra; mởHSK 6 这是一个公开的秘密。
Đây là một bí mật ai cũng biết.
332 公平 gōng píng công bình công bằng; công tâmHSK 5 老师对每个学生都很公平。
Thầy giáo rất công bằng với mọi học sinh.
333 公寓 gōng yù công ngụ chung cư; căn hộHSK 5 他在市中心租了一套公寓。
Anh ấy thuê một căn hộ ở trung tâm thành phố.
334 公元 gōng yuán công nguyên công nguyênHSK 6 这座寺庙建于公元七世纪。
Ngôi chùa này được xây vào thế kỷ thứ bảy sau Công nguyên.
335 公主 gōng zhǔ công chúa công chúaHSK 6 这个故事讲的是一位美丽的公主。
Câu chuyện này kể về một nàng công chúa xinh đẹp.
336 工厂 gōng chǎng công xưởng nhà máy; xưởngHSK 4 我父亲在一家工厂工作。
Bố tôi làm việc ở một nhà máy.
337 工程师 gōng chéng shī công trình sư kỹ sưHSK 5 他是一名软件工程师。
Anh ấy là một kỹ sư phần mềm.
338 工人 gōng rén công nhân công nhân; thợHSK 4 工人们正在修路。
Các công nhân đang sửa đường.
339 工业 gōng yè công nghiệp công nghiệpHSK 5 这个城市的工业很发达。
Công nghiệp của thành phố này rất phát triển.
340 功夫 gōng fu công phu công phu; kung phu; thời gian và công sức; võ thuậtHSK 4 他从小就练习中国功夫。
Anh ấy tập võ Trung Quốc từ nhỏ.
341 功能 gōng néng công năng chức năng; tính năng; công dụngHSK 5 这部手机有很多新功能。
Chiếc điện thoại này có nhiều tính năng mới.
342 贡献 gòng xiàn cống hiến cống hiến; đóng gópHSK 5 他为国家做出了很大的贡献。
Ông ấy đã có đóng góp rất lớn cho đất nước.
343 沟通 gōu tōng câu thông giao tiếp; trao đổi; kết nốiHSK 5 父母应该多和孩子沟通。
Cha mẹ nên trao đổi nhiều hơn với con cái.
344 构成 gòu chéng cấu thành cấu thành; tạo thành; hợp thànhHSK 5 这本书由十二章构成。
Cuốn sách này gồm mười hai chương.
345 姑姑 gū gu cô cô cô (em hoặc chị gái của bố)HSK 6 我姑姑住在上海。
Cô tôi sống ở Thượng Hải.
346 姑娘 gū niang cô nương cô gái; thiếu nữ; con gáiHSK 4 那个姑娘长得真漂亮。
Cô gái ấy trông thật xinh đẹp.
347 古代 gǔ dài cổ đại thời cổ đại; thời xưaHSK 5 他对中国古代历史很感兴趣。
Anh ấy rất hứng thú với lịch sử Trung Quốc cổ đại.
348 古典 gǔ diǎn cổ điển cổ điểnHSK 6 我喜欢听古典音乐。
Tôi thích nghe nhạc cổ điển.
349 古老 gǔ lǎo cổ lão cổ xưa; lâu đờiHSK 5 这是一座古老的城市。
Đây là một thành phố cổ xưa.
350 股票 gǔ piào cổ phiếu cổ phiếuHSK 6 他买了那家公司的股票。
Anh ấy đã mua cổ phiếu của công ty đó.
351 鼓舞 gǔ wǔ cổ vũ cổ vũ; khích lệ; động viênHSK 6 这个消息鼓舞了所有人。
Tin này đã cổ vũ tất cả mọi người.
352 骨头 gǔ tou cốt đầu xương; cốt cáchHSK 6 小狗喜欢啃骨头。
Chó con thích gặm xương.
353 固定 gù dìng cố định cố định; ổn định; gắn chặtHSK 5 他每个月有固定的收入。
Mỗi tháng anh ấy có thu nhập cố định.
354 固体 gù tǐ cố thể chất rắn; thể rắnHSK 6 冰是固体,水是液体。
Băng là chất rắn, nước là chất lỏng.
355 雇佣 gù yōng cố dong thuê mướn; tuyển dụngHSK 7–9 公司雇佣了十名新员工。
Công ty đã tuyển mười nhân viên mới.
356 挂号 guà hào quải hào đăng ký khám bệnh; gửi bảo đảm (thư)HSK 5 看病以前要先挂号。
Trước khi khám bệnh phải đăng ký lấy số trước.
357 乖 guāi quai ngoan; nghe lời; khôn khéoHSK 7–9 这个孩子真乖,从不哭闹。
Đứa bé này thật ngoan, không bao giờ khóc quấy.
358 拐弯 guǎi wān quải loan rẽ; ngoặt; quànhHSK 6 前面拐弯就是银行。
Phía trước rẽ là đến ngân hàng.
359 怪不得 guài bu de quái bất đắc thảo nào; hèn chi; chẳng tráchHSK 7–9 怪不得他没来,原来生病了。
Thảo nào anh ấy không đến, hóa ra bị ốm.
360 关闭 guān bì quan bế đóng; đóng cửa; tắtHSK 5 那家工厂已经关闭了。
Nhà máy đó đã đóng cửa rồi.
361 关怀 guān huái quan hoài quan tâm chăm sóc; ân cầnHSK 6 感谢老师多年来的关怀。
Cảm ơn sự quan tâm của thầy trong nhiều năm qua.
362 官 guān quan quan; quan chức; cơ quan (cơ thể)HSK 6 他在政府当官。
Ông ấy làm quan chức trong chính phủ.
363 观察 guān chá quan sát quan sát; theo dõiHSK 5 医生仔细观察病人的情况。
Bác sĩ quan sát kỹ tình trạng của bệnh nhân.
364 观点 guān diǎn quan điểm quan điểm; góc nhìnHSK 5 我不同意你的观点。
Tôi không đồng ý với quan điểm của bạn.
365 观念 guān niàn quan niệm quan niệm; ý thức; nhận thứcHSK 5 年轻人的观念和老人不一样。
Quan niệm của người trẻ khác với người già.
366 管子 guǎn zi quản tử ống; đường ốngHSK 7–9 水管子坏了,到处都是水。
Ống nước hỏng rồi, nước chảy khắp nơi.
367 罐头 guàn tou quán đầu đồ hộp; lonHSK 7–9 我买了两个水果罐头。
Tôi mua hai hộp hoa quả đóng hộp.
368 冠军 guàn jūn quán quân quán quân; nhà vô địchHSK 5 他获得了这次比赛的冠军。
Anh ấy giành được chức vô địch cuộc thi lần này.
369 光滑 guāng hua quang hoạt nhẵn; bóng; trơn lángHSK 7–9 这块石头表面很光滑。
Bề mặt hòn đá này rất nhẵn.
370 光临 guāng lín quang lâm quang lâm; đến (kính ngữ); ghé thămHSK 5 欢迎光临,请问几位?
Kính chào quý khách, xin hỏi đi mấy người ạ?
371 光明 guāng míng quang minh tươi sáng; sáng sủa; ánh sángHSK 5 你的前途一片光明。
Tương lai của bạn vô cùng tươi sáng.
372 光盘 guāng pán quang bàn đĩa quang; đĩa nhạc, đĩa phimHSK 7–9 这张光盘里有很多照片。
Trong chiếc đĩa này có rất nhiều ảnh.
373 光荣 guāng róng quang vinh vinh quang; vẻ vang; vinh dựHSK 7–9 劳动是光荣的。
Lao động là vinh quang.
374 广场 guǎng chǎng quảng trường quảng trườngHSK 5 天安门广场非常大。
Quảng trường Thiên An Môn rất rộng.
375 广大 guǎng dà quảng đại rộng lớn; đông đảoHSK 5 中国有广大的农村地区。
Trung Quốc có vùng nông thôn rộng lớn.
376 广泛 guǎng fàn quảng phiếm rộng rãi; rộng khắp; phong phúHSK 5 他的兴趣很广泛。
Sở thích của anh ấy rất phong phú.
377 规矩 guī ju quy củ quy củ; phép tắc; lễ phép; nề nếpHSK 6 每个家庭都有自己的规矩。
Mỗi gia đình đều có nề nếp riêng.
378 规律 guī lǜ quy luật quy luật; có quy luật; điều độHSK 5 科学家发现了自然的规律。
Các nhà khoa học đã phát hiện ra quy luật của tự nhiên.
379 规模 guī mó quy mô quy môHSK 5 这家公司的规模越来越大。
Quy mô của công ty này ngày càng lớn.
380 规则 guī zé quy tắc quy tắc; luật lệ; nguyên tắcHSK 5 大家都要遵守交通规则。
Mọi người đều phải tuân thủ luật giao thông.
381 柜台 guì tái quỹ đài quầy; quầy hàng; quầy giao dịchHSK 7–9 请到三号柜台办理业务。
Mời đến quầy số ba để làm thủ tục.
382 滚 gǔn cổn lăn; sôi; cút điHSK 5 球从山上滚了下来。
Quả bóng lăn từ trên núi xuống.
383 锅 guō oa nồi; chảoHSK 5 我买了一口新锅。
Tôi mua một cái nồi mới.
384 国籍 guó jí quốc tịch quốc tịchHSK 4 请问您是什么国籍?
Xin hỏi ông quốc tịch gì?
385 国庆节 Guó qìng jié quốc khánh tiết ngày Quốc khánh; Tết Quốc khánh 国庆节我们放七天假。
Ngày Quốc khánh chúng tôi được nghỉ bảy ngày.
386 果实 guǒ shí quả thực quả; trái cây; thành quảHSK 5 秋天,树上结满了果实。
Mùa thu, trên cây kết đầy quả.
387 过分 guò fèn quá phận quá đáng; quá mứcHSK 5 你这样说太过分了!
Bạn nói thế là quá đáng rồi!
388 过敏 guò mǐn quá mẫn dị ứng; quá nhạy cảmHSK 5 我对海鲜过敏。
Tôi bị dị ứng với hải sản.
389 过期 guò qī quá kỳ quá hạn; hết hạnHSK 5 这瓶牛奶已经过期了。
Chai sữa này đã hết hạn rồi.
390 哈 hā cáp ha (tiếng cười); hà (hà hơi)HSK 5 哈哈,你说得太有意思了!
Ha ha, bạn nói buồn cười quá!
391 海关 hǎi guān hải quan hải quanHSK 5 我们在机场过了海关。
Chúng tôi đã qua hải quan ở sân bay.
392 海鲜 hǎi xiān hải tiên hải sản; đồ biểnHSK 5 这家饭店的海鲜很新鲜。
Hải sản ở nhà hàng này rất tươi.
393 喊 hǎn hảm hét; gọi to; kêuHSK 4 别喊了,大家都在休息。
Đừng la nữa, mọi người đang nghỉ ngơi.
394 行业 háng yè hàng nghiệp ngành; ngành nghề; lĩnh vựcHSK 5 你在哪个行业工作?
Bạn làm việc trong ngành nào?
395 豪华 háo huá hào hoa sang trọng; xa hoa; hào nhoángHSK 7–9 他们住在一家豪华酒店。
Họ ở trong một khách sạn sang trọng.
396 好奇 hào qí hiếu kỳ tò mò; hiếu kỳHSK 5 孩子们对什么都很好奇。
Trẻ con tò mò với mọi thứ.
397 和平 hé píng hòa bình hòa bìnhHSK 6 全世界的人都希望和平。
Người dân trên toàn thế giới đều mong muốn hòa bình.
398 何必 hé bì hà tất hà tất; cần gì phải; việc gì phảiHSK 7–9 这么小的事,何必生气呢?
Chuyện nhỏ như vậy, việc gì phải tức giận?
399 何况 hé kuàng hà huống huống chi; huống hồ; hơn nữaHSK 7–9 大人都搬不动,何况孩子呢?
Người lớn còn không khiêng nổi, huống chi trẻ con?
400 合法 hé fǎ hợp pháp hợp phápHSK 5 这是他的合法权利。
Đây là quyền lợi hợp pháp của anh ấy.
401 合理 hé lǐ hợp lý hợp lý; hợp lẽ; phải chăngHSK 5 这个价格很合理。
Giá này rất hợp lý.
402 合同 hé tong hợp đồng hợp đồngHSK 5 我们明天签合同。
Ngày mai chúng tôi ký hợp đồng.
403 合影 hé yǐng hợp ảnh ảnh chụp chung; chụp ảnh chungHSK 5 我们一起合影吧!
Chúng ta chụp ảnh chung nhé!
404 合作 hé zuò hợp tác hợp tác; cộng tác; cùng làmHSK 5 我们公司想和你们合作。
Công ty chúng tôi muốn hợp tác với các bạn.
405 核心 hé xīn hạch tâm hạt nhân; cốt lõi; nòng cốtHSK 6 他是我们团队的核心。
Anh ấy là nòng cốt của đội chúng tôi.
406 恨 hèn hận hận; ghét; căm ghét; hối tiếcHSK 6 我不恨他,我只是很失望。
Tôi không hận anh ấy, tôi chỉ rất thất vọng.
407 横 héng hoành ngang; nằm ngang; nét ngangHSK 6 这个字有三横。
Chữ này có ba nét ngang.
408 后果 hòu guǒ hậu quả hậu quảHSK 5 你要考虑后果。
Bạn phải nghĩ đến hậu quả.
409 忽视 hū shì hốt thị xem nhẹ; bỏ qua; phớt lờHSK 5 我们不能忽视这个问题。
Chúng ta không thể xem nhẹ vấn đề này.
410 呼吸 hū xī hô hấp thở; hít thở; hô hấpHSK 5 请深呼吸,放松一下。
Hãy hít thở sâu, thư giãn một chút.
411 壶 hú hồ ấm; bình (đựng nước, trà, rượu)HSK 6 桌子上有一壶茶。
Trên bàn có một ấm trà.
412 蝴蝶 hú dié hồ điệp bươm bướm; con bướmHSK 5 花园里有很多蝴蝶。
Trong vườn có rất nhiều bướm.
413 胡说 hú shuō hồ thuyết nói bậy; nói nhảm; nói bừaHSK 7–9 别胡说,我没去过那儿。
Đừng nói bậy, tôi chưa từng đến đó.
414 胡同 hú tòng hồ đồng ngõ; hẻm (kiểu Bắc Kinh)HSK 5 北京有很多老胡同。
Bắc Kinh có rất nhiều ngõ cổ.
415 胡须 hú xū hồ tu râu 爷爷的胡须都白了。
Râu của ông đã bạc hết rồi.
416 糊涂 hú tu hồ đồ hồ đồ; lẫn lộn; mơ hồ; rối tríHSK 7–9 我越想越糊涂了。
Tôi càng nghĩ càng rối.
417 花生 huā shēng hoa sinh lạc; đậu phộngHSK 6 我喜欢吃花生。
Tôi thích ăn lạc.
418 滑冰 huá bīng hoạt băng trượt băngHSK 6 冬天我们常去滑冰。
Mùa đông chúng tôi thường đi trượt băng.
419 划船 huá chuán hoa thuyền chèo thuyềnHSK 3 我们去湖上划船吧。
Chúng ta đi chèo thuyền trên hồ nhé.
420 华裔 Huá yì hoa duệ người gốc HoaHSK 7–9 他是美国华裔。
Anh ấy là người Mỹ gốc Hoa.
421 化学 huà xué hóa học hóa họcHSK 5 我对化学很感兴趣。
Tôi rất hứng thú với hóa học.
422 话题 huà tí thoại đề chủ đề (nói chuyện); đề tàiHSK 5 我们换个话题吧。
Chúng ta đổi chủ đề đi.
423 怀念 huái niàn hoài niệm nhớ; hoài niệm; tưởng nhớHSK 6 我很怀念大学生活。
Tôi rất nhớ cuộc sống đại học.
424 缓解 huǎn jiě hoãn giải làm dịu; giảm bớt; xoa dịuHSK 5 这种药能缓解疼痛。
Loại thuốc này có thể làm giảm đau.
425 幻想 huàn xiǎng huyễn tưởng ảo tưởng; mộng tưởng; tưởng tượng viển vôngHSK 6 那只是你的幻想。
Đó chỉ là ảo tưởng của bạn thôi.
426 慌张 huāng zhāng hoảng trương hoảng hốt; luống cuống; bối rốiHSK 7–9 别慌张,慢慢说。
Đừng hoảng, từ từ nói.
427 黄瓜 huáng guā hoàng qua dưa chuột; dưa leoHSK 5 我买了两根黄瓜。
Tôi mua hai quả dưa chuột.
428 黄金 huáng jīn hoàng kim vàng; hoàng kimHSK 5 黄金的价格又涨了。
Giá vàng lại tăng rồi.
429 皇帝 huáng dì hoàng đế hoàng đế; vuaHSK 6 中国历史上有很多皇帝。
Trong lịch sử Trung Quốc có rất nhiều hoàng đế.
430 皇后 huáng hòu hoàng hậu hoàng hậuHSK 7–9 皇后是皇帝的妻子。
Hoàng hậu là vợ của hoàng đế.
431 灰 huī hôi tro; bụi; màu xámHSK 5 他穿了一件灰色的外套。
Anh ấy mặc một chiếc áo khoác màu xám.
432 灰尘 huī chén hôi trần bụi; bụi bặmHSK 6 房间里到处都是灰尘。
Trong phòng đâu đâu cũng có bụi.
433 灰心 huī xīn hôi tâm nản lòng; nản chí; chán nảnHSK 6 失败了也别灰心。
Thất bại cũng đừng nản lòng.
434 挥 huī huy vẫy; vung; phấtHSK 5 她向我挥了挥手。
Cô ấy vẫy tay với tôi.
435 恢复 huī fù khôi phục khôi phục; hồi phục; phục hồiHSK 5 他的身体已经恢复了。
Sức khỏe anh ấy đã hồi phục rồi.
436 汇率 huì lǜ hối suất tỷ giá hối đoái; tỷ giáHSK 5 今天的汇率是多少?
Tỷ giá hôm nay là bao nhiêu?
437 婚礼 hūn lǐ hôn lễ lễ cưới; đám cưới; hôn lễHSK 5 他们的婚礼在下个月举行。
Lễ cưới của họ tổ chức vào tháng sau.
438 婚姻 hūn yīn hôn nhân hôn nhânHSK 6 他们的婚姻很幸福。
Hôn nhân của họ rất hạnh phúc.
439 活跃 huó yuè hoạt dược sôi nổi; năng động; tích cựcHSK 6 他在班里很活跃。
Cậu ấy rất sôi nổi trong lớp.
440 火柴 huǒ chái hỏa sài diêm; que diêmHSK 6 你有火柴吗?
Bạn có diêm không?
441 伙伴 huǒ bàn hỏa bạn bạn; đồng bạn; đối tácHSK 5 他是我最好的伙伴。
Anh ấy là người bạn thân nhất của tôi.
442 基本 jī běn cơ bản cơ bản; căn bản; về cơ bảnHSK 4 这是最基本的要求。
Đây là yêu cầu cơ bản nhất.
443 机器 jī qì cơ khí máy; máy mócHSK 5 这台机器坏了。
Cái máy này hỏng rồi.
444 激烈 jī liè kích liệt kịch liệt; gay gắt; quyết liệtHSK 5 比赛非常激烈。
Trận đấu vô cùng quyết liệt.
445 肌肉 jī ròu cơ nhục cơ bắp; cơHSK 5 他的肌肉很结实。
Cơ bắp anh ấy rất rắn chắc.
446 及格 jí gé cập cách đạt; đỗ; qua (bài thi)HSK 5 这次考试你及格了吗?
Kỳ thi lần này bạn đạt chưa?
447 急忙 jí máng cấp mang vội vàng; vội vã; hấp tấpHSK 5 他急忙跑去车站。
Anh ấy vội vã chạy ra bến xe.
448 集体 jí tǐ tập thể tập thểHSK 5 我们要关心集体。
Chúng ta phải quan tâm đến tập thể.
449 集中 jí zhōng tập trung tập trung; tập hợpHSK 5 上课时要集中注意力。
Khi học phải tập trung chú ý.
450 记录 jì lù ký lục ghi chép; ghi lại; bản ghi chépHSK 5 请把会议内容记录下来。
Hãy ghi chép lại nội dung cuộc họp.
451 记忆 jì yì ký ức ký ức; trí nhớ; ghi nhớHSK 5 他的记忆力很好。
Trí nhớ của anh ấy rất tốt.
452 计算 jì suàn kế toán tính; tính toánHSK 5 请计算一下总共多少钱。
Hãy tính xem tổng cộng bao nhiêu tiền.
453 寂寞 jì mò tịch mịch cô đơn; cô quạnh; hiu quạnhHSK 6 一个人在国外很寂寞。
Một mình ở nước ngoài rất cô đơn.
454 系领带 jì lǐng dài hệ lĩnh đái thắt cà vạt; đeo cà vạt 他不会系领带。
Anh ấy không biết thắt cà vạt.
455 纪录 jì lù kỷ lục kỷ lụcHSK 5 他打破了世界纪录。
Anh ấy đã phá kỷ lục thế giới.
456 纪律 jì lǜ kỷ luật kỷ luậtHSK 6 学生要遵守学校的纪律。
Học sinh phải tuân thủ kỷ luật của trường.
