汉 HSKViet
Từ vựng HSK HSK 3.0 mới Chữ Hán Ngữ pháp Chủ đề Phân biệt từ Bẫy Hán Việt Flashcard Trò chơi Sổ tay Tải PDF Tài liệu
Trang chủ › Tải xuống › HSK 6

Từ vựng HSK 6 — bản in

2500 từ. Nhấn nút bên phải hoặc Ctrl+P rồi chọn "Lưu dưới dạng PDF".

Từ vựng HSK 6 — 2500 từ · HSKViet.pages.dev
#Chữ HánPinyinHán ViệtNghĩaVí dụ
1 哎哟 āi yō ai ước ối; ái chà; ôi chao 哎哟,我的脚踩到石头了。
Ối, chân tôi giẫm phải hòn đá rồi.
2 挨 ái ai chịu đựng; hứng chịu; lần lữa kéo dàiHSK 7–9 他小时候常常挨骂。
Hồi nhỏ anh ấy thường xuyên bị mắng.
3 癌症 ái zhèng nham chứng ung thư; bệnh ung thưHSK 7–9 医生说他得了癌症。
Bác sĩ nói ông ấy bị ung thư.
4 爱不释手 ài bù shì shǒu ái bất thích thủ yêu thích đến mức không nỡ rời tay; mê mẩn không buôngHSK 7–9 这本书让他爱不释手。
Cuốn sách này khiến anh ấy mê đến không rời tay.
5 爱戴 ài dài ái đái kính yêu; yêu mến và kính trọngHSK 7–9 这位老师深受学生爱戴。
Thầy giáo này rất được học sinh kính yêu.
6 暧昧 ài mèi ái muội mập mờ; không rõ ràng; ám muộiHSK 7–9 他们的关系有点儿暧昧。
Quan hệ của họ hơi mập mờ.
7 安居乐业 ān jū lè yè an cư lạc nghiệp an cư lạc nghiệp; sống yên ổn làm ăn vui vẻ 人民安居乐业,社会安定。
Người dân an cư lạc nghiệp, xã hội ổn định.
8 安宁 ān níng an ninh yên bình; yên ổn; thanh thảnHSK 7–9 这里的生活十分安宁。
Cuộc sống ở đây rất yên bình.
9 安详 ān xiáng an tường điềm tĩnh; ung dung; thanh thảnHSK 7–9 老人的神情十分安详。
Vẻ mặt cụ già rất đỗi thanh thản.
10 安置 ān zhì an trí bố trí chỗ ở; sắp xếp; an tríHSK 7–9 政府安置了受灾的居民。
Chính phủ đã bố trí chỗ ở cho người dân bị thiên tai.
11 暗示 àn shì ám thị ám chỉ; gợi ý ngầm; ẩn ýHSK 6 他用眼神暗示我别说话。
Anh ấy dùng ánh mắt ra hiệu cho tôi đừng nói.
12 案件 àn jiàn án kiện vụ án; vụ việcHSK 7–9 警方正在调查这起案件。
Cảnh sát đang điều tra vụ án này.
13 案例 àn lì án lệ trường hợp điển hình; ví dụ thực tế; án lệHSK 6 老师举了一个真实案例。
Thầy giáo nêu ra một trường hợp có thật.
14 按摩 àn mó án ma mát-xa; xoa bóp; bấm huyệtHSK 6 他每周去按摩一次。
Anh ấy đi mát-xa mỗi tuần một lần.
15 昂贵 áng guì ngang quý đắt đỏ; đắt tiềnHSK 6 这块手表价格十分昂贵。
Chiếc đồng hồ này có giá rất đắt.
16 凹凸 āo tū ao đột lồi lõm; gồ ghề; nhấp nhô 这条路面凹凸不平。
Mặt đường này gồ ghề không bằng phẳng.
17 熬 áo ngao ninh; hầm; sắc thuốc; thức chịu đựngHSK 7–9 妈妈在厨房熬粥。
Mẹ đang nấu cháo trong bếp.
18 奥秘 ào mì áo bí điều bí ẩn; bí mật sâu xa; huyền bíHSK 7–9 科学家在探索宇宙的奥秘。
Các nhà khoa học đang khám phá bí ẩn của vũ trụ.
19 扒 bā bát bám vào; bới; cào; lột raHSK 7–9 他扒着窗户往外看。
Anh ta bám vào cửa sổ nhìn ra ngoài.
20 疤 bā ba sẹo; vết sẹoHSK 7–9 他手臂上有一道疤。
Trên cánh tay anh ấy có một vết sẹo.
21 巴不得 bā bù dé ba bất đắc chỉ mong; mong sao; ước gìHSK 7–9 我巴不得马上回家。
Tôi chỉ mong được về nhà ngay.
22 巴结 bā jie ba kết nịnh bợ; xu nịnh; bợ đỡHSK 7–9 他总是巴结领导。
Anh ta lúc nào cũng nịnh bợ lãnh đạo.
23 拔苗助长 bá miáo zhù zhǎng bạt miêu trợ trưởng nóng vội hỏng việc; đốt cháy giai đoạn; dục tốc bất đạt 教育孩子不能拔苗助长。
Dạy con thì không thể nóng vội đốt cháy giai đoạn.
24 把关 bǎ guān bả quan kiểm soát chặt; thẩm định; canh giữ cửa ảiHSK 7–9 质量问题由他负责把关。
Vấn đề chất lượng do anh ấy chịu trách nhiệm kiểm soát.
25 把手 bǎ shǒu bả thủ tay cầm; tay nắm; númHSK 7–9 门上的把手坏了。
Tay nắm trên cửa hỏng rồi.
26 把戏 bǎ xì bả hí trò xiếc; trò tạp kỹ; mánh khóe, trò bịp 孩子们喜欢看杂技把戏。
Bọn trẻ thích xem những trò xiếc.
27 霸道 bà dào bá đạo ngang ngược; hống hách; mạnh gắtHSK 7–9 他说话很霸道,不听别人的。
Anh ta nói năng rất ngang ngược, chẳng nghe ai.
28 罢工 bà gōng bãi công đình công; bãi côngHSK 7–9 工人们决定明天罢工。
Công nhân quyết định ngày mai đình công.
29 掰 bāi bái bẻ; tách ra; bẻ đôi bằng hai tayHSK 7–9 他把面包掰成两半。
Anh ấy bẻ ổ bánh mì làm đôi.
30 百分点 bǎi fēn diǎn bách phân điểm điểm phần trămHSK 6 利率上升了两个百分点。
Lãi suất tăng hai điểm phần trăm.
31 摆脱 bǎi tuō bãi thoát thoát khỏi; rũ bỏ; gỡ bỏHSK 6 他终于摆脱了困境。
Cuối cùng anh ấy cũng thoát khỏi cảnh khó khăn.
32 拜访 bài fǎng bái phỏng đến thăm; thăm hỏi; viếng thămHSK 6 明天我要去拜访老师。
Ngày mai tôi sẽ đến thăm thầy giáo.
33 拜年 bài nián bái niên chúc Tết; đi chúc TếtHSK 6 春节我们去给爷爷拜年。
Tết chúng tôi đi chúc Tết ông nội.
34 拜托 bài tuō bái thác nhờ cậy; nhờ vả; làm ơnHSK 7–9 这件事就拜托你了。
Việc này nhờ cậy anh cả đấy.
35 败坏 bài huài bại hoại làm bại hoại; hủy hoại; làm suy đồiHSK 7–9 他的行为败坏了公司名声。
Hành vi của anh ta làm bại hoại danh tiếng công ty.
36 颁布 bān bù ban bố ban hành; ban bố; công bốHSK 7–9 政府颁布了新的法律。
Chính phủ đã ban hành luật mới.
37 颁发 bān fā ban phát trao tặng; cấp phát; ban hànhHSK 7–9 校长为学生颁发奖学金。
Hiệu trưởng trao học bổng cho học sinh.
38 斑纹 bān wén ban văn vằn; sọc vằn; đốm vằn 这只猫身上有黑色斑纹。
Con mèo này trên mình có vằn đen.
39 版本 bǎn běn bản bản phiên bản; bản in; ấn bảnHSK 6 这个软件有新版本了。
Phần mềm này có phiên bản mới rồi.
40 半途而废 bàn tú ér fèi bán đồ nhi phế bỏ dở giữa chừng; đầu voi đuôi chuộtHSK 7–9 做事不能半途而废。
Làm việc thì không được bỏ dở giữa chừng.
41 伴侣 bàn lǚ bạn lữ bạn đời; người bạn đồng hànhHSK 7–9 她找到了理想的伴侣。
Cô ấy đã tìm được người bạn đời lý tưởng.
42 伴随 bàn suí bạn tùy đi kèm; đồng hành; kèm theoHSK 6 成功往往伴随着辛苦。
Thành công thường đi kèm với vất vả.
43 扮演 bàn yǎn bán diễn đóng vai; thủ vai; giữ vai tròHSK 6 他在电影里扮演一位医生。
Anh ấy đóng vai một bác sĩ trong phim.
44 绑架 bǎng jià bảng giá bắt cóc; bắt cóc tống tiềnHSK 7–9 警察救出了被绑架的孩子。
Cảnh sát đã giải cứu đứa bé bị bắt cóc.
45 榜样 bǎng yàng bảng dạng tấm gương; hình mẫu; gương mẫuHSK 6 父母是孩子最好的榜样。
Cha mẹ là tấm gương tốt nhất cho con cái.
46 磅 bàng bảng pao (đơn vị khối lượng); cân bànHSK 7–9 这块肉大约有三磅。
Miếng thịt này nặng khoảng ba pao.
47 包庇 bāo bì bao tí bao che; dung túng; che chở việc xấuHSK 7–9 他包庇了犯错的下属。
Anh ta bao che cho cấp dưới phạm lỗi.
48 包袱 bāo fu bao phục tay nải; bọc vải; gánh nặng tinh thầnHSK 7–9 他背着一个大包袱回家。
Anh ấy vác một tay nải lớn về nhà.
49 包围 bāo wéi bao vi bao vây; vây quanh; vây kínHSK 7–9 警察包围了整栋楼。
Cảnh sát đã bao vây cả tòa nhà.
50 包装 bāo zhuāng bao trang đóng gói; bao bì; gói ghémHSK 5 这件商品的包装很精美。
Bao bì của món hàng này rất đẹp.
51 饱和 bǎo hé bão hòa bão hòa; đạt mức tối đaHSK 7–9 这个市场已经饱和了。
Thị trường này đã bão hòa rồi.
52 饱经沧桑 bǎo jīng cāng sāng bão kinh thương tang từng trải nhiều thăng trầm; nếm trải bao dâu bểHSK 7–9 这位老人饱经沧桑。
Cụ già này đã nếm trải bao thăng trầm.
53 保管 bǎo guǎn bảo quản bảo quản; cất giữ; cam đoanHSK 6 这些文件由她负责保管。
Những tài liệu này do cô ấy chịu trách nhiệm cất giữ.
54 保密 bǎo mì bảo mật giữ bí mật; bảo mậtHSK 7–9 这件事请你一定保密。
Chuyện này xin anh nhất định giữ bí mật.
55 保姆 bǎo mǔ bảo mẫu người giúp việc; bảo mẫu; vú emHSK 7–9 他们请了一位保姆照顾孩子。
Họ thuê một người giúp việc trông con.
56 保守 bǎo shǒu bảo thủ bảo thủ; thủ cựu; giữ gìnHSK 7–9 他的想法比较保守。
Suy nghĩ của anh ấy khá bảo thủ.
57 保卫 bǎo wèi bảo vệ bảo vệ; giữ gìn; canh giữHSK 7–9 战士们保卫着国家的边疆。
Các chiến sĩ bảo vệ biên cương của Tổ quốc.
58 保养 bǎo yǎng bảo dưỡng bảo dưỡng; chăm sóc; giữ gìn sức khỏeHSK 7–9 汽车每年都要保养一次。
Ô tô mỗi năm đều phải bảo dưỡng một lần.
59 保障 bǎo zhàng bảo chướng bảo đảm; đảm bảo; sự bảo đảmHSK 6 法律保障了公民的权利。
Pháp luật bảo đảm quyền lợi của công dân.
60 保重 bǎo zhòng bảo trọng bảo trọng; giữ gìn sức khỏeHSK 7–9 天气冷了,请多保重。
Trời trở lạnh rồi, anh giữ gìn sức khỏe nhé.
61 抱负 bào fù bão phụ hoài bão; chí hướng; khát vọngHSK 7–9 这个年轻人很有抱负。
Chàng trai này rất có hoài bão.
62 抱怨 bào yuàn bão oán than phiền; ca thán; oán tráchHSK 5 他总是抱怨工作太累。
Anh ta lúc nào cũng than phiền công việc quá mệt.
63 报仇 bào chóu báo cừu trả thù; báo thù; rửa hậnHSK 7–9 他发誓要为父亲报仇。
Anh ta thề sẽ trả thù cho cha.
64 报酬 bào chóu báo thù thù lao; tiền công; tiền trả côngHSK 7–9 他得到了一笔丰厚的报酬。
Anh ấy nhận được một khoản thù lao hậu hĩnh.
65 报答 bào dá báo đáp báo đáp; đền đáp; đền ơnHSK 7–9 我要报答父母的养育之恩。
Tôi phải báo đáp công ơn dưỡng dục của cha mẹ.
66 报到 bào dào báo đáo trình diện; làm thủ tục nhập học; đăng ký nhận việcHSK 5 新生明天到学校报到。
Tân sinh viên ngày mai đến trường làm thủ tục nhập học.
67 报复 bào fù báo phục trả đũa; trả thù; trù dậpHSK 7–9 他想报复曾经欺负他的人。
Hắn muốn trả đũa những kẻ từng bắt nạt mình.
68 报社 bào shè báo xã tòa soạn báo; cơ quan báo chíHSK 6 他在一家报社当记者。
Anh ấy làm phóng viên ở một tòa soạn báo.
69 报销 bào xiāo báo tiêu thanh toán chi phí; quyết toán hóa đơn; hỏng, đi tongHSK 7–9 出差的费用可以报销。
Chi phí công tác có thể thanh toán lại.
70 爆发 bào fā bạo phát bùng nổ; bùng phát; phun tràoHSK 6 那座火山突然爆发了。
Ngọn núi lửa đó bất ngờ phun trào.
71 爆炸 bào zhà bạo tạc nổ; phát nổ; bùng nổHSK 6 工厂发生了一起爆炸事故。
Nhà máy xảy ra một vụ nổ.
72 曝光 bào guāng bộc quang phơi bày; đưa ra ánh sáng; phơi sángHSK 7–9 这件丑闻被媒体曝光了。
Vụ bê bối này bị truyền thông phanh phui.
73 暴力 bào lì bạo lực bạo lực; vũ lựcHSK 6 我们反对一切形式的暴力。
Chúng tôi phản đối mọi hình thức bạo lực.
74 暴露 bào lù bạo lộ phơi bày; để lộ; bộc lộHSK 6 这次考试暴露了很多问题。
Kỳ thi lần này phơi bày rất nhiều vấn đề.
75 悲哀 bēi āi bi ai bi ai; đau buồn; nỗi buồn thươngHSK 7–9 听到这个消息,他十分悲哀。
Nghe tin này, anh ấy vô cùng đau buồn.
76 悲惨 bēi cǎn bi thảm bi thảm; thê thảm; thảm thươngHSK 7–9 他的童年十分悲惨。
Tuổi thơ của anh ấy vô cùng bi thảm.
77 卑鄙 bēi bǐ ti bỉ đê tiện; hèn hạ; bỉ ổiHSK 7–9 他用了卑鄙的手段。
Hắn đã dùng thủ đoạn đê tiện.
78 北极 běi jí bắc cực Bắc Cực; cực bắcHSK 6 北极的冬天非常寒冷。
Mùa đông ở Bắc Cực vô cùng lạnh giá.
79 被动 bèi dòng bị động bị động; thụ độngHSK 6 他在谈判中十分被动。
Trong đàm phán anh ấy rất bị động.
80 被告 bèi gào bị cáo bị cáo; bị đơnHSK 7–9 被告承认了自己的错误。
Bị cáo đã thừa nhận sai lầm của mình.
81 背叛 bèi pàn bội phản phản bội; bội phảnHSK 7–9 他背叛了自己的朋友。
Anh ta đã phản bội bạn mình.
82 背诵 bèi sòng bối tụng đọc thuộc lòng; học thuộc lòngHSK 7–9 老师让我们背诵这首诗。
Thầy giáo bảo chúng tôi học thuộc bài thơ này.
83 备份 bèi fèn bị phần bản sao lưu; sao lưu dự phòngHSK 7–9 请给重要文件做个备份。
Hãy sao lưu những tài liệu quan trọng.
84 备忘录 bèi wàng lù bị vong lục bản ghi nhớ; sổ ghi nhớHSK 7–9 我把日程记在备忘录里。
Tôi ghi lịch trình vào sổ ghi nhớ.
85 贝壳 bèi ké bối xác vỏ sò; vỏ ốcHSK 7–9 孩子在海边捡贝壳。
Đứa bé nhặt vỏ sò ở bờ biển.
86 奔波 bēn bō bôn ba bôn ba; tất bật ngược xuôi; lặn lộiHSK 7–9 他为了生活四处奔波。
Anh ấy bôn ba khắp nơi vì cuộc sống.
87 奔驰 bēn chí bôn trì phóng nhanh; lao vun vút; phi nước đạiHSK 7–9 汽车在高速公路上奔驰。
Xe ô tô phóng nhanh trên đường cao tốc.
88 本能 běn néng bản năng bản năngHSK 6 求生是人的一种本能。
Ham sống là một bản năng của con người.
89 本钱 běn qián bản tiền vốn liếng; tiền vốn; lợi thế sẵn cóHSK 7–9 做生意需要一些本钱。
Làm ăn buôn bán cần có chút vốn.
90 本人 běn rén bản nhân bản thân tôi; đích thân; chính người đóHSK 5 这件事必须由本人签字。
Việc này phải do chính đương sự ký tên.
91 本身 běn shēn bản thân bản thân nó; tự thân; chính nóHSK 6 问题本身并不复杂。
Bản thân vấn đề không hề phức tạp.
92 本事 běn shi bản sự bản lĩnh; tài cán; khả năngHSK 7–9 他很有本事,什么都会做。
Anh ấy rất có bản lĩnh, việc gì cũng làm được.
93 本着 běn zhe bản trước căn cứ vào; dựa trên; theo tinh thầnHSK 7–9 我们本着诚信的原则合作。
Chúng tôi hợp tác trên nguyên tắc trung thực.
94 笨拙 bèn zhuō bổn chuyết vụng về; lóng ngóng; ngờ nghệchHSK 7–9 他的动作有些笨拙。
Động tác của anh ấy hơi vụng về.
95 崩溃 bēng kuì băng quỹ sụp đổ; tan vỡ; suy sụpHSK 7–9 他的精神快要崩溃了。
Tinh thần anh ấy sắp suy sụp rồi.
96 甭 béng bổng khỏi cần; đừng; không cần 你甭担心,我能行。
Cậu khỏi lo, tớ làm được mà.
97 蹦 bèng băng nhảy; nhảy bật lên; nhảy tưng tưngHSK 7–9 小孩高兴得蹦了起来。
Đứa bé vui đến mức nhảy cẫng lên.
98 迸发 bèng fā bính phát bùng lên; trào dâng; vọt raHSK 7–9 观众心中迸发出热情。
Nhiệt tình bùng lên trong lòng khán giả.
99 逼迫 bī pò bức bách ép buộc; cưỡng ép; dồn épHSK 7–9 他被生活逼迫得没有选择。
Anh ấy bị cuộc sống dồn ép đến không còn lựa chọn.
100 鼻涕 bí tì tị thế nước mũiHSK 7–9 孩子感冒了,一直流鼻涕。
Đứa bé bị cảm nên cứ chảy nước mũi mãi.
101 比方 bǐ fang tỉ phương ví dụ; sự ví von; chẳng hạnHSK 6 我打个比方给你听。
Tôi lấy một ví dụ cho bạn nghe.
102 比喻 bǐ yù tỉ dụ phép ví von; ẩn dụ; ví nhưHSK 5 这个比喻很生动。
Phép ví von này rất sinh động.
103 比重 bǐ zhòng tỉ trọng tỉ trọng; tỉ lệ chiếm giữHSK 6 农业在经济中的比重下降了。
Tỉ trọng của nông nghiệp trong nền kinh tế đã giảm.
104 臂 bì tý cánh tay 他的手臂受伤了。
Cánh tay anh ấy bị thương rồi.
105 弊病 bì bìng tệ bệnh tệ nạn; thói xấu; khuyết điểmHSK 7–9 这种制度有很多弊病。
Chế độ này có rất nhiều tệ nạn.
106 弊端 bì duān tệ đoan mặt trái; điều bất cập; tiêu cựcHSK 7–9 新办法克服了旧的弊端。
Cách làm mới đã khắc phục được những mặt trái cũ.
107 必定 bì dìng tất định nhất định; chắc chắn; thế nào cũngHSK 7–9 他明天必定会来。
Ngày mai anh ấy nhất định sẽ đến.
108 闭塞 bì sè bế tắc hẻo lánh, không thông tin; bít kín; lạc hậu 这个山村交通闭塞。
Ngôi làng miền núi này giao thông bế tắc.
109 碧玉 bì yù bích ngọc ngọc bích 湖水绿得像碧玉一样。
Nước hồ xanh như ngọc bích.
110 鞭策 biān cè tiên sách thúc giục; đôn đốc; khích lệHSK 7–9 老师的话鞭策我不断进步。
Lời của thầy thúc giục tôi không ngừng tiến bộ.
111 编织 biān zhī biên chức đan; dệt; thêu dệt (giấc mơ)HSK 7–9 奶奶正在编织毛衣。
Bà đang đan áo len.
112 边疆 biān jiāng biên cương biên cương; vùng biên viễnHSK 7–9 他在边疆工作了十年。
Anh ấy đã làm việc ở vùng biên cương mười năm.
113 边界 biān jiè biên giới đường biên giới; ranh giớiHSK 7–9 两国的边界很长。
Đường biên giới hai nước rất dài.
114 边境 biān jìng biên cảnh vùng biên giới; biên thùyHSK 7–9 边境地区很安全。
Khu vực biên giới rất an toàn.
115 边缘 biān yuán biên duyên rìa; mép; bờ vực; venHSK 7–9 他坐在悬崖的边缘。
Anh ấy ngồi ở rìa vách đá.
116 扁 biǎn biển dẹt; bẹp; dẹpHSK 7–9 这个盒子被压扁了。
Cái hộp này bị ép bẹp rồi.
117 贬低 biǎn dī biếm đê hạ thấp; xem thường; chê baiHSK 7–9 我们不应该贬低别人。
Chúng ta không nên hạ thấp người khác.
118 贬义 biǎn yì biếm nghĩa nghĩa xấu; sắc thái chê bai 这个词带有贬义。
Từ này mang nghĩa xấu.
119 遍布 biàn bù biến bố trải khắp; có mặt khắp nơiHSK 7–9 他的朋友遍布世界各地。
Bạn bè của anh ấy có mặt khắp nơi trên thế giới.
120 便利 biàn lì tiện lợi tiện lợi; thuận tiện; tạo thuận lợiHSK 5 这里交通很便利。
Giao thông ở đây rất thuận tiện.
121 便条 biàn tiáo tiện điều mẩu giấy nhắn; giấy nhắn tinHSK 5 他给我留了一张便条。
Anh ấy để lại cho tôi một mẩu giấy nhắn.
122 便于 biàn yú tiện vu tiện cho việc; dễ dàng choHSK 4 这本词典便于携带。
Cuốn từ điển này tiện mang theo.
123 变故 biàn gù biến cố biến cố; tai biến bất ngờHSK 7–9 家里发生了重大变故。
Trong nhà đã xảy ra biến cố lớn.
124 变迁 biàn qiān biến thiên biến thiên; đổi thay; biến đổiHSK 7–9 这座城市经历了很大的变迁。
Thành phố này đã trải qua nhiều đổi thay.
125 变质 biàn zhì biến chất ôi thiu, hỏng; biến chất; thoái hóaHSK 6 这些牛奶已经变质了。
Số sữa này đã bị hỏng rồi.
126 辩护 biàn hù biện hộ bào chữa; biện hộHSK 7–9 律师为他做了辩护。
Luật sư đã bào chữa cho anh ta.
127 辩解 biàn jiě biện giải biện bạch; thanh minh; chống chếHSK 7–9 他为自己的错误辩解。
Anh ta biện bạch cho lỗi lầm của mình.
128 辩证 biàn zhèng biện chứng biện chứng; xem xét biện chứngHSK 7–9 我们要辩证地看问题。
Chúng ta phải nhìn vấn đề một cách biện chứng.
129 辨认 biàn rèn biện nhận nhận ra; nhận dạng; phân biệtHSK 7–9 天太黑,很难辨认方向。
Trời quá tối, rất khó nhận ra phương hướng.
130 辫子 biàn zi biện tử bím tóc; đuôi sam; sơ hở bị nắm thópHSK 7–9 小女孩扎着两条辫子。
Cô bé tết hai bím tóc.
131 标本 biāo běn tiêu bản tiêu bản; mẫu vật; mẫuHSK 7–9 博物馆里有很多动物标本。
Trong bảo tàng có rất nhiều tiêu bản động vật.
132 标记 biāo jì tiêu ký dấu hiệu; ký hiệu; đánh dấuHSK 7–9 请在重要的地方做个标记。
Xin hãy đánh dấu ở những chỗ quan trọng.
133 标题 biāo tí tiêu đề tiêu đề; đầu đề; tít báoHSK 5 这篇文章的标题很吸引人。
Tiêu đề bài viết này rất thu hút.
134 飙升 biāo shēng tiêu thăng tăng vọt; tăng chóng mặtHSK 7–9 最近房价飙升得很快。
Gần đây giá nhà tăng vọt rất nhanh.
135 表决 biǎo jué biểu quyết biểu quyết; bỏ phiếu quyết địnhHSK 7–9 这个方案要经过表决。
Phương án này phải qua biểu quyết.
136 表态 biǎo tài biểu thái bày tỏ thái độ; nêu rõ lập trườngHSK 7–9 他一直没有表态。
Anh ấy vẫn chưa bày tỏ thái độ.
137 表彰 biǎo zhāng biểu chương tuyên dương; biểu dương; khen thưởngHSK 7–9 学校表彰了优秀的学生。
Nhà trường đã tuyên dương những học sinh xuất sắc.
138 憋 biē biết nín, nhịn; kìm nén; bức bốiHSK 7–9 他憋了一肚子话没说。
Anh ấy nén cả bụng lời mà không nói ra.
139 别墅 bié shù biệt thự biệt thự; nhà nghỉ riêngHSK 7–9 他在海边买了一座别墅。
Anh ấy mua một căn biệt thự bên bờ biển.
140 别致 bié zhì biệt trí độc đáo; mới lạ; khác biệt thú vịHSK 7–9 这个礼物很别致。
Món quà này rất độc đáo.
141 别扭 biè niu biệt nữu khó chịu, gượng gạo; lủng củng; trái tínhHSK 7–9 这句话听起来很别扭。
Câu này nghe rất lủng củng.
142 濒临 bīn lín tần lâm bên bờ; sắp lâm vào; giáp vớiHSK 7–9 这种动物濒临灭绝。
Loài động vật này đang bên bờ tuyệt chủng.
143 冰雹 bīng báo băng bạc mưa đá; hạt mưa đáHSK 7–9 昨天下了一场冰雹。
Hôm qua đã có một trận mưa đá.
144 并存 bìng cún tịnh tồn cùng tồn tại; song song tồn tại 两种意见可以并存。
Hai loại ý kiến có thể cùng tồn tại.
145 并非 bìng fēi tịnh phi hoàn toàn không phải; đâu phảiHSK 7–9 这并非我的本意。
Đây hoàn toàn không phải ý định của tôi.
146 并列 bìng liè tịnh liệt xếp ngang hàng; đồng hạng; đẳng lậpHSK 7–9 他们两人并列第一。
Hai người họ đồng hạng nhất.
147 拨打 bō dǎ bát đả gọi (điện thoại); quay sốHSK 5 请拨打这个号码。
Xin hãy gọi vào số này.
148 播放 bō fàng bá phóng phát sóng; mở (nhạc, phim); chiếuHSK 4 电视台正在播放新闻。
Đài truyền hình đang phát bản tin.
149 播种 bō zhǒng bá chủng gieo hạt; gieo trồng; gieo mạHSK 6 农民春天在地里播种。
Nông dân gieo hạt ngoài ruộng vào mùa xuân.
150 波浪 bō làng ba lãng sóng; sóng nước; làn sóngHSK 7–9 海面上波浪很大。
Trên mặt biển sóng rất lớn.
151 波涛汹涌 bō tāo xiōng yǒng ba đào hung dũng sóng cuộn dữ dội; sóng gió cuồn cuộn 海上波涛汹涌,船不能开。
Trên biển sóng cuộn dữ dội, thuyền không thể chạy.
152 剥削 bō xuē bác tước bóc lột; sự bóc lộtHSK 7–9 工人反对老板的剥削。
Công nhân phản đối sự bóc lột của ông chủ.
153 博大精深 bó dà jīng shēn bác đại tinh thâm rộng lớn tinh thâm; uyên bác sâu rộngHSK 7–9 中国文化博大精深。
Văn hóa Trung Quốc rộng lớn và tinh thâm.
154 博览会 bó lǎn huì bác lãm hội hội chợ triển lãm; hội chợ quốc tếHSK 6 上海举办了世界博览会。
Thượng Hải đã tổ chức hội chợ triển lãm thế giới.
155 搏斗 bó dòu bác đấu vật lộn; giao đấu; chiến đấuHSK 7–9 他跟小偷搏斗了很久。
Anh ấy đã vật lộn với tên trộm rất lâu.
156 伯母 bó mǔ bá mẫu bác gái; vợ của bác traiHSK 7–9 这位是我的伯母。
Vị này là bác gái của tôi.
157 薄弱 bó ruò bạc nhược yếu kém; non yếu; mỏng manhHSK 6 他的意志比较薄弱。
Ý chí của anh ấy khá yếu.
158 不顾 bù gù bất cố bất chấp; mặc kệ; không đếm xỉaHSK 6 他不顾危险救了孩子。
Anh ấy bất chấp nguy hiểm cứu đứa trẻ.
159 不愧 bù kuì bất quý xứng đáng là; quả không hổ danhHSK 7–9 他不愧是最好的老师。
Anh ấy quả xứng đáng là người thầy giỏi nhất.
160 不料 bù liào bất liệu không ngờ; nào ngờ; ai ngờHSK 6 我本想去,不料下雨了。
Tôi vốn định đi, nào ngờ trời lại mưa.
161 不像话 bù xiàng huà bất tượng thoại quá đáng; không ra thể thống gì; chướngHSK 7–9 他这么做太不像话了。
Anh ta làm như vậy thật quá đáng.
162 不屑一顾 bù xiè yī gù bất tiết nhất cố không thèm để mắt tới; coi khinh 他对这些小事不屑一顾。
Anh ấy chẳng thèm để mắt tới những chuyện nhỏ này.
163 补偿 bǔ cháng bổ thường bồi thường; bù đắp; đền bùHSK 6 公司补偿了他的损失。
Công ty đã bồi thường tổn thất cho anh ấy.
164 补救 bǔ jiù bổ cứu cứu vãn; khắc phục; sửa chữaHSK 7–9 现在补救还来得及。
Bây giờ cứu vãn vẫn còn kịp.
165 补贴 bǔ tiē bổ thiếp trợ cấp; phụ cấp; bù giáHSK 6 政府给农民发放补贴。
Chính phủ phát trợ cấp cho nông dân.
166 哺乳 bǔ rǔ bộ nhũ cho bú; nuôi con bằng sữaHSK 7–9 母亲正在哺乳婴儿。
Người mẹ đang cho em bé bú.
167 捕捉 bǔ zhuō bộ tróc bắt; săn bắt; nắm bắtHSK 7–9 猫在院子里捕捉老鼠。
Con mèo bắt chuột ngoài sân.
168 不得已 bù dé yǐ bất đắc dĩ bất đắc dĩ; buộc phải; không còn cách nào khácHSK 7–9 他是不得已才这样做的。
Anh ấy bất đắc dĩ mới làm như vậy.
169 不妨 bù fáng bất phương chẳng ngại gì; cứ thử; không sao cảHSK 7–9 你不妨试一试这个办法。
Bạn cứ thử cách này xem sao.
170 不敢当 bù gǎn dāng bất cảm đương không dám nhận; quá khen rồiHSK 7–9 您过奖了,我真不敢当。
Ngài quá khen rồi, tôi thật không dám nhận.
171 不禁 bù jīn bất cấm bất giác; không nhịn được; không kìm đượcHSK 6 听完故事,她不禁流泪了。
Nghe xong câu chuyện, cô ấy bất giác rơi lệ.
172 不堪 bù kān bất kham không chịu nổi; hết sức, vô cùng; tệ hạiHSK 7–9 他疲惫不堪,倒头就睡。
Anh ấy mệt mỏi rã rời, ngả đầu là ngủ.
173 不可思议 bù kě sī yì bất khả tư nghị không thể tưởng tượng nổi; khó tinHSK 7–9 这件事简直不可思议。
Chuyện này quả thật không thể tưởng tượng nổi.
174 不时 bù shí bất thời thỉnh thoảng; chốc chốc lại; luôn luônHSK 6 他不时看看手表。
Anh ấy chốc chốc lại xem đồng hồ.
175 不惜 bù xī bất tích không tiếc; sẵn sàng; chẳng ngạiHSK 7–9 他不惜一切代价救儿子。
Anh ấy không tiếc mọi giá để cứu con trai.
176 不相上下 bù xiāng shàng xià bất tương thượng hạ ngang tài ngang sức; ngang ngửa nhauHSK 7–9 两个队的实力不相上下。
Thực lực hai đội ngang tài ngang sức.
177 不言而喻 bù yán ér yù bất ngôn nhi dụ không nói cũng hiểu; hiển nhiênHSK 7–9 努力的重要性不言而喻。
Tầm quan trọng của sự nỗ lực là điều hiển nhiên.
178 不由得 bù yóu de bất do đắc bất giác; không kìm được; không thể khôngHSK 7–9 我不由得想起了从前。
Tôi bất giác nhớ về ngày trước.
179 不择手段 bù zé shǒu duàn bất trạch thủ đoạn không từ thủ đoạn nào; bất chấp thủ đoạn 他为了成功不择手段。
Anh ta vì thành công mà không từ thủ đoạn nào.
180 不止 bù zhǐ bất chỉ không chỉ, hơn; không ngừngHSK 6 他不止一次迟到了。
Anh ấy đã đi muộn không chỉ một lần.
181 布告 bù gào bố cáo thông báo; yết thị; bố cáo 墙上贴着一张布告。
Trên tường dán một tờ thông báo.
182 布局 bù jú bố cục bố cục; cách bố trí; quy hoạchHSK 7–9 这篇文章的布局很合理。
Bố cục của bài viết này rất hợp lý.
183 布置 bù zhì bố trí trang trí, bài trí; bố trí; giao (bài tập, nhiệm vụ)HSK 6 我们一起布置教室吧。
Chúng ta cùng trang trí lớp học nhé.
184 步伐 bù fá bộ phạt bước chân; nhịp bước; nhịp độHSK 7–9 他迈着轻快的步伐走来。
Anh ấy bước những bước nhẹ nhàng đi tới.
185 部署 bù shǔ bộ thự triển khai; bố trí; sắp xếp toàn cụcHSK 7–9 领导部署了下个月的工作。
Lãnh đạo đã triển khai công việc tháng sau.
186 部位 bù wèi bộ vị bộ phận; vị trí (trên cơ thể)HSK 6 医生问我哪个部位疼。
Bác sĩ hỏi tôi đau ở bộ phận nào.
187 才干 cái gàn tài cán tài cán; năng lực làm việc; tài năngHSK 7–9 他在工作中显示了才干。
Anh ấy đã thể hiện tài năng trong công việc.
188 财富 cái fù tài phú của cải; tài sản; sự giàu cóHSK 6 知识是最宝贵的财富。
Tri thức là của cải quý giá nhất.
189 财务 cái wù tài vụ tài vụ; công việc tài chính (của đơn vị)HSK 6 她在公司负责财务。
Cô ấy phụ trách tài vụ ở công ty.
190 财政 cái zhèng tài chính tài chính nhà nước; ngân sáchHSK 7–9 国家的财政收入增加了。
Thu ngân sách của nhà nước đã tăng.
191 裁缝 cái féng tài phùng thợ mayHSK 7–9 这位裁缝的手艺很好。
Tay nghề của người thợ may này rất tốt.
192 裁判 cái pàn tài phán trọng tài; phân xử; phán quyếtHSK 5 裁判吹响了比赛的哨子。
Trọng tài đã thổi còi trận đấu.
193 裁员 cái yuán tài viên cắt giảm nhân sự; sa thải bớt nhân viênHSK 7–9 公司决定裁员百分之十。
Công ty quyết định cắt giảm mười phần trăm nhân sự.
194 采购 cǎi gòu thái cấu thu mua; mua sắm (cho đơn vị)HSK 6 他负责公司的原料采购。
Anh ấy phụ trách thu mua nguyên liệu cho công ty.
195 采集 cǎi jí thái tập thu thập; hái lượm; sưu tầmHSK 6 学生们在山上采集标本。
Các học sinh thu thập tiêu bản trên núi.
196 采纳 cǎi nà thái nạp tiếp thu; chấp nhận (ý kiến)HSK 6 领导采纳了他的建议。
Lãnh đạo đã tiếp thu đề nghị của anh ấy.
197 彩票 cǎi piào thải phiếu vé số; xổ sốHSK 6 他每周都买彩票。
Tuần nào anh ấy cũng mua vé số.
198 参谋 cān móu tham mưu tham mưu; cố vấn; góp ý bàn bạcHSK 7–9 他是公司的高级参谋。
Anh ấy là tham mưu cấp cao của công ty.
199 参照 cān zhào tham chiếu tham chiếu; đối chiếu; dựa theoHSK 7–9 请参照说明书使用。
Xin hãy sử dụng theo bản hướng dẫn.
200 残酷 cán kù tàn khốc tàn khốc; tàn nhẫn; khắc nghiệtHSK 7–9 战争是非常残酷的。
Chiến tranh vô cùng tàn khốc.
201 残留 cán liú tàn lưu còn sót lại; tồn dư; lưu lạiHSK 7–9 蔬菜上残留着一些农药。
Trên rau còn tồn dư một ít thuốc trừ sâu.
202 残忍 cán rěn tàn nhẫn tàn nhẫn; nhẫn tâm; độc ácHSK 7–9 这种做法实在太残忍了。
Cách làm này quả thực quá tàn nhẫn.
203 灿烂 càn làn xán lạn rực rỡ; sáng chói; huy hoàngHSK 7–9 今天的阳光十分灿烂。
Ánh nắng hôm nay vô cùng rực rỡ.
204 舱 cāng thương khoang (tàu, máy bay); buồng; hầmHSK 7–9 飞机的客舱又干净又宽敞。
Khoang hành khách của máy bay vừa sạch vừa rộng.
205 苍白 cāng bái thương bạch xanh xao; nhợt nhạt; tái nhợtHSK 7–9 她的脸色显得很苍白。
Sắc mặt cô ấy trông rất xanh xao.
206 仓促 cāng cù thương xúc vội vàng; gấp gáp; hấp tấpHSK 7–9 他仓促地做出了这个决定。
Anh ấy vội vàng đưa ra quyết định này.
207 仓库 cāng kù thương khố kho; nhà kho; kho hàngHSK 6 这些货物都放在仓库里。
Số hàng hóa này đều để trong kho.
208 操劳 cāo láo thao lao làm lụng vất vả; lo toan; nhọc lòng chăm loHSK 7–9 母亲为家庭操劳了一生。
Mẹ đã lo toan vất vả cho gia đình cả đời.
209 操练 cāo liàn thao luyện thao luyện; luyện tập; huấn luyệnHSK 7–9 士兵们正在操场上操练。
Các binh sĩ đang thao luyện trên thao trường.
210 操纵 cāo zòng thao túng điều khiển; thao túng; giật dâyHSK 7–9 他熟练地操纵着这台机器。
Anh ấy điều khiển chiếc máy này rất thành thạo.
211 操作 cāo zuò thao tác thao tác; vận hành; sử dụngHSK 5 这台机器操作起来很简单。
Chiếc máy này thao tác rất đơn giản.
212 嘈杂 cáo zá tào tạp ồn ào; huyên náo; ầm ĩHSK 7–9 市场里的声音非常嘈杂。
Âm thanh trong chợ vô cùng ồn ào.
213 草案 cǎo àn thảo án dự thảo; bản thảo văn kiệnHSK 7–9 会议讨论了这份法律草案。
Cuộc họp đã thảo luận bản dự thảo luật này.
214 草率 cǎo shuài thảo suất cẩu thả; qua loa; sơ sàiHSK 7–9 这个决定下得太草率了。
Quyết định này đưa ra quá cẩu thả.
215 策划 cè huà sách hoạch lên kế hoạch; hoạch định; mưu tínhHSK 6 他策划了这次大型活动。
Anh ấy đã lên kế hoạch cho hoạt động quy mô lớn lần này.
216 策略 cè lvè sách lược sách lược; chiến thuật; sự khéo léoHSK 6 我们需要改变销售策略。
Chúng ta cần thay đổi sách lược bán hàng.
217 测量 cè liáng trắc lượng đo; đo đạc; đo lườngHSK 6 工人们正在测量这块土地。
Các công nhân đang đo đạc mảnh đất này.
218 侧面 cè miàn trắc diện mặt bên; khía cạnh; phía nghiêngHSK 7–9 请从侧面看这张照片。
Hãy nhìn tấm ảnh này từ mặt bên.
219 层出不穷 céng chū bù qióng tầng xuất bất cùng xuất hiện liên tục không dứt; nhiều vô kểHSK 7–9 近年来新产品层出不穷。
Mấy năm gần đây sản phẩm mới xuất hiện liên tục không dứt.
220 层次 céng cì tầng thứ tầng lớp; cấp bậc; bố cục mạch lạcHSK 6 这篇文章的层次很清楚。
Bố cục của bài viết này rất rõ ràng.
221 差距 chā jù sai cự khoảng cách; sự chênh lệchHSK 5 城乡之间的差距还很大。
Khoảng cách giữa thành thị và nông thôn vẫn còn lớn.
222 查获 chá huò tra hoạch điều tra thu giữ; khám phá bắt giữHSK 7–9 警方查获了大量走私货物。
Cảnh sát đã thu giữ lượng lớn hàng buôn lậu.
223 岔 chà xá ngã rẽ; chỗ phân nhánh; rẽ hướng; lạc đềHSK 7–9 前面有一个三岔路口。
Phía trước có một ngã ba đường.
224 刹那 chà nà sát na khoảnh khắc; sát na; trong nháy mắtHSK 7–9 那一刹那我什么都忘了。
Khoảnh khắc đó tôi quên hết mọi thứ.
225 诧异 chà yì sá dị kinh ngạc; ngạc nhiên; sửng sốtHSK 7–9 大家听了都感到十分诧异。
Mọi người nghe xong đều cảm thấy vô cùng kinh ngạc.
226 柴油 chái yóu sài du dầu đi-ê-den; dầu chạy máy nổHSK 7–9 这辆卡车用的是柴油。
Chiếc xe tải này chạy bằng dầu đi-ê-den.
227 搀 chān sàm dìu; đỡ tay; pha trộn thêm vàoHSK 7–9 他搀着老人慢慢过马路。
Anh ấy dìu cụ già từ từ qua đường.
228 馋 chán sàm thèm ăn; háu ăn; tham ănHSK 7–9 看到蛋糕我就馋了。
Nhìn thấy bánh kem là tôi thèm ngay.
229 缠绕 chán rào triền nhiễu quấn quanh; cuốn lấy; ám ảnh quấy rầyHSK 7–9 藤蔓紧紧缠绕着大树。
Dây leo quấn chặt quanh cây lớn.
230 产业 chǎn yè sản nghiệp ngành nghề; ngành công nghiệp; sản nghiệpHSK 5 旅游是这里的重要产业。
Du lịch là ngành nghề quan trọng ở đây.
231 阐述 chǎn shù xiển thuật trình bày rõ; luận giải; phân tích làm rõHSK 7–9 他详细阐述了自己的观点。
Anh ấy đã trình bày cặn kẽ quan điểm của mình.
232 颤抖 chàn dǒu chiến đẩu run rẩy; run lên; rung bần bậtHSK 7–9 他冷得全身不停地颤抖。
Anh ấy lạnh đến mức toàn thân run lên không ngừng.
233 猖狂 chāng kuáng xương cuồng ngông cuồng; hung hăng; lộng hànhHSK 7–9 敌人的进攻十分猖狂。
Cuộc tấn công của kẻ địch vô cùng hung hăng.
234 昌盛 chāng shèng xương thịnh hưng thịnh; phồn thịnh; thịnh vượngHSK 7–9 祝愿祖国繁荣昌盛。
Chúc tổ quốc phồn vinh thịnh vượng.
235 尝试 cháng shì thường thí thử; thử nghiệm; thử sứcHSK 5 我想尝试一种新的方法。
Tôi muốn thử một phương pháp mới.
236 偿还 cháng huán thường hoàn hoàn trả; trả nợ; bồi hoànHSK 7–9 他终于偿还了所有债务。
Cuối cùng anh ấy đã trả hết mọi khoản nợ.
237 常年 cháng nián thường niên quanh năm; suốt năm; năm này qua năm khácHSK 6 这座山顶常年积雪。
Đỉnh núi này quanh năm tuyết phủ.
238 常务 cháng wù thường vụ thường trực; thường vụ; công việc hằng ngày 他是公司的常务副总经理。
Anh ấy là phó tổng giám đốc thường trực của công ty.
239 场合 chǎng hé trường hợp trường hợp; dịp; hoàn cảnh cụ thểHSK 6 这种场合不适合开玩笑。
Dịp như thế này không thích hợp để đùa.
240 场面 chǎng miàn trường diện cảnh tượng; quang cảnh; tình huống trước mắtHSK 6 婚礼的场面十分热闹。
Cảnh tượng đám cưới vô cùng náo nhiệt.
241 场所 chǎng suǒ trường sở địa điểm; nơi chốn; chỗ dành cho hoạt độngHSK 5 这里是公共场所,请勿吸烟。
Đây là nơi công cộng, xin đừng hút thuốc.
242 敞开 chǎng kāi sưởng khai mở toang; mở rộng; thoải mái không hạn chếHSK 7–9 请把所有的窗户都敞开。
Xin hãy mở toang tất cả cửa sổ.
243 倡导 chàng dǎo xướng đạo đề xướng; khởi xướng; chủ trương cổ vũHSK 7–9 政府倡导节约用水用电。
Chính phủ đề xướng tiết kiệm nước và điện.
244 倡议 chàng yì xướng nghị kêu gọi; đề xuất khởi xướng; sáng kiếnHSK 7–9 他倡议大家一起去植树。
Anh ấy kêu gọi mọi người cùng đi trồng cây.
245 畅通 chàng tōng sướng thông thông suốt; thông thoáng; lưu thông thuận lợiHSK 6 今天的道路特别畅通。
Đường hôm nay đặc biệt thông thoáng.
246 畅销 chàng xiāo sướng tiêu bán chạy; tiêu thụ mạnh; đắt hàngHSK 6 这本小说非常畅销。
Cuốn tiểu thuyết này bán rất chạy.
247 超级 chāo jí siêu cấp siêu; siêu cấp; hạng nhấtHSK 5 他是一位超级球星。
Anh ấy là một siêu sao bóng đá.
248 超越 chāo yuè siêu việt vượt qua; vượt trội hơn; vượt lên trênHSK 6 他很快超越了所有对手。
Anh ấy nhanh chóng vượt qua tất cả đối thủ.
249 钞票 chāo piào sao phiếu tiền giấy; tờ tiền; giấy bạcHSK 7–9 他从钱包里拿出一张钞票。
Anh ấy lấy một tờ tiền ra từ trong ví.
250 潮流 cháo liú triều lưu trào lưu; xu thế; dòng thủy triềuHSK 6 年轻人喜欢追赶时尚潮流。
Người trẻ thích chạy theo trào lưu thời trang.
251 潮湿 cháo shī triều thấp ẩm ướt; ẩm thấp; ẩm mốcHSK 6 南方的夏天又热又潮湿。
Mùa hè ở phương Nam vừa nóng vừa ẩm ướt.
252 嘲笑 cháo xiào trào tiếu chế giễu; cười nhạo; giễu cợtHSK 6 别嘲笑别人的缺点。
Đừng chế giễu khuyết điểm của người khác.
253 撤退 chè tuì triệt thoái rút lui; rút quân; triệt thoáiHSK 7–9 军队连夜撤退到了山后。
Quân đội đã rút lui ra sau núi ngay trong đêm.
254 撤销 chè xiāo triệt tiêu hủy bỏ; bãi bỏ; thu hồi quyết địnhHSK 6 公司撤销了原来的决定。
Công ty đã hủy bỏ quyết định ban đầu.
255 沉淀 chén diàn trầm điến lắng xuống; kết tủa; tích lũy đọng lạiHSK 7–9 杂质慢慢沉淀到杯子底部。
Tạp chất từ từ lắng xuống đáy cốc.
256 沉闷 chén mèn trầm muộn nặng nề ngột ngạt; u ám; buồn tẻHSK 7–9 会场的气氛非常沉闷。
Bầu không khí hội trường vô cùng nặng nề.
257 沉思 chén sī trầm tư trầm tư; suy ngẫm; nghĩ ngợi sâu xaHSK 7–9 他坐在窗前默默地沉思。
Anh ấy ngồi trước cửa sổ lặng lẽ trầm tư.
258 沉重 chén zhòng trầm trọng nặng; nặng nề; trĩu nặngHSK 6 听到消息后他的心情很沉重。
Sau khi nghe tin, tâm trạng anh ấy rất nặng nề.
259 沉着 chén zhuó trầm trước điềm tĩnh; bình tĩnh; trầm tĩnhHSK 7–9 遇到危险要沉着冷静。
Gặp nguy hiểm thì phải điềm tĩnh bình thản.
260 陈旧 chén jiù trần cựu cũ kỹ; lạc hậu; lỗi thờiHSK 7–9 这些设备已经十分陈旧了。
Những thiết bị này đã vô cùng cũ kỹ.
261 陈列 chén liè trần liệt trưng bày; bày biện; sắp đặt để xemHSK 7–9 商店里陈列着各种商品。
Trong cửa hàng trưng bày đủ loại hàng hóa.
262 陈述 chén shù trần thuật trình bày; thuật lại; nêu ra rõ ràngHSK 7–9 请你陈述一下自己的理由。
Xin bạn trình bày lý do của mình.
263 称心如意 chèn xīn rú yì xứng tâm như ý vừa lòng như ý; toại nguyện; hài lòng mọi bềHSK 7–9 他找到了称心如意的工作。
Anh ấy đã tìm được công việc vừa lòng như ý.
264 称号 chēng hào xưng hiệu danh hiệu; tước hiệuHSK 6 他获得了优秀教师的称号。
Anh ấy đã giành được danh hiệu giáo viên xuất sắc.