457 纪念 jì niàn kỷ niệm kỷ niệm; tưởng niệmHSK 5 这是为了纪念他而建的。
Cái này được xây để tưởng niệm ông ấy.
458 家庭 jiā tíng gia đình gia đìnhHSK 4 他有一个幸福的家庭。
Anh ấy có một gia đình hạnh phúc.
459 家务 jiā wù gia vụ việc nhàHSK 5 周末我在家做家务。
Cuối tuần tôi ở nhà làm việc nhà.
460 家乡 jiā xiāng gia hương quê hương; quê nhàHSK 4 我的家乡在南方。
Quê tôi ở miền Nam.
461 嘉宾 jiā bīn gia tân khách quý; khách mờiHSK 5 今天的嘉宾是一位著名作家。
Khách mời hôm nay là một nhà văn nổi tiếng.
462 夹子 jiā zi giáp tử cái kẹp; kẹp giấy; cặp tài liệuHSK 7–9 用夹子把这些纸夹起来。
Dùng kẹp kẹp những tờ giấy này lại.
463 甲 jiǎ giáp giáp (can thứ nhất); hạng nhất; bên A; vỏ, mai, móngHSK 5 甲方和乙方签了合同。
Bên A và bên B đã ký hợp đồng.
464 假如 jiǎ rú giả như nếu như; giả sửHSK 5 假如明天下雨,我们就不去了。
Nếu ngày mai mưa thì chúng ta không đi nữa.
465 假装 jiǎ zhuāng giả trang giả vờ; giả bộHSK 7–9 他假装没看见我。
Anh ấy giả vờ không nhìn thấy tôi.
466 嫁 jià giá gả; lấy chồng; đi lấy chồngHSK 6 她嫁给了一个医生。
Cô ấy lấy một bác sĩ.
467 价值 jià zhí giá trị giá trịHSK 5 这幅画很有价值。
Bức tranh này rất có giá trị.
468 驾驶 jià shǐ giá sử lái (xe, tàu, máy bay); điều khiểnHSK 5 他有驾驶证。
Anh ấy có bằng lái xe.
469 煎 jiān tiên rán; chiên (ít dầu); áp chảoHSK 7–9 早上我煎了两个鸡蛋。
Sáng tôi rán hai quả trứng.
470 肩膀 jiān bǎng kiên bàng vai; bờ vaiHSK 6 他的肩膀很宽。
Vai anh ấy rất rộng.
471 坚决 jiān jué kiên quyết kiên quyết; dứt khoátHSK 6 他坚决反对这个计划。
Anh ấy kiên quyết phản đối kế hoạch này.
472 坚强 jiān qiáng kiên cường kiên cường; mạnh mẽHSK 5 她是个坚强的女人。
Cô ấy là một người phụ nữ kiên cường.
473 尖锐 jiān ruì tiêm nhuệ sắc bén; nhọn; gay gắtHSK 7–9 他提出了一个尖锐的问题。
Anh ấy đưa ra một câu hỏi sắc bén.
474 艰巨 jiān jù gian cự gian nan; nặng nề; khó khăn to lớnHSK 7–9 这是一项艰巨的任务。
Đây là một nhiệm vụ gian nan.
475 艰苦 jiān kǔ gian khổ gian khổ; vất vảHSK 5 他们的生活很艰苦。
Cuộc sống của họ rất gian khổ.
476 捡 jiǎn kiểm nhặt; lượmHSK 5 他在路上捡到了一个钱包。
Anh ấy nhặt được một cái ví trên đường.
477 剪刀 jiǎn dāo tiễn đao cái kéoHSK 5 请把剪刀递给我。
Hãy đưa cái kéo cho tôi.
478 简历 jiǎn lì giản lịch sơ yếu lý lịch; hồ sơ xin việcHSK 5 请把简历发到我的邮箱。
Hãy gửi sơ yếu lý lịch vào hộp thư của tôi.
479 简直 jiǎn zhí giản trực quả thực; đúng là; thật làHSK 5 这简直太好了!
Cái này quả thực quá tuyệt!
480 健身房 jiàn shēn fáng kiện thân phòng phòng tập thể hình; phòng tập thể dụcHSK 4 我每天去健身房锻炼。
Mỗi ngày tôi đến phòng tập để tập luyện.
481 建立 jiàn lì kiến lập xây dựng; thiết lập; thành lậpHSK 5 我们建立了很好的关系。
Chúng tôi đã xây dựng mối quan hệ rất tốt.
482 建设 jiàn shè kiến thiết xây dựng; kiến thiếtHSK 5 这座城市建设得很快。
Thành phố này xây dựng rất nhanh.
483 建议 jiàn yì kiến nghị đề nghị; gợi ý; kiến nghị; lời khuyênHSK 4 我建议你早点儿休息。
Tôi khuyên bạn nghỉ sớm một chút.
484 建筑 jiàn zhù kiến trúc kiến trúc; công trình; tòa nhà; xây dựngHSK 5 这座建筑有一百年的历史。
Tòa nhà này có lịch sử một trăm năm.
485 键盘 jiàn pán kiện bàn bàn phímHSK 5 我的键盘坏了一个键。
Bàn phím của tôi hỏng một phím.
486 讲究 jiǎng jiu giảng cứu chú trọng; cầu kỳ; kỹ tínhHSK 5 他很讲究穿衣服。
Anh ấy rất chú trọng ăn mặc.
487 讲座 jiǎng zuò giảng tọa buổi thuyết giảng; buổi nói chuyện chuyên đềHSK 5 明天下午有一个讲座。
Chiều mai có một buổi thuyết giảng.
488 降落 jiàng luò giáng lạc hạ cánh; hạ xuốngHSK 4 飞机安全降落了。
Máy bay đã hạ cánh an toàn.
489 酱油 jiàng yóu tương du xì dầu; nước tươngHSK 6 请加一点儿酱油。
Hãy thêm một chút xì dầu.
490 浇 jiāo kiêu tưới; dội; rướiHSK 5 别忘了给花浇水。
Đừng quên tưới nước cho hoa.
491 交换 jiāo huàn giao hoán trao đổi; đổiHSK 5 我们交换一下电话号码吧。
Chúng ta trao đổi số điện thoại nhé.
492 交际 jiāo jì giao tế giao tiếp; giao thiệp; xã giaoHSK 6 他很善于交际。
Anh ấy rất giỏi giao tiếp.
493 郊区 jiāo qū giao khu ngoại ô; vùng ngoại thànhHSK 4 他家住在郊区。
Nhà anh ấy ở ngoại ô.
494 胶水 jiāo shuǐ giao thủy keo dán; hồ dánHSK 6 用胶水把照片贴上。
Dùng keo dán ảnh lên.
495 角度 jiǎo dù giác độ góc độ; góc nhìnHSK 5 我们从另一个角度看问题。
Chúng ta nhìn vấn đề từ một góc độ khác.
496 狡猾 jiǎo huá giảo hoạt giảo hoạt; xảo quyệt; ranh maHSK 7–9 狐狸很狡猾。
Con cáo rất ranh ma.
497 教材 jiào cái giáo tài giáo trình; tài liệu giảng dạyHSK 5 这本教材很适合初学者。
Giáo trình này rất phù hợp với người mới học.
498 教练 jiào liàn giáo luyện huấn luyện viênHSK 4 他是我们的足球教练。
Anh ấy là huấn luyện viên bóng đá của chúng tôi.
499 教训 jiào xun giáo huấn bài học (kinh nghiệm); dạy bảo; răn dạyHSK 6 这次失败给了我一个教训。
Thất bại lần này cho tôi một bài học.
500 接触 jiē chù tiếp xúc tiếp xúc; chạm; giao thiệpHSK 5 他很少和别人接触。
Anh ấy rất ít tiếp xúc với người khác.
501 接待 jiē dài tiếp đãi tiếp đón; đón tiếp; tiếp đãiHSK 5 公司派他接待外国客人。
Công ty cử anh ấy tiếp đón khách nước ngoài.
502 接近 jiē jìn tiếp cận đến gần; tiếp cận; gần bằngHSK 5 他的汉语水平接近母语者。
Trình độ tiếng Trung của anh ấy gần bằng người bản ngữ.
503 接着 jiē zhe tiếp trước tiếp đó; sau đó; tiếp tục; đỡ lấyHSK 4 他说完,接着大家都笑了。
Anh ấy nói xong, sau đó mọi người đều cười.
504 阶段 jiē duàn giai đoạn giai đoạn; chặng; thời kỳHSK 5 这个项目进入了新的阶段。
Dự án này đã bước vào giai đoạn mới.
505 结实 jiē shi kết thực chắc chắn; bền; rắn chắc; khỏe mạnhHSK 6 这张桌子做得很结实。
Cái bàn này làm rất chắc chắn.
506 节 jié tiết tiết (học); đốt; toa; ngày lễHSK 3 今天上午我们有四节课。
Sáng nay chúng tôi có bốn tiết học.
507 节省 jié shěng tiết tỉnh tiết kiệm; dè sẻnHSK 5 坐地铁可以节省不少时间。
Đi tàu điện ngầm có thể tiết kiệm khá nhiều thời gian.
508 结构 jié gòu kết cấu kết cấu; cấu trúc; bố cụcHSK 5 这篇文章的结构很清楚。
Bố cục của bài viết này rất rõ ràng.
509 结合 jié hé kết hợp kết hợp; gắn kết; liên kếtHSK 5 学习要和实践结合起来。
Học tập phải kết hợp với thực hành.
510 结论 jié lùn kết luận kết luậnHSK 5 我们还不能下结论。
Chúng ta vẫn chưa thể đưa ra kết luận.
511 结账 jié zhàng kết trướng thanh toán; tính tiền; kết toánHSK 4 服务员,我们要结账。
Phục vụ ơi, chúng tôi muốn thanh toán.
512 解放 jiě fàng giải phóng giải phóng; giải thoátHSK 6 机器把人们从重活中解放出来。
Máy móc giải phóng con người khỏi những việc nặng nhọc.
513 解说员 jiě shuō yuán giải thuyết viên bình luận viên; thuyết minh viên; người dẫn giải 那位解说员的声音很好听。
Giọng của bình luận viên đó rất dễ nghe.
514 届 jiè giới khóa; kỳ; lần (kỳ họp, khóa học)HSK 5 他是这届的毕业生。
Anh ấy là sinh viên tốt nghiệp khóa này.
515 借口 jiè kǒu tá khẩu cái cớ; lý do bao biện; viện cớHSK 7–9 他又找借口不来上课。
Cậu ấy lại tìm cớ để không đến lớp.
516 戒烟 jiè yān giới yên cai thuốc lá; bỏ thuốcHSK 7–9 医生劝他早点儿戒烟。
Bác sĩ khuyên anh ấy sớm cai thuốc lá.
517 戒指 jiè zhi giới chỉ nhẫn; chiếc nhẫnHSK 6 她手上戴着一枚金戒指。
Trên tay cô ấy đeo một chiếc nhẫn vàng.
518 金属 jīn shǔ kim thuộc kim loạiHSK 6 这把刀是金属做的。
Con dao này làm bằng kim loại.
519 紧 jǐn khẩn chặt; chật; gấp; căng thẳngHSK 5 这条裤子对我来说太紧了。
Cái quần này với tôi thì quá chật.
520 紧急 jǐn jí khẩn cấp khẩn cấp; gấp gápHSK 5 遇到紧急情况请打这个电话。
Gặp tình huống khẩn cấp xin hãy gọi số điện thoại này.
521 尽量 jǐn liàng tận lượng cố gắng hết mức; càng nhiều càng tốtHSK 5 你尽量早点儿到。
Bạn cố gắng đến sớm một chút.
522 谨慎 jǐn shèn cẩn thận thận trọng; cẩn trọng; dè dặtHSK 5 做这件事一定要谨慎。
Làm việc này nhất định phải thận trọng.
523 进步 jìn bù tiến bộ tiến bộ; tiến lên; sự tiến bộHSK 5 你的汉语进步得很快。
Tiếng Trung của bạn tiến bộ rất nhanh.
524 进口 jìn kǒu tiến khẩu nhập khẩu; hàng nhập khẩuHSK 5 这些水果是从国外进口的。
Những trái cây này được nhập khẩu từ nước ngoài.
525 近代 jìn dài cận đại cận đại; thời cận đạiHSK 5 这本书讲的是近代历史。
Cuốn sách này nói về lịch sử cận đại.
526 尽力 jìn lì tận lực dốc sức; cố hết sức; hết lòngHSK 5 我一定尽力把工作做好。
Tôi nhất định sẽ dốc sức làm tốt công việc.
527 精力 jīng lì tinh lực sức lực; tinh lực; năng lượng tinh thầnHSK 5 年轻人精力特别充足。
Người trẻ sức lực đặc biệt dồi dào.
528 经典 jīng diǎn kinh điển kinh điển; mẫu mực; tác phẩm kinh điểnHSK 5 这部电影是一部经典作品。
Bộ phim này là một tác phẩm kinh điển.
529 经营 jīng yíng kinh doanh kinh doanh; quản lý; điều hànhHSK 5 他经营着一家小饭馆。
Anh ấy kinh doanh một quán ăn nhỏ.
530 景色 jǐng sè cảnh sắc phong cảnh; cảnh sắc; cảnh vậtHSK 4 山上的景色美极了。
Phong cảnh trên núi đẹp vô cùng.
531 敬爱 jìng ài kính ái kính yêu; kính mếnHSK 7–9 他是我们最敬爱的老师。
Thầy ấy là người thầy chúng tôi kính yêu nhất.
532 酒吧 jiǔ bā tửu ba quán bar; quán rượuHSK 5 他们晚上去酒吧听音乐。
Buổi tối họ đến quán bar nghe nhạc.
533 救 jiù cứu cứu; cứu giúp; cứu chữaHSK 5 他跳进河里救了那个孩子。
Anh ấy nhảy xuống sông cứu đứa bé đó.
534 救护车 jiù hù chē cứu hộ xa xe cấp cứuHSK 5 快打电话叫救护车。
Mau gọi điện gọi xe cấp cứu.
535 舅舅 jiù jiu cữu cữu cậu (anh hoặc em trai của mẹ)HSK 6 我舅舅在南方工作。
Cậu tôi làm việc ở miền Nam.
536 居然 jū rán cư nhiên thế mà; lại; không ngờ lạiHSK 5 他居然把这件事忘了。
Anh ấy thế mà lại quên mất việc này.
537 桔子 jú zi kiết tử quả quýt 这些桔子又甜又便宜。
Những quả quýt này vừa ngọt vừa rẻ.
538 举 jǔ cử giơ lên; nâng lên; nêu ra; bầu chọnHSK 4 有问题的同学请举手。
Bạn nào có câu hỏi xin giơ tay.
539 具备 jù bèi cụ bị có đủ; hội đủ; đáp ứng đượcHSK 5 他具备做这份工作的条件。
Anh ấy có đủ điều kiện làm công việc này.
540 具体 jù tǐ cụ thể cụ thể; rõ ràng; chi tiếtHSK 5 请你说得具体一点儿。
Xin bạn nói cụ thể hơn một chút.
541 巨大 jù dà cự đại to lớn; khổng lồ; vô cùng lớnHSK 5 这次比赛给了他巨大的信心。
Cuộc thi lần này cho anh ấy sự tự tin to lớn.
542 聚会 jù huì tụ hội buổi họp mặt; buổi tụ tập; tụ họpHSK 4 周末我们有一个同学聚会。
Cuối tuần chúng tôi có một buổi họp lớp.
543 俱乐部 jù lè bù câu lạc bộ câu lạc bộHSK 6 他参加了学校的足球俱乐部。
Cậu ấy tham gia câu lạc bộ bóng đá của trường.
544 据说 jù shuō cứ thuyết nghe nói; nghe đồn; theo lời kểHSK 5 据说明天会下大雨。
Nghe nói ngày mai sẽ mưa to.
545 捐 juān quyên quyên góp; ủng hộ; hiến tặngHSK 5 他给学校捐了一批书。
Anh ấy quyên tặng cho trường một lô sách.
546 卷 juǎn quyển cuộn lại; cuốn; xắn lênHSK 6 他把地图卷起来放进包里。
Anh ấy cuộn bản đồ lại rồi cho vào túi.
547 决赛 jué sài quyết tái trận chung kết; vòng chung kếtHSK 5 我们队进入了决赛。
Đội chúng tôi đã vào trận chung kết.
548 决心 jué xīn quyết tâm quyết tâm; sự quyết tâmHSK 5 他下决心每天早起跑步。
Anh ấy quyết tâm mỗi ngày dậy sớm chạy bộ.
549 绝对 jué duì tuyệt đối tuyệt đối; hoàn toàn; nhất địnhHSK 5 这件事绝对不能告诉别人。
Việc này tuyệt đối không được nói cho người khác.
550 角色 jué sè giác sắc vai diễn; vai trò; nhân vậtHSK 5 他在电影里演了一个重要角色。
Anh ấy đóng một vai quan trọng trong phim.
551 军事 jūn shì quân sự quân sự; việc quân sựHSK 7–9 他对军事历史很感兴趣。
Anh ấy rất hứng thú với lịch sử quân sự.
552 均匀 jūn yún quân quân đều; đồng đều; đều đặnHSK 6 请把面粉和水搅得均匀些。
Hãy trộn bột mì và nước cho đều hơn.
553 卡车 kǎ chē ca xa xe tảiHSK 7–9 那辆卡车装满了水果。
Chiếc xe tải đó chất đầy hoa quả.
554 开发 kāi fā khai phát phát triển; khai thác; khai pháHSK 5 公司正在开发一个新产品。
Công ty đang phát triển một sản phẩm mới.
555 开放 kāi fàng khai phóng mở cửa; cởi mở; nở hoaHSK 5 公园每天早上六点开放。
Công viên mở cửa lúc sáu giờ sáng mỗi ngày.
556 开幕式 kāi mù shì khai mạc thức lễ khai mạcHSK 5 运动会的开幕式非常精彩。
Lễ khai mạc đại hội thể thao vô cùng đặc sắc.
557 开心 kāi xīn khai tâm vui vẻ; vui vẻ thoải mái; trêu đùaHSK 3 今天玩得真开心。
Hôm nay chơi thật vui.
558 砍 kǎn khảm chặt; chém; đốnHSK 6 他在院子里砍柴。
Anh ấy chặt củi ở trong sân.
559 看不起 kàn bu qǐ khán bất khởi coi thường; xem thường; khinh thườngHSK 6 我们不应该看不起别人。
Chúng ta không nên coi thường người khác.
560 看来 kàn lai khán lai xem ra; có vẻ như; nhìn có vẻHSK 3 看来今天他不会来了。
Xem ra hôm nay anh ấy không đến nữa.
561 抗议 kàng yì kháng nghị phản đối; kháng nghị; sự phản đốiHSK 7–9 很多人到街上抗议这个决定。
Rất nhiều người ra đường phản đối quyết định này.
562 烤鸭 kǎo yā khảo áp vịt quayHSK 5 北京烤鸭是他最爱吃的菜。
Vịt quay Bắc Kinh là món anh ấy thích ăn nhất.
563 颗 kē khỏa hạt; viên; ngôi (sao)HSK 5 天上有几颗星星。
Trên trời có mấy ngôi sao.
564 可见 kě jiàn khả kiến đủ thấy; có thể thấy rằng; nhìn thấy đượcHSK 5 他每天都练习,可见很努力。
Anh ấy ngày nào cũng luyện tập, đủ thấy rất chăm chỉ.
565 可靠 kě kào khả kháo đáng tin cậy; chắc chắnHSK 5 这个消息来源很可靠。
Nguồn tin này rất đáng tin cậy.
566 可怕 kě pà khả phạ đáng sợ; khủng khiếp; ghê gớmHSK 5 昨晚我做了一个可怕的梦。
Đêm qua tôi có một giấc mơ đáng sợ.
567 刻苦 kè kǔ khắc khổ chịu khó; cần cù; chăm chỉ chịu khổHSK 7–9 他学习非常刻苦。
Cậu ấy học tập vô cùng chịu khó.
568 课程 kè chéng khóa trình khóa học; môn học; chương trình họcHSK 4 这学期的课程安排得很满。
Chương trình học kỳ này sắp xếp rất kín.
569 克 kè khắc gam; khắc phục; chế ngựHSK 4 这块肉大约五百克。
Miếng thịt này khoảng năm trăm gam.
570 克服 kè fú khắc phục khắc phục; vượt qua; chịu đựngHSK 5 他克服了很多困难。
Anh ấy đã khắc phục rất nhiều khó khăn.
571 客观 kè guān khách quan khách quan; công tâmHSK 5 我们要客观地看这件事。
Chúng ta phải nhìn nhận việc này một cách khách quan.
572 客厅 kè tīng khách sảnh phòng kháchHSK 4 客人们都坐在客厅里。
Các vị khách đều ngồi trong phòng khách.
573 空间 kōng jiān không gian không gian; khoảng trốngHSK 5 这个房间的空间很大。
Không gian của căn phòng này rất rộng.
574 恐怖 kǒng bù khủng bố kinh dị; khủng khiếp; khủng bốHSK 7–9 我不敢看恐怖电影。
Tôi không dám xem phim kinh dị.
575 空闲 kòng xián không nhàn thời gian rảnh; lúc rảnh rỗi; rảnh rỗiHSK 6 你什么时候有空闲?
Khi nào bạn có thời gian rảnh?
576 控制 kòng zhì khống chế kiểm soát; khống chế; điều khiểnHSK 5 他很难控制自己的情绪。
Anh ấy rất khó kiểm soát cảm xúc của mình.
577 口味 kǒu wèi khẩu vị khẩu vị; hương vị; sở thích ăn uốngHSK 5 这道菜很合我的口味。
Món này rất hợp khẩu vị của tôi.
578 夸 kuā khoa khen; khen ngợi; khoe khoang; nói quáHSK 6 老师夸他写得好。
Thầy giáo khen cậu ấy viết hay.
579 会计 kuài jì hội kế kế toán; nhân viên kế toánHSK 6 她在这家公司当会计。
Cô ấy làm kế toán ở công ty này.
580 矿泉水 kuàng quán shuǐ khoáng tuyền thủy nước khoángHSK 3 请给我一瓶矿泉水。
Cho tôi một chai nước khoáng.
581 辣椒 là jiāo lạt tiêu ớtHSK 6 这个菜放了很多辣椒。
Món này cho rất nhiều ớt.
582 蜡烛 là zhú lạp chúc nến; cây nếnHSK 7–9 生日蛋糕上插着蜡烛。
Trên bánh sinh nhật cắm nến.
583 来自 lái zì lai tự đến từ; xuất phát từ; bắt nguồn từHSK 3 这些学生来自不同的国家。
Những sinh viên này đến từ các nước khác nhau.
584 拦 lán lan chặn; ngăn; cản lạiHSK 6 警察在路口拦住了那辆车。
Cảnh sát chặn chiếc xe đó ở ngã tư.
585 烂 làn lạn thối; nát; nhừ; tồi tệHSK 6 这些水果已经烂了。
Những trái cây này đã thối rồi.
586 狼 láng lang chó sói; sóiHSK 6 森林里可能有狼。
Trong rừng có thể có sói.
587 劳动 láo dòng lao động lao động; làm việc chân tayHSK 5 劳动能让人更健康。
Lao động có thể khiến người ta khỏe mạnh hơn.
588 劳驾 láo jià lao giá làm phiền; cho hỏi; phiền bạnHSK 7–9 劳驾,请问银行怎么走?
Làm phiền, xin hỏi ngân hàng đi thế nào?
589 老百姓 lǎo bǎi xìng lão bách tính dân thường; người dân; bá tánhHSK 5 这个政策对老百姓很有好处。
Chính sách này rất có lợi cho người dân.
590 老板 lǎo bǎn lão bản ông chủ; bà chủ; chủ tiệmHSK 5 我们老板对员工很好。
Ông chủ của chúng tôi rất tốt với nhân viên.
591 老实 lǎo shí lão thực thật thà; trung thực; ngoan ngoãnHSK 6 他是个老实人,从不骗人。
Anh ấy là người thật thà, chưa bao giờ lừa ai.
592 老鼠 lǎo shǔ lão thử chuộtHSK 6 厨房里有一只老鼠。
Trong bếp có một con chuột.
593 姥姥 lǎo lao lão lão bà ngoạiHSK 5 我姥姥今年八十岁了。
Bà ngoại tôi năm nay tám mươi tuổi rồi.
594 乐观 lè guān lạc quan lạc quan; yêu đờiHSK 5 他对未来很乐观。
Anh ấy rất lạc quan về tương lai.
595 雷 léi lôi sấm; sétHSK 6 外面又打雷又下雨。
Bên ngoài vừa sấm vừa mưa.
596 类 lèi loại loại; chủng loại; giống nhưHSK 5 这类问题我见过很多。
Loại vấn đề này tôi gặp rất nhiều.
597 梨 lí lê quả lêHSK 5 秋天的梨又甜又多水。
Lê mùa thu vừa ngọt vừa nhiều nước.
598 离婚 lí hūn ly hôn ly hôn; ly dịHSK 5 他们结婚三年后离婚了。
Họ kết hôn ba năm rồi ly hôn.
599 厘米 lí mǐ ly mễ xăng-ti-mét; phânHSK 5 这张纸长三十厘米。
Tờ giấy này dài ba mươi xăng-ti-mét.
600 礼拜天 lǐ bài tiān lễ bái thiên chủ nhật 礼拜天我们去公园玩儿。
Chủ nhật chúng tôi đi công viên chơi.
601 理论 lǐ lùn lý luận lý luận; lý thuyếtHSK 5 这个理论很难理解。
Lý thuyết này rất khó hiểu.
602 理由 lǐ yóu lý do lý do; căn cứHSK 5 你迟到的理由是什么?
Lý do bạn đến muộn là gì?
603 粒 lì lạp hạt; viên (lượng từ cho vật nhỏ, tròn)HSK 6 每天吃一粒药。
Mỗi ngày uống một viên thuốc.
604 立方 lì fāng lập phương lập phương; khối (mét khối)HSK 7–9 二的立方是八。
Lập phương của hai là tám.
605 立即 lì jí lập tức lập tức; ngay lập tứcHSK 5 接到电话,他立即出发了。
Nhận được điện thoại, anh ấy lập tức lên đường.
606 立刻 lì kè lập khắc ngay; lập tức; tức khắcHSK 5 听到消息,她立刻哭了。
Nghe tin, cô ấy lập tức khóc.
607 力量 lì liang lực lượng sức mạnh; sức lực; lực lượngHSK 5 团结就是力量。
Đoàn kết chính là sức mạnh.
608 利润 lì rùn lợi nhuận lợi nhuận; lãiHSK 5 今年公司的利润增加了。
Năm nay lợi nhuận của công ty tăng lên.
609 利息 lì xī lợi tức tiền lãi; lãi suấtHSK 6 银行的利息不高。
Lãi của ngân hàng không cao.
610 利益 lì yì lợi ích lợi ích; quyền lợiHSK 5 我们要保护消费者的利益。
Chúng ta phải bảo vệ lợi ích của người tiêu dùng.
611 利用 lì yòng lợi dụng tận dụng; sử dụng; lợi dụngHSK 5 要好好利用时间学习。
Phải tận dụng tốt thời gian để học.
612 连忙 lián máng liên mang vội vàng; vội; liềnHSK 5 看见老师,他连忙站起来。
Thấy thầy giáo, anh ấy vội đứng dậy.
613 连续剧 lián xù jù liên tục kịch phim truyền hình dài tập; phim bộHSK 3 妈妈喜欢看韩国连续剧。
Mẹ thích xem phim bộ Hàn Quốc.
614 联合 lián hé liên hợp liên hợp; liên kết; kết hợpHSK 5 两家公司联合开发新产品。
Hai công ty liên kết phát triển sản phẩm mới.
615 恋爱 liàn ài luyến ái yêu đương; yêu nhau; tình yêuHSK 5 他们恋爱三年后结婚了。
Họ yêu nhau ba năm rồi kết hôn.
616 良好 liáng hǎo lương hảo tốt; tốt đẹp; kháHSK 5 他的学习习惯很良好。
Thói quen học tập của anh ấy rất tốt.
617 粮食 liáng shi lương thực lương thực; ngũ cốcHSK 5 我们不能浪费粮食。
Chúng ta không được lãng phí lương thực.
618 了不起 liǎo bu qǐ liễu bất khởi giỏi; tuyệt vời; phi thườngHSK 5 你真了不起!
Bạn thật giỏi!
619 临时 lín shí lâm thời tạm thời; lâm thời; đột xuấtHSK 5 他临时有事,不能来了。
Anh ấy có việc đột xuất, không đến được.
620 铃 líng linh chuông; chuông nhỏHSK 5 上课铃响了。
Chuông vào lớp đã reo.
621 零件 líng jiàn linh kiện linh kiện; phụ tùngHSK 7–9 这台机器缺一个零件。
Cái máy này thiếu một linh kiện.
622 零钱 líng qián linh tiền tiền lẻ; tiền tiêu vặtHSK 4 你有零钱吗?
Bạn có tiền lẻ không?
623 零食 líng shí linh thực đồ ăn vặt; quà vặtHSK 4 孩子们都爱吃零食。
Trẻ con đều thích ăn quà vặt.
624 灵活 líng huó linh hoạt linh hoạt; nhanh nhẹn; uyển chuyểnHSK 5 他的头脑很灵活。
Đầu óc anh ấy rất nhanh nhạy.
625 领导 lǐng dǎo lãnh đạo lãnh đạo; người lãnh đạo; sếpHSK 5 领导今天不在办公室。
Hôm nay sếp không có ở văn phòng.
626 领域 lǐng yù lãnh vực lĩnh vực; phạm viHSK 5 他在医学领域很有名。
Ông ấy rất nổi tiếng trong lĩnh vực y học.
627 流传 liú chuán lưu truyền lưu truyền; truyền bá; lan truyềnHSK 5 这个故事流传了几百年。
Câu chuyện này đã lưu truyền mấy trăm năm.
628 浏览 liú lǎn lưu lãm xem lướt; duyệt (trang web); đọc quaHSK 5 我每天浏览新闻网站。
Mỗi ngày tôi lướt xem trang tin tức.
629 龙 lóng long rồngHSK 5 龙是中国文化的象征。
Rồng là biểu tượng của văn hóa Trung Quốc.
630 漏 lòu lậu rò rỉ; dột; bỏ sótHSK 5 屋顶漏雨了。
Mái nhà bị dột rồi.
631 露 lù lộ lộ ra; để lộ; sươngHSK 6 她脸上露出了笑容。
Trên mặt cô ấy lộ ra nụ cười.
632 陆地 lù dì lục địa đất liền; lục địaHSK 5 船终于到达了陆地。
Con tàu cuối cùng đã cập đất liền.
633 陆续 lù xù lục tục lần lượt; lục tục; liên tiếpHSK 5 客人们陆续到了。
Khách khứa lần lượt đến.
634 录取 lù qǔ lục thủ tuyển; nhận vào (trường, công ty); trúng tuyểnHSK 5 他被北京大学录取了。
Anh ấy được Đại học Bắc Kinh nhận vào.
635 录音 lù yīn lục âm ghi âm; bản ghi âmHSK 5 请听录音,回答问题。
Hãy nghe ghi âm và trả lời câu hỏi.
636 轮流 lún liú luân lưu luân phiên; thay phiên nhauHSK 6 我们轮流打扫教室。
Chúng tôi thay phiên nhau dọn lớp.
637 论文 lùn wén luận văn luận văn; bài báo khoa họcHSK 5 我正在写毕业论文。
Tôi đang viết luận văn tốt nghiệp.
638 逻辑 luó ji la tập lô-gích; lý lẽHSK 5 你的话没有逻辑。
Lời bạn nói không có lô-gích.
639 落后 luò hòu lạc hậu lạc hậu; tụt hậu; tụt lại phía sauHSK 6 这个地区的经济比较落后。
Kinh tế của khu vực này khá lạc hậu.
640 骂 mà mạ mắng; chửiHSK 5 妈妈骂了我一顿。
Mẹ mắng tôi một trận.
641 麦克风 mài kè fēng mạch khắc phong mi-crô; microHSK 6 麦克风没有声音。
Micro không có tiếng.
642 馒头 mán tou man đầu màn thầu; bánh bao không nhânHSK 4 早饭我吃了两个馒头。
Bữa sáng tôi ăn hai cái màn thầu.
643 满足 mǎn zú mãn túc thỏa mãn; đáp ứng; hài lòngHSK 5 我们要满足客户的要求。
Chúng ta phải đáp ứng yêu cầu của khách hàng.
644 毛 máo mao lông; hào (đơn vị tiền, 1/10 tệ)HSK 3 这只猫的毛很长。
Lông con mèo này rất dài.
645 毛病 máo bìng mao bệnh tật xấu; lỗi; hỏng hóc; bệnhHSK 5 这台电脑又出毛病了。
Cái máy tính này lại bị trục trặc rồi.
646 矛盾 máo dùn mâu thuẫn mâu thuẫn; xung độtHSK 5 他们之间有矛盾。
Giữa họ có mâu thuẫn.
647 冒险 mào xiǎn mạo hiểm mạo hiểm; liều; phiêu lưuHSK 6 他喜欢冒险的生活。
Anh ấy thích cuộc sống phiêu lưu mạo hiểm.
648 贸易 mào yì mậu dịch thương mại; mậu dịch; buôn bánHSK 6 两国的贸易发展很快。
Thương mại giữa hai nước phát triển rất nhanh.
649 眉毛 méi mao mi mao lông màyHSK 6 她的眉毛又细又长。
Lông mày cô ấy vừa mảnh vừa dài.
650 煤炭 méi tàn môi thán than đá; thanHSK 7–9 这个地区煤炭资源丰富。
Khu vực này có nguồn than đá phong phú.
651 美术 měi shù mỹ thuật mỹ thuật; hội họaHSK 5 她从小就喜欢美术。
Cô ấy thích mỹ thuật từ nhỏ.
652 魅力 mèi lì mị lực sức hút; sức quyến rũ; sức hấp dẫnHSK 5 她是一个很有魅力的女人。
Cô ấy là một người phụ nữ rất có sức hút.
653 迷路 mí lù mê lộ lạc đường; lạcHSK 5 我在山里迷路了。
Tôi bị lạc đường trong núi.
654 谜语 mí yǔ mê ngữ câu đốHSK 7–9 我给你出个谜语吧。
Để tôi ra cho bạn một câu đố nhé.
655 密切 mì qiè mật thiết mật thiết; chặt chẽ; thân thiếtHSK 5 两国关系十分密切。
Quan hệ giữa hai nước hết sức mật thiết.
656 蜜蜂 mì fēng mật phong con ong; ong mậtHSK 6 蜜蜂在花丛中飞来飞去。
Ong bay qua bay lại trong khóm hoa.
657 秘密 mì mì bí mật bí mậtHSK 5 这是我们之间的秘密。
Đây là bí mật giữa chúng ta.
658 秘书 mì shū bí thư thư kýHSK 5 她是总经理的秘书。
Cô ấy là thư ký của tổng giám đốc.
659 棉花 mián hua miên hoa bông; cây bôngHSK 7–9 这件衣服是棉花做的。
Cái áo này làm từ bông.
660 面对 miàn duì diện đối đối mặt; đối diệnHSK 4 我们要勇敢地面对困难。
Chúng ta phải dũng cảm đối mặt với khó khăn.
661 面积 miàn ji diện tích diện tíchHSK 5 这套房子面积有多大?
Căn nhà này diện tích bao nhiêu?
662 面临 miàn lín diện lâm đứng trước; đối mặt với; gặp phảiHSK 5 公司正面临很大的困难。
Công ty đang đứng trước khó khăn rất lớn.
663 描写 miáo xiě miêu tả miêu tả; mô tảHSK 6 这篇文章描写了家乡的风景。
Bài văn này miêu tả phong cảnh quê hương.
664 苗条 miáo tiáo miêu điều thon thả; mảnh maiHSK 7–9 她的身材很苗条。
Dáng người cô ấy rất thon thả.
665 秒 miǎo miểu giâyHSK 4 一分钟有六十秒。
Một phút có sáu mươi giây.
666 民主 mín zhǔ dân chủ dân chủHSK 6 这个决定是大家民主讨论的结果。
Quyết định này là kết quả thảo luận dân chủ của mọi người.
667 明确 míng què minh xác rõ ràng; xác định; làm rõHSK 5 他的目标很明确。
Mục tiêu của anh ấy rất rõ ràng.
668 明显 míng xiǎn minh hiển rõ rệt; rõ ràng; dễ thấyHSK 5 他的进步很明显。
Sự tiến bộ của anh ấy rất rõ rệt.
669 明信片 míng xìn piàn minh tín phiến bưu thiếp 我从北京寄了一张明信片给你。
Tôi gửi cho bạn một tấm bưu thiếp từ Bắc Kinh.
670 明星 míng xīng minh tinh ngôi sao; minh tinh; người nổi tiếngHSK 5 她是有名的电影明星。
Cô ấy là ngôi sao điện ảnh nổi tiếng.
671 名牌 míng pái danh bài hàng hiệu; thương hiệu nổi tiếngHSK 5 她只买名牌衣服。
Cô ấy chỉ mua quần áo hàng hiệu.
672 名片 míng piàn danh thiếp danh thiếp; các-vi-dítHSK 5 这是我的名片,请多关照。
Đây là danh thiếp của tôi, mong được giúp đỡ.
673 名胜 míng shèng danh thắng danh lam thắng cảnh; thắng cảnhHSK 6 长城是中国著名的名胜。
Vạn Lý Trường Thành là danh thắng nổi tiếng của Trung Quốc.
674 命令 mìng lìng mệnh lệnh ra lệnh; mệnh lệnh; lệnhHSK 6 上级命令我们马上出发。
Cấp trên ra lệnh chúng tôi xuất phát ngay.
675 命运 mìng yùn mệnh vận số phận; vận mệnhHSK 5 他相信命运是可以改变的。
Anh ấy tin rằng số phận có thể thay đổi.
676 摸 mō mô sờ; chạm; mò; lần mòHSK 5 请不要用手摸展品。
Xin đừng dùng tay sờ vào hiện vật.
677 摩托车 mó tuō chē ma thác xa xe máy; xe mô tôHSK 6 他每天骑摩托车上班。
Anh ấy đi làm bằng xe máy mỗi ngày.
678 模仿 mó fǎng mô phỏng bắt chước; mô phỏngHSK 6 孩子喜欢模仿大人说话。
Trẻ con thích bắt chước người lớn nói chuyện.
679 模糊 mó hu mô hồ mờ; mơ hồ; không rõHSK 5 这张照片很模糊。
Bức ảnh này rất mờ.
680 陌生 mò shēng mạch sinh xa lạ; lạ lẫm; không quenHSK 5 别跟陌生人说话。
Đừng nói chuyện với người lạ.
681 某 mǒu mỗ nào đó; mỗ; một … nào đóHSK 5 某天,他突然离开了。
Một ngày nọ, anh ấy đột nhiên bỏ đi.
682 目标 mù biāo mục tiêu mục tiêu; đíchHSK 4 我的目标是考上大学。
Mục tiêu của tôi là thi đỗ đại học.
683 目录 mù lù mục lục mục lục; danh mục; thư mụcHSK 6 请先看一下书的目录。
Hãy xem mục lục của cuốn sách trước.
684 目前 mù qián mục tiền hiện nay; hiện tại; trước mắtHSK 4 目前我还没有找到工作。
Hiện tại tôi vẫn chưa tìm được việc.
685 木头 mù tou mộc đầu gỗ; khúc gỗHSK 5 这张桌子是木头做的。
Cái bàn này làm bằng gỗ.
686 哪怕 nǎ pà na phạ dù cho; cho dù; dẫuHSK 5 哪怕再难,我也不放弃。
Dù khó đến đâu, tôi cũng không từ bỏ.
687 难怪 nán guài nan quái thảo nào; hèn chi; chẳng tráchHSK 7–9 难怪他没来,原来生病了。
Thảo nào anh ấy không đến, hóa ra là bị ốm.
688 难看 nán kàn nan khán xấu; khó coi; mất mặtHSK 3 这件衣服的颜色太难看了。
Màu của cái áo này xấu quá.
689 脑袋 nǎo dài não đại đầu; đầu ócHSK 6 我的脑袋有点儿疼。
Đầu tôi hơi đau.
690 内科 nèi kē nội khoa khoa nội; nội khoaHSK 6 他是内科医生。
Anh ấy là bác sĩ khoa nội.
691 嫩 nèn nộn non; mềm; nhạt (màu)HSK 7–9 这盘牛肉很嫩。
Đĩa thịt bò này rất mềm.
692 能干 néng gàn năng cán giỏi giang; có năng lực; tháo vátHSK 5 她是一个能干的女人。
Cô ấy là một người phụ nữ tháo vát.
693 能源 néng yuán năng nguyên năng lượng; nguồn năng lượngHSK 6 太阳能是一种新能源。
Năng lượng mặt trời là một loại năng lượng mới.
694 年代 nián dài niên đại thập niên; thời đại; niên đạiHSK 5 这首歌是八十年代的。
Bài hát này là của thập niên tám mươi.
695 年纪 nián jì niên kỷ tuổi; tuổi tácHSK 5 您今年多大年纪了?
Năm nay bác bao nhiêu tuổi rồi?
696 念 niàn niệm đọc; học (trường); nhớHSK 5 请你念一下这段课文。
Bạn hãy đọc đoạn bài khóa này.
697 宁可 nìng kě ninh khả thà; thà rằngHSK 7–9 我宁可走路,也不坐他的车。
Tôi thà đi bộ chứ không đi xe của anh ta.
698 牛仔裤 niú zǎi kù ngưu tử khố quần bò; quần jeanHSK 5 他穿着一条蓝色的牛仔裤。
Anh ấy mặc một chiếc quần bò màu xanh.
699 浓 nóng nồng đậm; đặc; nồng; dàyHSK 5 这杯咖啡太浓了。
Cốc cà phê này đặc quá.
700 农民 nóng mín nông dân nông dânHSK 5 农民们正在地里干活。
Các bác nông dân đang làm việc ngoài đồng.