265 盛 chéng thịnh xới; múc; đựng vàoHSK 6 请给我盛一碗米饭。
Xin xới cho tôi một bát cơm.
266 橙 chéng chanh quả cam; cây cam; màu cam 我在市场买了几个橙子。
Tôi đã mua mấy quả cam ở chợ.
267 乘务员 chéng wù yuán thừa vụ viên tiếp viên; nhân viên phục vụ trên tàu xeHSK 5 乘务员给我们送来了饮料。
Tiếp viên đã mang đồ uống đến cho chúng tôi.
268 承办 chéng bàn thừa biện đứng ra tổ chức; đảm nhận thực hiệnHSK 6 这次比赛由我们市承办。
Cuộc thi lần này do thành phố chúng tôi đứng ra tổ chức.
269 承包 chéng bāo thừa bao nhận thầu; nhận khoán; ký hợp đồng đảm nhậnHSK 7–9 他承包了这项建筑工程。
Anh ấy đã nhận thầu công trình xây dựng này.
270 承诺 chéng nuò thừa nặc cam kết; hứa hẹn; lời hứaHSK 6 他承诺按时完成这项任务。
Anh ấy cam kết hoàn thành nhiệm vụ này đúng hạn.
271 城堡 chéng bǎo thành bảo lâu đài; thành lũy; pháo đài 山上有一座古老的城堡。
Trên núi có một tòa lâu đài cổ kính.
272 成本 chéng běn thành bản giá thành; chi phí sản xuất; vốn bỏ raHSK 5 我们必须降低生产成本。
Chúng ta buộc phải hạ giá thành sản xuất.
273 成交 chéng jiāo thành giao giao dịch thành công; chốt xong; ngã giá xongHSK 6 双方以低价成交了。
Hai bên đã giao dịch thành công với giá thấp.
274 成天 chéng tiān thành thiên suốt ngày; cả ngày; ngày nào cũngHSK 7–9 他成天玩游戏,不肯学习。
Cậu ấy suốt ngày chơi trò chơi, không chịu học.
275 成效 chéng xiào thành hiệu hiệu quả; thành quả; kết quả đạt đượcHSK 6 这个办法很有成效。
Cách làm này rất có hiệu quả.
276 成心 chéng xīn thành tâm cố ý; cố tình; có chủ ýHSK 7–9 他不是成心的,请原谅他。
Cậu ấy không cố ý, xin hãy tha thứ cho cậu ấy.
277 成员 chéng yuán thành viên thành viên; hội viênHSK 5 他是我们团队的重要成员。
Anh ấy là thành viên quan trọng của nhóm chúng tôi.
278 惩罚 chéng fá trừng phạt trừng phạt; xử phạt; trừng trịHSK 6 他因为犯错受到了惩罚。
Anh ta bị trừng phạt vì phạm lỗi.
279 诚挚 chéng zhì thành chí chân thành; chân tình; thành khẩnHSK 7–9 请接受我诚挚的谢意。
Xin nhận lấy lòng biết ơn chân thành của tôi.
280 澄清 chéng qīng trừng thanh làm rõ; đính chính; lắng trongHSK 7–9 他很快澄清了这个误会。
Anh ấy đã nhanh chóng làm rõ sự hiểu lầm này.
281 呈现 chéng xiàn trình hiện hiện ra; thể hiện; phô bàyHSK 6 眼前呈现出美丽的风景。
Trước mắt hiện ra phong cảnh tươi đẹp.
282 秤 chèng xứng cái cânHSK 7–9 请用秤称一下这些水果。
Xin dùng cân cân thử số hoa quả này.
283 吃苦 chī kǔ ngật khổ chịu khổ; chịu cực; chịu đựng gian khổHSK 7–9 年轻人应该多吃点苦。
Người trẻ nên chịu khổ nhiều một chút.
284 吃力 chī lì ngật lực vất vả; tốn sức; chật vậtHSK 7–9 他搬这个箱子很吃力。
Anh ấy khiêng chiếc hòm này rất vất vả.
285 迟缓 chí huǎn trì hoãn chậm chạp; ì ạch; trì trệHSK 7–9 老人的动作十分迟缓。
Động tác của cụ già vô cùng chậm chạp.
286 迟疑 chí yí trì nghi do dự; chần chừ; lưỡng lựHSK 7–9 他迟疑了一下才开口。
Anh ấy do dự một chút rồi mới mở lời.
287 持久 chí jiǔ trì cửu lâu dài; bền bỉ; kéo dàiHSK 6 这种香水的味道很持久。
Mùi hương của loại nước hoa này rất lâu phai.
288 池塘 chí táng trì đường ao; ao hồ; đầm nhỏHSK 7–9 村口有一个小池塘。
Đầu làng có một cái ao nhỏ.
289 赤道 chì dào xích đạo xích đạo; đường xích đạoHSK 7–9 赤道附近的天气非常炎热。
Thời tiết gần xích đạo vô cùng nóng bức.
290 赤字 chì zì xích tự thâm hụt; bội chi; khoản lỗHSK 7–9 今年财政出现了赤字。
Năm nay tài chính xuất hiện thâm hụt.
291 冲动 chōng dòng xung động bốc đồng; hấp tấp nhất thời; sự thôi thúcHSK 6 别冲动,先冷静一下。
Đừng bốc đồng, hãy bình tĩnh lại đã.
292 冲击 chōng jī xung kích va đập; tác động mạnh; gây chấn độngHSK 6 海浪不断冲击着岸边的岩石。
Sóng biển không ngừng đập vào vách đá bên bờ.
293 冲突 chōng tū xung đột xung đột; mâu thuẫn; sự trùng lặp trái ngượcHSK 6 两个人昨天发生了冲突。
Hôm qua hai người đã xảy ra xung đột.
294 充当 chōng dāng sung đương đóng vai; làm; đảm nhận vai tròHSK 7–9 他充当了我们的翻译。
Anh ấy đã làm phiên dịch cho chúng tôi.
295 充沛 chōng pèi sung phái dồi dào; sung mãn; tràn đầyHSK 7–9 他每天都精力充沛。
Ngày nào anh ấy cũng tràn đầy sức lực.
296 充实 chōng shí sung thực đầy đặn ý nghĩa; phong phú; bồi đắp cho đầy đủHSK 6 我的大学生活过得很充实。
Cuộc sống đại học của tôi trôi qua rất ý nghĩa.
297 充足 chōng zú sung túc đầy đủ; dồi dào; dư dảHSK 5 这个房间的阳光很充足。
Ánh nắng trong căn phòng này rất đầy đủ.
298 崇拜 chóng bài sùng bái sùng bái; tôn thờ; hâm mộ thần tượngHSK 6 很多年轻人崇拜这位歌手。
Rất nhiều người trẻ thần tượng ca sĩ này.
299 崇高 chóng gāo sùng cao cao cả; cao quý; cao thượngHSK 7–9 老师的工作十分崇高。
Công việc của người thầy vô cùng cao quý.
300 崇敬 chóng jìng sùng kính tôn kính; kính trọng; ngưỡng mộHSK 7–9 我们都很崇敬这位老人。
Chúng tôi đều rất tôn kính cụ già này.
301 重叠 chóng dié trùng điệp chồng lên nhau; trùng lặp; điệp lạiHSK 7–9 这两张照片重叠在一起。
Hai tấm ảnh này chồng lên nhau.
302 重阳节 Chóng yáng jié trùng dương tiết Tết Trùng Dương; tết mùng chín tháng chín âm lịch 重阳节那天我们去爬山。
Ngày Tết Trùng Dương chúng tôi đi leo núi.
303 抽空 chōu kòng trừu không tranh thủ thời gian; dành chút thì giờ 你抽空来看看我吧。
Bạn tranh thủ thời gian đến thăm tôi nhé.
304 筹备 chóu bèi trù bị trù bị; chuẩn bị; sắp xếp trướcHSK 6 公司正在筹备新的项目。
Công ty đang chuẩn bị dự án mới.
305 踌躇 chóu chú trù trừ do dự; chần chừ; trù trừ 他踌躇了很久才回答。
Anh ấy do dự rất lâu mới trả lời.
306 稠密 chóu mì trù mật dày đặc; đông đúc; rậm rạpHSK 7–9 这个地区人口很稠密。
Khu vực này dân cư rất đông đúc.
307 丑恶 chǒu è xú ác xấu xa; xấu xí đáng ghét; bỉ ổiHSK 7–9 他揭露了那些丑恶的行为。
Anh ấy đã vạch trần những hành vi xấu xa đó.
308 出路 chū lù xuất lộ lối thoát; hướng đi; đường raHSK 7–9 这个问题还没有找到出路。
Vấn đề này vẫn chưa tìm được lối thoát.
309 出卖 chū mài xuất mại bán đứng; phản bội; đem bánHSK 7–9 他为了钱出卖了朋友。
Anh ta vì tiền mà bán đứng bạn bè.
310 出身 chū shēn xuất thân xuất thân; thành phần gia đình; gốc gácHSK 7–9 他出身于一个农民家庭。
Anh ấy xuất thân từ một gia đình nông dân.
311 出神 chū shén xuất thần thẫn thờ; đờ đẫn; mải mê đến quên cả xung quanhHSK 7–9 他看着窗外出神了。
Anh ấy nhìn ra ngoài cửa sổ mà thẫn thờ.
312 出息 chū xi xuất tức triển vọng; tiền đồ; sự nên ngườiHSK 7–9 这个孩子将来一定有出息。
Đứa trẻ này tương lai nhất định sẽ có tiền đồ.
313 出洋相 chū yáng xiàng xuất dương tướng làm trò cười; bẽ mặt; mất mặt trước đám đôngHSK 7–9 他在台上出了洋相。
Anh ấy đã làm trò cười trên sân khấu.
314 初步 chū bù sơ bộ sơ bộ; bước đầu; ban đầuHSK 6 我们已经取得初步成果。
Chúng tôi đã đạt được kết quả bước đầu.
315 储备 chǔ bèi trữ bị dự trữ; tích trữ; nguồn dự trữHSK 7–9 国家储备了大量粮食。
Nhà nước đã dự trữ một lượng lớn lương thực.
316 储存 chǔ cún trữ tồn lưu trữ; cất giữ; tích trữHSK 6 这些数据储存在电脑里。
Những dữ liệu này được lưu trữ trong máy tính.
317 储蓄 chǔ xù trữ súc gửi tiết kiệm; tiết kiệm; khoản tiết kiệmHSK 6 他每个月都去银行储蓄。
Tháng nào anh ấy cũng ra ngân hàng gửi tiết kiệm.
318 处分 chǔ fèn xử phân kỷ luật; xử phạt; hình thức kỷ luậtHSK 7–9 他因为迟到受到了处分。
Anh ấy bị kỷ luật vì đi muộn.
319 处境 chǔ jìng xử cảnh hoàn cảnh; tình cảnh; cảnh ngộHSK 7–9 他的处境非常困难。
Hoàn cảnh của anh ấy vô cùng khó khăn.
320 处置 chǔ zhì xử trí xử lý; xử trí; định đoạtHSK 7–9 这件事要妥善处置。
Việc này phải được xử lý thỏa đáng.
321 触犯 chù fàn xúc phạm vi phạm; đụng chạm đến; xúc phạmHSK 7–9 他的行为触犯了法律。
Hành vi của anh ta đã vi phạm pháp luật.
322 穿越 chuān yuè xuyên việt xuyên qua; băng qua; vượt quaHSK 7–9 这条铁路穿越了整个山区。
Tuyến đường sắt này xuyên qua cả vùng núi.
323 川流不息 chuān liú bù xī xuyên lưu bất tức nườm nượp không ngớt; nối đuôi nhau không dứtHSK 7–9 街上的车辆川流不息。
Xe cộ trên phố nườm nượp không ngớt.
324 船舶 chuán bó thuyền bạc tàu thuyền; tàu bèHSK 7–9 港口停着许多船舶。
Trong cảng đậu rất nhiều tàu thuyền.
325 传达 chuán dá truyền đạt truyền đạt; chuyển lời; phổ biếnHSK 6 请把这个消息传达给大家。
Xin hãy truyền đạt tin này cho mọi người.
326 传单 chuán dān truyền đơn tờ rơi; truyền đơnHSK 7–9 他在路口发传单。
Anh ấy phát tờ rơi ở ngã tư.
327 传授 chuán shòu truyền thụ truyền dạy; truyền thụ; truyền lạiHSK 6 老师傅把技术传授给徒弟。
Ông thợ già truyền lại kỹ thuật cho học trò.
328 喘气 chuǎn qì suyễn khí thở hổn hển; thở dốc; nghỉ lấy hơi 他跑得直喘气。
Anh ấy chạy đến mức thở hổn hển.
329 串 chuàn xuyến xâu; chùm; chuỗi; xâu lạiHSK 6 他买了一串糖葫芦。
Anh ấy mua một xâu kẹo hồ lô.
330 床单 chuáng dān sàng đơn ga trải giường; khăn trải giườngHSK 5 妈妈换了一条新床单。
Mẹ đã thay một chiếc ga giường mới.
331 创立 chuàng lì sáng lập sáng lập; thành lập; lập raHSK 6 他二十岁就创立了公司。
Anh ấy hai mươi tuổi đã sáng lập công ty.
332 创新 chuàng xīn sáng tân đổi mới; sáng tạo cái mới; sự đổi mớiHSK 5 企业需要不断创新。
Doanh nghiệp cần không ngừng đổi mới.
333 创业 chuàng yè sáng nghiệp khởi nghiệp; lập nghiệpHSK 5 很多年轻人想自己创业。
Rất nhiều người trẻ muốn tự mình khởi nghiệp.
334 创作 chuàng zuò sáng tác sáng tác; tác phẩm sáng tácHSK 5 他创作了很多优秀的作品。
Ông ấy đã sáng tác rất nhiều tác phẩm xuất sắc.
335 吹牛 chuī niú xuy ngưu khoác lác; nói phét; ba hoaHSK 7–9 他就爱吹牛,别信他。
Anh ta chỉ thích khoác lác thôi, đừng tin.
336 吹捧 chuī pěng xuy bổng tâng bốc; nịnh hót; ca tụng quá lờiHSK 7–9 他总是被人吹捧。
Anh ta luôn được người khác tâng bốc.
337 锤 chuí chùy cái búa; búa; nện búaHSK 7–9 他用锤子敲钉子。
Anh ấy dùng búa đóng đinh.
338 垂直 chuí zhí thùy trực thẳng đứng; vuông gócHSK 6 这两条线互相垂直。
Hai đường thẳng này vuông góc với nhau.
339 纯粹 chún cuì thuần túy thuần túy; hoàn toàn; đơn thuầnHSK 7–9 这纯粹是个误会。
Đây thuần túy là một sự hiểu lầm.
340 纯洁 chún jié thuần khiết trong sáng; thuần khiết; trong trắngHSK 7–9 孩子的心灵最纯洁。
Tâm hồn trẻ thơ là trong sáng nhất.
341 词汇 cí huì từ vựng từ vựng; vốn từHSK 5 他的英语词汇量很大。
Vốn từ vựng tiếng Anh của anh ấy rất lớn.
342 慈祥 cí xiáng từ tường hiền từ; phúc hậu; nhân từHSK 7–9 奶奶有一张慈祥的脸。
Bà nội có gương mặt hiền từ.
343 雌雄 cí xióng thư hùng đực cái; trống mái; thắng thua 这种鸟很难分辨雌雄。
Loài chim này rất khó phân biệt trống mái.
344 刺 cì thứ đâm; chích; cái gaiHSK 6 玫瑰的刺扎到了我。
Gai hoa hồng đã đâm vào tôi.
345 次品 cì pǐn thứ phẩm hàng lỗi; hàng kém chất lượng; thứ phẩmHSK 7–9 这批产品里有几件次品。
Trong lô sản phẩm này có mấy món hàng lỗi.
346 次序 cì xù thứ tự thứ tự; trình tựHSK 7–9 请大家按次序排队。
Xin mọi người xếp hàng theo thứ tự.
347 伺候 cì hòu tự hầu hầu hạ; phục vụ; chăm sócHSK 7–9 她在家伺候生病的母亲。
Cô ấy ở nhà chăm sóc người mẹ đang ốm.
348 丛 cóng tùng bụi; lùm; khómHSK 7–9 花丛里飞着几只蝴蝶。
Trong khóm hoa có mấy con bướm đang bay.
349 从容不迫 cóng róng bù pò thung dung bất bách ung dung thong thả; bình tĩnh không vội vãHSK 7–9 他从容不迫地回答了问题。
Anh ấy ung dung thong thả trả lời câu hỏi.
350 凑合 còu he thấu hợp tạm dùng; miễn cưỡng chấp nhận; tạm đượcHSK 7–9 今天没有别的菜,凑合吃吧。
Hôm nay không có món nào khác, ăn tạm vậy.
351 粗鲁 cū lǔ thô lỗ thô lỗ; cục cằn; lỗ mãngHSK 7–9 他说话有点粗鲁。
Anh ta nói năng hơi thô lỗ.
352 窜 cuàn thoán chạy trốn; lủi; sửa đổi lénHSK 7–9 老鼠从洞里窜了出来。
Con chuột lủi ra khỏi hang.
353 摧残 cuī cán tồi tàn tàn phá; hủy hoại; giày vòHSK 7–9 战争摧残了这座城市。
Chiến tranh đã tàn phá thành phố này.
354 脆弱 cuì ruò thúy nhược yếu ớt; mong manh; dễ tổn thươngHSK 6 他的内心其实很脆弱。
Nội tâm của anh ấy thật ra rất mong manh.
355 搓 cuō tha vò; xoa; xoắnHSK 7–9 他搓了搓手取暖。
Anh ấy xoa xoa hai tay cho ấm.
356 磋商 cuō shāng tha thương hiệp thương; bàn bạc; đàm phánHSK 7–9 双方正在磋商合作细节。
Hai bên đang bàn bạc chi tiết hợp tác.
357 挫折 cuò zhé tỏa chiết thất bại; vấp ngã; trắc trởHSK 6 他遇到了很大的挫折。
Anh ấy đã gặp phải thất bại rất lớn.
358 搭 dā đáp dựng; bắc; đi (xe, tàu); ghép vàoHSK 6 工人们搭起了一个帐篷。
Công nhân đã dựng lên một cái lều.
359 搭档 dā dàng đáp đáng cộng sự; bạn cùng làm; hợp tácHSK 7–9 我们是多年的老搭档。
Chúng tôi là cộng sự lâu năm.
360 搭配 dā pèi đáp phối phối hợp; kết hợp; phối đồHSK 6 这件衣服和裙子很搭配。
Chiếc áo này rất hợp với chân váy.
361 答辩 dá biàn đáp biện bảo vệ luận văn; biện hộ; phản biệnHSK 7–9 他下个月要进行论文答辩。
Tháng sau anh ấy phải bảo vệ luận văn.
362 答复 dá fù đáp phục trả lời; hồi đáp; phúc đápHSK 6 请尽快答复我们的问题。
Xin hãy trả lời câu hỏi của chúng tôi sớm nhất.
363 达成 dá chéng đạt thành đạt được; đi đến (thỏa thuận)HSK 5 双方达成了一致意见。
Hai bên đã đạt được ý kiến thống nhất.
364 打包 dǎ bāo đả bao đóng gói; gói mang vềHSK 5 剩下的菜我们打包吧。
Món ăn còn thừa chúng ta gói mang về nhé.
365 打官司 dǎ guān si đả quan ty kiện tụng; đi kiện; theo kiệnHSK 6 他们为了房子打官司。
Họ kiện tụng nhau vì căn nhà.
366 打击 dǎ jī đả kích trấn áp; giáng đòn; cú sốcHSK 6 政府正在打击犯罪。
Chính phủ đang trấn áp tội phạm.
367 打架 dǎ jià đả giá đánh nhau; ẩu đảHSK 6 两个孩子在操场上打架。
Hai đứa trẻ đánh nhau trên sân trường.
368 打量 dǎ liang đả lượng nhìn ngắm dò xét; quan sát đánh giáHSK 7–9 他上下打量了我一番。
Anh ta nhìn tôi từ trên xuống dưới một lượt.
369 打猎 dǎ liè đả liệp đi săn; săn bắnHSK 7–9 他们进山打猎去了。
Họ vào núi đi săn rồi.
370 打仗 dǎ zhàng đả trượng đánh trận; giao chiến; có chiến tranhHSK 6 那个国家正在打仗。
Đất nước đó đang có chiến tranh.
371 大不了 dà bù liǎo đại bất liễu cùng lắm thì; ghê gớm; nghiêm trọngHSK 7–9 大不了重新做一次。
Cùng lắm thì làm lại một lần nữa.
372 大臣 dà chén đại thần đại thần; quan lớn; bộ trưởng của nước quân chủHSK 6 国王召见了几位大臣。
Nhà vua triệu kiến mấy vị đại thần.
373 大伙儿 dà huǒ r đại hỏa nhi mọi người; tất cả chúng ta; cả nhàHSK 6 大伙儿一起想想办法。
Mọi người cùng nghĩ cách nhé.
374 大厦 dà shà đại hạ tòa nhà lớn; cao ốcHSK 5 这座大厦有五十层。
Tòa cao ốc này có năm mươi tầng.
375 大肆 dà sì đại tứ ra sức; ngang nhiên; không kiêng nểHSK 7–9 他们大肆宣传自己的产品。
Họ ra sức quảng bá sản phẩm của mình.
376 大体 dà tǐ đại thể đại thể; nói chung; về cơ bảnHSK 7–9 他的看法我大体同意。
Về cơ bản tôi đồng ý với quan điểm của anh ấy.
377 大意 dà yi đại ý sơ ý; bất cẩn; lơ đễnhHSK 7–9 他太大意,把钱包丢了。
Anh ấy quá sơ ý, làm mất ví tiền.
378 大致 dà zhì đại trí đại khái; khoảng chừng; nói chungHSK 6 我大致了解了情况。
Tôi đã đại khái nắm được tình hình.
379 歹徒 dǎi tú đãi đồ kẻ xấu; tên côn đồ; kẻ gianHSK 7–9 警察抓住了那个歹徒。
Cảnh sát đã bắt được tên côn đồ đó.
380 带领 dài lǐng đới lĩnh dẫn dắt; dẫn đầu; chỉ huyHSK 6 老师带领学生参观博物馆。
Thầy giáo dẫn học sinh đi tham quan bảo tàng.
381 代价 dài jià đại giá cái giá; giá phải trảHSK 6 他为成功付出了很大代价。
Anh ấy đã trả một cái giá rất lớn cho thành công.
382 代理 dài lǐ đại lý đại lý; làm thay; quyền (giữ chức)HSK 6 他代理公司签了合同。
Anh ấy thay mặt công ty ký hợp đồng.
383 逮捕 dài bǔ đãi bộ bắt giữ; bắt (tội phạm)HSK 7–9 警察逮捕了三名嫌疑人。
Cảnh sát đã bắt giữ ba nghi phạm.
384 怠慢 dài màn đãi mạn thất lễ; tiếp đãi không chu đáo; lơ làHSK 7–9 今天怠慢各位了,请原谅。
Hôm nay tiếp đãi không chu đáo, mong mọi người thứ lỗi.
385 担保 dān bǎo đảm bảo bảo đảm; bảo lãnh; đứng ra cam đoanHSK 7–9 我可以担保他的人品。
Tôi có thể bảo đảm về nhân phẩm của anh ấy.
386 胆怯 dǎn qiè đảm khiếp nhút nhát; sợ sệt; rụt rèHSK 7–9 他上台时有些胆怯。
Khi lên sân khấu anh ấy hơi rụt rè.
387 淡季 dàn jì đạm quý mùa thấp điểm; mùa vắng khách; mùa ếHSK 7–9 冬天是旅游的淡季。
Mùa đông là mùa thấp điểm của du lịch.
388 淡水 dàn shuǐ đạm thủy nước ngọtHSK 7–9 这条河是重要的淡水资源。
Con sông này là nguồn nước ngọt quan trọng.
389 蛋白质 dàn bái zhì đản bạch chất chất đạm; đạmHSK 6 鸡蛋里含有丰富的蛋白质。
Trong trứng gà chứa nhiều chất đạm.
390 诞辰 dàn chén đản thần ngày sinh; sinh nhật (cách nói trang trọng)HSK 7–9 今天是他一百周年诞辰。
Hôm nay là kỷ niệm một trăm năm ngày sinh của ông.
391 诞生 dàn shēng đản sinh ra đời; chào đời; hình thànhHSK 6 一个新的生命诞生了。
Một sinh mệnh mới đã chào đời.
392 当场 dāng chǎng đương trường tại chỗ; ngay lúc đó; đương trườngHSK 6 小偷当场被抓住了。
Tên trộm bị bắt ngay tại chỗ.
393 当初 dāng chū đương sơ lúc đầu; hồi đó; ban đầuHSK 6 当初我并不同意这件事。
Hồi đó tôi vốn không đồng ý chuyện này.
394 当面 dāng miàn đương diện trực tiếp; trước mặt; mặt đối mặtHSK 6 有话请当面说清楚。
Có gì thì xin nói rõ trực tiếp.
395 当前 dāng qián đương tiền hiện nay; trước mắt; hiện tạiHSK 5 当前的形势非常复杂。
Tình hình hiện nay vô cùng phức tạp.
396 当事人 dāng shì rén đương sự nhân đương sự; người trong cuộcHSK 7–9 当事人已经到了法庭。
Đương sự đã đến tòa.
397 当务之急 dāng wù zhī jí đương vụ chi cấp việc cấp bách trước mắt; nhiệm vụ cấp thiết nhấtHSK 7–9 当务之急是解决资金问题。
Việc cấp bách trước mắt là giải quyết vấn đề vốn.