701 农业 nóng yè nông nghiệp nông nghiệpHSK 5 中国是一个农业大国。
Trung Quốc là một nước nông nghiệp lớn.
702 女士 nǚ shì nữ sĩ quý bà; quý cô; bà (cách gọi lịch sự)HSK 1 女士们,先生们,晚上好!
Kính thưa quý bà, quý ông, xin chào buổi tối!
703 偶然 ǒu rán ngẫu nhiên ngẫu nhiên; tình cờ; thỉnh thoảngHSK 5 我们是偶然认识的。
Chúng tôi tình cờ quen nhau.
704 拍 pāi phách vỗ; đập; chụp (ảnh); quay (phim)HSK 4 请帮我拍一张照片。
Xin hãy chụp giúp tôi một tấm ảnh.
705 排队 pái duì bài đội xếp hàngHSK 4 买票的人正在排队。
Những người mua vé đang xếp hàng.
706 排球 pái qiú bài cầu bóng chuyềnHSK 4 她是学校排球队的队长。
Cô ấy là đội trưởng đội bóng chuyền của trường.
707 派 pài phái cử; phái; điều (người) đi; phái (nhóm)HSK 5 公司派我去上海出差。
Công ty cử tôi đi công tác Thượng Hải.
708 盼望 pàn wàng phán vọng mong mỏi; mong chờ; trông đợiHSK 6 孩子们盼望着春节的到来。
Bọn trẻ mong chờ Tết đến.
709 赔偿 péi cháng bồi thường bồi thường; đền bùHSK 6 他弄坏了我的手机,应该赔偿。
Anh ta làm hỏng điện thoại của tôi, phải bồi thường.
710 培养 péi yǎng bồi dưỡng bồi dưỡng; đào tạo; nuôi dưỡng (thói quen, tài năng)HSK 5 学校要培养学生的独立能力。
Nhà trường cần bồi dưỡng năng lực tự lập cho học sinh.
711 配合 pèi hé phối hợp phối hợp; hợp tác; ăn ýHSK 5 请大家配合我们的工作。
Mong mọi người phối hợp với công việc của chúng tôi.
712 佩服 pèi fú bội phục khâm phục; nể phục; bái phụcHSK 6 我很佩服他的勇气。
Tôi rất khâm phục lòng dũng cảm của anh ấy.
713 盆 pén bồn chậu; bồnHSK 5 阳台上放着几盆花。
Trên ban công đặt mấy chậu hoa.
714 碰见 pèng jiàn bính kiến tình cờ gặp; chạm mặt; bắt gặpHSK 5 我在路上碰见了老同学。
Tôi tình cờ gặp bạn học cũ trên đường.
715 披 pī phi khoác (lên vai); choàngHSK 6 天冷了,她披上了一件外套。
Trời lạnh rồi, cô ấy khoác thêm một chiếc áo ngoài.
716 批 pī phê lô; đợt; loạt; phê (duyệt)HSK 5 这批货明天到。
Lô hàng này ngày mai đến.
717 批准 pī zhǔn phê chuẩn phê chuẩn; phê duyệt; chấp thuậnHSK 5 我的申请已经被批准了。
Đơn của tôi đã được phê duyệt rồi.
718 疲劳 pí láo bì lao mệt mỏi; mỏi mệt; sự mệt mỏiHSK 6 工作了一天,他感到十分疲劳。
Làm việc cả ngày, anh ấy cảm thấy vô cùng mệt mỏi.
719 皮鞋 pí xié bì hài giày daHSK 4 他穿着一双黑色的皮鞋。
Anh ấy đi một đôi giày da màu đen.
720 匹 pǐ thất con (ngựa); cuộn; tấm (vải)HSK 5 山上有一匹白马。
Trên núi có một con ngựa trắng.
721 片 piàn phiến lát; miếng; mảnh; viên (thuốc); vùngHSK 4 请给我一片面包。
Cho tôi một lát bánh mì.
722 片面 piàn miàn phiến diện phiến diện; một chiềuHSK 6 你的看法太片面了。
Cách nhìn của bạn phiến diện quá.
723 飘 piāo phiêu bay lơ lửng; phất phơ; trôi (trong gió)HSK 6 天上飘着雪花。
Trên trời bông tuyết bay lất phất.
724 频道 pín dào tần đạo kênh (truyền hình)HSK 6 请换一个频道好吗?
Đổi kênh khác được không?
725 品种 pǐn zhǒng phẩm chủng giống; chủng loại; loại (sản phẩm)HSK 5 这家超市的水果品种很多。
Siêu thị này có rất nhiều loại hoa quả.
726 凭 píng bằng dựa vào; căn cứ vào; bằngHSK 5 凭学生证可以买半价票。
Dùng thẻ sinh viên có thể mua vé nửa giá.
727 平 píng bình bằng phẳng; bằng; hòa (tỉ số); yênHSK 5 这条路很平,很好走。
Con đường này rất bằng phẳng, dễ đi.
728 平常 píng cháng bình thường bình thường; thường ngày; ngày thườngHSK 4 他平常很少生气。
Bình thường anh ấy rất ít khi nổi giận.
729 平等 píng děng bình đẳng bình đẳng; ngang hàngHSK 6 男女应该平等。
Nam nữ phải bình đẳng.
730 平方 píng fāng bình phương bình phương; mét vuông (nói tắt)HSK 6 三的平方是九。
Bình phương của ba là chín.
731 平衡 píng héng bình hành cân bằng; thăng bằngHSK 5 要注意工作和生活的平衡。
Cần chú ý cân bằng giữa công việc và cuộc sống.
732 平静 píng jìng bình tĩnh bình tĩnh; yên tĩnh; êm đềm; lặngHSK 5 湖面非常平静。
Mặt hồ vô cùng phẳng lặng.
733 平均 píng jūn bình quân bình quân; trung bình; chia đềuHSK 5 他们的平均年龄是三十岁。
Tuổi bình quân của họ là ba mươi.
734 评价 píng jià bình giá đánh giá; nhận xét; sự đánh giáHSK 5 老师对他的评价很高。
Thầy giáo đánh giá anh ấy rất cao.
735 破产 pò chǎn phá sản phá sản; vỡ nợHSK 6 那家公司去年破产了。
Công ty đó năm ngoái đã phá sản.
736 破坏 pò huài phá hoại phá hoại; phá hủy; làm hỏngHSK 5 我们不能破坏环境。
Chúng ta không được phá hoại môi trường.
737 迫切 pò qiè bách thiết cấp bách; cấp thiết; bức thiếtHSK 6 他迫切地希望回到家乡。
Anh ấy tha thiết mong được trở về quê hương.
738 朴素 pǔ sù phác tố giản dị; mộc mạc; chất phácHSK 6 她穿得很朴素。
Cô ấy ăn mặc rất giản dị.
739 期待 qī dài kỳ đãi mong đợi; kỳ vọng; chờ mongHSK 5 我期待着你的回信。
Tôi mong đợi thư hồi âm của bạn.
740 期间 qī jiān kỳ gian trong thời gian; thời kỳ; giai đoạnHSK 5 考试期间不能用手机。
Trong thời gian thi không được dùng điện thoại.
741 其余 qí yú kỳ dư còn lại; những cái khác; phần còn lạiHSK 5 两个人留下,其余的人都走了。
Hai người ở lại, những người còn lại đều đi hết.
742 奇迹 qí jì kỳ tích kỳ tích; phép màu; điều kỳ diệuHSK 5 他能活下来真是个奇迹。
Anh ấy sống sót được thật là một kỳ tích.
743 启发 qǐ fā khải phát gợi mở; khơi gợi; truyền cảm hứng; sự gợi mởHSK 6 这本书给了我很大的启发。
Cuốn sách này đã gợi mở cho tôi rất nhiều.
744 企图 qǐ tú xí đồ mưu toan; toan tính; ý đồHSK 7–9 他企图逃跑,但没有成功。
Hắn toan bỏ trốn nhưng không thành.
745 企业 qǐ yè xí nghiệp doanh nghiệp; xí nghiệpHSK 5 这是一家国有企业。
Đây là một doanh nghiệp nhà nước.
746 气氛 qì fēn khí phân bầu không khí; không khí (buổi tiệc, cuộc họp)HSK 6 晚会的气氛非常热闹。
Không khí buổi dạ hội vô cùng náo nhiệt.
747 汽油 qì yóu khí du xăngHSK 5 车没有汽油了,我们去加油吧。
Xe hết xăng rồi, chúng ta đi đổ xăng thôi.
748 牵 qiān khiên dắt; dẫn; nắm (tay); kéoHSK 6 妈妈牵着孩子的手过马路。
Mẹ nắm tay con qua đường.
749 签字 qiān zì thiêm tự ký tên; kýHSK 5 请在这里签字。
Xin hãy ký tên ở đây.
750 谦虚 qiān xū khiêm hư khiêm tốn; khiêm nhườngHSK 6 他是一个很谦虚的人。
Anh ấy là một người rất khiêm tốn.
751 前途 qián tú tiền đồ tiền đồ; tương lai; triển vọngHSK 5 这个行业很有前途。
Ngành này rất có triển vọng.
752 浅 qiǎn thiển nông; cạn; nhạt (màu); dễ hiểuHSK 5 这条河很浅,可以走过去。
Con sông này rất nông, có thể lội qua.
753 欠 qiàn khiếm nợ; thiếu; còn thiếuHSK 5 他还欠我两百块钱。
Anh ta vẫn còn nợ tôi hai trăm tệ.
754 枪 qiāng thương súng; cây thương; giáoHSK 6 警察手里拿着枪。
Cảnh sát cầm súng trong tay.
755 强调 qiáng diào cường điệu nhấn mạnh; nhấn mạnh rằngHSK 5 老师强调了这个问题的重要性。
Thầy giáo nhấn mạnh tầm quan trọng của vấn đề này.
756 强烈 qiáng liè cường liệt mạnh mẽ; mãnh liệt; gay gắt; dữ dộiHSK 5 中午的阳光很强烈。
Ánh nắng buổi trưa rất gay gắt.
757 抢 qiǎng thưởng cướp; giành; tranh giành; tranh thủHSK 5 我的钱包被人抢走了。
Ví của tôi bị người ta cướp mất.
758 悄悄 qiāo qiāo tiễu tiễu lặng lẽ; lén lút; khe khẽHSK 5 他悄悄地离开了房间。
Anh ấy lặng lẽ rời khỏi phòng.
759 瞧 qiáo tiều nhìn; xem; ngóHSK 6 你瞧,那边有一只小猫。
Bạn nhìn kìa, đằng kia có một con mèo con.
760 巧妙 qiǎo miào xảo diệu khéo léo; tinh xảo; tài tìnhHSK 6 他巧妙地回答了这个问题。
Anh ấy trả lời câu hỏi này một cách khéo léo.
761 切 qiē thiết cắt; thái; xắtHSK 5 请把西瓜切成小块。
Hãy cắt dưa hấu thành miếng nhỏ.
762 亲爱 qīn ài thân ái thân yêu; thân mến; yêu quýHSK 5 亲爱的妈妈,我很想你。
Mẹ yêu quý, con nhớ mẹ lắm.
763 亲切 qīn qiè thân thiết thân mật; gần gũi; ân cầnHSK 5 老师对我们非常亲切。
Cô giáo rất ân cần với chúng tôi.
764 亲自 qīn zì thân tự tự mình; đích thânHSK 5 经理亲自来机场接我们。
Giám đốc đích thân ra sân bay đón chúng tôi.
765 侵略 qīn lvè xâm lược xâm lược; xâm lấnHSK 7–9 我们反对一切侵略战争。
Chúng tôi phản đối mọi cuộc chiến tranh xâm lược.
766 勤奋 qín fèn cần phấn chăm chỉ; cần cù; siêng năngHSK 5 他学习非常勤奋。
Anh ấy học tập vô cùng chăm chỉ.
767 勤劳 qín láo cần lao cần cù; chịu khó; chăm làmHSK 6 农民们非常勤劳。
Những người nông dân rất cần cù.
768 青 qīng thanh xanh (lá, lam); xanh đen; trẻHSK 5 春天来了,山变青了。
Xuân về, núi đã xanh trở lại.
769 青春 qīng chūn thanh xuân thanh xuân; tuổi trẻHSK 6 青春是人生最美好的时光。
Thanh xuân là quãng thời gian đẹp nhất của đời người.
770 青少年 qīng shào nián thanh thiếu niên thanh thiếu niênHSK 2 青少年应该多参加体育活动。
Thanh thiếu niên nên tham gia nhiều hoạt động thể thao.
771 轻视 qīng shì khinh thị coi thường; khinh thường; xem nhẹHSK 7–9 我们不能轻视任何对手。
Chúng ta không được coi thường bất kỳ đối thủ nào.
772 清淡 qīng dàn thanh đạm thanh đạm; nhạt (món ăn); ế ẩmHSK 6 医生让我吃清淡一点的东西。
Bác sĩ bảo tôi ăn đồ thanh đạm một chút.
773 情景 qíng jǐng tình cảnh cảnh tượng; quang cảnh; tình cảnhHSK 5 我永远忘不了那天的情景。
Tôi mãi mãi không quên cảnh tượng ngày hôm đó.
774 情绪 qíng xù tình tự tâm trạng; cảm xúc; tinh thầnHSK 5 他今天情绪不太好。
Hôm nay tâm trạng anh ấy không tốt lắm.
775 请求 qǐng qiú thỉnh cầu thỉnh cầu; yêu cầu; xin; lời thỉnh cầuHSK 5 他请求老师再给他一次机会。
Cậu ấy xin thầy cho thêm một cơ hội nữa.
776 庆祝 qìng zhù khánh chúc chúc mừng; ăn mừng; kỷ niệmHSK 4 我们一起庆祝他的生日。
Chúng tôi cùng nhau mừng sinh nhật anh ấy.
777 球迷 qiú mí cầu mê người hâm mộ bóng đá; người mê bóngHSK 4 我爸爸是一个足球迷。
Bố tôi là một người mê bóng đá.
778 趋势 qū shì xu thế xu thế; xu hướng; chiều hướngHSK 5 房价有上涨的趋势。
Giá nhà có xu hướng tăng.
779 娶 qǔ thú cưới (vợ); lấy vợHSK 6 他三十岁才娶了媳妇。
Ba mươi tuổi anh ấy mới lấy vợ.
780 取消 qǔ xiāo thủ tiêu hủy bỏ; hủy; bãi bỏHSK 4 因为下雨,比赛被取消了。
Vì trời mưa, trận đấu đã bị hủy.
781 去世 qù shì khứ thế qua đời; mất; từ trầnHSK 5 他的爷爷去年去世了。
Ông nội anh ấy đã mất năm ngoái.
782 圈 quān quyển vòng; vòng tròn; giới (xã hội); khoanhHSK 6 孩子们在地上画了一个圈。
Bọn trẻ vẽ một vòng tròn trên đất.
783 全面 quán miàn toàn diện toàn diện; toàn bộ; mọi mặtHSK 5 我们要全面地看问题。
Chúng ta phải nhìn vấn đề một cách toàn diện.
784 权力 quán lì quyền lực quyền lực; quyền hạnHSK 6 他手中有很大的权力。
Trong tay ông ta có quyền lực rất lớn.
785 权利 quán lì quyền lợi quyền lợi; quyền (được hưởng)HSK 5 每个孩子都有受教育的权利。
Mỗi đứa trẻ đều có quyền được giáo dục.
786 劝 quàn khuyến khuyên; khuyên nhủ; khuyên bảoHSK 5 我劝他别再抽烟了。
Tôi khuyên anh ấy đừng hút thuốc nữa.
787 缺乏 quē fá khuyết phạp thiếu; thiếu thốn; không đủHSK 5 他缺乏工作经验。
Anh ấy thiếu kinh nghiệm làm việc.
788 确定 què dìng xác định xác định; quyết định chắc chắn; chắc chắnHSK 5 会议的时间已经确定了。
Thời gian họp đã được xác định rồi.
789 确认 què rèn xác nhận xác nhận; khẳng định lạiHSK 5 请确认一下您的订单。
Xin hãy xác nhận lại đơn hàng của quý khách.
790 燃烧 rán shāo nhiên thiêu cháy; đốt cháy; bùng cháyHSK 5 木头在火里燃烧。
Củi đang cháy trong lửa.
791 嚷 rǎng nhượng la lối; kêu to; om sòmHSK 7–9 别嚷了,孩子在睡觉。
Đừng la nữa, con đang ngủ.
792 绕 rào nhiễu đi vòng; quấn; vòng quanh; đi đường vòngHSK 5 前面修路,我们得绕过去。
Phía trước đang sửa đường, chúng ta phải đi vòng.
793 热爱 rè ài nhiệt ái yêu tha thiết; yêu say mê; nhiệt tình yêuHSK 5 他热爱自己的工作。
Anh ấy yêu tha thiết công việc của mình.
794 热烈 rè liè nhiệt liệt nhiệt liệt; nồng nhiệt; sôi nổiHSK 5 观众们热烈地鼓掌。
Khán giả vỗ tay nhiệt liệt.
795 热心 rè xīn nhiệt tâm nhiệt tình; nhiệt tâm; sốt sắngHSK 5 邻居们都很热心。
Hàng xóm đều rất nhiệt tình.
796 人才 rén cái nhân tài nhân tài; người tàiHSK 5 公司需要更多的人才。
Công ty cần thêm nhiều nhân tài.
797 人口 rén kǒu nhân khẩu dân số; nhân khẩuHSK 5 中国的人口超过十四亿。
Dân số Trung Quốc vượt quá 1,4 tỷ.
798 人类 rén lèi nhân loại nhân loại; loài ngườiHSK 5 保护环境是全人类的责任。
Bảo vệ môi trường là trách nhiệm của toàn nhân loại.
799 人生 rén shēng nhân sinh cuộc đời; đời người; nhân sinhHSK 4 人生就像一次旅行。
Đời người giống như một chuyến đi.
800 人事 rén shì nhân sự nhân sự; việc đời; chuyện ngườiHSK 6 她在人事部工作。
Cô ấy làm việc ở phòng nhân sự.
801 人物 rén wù nhân vật nhân vật; người nổi bậtHSK 5 他是一位历史人物。
Ông ấy là một nhân vật lịch sử.
802 人员 rén yuán nhân viên nhân viên; nhân sự; người (trong một tổ chức)HSK 4 公司的工作人员都很热情。
Nhân viên của công ty đều rất nhiệt tình.
803 忍不住 rěn bu zhù nhẫn bất trú không nhịn được; không kìm đượcHSK 5 听到这个笑话,她忍不住笑了。
Nghe câu chuyện cười này, cô ấy không nhịn được cười.
804 日常 rì cháng nhật thường hằng ngày; thường ngàyHSK 4 这些都是日常生活用语。
Đây đều là những từ dùng trong cuộc sống hằng ngày.
805 日程 rì chéng nhật trình lịch trình; chương trình làm việcHSK 7–9 会议的日程已经安排好了。
Lịch trình của hội nghị đã được sắp xếp xong.
806 日历 rì lì nhật lịch lịch; tờ lịchHSK 5 墙上挂着一本日历。
Trên tường treo một cuốn lịch.
807 日期 rì qī nhật kỳ ngày tháng; ngày (ghi trên giấy tờ)HSK 4 请在这里写上日期。
Xin hãy ghi ngày tháng vào đây.
808 日用品 rì yòng pǐn nhật dụng phẩm đồ dùng hằng ngày; nhu yếu phẩmHSK 5 超市里卖各种日用品。
Trong siêu thị bán đủ loại đồ dùng hằng ngày.
809 融化 róng huà dung hóa tan; tan chảy; làm tanHSK 6 春天来了,雪慢慢融化了。
Mùa xuân đến, tuyết dần dần tan.
810 荣幸 róng xìng vinh hạnh vinh hạnh; vinh dựHSK 7–9 能认识您,我感到很荣幸。
Được quen biết ngài, tôi cảm thấy rất vinh hạnh.
811 荣誉 róng yù vinh dự vinh dự; danh dựHSK 6 他获得了很高的荣誉。
Anh ấy đã giành được vinh dự rất cao.
812 如何 rú hé như hà như thế nào; ra saoHSK 5 你觉得这个计划如何?
Bạn thấy kế hoạch này thế nào?
813 如今 rú jīn như kim ngày nay; hiện nay; bây giờHSK 5 如今的生活比以前好多了。
Cuộc sống ngày nay tốt hơn trước nhiều.
814 软件 ruǎn jiàn nhuyễn kiện phần mềmHSK 5 这个软件很好用。
Phần mềm này rất dễ dùng.
815 弱 ruò nhược yếu; kémHSK 5 他的身体比较弱。
Sức khỏe của anh ấy khá yếu.
816 洒 sǎ sái rưới; vẩy; làm đổ (chất lỏng)HSK 5 他不小心把水洒在桌子上了。
Anh ấy vô ý làm đổ nước lên bàn.
817 嗓子 sǎng zi tảng tử cổ họng; giọngHSK 6 我感冒了,嗓子很疼。
Tôi bị cảm, cổ họng rất đau.
818 杀 shā sát giết; mổ (gia súc)HSK 6 过年的时候,农民会杀鸡。
Lúc ăn Tết, nông dân sẽ mổ gà.
819 沙漠 shā mò sa mạc sa mạcHSK 5 沙漠里很少下雨。
Trong sa mạc rất ít khi mưa.
820 沙滩 shā tān sa than bãi cát; bãi biểnHSK 7–9 孩子们在沙滩上玩儿。
Bọn trẻ chơi trên bãi cát.
821 傻 shǎ sỏa ngốc; khờ; dạiHSK 5 你怎么这么傻?
Sao cậu ngốc thế?
822 晒 shài sái phơi (nắng); tắm nắng; khoe (lên mạng)HSK 5 妈妈把衣服晒在外面。
Mẹ phơi quần áo ở ngoài.
823 删除 shān chú san trừ xóa; xóa bỏHSK 5 我不小心删除了那个文件。
Tôi lỡ tay xóa mất tập tin đó.
824 闪电 shǎn diàn thiểm điện tia chớp; sétHSK 6 天空中出现了一道闪电。
Trên bầu trời xuất hiện một tia chớp.
825 善良 shàn liáng thiện lương lương thiện; hiền lành; tốt bụngHSK 5 她是一个善良的姑娘。
Cô ấy là một cô gái hiền lành.
826 善于 shàn yú thiện vu giỏi về; có sở trườngHSK 5 他善于和别人交流。
Anh ấy giỏi giao tiếp với người khác.
827 扇子 shān zi phiến tử cái quạt (quạt tay)HSK 5 奶奶手里拿着一把扇子。
Bà cầm trên tay một chiếc quạt.
828 商品 shāng pǐn thương phẩm hàng hóa; sản phẩmHSK 4 这家商店的商品很丰富。
Hàng hóa của cửa hàng này rất phong phú.
829 商业 shāng yè thương nghiệp thương mại; thương nghiệp; kinh doanhHSK 5 这里是城市的商业中心。
Đây là trung tâm thương mại của thành phố.
830 上当 shàng dàng thượng đương mắc lừa; bị lừaHSK 6 你要小心,别上当!
Bạn phải cẩn thận, đừng để bị lừa!
831 勺子 sháo zi chước tử cái thìa; cái muôiHSK 3 请给我一把勺子。
Làm ơn cho tôi một cái thìa.
832 蛇 shé xà con rắnHSK 5 草地里有一条蛇。
Trong bãi cỏ có một con rắn.
833 舌头 shé tou thiệt đầu cái lưỡiHSK 6 医生让我伸出舌头。
Bác sĩ bảo tôi thè lưỡi ra.
834 舍不得 shě bu de xả bất đắc không nỡ; tiếc (không muốn rời/bỏ)HSK 5 我舍不得离开这里。
Tôi không nỡ rời khỏi nơi này.
835 设备 shè bèi thiết bị thiết bị; máy mócHSK 5 这家医院的设备很先进。
Thiết bị của bệnh viện này rất tiên tiến.
836 设计 shè jì thiết kế thiết kế; bản thiết kếHSK 5 这座桥是他设计的。
Cây cầu này do anh ấy thiết kế.
837 设施 shè shī thiết thi cơ sở vật chất; công trình; tiện nghiHSK 5 这个小区的设施很齐全。
Cơ sở vật chất của khu dân cư này rất đầy đủ.
838 射击 shè jī xạ kích bắn; bắn súng (môn thể thao)HSK 6 他是一名射击运动员。
Anh ấy là một vận động viên bắn súng.
839 摄影 shè yǐng nhiếp ảnh chụp ảnh; nhiếp ảnh; quay phimHSK 5 我的爱好是摄影。
Sở thích của tôi là nhiếp ảnh.
840 伸 shēn thân duỗi; vươn; thò raHSK 5 他伸出手来和我握手。
Anh ấy đưa tay ra bắt tay tôi.
841 深刻 shēn kè thâm khắc sâu sắcHSK 5 这部电影给我留下了深刻的印象。
Bộ phim này để lại cho tôi ấn tượng sâu sắc.
842 身材 shēn cái thân tài vóc dáng; dáng ngườiHSK 5 她的身材很好。
Vóc dáng của cô ấy rất đẹp.
843 身份 shēn fèn thân phận thân phận; danh tính; địa vịHSK 5 请出示您的身份证。
Xin hãy xuất trình chứng minh thư của ngài.
844 神话 shén huà thần thoại thần thoại; truyền thuyếtHSK 5 我小时候很喜欢听神话故事。
Hồi nhỏ tôi rất thích nghe chuyện thần thoại.
845 神经 shén jīng thần kinh thần kinh; dây thần kinhHSK 6 他最近神经太紧张了。
Dạo này anh ấy thần kinh căng thẳng quá.
846 神秘 shén mì thần bí thần bí; bí ẩn; huyền bíHSK 5 她是一个神秘的女人。
Cô ấy là một người phụ nữ bí ẩn.
847 升 shēng thăng lên; dâng lên; thăng (chức, cấp); lítHSK 5 太阳从东边升起来了。
Mặt trời mọc lên từ phía đông.
848 生产 shēng chǎn sinh sản sản xuất; sinh đẻHSK 5 这家工厂生产汽车。
Nhà máy này sản xuất ô tô.
849 生动 shēng dòng sinh động sinh động; sống độngHSK 5 老师讲课很生动。
Thầy giáo giảng bài rất sinh động.
850 声调 shēng diào thanh điệu thanh điệu; dấu (trong tiếng Trung)HSK 6 汉语有四个声调。
Tiếng Hán có bốn thanh điệu.
851 绳子 shéng zi thằng tử dây; dây thừngHSK 7–9 请用绳子把箱子绑好。
Hãy dùng dây buộc chặt cái hộp lại.
852 省略 shěng lvè tỉnh lược lược bỏ; tỉnh lược; bỏ quaHSK 7–9 这句话的主语可以省略。
Chủ ngữ của câu này có thể lược bỏ.
853 胜利 shèng lì thắng lợi thắng lợi; chiến thắngHSK 5 我们的球队取得了胜利。
Đội bóng của chúng tôi đã giành thắng lợi.
854 诗 shī thi thơ; bài thơHSK 5 他会背很多古诗。
Anh ấy thuộc rất nhiều bài thơ cổ.
855 失眠 shī mián thất miên mất ngủHSK 5 我昨天晚上又失眠了。
Tối qua tôi lại mất ngủ.
856 失去 shī qù thất khứ mất; mất đi; đánh mấtHSK 4 他失去了一次好机会。
Anh ấy đã đánh mất một cơ hội tốt.
857 失业 shī yè thất nghiệp thất nghiệp; mất việcHSK 5 他失业已经半年了。
Anh ấy đã thất nghiệp được nửa năm rồi.
858 时代 shí dài thời đại thời đại; thời kỳHSK 5 我们生活在一个新时代。
Chúng ta đang sống trong một thời đại mới.
859 时刻 shí kè thời khắc thời khắc; lúc; luôn luônHSK 5 这是一个重要的时刻。
Đây là một thời khắc quan trọng.
860 时髦 shí máo thời mao thời thượng; hợp mốt; sành điệuHSK 7–9 她穿得很时髦。
Cô ấy ăn mặc rất hợp mốt.
861 时期 shí qī thời kỳ thời kỳ; giai đoạnHSK 5 青少年时期是重要的成长阶段。
Thời kỳ thiếu niên là giai đoạn trưởng thành quan trọng.
862 时尚 shí shàng thời thượng thời trang; xu hướng; thời thượngHSK 6 她很关注时尚。
Cô ấy rất quan tâm đến thời trang.
863 实话 shí huà thực thoại lời nói thật; sự thậtHSK 6 说实话,我不太喜欢这个地方。
Nói thật, tôi không thích nơi này lắm.
864 实践 shí jiàn thực tiễn thực hành; thực tiễn; thực hiệnHSK 5 理论要和实践结合起来。
Lý thuyết phải kết hợp với thực tiễn.
865 实习 shí xí thực tập thực tậpHSK 5 我暑假在一家公司实习。
Nghỉ hè tôi thực tập ở một công ty.
866 实现 shí xiàn thực hiện thực hiện; đạt được (mơ ước, mục tiêu)HSK 5 他终于实现了自己的梦想。
Cuối cùng anh ấy đã thực hiện được ước mơ của mình.
867 实行 shí xíng thực hành thi hành; thực thi; áp dụngHSK 5 新的规定下个月开始实行。
Quy định mới bắt đầu thi hành từ tháng sau.
868 实验 shí yàn thực nghiệm thí nghiệm; thực nghiệmHSK 5 我们在实验室做实验。
Chúng tôi làm thí nghiệm trong phòng thí nghiệm.
869 实用 shí yòng thực dụng thực dụng; thiết thực; hữu dụngHSK 5 这本书很实用。
Cuốn sách này rất hữu ích.
870 食物 shí wù thực vật thức ăn; thực phẩmHSK 4 冰箱里没有食物了。
Trong tủ lạnh hết thức ăn rồi.
871 石头 shí tou thạch đầu hòn đá; đáHSK 5 路上有一块大石头。
Trên đường có một hòn đá lớn.
872 使劲儿 shǐ jìn ér sử kính nhi dùng sức; ra sức; gắng sức 他使劲儿推门,门还是没开。
Anh ấy ra sức đẩy cửa, cửa vẫn không mở.
873 始终 shǐ zhōng thủy chung trước sau; từ đầu đến cuối; vẫn luônHSK 5 他始终没有放弃。
Anh ấy trước sau vẫn không bỏ cuộc.
874 是否 shì fǒu thị phủ có hay không; liệu cóHSK 4 我不知道他是否会来。
Tôi không biết liệu anh ấy có đến hay không.
875 试卷 shì juàn thí quyển đề thi; bài thiHSK 5 老师正在改试卷。
Thầy giáo đang chấm bài thi.
876 士兵 shì bīng sĩ binh binh sĩ; người línhHSK 6 士兵们在训练。
Các binh sĩ đang huấn luyện.
877 似的 shì de tự đích như; giống như; tựa nhưHSK 5 他高兴得像孩子似的。
Anh ấy vui như một đứa trẻ.
878 事实 shì shí sự thực sự thật; thực tếHSK 5 事实证明他是对的。
Sự thật chứng minh anh ấy đúng.
879 事物 shì wù sự vật sự vật; sự việcHSK 5 孩子对新事物很好奇。
Trẻ con rất tò mò với sự vật mới.
880 事先 shì xiān sự tiên trước; từ trước; trước khi xảy raHSK 5 你应该事先告诉我。
Bạn nên nói với tôi từ trước.
881 收获 shōu huò thu hoạch thu hoạch; thu được; điều gặt hái đượcHSK 5 秋天是收获的季节。
Mùa thu là mùa thu hoạch.
882 收据 shōu jù thu cứ biên lai; giấy biên nhậnHSK 7–9 请给我开一张收据。
Xin hãy viết cho tôi một tờ biên lai.
883 手工 shǒu gōng thủ công thủ công; làm bằng tayHSK 5 这些饺子是手工做的。
Những chiếc sủi cảo này được làm bằng tay.
884 手术 shǒu shù thủ thuật phẫu thuật; ca mổHSK 5 他明天要做手术。
Ngày mai anh ấy phải phẫu thuật.
885 手套 shǒu tào thủ sáo găng tay; bao tayHSK 5 天冷了,戴上手套吧。
Trời lạnh rồi, đeo găng tay vào đi.
886 手续 shǒu xù thủ tục thủ tụcHSK 5 办签证的手续很麻烦。
Thủ tục làm thị thực rất phiền phức.
887 手指 shǒu zhǐ thủ chỉ ngón tayHSK 5 我的手指被刀切到了。
Ngón tay tôi bị dao cắt phải.
888 受伤 shòu shāng thụ thương bị thươngHSK 4 他在比赛中受伤了。
Anh ấy bị thương trong trận đấu.
889 寿命 shòu mìng thọ mệnh tuổi thọHSK 6 人的寿命越来越长。
Tuổi thọ của con người ngày càng dài.
890 书架 shū jià thư giá giá sách; kệ sáchHSK 5 书架上放满了书。
Trên giá sách xếp đầy sách.
891 输入 shū rù thâu nhập nhập (dữ liệu); nhập vào; nhập khẩuHSK 5 请输入您的密码。
Xin hãy nhập mật khẩu của bạn.
892 蔬菜 shū cài sơ thái rau; rau củHSK 5 多吃蔬菜对身体好。
Ăn nhiều rau tốt cho sức khỏe.
893 舒适 shū shì thư thích thoải mái; dễ chịu; tiện nghiHSK 5 这家酒店的房间很舒适。
Phòng của khách sạn này rất thoải mái.
894 梳子 shū zi sơ tử cái lượcHSK 7–9 她用梳子梳头发。
Cô ấy dùng lược chải tóc.
895 熟练 shú liàn thục luyện thành thạo; thuần thụcHSK 5 他能熟练地使用电脑。
Anh ấy có thể sử dụng máy tính thành thạo.
896 鼠标 shǔ biāo thử tiêu chuột (máy tính)HSK 5 我的鼠标坏了。
Chuột máy tính của tôi hỏng rồi.
897 属于 shǔ yú thuộc vu thuộc vềHSK 5 这本书属于图书馆。
Cuốn sách này thuộc về thư viện.
898 数据 shù jù số cứ dữ liệu; số liệuHSK 5 这些数据很重要。
Những dữ liệu này rất quan trọng.
899 数码 shù mǎ số mã kỹ thuật số; số hiệuHSK 7–9 我买了一台数码相机。
Tôi đã mua một chiếc máy ảnh kỹ thuật số.
900 摔 shuāi suất ngã; rơi vỡ; ném mạnhHSK 5 小心,别摔倒了!
Cẩn thận, đừng ngã!
901 甩 shuǎi suý vung; quăng; ném; bỏ rơiHSK 7–9 他把书甩在桌子上。
Anh ấy quăng quyển sách lên bàn.
902 双方 shuāng fāng song phương hai bên; đôi bênHSK 5 双方都同意了这个方案。
Hai bên đều đồng ý phương án này.
903 税 shuì thuế thuế; tiền thuếHSK 5 每个公民都要按时交税。
Mọi công dân đều phải nộp thuế đúng hạn.
904 说不定 shuō bu dìng thuyết bất định biết đâu; có lẽ; không chừngHSK 5 说不定他今天不来了。
Biết đâu hôm nay anh ấy không đến nữa.
905 说服 shuō fú thuyết phục thuyết phục; làm cho ai xuôi lòngHSK 5 我终于说服了父母。
Cuối cùng tôi cũng thuyết phục được bố mẹ.
906 撕 sī tê xé; xé ráchHSK 7–9 他把信撕成了两半。
Anh ấy xé lá thư thành hai nửa.
907 丝绸 sī chóu ti trù tơ lụa; lụaHSK 7–9 这条丝绸围巾很漂亮。
Chiếc khăn lụa này rất đẹp.
908 丝毫 sī háo ti hào mảy may; chút nào; tơ hàoHSK 7–9 他丝毫不害怕。
Anh ấy không hề sợ hãi chút nào.
909 思考 sī kǎo tư khảo suy nghĩ; tư duy; ngẫm nghĩHSK 5 这个问题值得认真思考。
Vấn đề này đáng để suy nghĩ nghiêm túc.
910 思想 sī xiǎng tư tưởng tư tưởng; suy nghĩ; nhận thứcHSK 5 他的思想很开放。
Tư tưởng của anh ấy rất cởi mở.
911 私人 sī rén tư nhân riêng tư; cá nhân; tư nhânHSK 5 这是我的私人问题。
Đây là chuyện riêng tư của tôi.
912 似乎 sì hū tự hồ dường như; hình như; có vẻHSK 5 他似乎不太高兴。
Anh ấy có vẻ không vui lắm.
913 寺庙 sì miào tự miếu chùa; đền; miếuHSK 7–9 山上有一座古老的寺庙。
Trên núi có một ngôi chùa cổ.
914 宿舍 sù shè túc xá ký túc xá; nhà ở tập thểHSK 5 我们的宿舍在四楼。
Ký túc xá của chúng tôi ở tầng bốn.
915 随时 suí shí tùy thời bất cứ lúc nào; lúc nào cũng; kịp thờiHSK 5 有问题随时打电话给我。
Có vấn đề gì thì gọi cho tôi bất cứ lúc nào.
916 碎 suì toái vỡ; vỡ vụn; nát vụnHSK 5 杯子掉在地上碎了。
Cái cốc rơi xuống đất và vỡ rồi.
917 损失 sǔn shī tổn thất tổn thất; thiệt hại; mất mátHSK 5 这场大火造成了巨大损失。
Trận hỏa hoạn này đã gây ra tổn thất to lớn.
918 缩短 suō duǎn súc đoản rút ngắn; thu ngắn lạiHSK 5 会议时间缩短了半小时。
Thời gian họp đã rút ngắn nửa tiếng.
919 缩小 suō xiǎo súc tiểu thu nhỏ; thu hẹp; giảm bớtHSK 5 请把照片缩小一点。
Xin thu nhỏ bức ảnh một chút.
920 锁 suǒ tỏa khóa; khóa lại; ổ khóaHSK 5 出门前请锁好门窗。
Trước khi ra ngoài hãy khóa kỹ cửa nhé.
921 所 suǒ sở (trợ từ tạo cụm danh từ); nơi; sở; ngôi (lượng từ)HSK 5 这是我所知道的一切。
Đây là tất cả những gì tôi biết.
922 所谓 suǒ wèi sở vị cái gọi là; điều gọi làHSK 7–9 所谓幸福,就是健康和自由。
Cái gọi là hạnh phúc chính là sức khỏe và tự do.
923 塔 tǎ tháp tháp; ngọn tháp; chùa thápHSK 6 这座塔有一千年历史。
Ngọn tháp này có lịch sử một nghìn năm.
924 台阶 tái jiē đài giai bậc thềm; bậc thang; lối thoát (nghĩa bóng)HSK 5 门前有几级石头台阶。
Trước cửa có mấy bậc thềm đá.
925 太极拳 tài jí quán thái cực quyền thái cực quyềnHSK 7–9 爷爷每天早上打太极拳。
Ông tôi sáng nào cũng tập thái cực quyền.
926 太太 tài tai thái thái vợ; bà (cách gọi lịch sự); phu nhânHSK 5 王先生和他太太都来了。
Ông Vương và vợ ông ấy đều đến rồi.
927 谈判 tán pàn đàm phán đàm phán; thương lượng; cuộc đàm phánHSK 6 双方正在进行谈判。
Hai bên đang tiến hành đàm phán.
928 坦率 tǎn shuài thản suất thẳng thắn; bộc trực; cởi mởHSK 7–9 他是个坦率的人。
Anh ấy là một người thẳng thắn.
929 烫 tàng thang nóng bỏng; bỏng rát; làm bỏngHSK 6 汤太烫了,别急着喝。
Canh nóng quá, đừng vội uống.
930 桃 táo đào quả đào; cây đàoHSK 5 这些桃又大又甜。
Những quả đào này vừa to vừa ngọt.
931 逃 táo đào chạy trốn; bỏ trốn; thoát raHSK 6 小偷从后门逃走了。
Tên trộm đã chạy trốn qua cửa sau.
932 逃避 táo bì đào tị trốn tránh; né tránh; lảng tránhHSK 7–9 你不能逃避这个问题。
Bạn không thể trốn tránh vấn đề này.
933 套 tào sáo bộ; căn (nhà); bao; vỏ bọcHSK 5 他买了一套新家具。
Anh ấy đã mua một bộ nội thất mới.
934 特殊 tè shū đặc thù đặc biệt; đặc thù; khác thườngHSK 5 这是一个特殊的情况。
Đây là một trường hợp đặc biệt.
935 特意 tè yì đặc ý cố ý; đặc biệt; chủ tâmHSK 6 我特意来看你。
Tôi cố ý đến thăm bạn đấy.
936 特征 tè zhēng đặc trưng đặc trưng; đặc điểm; dấu hiệu nhận biếtHSK 5 请描述一下他的外貌特征。
Hãy miêu tả đặc điểm ngoại hình của anh ta.
937 疼爱 téng ài đông ái yêu thương; cưng chiều; thương quýHSK 7–9 奶奶非常疼爱她的孙子。
Bà rất yêu thương cháu trai của mình.
938 提 tí đề xách; nâng lên; nêu ra; nhắc đếnHSK 4 他提着一个大包。
Anh ấy xách một cái túi lớn.
939 提倡 tí chàng đề xướng đề xướng; khuyến khích; cổ vũHSK 5 学校提倡节约用水。
Nhà trường khuyến khích tiết kiệm nước.
940 提纲 tí gāng đề cương đề cương; dàn ý; nội dung chínhHSK 7–9 写文章前要先列提纲。
Trước khi viết bài phải lập dàn ý trước.
941 提问 tí wèn đề vấn đặt câu hỏi; nêu câu hỏi; hỏi bàiHSK 5 学生可以随时向老师提问。
Học sinh có thể đặt câu hỏi với thầy cô bất cứ lúc nào.
942 题目 tí mù đề mục đề bài; tiêu đề; nhan đềHSK 5 这次考试的题目不太难。
Đề thi lần này không khó lắm.
943 体会 tǐ huì thể hội cảm nhận; thấu hiểu; điều rút ra đượcHSK 5 我深深体会到父母的辛苦。
Tôi thấu hiểu sâu sắc nỗi vất vả của cha mẹ.