398 当心 dāng xīn đương tâm cẩn thận; coi chừng; để ýHSK 7–9 过马路的时候要当心。
Khi qua đường phải cẩn thận.
399 当选 dāng xuǎn đương tuyển trúng cử; được bầuHSK 6 他当选为班长。
Anh ấy được bầu làm lớp trưởng.
400 党 dǎng đảng đảng; chính đảngHSK 7–9 他去年加入了党。
Năm ngoái anh ấy đã vào đảng.
401 档案 dàng àn đáng án hồ sơ; tài liệu lưu trữ; tệp tinHSK 6 这份档案非常重要。
Bộ hồ sơ này rất quan trọng.
402 档次 dàng cì đáng thứ đẳng cấp; hạng; cấp bậc chất lượngHSK 7–9 这家酒店的档次很高。
Khách sạn này thuộc hạng rất cao.
403 岛屿 dǎo yǔ đảo tự đảo; hòn đảo; quần đảoHSK 7–9 这个国家有很多岛屿。
Đất nước này có rất nhiều đảo.
404 倒闭 dǎo bì đảo bế phá sản; đóng cửa; sập tiệmHSK 6 那家工厂去年倒闭了。
Nhà máy đó đã phá sản năm ngoái.
405 导弹 dǎo dàn đạo đạn tên lửa; hỏa tiễnHSK 7–9 这种导弹的射程很远。
Loại tên lửa này có tầm bắn rất xa.
406 导航 dǎo háng đạo hàng dẫn đường; định vị dẫn đườngHSK 7–9 用手机导航非常方便。
Dùng điện thoại dẫn đường rất tiện.
407 导向 dǎo xiàng đạo hướng định hướng; hướng tới; dẫn hướngHSK 7–9 公司以市场为导向。
Công ty lấy thị trường làm định hướng.
408 捣乱 dǎo luàn đảo loạn quấy phá; phá đám; gây rốiHSK 7–9 别在这里捣乱!
Đừng phá đám ở đây!
409 稻谷 dào gǔ đạo cốc thóc; lúa 秋天农民开始收割稻谷。
Mùa thu nông dân bắt đầu gặt lúa.
410 盗窃 dào qiè đạo thiết trộm cắp; ăn trộm; đánh cắpHSK 7–9 他因盗窃被警察抓走了。
Anh ta bị cảnh sát bắt đi vì trộm cắp.
411 得不偿失 dé bù cháng shī đắc bất thường thất lợi bất cập hại; được ít mất nhiềuHSK 7–9 这样做实在得不偿失。
Làm như vậy quả thật lợi bất cập hại.
412 得力 dé lì đắc lực đắc lực; giỏi giang; có năng lựcHSK 7–9 他是经理的得力助手。
Anh ấy là trợ thủ đắc lực của giám đốc.
413 得天独厚 dé tiān dú hòu đắc thiên độc hậu được trời phú; được thiên nhiên ưu đãiHSK 7–9 这里的自然条件得天独厚。
Điều kiện tự nhiên ở đây được trời ưu đãi.
414 得罪 dé zuì đắc tội làm mất lòng; xúc phạm; đắc tộiHSK 7–9 我不小心得罪了他。
Tôi vô ý làm mất lòng anh ấy.
415 蹬 dēng đăng đạp; giẫm; đạp chânHSK 7–9 他用力蹬着自行车。
Anh ấy gắng sức đạp xe đạp.
416 灯笼 dēng lóng đăng lung đèn lồngHSK 6 中秋节孩子们提着灯笼。
Tết Trung thu bọn trẻ xách đèn lồng.
417 登陆 dēng lù đăng lục đổ bộ; cập bờ; (bão) đổ bộ vào đất liềnHSK 7–9 台风昨晚在南部登陆。
Bão đã đổ bộ vào miền Nam tối qua.
418 登录 dēng lù đăng lục đăng nhập; đăng ký vào hệ thốngHSK 5 请用密码登录系统。
Xin hãy dùng mật khẩu để đăng nhập hệ thống.
419 等级 děng jí đẳng cấp cấp bậc; thứ hạng; đẳng cấpHSK 6 产品按质量分为几个等级。
Sản phẩm được chia thành mấy cấp theo chất lượng.
420 瞪 dèng trừng trừng mắt; trợn mắt; nhìn chằm chằmHSK 7–9 他生气地瞪了我一眼。
Anh ấy tức giận trừng mắt nhìn tôi một cái.
421 堤坝 dī bà đê bá đê đập; đê điều; đập nướcHSK 7–9 洪水冲垮了堤坝。
Lũ đã cuốn vỡ đê đập.
422 敌视 dí shì địch thị thù địch; coi như kẻ thù; đối địchHSK 7–9 他们互相敌视了很多年。
Họ thù địch nhau đã nhiều năm.
423 抵达 dǐ dá để đạt đến nơi; tới; cập bếnHSK 6 代表团昨天抵达北京。
Đoàn đại biểu đã đến Bắc Kinh hôm qua.
424 抵抗 dǐ kàng để kháng kháng cự; chống lại; đề khángHSK 6 人民奋起抵抗侵略。
Nhân dân vùng lên chống lại xâm lược.
425 抵制 dǐ zhì để chế tẩy chay; bài trừ; chống lạiHSK 7–9 消费者抵制那个牌子。
Người tiêu dùng tẩy chay nhãn hiệu đó.
426 递增 dì zēng đệ tăng tăng dần; tăng lên từng bướcHSK 7–9 公司利润逐年递增。
Lợi nhuận công ty tăng dần theo từng năm.
427 地步 dì bù địa bộ mức độ; nông nỗi; tình cảnhHSK 7–9 事情怎么到了这个地步?
Sao sự việc lại đến nông nỗi này?
428 地势 dì shì địa thế địa thế; thế đất; địa hìnhHSK 7–9 这里地势较高,不会被淹。
Địa thế ở đây khá cao, sẽ không bị ngập.
429 地质 dì zhì địa chất địa chấtHSK 6 他是研究地质的专家。
Ông ấy là chuyên gia nghiên cứu địa chất.
430 颠簸 diān bǒ điên bả xóc; rung lắc; nhồi lên nhồi xuốngHSK 7–9 山路很颠簸,坐着难受。
Đường núi rất xóc, ngồi rất khó chịu.
431 颠倒 diān dǎo điên đảo đảo lộn; lộn ngược; đảo ngượcHSK 7–9 他把顺序完全颠倒了。
Anh ấy đã đảo lộn hoàn toàn thứ tự.
432 点缀 diǎn zhuì điểm chuế tô điểm; điểm xuyết; trang tríHSK 7–9 几朵小花点缀着窗台。
Mấy bông hoa nhỏ tô điểm cho bệ cửa sổ.
433 典礼 diǎn lǐ điển lễ buổi lễ; lễ (khai giảng, tốt nghiệp)HSK 6 毕业典礼在下周举行。
Lễ tốt nghiệp được tổ chức vào tuần sau.
434 典型 diǎn xíng điển hình điển hình; tiêu biểu; mẫu mựcHSK 6 这是一个典型的例子。
Đây là một ví dụ điển hình.
435 垫 diàn điếm lót; kê; ứng trước tiền; cái đệmHSK 7–9 请在箱子下面垫块布。
Xin hãy lót một miếng vải dưới cái thùng.
436 电源 diàn yuán điện nguyên nguồn điệnHSK 6 用完请关掉电源。
Dùng xong xin hãy tắt nguồn điện.
437 奠定 diàn dìng điện định đặt nền móng; xác lập; tạo dựngHSK 7–9 这本书奠定了他的地位。
Cuốn sách này đã xác lập địa vị của ông ấy.
438 惦记 diàn jì điếm ký nhớ mong; canh cánh trong lòng; lo nghĩ đếnHSK 7–9 妈妈总是惦记着孩子。
Mẹ lúc nào cũng lo nghĩ đến con.
439 叼 diāo điêu ngậm; cắp bằng miệngHSK 7–9 小狗叼着一根骨头。
Con chó con ngậm một khúc xương.
440 雕刻 diāo kè điêu khắc chạm khắc; điêu khắcHSK 7–9 他在木头上雕刻花纹。
Anh ấy chạm khắc hoa văn trên gỗ.
441 雕塑 diāo sù điêu tố tượng; tác phẩm điêu khắc; nghệ thuật điêu khắcHSK 7–9 广场上有一座雕塑。
Trên quảng trường có một bức tượng.
442 吊 diào điếu treo; móc; cẩu lên; viếngHSK 6 灯吊在天花板上。
Đèn được treo trên trần nhà.
443 调动 diào dòng điều động điều động; điều chuyển; khơi dậyHSK 6 公司把他调动到南方了。
Công ty đã điều động anh ấy vào miền Nam.
444 跌 diē điệt ngã; té; rớt giá; giảmHSK 6 他不小心跌了一跤。
Anh ấy vô ý ngã một cái.
445 盯 dīng đinh nhìn chằm chằm; dán mắt vào; giám sát chặtHSK 7–9 他一直盯着屏幕看。
Anh ấy cứ dán mắt vào màn hình.
446 叮嘱 dīng zhǔ đinh chúc dặn dò; căn dặn nhiều lầnHSK 7–9 妈妈叮嘱我路上小心。
Mẹ dặn dò tôi đi đường cẩn thận.
447 定期 dìng qī định kỳ định kỳ; theo kỳ hạn; đều đặnHSK 5 医生建议定期检查身体。
Bác sĩ khuyên nên kiểm tra sức khỏe định kỳ.
448 定义 dìng yì định nghĩa định nghĩaHSK 6 请给这个词下个定义。
Xin hãy đưa ra định nghĩa cho từ này.
449 丢人 diū rén đâu nhân mất mặt; bẽ mặt; xấu hổHSK 7–9 当众出错真丢人。
Sai trước mặt mọi người thật mất mặt.
450 丢三落四 diū sān là sì đâu tam lạc tứ đãng trí; quên trước quên sau; hay bỏ sótHSK 7–9 他做事总是丢三落四。
Anh ấy làm việc lúc nào cũng quên trước quên sau.
451 东道主 dōng dào zhǔ đông đạo chủ chủ nhà; nước chủ nhà; bên đăng caiHSK 7–9 中国是这次比赛的东道主。
Trung Quốc là nước chủ nhà của giải đấu lần này.
452 东张西望 dōng zhāng xī wàng đông trương tây vọng ngó đông ngó tây; nhìn ngó lung tungHSK 7–9 他站在门口东张西望。
Anh ta đứng trước cửa ngó đông ngó tây.
453 董事长 dǒng shì zhǎng đổng sự trưởng chủ tịch hội đồng quản trịHSK 7–9 董事长将出席今天的会议。
Chủ tịch hội đồng quản trị sẽ dự cuộc họp hôm nay.
454 栋 dòng đống tòa; ngôi (dùng cho nhà cửa)HSK 6 这栋楼有二十层。
Tòa nhà này có hai mươi tầng.
455 冻结 dòng jié đống kết đóng băng; phong tỏa (tài sản); đình lạiHSK 7–9 银行冻结了他的账户。
Ngân hàng đã phong tỏa tài khoản của anh ta.
456 洞穴 dòng xué động huyệt hang động; hang; hốcHSK 7–9 山里有一个很深的洞穴。
Trong núi có một cái hang rất sâu.
457 动荡 dòng dàng động đãng bất ổn; động loạn; biến độngHSK 7–9 那个国家的局势很动荡。
Tình hình nước đó rất bất ổn.
458 动机 dòng jī động cơ động cơ; ý đồ; mục đích bên trongHSK 6 他这样做的动机是什么?
Động cơ khiến anh ta làm vậy là gì?
459 动静 dòng jìng động tĩnh động tĩnh; tiếng động; tin tức về hoạt độngHSK 7–9 外面好像有动静。
Bên ngoài hình như có động tĩnh.
460 动力 dòng lì động lực động lực; sức đẩy; công suấtHSK 6 兴趣是学习的动力。
Hứng thú là động lực của việc học.
461 动脉 dòng mài động mạch động mạch; huyết mạch chínhHSK 7–9 医生检查了他的动脉。
Bác sĩ đã kiểm tra động mạch của anh ấy.
462 动身 dòng shēn động thân lên đường; khởi hànhHSK 7–9 我们明天早上动身。
Chúng tôi lên đường vào sáng mai.
463 动手 dòng shǒu động thủ bắt tay làm; ra tay; động tay động chânHSK 5 我们早点动手吧。
Chúng ta bắt tay làm sớm một chút đi.
464 动态 dòng tài động thái động thái; diễn biến mới; xu hướng phát triểnHSK 6 我们要关注市场动态。
Chúng ta phải theo dõi động thái thị trường.
465 动员 dòng yuán động viên huy động; vận động; kêu gọi tham giaHSK 7–9 学校动员学生参加活动。
Nhà trường vận động học sinh tham gia hoạt động.
466 兜 dōu đâu cái túi; túi áo túi quần; đi vòngHSK 7–9 他把钥匙放进裤兜里。
Anh ấy cho chìa khóa vào túi quần.
467 陡峭 dǒu qiào đẩu tiễu dốc đứng; cheo leo; hiểm trởHSK 7–9 这段山路又窄又陡峭。
Đoạn đường núi này vừa hẹp vừa dốc đứng.
468 斗争 dòu zhēng đấu tranh đấu tranh; chiến đấu; giành giậtHSK 6 人民为自由而斗争。
Nhân dân đấu tranh vì tự do.
469 督促 dū cù đốc xúc đôn đốc; thúc giục; giám sát nhắc nhởHSK 7–9 老师督促学生完成作业。
Thầy giáo đôn đốc học sinh hoàn thành bài tập.
470 都市 dū shì đô thị đô thị; thành phố lớnHSK 6 很多年轻人向往大都市。
Rất nhiều người trẻ mơ ước về thành phố lớn.
471 独裁 dú cái độc tài độc tài; chuyên quyền; độc đoán 人民反对独裁统治。
Nhân dân phản đối ách thống trị độc tài.
472 毒品 dú pǐn độc phẩm ma túy; chất gây nghiệnHSK 7–9 吸毒品会毁掉人的一生。
Dùng ma túy sẽ hủy hoại cả đời người.
473 赌博 dǔ bó đổ bác cờ bạc; đánh bạcHSK 7–9 赌博会让人倾家荡产。
Cờ bạc có thể khiến người ta tán gia bại sản.
474 堵塞 dǔ sè đổ tắc tắc nghẽn; ùn tắc; bịt kínHSK 7–9 下水道被垃圾堵塞了。
Cống thoát nước bị rác làm tắc.
475 杜绝 dù jué đỗ tuyệt chấm dứt hẳn; ngăn chặn triệt để; bài trừHSK 7–9 我们要杜绝浪费现象。
Chúng ta phải chấm dứt hiện tượng lãng phí.
476 端 duān đoan bưng (bằng hai tay); đầu mối; đầu mútHSK 6 她端着一盘菜走过来。
Cô ấy bưng một đĩa thức ăn đi tới.
477 端午节 Duān wǔ jié đoan ngọ tiết Tết Đoan NgọHSK 6 端午节人们都吃粽子。
Tết Đoan Ngọ mọi người đều ăn bánh ú.
478 端正 duān zhèng đoan chính ngay ngắn; đoan chính; đúng đắnHSK 7–9 他的字写得很端正。
Chữ anh ấy viết rất ngay ngắn.
479 短促 duǎn cù đoản xúc ngắn ngủi; gấp gáp; vội vã 他的呼吸变得很短促。
Hơi thở của anh ấy trở nên rất gấp.
480 断定 duàn dìng đoạn định khẳng định; kết luận; quả quyếtHSK 7–9 我们不能断定他有罪。
Chúng ta không thể khẳng định anh ta có tội.
481 断断续续 duàn duàn xù xù đoạn đoạn tục tục ngắt quãng; lúc được lúc không; đứt đoạnHSK 7–9 他断断续续地说了半天。
Anh ấy nói ngắt quãng suốt nửa ngày.
482 断绝 duàn jué đoạn tuyệt cắt đứt; đoạn tuyệt; chấm dứtHSK 7–9 他们断绝了所有来往。
Họ đã cắt đứt mọi qua lại.
483 堆积 duī jī đôi tích chất đống; chồng chất; tích tụHSK 7–9 桌上堆积着很多文件。
Trên bàn chất đống rất nhiều tài liệu.
484 对策 duì cè đối sách đối sách; biện pháp đối phóHSK 7–9 我们要研究应对的对策。
Chúng ta phải nghiên cứu đối sách ứng phó.
485 对称 duì chèn đối xứng đối xứng; cân xứngHSK 6 这座建筑左右对称。
Công trình này đối xứng hai bên.
486 对付 duì fu đối phó đối phó; xoay xở; tạm dùng cho quaHSK 7–9 这个问题很难对付。
Vấn đề này rất khó đối phó.
487 对抗 duì kàng đối kháng đối kháng; đối đầu; chống lạiHSK 6 两队在决赛中对抗。
Hai đội đối đầu trong trận chung kết.
488 对立 duì lì đối lập đối lập; đối chọi; mâu thuẫn nhauHSK 6 他们的观点完全对立。
Quan điểm của họ hoàn toàn đối lập.
489 对联 duì lián đối liên câu đốiHSK 7–9 过年时家家都贴对联。
Ngày Tết nhà nhà đều dán câu đối.
490 对应 duì yìng đối ứng tương ứng; đối ứng; ứng vớiHSK 6 每个汉字都有对应的读音。
Mỗi chữ Hán đều có âm đọc tương ứng.
491 对照 duì zhào đối chiếu đối chiếu; so sánh; đặt cạnh nhau để xemHSK 7–9 请对照原文检查译文。
Xin hãy đối chiếu bản gốc để kiểm tra bản dịch.
492 兑换 duì huàn đoái hoán đổi tiền; quy đổi; chuyển đổiHSK 7–9 我想把美元兑换成人民币。
Tôi muốn đổi đô la Mỹ sang nhân dân tệ.
493 兑现 duì xiàn đoái hiện đổi ra tiền mặt; thực hiện (lời hứa)HSK 7–9 他去银行兑现支票。
Anh ấy đến ngân hàng đổi séc ra tiền mặt.
494 队伍 duì wǔ đội ngũ đội ngũ; hàng ngũ; đoàn quânHSK 5 队伍排得整整齐齐。
Hàng ngũ xếp rất ngay ngắn.
495 顿时 dùn shí đốn thời lập tức; bỗng chốc; ngay lúc đóHSK 6 听到消息,他顿时愣住了。
Nghe tin, anh ấy lập tức sững người.
496 多元化 duō yuán huà đa nguyên hóa đa dạng hóa; đa nguyên hóa 公司正在推行多元化经营。
Công ty đang đẩy mạnh kinh doanh đa dạng hóa.
497 哆嗦 duō suo đa sách run rẩy; run lẩy bẩy; run cầm cậpHSK 7–9 他冻得直哆嗦。
Anh ấy lạnh đến run lẩy bẩy.
498 堕落 duò luò đọa lạc sa đọa; hư hỏng; suy đồiHSK 7–9 他因为交友不慎而堕落。
Anh ta sa đọa vì kết bạn không cẩn thận.
499 额外 é wài ngạch ngoại thêm; phụ trội; ngoài định mứcHSK 7–9 加班有额外的补贴。
Làm thêm giờ có phụ cấp thêm.
500 恶心 è xīn ác tâm buồn nôn; lợm giọng; ghê tởmHSK 6 我觉得有点恶心,想吐。
Tôi thấy hơi buồn nôn, muốn nôn.
501 恶化 è huà ác hóa xấu đi; trở nên tồi tệ; xấu thêmHSK 7–9 他的病情突然恶化了。
Bệnh tình của anh ấy đột nhiên xấu đi.
502 遏制 è zhì át chế kiềm chế; ngăn chặn; khống chếHSK 7–9 我们必须遏制物价上涨。
Chúng ta phải kiềm chế đà tăng giá.
503 恩怨 ēn yuàn ân oán ân oán; ơn nghĩa và thù hận; mối oán hậnHSK 7–9 他们之间的恩怨很复杂。
Ân oán giữa họ rất phức tạp.
504 而已 ér yǐ nhi dĩ mà thôi; chỉ vậy thôi; thế thôiHSK 7–9 我只是开个玩笑而已。
Tôi chỉ đùa một chút thôi mà.
505 耳环 ěr huán nhĩ hoàn khuyên tai; bông tai; hoa taiHSK 6 她戴了一对金耳环。
Cô ấy đeo một đôi khuyên tai vàng.
506 二氧化碳 èr yǎng huà tàn nhị dưỡng hóa thán khí cacbonic; điôxit cacbonHSK 6 植物吸收二氧化碳,放出氧气。
Thực vật hấp thụ khí cacbonic và nhả ra khí ôxy.
507 发布 fā bù phát bố công bố; phát hành; ban bốHSK 5 公司明天发布新产品。
Công ty ngày mai công bố sản phẩm mới.
508 发财 fā cái phát tài phát tài; làm giàu; giàu lênHSK 7–9 恭喜发财,万事如意!
Chúc mừng phát tài, vạn sự như ý!
509 发呆 fā dāi phát ngai ngẩn người; thẫn thờ; đờ đẫnHSK 7–9 他一个人坐在窗边发呆。
Anh ấy ngồi một mình bên cửa sổ thẫn thờ.
510 发动 fā dòng phát động phát động; khởi động; huy độngHSK 6 他发动汽车,准备出发。
Anh ấy khởi động xe, chuẩn bị lên đường.
511 发火 fā huǒ phát hỏa nổi giận; nổi nóng; bốc cháyHSK 7–9 他一听就发火了。
Anh ấy vừa nghe đã nổi giận.
512 发觉 fā jué phát giác nhận ra; phát hiện; nhận thấyHSK 7–9 我发觉他今天有点反常。
Tôi nhận thấy hôm nay anh ấy hơi khác thường.
513 发射 fā shè phát xạ phóng; bắn; phát raHSK 7–9 中国成功发射了一颗卫星。
Trung Quốc đã phóng thành công một vệ tinh.
514 发誓 fā shì phát thệ thề; thề thốt; tuyên thệHSK 7–9 他发誓再也不抽烟了。
Anh ấy thề sẽ không hút thuốc nữa.
515 发行 fā xíng phát hành phát hành; xuất bản; đưa ra lưu hànhHSK 6 这本杂志每月发行一次。
Tạp chí này mỗi tháng phát hành một lần.
516 发炎 fā yán phát viêm bị viêm; sưng viêm; nhiễm trùngHSK 6 伤口发炎了,要去看医生。
Vết thương bị viêm rồi, phải đi khám bác sĩ.
517 发扬 fā yáng phát dương phát huy; nêu cao; làm rạng rỡHSK 7–9 我们要发扬艰苦奋斗的精神。
Chúng ta phải phát huy tinh thần gian khổ phấn đấu.
518 发育 fā yù phát dục phát triển (cơ thể); lớn lên; trưởng thànhHSK 6 这个孩子发育得很好。
Đứa bé này phát triển rất tốt.
519 法人 fǎ rén pháp nhân pháp nhân; tư cách pháp nhânHSK 7–9 这家公司的法人是他父亲。
Người đại diện pháp nhân của công ty này là bố anh ấy.
520 番 fān phiên lần; phen; lượtHSK 6 他把房间重新布置了一番。
Anh ấy đã sắp xếp lại căn phòng một phen.
521 繁华 fán huá phồn hoa phồn hoa; sầm uất; náo nhiệtHSK 7–9 这条街非常繁华热闹。
Con phố này vô cùng sầm uất náo nhiệt.
522 繁忙 fán máng phồn mang bận rộn; tất bật; nhộn nhịpHSK 6 他工作繁忙,很少休息。
Anh ấy công việc bận rộn, rất ít khi nghỉ ngơi.
523 繁体字 fán tǐ zì phồn thể tự chữ phồn thể; chữ Hán phồn thểHSK 7–9 台湾和香港使用繁体字。
Đài Loan và Hồng Kông dùng chữ phồn thể.
524 繁殖 fán zhí phồn thực sinh sản; sinh sôi; nhân giốngHSK 6 细菌在温暖的地方繁殖很快。
Vi khuẩn sinh sôi rất nhanh ở nơi ấm áp.
525 反驳 fǎn bó phản bác phản bác; bác bỏ; cãi lạiHSK 7–9 他站起来反驳了我的观点。
Anh ấy đứng lên phản bác quan điểm của tôi.
526 反常 fǎn cháng phản thường khác thường; bất thường; trái với lẽ thườngHSK 7–9 今年的天气很反常。
Thời tiết năm nay rất bất thường.
527 反倒 fǎn dào phản đảo trái lại; ngược lại; lại cònHSK 7–9 我劝他,他反倒生气了。
Tôi khuyên anh ấy, ngược lại anh ấy còn tức giận.
528 反动 fǎn dòng phản động phản động; chống lại tiến bộ 这种反动思想必须批判。
Loại tư tưởng phản động này phải bị phê phán.
529 反感 fǎn gǎn phản cảm ác cảm; khó chịu; ghétHSK 7–9 我很反感这样的广告。
Tôi rất khó chịu với kiểu quảng cáo này.
530 反抗 fǎn kàng phản kháng phản kháng; chống lại; kháng cựHSK 7–9 人民起来反抗侵略者。
Nhân dân đứng lên chống lại quân xâm lược.
531 反馈 fǎn kuì phản quỹ phản hồi; hồi đáp; góp ý ngược lạiHSK 6 请把使用意见反馈给我们。
Xin hãy phản hồi ý kiến sử dụng cho chúng tôi.
532 反面 fǎn miàn phản diện mặt trái; mặt sau; phía tiêu cựcHSK 7–9 请在纸的反面写上名字。
Hãy viết tên vào mặt sau tờ giấy.
533 反射 fǎn shè phản xạ phản xạ; phản chiếu; dội lạiHSK 7–9 湖水反射着明亮的阳光。
Mặt hồ phản chiếu ánh nắng chói chang.
534 反思 fǎn sī phản tư nhìn lại; suy ngẫm lại; tự kiểm điểmHSK 6 失败后他认真反思了自己。
Sau thất bại anh ấy nghiêm túc nhìn lại bản thân.
535 反问 fǎn wèn phản vấn hỏi vặn lại; hỏi ngược lại; hỏi tu từHSK 7–9 他没回答,反问了我一句。
Anh ấy không trả lời mà hỏi vặn lại tôi một câu.
536 反之 fǎn zhī phản chi ngược lại; trái lại; nếu khôngHSK 7–9 多运动身体好,反之容易生病。
Vận động nhiều thì khỏe, ngược lại thì dễ ốm.
537 范畴 fàn chóu phạm trù phạm trù; lĩnh vựcHSK 7–9 这个问题属于哲学范畴。
Vấn đề này thuộc phạm trù triết học.
538 泛滥 fàn làn phiếm lạm tràn lan; lan tràn; nước tràn bờHSK 7–9 大雨过后,河水泛滥成灾。
Sau trận mưa lớn, nước sông tràn bờ gây tai họa.
539 贩卖 fàn mài phiến mại buôn bán; mua đi bán lại; buôn lậuHSK 7–9 警察抓住了贩卖毒品的人。
Cảnh sát đã bắt được kẻ buôn bán ma túy.
540 方位 fāng wèi phương vị phương hướng; phương vị; vị tríHSK 6 我分不清这里的方位。
Tôi không phân biệt được phương hướng ở đây.
541 方言 fāng yán phương ngôn phương ngữ; tiếng địa phươngHSK 6 中国各地的方言差别很大。
Phương ngữ các vùng ở Trung Quốc khác nhau rất nhiều.
542 方针 fāng zhēn phương châm phương châm; đường lối; chủ trươngHSK 7–9 公司制定了新的经营方针。
Công ty đã đề ra phương châm kinh doanh mới.
543 防守 fáng shǒu phòng thủ phòng thủ; phòng ngự; canh giữHSK 7–9 这支球队防守非常出色。
Đội bóng này phòng thủ vô cùng xuất sắc.
544 防疫 fáng yì phòng dịch phòng dịch; phòng chống dịch bệnhHSK 7–9 学校加强了防疫措施。
Nhà trường đã tăng cường biện pháp phòng dịch.
545 防御 fáng yù phòng ngự phòng ngự; phòng vệ; chống đỡHSK 7–9 城墙是古代重要的防御工事。
Tường thành là công trình phòng ngự quan trọng thời cổ.
546 防止 fáng zhǐ phòng chỉ ngăn ngừa; phòng ngừa; đề phòngHSK 5 我们要防止事故再次发生。
Chúng ta phải ngăn ngừa tai nạn xảy ra lần nữa.
547 防治 fáng zhì phòng trị phòng và chữa; phòng chống; phòng trừHSK 6 医院开展了流感防治工作。
Bệnh viện đã triển khai công tác phòng chống cúm.
548 纺织 fǎng zhī phưởng chức dệt; kéo sợi dệt vải; ngành dệtHSK 7–9 这座城市的纺织业很发达。
Ngành dệt may của thành phố này rất phát triển.
549 放大 fàng dà phóng đại phóng to; phóng đại; khuếch đạiHSK 6 请把这张照片放大一些。
Hãy phóng to tấm ảnh này lên một chút.
550 放射 fàng shè phóng xạ tỏa ra; bức xạ; phóng xạHSK 7–9 太阳向四周放射着光和热。
Mặt trời tỏa ánh sáng và nhiệt ra bốn phía.
551 放手 fàng shǒu phóng thủ buông tay; buông bỏ; mạnh dạn làm 你放手吧,我自己能行。
Anh buông tay ra đi, tôi tự làm được.
552 非法 fēi fǎ phi pháp phi pháp; bất hợp pháp; trái phépHSK 7–9 非法占用土地是犯罪行为。
Chiếm dụng đất trái phép là hành vi phạm tội.
553 飞禽走兽 fēi qín zǒu shòu phi cầm tẩu thú chim muông thú vật; cầm thúHSK 7–9 森林里有各种飞禽走兽。
Trong rừng có đủ loại chim muông thú vật.
554 飞翔 fēi xiáng phi tường bay lượn; chao liệngHSK 7–9 海鸥在海面上自由飞翔。
Chim hải âu tự do bay lượn trên mặt biển.
555 飞跃 fēi yuè phi dược nhảy vọt; bước nhảy vọt; tiến vượt bậcHSK 7–9 这几年经济实现了飞跃。
Mấy năm nay kinh tế đã có bước nhảy vọt.
556 肥沃 féi wò phì ốc màu mỡ; phì nhiêuHSK 6 这里的土地非常肥沃。
Đất đai ở đây vô cùng màu mỡ.
557 诽谤 fěi bàng phỉ báng vu khống; phỉ báng; bôi nhọHSK 7–9 他被人诽谤,心里很委屈。
Anh ấy bị người ta vu khống, trong lòng rất ấm ức.
558 匪徒 fěi tú phỉ đồ kẻ cướp; thổ phỉ; băng cướp 警察抓获了一伙匪徒。
Cảnh sát đã bắt được một băng cướp.
559 废除 fèi chú phế trừ bãi bỏ; hủy bỏ; xóa bỏHSK 7–9 这条不合理的规定被废除了。
Quy định bất hợp lý này đã bị bãi bỏ.
560 废墟 fèi xū phế khư đống đổ nát; phế tích; tàn tíchHSK 7–9 地震后,村子变成了废墟。
Sau động đất, ngôi làng biến thành đống đổ nát.
561 沸腾 fèi téng phí đằng sôi; sục sôi; sôi nổi hẳn lênHSK 7–9 水到一百度就会沸腾。
Nước đến một trăm độ thì sẽ sôi.
562 分辨 fēn biàn phân biện phân biệt; nhận ra; phân địnhHSK 7–9 我分辨不出这两种颜色。
Tôi không phân biệt được hai màu này.
563 分寸 fēn cùn phân thốn chừng mực; mức độ phải chăng; sự đúng mựcHSK 7–9 说话做事都要有分寸。
Nói năng làm việc đều phải có chừng mực.
564 分红 fēn hóng phân hồng chia lợi nhuận; chia cổ tức; tiền thưởng chia lãiHSK 7–9 公司年底给员工分红。
Cuối năm công ty chia lợi nhuận cho nhân viên.
565 分解 fēn jiě phân giải phân hủy; phân giải; tách nhỏ raHSK 7–9 塑料在土里很难分解。
Nhựa rất khó phân hủy trong đất.
566 分裂 fēn liè phân liệt chia rẽ; phân chia; phân bàoHSK 7–9 内部矛盾导致组织分裂。
Mâu thuẫn nội bộ dẫn đến tổ chức bị chia rẽ.
567 分泌 fēn mì phân bí tiết ra; bài tiết; phân tiếtHSK 7–9 天热时皮肤会分泌汗液。
Khi trời nóng, da sẽ tiết ra mồ hôi.
568 分明 fēn míng phân minh rõ ràng; rành mạch; rạch ròiHSK 7–9 这里四季分明,景色很美。
Ở đây bốn mùa rõ rệt, cảnh sắc rất đẹp.
569 分歧 fēn qí phân kỳ bất đồng; khác biệt ý kiến; mâu thuẫn quan điểmHSK 7–9 双方在价格上存在分歧。
Hai bên có bất đồng về giá cả.
570 分散 fēn sàn phân tán phân tán; tản ra; làm cho phân tánHSK 6 人群很快分散到各个方向。
Đám đông nhanh chóng tản ra các hướng.
571 分手 fēn shǒu phân thủ chia tay; chia tay người yêu; từ biệtHSK 5 他们去年就分手了。
Họ đã chia tay từ năm ngoái.
572 吩咐 fēn fù phân phó dặn dò; sai bảo; căn dặnHSK 7–9 妈妈吩咐我早点回家。
Mẹ dặn tôi về nhà sớm một chút.
573 坟墓 fén mù phần mộ mồ mả; phần mộ; nấm mồHSK 7–9 每年清明我们去打扫坟墓。
Mỗi năm Thanh minh chúng tôi đi tảo mộ.
574 粉末 fěn mò phấn mạt bột; bột mịn; dạng bộtHSK 7–9 把药片磨成粉末再吃。
Nghiền viên thuốc thành bột rồi hãy uống.
575 粉色 fěn sè phấn sắc màu hồng phấn; màu hồng nhạt 她喜欢粉色的裙子。
Cô ấy thích váy màu hồng phấn.
576 粉碎 fěn suì phấn toái nghiền nát; đập tan; tan tànhHSK 7–9 机器把石头粉碎成小块。
Máy nghiền đá thành từng mảnh nhỏ.
577 分量 fèn liang phân lượng trọng lượng; phân lượng; sức nặngHSK 7–9 这袋米的分量不太够。
Trọng lượng túi gạo này không đủ lắm.
578 风暴 fēng bào phong bạo bão; bão tố; cơn bão biến độngHSK 7–9 昨夜的风暴毁坏了不少房子。
Cơn bão đêm qua đã phá hỏng không ít nhà cửa.
579 风度 fēng dù phong độ phong thái; phong độ; cốt cáchHSK 7–9 他说话很有风度。
Anh ấy nói chuyện rất có phong thái.
580 风光 fēng guāng phong quang phong cảnh; cảnh sắc; vẻ vangHSK 6 桂林的风光闻名世界。
Phong cảnh Quế Lâm nổi tiếng thế giới.
581 风气 fēng qì phong khí nếp sống chung; nề nếp; thói quen tập thểHSK 7–9 学校的学习风气很好。
Nề nếp học tập của nhà trường rất tốt.
582 风趣 fēng qù phong thú dí dỏm; hóm hỉnh; hài hướcHSK 7–9 这位老师讲课很风趣。
Thầy giáo này giảng bài rất dí dỏm.
583 风土人情 fēng tǔ rén qíng phong thổ nhân tình phong tục tập quán; đất lề quê thóiHSK 7–9 我很想了解当地的风土人情。
Tôi rất muốn tìm hiểu phong tục tập quán địa phương.
584 风味 fēng wèi phong vị hương vị đặc trưng; phong vị; nét đặc sắcHSK 7–9 这家店的菜很有家乡风味。
Món ăn quán này rất đậm hương vị quê nhà.
585 封闭 fēng bì phong bế đóng kín; phong tỏa; khép kínHSK 6 这条路因施工被封闭了。
Con đường này bị đóng lại vì thi công.
586 封建 fēng jiàn phong kiến phong kiến; cổ hủ; bảo thủ lạc hậuHSK 7–9 封建社会已经过去很久了。
Xã hội phong kiến đã qua đi từ lâu.
587 封锁 fēng suǒ phong tỏa phong tỏa; bao vây; bịt kínHSK 7–9 军队封锁了所有出口。
Quân đội đã phong tỏa toàn bộ lối ra.
588 丰满 fēng mǎn phong mãn đầy đặn; phổng phao; sung mãnHSK 7–9 她的身材很丰满。
Dáng người cô ấy rất đầy đặn.
589 丰盛 fēng shèng phong thịnh thịnh soạn; dồi dào; đầy ắpHSK 7–9 妈妈准备了一顿丰盛的晚餐。
Mẹ đã chuẩn bị một bữa tối thịnh soạn.
590 丰收 fēng shōu phong thu được mùa; bội thu; mùa màng bội thuHSK 6 今年的稻子获得了丰收。
Lúa năm nay đã được mùa.
591 锋利 fēng lì phong lợi sắc bén; sắc; sắc sảoHSK 7–9 这把刀非常锋利。
Con dao này vô cùng sắc bén.
592 逢 féng phùng gặp; gặp phải; mỗi khi đếnHSK 7–9 每逢周末,他都去爬山。
Cứ mỗi cuối tuần anh ấy đều đi leo núi.
593 奉献 fèng xiàn phụng hiến cống hiến; hiến dâng; dâng tặngHSK 6 他把一生奉献给了教育事业。
Ông đã cống hiến cả đời cho sự nghiệp giáo dục.
594 否决 fǒu jué phủ quyết phủ quyết; bác bỏ; không thông quaHSK 7–9 这项提议被会议否决了。
Đề nghị này đã bị hội nghị phủ quyết.
595 夫妇 fū fù phu phụ vợ chồng; đôi vợ chồngHSK 5 这对夫妇结婚三十年了。
Đôi vợ chồng này cưới nhau ba mươi năm rồi.
596 夫人 fū ren phu nhân phu nhân; bà; quý bàHSK 6 请代我问候您夫人。
Xin cho tôi gửi lời hỏi thăm phu nhân ngài.
597 敷衍 fū yǎn phu diễn làm qua loa; chiếu lệ; đối phó cho xongHSK 7–9 做事不能敷衍了事。
Làm việc không được qua loa cho xong.
598 幅度 fú dù phúc độ biên độ; mức độ tăng giảm; phạm vi dao độngHSK 6 今年物价上涨的幅度不大。
Biên độ tăng giá năm nay không lớn.
599 服气 fú qì phục khí tâm phục; chịu phục; cam lòngHSK 7–9 输了比赛,他心里不服气。
Thua trận đấu, trong lòng anh ấy không phục.
600 符号 fú hào phù hiệu ký hiệu; dấu hiệu; biểu tượngHSK 6 数学里有很多特殊符号。
Trong toán học có rất nhiều ký hiệu đặc biệt.
601 福利 fú lì phúc lợi phúc lợi; chế độ đãi ngộHSK 6 公司的福利待遇很好。
Chế độ phúc lợi của công ty rất tốt.
602 福气 fú qi phúc khí phúc phần; số may mắn; có phúcHSK 7–9 你真有福气,孩子这么孝顺。
Bạn thật có phúc, con cái hiếu thảo như vậy.
603 俘虏 fú lǔ phu lỗ tù binh; bắt sốngHSK 7–9 战争中他们抓了很多俘虏。
Trong chiến tranh họ bắt được rất nhiều tù binh.
604 辐射 fú shè bức xạ bức xạ; sự lan tỏa ra xung quanhHSK 7–9 手机的辐射对身体有影响吗?
Bức xạ của điện thoại có ảnh hưởng đến cơ thể không?
605 腐败 fǔ bài hủ bại tham nhũng; thối nát; hư thốiHSK 7–9 政府正在努力打击腐败。
Chính phủ đang nỗ lực chống tham nhũng.
606 腐烂 fǔ làn hủ lạn thối rữa; mục nátHSK 7–9 这些水果已经腐烂了。
Những quả này đã bị thối rữa rồi.
607 腐蚀 fǔ shí hủ thực ăn mòn; làm tha hóaHSK 7–9 海水会腐蚀这些铁管。
Nước biển sẽ ăn mòn những ống sắt này.
608 腐朽 fǔ xiǔ hủ hủ mục nát; suy đồi; lạc hậuHSK 7–9 这根木头已经腐朽了。
Khúc gỗ này đã mục nát rồi.
609 辅助 fǔ zhù phụ trợ hỗ trợ; phụ trợ; bổ trợHSK 6 这个软件可以辅助教学。
Phần mềm này có thể hỗ trợ việc giảng dạy.
610 抚养 fǔ yǎng phủ dưỡng nuôi dưỡng; nuôi nấngHSK 7–9 她一个人抚养三个孩子。
Cô ấy một mình nuôi ba đứa con.
611 俯仰 fǔ yǎng phủ ngưỡng cúi xuống ngẩng lên; cử động nhỏ; trong chớp mắt 他俯仰之间就做了决定。
Chỉ trong chớp mắt anh ấy đã đưa ra quyết định.
612 富裕 fù yù phú dụ giàu có; sung túc; dư dảHSK 6 这几年农村变得富裕了。
Mấy năm nay nông thôn đã trở nên giàu có.
613 副 fù phó phó; phụ, thứ hai; (lượng từ) bộ, đôi, cặpHSK 5 他是我们公司的副经理。
Anh ấy là phó giám đốc công ty chúng tôi.
614 副作用 fù zuò yòng phó tác dụng tác dụng phụ; hậu quả không mong muốnHSK 7–9 这种药几乎没有副作用。
Loại thuốc này hầu như không có tác dụng phụ.
615 负担 fù dān phụ đảm gánh nặng; gánh vác; chịu chi phíHSK 5 学费给家里带来很大负担。
Học phí mang lại gánh nặng lớn cho gia đình.
616 覆盖 fù gài phúc cái che phủ; bao phủ; phủ khắpHSK 6 大雪覆盖了整个山谷。
Tuyết lớn đã phủ kín cả thung lũng.
617 附和 fù hè phụ họa phụ họa; hùa theo; a duaHSK 7–9 大家都附和他的意见。
Mọi người đều phụ họa theo ý kiến của anh ấy.
618 附件 fù jiàn phụ kiện tệp đính kèm; phụ lục; bộ phận kèm theoHSK 6 请看邮件里的附件。
Xin xem tệp đính kèm trong thư.
619 附属 fù shǔ phụ thuộc trực thuộc; phụ thuộc; kèm theoHSK 7–9 这是大学的附属医院。
Đây là bệnh viện trực thuộc trường đại học.
620 复活 fù huó phục hoạt sống lại; hồi sinh; phục sinhHSK 7–9 春天来了,草木又复活了。
Mùa xuân đến, cây cỏ lại hồi sinh.
621 复兴 fù xīng phục hưng phục hưng; chấn hưng; hồi phụcHSK 7–9 大家都希望家乡经济复兴。
Mọi người đều mong kinh tế quê hương phục hưng.
622 腹泻 fù xiè phúc tả tiêu chảy; đi ngoàiHSK 7–9 他吃坏了肚子,一直腹泻。
Anh ấy ăn phải đồ hỏng, cứ bị tiêu chảy mãi.
623 赋予 fù yǔ phú dữ trao cho; ban cho; giao phóHSK 6 法律赋予公民这项权利。
Pháp luật trao cho công dân quyền lợi này.
624 改良 gǎi liáng cải lương cải tiến; cải tạo; làm cho tốt hơnHSK 7–9 他们改良了这个水稻品种。
Họ đã cải tiến giống lúa nước này.
625 盖章 gài zhāng cái chương đóng dấu 请在这里签字盖章。
Xin ký tên và đóng dấu ở đây.
626 干旱 gān hàn can hạn khô hạn; hạn hánHSK 6 今年南方遇到了严重干旱。
Năm nay miền Nam gặp hạn hán nghiêm trọng.
627 干扰 gān rǎo can nhiễu quấy rầy; gây nhiễu; làm phiềnHSK 6 请别干扰他复习功课。
Xin đừng quấy rầy cậu ấy ôn bài.
628 干涉 gān shè can thiệp can thiệp; xen vào chuyện người khácHSK 7–9 父母不应该干涉孩子的选择。
Cha mẹ không nên can thiệp vào lựa chọn của con.
629 干预 gān yù can dự can thiệp; can dự; ra tay xử lýHSK 7–9 政府很少干预市场价格。
Chính phủ ít khi can thiệp vào giá thị trường.
630 尴尬 gān gà giam giới ngượng ngùng; khó xử; bối rốiHSK 6 我忘了他的名字,真尴尬。
Tôi quên mất tên anh ấy, thật ngượng.
631 甘心 gān xīn cam tâm cam tâm; cam lòng; bằng lòng chịuHSK 7–9 输了这场比赛他很不甘心。
Thua trận này cậu ấy rất không cam lòng.
632 感慨 gǎn kǎi cảm khái cảm khái; bùi ngùi; xúc động bâng khuângHSK 7–9 看到老照片,他很感慨。
Nhìn thấy tấm ảnh cũ, anh ấy rất bùi ngùi.
633 感染 gǎn rǎn cảm nhiễm nhiễm trùng; lây nhiễm; lan tỏa cảm xúcHSK 6 伤口感染了,得去医院。
Vết thương bị nhiễm trùng, phải đi bệnh viện.
634 干劲 gàn jìn can kính khí thế làm việc; sự hăng háiHSK 7–9 这些年轻人干劲很足。
Những người trẻ này rất hăng hái làm việc.
635 纲领 gāng lǐng cương lĩnh cương lĩnh; nguyên tắc chỉ đạoHSK 7–9 这份文件是我们的行动纲领。
Văn kiện này là cương lĩnh hành động của chúng tôi.
636 港口 gǎng kǒu cảng khẩu cảng; bến cảngHSK 6 这座城市有一个大港口。
Thành phố này có một cảng lớn.
637 港湾 gǎng wān cảng loan vịnh cảng; bến đỗ; nơi neo đậuHSK 7–9 小船安静地停在港湾里。
Con thuyền nhỏ lặng lẽ đậu trong vịnh cảng.
638 岗位 gǎng wèi cương vị vị trí công tác; cương vị; chỗ làmHSK 6 他在这个岗位上工作了十年。
Anh ấy đã làm ở vị trí này mười năm.
639 杠杆 gàng gǎn cang can đòn bẩy; xà bengHSK 7–9 用杠杆可以轻松搬动石头。
Dùng đòn bẩy có thể dễ dàng dịch chuyển tảng đá.
640 高超 gāo chāo cao siêu cao siêu; điêu luyện; xuất sắcHSK 6 他的技术非常高超。
Kỹ thuật của anh ấy vô cùng điêu luyện.
641 高潮 gāo cháo cao trào cao trào; đỉnh điểm; triều cườngHSK 7–9 演出到了最精彩的高潮。
Buổi diễn đã đến cao trào hấp dẫn nhất.
642 高峰 gāo fēng cao phong đỉnh cao; cao điểm; đỉnh núi caoHSK 6 早上八点是交通高峰。
Tám giờ sáng là giờ cao điểm giao thông.
643 高考 gāo kǎo cao khảo kỳ thi tuyển sinh đại họcHSK 4 他今年参加了高考。
Năm nay cậu ấy đã dự kỳ thi đại học.
644 高明 gāo míng cao minh cao minh; giỏi giang; sáng suốtHSK 7–9 你这个办法很高明。
Cách làm này của bạn rất cao minh.
645 高尚 gāo shàng cao thượng cao thượng; cao đẹp; tao nhãHSK 6 他是一个品德高尚的人。
Anh ấy là người có phẩm chất cao thượng.
646 高涨 gāo zhǎng cao trướng dâng cao; lên cao; tăng vọtHSK 7–9 大家的热情越来越高涨。
Nhiệt tình của mọi người ngày càng dâng cao.
647 稿件 gǎo jiàn cảo kiện bản thảo; bài viết gửi đăngHSK 6 编辑正在看作者的稿件。
Biên tập viên đang xem bản thảo của tác giả.
648 告辞 gào cí cáo từ cáo từ; xin phép ra về; chào tạm biệtHSK 7–9 时间不早了,我该告辞了。
Không còn sớm nữa, tôi xin phép về.
649 告诫 gào jiè cáo giới răn dạy; căn dặn; cảnh báoHSK 7–9 老师告诫我们不要作弊。
Thầy giáo răn dạy chúng tôi đừng gian lận.
650 割 gē cát cắt; gặt; xẻoHSK 6 农民正在地里割麦子。
Nông dân đang gặt lúa mì ngoài đồng.
651 搁 gē các đặt; để; gác lại, tạm hoãnHSK 7–9 请把书搁在桌子上。
Xin để quyển sách lên bàn.
652 疙瘩 gē da ngật đáp cục u; nốt sần; khúc mắc trong lòngHSK 7–9 他手上起了一个小疙瘩。
Trên tay anh ấy nổi lên một cục nhỏ.
653 歌颂 gē sòng ca tụng ca ngợi; ngợi ca; tán dươngHSK 7–9 这首诗歌颂了母亲的爱。
Bài thơ này ca ngợi tình yêu của người mẹ.
654 隔阂 gé hé cách hạch sự ngăn cách; khoảng cách trong tình cảmHSK 7–9 两代人之间存在一些隔阂。
Giữa hai thế hệ tồn tại một số khoảng cách.
655 隔离 gé lí cách ly cách ly; ngăn cách; tách riêngHSK 7–9 病人需要单独隔离几天。
Bệnh nhân cần cách ly riêng vài ngày.
656 格局 gé jú cách cục bố cục; cục diện; kết cấu tổng thểHSK 7–9 这套房子的格局很合理。
Bố cục của căn nhà này rất hợp lý.
657 格式 gé shì cách thức định dạng; khuôn mẫu; thể thứcHSK 7–9 请按照这个格式写报告。
Xin viết báo cáo theo thể thức này.
658 个体 gè tǐ cá thể cá thể; cá nhân riêng lẻ; tư nhânHSK 6 每个个体都有自己的特点。
Mỗi cá thể đều có đặc điểm riêng.
659 各抒己见 gè shū jǐ jiàn các trữ kỷ kiến mỗi người nêu ý kiến riêng của mìnhHSK 7–9 会上大家各抒己见,气氛热烈。
Trong cuộc họp mọi người đều nêu ý kiến riêng, không khí sôi nổi.
660 根深蒂固 gēn shēn dì gù căn thâm đế cố ăn sâu bám rễ; cắm rễ rất sâu, khó thay đổiHSK 7–9 这种观念在他心里根深蒂固。
Quan niệm này đã ăn sâu bám rễ trong lòng anh ấy.
661 根源 gēn yuán căn nguyên căn nguyên; nguồn gốc; gốc rễHSK 7–9 我们要找出问题的根源。
Chúng ta phải tìm ra căn nguyên của vấn đề.
662 跟前 gēn qián cân tiền trước mặt; bên cạnh; ngay gầnHSK 6 孩子就在妈妈跟前玩。
Đứa bé chơi ngay bên cạnh mẹ.
663 跟随 gēn suí cân tùy đi theo; theo sau; theo họcHSK 6 小狗一直跟随着主人。
Chú chó nhỏ cứ đi theo chủ.