944 体积 tǐ jī thể tích thể tích; khối lượng chiếm chỗHSK 6 这个箱子的体积很大。
Thể tích của chiếc thùng này rất lớn.
945 体贴 tǐ tiē thể thiếp chu đáo; ân cần; biết quan tâmHSK 7–9 他对妻子非常体贴。
Anh ấy rất chu đáo với vợ.
946 体现 tǐ xiàn thể hiện thể hiện; biểu hiện; phản ánhHSK 5 这件事体现了他的责任心。
Việc này thể hiện tinh thần trách nhiệm của anh ấy.
947 体验 tǐ yàn thể nghiệm trải nghiệm; nếm trải; sự trải nghiệmHSK 5 我想体验一下农村生活。
Tôi muốn trải nghiệm cuộc sống nông thôn.
948 天空 tiān kōng thiên không bầu trờiHSK 5 今天的天空又蓝又干净。
Bầu trời hôm nay vừa xanh vừa trong.
949 天真 tiān zhēn thiên chân ngây thơ; hồn nhiên; trong sángHSK 6 孩子的笑容很天真。
Nụ cười của trẻ con rất hồn nhiên.
950 田野 tián yě điền dã cánh đồng; đồng ruộng; đồng nộiHSK 7–9 秋天的田野一片金黄。
Cánh đồng mùa thu vàng rực một màu.
951 调皮 tiáo pí điều bì nghịch ngợm; tinh nghịch; bướng bỉnhHSK 5 这个孩子非常调皮。
Đứa trẻ này rất nghịch ngợm.
952 调整 tiáo zhěng điều chỉnh điều chỉnh; sắp xếp lại; sự điều chỉnhHSK 5 我们需要调整一下计划。
Chúng ta cần điều chỉnh kế hoạch một chút.
953 挑战 tiǎo zhàn khiêu chiến thách thức; thử thách; khiêu chiếnHSK 5 这份工作对我是个挑战。
Công việc này là một thử thách với tôi.
954 通常 tōng cháng thông thường thông thường; thường thì; bình thườngHSK 5 我通常六点起床。
Tôi thường dậy lúc sáu giờ.
955 通讯 tōng xùn thông tấn thông tin liên lạc; viễn thông; bản tinHSK 6 现代通讯技术发展得很快。
Kỹ thuật thông tin liên lạc hiện đại phát triển rất nhanh.
956 铜 tóng đồng đồng (kim loại)HSK 6 这个杯子是铜做的。
Chiếc cốc này làm bằng đồng.
957 同时 tóng shí đồng thời đồng thời; cùng lúc; hơn nữaHSK 4 他们几乎同时到达了。
Họ đến gần như cùng một lúc.
958 统一 tǒng yī thống nhất thống nhất; hợp nhất; đồng nhấtHSK 5 大家的意见终于统一了。
Ý kiến của mọi người cuối cùng đã thống nhất.
959 统治 tǒng zhì thống trị thống trị; cai trị; sự cai trịHSK 7–9 这个国家曾被外国统治过。
Đất nước này từng bị nước ngoài cai trị.
960 痛苦 tòng kǔ thống khổ đau khổ; đau đớn; nỗi đauHSK 5 失去亲人让他非常痛苦。
Mất đi người thân khiến anh ấy vô cùng đau khổ.
961 痛快 tòng kuài thống khoái sảng khoái; thoải mái; dứt khoátHSK 6 今天玩得真痛快。
Hôm nay chơi thật sảng khoái.
962 投资 tóu zī đầu tư đầu tư; khoản đầu tư; vốn đầu tưHSK 6 他打算投资一家小公司。
Anh ấy định đầu tư vào một công ty nhỏ.
963 透明 tòu míng thấu minh trong suốt; minh bạch; công khaiHSK 6 这个杯子是透明的。
Chiếc cốc này trong suốt.
964 突出 tū chū đột xuất nổi bật; xuất sắc; làm nổi bật; nhô raHSK 5 他在班里成绩很突出。
Thành tích của cậu ấy trong lớp rất nổi bật.
965 土地 tǔ dì thổ địa đất đai; ruộng đất; lãnh thổHSK 5 这片土地非常肥沃。
Mảnh đất này vô cùng màu mỡ.
966 土豆 tǔ dòu thổ đậu khoai tâyHSK 5 我最爱吃土豆丝。
Tôi thích ăn khoai tây thái sợi nhất.
967 吐 tù thổ nôn; mửa; óiHSK 6 他晕车,吐了好几次。
Anh ấy say xe, nôn mấy lần liền.
968 兔子 tù zi thố tử con thỏHSK 5 这只兔子的耳朵很长。
Con thỏ này tai rất dài.
969 团 tuán đoàn đoàn; nhóm; cuộn; khối trònHSK 5 我们旅行团一共二十人。
Đoàn du lịch của chúng tôi tổng cộng hai mươi người.
970 推辞 tuī cí thôi từ từ chối; khước từ; thoái thácHSK 7–9 他再三推辞,最后还是接受了。
Anh ấy từ chối mấy lần, cuối cùng vẫn nhận.
971 推广 tuī guǎng thôi quảng quảng bá; phổ biến; nhân rộngHSK 5 公司正在推广新产品。
Công ty đang quảng bá sản phẩm mới.
972 推荐 tuī jiàn thôi tiến giới thiệu; tiến cử; đề cửHSK 5 请给我推荐一本好书。
Xin giới thiệu cho tôi một quyển sách hay.
973 退 tuì thoái lùi; rút lui; trả lại; hạ xuốngHSK 5 请大家往后退一点。
Xin mọi người lùi lại một chút.
974 退步 tuì bù thoái bộ sa sút; thụt lùi; nhượng bộHSK 7–9 他这学期成绩退步了。
Học kỳ này thành tích của cậu ấy sa sút.
975 退休 tuì xiū thoái hưu nghỉ hưu; về hưuHSK 5 我父亲去年退休了。
Bố tôi năm ngoái đã nghỉ hưu.
976 歪 wāi oai nghiêng; lệch; xiêu vẹo; không ngay ngắnHSK 6 墙上的画挂歪了。
Bức tranh trên tường treo lệch rồi.
977 外交 wài jiāo ngoại giao ngoại giao; công tác đối ngoạiHSK 6 他在外交部门工作。
Anh ấy làm việc ở bộ phận ngoại giao.
978 弯 wān loan cong; quanh co; khúc cua; uốn congHSK 5 这条路又窄又弯。
Con đường này vừa hẹp vừa quanh co.
979 完美 wán měi hoàn mỹ hoàn mỹ; hoàn hảo; trọn vẹnHSK 5 世界上没有完美的人。
Trên đời không có người hoàn hảo.
980 完善 wán shàn hoàn thiện hoàn thiện; đầy đủ chu toàn; làm cho hoàn thiệnHSK 5 这个制度还不够完善。
Chế độ này vẫn chưa đủ hoàn thiện.
981 完整 wán zhěng hoàn chỉnh hoàn chỉnh; trọn vẹn; nguyên vẹnHSK 5 请写出一个完整的句子。
Hãy viết ra một câu hoàn chỉnh.
982 玩具 wán jù ngoạn cụ đồ chơiHSK 5 孩子的房间里都是玩具。
Trong phòng của đứa bé toàn là đồ chơi.
983 万一 wàn yī vạn nhất nhỡ may; lỡ như; chuyện bất trắcHSK 5 万一下雨,我们就不去了。
Nhỡ trời mưa thì chúng ta không đi nữa.
984 王子 wáng zǐ vương tử hoàng tử; con trai vuaHSK 6 故事里的王子很勇敢。
Hoàng tử trong câu chuyện rất dũng cảm.
985 往返 wǎng fǎn vãng phản đi về; khứ hồi; qua lạiHSK 5 他每天往返于家和公司。
Hằng ngày anh ấy đi về giữa nhà và công ty.
986 微笑 wēi xiào vi tiếu mỉm cười; nụ cười mỉmHSK 5 她对我微笑了一下。
Cô ấy mỉm cười với tôi một cái.
987 威胁 wēi xié uy hiếp đe dọa; uy hiếp; mối đe dọaHSK 5 他用刀威胁店员。
Hắn dùng dao đe dọa nhân viên cửa hàng.
988 危害 wēi hài nguy hại gây hại; làm nguy hại; tác hạiHSK 5 吸烟严重危害身体健康。
Hút thuốc gây hại nghiêm trọng cho sức khỏe.
989 违反 wéi fǎn vi phản vi phạm; làm trái; trái vớiHSK 5 他违反了交通规则。
Anh ta đã vi phạm luật giao thông.
990 维护 wéi hù duy hộ bảo vệ; giữ gìn; duy trìHSK 6 我们要维护自己的权利。
Chúng ta phải bảo vệ quyền lợi của mình.
991 围巾 wéi jīn vi cân khăn quàng cổHSK 5 天冷了,记得戴围巾。
Trời lạnh rồi, nhớ quàng khăn nhé.
992 围绕 wéi rào vi nhiễu xoay quanh; vây quanh; lấy làm trung tâmHSK 5 地球围绕太阳转。
Trái Đất quay quanh Mặt Trời.
993 唯一 wéi yī duy nhất duy nhất; độc nhấtHSK 5 这是我唯一的机会。
Đây là cơ hội duy nhất của tôi.
994 尾巴 wěi ba vĩ ba cái đuôi; phần đuôiHSK 5 那只狗高兴地摇着尾巴。
Con chó đó vui vẻ vẫy đuôi.
995 伟大 wěi dà vĩ đại vĩ đại; lớn lao; cao cảHSK 5 母爱是最伟大的。
Tình mẹ là vĩ đại nhất.
996 委屈 wěi qu ủy khuất tủi thân; ấm ức; oan ức; nỗi ấm ứcHSK 6 她受了委屈,一个人哭了。
Cô ấy chịu ấm ức, một mình ngồi khóc.
997 委托 wěi tuō ủy thác ủy thác; nhờ; giao phóHSK 6 他委托律师处理这件事。
Anh ấy ủy thác cho luật sư xử lý việc này.
998 胃 wèi vị dạ dày; bao tửHSK 5 我最近胃不太舒服。
Gần đây dạ dày tôi không được khỏe.
999 位置 wèi zhi vị trí vị trí; chỗ; chỗ ngồiHSK 5 请把书放回原来的位置。
Xin để sách về đúng vị trí ban đầu.
1000 未必 wèi bì vị tất chưa chắc; không hẳn; vị tấtHSK 6 贵的东西未必最好。
Đồ đắt chưa chắc đã tốt nhất.
1001 未来 wèi lái vị lai tương lai; mai sauHSK 5 未来的世界会是什么样?
Thế giới tương lai sẽ như thế nào?
1002 卫生间 wèi shēng jiān vệ sinh gian nhà vệ sinh; phòng vệ sinhHSK 3 请问,卫生间在哪里?
Xin hỏi, nhà vệ sinh ở đâu?
1003 温暖 wēn nuǎn ôn noãn ấm áp; ấm cúngHSK 5 春天的阳光很温暖。
Ánh nắng mùa xuân rất ấm áp.
1004 温柔 wēn róu ôn nhu dịu dàng; hiền dịuHSK 6 她说话的声音很温柔。
Giọng nói của cô ấy rất dịu dàng.
1005 闻 wén văn ngửi; nghe (tin)HSK 4 我闻到了花的香味。
Tôi ngửi thấy mùi thơm của hoa.
1006 文件 wén jiàn văn kiện tài liệu; văn kiện; tệp tinHSK 4 请把这份文件打印出来。
Hãy in tài liệu này ra.
1007 文具 wén jù văn cụ văn phòng phẩm; đồ dùng học tậpHSK 6 开学前我买了一些文具。
Trước khi khai giảng tôi đã mua một ít đồ dùng học tập.
1008 文明 wén míng văn minh văn minh; nền văn minh; lịch sựHSK 6 中国是一个文明古国。
Trung Quốc là một nước có nền văn minh lâu đời.
1009 文学 wén xué văn học văn họcHSK 5 他在大学学习中国文学。
Anh ấy học văn học Trung Quốc ở đại học.
1010 吻 wěn vẫn hôn; nụ hônHSK 7–9 妈妈吻了一下孩子的脸。
Mẹ hôn lên má đứa bé.
1011 稳定 wěn dìng ổn định ổn định; vững vàng; làm ổn địnhHSK 5 他找到了一份稳定的工作。
Anh ấy đã tìm được một công việc ổn định.
1012 问候 wèn hòu vấn hậu hỏi thăm; thăm hỏi; gửi lời chàoHSK 7–9 请代我问候你的父母。
Cho tôi gửi lời hỏi thăm bố mẹ bạn.
1013 卧室 wò shì ngọa thất phòng ngủHSK 5 我家有两个卧室。
Nhà tôi có hai phòng ngủ.
1014 屋子 wū zi ốc tử căn phòng; gian nhàHSK 3 屋子里太热了,开一下空调吧。
Trong phòng nóng quá, bật điều hòa lên đi.
1015 无奈 wú nài vô nại bất đắc dĩ; đành chịu; không còn cách nàoHSK 5 他无奈地摇了摇头。
Anh ấy bất lực lắc đầu.
1016 无数 wú shù vô số vô số; không đếm xuểHSK 5 天上有无数的星星。
Trên trời có vô số ngôi sao.
1017 武器 wǔ qì vũ khí vũ khíHSK 6 这里不能带武器进去。
Không được mang vũ khí vào đây.
1018 武术 wǔ shù vũ thuật võ thuậtHSK 5 他从小就开始练武术。
Anh ấy tập võ từ nhỏ.
1019 雾 wù vụ sương mùHSK 5 今天早上雾很大。
Sáng nay sương mù rất dày.
1020 物理 wù lǐ vật lý vật lýHSK 5 我最喜欢的科目是物理。
Môn tôi thích nhất là vật lý.
1021 物质 wù zhì vật chất vật chất; chấtHSK 5 水是一种常见的物质。
Nước là một chất thường gặp.
1022 吸收 xī shōu hấp thu hấp thụ; tiếp thu; thu hútHSK 5 植物通过根吸收水分。
Thực vật hấp thụ nước qua rễ.
1023 系 xì hệ khoa (trong trường đại học); hệ; hệ thốngHSK 5 他是中文系的学生。
Anh ấy là sinh viên khoa tiếng Trung.
1024 系统 xì tǒng hệ thống hệ thốngHSK 5 这个系统出了问题。
Hệ thống này gặp sự cố rồi.
1025 细节 xì jié tế tiết chi tiếtHSK 5 做事要注意细节。
Làm việc phải chú ý đến chi tiết.
1026 戏剧 xì jù hí kịch kịch; sân khấu; kịch nghệHSK 5 她很喜欢看戏剧。
Cô ấy rất thích xem kịch.
1027 瞎 xiā hạt mù; bừa; lung tungHSK 7–9 他的左眼瞎了。
Mắt trái của anh ấy bị mù rồi.
1028 吓 xià hách dọa; làm sợ; hoảng sợHSK 6 你吓了我一跳!
Cậu làm tớ giật cả mình!
1029 下载 xià zǎi hạ tải tải xuống; tải vềHSK 5 我下载了一个新软件。
Tôi đã tải một phần mềm mới.
1030 鲜艳 xiān yàn tiên diễm sặc sỡ; tươi sáng; rực rỡHSK 6 她穿了一件颜色鲜艳的衣服。
Cô ấy mặc một chiếc áo màu sắc sặc sỡ.
1031 显得 xiǎn de hiển đắc tỏ ra; trông có vẻHSK 5 他今天显得很高兴。
Hôm nay anh ấy trông rất vui.
1032 显然 xiǎn rán hiển nhiên hiển nhiên; rõ ràngHSK 5 他显然不想去。
Rõ ràng là anh ấy không muốn đi.
1033 显示 xiǎn shì hiển thị hiển thị; cho thấy; thể hiệnHSK 5 电脑屏幕上显示出错误。
Trên màn hình máy tính hiển thị lỗi.
1034 县 xiàn huyện huyệnHSK 5 他老家在一个小县城。
Quê anh ấy ở một thị trấn huyện nhỏ.
1035 现金 xiàn jīn hiện kim tiền mặtHSK 4 我身上没带现金。
Tôi không mang tiền mặt theo người.
1036 现实 xiàn shí hiện thực hiện thực; thực tế; thực dụngHSK 5 我们要面对现实。
Chúng ta phải đối mặt với thực tế.
1037 现象 xiàn xiàng hiện tượng hiện tượngHSK 5 这是一种正常的自然现象。
Đây là một hiện tượng tự nhiên bình thường.
1038 相处 xiāng chǔ tương xử chung sống; ở cùng; hòa hợpHSK 5 他很容易相处。
Anh ấy rất dễ hòa đồng.
1039 相当 xiāng dāng tương đương khá; tương đối; tương đươngHSK 5 这个问题相当难。
Câu hỏi này khá khó.
1040 相对 xiāng duì tương đối tương đối; đối lập; đối diệnHSK 5 这里的房价相对便宜。
Giá nhà ở đây tương đối rẻ.
1041 相关 xiāng guān tương quan liên quan; có liên quanHSK 5 这两个问题密切相关。
Hai vấn đề này liên quan chặt chẽ với nhau.
1042 相似 xiāng sì tương tự giống nhau; tương tựHSK 5 他们俩长得很相似。
Hai người họ trông rất giống nhau.
1043 想念 xiǎng niàn tưởng niệm nhớ; nhớ nhungHSK 5 我很想念远方的朋友。
Tôi rất nhớ người bạn ở phương xa.
1044 想象 xiǎng xiàng tưởng tượng tưởng tượng; hình dungHSK 5 我无法想象没有手机的生活。
Tôi không thể tưởng tượng cuộc sống không có điện thoại.
1045 享受 xiǎng shòu hưởng thụ hưởng thụ; tận hưởngHSK 5 周末我喜欢在家享受安静。
Cuối tuần tôi thích ở nhà tận hưởng sự yên tĩnh.
1046 项 xiàng hạng hạng mục; khoản; điều; mụcHSK 4 这项工作很重要。
Công việc này rất quan trọng.
1047 项链 xiàng liàn hạng liên dây chuyền; vòng cổHSK 6 妈妈送给我一条项链。
Mẹ tặng tôi một sợi dây chuyền.
1048 项目 xiàng mù hạng mục dự án; hạng mục; môn (thi đấu)HSK 5 这个项目下个月开始。
Dự án này bắt đầu vào tháng sau.
1049 橡皮 xiàng pí tượng bì cục tẩy; cao suHSK 5 你能借我一块橡皮吗?
Bạn cho mình mượn cục tẩy được không?
1050 象棋 xiàng qí tượng kỳ cờ tướngHSK 6 爷爷每天下午都下象棋。
Chiều nào ông cũng chơi cờ tướng.
1051 象征 xiàng zhēng tượng trưng tượng trưng; biểu tượngHSK 5 红色象征着幸福。
Màu đỏ tượng trưng cho hạnh phúc.
1052 消费 xiāo fèi tiêu phí tiêu dùng; tiêu thụ; chi tiêuHSK 5 他每个月消费很高。
Mức chi tiêu mỗi tháng của anh ấy rất cao.
1053 消化 xiāo huà tiêu hóa tiêu hóaHSK 5 吃太多不容易消化。
Ăn quá nhiều thì khó tiêu hóa.
1054 消灭 xiāo miè tiêu diệt tiêu diệt; xóa bỏHSK 6 我们要消灭这些害虫。
Chúng ta phải tiêu diệt những con sâu hại này.
1055 消失 xiāo shī tiêu thất biến mất; tan biếnHSK 5 太阳出来后,雾慢慢消失了。
Mặt trời lên, sương mù dần tan biến.
1056 销售 xiāo shòu tiêu thụ bán hàng; tiêu thụ; kinh doanhHSK 5 这种手机销售得很好。
Loại điện thoại này bán rất chạy.
1057 小吃 xiǎo chī tiểu cật món ăn vặt; đồ ăn nhẹ; quà vặtHSK 4 北京有很多有名的小吃。
Bắc Kinh có rất nhiều món ăn vặt nổi tiếng.
1058 小伙子 xiǎo huǒ zi tiểu hỏa tử chàng trai; anh chàng; cậu thanh niênHSK 4 那个小伙子很热情。
Cậu thanh niên đó rất nhiệt tình.
1059 小麦 xiǎo mài tiểu mạch lúa mìHSK 6 面包是用小麦做的。
Bánh mì được làm từ lúa mì.
1060 小气 xiǎo qì tiểu khí keo kiệt; bủn xỉn; hẹp hòiHSK 6 他太小气了,从来不请客。
Anh ta keo kiệt quá, chưa bao giờ mời ai.
1061 小偷 xiǎo tōu tiểu thâu kẻ trộm; tên trộm 小偷偷走了我的手机。
Kẻ trộm đã lấy mất điện thoại của tôi.
1062 效率 xiào lǜ hiệu suất hiệu suất; hiệu quả (làm việc)HSK 5 他的工作效率很高。
Hiệu suất làm việc của anh ấy rất cao.
1063 孝顺 xiào shùn hiếu thuận hiếu thảo; hiếu thuậnHSK 7–9 他是一个很孝顺的儿子。
Anh ấy là một người con rất hiếu thảo.