664 跟踪 gēn zōng cân tung bám theo; theo dõi; lần theo dấu vếtHSK 6 警察跟踪那辆车很久了。
Cảnh sát đã bám theo chiếc xe đó rất lâu.
665 耕地 gēng dì canh địa đất canh tác; ruộng cày; cày ruộngHSK 7–9 村里的耕地越来越少了。
Đất canh tác trong làng ngày càng ít đi.
666 更新 gēng xīn canh tân cập nhật; đổi mới; thay mớiHSK 5 这个软件需要更新一下。
Phần mềm này cần cập nhật một chút.
667 更正 gēng zhèng canh chính đính chính; sửa lại cho đúngHSK 7–9 报纸对这个错误做了更正。
Tờ báo đã đính chính lỗi sai này.
668 公安局 gōng ān jú công an cục cục công an; sở công anHSK 7–9 他去公安局办身份证。
Anh ấy đến cục công an làm chứng minh thư.
669 公道 gōng dao công đạo công bằng; hợp lý; phải chăngHSK 7–9 这家店的价格很公道。
Giá của cửa hàng này rất phải chăng.
670 公告 gōng gào công cáo thông cáo; công bố; cáo thịHSK 6 学校门口贴了一张公告。
Cổng trường dán một tờ thông cáo.
671 公关 gōng guān công quan quan hệ công chúng; đối ngoạiHSK 7–9 她在公司负责公关工作。
Cô ấy phụ trách công tác quan hệ công chúng ở công ty.
672 公民 gōng mín công dân công dânHSK 6 每个公民都要遵守法律。
Mỗi công dân đều phải tuân thủ pháp luật.
673 公婆 gōng pó công bà bố mẹ chồng 她和公婆住在一起。
Cô ấy sống chung với bố mẹ chồng.
674 公然 gōng rán công nhiên công khai; ngang nhiên; trắng trợnHSK 7–9 他公然违反了公司的规定。
Anh ta ngang nhiên vi phạm quy định của công ty.
675 公认 gōng rèn công nhận được mọi người công nhận; thừa nhận rộng rãiHSK 6 他是公认的好老师。
Anh ấy là người thầy giỏi được mọi người công nhận.
676 公式 gōng shì công thức công thứcHSK 7–9 老师在黑板上写了一个公式。
Thầy giáo viết một công thức lên bảng.
677 公务 gōng wù công vụ công vụ; việc côngHSK 7–9 他这次出差是为了公务。
Chuyến công tác lần này của anh ấy là vì việc công.
678 公正 gōng zhèng công chính công bằng; chính trực; không thiên vịHSK 6 法官处理案件必须公正。
Thẩm phán xử lý vụ án phải công bằng.
679 公证 gōng zhèng công chứng công chứng; chứng thựcHSK 7–9 这份合同已经做了公证。
Bản hợp đồng này đã được công chứng.
680 供不应求 gōng bù yìng qiú cung bất ứng cầu cung không đủ cầu; hàng không đủ bánHSK 7–9 这种口罩一度供不应求。
Loại khẩu trang này từng cung không đủ cầu.
681 供给 gōng jǐ cung cấp cung cấp; cung ứng; nguồn cungHSK 6 政府向灾区供给食品和水。
Chính phủ cung cấp thực phẩm và nước cho vùng thiên tai.
682 工夫 gōng fu công phu thời gian rảnh; công sức bỏ raHSK 6 他花了很多工夫学中文。
Anh ấy bỏ ra rất nhiều công sức học tiếng Trung.
683 工艺品 gōng yì pǐn công nghệ phẩm đồ thủ công mỹ nghệHSK 5 她收藏了很多民间工艺品。
Cô ấy sưu tầm rất nhiều đồ mỹ nghệ dân gian.
684 宫殿 gōng diàn cung điện cung điệnHSK 7–9 这座宫殿有六百年历史。
Cung điện này có lịch sử sáu trăm năm.
685 功课 gōng kè công khóa bài tập; bài vở; sự chuẩn bị trướcHSK 4 他每天晚上都做功课。
Tối nào cậu ấy cũng làm bài tập.
686 功劳 gōng láo công lao công lao; công trạngHSK 7–9 这次成功有你的一份功劳。
Thành công lần này có một phần công lao của bạn.
687 功效 gōng xiào công hiệu công hiệu; công dụng; hiệu quảHSK 6 这种药的功效很明显。
Công hiệu của loại thuốc này rất rõ rệt.
688 攻击 gōng jī công kích tấn công; công kích; chỉ tríchHSK 6 敌人在夜里发动了攻击。
Kẻ địch đã phát động tấn công trong đêm.
689 攻克 gōng kè công khắc đánh chiếm; chinh phục; vượt qua khó khănHSK 7–9 军队很快攻克了那座城。
Quân đội nhanh chóng đánh chiếm tòa thành đó.
690 恭敬 gōng jìng cung kính cung kính; lễ phép; kính cẩnHSK 7–9 他恭敬地向老师鞠躬。
Anh ấy cung kính cúi chào thầy giáo.
691 巩固 gǒng gù củng cố củng cố; làm cho vững chắc; vững chắcHSK 6 复习可以巩固学过的知识。
Ôn tập có thể củng cố kiến thức đã học.
692 共和国 gòng hé guó cộng hòa quốc nước cộng hòaHSK 7–9 这个共和国成立了七十年。
Nước cộng hòa này đã thành lập bảy mươi năm.
693 共计 gòng jì cộng kế tổng cộng; cộng lại làHSK 6 这次活动共计花了三万元。
Hoạt động lần này tổng cộng tiêu hết ba vạn tệ.
694 共鸣 gòng míng cộng minh sự đồng cảm; sự cộng hưởngHSK 7–9 他的故事引起了大家的共鸣。
Câu chuyện của anh ấy gây được sự đồng cảm của mọi người.
695 勾结 gōu jié câu kết câu kết; thông đồng; cấu kếtHSK 7–9 他们勾结起来骗了不少钱。
Bọn họ câu kết với nhau lừa không ít tiền.
696 钩子 gōu zi câu tử cái móc; móc treoHSK 7–9 衣服挂在门后的钩子上。
Áo treo trên cái móc sau cửa.
697 构思 gòu sī cấu tư lên ý tưởng; xây dựng bố cục; ý tưởng sáng tácHSK 7–9 他花了一个月构思这本书。
Anh ấy mất một tháng để lên ý tưởng cho cuốn sách này.
698 孤独 gū dú cô độc cô đơn; cô độc; lẻ loiHSK 6 一个人在外地生活很孤独。
Một mình sống ở nơi xa rất cô đơn.
699 孤立 gū lì cô lập bị cô lập; đơn độc; tách rờiHSK 7–9 他在班里很孤立,没有朋友。
Cậu ấy rất bị cô lập trong lớp, không có bạn bè.
700 辜负 gū fù cô phụ phụ lòng; làm phụ lòng tin; không xứng vớiHSK 7–9 我不会辜负大家的期望。
Tôi sẽ không phụ lòng mong đợi của mọi người.
701 姑且 gū qiě cô thả tạm thời; hãy tạm; cứ tạmHSK 7–9 这个问题我们姑且不谈。
Vấn đề này chúng ta tạm thời không bàn tới.
702 古董 gǔ dǒng cổ đổng đồ cổ; cổ vậtHSK 7–9 他家里收藏了很多古董。
Nhà anh ấy sưu tầm rất nhiều đồ cổ.
703 古怪 gǔ guài cổ quái kỳ quái; quái lạ; lập dịHSK 7–9 他的脾气有点古怪。
Tính khí anh ấy hơi kỳ quái.
704 股东 gǔ dōng cổ đông cổ đông; người góp vốnHSK 7–9 公司的股东今天开会。
Cổ đông công ty hôm nay họp.
705 股份 gǔ fèn cổ phần cổ phần; phần vốn gópHSK 7–9 他买了公司的一些股份。
Anh ấy mua một số cổ phần của công ty.
706 鼓动 gǔ dòng cổ động cổ động; kích động; xúi giụcHSK 7–9 他鼓动大家一起参加。
Anh ấy cổ động mọi người cùng tham gia.
707 骨干 gǔ gàn cốt cán nòng cốt; cốt cán; trụ cộtHSK 7–9 他是公司的技术骨干。
Anh ấy là nòng cốt kỹ thuật của công ty.
708 固然 gù rán cố nhiên cố nhiên; đành rằng; tuy làHSK 7–9 这样做固然好,但太慢。
Làm thế cố nhiên là tốt, nhưng quá chậm.
709 固有 gù yǒu cố hữu vốn có; sẵn có; cố hữuHSK 7–9 这是他固有的想法。
Đây là suy nghĩ vốn có của anh ấy.
710 固执 gù zhí cố chấp cố chấp; bướng bỉnh; khăng khăngHSK 7–9 他这个人非常固执。
Con người anh ta rất cố chấp.
711 顾虑 gù lǜ cố lự nỗi lo ngại; sự e ngại; điều băn khoănHSK 7–9 你有什么顾虑就说出来。
Anh có điều gì lo ngại thì cứ nói ra.
712 顾问 gù wèn cố vấn cố vấn; chuyên gia tư vấnHSK 6 他是我们公司的法律顾问。
Ông ấy là cố vấn pháp luật của công ty chúng tôi.
713 故乡 gù xiāng cố hương quê hương; quê nhà; cố hươngHSK 5 我很想念自己的故乡。
Tôi rất nhớ quê hương của mình.
714 故障 gù zhàng cố chướng sự cố; trục trặc; hỏng hócHSK 6 这台机器出了故障。
Chiếc máy này bị trục trặc.
715 拐杖 guǎi zhàng quải trượng gậy chống; nạngHSK 7–9 爷爷拄着拐杖慢慢走。
Ông nội chống gậy đi chậm rãi.
716 关照 guān zhào quan chiếu chiếu cố; quan tâm chăm sóc; dặn dòHSK 7–9 请多关照我的孩子。
Xin hãy quan tâm nhiều đến con tôi.
717 官方 guān fāng quan phương phía chính thức; nhà nước; chính quyềnHSK 6 这是官方发布的消息。
Đây là tin do phía chính thức công bố.
718 观光 guān guāng quan quang tham quan; đi ngắm cảnh; du lịchHSK 6 很多外国人来这里观光。
Rất nhiều người nước ngoài đến đây tham quan.
719 管辖 guǎn xiá quản hạt quản lý; cai quản; thuộc thẩm quyềnHSK 7–9 这个地区归市政府管辖。
Khu vực này thuộc quyền quản lý của chính quyền thành phố.
720 罐 guàn quán lọ; hũ; lon; hộpHSK 6 桌上放着一罐咖啡。
Trên bàn đặt một lọ cà phê.
721 贯彻 guàn chè quán triệt quán triệt; thực hiện triệt đểHSK 7–9 我们要贯彻这项政策。
Chúng ta phải quán triệt chính sách này.
722 灌溉 guàn gài quán khái tưới tiêu; tưới nướcHSK 7–9 农民用河水灌溉农田。
Nông dân dùng nước sông tưới ruộng.
723 惯例 guàn lì quán lệ thông lệ; lệ thường; tập quánHSK 7–9 按照惯例,会议由他主持。
Theo thông lệ, cuộc họp do anh ấy chủ trì.
724 光彩 guāng cǎi quang thải vẻ rạng rỡ; ánh sáng rực rỡ; sự vẻ vangHSK 7–9 她脸上充满了光彩。
Gương mặt cô ấy rạng rỡ hẳn lên.
725 光辉 guāng huī quang huy ánh hào quang; rực rỡ; huy hoàngHSK 7–9 太阳的光辉照在山上。
Ánh hào quang mặt trời chiếu trên núi.
726 光芒 guāng máng quang mang tia sáng; hào quang; ánh sáng chóiHSK 7–9 星星发出微弱的光芒。
Những vì sao phát ra tia sáng yếu ớt.
727 广阔 guǎng kuò quảng khoát rộng lớn; bao la; rộng mởHSK 6 眼前是一片广阔的草原。
Trước mắt là một thảo nguyên rộng lớn.
728 规范 guī fàn quy phạm chuẩn mực; quy chuẩn; chuẩn xácHSK 6 请按照标准规范操作。
Xin thao tác theo đúng quy chuẩn.
729 规格 guī gé quy cách quy cách; thông số kỹ thuật; tiêu chuẩnHSK 7–9 这批产品规格不一样。
Lô sản phẩm này quy cách không giống nhau.
730 规划 guī huà quy hoạch quy hoạch; kế hoạch tổng thể; lập quy hoạchHSK 6 政府正在规划这条道路。
Chính phủ đang quy hoạch con đường này.
731 规章 guī zhāng quy chương quy chế; nội quy; điều lệHSK 7–9 员工必须遵守公司规章。
Nhân viên phải tuân thủ quy chế công ty.
732 归根到底 guī gēn dào dǐ quy căn đáo để suy cho cùng; nói cho cùng; xét đến cùngHSK 7–9 归根到底,还是钱的问题。
Suy cho cùng, vẫn là vấn đề tiền bạc.
733 归还 guī huán quy hoàn trả lại; hoàn trảHSK 6 请按时归还借的书。
Xin trả sách đã mượn đúng hạn.
734 归纳 guī nà quy nạp quy nạp; tổng kết; khái quát lạiHSK 7–9 老师归纳了这课的重点。
Cô giáo đã tổng kết trọng điểm bài này.
735 轨道 guǐ dào quỹ đạo quỹ đạo; đường ray; nề nếpHSK 6 火车沿着轨道慢慢前进。
Tàu hỏa chạy chậm theo đường ray.
736 跪 guì quỵ quỳ; quỳ gốiHSK 6 他跪在地上求原谅。
Anh ta quỳ dưới đất xin tha thứ.
737 贵族 guì zú quý tộc quý tộc; giới quý tộcHSK 7–9 他出生在一个贵族家庭。
Ông ấy sinh ra trong một gia đình quý tộc.
738 棍棒 gùn bàng côn bổng gậy gộc; cây côn; dùi cui 他手里拿着一根棍棒。
Trong tay anh ta cầm một cây gậy.
739 国防 guó fáng quốc phòng quốc phòngHSK 7–9 国防建设关系到国家安全。
Xây dựng quốc phòng liên quan đến an ninh quốc gia.
740 国务院 Guó Wù Yuàn quốc vụ viện Quốc vụ viện; chính phủ trung ương Trung QuốcHSK 7–9 国务院发布了新的规定。
Quốc vụ viện đã ban hành quy định mới.
741 果断 guǒ duàn quả đoán quyết đoán; dứt khoátHSK 7–9 他处理问题非常果断。
Anh ấy xử lý vấn đề rất quyết đoán.
742 过度 guò dù quá độ quá mức; quá đáng; thái quáHSK 5 他最近工作过度,病了。
Gần đây anh ấy làm việc quá sức nên ốm.
743 过渡 guò dù quá độ chuyển tiếp; quá độ; sang giai đoạn mớiHSK 6 这只是一个过渡阶段。
Đây chỉ là một giai đoạn chuyển tiếp.
744 过奖 guò jiǎng quá tưởng quá khen; khen quá lờiHSK 7–9 您过奖了,我做得还不够。
Ngài quá khen rồi, tôi làm còn chưa đủ tốt.
745 过滤 guò lǜ quá lự lọc; sàng lọcHSK 7–9 这台机器可以过滤脏水。
Chiếc máy này có thể lọc nước bẩn.
746 过失 guò shī quá thất lỗi lầm; sơ suất; sai sótHSK 7–9 这次事故是他的过失。
Tai nạn lần này là lỗi của anh ta.
747 过问 guò wèn quá vấn can thiệp; hỏi han đến; ngó ngàng tớiHSK 7–9 这件事请你不要过问。
Việc này xin anh đừng can thiệp vào.
748 过瘾 guò yǐn quá ẩn đã; thỏa thích; đã đờiHSK 7–9 昨天那场球赛真过瘾。
Trận bóng hôm qua thật đã mắt.
749 过于 guò yú quá vu quá; quá ư; quá mứcHSK 5 你不要过于担心这件事。
Anh đừng quá lo lắng về việc này.
750 嗨 hāi hai chào; này; ê 嗨,好久不见了!
Chào, lâu rồi không gặp!
751 海拔 hǎi bá hải bạt độ cao so với mực nước biểnHSK 6 这座山海拔三千多米。
Ngọn núi này cao hơn ba nghìn mét so với mực nước biển.
752 海滨 hǎi bīn hải tân bờ biển; ven biểnHSK 7–9 我们在海滨散步聊天。
Chúng tôi đi dạo trò chuyện ven biển.
753 含糊 hán hú hàm hồ mơ hồ; mập mờ; qua loaHSK 7–9 他的回答很含糊。
Câu trả lời của anh ta rất mơ hồ.
754 含义 hán yì hàm nghĩa hàm ý; ý nghĩa bên trongHSK 6 这个词的含义很深。
Hàm ý của từ này rất sâu sắc.
755 寒暄 hán xuān hàn huyên hàn huyên; chào hỏi xã giaoHSK 7–9 他们寒暄了几句就走了。
Họ chào hỏi vài câu rồi đi.
756 罕见 hǎn jiàn hãn kiến hiếm thấy; hiếm gặpHSK 6 这种鸟在城里很罕见。
Loài chim này rất hiếm thấy trong thành phố.
757 捍卫 hàn wèi hãn vệ bảo vệ; giữ gìn; giữ vữngHSK 7–9 我们要捍卫国家的尊严。
Chúng ta phải bảo vệ phẩm giá quốc gia.
758 航空 háng kōng hàng không hàng khôngHSK 6 他在一家航空公司工作。
Anh ấy làm việc ở một hãng hàng không.
759 航天 háng tiān hàng thiên hàng không vũ trụ; du hành vũ trụHSK 7–9 中国的航天技术发展很快。
Kỹ thuật hàng không vũ trụ của Trung Quốc phát triển rất nhanh.
760 航行 háng xíng hàng hành đi lại trên biển hoặc trên không; hành trìnhHSK 7–9 这条船在海上航行了三天。
Con tàu này đã đi trên biển ba ngày.
761 行列 háng liè hàng liệt hàng ngũ; đội ngũ; hàng lốiHSK 7–9 他加入了志愿者的行列。
Anh ấy gia nhập hàng ngũ tình nguyện viên.
762 豪迈 háo mài hào mại hào sảng; hào hùng; phóng khoángHSK 7–9 他的性格豪迈又开朗。
Tính cách anh ấy vừa hào sảng vừa cởi mở.
763 毫米 háo mǐ hào mễ mi-li-métHSK 6 昨晚下了十毫米的雨。
Đêm qua mưa mười mi-li-mét.
764 毫无 háo wú hào vô không hề có; chẳng chút nàoHSK 6 他对这件事毫无兴趣。
Anh ấy chẳng có chút hứng thú nào với việc này.
765 号召 hào zhào hiệu triệu kêu gọi; hiệu triệu; lời kêu gọiHSK 6 政府号召大家节约用水。
Chính phủ kêu gọi mọi người tiết kiệm nước.
766 耗费 hào fèi hao phí tiêu tốn; hao tốn; hao phíHSK 7–9 这项工程耗费了大量资金。
Công trình này tiêu tốn lượng vốn lớn.
767 好客 hào kè hiếu khách hiếu khách; mến kháchHSK 6 这里的人非常好客。
Người ở đây rất hiếu khách.
768 呵 hē a ồ; chà; hà hơiHSK 7–9 呵,你居然还记得我!
Ồ, cậu vẫn còn nhớ tôi cơ à!
769 和蔼 hé ǎi hòa ải hiền hậu; hòa nhã; phúc hậuHSK 7–9 那位老师很和蔼。
Thầy giáo đó rất hiền hậu.
770 和解 hé jiě hòa giải hòa giải; làm lành; dàn xếpHSK 7–9 两家公司终于和解了。
Hai công ty cuối cùng đã hòa giải.
771 和睦 hé mù hòa mục hòa thuận; êm ấm; thuận hòaHSK 7–9 他们一家人相处得很和睦。
Cả nhà họ sống với nhau rất hòa thuận.
772 和气 hé qi hòa khí nhã nhặn; hòa nhã; dễ chịuHSK 7–9 他说话总是很和气。
Anh ấy nói chuyện lúc nào cũng nhã nhặn.
773 和谐 hé xié hòa hài hài hòa; hòa hợp; êm thuậnHSK 6 这个社区的气氛很和谐。
Bầu không khí của khu dân cư này rất hài hòa.
774 合并 hé bìng hợp tính sáp nhập; hợp nhất; gộp lạiHSK 6 两家公司去年合并了。
Hai công ty đã sáp nhập năm ngoái.
775 合成 hé chéng hợp thành tổng hợp; ghép thành; hợp thànhHSK 6 这张照片是合成的。
Bức ảnh này là ảnh ghép.
776 合乎 hé hū hợp hồ phù hợp với; đúng với; hợp vớiHSK 7–9 他的做法合乎规定。
Cách làm của anh ấy phù hợp với quy định.
777 合伙 hé huǒ hợp hỏa chung vốn; hùn hạp; hợp tác làm ănHSK 7–9 他们两个人合伙开公司。
Hai người họ chung vốn mở công ty.
778 合身 hé shēn hợp thân vừa người; vừa vặn 这件衣服很合身。
Chiếc áo này rất vừa người.
779 合算 hé suàn hợp toán đáng giá; lợi; hời 买大包装比较合算。
Mua gói lớn thì lợi hơn.
780 嘿 hēi hắc này; ê; chàHSK 6 嘿,你等一下我!
Này, cậu đợi tôi với!
781 痕迹 hén jì ngân tích dấu vết; vết tíchHSK 6 墙上留下了水的痕迹。
Trên tường để lại vết nước.
782 狠心 hěn xīn ngoan tâm nhẫn tâm; tàn nhẫn; đành lòng 他狠心把小狗送走了。
Anh ấy đành lòng đem con chó cho đi.
783 恨不得 hèn bu dé hận bất đắc chỉ mong; ước gì; hận không thểHSK 7–9 我恨不得马上见到她。
Tôi chỉ mong được gặp cô ấy ngay lập tức.
784 哼 hēng hanh hừ; ngâm nga; rênHSK 7–9 哼,我才不相信你呢。
Hừ, tôi mới chẳng tin anh đâu.
785 哄 hōng hống ồ lên; ầm ĩ; huyên náoHSK 7–9 教室里哄的一声笑了。
Trong lớp vang lên một tràng cười ồ.
786 烘 hōng hồng sấy; hong; nướngHSK 7–9 妈妈把湿衣服烘干了。
Mẹ hong khô quần áo ướt.
787 轰动 hōng dòng oanh động gây chấn động; làm xôn xao; gây tiếng vangHSK 7–9 这条新闻轰动了全国。
Tin này gây chấn động cả nước.
788 红包 hóng bāo hồng bao bao lì xì; phong bì mừng; tiền hối lộHSK 4 过年时孩子们都收到红包。
Ngày Tết bọn trẻ đều nhận được bao lì xì.
789 宏观 hóng guān hoành quan vĩ mô; tổng thểHSK 7–9 我们要从宏观上看问题。
Chúng ta phải nhìn vấn đề ở tầm vĩ mô.
790 宏伟 hóng wěi hoành vĩ hùng vĩ; hoành tráng; lớn laoHSK 7–9 这座建筑非常宏伟。
Công trình này vô cùng hoành tráng.
791 洪水 hóng shuǐ hồng thủy lũ lụt; nước lũHSK 6 今年南方发生了洪水。
Năm nay miền Nam xảy ra lũ lụt.
792 喉咙 hóu lóng hầu lung cổ họng; yết hầuHSK 7–9 我喉咙疼,说不出话。
Tôi đau họng, không nói được.
793 吼 hǒu hống gầm; rống; gào lênHSK 7–9 他生气地吼了一声。
Anh ta tức giận gầm lên một tiếng.
794 后代 hòu dài hậu đại đời sau; con cháu; hậu duệHSK 6 我们要为后代保护环境。
Chúng ta phải bảo vệ môi trường cho đời sau.
795 后顾之忧 hòu gù zhī yōu hậu cố chi ưu nỗi lo về sau; mối lo hậu phươngHSK 7–9 有了保险,就没有后顾之忧。
Có bảo hiểm rồi thì không còn nỗi lo về sau.
796 后勤 hòu qín hậu cần hậu cầnHSK 7–9 他负责公司的后勤工作。
Anh ấy phụ trách công tác hậu cần của công ty.
797 候选 hòu xuǎn hậu tuyển ứng cử; dự tuyển; được đề cử 他是这次比赛的候选人。
Anh ấy là ứng viên của cuộc thi lần này.
798 忽略 hū lvè hốt lược bỏ qua; bỏ sót; xem nhẹHSK 6 他忽略了一个重要细节。
Anh ấy bỏ sót một chi tiết quan trọng.
799 呼啸 hū xiào hô khiếu rít lên; gào rú; réoHSK 7–9 北风在窗外呼啸。
Gió bấc rít bên ngoài cửa sổ.
800 呼吁 hū yù hô dụ kêu gọi; lên tiếng kêu gọiHSK 7–9 医生呼吁大家注意健康。
Bác sĩ kêu gọi mọi người chú ý sức khỏe.
801 胡乱 hú luàn hồ loạn bừa bãi; tùy tiện; qua loa; ẩuHSK 7–9 你别胡乱下结论。
Anh đừng vội kết luận bừa.
802 湖泊 hú pō hồ bạc hồ; hồ nướcHSK 7–9 中国有很多美丽的湖泊。
Trung Quốc có rất nhiều hồ nước đẹp.
803 互联网 Hù lián wǎng hỗ liên võng mạng internet; mạng toàn cầuHSK 4 现在互联网非常发达。
Ngày nay mạng internet vô cùng phát triển.
804 花瓣 huā bàn hoa biện cánh hoaHSK 7–9 风把花瓣吹落了一地。
Gió thổi cánh hoa rụng đầy đất.
805 华丽 huá lì hoa lệ lộng lẫy; tráng lệ; hoa lệHSK 7–9 她穿着一件华丽的裙子。
Cô ấy mặc một chiếc váy lộng lẫy.
806 华侨 huá qiáo hoa kiều Hoa kiều; người Hoa sống ở nước ngoàiHSK 7–9 很多华侨回国投资。
Nhiều Hoa kiều về nước đầu tư.
807 画蛇添足 huà shé tiān zú họa xà thiêm túc vẽ rắn thêm chân; làm việc thừa; thừa thãi hỏng việcHSK 7–9 你这样解释是画蛇添足。
Anh giải thích như vậy là vẽ rắn thêm chân.
808 化肥 huà féi hóa phì phân bón hóa học; phân hóa họcHSK 7–9 农民给庄稼施化肥。
Nông dân bón phân hóa học cho hoa màu.
809 化石 huà shí hóa thạch hóa thạchHSK 6 科学家发现了恐龙化石。
Các nhà khoa học đã phát hiện hóa thạch khủng long.
810 化验 huà yàn hóa nghiệm xét nghiệm; hóa nghiệm; phân tích mẫuHSK 7–9 医生让他去化验血。
Bác sĩ bảo anh ấy đi xét nghiệm máu.
811 化妆 huà zhuāng hóa trang trang điểm; điểm phấn tô sonHSK 6 她每天早上都化妆。
Sáng nào cô ấy cũng trang điểm.
812 划分 huà fēn hoạch phân phân chia; chia ra; phân địnhHSK 6 老师把学生划分成四组。
Giáo viên chia học sinh thành bốn nhóm.
813 话筒 huà tǒng thoại đồng micrô; ống nói điện thoạiHSK 6 请对着话筒说话。
Xin hãy nói vào micrô.
814 怀孕 huái yùn hoài dựng mang thai; có thai; có bầuHSK 6 她已经怀孕三个月了。
Cô ấy đã mang thai ba tháng.
815 欢乐 huān lè hoan lạc vui vẻ; hân hoan; niềm vuiHSK 6 孩子们的笑声充满欢乐。
Tiếng cười của bọn trẻ tràn đầy niềm vui.
816 还原 huán yuán hoàn nguyên khôi phục nguyên trạng; phục nguyên; khử (hóa học)HSK 6 请把房间还原成原来的样子。
Hãy khôi phục căn phòng về dáng vẻ ban đầu.
817 环节 huán jié hoàn tiết khâu; công đoạn; mắt xíchHSK 5 这是生产中最重要的环节。
Đây là khâu quan trọng nhất trong sản xuất.
818 缓和 huǎn hé hoãn hòa làm dịu; hòa hoãn; giảm căng thẳngHSK 7–9 他的话缓和了紧张的气氛。
Lời anh ấy đã làm dịu bầu không khí căng thẳng.
819 患者 huàn zhě hoạn giả bệnh nhân; người bệnhHSK 6 医院里有很多患者。
Trong bệnh viện có rất nhiều bệnh nhân.
820 荒凉 huāng liáng hoang lương hoang vắng; hoang vu; tiêu điềuHSK 7–9 这一带非常荒凉。
Vùng này vô cùng hoang vắng.
821 荒谬 huāng miù hoang mậu phi lý; vô lý; hoang đườngHSK 7–9 这种说法非常荒谬。
Cách nói này vô cùng phi lý.
822 荒唐 huāng táng hoang đường hoang đường; vô lý; buông thảHSK 7–9 他的想法真是荒唐。
Suy nghĩ của anh ta thật hoang đường.
823 慌忙 huāng máng hoảng mang vội vàng; hớt hải; cuống quýtHSK 7–9 他慌忙跑出了教室。
Anh ấy hớt hải chạy ra khỏi lớp học.
824 黄昏 huáng hūn hoàng hôn hoàng hôn; chạng vạng; lúc chiều tàHSK 7–9 黄昏时天空一片金黄。
Lúc hoàng hôn, bầu trời vàng rực.
825 恍然大悟 huǎng rán dà wù hoảng nhiên đại ngộ chợt hiểu ra; bừng tỉnh ngộ; vỡ lẽHSK 7–9 听了解释,我恍然大悟。
Nghe giải thích xong, tôi chợt vỡ lẽ.
826 挥霍 huī huò huy hoắc tiêu xài hoang phí; phung phí; vung tay quá tránHSK 7–9 他把父母的钱都挥霍光了。
Anh ta tiêu sạch tiền của bố mẹ.
827 辉煌 huī huáng huy hoàng huy hoàng; rực rỡ; lẫy lừngHSK 7–9 他取得了辉煌的成就。
Anh ấy đã đạt được thành tựu huy hoàng.
828 回报 huí bào hồi báo đền đáp; báo đáp; sự đền đáp; trả đũaHSK 6 他用成绩回报父母的辛苦。
Anh ấy dùng thành tích để đền đáp công lao cha mẹ.
829 回避 huí bì hồi tị né tránh; lảng tránh; trốn tránhHSK 7–9 他总是回避这个问题。
Anh ấy luôn né tránh vấn đề này.
830 回顾 huí gù hồi cố nhìn lại; ôn lại; hồi tưởngHSK 6 让我们回顾一下去年的工作。
Chúng ta hãy nhìn lại công việc năm ngoái.
831 回收 huí shōu hồi thu thu hồi; tái chế; thu gom lạiHSK 5 废纸可以回收再利用。
Giấy vụn có thể thu hồi để tái sử dụng.
832 悔恨 huǐ hèn hối hận hối hận; ăn năn; day dứtHSK 7–9 他悔恨自己当初的选择。
Anh ấy hối hận về lựa chọn ban đầu của mình.
833 毁灭 huǐ miè hủy diệt hủy diệt; tiêu diệt; thiêu rụiHSK 7–9 战争毁灭了整座城市。
Chiến tranh đã hủy diệt cả thành phố.
834 会晤 huì wù hội ngộ hội đàm; hội kiến; cuộc gặp chính thứcHSK 7–9 两国领导人今天会晤。
Lãnh đạo hai nước hôm nay hội đàm.
835 汇报 huì bào hối báo báo cáo; trình báo lên cấp trênHSK 6 他向经理汇报了工作。
Anh ấy đã báo cáo công việc với giám đốc.
836 贿赂 huì lù hối lộ hối lộ; đút lót; của đút lótHSK 7–9 他因为贿赂官员被抓了。
Anh ta bị bắt vì hối lộ quan chức.
837 昏迷 hūn mí hôn mê hôn mê; bất tỉnh; ngất điHSK 7–9 病人已经昏迷了两天。
Bệnh nhân đã hôn mê hai ngày.
838 浑身 hún shēn hồn thân toàn thân; khắp người; cả ngườiHSK 7–9 他浑身都是汗。
Người anh ấy ướt đẫm mồ hôi.
839 混合 hùn hé hỗn hợp trộn lẫn; pha trộn; hỗn hợpHSK 6 把面粉和水混合在一起。
Trộn bột mì và nước lại với nhau.
840 混乱 hùn luàn hỗn loạn hỗn loạn; lộn xộn; rối loạnHSK 6 现场的秩序非常混乱。
Trật tự tại hiện trường vô cùng hỗn loạn.
841 混淆 hùn xiáo hỗn hào lẫn lộn; nhầm lẫn; đánh tráoHSK 7–9 这两个概念很容易混淆。
Hai khái niệm này rất dễ bị lẫn lộn.
842 混浊 hùn zhuó hỗn trọc đục; vẩn đục; ngột ngạtHSK 7–9 河水又脏又混浊。
Nước sông vừa bẩn vừa đục.
843 活该 huó gāi hoạt cai đáng đời; đáng kiếp; đáng bị như vậyHSK 7–9 你不听劝,活该!
Anh không chịu nghe khuyên, đáng đời!
844 活力 huó lì hoạt lực sức sống; sinh lực; sức trẻHSK 6 年轻人充满活力。
Người trẻ tràn đầy sức sống.
845 火箭 huǒ jiàn hỏa tiễn tên lửa; hỏa tiễnHSK 7–9 火箭把卫星送上了太空。
Tên lửa đã đưa vệ tinh lên vũ trụ.
846 火焰 huǒ yàn hỏa diễm ngọn lửa; lửa cháyHSK 7–9 火焰越来越大了。
Ngọn lửa ngày càng lớn.
847 火药 huǒ yào hỏa dược thuốc súng; thuốc nổHSK 7–9 火药是中国古代的发明。
Thuốc súng là phát minh thời cổ đại của Trung Quốc.
848 货币 huò bì hóa tệ tiền tệ; đồng tiềnHSK 6 人民币是中国的货币。
Nhân dân tệ là đồng tiền của Trung Quốc.
849 或许 huò xǔ hoặc hứa có lẽ; có thể; biết đâuHSK 5 他或许已经知道了。
Có lẽ anh ấy đã biết rồi.
850 基地 jī dì cơ địa căn cứ; cơ sở; đại bản doanhHSK 6 这里是重要的工业基地。
Đây là căn cứ công nghiệp quan trọng.
851 基金 jī jīn cơ kim quỹ; quỹ đầu tưHSK 6 他把钱投进了教育基金。
Anh ấy góp tiền vào quỹ giáo dục.
852 基因 jī yīn cơ nhân gen; gen di truyềnHSK 6 科学家研究人类的基因。
Các nhà khoa học nghiên cứu gen của con người.
853 机动 jī dòng cơ động cơ động; linh hoạt; chạy bằng máyHSK 7–9 时间安排要留一点机动。
Sắp xếp thời gian cần chừa lại chút linh hoạt.
854 机构 jī gòu cơ cấu tổ chức; cơ quan; cơ cấuHSK 5 这是一家非营利机构。
Đây là một tổ chức phi lợi nhuận.
855 机关 jī guān cơ quan cơ quan nhà nước; bộ máy; cạm bẫy; mưu kếHSK 7–9 他在政府机关工作。
Anh ấy làm việc ở cơ quan nhà nước.
856 机灵 jī líng cơ linh lanh lợi; nhanh trí; tinh ranhHSK 7–9 这个孩子非常机灵。
Đứa bé này rất lanh lợi.
857 机密 jī mì cơ mật cơ mật; tuyệt mật; điều bí mậtHSK 7–9 这份文件属于机密。
Tài liệu này thuộc loại cơ mật.
858 机械 jī xiè cơ giới máy móc; cơ khí; máy móc rập khuônHSK 6 工厂里有很多机械设备。
Trong nhà máy có nhiều thiết bị máy móc.
859 机遇 jī yù cơ ngộ cơ hội; thời cơ; vận mayHSK 6 他抓住了这次机遇。
Anh ấy đã nắm bắt cơ hội lần này.
860 机智 jī zhì cơ trí nhanh trí; mưu trí; ứng biến khéoHSK 7–9 他机智地回答了记者的提问。
Anh ấy nhanh trí trả lời câu hỏi của phóng viên.
861 激发 jī fā kích phát khơi dậy; kích thích; làm bùng lênHSK 6 老师的话激发了我的兴趣。
Lời thầy đã khơi dậy hứng thú của tôi.
862 激励 jī lì kích lệ khích lệ; động viên; khuyến khíchHSK 6 父母的话激励着他前进。
Lời cha mẹ khích lệ anh ấy tiến lên.
863 激情 jī qíng kích tình nhiệt huyết; đam mê; cảm xúc mãnh liệtHSK 6 他对工作充满激情。
Anh ấy tràn đầy nhiệt huyết với công việc.
864 饥饿 jī è cơ ngạ đói; đói khát; nạn đóiHSK 6 很多孩子还在忍受饥饿。
Rất nhiều trẻ em vẫn đang chịu cảnh đói khát.
865 讥笑 jī xiào cơ tiếu chế giễu; cười nhạo; giễu cợtHSK 7–9 别讥笑别人的缺点。
Đừng chế giễu khuyết điểm của người khác.
866 极端 jí duān cực đoan cực đoan; cực độ; thái quáHSK 6 他的想法太极端了。
Suy nghĩ của anh ta quá cực đoan.
867 极限 jí xiàn cực hạn giới hạn; ngưỡng tối đa; cực hạnHSK 7–9 他已经到了体力的极限。
Anh ấy đã tới giới hạn thể lực.
868 即便 jí biàn tức tiện cho dù; dù cho; ngay cả khiHSK 6 即便下雨,我们也要去。
Cho dù trời mưa, chúng tôi vẫn đi.
869 即将 jí jiāng tức tương sắp; sắp sửa; sắp tớiHSK 5 会议即将开始。
Cuộc họp sắp bắt đầu.
870 级别 jí bié cấp biệt cấp bậc; cấp độ; thứ hạngHSK 7–9 他的级别比我高。
Cấp bậc của anh ấy cao hơn tôi.
871 疾病 jí bìng tật bệnh bệnh tật; bệnhHSK 5 运动可以预防很多疾病。
Vận động có thể phòng ngừa nhiều bệnh.
872 嫉妒 jí dù tật đố ghen tị; đố kỵ; ganh ghétHSK 7–9 她嫉妒同事的成功。
Cô ấy ghen tị với thành công của đồng nghiệp.
873 及早 jí zǎo cập tảo sớm; kịp thời; càng sớm càng tốtHSK 7–9 有问题要及早解决。
Có vấn đề thì phải giải quyết sớm.
874 急功近利 jí gōng jìn lì cấp công cận lợi ham lợi trước mắt; nóng vội cầu lợiHSK 7–9 做研究不能急功近利。
Làm nghiên cứu không thể ham lợi trước mắt.
875 急剧 jí jù cấp kịch đột ngột; nhanh chóng; dữ dộiHSK 7–9 这几天气温急剧下降。
Mấy hôm nay nhiệt độ giảm đột ngột.
876 急切 jí qiè cấp thiết nôn nóng; khẩn thiết; cấp thiếtHSK 6 他急切地等待着结果。
Anh ấy nôn nóng chờ đợi kết quả.
877 急于求成 jí yú qiú chéng cấp ư cầu thành nóng vội muốn thành công ngay; hấp tấp cầu thànhHSK 7–9 学习外语不能急于求成。
Học ngoại ngữ không thể nóng vội cầu thành.
878 急躁 jí zào cấp táo nóng nảy; nôn nóng; hấp tấpHSK 7–9 他的性格有点急躁。
Tính cách của anh ấy hơi nóng nảy.
879 籍贯 jí guàn tịch quán nguyên quán; quê quánHSK 7–9 请填写你的姓名和籍贯。
Xin điền họ tên và nguyên quán của bạn.
880 集团 jí tuán tập đoàn tập đoàn; khối; nhóm lợi íchHSK 6 他在一家大集团工作。
Anh ấy làm việc ở một tập đoàn lớn.
881 吉祥 jí xiáng cát tường may mắn; cát tường; tốt lànhHSK 6 红色在中国象征吉祥。
Màu đỏ ở Trung Quốc tượng trưng cho may mắn.
882 给予 jǐ yǔ cấp dữ cho; ban cho; dành choHSK 6 老师给予了我很大帮助。
Thầy đã dành cho tôi sự giúp đỡ rất lớn.
883 寄托 jì tuō ký thác gửi gắm; ký thác; nhờ trông nomHSK 7–9 父母把希望寄托在孩子身上。
Cha mẹ gửi gắm hy vọng vào con cái.
884 继承 jì chéng kế thừa kế thừa; thừa kế; nối tiếpHSK 6 他继承了父亲的房子。
Anh ấy thừa kế ngôi nhà của cha.
885 继往开来 jì wǎng kāi lái kế vãng khai lai kế thừa quá khứ mở lối tương lai; nối tiếp truyền thống 我们要继往开来,不断进步。
Chúng ta phải kế thừa quá khứ, mở lối tương lai, không ngừng tiến bộ.
886 记性 jì xìng ký tính trí nhớHSK 7–9 我的记性越来越差了。
Trí nhớ của tôi ngày càng kém.
887 记载 jì zǎi ký tải ghi chép; ghi lại; ghi chép lưu lạiHSK 5 史书上记载了这件事。
Sách sử đã ghi chép sự việc này.
888 季度 jì dù quý độ quý; ba tháng một quýHSK 5 公司第一季度的利润增加了。
Lợi nhuận quý một của công ty đã tăng.
889 季军 jì jūn quý quân giải ba; hạng baHSK 6 他在比赛中获得了季军。
Anh ấy đã đạt giải ba trong cuộc thi.
890 计较 jì jiào kế giảo so đo; chấp nhặt; tính toán thiệt hơnHSK 7–9 他从不计较个人得失。
Anh ấy chưa bao giờ so đo được mất cá nhân.
891 忌讳 jì huì kỵ húy kiêng kỵ; điều cấm kỵ; kiêng tránhHSK 7–9 过年忌讳说不吉利的话。
Ngày Tết kiêng nói những lời không may.
892 寂静 jì jìng tịch tĩnh tĩnh lặng; vắng lặng; im phăng phắcHSK 7–9 深夜的村子非常寂静。
Ngôi làng lúc đêm khuya vô cùng tĩnh lặng.
893 纪要 jì yào kỷ yếu biên bản tóm tắt; kỷ yếuHSK 7–9 秘书整理了会议纪要。
Thư ký đã soạn biên bản cuộc họp.
894 技能 jì néng kỹ năng kỹ năng; tay nghềHSK 5 他掌握了多种职业技能。
Anh ấy nắm vững nhiều kỹ năng nghề nghiệp.
895 技巧 jì qiǎo kỹ xảo kỹ xảo; kỹ thuật; mẹo làmHSK 6 老师教了我们记单词的技巧。
Thầy đã dạy chúng tôi mẹo ghi nhớ từ vựng.
896 迹象 jì xiàng tích tượng dấu hiệu; biểu hiện; điềm báoHSK 7–9 天气有转好的迹象。
Thời tiết có dấu hiệu chuyển tốt.
897 家常 jiā cháng gia thường chuyện nhà; chuyện thường ngày; dân dãHSK 6 我们坐下来聊聊家常。
Chúng tôi ngồi xuống trò chuyện chuyện nhà.
898 家伙 jiā huo gia hỏa gã; tên; thằng cha; đồ nghềHSK 7–9 这个家伙真有意思。
Cái gã này thật thú vị.
899 家属 jiā shǔ gia thuộc người nhà; thân nhân; gia quyếnHSK 6 医生正在和家属谈话。
Bác sĩ đang nói chuyện với người nhà bệnh nhân.
900 家喻户晓 jiā yù hù xiǎo gia dụ hộ hiểu nhà nhà đều biết; nổi tiếng khắp nơiHSK 7–9 这个故事在中国家喻户晓。
Câu chuyện này ở Trung Quốc nhà nhà đều biết.
901 加工 jiā gōng gia công gia công; chế biến; xử lý (nguyên liệu)HSK 5 这家工厂加工木材。
Nhà máy này gia công gỗ.
902 加剧 jiā jù gia kịch trở nên trầm trọng hơn; gia tăng; gay gắt thêmHSK 6 空气污染加剧了。
Ô nhiễm không khí đã trầm trọng hơn.
903 佳肴 jiā yáo giai hào món ngon; cao lương mỹ vịHSK 7–9 桌上摆满了美味佳肴。
Trên bàn bày đầy sơn hào hải vị.
904 夹杂 jiā zá giáp tạp xen lẫn; lẫn lộn; trộn lẫnHSK 7–9 他的话里夹杂着方言。
Trong lời anh ấy có xen lẫn tiếng địa phương.
905 假设 jiǎ shè giả thiết giả thiết; giả định; giả sử rằngHSK 6 我们先做一个假设。
Chúng ta hãy đưa ra một giả thiết trước.
906 假使 jiǎ shǐ giả sử giả sử; nếu như; ví thửHSK 7–9 假使你有钱,你想做什么?
Giả sử bạn có tiền, bạn muốn làm gì?
907 坚定 jiān dìng kiên định kiên định; vững vàng; kiên quyếtHSK 6 他的信念非常坚定。
Niềm tin của anh ấy vô cùng kiên định.
908 坚固 jiān gù kiên cố kiên cố; chắc chắn; bền vữngHSK 6 这座桥非常坚固。
Cây cầu này rất kiên cố.
909 坚韧 jiān rèn kiên nhận dẻo dai; bền bỉ; kiên cườngHSK 7–9 他有坚韧的性格。
Anh ấy có tính cách bền bỉ.
910 坚实 jiān shí kiên thực vững chắc; chắc nịch; rắn rỏiHSK 7–9 他打下了坚实的基础。
Anh ấy đã đặt được nền tảng vững chắc.
911 坚硬 jiān yìng kiên ngạnh cứng; rắn chắc; cứng rắnHSK 6 这块石头非常坚硬。
Hòn đá này rất cứng.
912 监督 jiān dū giám đốc giám sát; đôn đốc; người giám sátHSK 6 老师监督学生做作业。
Thầy giáo giám sát học sinh làm bài tập.
913 监视 jiān shì giám thị theo dõi; giám sát ngầm; canh chừngHSK 7–9 警察监视着那栋房子。
Cảnh sát đang theo dõi ngôi nhà đó.
914 监狱 jiān yù giám ngục nhà tù; nhà giam; trại giamHSK 7–9 他被关进了监狱。
Anh ta bị tống vào tù.
915 尖端 jiān duān tiêm đoan mũi nhọn; đỉnh cao; tiên tiến nhấtHSK 7–9 这是尖端科学技术。
Đây là công nghệ khoa học mũi nhọn.
916 艰难 jiān nán gian nan gian nan; khó khăn; vất vảHSK 6 那几年生活很艰难。
Mấy năm đó cuộc sống rất gian nan.
917 兼职 jiān zhí kiêm chức việc làm thêm; kiêm nhiệm; làm bán thời gianHSK 6 他在餐厅做兼职。
Anh ấy làm thêm ở nhà hàng.
918 拣 jiǎn giản chọn; lựa; nhặtHSK 7–9 她在拣好的苹果。
Cô ấy đang lựa những quả táo ngon.
919 剪彩 jiǎn cǎi tiễn thái cắt băng khánh thành; cắt băng khai trươngHSK 7–9 市长为新桥剪彩。
Thị trưởng cắt băng khánh thành cầu mới.
920 检讨 jiǎn tǎo kiểm thảo kiểm điểm; tự phê bình; bản kiểm điểmHSK 7–9 他写了一份检讨。
Anh ấy đã viết một bản kiểm điểm.
921 检验 jiǎn yàn kiểm nghiệm kiểm nghiệm; kiểm định; thử nghiệmHSK 6 产品出厂前要检验。
Sản phẩm trước khi xuất xưởng phải kiểm nghiệm.
922 简化 jiǎn huà giản hóa đơn giản hóa; giản lượcHSK 6 公司简化了办事流程。
Công ty đã đơn giản hóa quy trình làm việc.
923 简陋 jiǎn lòu giản lậu sơ sài; đơn sơ; tồi tànHSK 7–9 他住在简陋的房子里。
Anh ấy sống trong căn nhà đơn sơ.
924 简体字 jiǎn tǐ zì giản thể tự chữ giản thểHSK 7–9 大陆使用简体字。
Đại lục sử dụng chữ giản thể.
925 简要 jiǎn yào giản yếu ngắn gọn; vắn tắt; tóm lượcHSK 7–9 请简要说明你的想法。
Xin trình bày ngắn gọn ý kiến của bạn.
926 溅 jiàn tiễn bắn tóe; văng ra; té nướcHSK 7–9 汽车溅了我一身水。
Chiếc ô tô làm nước bắn đầy người tôi.
927 鉴别 jiàn bié giám biệt phân biệt thật giả; giám định; nhận biếtHSK 7–9 专家能鉴别古画真假。
Chuyên gia có thể phân biệt tranh cổ thật giả.
928 鉴定 jiàn dìng giám định giám định; thẩm định; kết luận giám địnhHSK 6 这幅画经过专家鉴定。
Bức tranh này đã qua giám định của chuyên gia.
929 鉴于 jiàn yú giám ư xét thấy; căn cứ vào; do bởiHSK 7–9 鉴于天气不好,比赛取消。
Xét thấy thời tiết xấu, trận đấu bị hủy.
930 间谍 jiàn dié gián điệp gián điệp; điệp viênHSK 7–9 那个人是外国间谍。
Người đó là gián điệp nước ngoài.
931 间隔 jiàn gé gián cách khoảng cách; quãng cách; cách nhauHSK 6 两棵树的间隔是三米。
Khoảng cách giữa hai cây là ba mét.
932 间接 jiàn jiē gián tiếp gián tiếpHSK 6 这只是间接的证据。
Đây chỉ là bằng chứng gián tiếp.
933 见多识广 jiàn duō shí guǎng kiến đa thức quảng hiểu rộng biết nhiều; từng trảiHSK 7–9 他走过很多地方,见多识广。
Anh ấy đi qua nhiều nơi, hiểu rộng biết nhiều.
934 见解 jiàn jiě kiến giải kiến giải; quan điểm; nhận địnhHSK 7–9 他对这个问题有独到见解。
Anh ấy có kiến giải độc đáo về vấn đề này.
935 见闻 jiàn wén kiến văn điều mắt thấy tai nghe; hiểu biết từng trảiHSK 7–9 这本书记录了他的见闻。
Cuốn sách này ghi lại những điều anh ấy mắt thấy tai nghe.
936 见义勇为 jiàn yì yǒng wéi kiến nghĩa dũng vi thấy việc nghĩa dũng cảm ra tay; hành động nghĩa hiệpHSK 7–9 他见义勇为救了那个孩子。
Anh ấy thấy việc nghĩa đã dũng cảm cứu đứa bé đó.