1064 歇 xiē hiết nghỉ; nghỉ ngơiHSK 6 走累了,我们歇一会儿吧。
Đi mệt rồi, chúng ta nghỉ một lát đi.
1065 斜 xié tà nghiêng; lệch; xiênHSK 5 这幅画挂斜了。
Bức tranh này treo bị lệch rồi.
1066 协调 xié tiáo hiệp điều phối hợp; điều phối; hài hòaHSK 6 这件事需要各部门协调。
Việc này cần các bộ phận phối hợp với nhau.
1067 心理 xīn lǐ tâm lý tâm lýHSK 5 他的心理压力很大。
Áp lực tâm lý của anh ấy rất lớn.
1068 心脏 xīn zàng tâm tạng tim; trái timHSK 6 爷爷的心脏不太好。
Tim của ông không được tốt lắm.
1069 欣赏 xīn shǎng hân thưởng thưởng thức; ngưỡng mộ; đánh giá caoHSK 5 我们一起欣赏了美丽的风景。
Chúng tôi cùng nhau thưởng ngoạn phong cảnh tươi đẹp.
1070 信封 xìn fēng tín phong phong bìHSK 5 请在信封上写清楚地址。
Hãy ghi rõ địa chỉ trên phong bì.
1071 信号 xìn hào tín hiệu tín hiệu; sóng (điện thoại)HSK 4 这里手机没有信号。
Ở đây điện thoại không có sóng.
1072 信息 xìn xī tín tức thông tin; tin nhắnHSK 4 我收到了他的信息。
Tôi đã nhận được tin nhắn của anh ấy.
1073 行动 xíng dòng hành động hành động; hoạt động; đi lạiHSK 5 我们必须马上行动。
Chúng ta phải hành động ngay.
1074 行人 xíng rén hành nhân người đi bộ; người đi đườngHSK 5 街上的行人很多。
Trên phố có rất nhiều người đi đường.
1075 行为 xíng wéi hành vi hành vi; cử chỉ; việc làmHSK 5 他的行为让大家很吃惊。
Hành vi của anh ta khiến mọi người rất kinh ngạc.
1076 形成 xíng chéng hình thành hình thành; tạo thànhHSK 5 好习惯要慢慢形成。
Thói quen tốt phải hình thành dần dần.
1077 形容 xíng róng hình dung hình dung; miêu tảHSK 5 他的高兴无法用语言形容。
Niềm vui của anh ấy không thể diễn tả bằng lời.
1078 形式 xíng shì hình thức hình thứcHSK 5 考试的形式有很多种。
Hình thức thi có rất nhiều loại.
1079 形势 xíng shì hình thế tình hình; tình thế; cục diệnHSK 5 现在的形势对我们有利。
Tình thế hiện nay có lợi cho chúng ta.
1080 形象 xíng xiàng hình tượng hình tượng; hình ảnh; sinh độngHSK 5 他很注意自己的形象。
Anh ấy rất chú ý đến hình ảnh của mình.
1081 形状 xíng zhuàng hình trạng hình dạng; hình dángHSK 5 这块石头的形状像一只猫。
Hình dạng hòn đá này giống một con mèo.
1082 性质 xìng zhì tính chất tính chất; bản chấtHSK 5 这两个问题的性质不同。
Tính chất của hai vấn đề này khác nhau.
1083 幸亏 xìng kuī hạnh khuy may mà; may nhờHSK 7–9 幸亏你提醒我,不然我就忘了。
May mà bạn nhắc, không thì tôi quên mất.
1084 幸运 xìng yùn hạnh vận may mắn; vận mayHSK 5 我很幸运能认识你。
Tôi thật may mắn khi được quen bạn.
1085 胸 xiōng hung ngựcHSK 6 他觉得胸有点疼。
Anh ấy thấy ngực hơi đau.
1086 兄弟 xiōng dì huynh đệ anh em; anh em traiHSK 4 他们兄弟俩长得很像。
Hai anh em họ trông rất giống nhau.
1087 雄伟 xióng wěi hùng vĩ hùng vĩ; tráng lệHSK 7–9 长城非常雄伟。
Vạn Lý Trường Thành vô cùng hùng vĩ.
1088 修改 xiū gǎi tu cải sửa đổi; chỉnh sửaHSK 5 请帮我修改一下这篇文章。
Hãy giúp tôi chỉnh sửa bài viết này một chút.
1089 休闲 xiū xián hưu nhàn nghỉ ngơi giải trí; thư giãn; thường ngày (trang phục)HSK 5 周末我喜欢去公园休闲。
Cuối tuần tôi thích ra công viên thư giãn.
1090 虚心 xū xīn hư tâm khiêm tốn; khiêm nhườngHSK 5 我们要虚心学习。
Chúng ta phải khiêm tốn học hỏi.
1091 叙述 xù shù tự thuật kể lại; thuật lại; tường thuậtHSK 6 请你叙述一下事情的经过。
Bạn hãy thuật lại diễn biến sự việc.
1092 宣布 xuān bù tuyên bố tuyên bố; công bốHSK 5 老师宣布了考试成绩。
Thầy giáo đã công bố kết quả thi.
1093 宣传 xuān chuán tuyên truyền tuyên truyền; quảng báHSK 5 他们在宣传新产品。
Họ đang quảng bá sản phẩm mới.
1094 选举 xuǎn jǔ tuyển cử bầu cử; bầuHSK 7–9 学校下周举行班长选举。
Tuần sau trường tổ chức bầu lớp trưởng.
1095 学期 xué qī học kỳ học kỳHSK 3 这个学期我有五门课。
Học kỳ này tôi có năm môn.
1096 学术 xué shù học thuật học thuậtHSK 5 他参加了一个学术会议。
Anh ấy đã tham dự một hội nghị học thuật.
1097 学问 xué wèn học vấn học vấn; kiến thức; tri thứcHSK 6 爷爷是一个很有学问的人。
Ông tôi là một người rất có học vấn.
1098 寻找 xún zhǎo tầm trảo tìm kiếm; tìmHSK 5 他正在寻找一份新工作。
Anh ấy đang tìm kiếm một công việc mới.
1099 询问 xún wèn tuân vấn hỏi; hỏi thăm; dò hỏiHSK 5 他向老师询问了考试的时间。
Anh ấy hỏi thầy giáo về thời gian thi.
1100 训练 xùn liàn huấn luyện huấn luyện; tập luyện; đào tạoHSK 5 运动员每天都要训练。
Vận động viên ngày nào cũng phải tập luyện.
1101 迅速 xùn sù tấn tốc nhanh chóng; mau lẹ; cấp tốcHSK 5 他迅速地跑出了教室。
Anh ấy nhanh chóng chạy ra khỏi lớp học.
1102 延长 yán cháng diên trường kéo dài; gia hạnHSK 5 会议延长了半个小时。
Cuộc họp kéo dài thêm nửa tiếng.
1103 严肃 yán sù nghiêm túc nghiêm túc; nghiêm nghị; nghiêm khắcHSK 5 老师的表情很严肃。
Nét mặt của thầy giáo rất nghiêm nghị.
1104 宴会 yàn huì yến hội tiệc; yến tiệc; bữa tiệc lớnHSK 6 今晚有一个盛大的宴会。
Tối nay có một bữa tiệc rất lớn.
1105 阳台 yáng tái dương đài ban côngHSK 5 阳台上种了很多花。
Trên ban công trồng rất nhiều hoa.
1106 痒 yǎng dưỡng ngứaHSK 6 我的背很痒。
Lưng tôi rất ngứa.
1107 样式 yàng shì dạng thức kiểu dáng; mẫu mã; kiểuHSK 5 这件衣服的样式很新。
Kiểu dáng của chiếc áo này rất mới.
1108 腰 yāo yêu eo; thắt lưng; lưng dướiHSK 5 我的腰有点儿疼。
Lưng tôi hơi đau.
1109 摇 yáo dao lắc; lay; rung; đung đưaHSK 5 他摇了摇头。
Anh ấy lắc đầu.
1110 咬 yǎo giảo cắnHSK 5 小狗咬了我一口。
Con chó con cắn tôi một cái.
1111 要不 yào bù yếu bất nếu không thì; hay là; hoặc làHSK 5 快走吧,要不就迟到了。
Đi nhanh lên, nếu không thì muộn mất.
1112 要是 yào shi yếu thị nếu; nếu như; giá màHSK 4 要是下雨,我们就不去了。
Nếu trời mưa thì chúng ta không đi nữa.
1113 夜 yè dạ đêm; ban đêmHSK 4 他工作到深夜。
Anh ấy làm việc đến tận đêm khuya.
1114 液体 yè tǐ dịch thể chất lỏngHSK 6 水是一种液体。
Nước là một loại chất lỏng.
1115 业务 yè wù nghiệp vụ nghiệp vụ; công việc chuyên môn; mảng kinh doanhHSK 5 他对业务很熟悉。
Anh ấy rất thành thạo nghiệp vụ.
1116 业余 yè yú nghiệp dư nghiệp dư; ngoài giờ làm; lúc rảnhHSK 5 我业余时间喜欢画画。
Lúc rảnh tôi thích vẽ tranh.
1117 依然 yī rán y nhiên vẫn; vẫn như cũ; y nguyênHSK 5 十年过去了,他依然年轻。
Mười năm trôi qua, anh ấy vẫn trẻ như xưa.
1118 一辈子 yī bèi zi nhất bối tử cả đời; suốt đờiHSK 6 我一辈子都不会忘记你。
Cả đời này tôi sẽ không quên bạn.
1119 一旦 yī dàn nhất đán một khi; một khi đã; nếu nhưHSK 5 一旦决定了,就不要后悔。
Một khi đã quyết định thì đừng hối hận.
1120 一路 yī lù nhất lộ suốt dọc đường; cả chặng đường; cùng đườngHSK 5 祝你一路平安!
Chúc bạn thượng lộ bình an!
1121 一致 yī zhì nhất trí nhất trí; thống nhất; đồng lòngHSK 5 大家的意见很一致。
Ý kiến của mọi người rất thống nhất.
1122 遗憾 yí hàn di hám tiếc; đáng tiếc; nuối tiếc; điều tiếc nuốiHSK 5 很遗憾,我不能参加。
Rất tiếc, tôi không thể tham gia.
1123 移动 yí dòng di động di chuyển; dịch chuyển; di độngHSK 5 请把桌子移动一下。
Làm ơn dịch cái bàn đi một chút.
1124 移民 yí mín di dân di cư; nhập cư; người di cưHSK 6 他们全家移民到了加拿大。
Cả nhà họ đã di cư sang Canada.
1125 疑问 yí wèn nghi vấn nghi vấn; thắc mắc; câu hỏiHSK 5 你还有什么疑问吗?
Bạn còn thắc mắc gì không?
1126 乙 yǐ ất ất (can thứ hai); thứ hai; bên BHSK 5 甲方和乙方签了合同。
Bên A và bên B đã ký hợp đồng.
1127 以及 yǐ jí dĩ cập và; cùng với; cũng nhưHSK 5 我买了苹果、香蕉以及一些葡萄。
Tôi mua táo, chuối cùng với một ít nho.
1128 以来 yǐ lái dĩ lai từ ... đến nay; kể từHSK 5 毕业以来,我们没再见过。
Từ khi tốt nghiệp đến nay, chúng tôi chưa gặp lại.
1129 意外 yì wài ý ngoại bất ngờ; ngoài ý muốn; tai nạn; sự cốHSK 5 这个消息让我很意外。
Tin này làm tôi rất bất ngờ.
1130 意义 yì yì ý nghĩa ý nghĩa; tầm quan trọngHSK 5 这份工作很有意义。
Công việc này rất có ý nghĩa.
1131 议论 yì lùn nghị luận bàn tán; bình luận; nghị luậnHSK 6 大家都在议论这件事。
Mọi người đều đang bàn tán về chuyện này.
1132 义务 yì wù nghĩa vụ nghĩa vụ; bổn phận; tình nguyệnHSK 5 每个人都有保护环境的义务。
Mỗi người đều có nghĩa vụ bảo vệ môi trường.
1133 因而 yīn ér nhân nhi vì thế; do đó; cho nênHSK 5 他很努力,因而进步很快。
Anh ấy rất chăm chỉ, vì thế tiến bộ rất nhanh.
1134 因素 yīn sù nhân tố nhân tố; yếu tốHSK 5 影响健康的因素有很多。
Có rất nhiều yếu tố ảnh hưởng đến sức khỏe.
1135 银 yín ngân bạc; màu bạcHSK 6 这条项链是银的。
Sợi dây chuyền này làm bằng bạc.
1136 英俊 yīng jùn anh tuấn đẹp trai; tuấn tú; khôi ngôHSK 7–9 他长得很英俊。
Anh ấy trông rất đẹp trai.
1137 英雄 yīng xióng anh hùng anh hùngHSK 6 他是我们心中的英雄。
Anh ấy là người anh hùng trong lòng chúng tôi.
1138 迎接 yíng jiē nghênh tiếp đón; đón tiếp; chào đónHSK 5 我们去机场迎接客人。
Chúng tôi ra sân bay đón khách.
1139 营养 yíng yǎng doanh dưỡng dinh dưỡng; chất bổHSK 5 牛奶很有营养。
Sữa rất bổ dưỡng.
1140 营业 yíng yè doanh nghiệp kinh doanh; mở cửa bán hàng; hoạt độngHSK 5 这家店晚上十点停止营业。
Cửa hàng này đóng cửa lúc mười giờ tối.
1141 影子 yǐng zi ảnh tử bóng; cái bóng; hình bóngHSK 6 太阳下,他的影子很长。
Dưới nắng, cái bóng của anh ấy rất dài.
1142 硬币 yìng bì ngạnh tệ tiền xu; đồng xuHSK 7–9 我口袋里有几个硬币。
Trong túi tôi có mấy đồng xu.
1143 硬件 yìng jiàn ngạnh kiện phần cứngHSK 5 这台电脑的硬件很好。
Phần cứng của chiếc máy tính này rất tốt.
1144 应付 yìng fu ứng phó ứng phó; đối phó; làm qua loaHSK 7–9 这么多工作,我应付不了。
Nhiều việc thế này, tôi không xoay xở nổi.
1145 应聘 yìng pìn ứng sính ứng tuyển; xin việcHSK 4 我想应聘这个职位。
Tôi muốn ứng tuyển vị trí này.
1146 应用 yìng yòng ứng dụng ứng dụng; vận dụng; áp dụngHSK 5 这项技术已经应用到生活中了。
Công nghệ này đã được ứng dụng vào đời sống.
1147 拥抱 yōng bào ủng bão ôm; ôm ấpHSK 5 妈妈紧紧地拥抱了我。
Mẹ ôm chặt lấy tôi.
1148 拥挤 yōng jǐ ủng tễ chen chúc; đông đúc; chật chộiHSK 6 早上的地铁很拥挤。
Tàu điện ngầm buổi sáng rất đông đúc.
1149 勇气 yǒng qì dũng khí dũng khí; can đảm; lòng dũng cảmHSK 5 他没有勇气说出真话。
Anh ấy không có can đảm nói ra sự thật.
1150 用途 yòng tú dụng đồ công dụng; mục đích sử dụngHSK 5 这个工具有很多用途。
Dụng cụ này có rất nhiều công dụng.
1151 优惠 yōu huì ưu huệ ưu đãi; khuyến mãi; giảm giáHSK 5 现在买有优惠。
Mua bây giờ có ưu đãi.
1152 优美 yōu měi ưu mỹ đẹp; tao nhã; uyển chuyểnHSK 5 这里的风景很优美。
Phong cảnh ở đây rất đẹp.
1153 优势 yōu shì ưu thế ưu thế; lợi thếHSK 5 他的优势是会说三种语言。
Lợi thế của anh ấy là nói được ba thứ tiếng.
1154 悠久 yōu jiǔ du cửu lâu đời; lâu dàiHSK 5 中国有悠久的历史。
Trung Quốc có lịch sử lâu đời.
1155 邮局 yóu jú bưu cục bưu điệnHSK 5 我去邮局寄信。
Tôi đi bưu điện gửi thư.
1156 游览 yóu lǎn du lãm tham quan; du ngoạnHSK 5 我们游览了长城。
Chúng tôi đã tham quan Vạn Lý Trường Thành.
1157 油炸 yóu zhá du tạc chiên; rán; chiên ngập dầu 油炸食品不太健康。
Đồ chiên rán không tốt cho sức khỏe lắm.
1158 犹豫 yóu yù do dự do dự; lưỡng lự; chần chừHSK 5 别犹豫了,快决定吧。
Đừng do dự nữa, mau quyết định đi.
1159 有利 yǒu lì hữu lợi có lợi; thuận lợiHSK 5 运动对健康有利。
Vận động có lợi cho sức khỏe.
1160 幼儿园 yòu ér yuán ấu nhi viên trường mẫu giáo; nhà trẻHSK 5 我的女儿在上幼儿园。
Con gái tôi đang học mẫu giáo.
1161 娱乐 yú lè ngu lạc giải trí; vui chơiHSK 5 看电影是我最喜欢的娱乐。
Xem phim là hình thức giải trí tôi thích nhất.
1162 与其 yǔ qí dữ kỳ thà rằng; thay vìHSK 6 与其在家等,不如出去找他。
Thay vì ở nhà đợi, chi bằng ra ngoài tìm anh ấy.
1163 语气 yǔ qì ngữ khí giọng điệu; ngữ khíHSK 5 他的语气很不客气。
Giọng điệu của anh ấy rất không lịch sự.
1164 宇宙 yǔ zhòu vũ trụ vũ trụHSK 7–9 宇宙到底有多大?
Vũ trụ rốt cuộc lớn đến đâu?
1165 预报 yù bào dự báo dự báoHSK 5 天气预报说明天有雨。
Dự báo thời tiết nói ngày mai có mưa.
1166 预订 yù dìng dự đính đặt trước; đặt chỗHSK 5 我已经预订了酒店。
Tôi đã đặt khách sạn rồi.
1167 预防 yù fáng dự phòng phòng ngừa; đề phòng; dự phòngHSK 5 多洗手可以预防感冒。
Rửa tay thường xuyên có thể phòng ngừa cảm cúm.
1168 玉米 yù mǐ ngọc mễ ngô; bắpHSK 5 我喜欢吃煮玉米。
Tôi thích ăn ngô luộc.
1169 元旦 yuán dàn nguyên đán Tết Dương lịch; ngày đầu năm mớiHSK 5 元旦我们放三天假。
Tết Dương lịch chúng tôi được nghỉ ba ngày.
1170 原料 yuán liào nguyên liệu nguyên liệuHSK 6 这家工厂的原料从国外进口。
Nguyên liệu của nhà máy này nhập khẩu từ nước ngoài.
1171 原则 yuán zé nguyên tắc nguyên tắcHSK 5 这是我做人的原则。
Đây là nguyên tắc sống của tôi.
1172 缘故 yuán gù duyên cố nguyên nhân; lý do; nguyên doHSK 7–9 因为天气的缘故,飞机晚点了。
Vì lý do thời tiết, máy bay bị trễ giờ.
1173 愿望 yuàn wàng nguyện vọng nguyện vọng; mong muốn; ước mơHSK 5 我的愿望是当医生。
Mong ước của tôi là trở thành bác sĩ.
1174 晕 yūn vựng choáng; chóng mặt; ngấtHSK 6 我有点儿头晕。
Tôi hơi chóng mặt.
1175 运气 yùn qi vận khí vận may; may mắn; vậnHSK 5 今天我的运气真好。
Hôm nay vận may của tôi thật tốt.
1176 运输 yùn shū vận thâu vận chuyển; vận tảiHSK 5 这些货物用火车运输。
Những hàng hóa này được vận chuyển bằng tàu hỏa.
1177 运用 yùn yòng vận dụng vận dụng; sử dụngHSK 5 要学会运用学过的知识。
Phải biết vận dụng kiến thức đã học.
1178 灾害 zāi hài tai hại thiên tai; tai họa; thảm họaHSK 6 今年发生了很多自然灾害。
Năm nay xảy ra rất nhiều thiên tai.
1179 再三 zài sān tái tam nhiều lần; hết lần này đến lần khácHSK 6 他再三表示感谢。
Anh ấy nhiều lần bày tỏ lòng cảm ơn.
1180 赞成 zàn chéng tán thành tán thành; đồng ý; ủng hộHSK 5 我赞成你的意见。
Tôi tán thành ý kiến của bạn.
1181 赞美 zàn měi tán mỹ ca ngợi; khen ngợi; tán dươngHSK 7–9 大家都赞美她的美丽。
Mọi người đều ca ngợi vẻ đẹp của cô ấy.
1182 糟糕 zāo gāo tao cao tệ; hỏng rồi; tồi tệHSK 5 糟糕,我忘带钥匙了!
Thôi chết, tôi quên mang chìa khóa rồi!
1183 造成 zào chéng tạo thành gây ra; tạo thành; dẫn đếnHSK 5 大雨造成了交通问题。
Mưa lớn gây ra vấn đề giao thông.
1184 则 zé tắc thì; còn; lại; quy tắcHSK 6 哥哥喜欢运动,弟弟则喜欢看书。
Anh trai thích thể thao, còn em trai thì thích đọc sách.
1185 责备 zé bèi trách bị trách móc; trách mắng; khiển tráchHSK 7–9 妈妈责备我不该撒谎。
Mẹ trách tôi không nên nói dối.
1186 摘 zhāi trích hái; ngắt; tháo (kính, mũ)HSK 5 我们去果园摘苹果。
Chúng tôi đi vườn hái táo.
1187 粘贴 zhān tiē niêm thiếp dán; dán lênHSK 6 把这段文字复制粘贴到这里。
Sao chép đoạn văn này rồi dán vào đây.
1188 展开 zhǎn kāi triển khai mở ra; trải ra; triển khai; tiến hànhHSK 5 她展开地图,找到了那条路。
Cô ấy mở bản đồ ra và tìm thấy con đường đó.
1189 展览 zhǎn lǎn triển lãm triển lãm; trưng bàyHSK 5 周末我们去看艺术展览。
Cuối tuần chúng tôi đi xem triển lãm nghệ thuật.
1190 战争 zhàn zhēng chiến tranh chiến tranhHSK 6 战争给人们带来了痛苦。
Chiến tranh mang lại đau khổ cho con người.
1191 占线 zhàn xiàn chiếm tuyến máy bận; đường dây bậnHSK 5 我给他打电话,一直占线。
Tôi gọi cho anh ấy, máy cứ bận suốt.
1192 涨 zhǎng trướng tăng; lên (giá, nước)HSK 5 最近房价涨得很快。
Gần đây giá nhà tăng rất nhanh.
1193 掌握 zhǎng wò chưởng ác nắm vững; nắm bắt; làm chủHSK 5 他已经掌握了这门技术。
Anh ấy đã nắm vững kỹ thuật này.
1194 账户 zhàng hù trướng hộ tài khoảnHSK 5 我在银行开了一个账户。
Tôi đã mở một tài khoản ở ngân hàng.
1195 招待 zhāo dài chiêu đãi tiếp đãi; chiêu đãi; tiếp kháchHSK 6 他热情地招待了我们。
Anh ấy tiếp đãi chúng tôi rất nhiệt tình.
1196 着凉 zháo liáng trước lương bị cảm lạnh; nhiễm lạnhHSK 5 外面冷,小心着凉。
Ngoài trời lạnh, cẩn thận kẻo bị cảm.
1197 照常 zhào cháng chiếu thường như thường lệ; như bình thườngHSK 7–9 商店节日期间照常营业。
Cửa hàng mở cửa bình thường trong dịp lễ.
1198 召开 zhào kāi triệu khai triệu tập; tổ chức (họp, hội nghị)HSK 5 公司明天召开会议。
Ngày mai công ty tổ chức họp.
1199 哲学 zhé xué triết học triết họcHSK 5 他在大学学哲学。
Anh ấy học triết học ở đại học.
1200 真理 zhēn lǐ chân lý chân lýHSK 7–9 我们应该追求真理。
Chúng ta nên theo đuổi chân lý.
1201 真实 zhēn shí chân thực chân thực; có thật; thật sựHSK 5 这个故事是真实的。
Câu chuyện này là có thật.
1202 针对 zhēn duì châm đối nhắm vào; hướng tới; căn cứ vàoHSK 5 这本书针对初学者。
Cuốn sách này nhắm tới người mới học.
1203 珍惜 zhēn xī trân tích trân trọng; quý trọng; nâng niuHSK 5 我们要珍惜时间。
Chúng ta phải quý trọng thời gian.
1204 诊断 zhěn duàn chẩn đoán chẩn đoán; sự chẩn đoánHSK 5 医生诊断他得了感冒。
Bác sĩ chẩn đoán anh ấy bị cảm.
1205 枕头 zhěn tou chẩm đầu cái gốiHSK 6 这个枕头太软了。
Cái gối này mềm quá.
1206 阵 zhèn trận trận; cơn; đợtHSK 5 外面下了一阵大雨。
Bên ngoài vừa đổ một trận mưa lớn.
1207 振动 zhèn dòng chấn động rung; rung động; dao độngHSK 7–9 手机在桌子上振动。
Điện thoại rung trên bàn.
1208 睁 zhēng tranh mở (mắt); mở mắt raHSK 6 他慢慢睁开了眼睛。
Anh ấy từ từ mở mắt ra.
1209 争论 zhēng lùn tranh luận tranh luận; tranh cãi; cuộc tranh luậnHSK 6 他们为这件事争论了很久。
Họ đã tranh luận về việc này rất lâu.
1210 争取 zhēng qǔ tranh thủ giành lấy; phấn đấu; tranh thủHSK 5 我们要争取更好的成绩。
Chúng ta phải phấn đấu giành thành tích tốt hơn.
1211 征求 zhēng qiú trưng cầu hỏi xin; trưng cầu; lấy ý kiếnHSK 6 我想征求你的意见。
Tôi muốn hỏi xin ý kiến của bạn.
1212 整个 zhěng gè chỉnh cá toàn bộ; cả; suốtHSK 4 整个下午我都在学习。
Cả buổi chiều tôi đều học bài.
1213 整体 zhěng tǐ chỉnh thể chỉnh thể; tổng thể; toàn cụcHSK 5 我们要考虑整体利益。
Chúng ta phải cân nhắc lợi ích tổng thể.
1214 正 zhèng chính ngay ngắn; đúng; chínhHSK 2 请把这幅画挂正。
Xin hãy treo bức tranh này cho ngay ngắn.
1215 政策 zhèng cè chính sách chính sáchHSK 6 政府出台了新政策。
Chính phủ đã ban hành chính sách mới.
1216 政府 zhèng fǔ chính phủ chính phủ; nhà nướcHSK 5 政府很重视教育问题。
Chính phủ rất coi trọng vấn đề giáo dục.
1217 政治 zhèng zhì chính trị chính trịHSK 5 他对政治很感兴趣。
Anh ấy rất hứng thú với chính trị.
1218 证件 zhèng jiàn chứng kiện giấy tờ tùy thân; giấy chứng nhậnHSK 4 请出示您的证件。
Xin xuất trình giấy tờ của ông.
1219 证据 zhèng jù chứng cứ chứng cứ; bằng chứngHSK 5 警察找到了新的证据。
Cảnh sát đã tìm được chứng cứ mới.
1220 挣钱 zhèng qián tránh tiền kiếm tiềnHSK 5 他每天工作十小时挣钱。
Anh ấy làm mười tiếng mỗi ngày để kiếm tiền.
1221 支 zhī chi cây; cái (vật dài nhỏ); bài (hát)HSK 5 我买了两支铅笔。
Tôi đã mua hai cây bút chì.
1222 支票 zhī piào chi phiếu séc; chi phiếuHSK 7–9 他给我开了一张支票。
Anh ấy viết cho tôi một tấm séc.
1223 直 zhí trực thẳng; ngay thẳng; thẳng thắnHSK 5 这条路又长又直。
Con đường này vừa dài vừa thẳng.
1224 执行 zhí xíng chấp hành thực hiện; thi hành; chấp hànhHSK 5 他们正在执行新计划。
Họ đang thực hiện kế hoạch mới.
1225 执照 zhí zhào chấp chiếu giấy phép; bằng (lái)HSK 7–9 他刚拿到驾驶执照。
Anh ấy vừa lấy được bằng lái xe.
1226 指导 zhǐ dǎo chỉ đạo hướng dẫn; chỉ đạo; sự chỉ dẫnHSK 5 老师指导我们做实验。
Thầy giáo hướng dẫn chúng tôi làm thí nghiệm.
1227 指挥 zhǐ huī chỉ huy chỉ huy; điều khiển; nhạc trưởngHSK 6 他指挥大家搬桌子。
Anh ấy chỉ huy mọi người khiêng bàn.
1228 制定 zhì dìng chế định đặt ra; lập ra; soạn thảoHSK 5 公司制定了新的规定。
Công ty đã đặt ra quy định mới.
1229 制度 zhì dù chế độ chế độ; quy chế; nội quyHSK 5 公司的管理制度很严格。
Chế độ quản lý của công ty rất nghiêm.
1230 制作 zhì zuò chế tác làm ra; chế tạo; sản xuấtHSK 5 他制作了一个短视频。
Anh ấy đã làm một video ngắn.
1231 智慧 zhì huì trí tuệ trí tuệ; sự sáng suốtHSK 5 这位老人很有智慧。
Cụ già này rất có trí tuệ.
1232 至今 zhì jīn chí kim đến nay; cho tới giờHSK 5 他至今还没有回信。
Đến giờ anh ấy vẫn chưa hồi âm.
1233 至于 zhì yú chí ư còn về; đến mứcHSK 6 至于价格,我们以后再谈。
Còn về giá cả, chúng ta bàn sau.
1234 治疗 zhì liáo trị liệu điều trị; chữa trị; sự điều trịHSK 5 医生正在治疗他的病。
Bác sĩ đang điều trị bệnh cho anh ấy.
1235 志愿者 zhì yuàn zhě chí nguyện giả tình nguyện viênHSK 5 他是一名大学生志愿者。
Anh ấy là một tình nguyện viên sinh viên.
1236 秩序 zhì xù trật tự trật tự; nền nếpHSK 6 请大家排队,注意秩序。
Xin mọi người xếp hàng, giữ trật tự.
1237 钟 zhōng chung đồng hồ (treo, để bàn); chuôngHSK 7–9 墙上的钟停了。
Chiếc đồng hồ trên tường đã dừng.
1238 中介 zhōng jiè trung giới môi giới; trung gianHSK 5 我们通过中介租了房子。
Chúng tôi thuê nhà qua môi giới.
1239 中心 zhōng xīn trung tâm trung tâm; giữa; hạt nhânHSK 5 这里是城市的中心。
Đây là trung tâm của thành phố.
1240 中旬 zhōng xún trung tuần trung tuần; giữa thángHSK 6 他打算下月中旬回国。
Anh ấy định về nước vào giữa tháng sau.
1241 重 zhòng trọng nặng; nghiêm trọng; coi trọngHSK 4 这个箱子太重了。
Cái vali này nặng quá.
1242 重量 zhòng liàng trọng lượng trọng lượng; cân nặngHSK 5 这个包的重量是三公斤。
Chiếc túi này nặng ba ki lô gam.
1243 周到 zhōu dao chu đáo chu đáo; tận tình; kỹ lưỡngHSK 6 这家酒店服务很周到。
Khách sạn này phục vụ rất chu đáo.
1244 逐步 zhú bù trục bộ từng bước; dần dầnHSK 5 他的汉语在逐步提高。
Tiếng Trung của anh ấy đang dần nâng cao.
1245 竹子 zhú zi trúc tử cây tre; cây trúcHSK 5 山上长满了竹子。
Trên núi mọc đầy tre.
1246 煮 zhǔ chử nấu; luộc; đunHSK 5 我给你煮碗面吧。
Để tôi nấu cho bạn một bát mì nhé.
1247 主持 zhǔ chí chủ trì chủ trì; dẫn chương trình; phụ tráchHSK 5 今天的会议由他主持。
Cuộc họp hôm nay do anh ấy chủ trì.
1248 主观 zhǔ guān chủ quan chủ quanHSK 5 你的看法太主观了。
Cách nhìn của bạn quá chủ quan.
1249 主人 zhǔ rén chủ nhân chủ nhân; chủ nhà; người chủHSK 5 这条狗的主人是谁?
Chủ của con chó này là ai?
1250 主席 zhǔ xí chủ tịch chủ tịch; chủ tọaHSK 5 他被选为学生会主席。
Anh ấy được bầu làm chủ tịch hội sinh viên.
1251 主张 zhǔ zhāng chủ trương chủ trương; quan điểm; đề xướngHSK 6 我主张明天就出发。
Tôi chủ trương ngày mai lên đường luôn.
1252 嘱咐 zhǔ fù chúc phụ dặn dò; căn dặnHSK 7–9 妈妈嘱咐我路上小心。
Mẹ dặn tôi đi đường cẩn thận.
1253 祝福 zhù fú chúc phúc chúc phúc; cầu chúc; lời chúcHSK 6 祝福你们幸福快乐。
Chúc hai bạn hạnh phúc vui vẻ.
1254 注册 zhù cè chú sách đăng ký; ghi danhHSK 5 你先注册一个账号。
Bạn hãy đăng ký một tài khoản trước.
1255 抓紧 zhuā jǐn trảo khẩn nắm chặt; tranh thủ; khẩn trươngHSK 5 时间不多了,我们抓紧吧。
Không còn nhiều thời gian, chúng ta khẩn trương lên.
1256 专家 zhuān jiā chuyên gia chuyên giaHSK 5 他是有名的电脑专家。
Anh ấy là chuyên gia máy tính nổi tiếng.
1257 专心 zhuān xīn chuyên tâm chuyên tâm; chăm chú; tập trungHSK 5 上课要专心听讲。
Vào lớp phải chăm chú nghe giảng.
1258 转变 zhuǎn biàn chuyển biến chuyển biến; thay đổi; sự chuyển biếnHSK 5 他的态度转变了很多。
Thái độ của anh ấy đã thay đổi nhiều.
1259 转告 zhuǎn gào chuyển cáo nhắn lại; chuyển lờiHSK 5 请你转告他一声。
Xin bạn nhắn lại với anh ấy một tiếng.
1260 装 zhuāng trang đựng; lắp đặt; giả vờHSK 4 他把书装进包里。
Anh ấy nhét sách vào trong túi.
1261 装饰 zhuāng shì trang sức trang trí; trang hoàng; đồ trang tríHSK 5 她用花装饰房间。
Cô ấy dùng hoa trang trí căn phòng.
1262 状况 zhuàng kuàng trạng huống tình trạng; tình hìnhHSK 5 他的身体状况不太好。
Tình trạng sức khỏe của anh ấy không tốt lắm.
1263 状态 zhuàng tài trạng thái trạng thái; chế độHSK 5 他今天的状态很好。
Trạng thái hôm nay của anh ấy rất tốt.
1264 追求 zhuī qiú truy cầu theo đuổi; mưu cầu; tán tỉnhHSK 5 每个人都追求幸福。
Ai cũng theo đuổi hạnh phúc.
1265 资格 zī gé tư cách tư cách; điều kiện; thâm niênHSK 5 他没有参加比赛的资格。
Anh ấy không đủ tư cách tham gia thi đấu.
1266 资金 zī jīn tư kim vốn; nguồn vốn; kinh phíHSK 5 这家公司现在缺少资金。
Công ty này hiện đang thiếu vốn.
1267 资料 zī liào tư liệu tài liệu; tư liệu; dữ liệuHSK 4 我在网上查了很多资料。
Tôi đã tra rất nhiều tài liệu trên mạng.
1268 资源 zī yuán tư nguyên tài nguyên; nguồn lựcHSK 5 这个国家的资源很丰富。
Tài nguyên của nước này rất phong phú.
1269 姿势 zī shì tư thế tư thế; dáng; điệu bộHSK 5 他坐的姿势不太对。
Tư thế ngồi của anh ấy không đúng lắm.
1270 咨询 zī xún tư tuân tư vấn; hỏi ý kiến; tham vấnHSK 5 我想咨询一下签证问题。
Tôi muốn hỏi tư vấn một chút về vấn đề thị thực.
1271 紫 zǐ tử màu tím; tímHSK 5 她穿了一件紫色的裙子。
Cô ấy mặc một chiếc váy màu tím.
1272 字幕 zì mù tự mạc phụ đềHSK 6 这部电影有中文字幕。
Bộ phim này có phụ đề tiếng Trung.
1273 自从 zì cóng tự tòng từ khi; kể từHSK 5 自从来北京,我瘦了很多。
Từ khi đến Bắc Kinh, tôi gầy đi nhiều.
1274 自动 zì dòng tự động tự động; tự giác; chủ độngHSK 5 这个门是自动的。
Cánh cửa này là cửa tự động.
1275 自豪 zì háo tự hào tự hào; hãnh diệnHSK 6 我为你感到自豪。
Tôi cảm thấy tự hào về bạn.
1276 自觉 zì jué tự giác tự giác; tự nhận thấyHSK 5 学生要自觉遵守纪律。
Học sinh phải tự giác tuân thủ kỷ luật.
1277 自私 zì sī tự tư ích kỷHSK 7–9 他这个人太自私了。
Con người anh ta ích kỷ quá.
1278 自信 zì xìn tự tín tự tin; lòng tự tinHSK 4 她说话的样子很自信。
Dáng vẻ khi cô ấy nói chuyện rất tự tin.
1279 自由 zì yóu tự do tự do; sự tự do; thoải máiHSK 5 每个人都想要自由。
Ai cũng muốn có tự do.
1280 自愿 zì yuàn tự nguyện tự nguyện; tình nguyệnHSK 6 参加活动完全自愿。
Tham gia hoạt động hoàn toàn tự nguyện.
1281 综合 zōng hé tổng hợp tổng hợp; tổng hợp lạiHSK 5 我们要综合考虑各种情况。
Chúng ta phải xem xét tổng hợp các tình huống.
1282 宗教 zōng jiào tông giáo tôn giáoHSK 7–9 他在研究中国的宗教。
Anh ấy đang nghiên cứu tôn giáo Trung Quốc.
1283 总裁 zǒng cái tổng tài tổng giám đốc; chủ tịch tập đoànHSK 6 他是这家公司的总裁。
Ông ấy là tổng giám đốc của công ty này.
1284 总共 zǒng gòng tổng cộng tổng cộng; tất cảHSK 5 我们班总共三十个人。
Lớp chúng tôi tổng cộng ba mươi người.
1285 总理 zǒng lǐ tổng lý thủ tướngHSK 6 总理今天访问了这所学校。
Thủ tướng hôm nay đã đến thăm ngôi trường này.
1286 总算 zǒng suàn tổng toán rốt cuộc cũng; cuối cùng thìHSK 6 等了半天,他总算来了。
Đợi cả buổi, cuối cùng anh ấy cũng đến.
1287 总统 zǒng tǒng tổng thống tổng thốngHSK 5 美国总统发表了讲话。
Tổng thống Mỹ đã phát biểu.
1288 总之 zǒng zhī tổng chi tóm lại; nói tóm lạiHSK 5 总之,这件事很重要。
Tóm lại, việc này rất quan trọng.
1289 组合 zǔ hé tổ hợp kết hợp; tổ hợp; nhóm nhạcHSK 5 这几种颜色组合得很好。
Mấy màu này phối hợp với nhau rất đẹp.
1290 阻止 zǔ zhǐ trở chỉ ngăn cản; ngăn chặnHSK 5 没有人能阻止他去。
Không ai có thể ngăn anh ấy đi.
1291 祖国 zǔ guó tổ quốc tổ quốc; quê hương đất nướcHSK 6 他很爱自己的祖国。
Anh ấy rất yêu tổ quốc mình.
1292 祖先 zǔ xiān tổ tiên tổ tiên; ông bà tổ tiênHSK 6 我们的祖先住在这里。
Tổ tiên chúng ta từng sống ở đây.
1293 醉 zuì túy say (rượu); say sưaHSK 5 他昨天晚上喝醉了。
Tối qua anh ấy đã uống say.
1294 最初 zuì chū tối sơ ban đầu; lúc đầu; đầu tiênHSK 5 最初我并不喜欢这里。
Ban đầu tôi hoàn toàn không thích nơi này.
1295 罪犯 zuì fàn tội phạm tội phạm; kẻ phạm tộiHSK 7–9 警察抓住了那个罪犯。
Cảnh sát đã bắt được tên tội phạm đó.
1296 尊敬 zūn jìng tôn kính tôn kính; kính trọngHSK 5 我们都很尊敬这位老师。
Chúng tôi đều rất kính trọng thầy giáo này.
1297 遵守 zūn shǒu tuân thủ tuân thủ; chấp hành; giữ đúngHSK 5 大家都要遵守交通规则。
Mọi người đều phải tuân thủ luật giao thông.
1298 作品 zuò pǐn tác phẩm tác phẩmHSK 4 这幅作品是他画的。
Tác phẩm này do anh ấy vẽ.
1299 作为 zuò wéi tác vi với tư cách là; xem như; coi làHSK 4 作为老师,他非常负责。
Với tư cách là giáo viên, anh ấy rất có trách nhiệm.
1300 作文 zuò wén tác văn bài tập làm văn; làm vănHSK 4 老师让我们写一篇作文。
Thầy giáo bảo chúng tôi viết một bài văn.

← Cấp độ khác Luyện flashcard HSK 5

HSKViet

Từ điển từ vựng HSK 1–6 bằng tiếng Việt: pinyin, âm Hán Việt, ví dụ, phát âm và flashcard. Miễn phí, không cần đăng ký.

© 2026 HSKViet. Dữ liệu từ vựng theo danh mục HSK chính thức. Một số liên kết là liên kết tiếp thị; chúng tôi có thể nhận hoa hồng mà bạn không mất thêm chi phí.

Từ vựng

HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

Học tập

HSK 3.0 & bảng quy đổi Bẫy Hán Việt Phân biệt từ đồng nghĩa Ngữ pháp HSK Tra chữ Hán & nét viết Tải PDF & thẻ Anki Từ vựng theo chủ đề Flashcard & trắc nghiệm Trò chơi luyện từ Sổ tay của bạn Lộ trình HSK từ 0 Sách, app, khóa học Tìm kiếm

Về HSKViet

Giới thiệu Liên hệ & góp ý Chính sách quyền riêng tư