937 健全 jiàn quán kiện toàn hoàn thiện; lành mạnh; kiện toànHSK 6 这个制度还不够健全。
Chế độ này còn chưa đủ hoàn thiện.
938 践踏 jiàn tà tiễn đạp giẫm đạp; chà đạp; giày xéoHSK 7–9 请不要践踏草坪。
Xin đừng giẫm lên bãi cỏ.
939 舰艇 jiàn tǐng hạm đĩnh tàu chiến; hạm tàu 港口停着几艘舰艇。
Trong cảng đang neo đậu mấy chiếc tàu chiến.
940 将近 jiāng jìn tương cận gần; xấp xỉ; ngót nghétHSK 5 他等了将近两个小时。
Anh ấy đợi gần hai tiếng đồng hồ.
941 将军 jiāng jūn tướng quân tướng quân; vị tướng; chiếu tướngHSK 6 他是一位有名的将军。
Ông ấy là một vị tướng nổi tiếng.
942 僵硬 jiāng yìng cương ngạnh cứng đờ; tê cứng; cứng nhắcHSK 7–9 天太冷,我的手指僵硬了。
Trời quá lạnh, ngón tay tôi cứng đờ.
943 桨 jiǎng tưởng mái chèo; bơi chèoHSK 7–9 他用桨划着小船。
Anh ấy dùng mái chèo chèo con thuyền nhỏ.
944 奖励 jiǎng lì tưởng lệ khen thưởng; khích lệ; phần thưởngHSK 5 公司奖励了优秀员工。
Công ty đã khen thưởng nhân viên xuất sắc.
945 奖赏 jiǎng shǎng tưởng thưởng phần thưởng; sự ban thưởngHSK 7–9 他因为勇敢得到了奖赏。
Anh ấy được thưởng vì lòng dũng cảm.
946 降临 jiàng lín giáng lâm buông xuống; ập đến; giáng xuốngHSK 7–9 夜色渐渐降临了。
Màn đêm dần dần buông xuống.
947 交叉 jiāo chā giao xoa giao nhau; đan chéo; xen kẽHSK 7–9 两条路在这里交叉。
Hai con đường giao nhau ở đây.
948 交代 jiāo dài giao đại dặn dò; bàn giao; khai báoHSK 7–9 老师交代我们准备材料。
Thầy giáo dặn chúng tôi chuẩn bị tài liệu.
949 交涉 jiāo shè giao thiệp thương lượng; đàm phán; giao thiệpHSK 7–9 他去跟对方交涉这件事。
Anh ấy đi thương lượng việc này với đối phương.
950 交往 jiāo wǎng giao vãng qua lại; kết giao; hẹn hòHSK 5 他们交往了三年。
Họ đã qua lại với nhau ba năm.
951 交易 jiāo yì giao dịch giao dịch; buôn bán; thương vụHSK 5 这笔交易很成功。
Vụ giao dịch này rất thành công.
952 焦点 jiāo diǎn tiêu điểm tiêu điểm; trọng tâm chú ýHSK 6 这个问题成了讨论焦点。
Vấn đề này trở thành tiêu điểm thảo luận.
953 焦急 jiāo jí tiêu cấp sốt ruột; nóng lòng; lo lắngHSK 7–9 妈妈焦急地等着孩子。
Mẹ sốt ruột chờ con.
954 娇气 jiāo qì kiều khí nhõng nhẽo; yếu ớt; mỏng manh khó chiềuHSK 7–9 这孩子太娇气了。
Đứa bé này quá nhõng nhẽo.
955 角落 jiǎo luò giác lạc góc; xó; ngóc ngáchHSK 6 猫躲在房间的角落里。
Con mèo nấp trong góc phòng.
956 搅拌 jiǎo bàn giảo bạn khuấy; trộn; đánh đềuHSK 7–9 请把鸡蛋搅拌均匀。
Xin hãy đánh trứng cho đều.
957 缴纳 jiǎo nà kiểu nạp nộp; đóng (thuế, phí)HSK 7–9 每个月都要缴纳房租。
Hàng tháng đều phải nộp tiền thuê nhà.
958 教养 jiào yǎng giáo dưỡng sự giáo dưỡng; nề nếp; sự dạy dỗHSK 7–9 这个孩子很有教养。
Đứa bé này rất có giáo dưỡng.
959 较量 jiào liàng giảo lượng so tài; đọ sức; tranh cao thấpHSK 7–9 两队要在决赛中较量。
Hai đội sẽ so tài ở trận chung kết.
960 皆 jiē giai đều; tất cả đềuHSK 7–9 人人皆知这个道理。
Ai ai cũng biết đạo lý này.
961 接连 jiē lián tiếp liên liên tiếp; liên tục; liền mấy lầnHSK 6 他接连三天没睡好。
Anh ấy ba ngày liền ngủ không ngon.
962 阶层 jiē céng giai tầng tầng lớp; giai tầngHSK 7–9 社会有不同的阶层。
Xã hội có những tầng lớp khác nhau.
963 揭发 jiē fā yết phát tố giác; vạch trần; phanh phuiHSK 7–9 他揭发了公司的问题。
Anh ấy đã tố giác vấn đề của công ty.
964 揭露 jiē lù yết lộ vạch trần; phơi bày; bóc trầnHSK 7–9 报纸揭露了这个骗局。
Báo chí đã vạch trần vụ lừa đảo này.
965 节奏 jié zòu tiết tấu nhịp điệu; tiết tấu; nhịp độHSK 6 这首歌的节奏很快。
Nhịp điệu của bài hát này rất nhanh.
966 杰出 jié chū kiệt xuất kiệt xuất; xuất chúng; lỗi lạcHSK 6 他是一位杰出的科学家。
Ông ấy là một nhà khoa học kiệt xuất.
967 结晶 jié jīng kết tinh kết tinh; tinh thể; thành quả quý giáHSK 7–9 盐水放久了会结晶。
Nước muối để lâu sẽ kết tinh.
968 结局 jié jú kết cục kết cục; kết thúc; hồi kếtHSK 7–9 这部电影的结局很感人。
Kết cục của bộ phim này rất cảm động.
969 结算 jié suàn kết toán kết toán; thanh toán; quyết toánHSK 7–9 我们月底结算工资。
Chúng tôi kết toán lương vào cuối tháng.
970 竭尽全力 jié jìn quán lì kiệt tận toàn lực dốc hết sức lực; dốc toàn lựcHSK 7–9 我们会竭尽全力帮助你。
Chúng tôi sẽ dốc hết sức giúp bạn.
971 截至 jié zhì tiệt chí tính đến; cho đến (thời điểm)HSK 6 截至昨天,已经报名两百人。
Tính đến hôm qua, đã có hai trăm người đăng ký.
972 解除 jiě chú giải trừ giải trừ; hủy bỏ; gỡ bỏHSK 7–9 医生解除了他的痛苦。
Bác sĩ đã giải tỏa nỗi đau đớn của anh ấy.
973 解雇 jiě gù giải cố sa thải; cho thôi việc; đuổi việcHSK 7–9 公司解雇了三个员工。
Công ty đã sa thải ba nhân viên.
974 解剖 jiě pōu giải phẫu giải phẫu; mổ xẻ; phân tích kỹHSK 7–9 学生在实验室解剖青蛙。
Sinh viên mổ ếch trong phòng thí nghiệm.
975 解散 jiě sàn giải tán giải tán; giải thể; tan rãHSK 7–9 会议结束后大家解散了。
Sau khi họp xong mọi người giải tán.
976 解体 jiě tǐ giải thể tan rã; sụp đổ; rã rời từng bộ phậnHSK 7–9 那个组织已经解体了。
Tổ chức đó đã tan rã.
977 借鉴 jiè jiàn tá giám tham khảo; học hỏi kinh nghiệm; soi vào mà làm theoHSK 6 我们可以借鉴他们的经验。
Chúng ta có thể học hỏi kinh nghiệm của họ.
978 借助 jiè zhù tá trợ nhờ vào; dựa vào; nhờ sự giúp đỡ củaHSK 6 他借助字典读完了这本书。
Anh ấy nhờ từ điển mà đọc xong cuốn sách này.
979 戒备 jiè bèi giới bị đề phòng; canh phòng; cảnh giácHSK 7–9 士兵们日夜戒备。
Binh lính canh phòng ngày đêm.
980 界限 jiè xiàn giới hạn ranh giới; giới hạn; mức giới hạnHSK 7–9 这两个概念的界限不清楚。
Ranh giới giữa hai khái niệm này không rõ ràng.
981 津津有味 jīn jīn yǒu wèi tân tân hữu vị một cách say sưa; ngon lành; đầy hứng thúHSK 7–9 孩子们听得津津有味。
Bọn trẻ nghe một cách say sưa.
982 金融 jīn róng kim dung tài chính; tiền tệ; ngành tài chínhHSK 6 他在金融公司工作。
Anh ấy làm việc ở công ty tài chính.
983 紧密 jǐn mì khẩn mật chặt chẽ; khăng khít; gắn bóHSK 5 两国关系非常紧密。
Quan hệ hai nước vô cùng khăng khít.
984 紧迫 jǐn pò khẩn bách cấp bách; gấp rút; khẩn trươngHSK 7–9 时间很紧迫,我们要快点。
Thời gian rất gấp, chúng ta phải nhanh lên.
985 尽快 jǐn kuài tận khoái càng sớm càng tốt; nhanh nhất có thểHSK 5 请你尽快回复我。
Xin bạn trả lời tôi sớm nhất có thể.
986 锦绣前程 jǐn xiù qián chéng cẩm tú tiền trình tiền đồ xán lạn; tương lai tươi sáng 老师祝他锦绣前程。
Thầy giáo chúc anh ấy tiền đồ xán lạn.
987 进而 jìn ér tiến nhi rồi tiến thêm một bước; từ đó màHSK 6 他先学语法,进而练习写作。
Anh ấy học ngữ pháp trước, rồi tiến thêm sang luyện viết.
988 进攻 jìn gōng tiến công tấn công; tiến công; công kíchHSK 7–9 军队开始向敌人进攻。
Quân đội bắt đầu tấn công quân địch.
989 进化 jìn huà tiến hóa tiến hóa; sự tiến hóaHSK 6 生物在不断地进化。
Sinh vật không ngừng tiến hóa.
990 进展 jìn zhǎn tiến triển tiến triển; tiến bộ; bước tiếnHSK 6 工作进展得很顺利。
Công việc tiến triển rất thuận lợi.
991 近来 jìn lái cận lai gần đây; dạo này; thời gian gần đâyHSK 6 近来他身体不太好。
Dạo gần đây sức khỏe anh ấy không tốt lắm.
992 近视 jìn shì cận thị cận thị; bị cậnHSK 6 他从小就近视了。
Anh ấy bị cận thị từ nhỏ.
993 浸泡 jìn pào tẩm phao ngâm; ngâm nước; dầmHSK 7–9 把黄豆浸泡一晚上。
Ngâm đậu tương một đêm.
994 晋升 jìn shēng tấn thăng thăng chức; đề bạt; thăng tiếnHSK 7–9 他去年晋升为经理。
Năm ngoái anh ấy được thăng chức làm giám đốc.
995 劲头 jìn tóu kính đầu khí thế; sự hăng hái; sức lựcHSK 7–9 他工作起来很有劲头。
Anh ấy làm việc rất hăng hái.
996 茎 jīng hành thân cây; cọng; cuốngHSK 7–9 这种花的茎很细。
Thân của loại hoa này rất mảnh.
997 精打细算 jīng dǎ xì suàn tinh đả tế toán tính toán chi li; chi tiêu tằn tiệnHSK 7–9 妈妈过日子很精打细算。
Mẹ sống rất biết tính toán tằn tiện.
998 精华 jīng huá tinh hoa tinh hoa; tinh túy; tinh chấtHSK 7–9 这本书是他思想的精华。
Cuốn sách này là tinh hoa tư tưởng của ông.
999 精简 jīng jiǎn tinh giản tinh giản; tinh gọn; lược bớtHSK 7–9 公司精简了人员。
Công ty đã tinh giản nhân sự.
1000 精密 jīng mì tinh mật chính xác; tinh vi; tỉ mỉHSK 7–9 这是一台精密仪器。
Đây là một thiết bị đo chính xác.
1001 精确 jīng què tinh xác chính xác; chuẩn xácHSK 6 这个数据非常精确。
Số liệu này vô cùng chính xác.
1002 精通 jīng tōng tinh thông tinh thông; thành thạo; giỏiHSK 6 他精通三门外语。
Anh ấy tinh thông ba ngoại ngữ.
1003 精心 jīng xīn tinh tâm dốc lòng; kỳ công; tỉ mỉHSK 6 妈妈精心准备了晚饭。
Mẹ đã dốc lòng chuẩn bị bữa tối.
1004 精益求精 jīng yì qiú jīng tinh ích cầu tinh tốt rồi càng cầu tốt hơn; không ngừng hoàn thiệnHSK 7–9 他做事总是精益求精。
Anh ấy làm việc luôn cầu toàn hơn nữa.
1005 精致 jīng zhì tinh trí tinh xảo; tinh tế; đẹp và khéoHSK 6 这件礼物包装得很精致。
Món quà này được gói rất tinh xảo.
1006 经费 jīng fèi kinh phí kinh phí; khoản chi cho công việcHSK 7–9 这个项目的经费不够。
Kinh phí của dự án này không đủ.
1007 经商 jīng shāng kinh thương kinh doanh; buôn bán; làm ănHSK 6 他父亲在南方经商。
Bố anh ấy buôn bán ở phương Nam.
1008 经纬 jīng wěi kinh vĩ kinh vĩ; kinh tuyến và vĩ tuyến; sợi dọc và sợi ngang 地图上有经纬线。
Trên bản đồ có đường kinh vĩ tuyến.
1009 惊动 jīng dòng kinh động kinh động; làm giật mình; quấy rầyHSK 7–9 别惊动睡觉的孩子。
Đừng làm kinh động đứa trẻ đang ngủ.
1010 惊奇 jīng qí kinh kỳ kinh ngạc; lấy làm lạHSK 7–9 大家对结果感到惊奇。
Mọi người cảm thấy kinh ngạc về kết quả.
1011 惊讶 jīng yà kinh nhạ kinh ngạc; sửng sốt; ngạc nhiênHSK 6 听到这个消息我很惊讶。
Nghe tin này tôi rất kinh ngạc.
1012 兢兢业业 jīng jīng yè yè căng căng nghiệp nghiệp cần mẫn tận tụy; chăm chỉ thận trọngHSK 7–9 他工作一直兢兢业业。
Anh ấy làm việc luôn cần mẫn tận tụy.
1013 井 jǐng tỉnh giếng; hầm; ngăn nắp có thứ tựHSK 6 村里有一口老井。
Trong làng có một cái giếng cũ.
1014 警告 jǐng gào cảnh cáo cảnh cáo; cảnh báo; lời cảnh cáoHSK 6 老师警告他不要迟到。
Thầy giáo cảnh cáo cậu ấy đừng đi muộn.
1015 警惕 jǐng tì cảnh dịch cảnh giác; đề phòngHSK 7–9 我们要警惕网络诈骗。
Chúng ta phải cảnh giác với lừa đảo trên mạng.
1016 颈椎 jǐng zhuī cảnh chuy đốt sống cổHSK 6 我的颈椎最近很疼。
Đốt sống cổ của tôi dạo này rất đau.
1017 敬礼 jìng lǐ kính lễ chào; kính chào; hành lễ chàoHSK 7–9 士兵向国旗敬礼。
Người lính chào lá quốc kỳ.
1018 境界 jìng jiè cảnh giới cảnh giới; tầng bậc; ranh giớiHSK 7–9 他的书法达到了很高的境界。
Thư pháp của ông ấy đạt đến cảnh giới rất cao.
1019 竞赛 jìng sài cạnh trại cuộc thi; cuộc thi đấu; thi tàiHSK 6 他参加了数学竞赛。
Cậu ấy đã tham gia cuộc thi toán.
1020 竞选 jìng xuǎn cạnh tuyển tranh cử; vận động tranh cửHSK 7–9 他决定竞选市长。
Ông ấy quyết định tranh cử thị trưởng.
1021 镜头 jìng tóu kính đầu ống kính; cảnh quay; thước phimHSK 6 这个镜头拍得很美。
Cảnh quay này quay rất đẹp.
1022 纠纷 jiū fēn củ phân tranh chấp; xích mích; rắc rốiHSK 6 两家公司发生了纠纷。
Hai công ty đã xảy ra tranh chấp.
1023 纠正 jiū zhèng củ chính sửa chữa; uốn nắn; chỉnh lại cho đúngHSK 6 老师纠正了我的发音。
Thầy giáo đã sửa lại phát âm cho tôi.
1024 酒精 jiǔ jīng tửu tinh cồn; chất cồn; ê-ta-nônHSK 6 医生用酒精给伤口消毒。
Bác sĩ dùng cồn khử trùng vết thương.
1025 救济 jiù jì cứu tế cứu trợ; cứu tế; trợ giúp người khó khănHSK 7–9 政府救济了受灾的农民。
Chính phủ đã cứu trợ những nông dân bị thiên tai.
1026 就近 jiù jìn tựu cận ở gần đó; chọn nơi gần nhấtHSK 7–9 我们就近找个地方吃饭。
Chúng ta tìm chỗ gần đây ăn cơm đi.
1027 就业 jiù yè tựu nghiệp có việc làm; xin việc; tìm việcHSK 5 今年大学生就业比较难。
Năm nay sinh viên xin việc khá khó.
1028 就职 jiù zhí tựu chức nhậm chức; nhận chức vụHSK 7–9 新经理下周正式就职。
Giám đốc mới tuần sau chính thức nhậm chức.
1029 鞠躬 jū gōng cúc cung cúi chào; cúi mìnhHSK 7–9 演员向观众鞠了一个躬。
Diễn viên cúi chào khán giả một cái.
1030 拘留 jū liú câu lưu tạm giữ; tạm giamHSK 7–9 警察把他拘留了三天。
Cảnh sát đã tạm giữ anh ta ba ngày.
1031 拘束 jū shù câu thúc gò bó; ngại ngùng; ràng buộcHSK 7–9 在陌生人面前他很拘束。
Trước mặt người lạ anh ấy rất gò bó.
1032 居住 jū zhù cư trú cư trú; sinh sống; ởHSK 5 他们一家居住在城市郊区。
Cả nhà họ sống ở ngoại ô thành phố.
1033 局部 jú bù cục bộ cục bộ; một phần; khu vực nhỏHSK 7–9 手术只需要局部麻醉。
Ca mổ chỉ cần gây tê cục bộ.
1034 局面 jú miàn cục diện cục diện; tình thế trước mắtHSK 6 我们打开了新的局面。
Chúng ta đã mở ra cục diện mới.
1035 局势 jú shì cục thế tình hình; cục diện; thế cuộcHSK 7–9 那个国家的局势很紧张。
Tình hình nước đó rất căng thẳng.
1036 局限 jú xiàn cục hạn bó hẹp; giới hạn trong; hạn chếHSK 6 我们不要局限于书本。
Chúng ta đừng bó hẹp trong sách vở.
1037 举动 jǔ dòng cử động hành động; cử chỉ; hành viHSK 6 他的举动让人很意外。
Hành động của anh ấy khiến người ta bất ngờ.
1038 举世闻名 jǔ shì wén míng cử thế văn danh nổi tiếng thế giới; lừng danh khắp nơiHSK 7–9 长城是举世闻名的建筑。
Vạn Lý Trường Thành là công trình nổi tiếng thế giới.
1039 举世瞩目 jǔ shì zhǔ mù cử thế chúc mục cả thế giới chú ý; thu hút sự chú ý toàn cầuHSK 7–9 这次会议举世瞩目。
Hội nghị lần này cả thế giới đều chú ý.
1040 举足轻重 jǔ zú qīng zhòng cử túc khinh trọng giữ vai trò then chốt; có sức nặng quyết địnhHSK 7–9 他在公司里举足轻重。
Anh ấy giữ vai trò then chốt trong công ty.
1041 咀嚼 jǔ jué trớ tước nhai; nhấm nháp; ngẫm nghĩHSK 7–9 吃饭时要慢慢咀嚼。
Khi ăn cơm phải nhai chậm rãi.
1042 沮丧 jǔ sàng trở táng chán nản; nản lòng; mất tinh thầnHSK 7–9 失败以后他很沮丧。
Sau khi thất bại anh ấy rất chán nản.
1043 剧本 jù běn kịch bản kịch bản; bản thảo phim hoặc kịchHSK 6 他写了一个电影剧本。
Anh ấy đã viết một kịch bản phim.
1044 剧烈 jù liè kịch liệt dữ dội; mạnh; kịch liệtHSK 6 他感到剧烈的头疼。
Anh ấy cảm thấy đau đầu dữ dội.
1045 聚精会神 jù jīng huì shén tụ tinh hội thần tập trung cao độ; chăm chúHSK 7–9 学生们聚精会神地听讲。
Học sinh chăm chú tập trung nghe giảng.
1046 据悉 jù xī cứ tất được biết; theo tin cho biếtHSK 7–9 据悉,会议将在下周举行。
Được biết, hội nghị sẽ tổ chức vào tuần sau.
1047 决策 jué cè quyết sách quyết sách; quyết định chiến lượcHSK 6 这是一个重要的决策。
Đây là một quyết sách quan trọng.
1048 觉悟 jué wù giác ngộ giác ngộ; nhận thức; tỉnh ngộHSK 7–9 他的思想觉悟很高。
Nhận thức tư tưởng của anh ấy rất cao.
1049 觉醒 jué xǐng giác tỉnh thức tỉnh; tỉnh ngộHSK 7–9 人们的环保意识开始觉醒。
Ý thức bảo vệ môi trường của mọi người bắt đầu thức tỉnh.
1050 绝望 jué wàng tuyệt vọng tuyệt vọng; hết hy vọngHSK 6 他对未来感到绝望。
Anh ấy cảm thấy tuyệt vọng về tương lai.
1051 军队 jūn duì quân đội quân đội; lực lượng vũ trangHSK 6 他年轻时在军队服役。
Hồi trẻ anh ấy phục vụ trong quân đội.
1052 卡通 kǎ tōng ca thông hoạt hình; phim hoạt hình; hình vẽ hoạt hìnhHSK 7–9 孩子们最爱看卡通片。
Bọn trẻ thích xem phim hoạt hình nhất.
1053 开采 kāi cǎi khai thái khai thác khoáng sản; đào lấyHSK 7–9 这里正在开采煤矿。
Ở đây đang khai thác mỏ than.
1054 开除 kāi chú khai trừ sa thải; đuổi học; khai trừHSK 7–9 公司开除了那个员工。
Công ty đã sa thải nhân viên đó.
1055 开阔 kāi kuò khai khoát rộng mở; thoáng đãng; mở rộngHSK 7–9 山顶的视野非常开阔。
Tầm nhìn trên đỉnh núi vô cùng rộng mở.
1056 开朗 kāi lǎng khai lãng cởi mở; vui vẻ lạc quan; sáng sủa thoángHSK 7–9 她的性格很开朗。
Tính cách của cô ấy rất cởi mở.
1057 开明 kāi míng khai minh cởi mở tiến bộ; sáng suốt; không bảo thủHSK 7–9 他的父母思想很开明。
Bố mẹ anh ấy tư tưởng rất cởi mở.
1058 开辟 kāi pì khai tịch mở ra; khai phá; mở mangHSK 7–9 政府在这里开辟了新航线。
Chính phủ đã mở tuyến bay mới ở đây.
1059 开水 kāi shuǐ khai thủy nước sôi; nước đun sôiHSK 5 请给我一杯开水。
Cho tôi một cốc nước sôi.
1060 开拓 kāi tuò khai thác khai phá; mở rộng; mở mangHSK 7–9 我们要开拓海外市场。
Chúng ta phải khai phá thị trường nước ngoài.
1061 开展 kāi zhǎn khai triển triển khai; tiến hành; mở rộng raHSK 5 学校开展了环保活动。
Nhà trường đã triển khai hoạt động bảo vệ môi trường.
1062 开支 kāi zhī khai chi chi tiêu; khoản chi; chi phíHSK 7–9 这个月的开支太大了。
Chi tiêu tháng này quá lớn.
1063 刊登 kān dēng san đăng đăng tải; đăng báoHSK 7–9 报纸刊登了这条消息。
Báo đã đăng tin này.
1064 刊物 kān wù san vật ấn phẩm định kỳ; báo và tạp chíHSK 7–9 这是一本学术刊物。
Đây là một tạp chí học thuật.
1065 勘探 kān tàn khám thám thăm dò; khảo sát địa chấtHSK 7–9 他们在沙漠里勘探石油。
Họ thăm dò dầu mỏ trong sa mạc.
1066 看待 kàn dài khán đãi nhìn nhận; đối đãi; coi nhưHSK 6 我们应该客观看待这件事。
Chúng ta nên nhìn nhận việc này một cách khách quan.
1067 看望 kàn wàng khán vọng thăm; thăm hỏi; đi thămHSK 5 周末我要去看望奶奶。
Cuối tuần tôi sẽ đi thăm bà.
1068 慷慨 kāng kǎi khảng khái hào phóng; rộng rãi; khảng khái hăng háiHSK 7–9 他对朋友一向很慷慨。
Anh ấy xưa nay rất hào phóng với bạn bè.
1069 扛 káng giang vác; gánh vác; chịu đựngHSK 7–9 他扛着一袋大米回家。
Anh ấy vác một bao gạo về nhà.
1070 考察 kǎo chá khảo sát khảo sát; đi thực địa; quan sát nghiên cứuHSK 6 专家来工厂考察了三天。
Chuyên gia đến nhà máy khảo sát ba ngày.
1071 考古 kǎo gǔ khảo cổ khảo cổ; nghiên cứu khảo cổHSK 6 他是研究考古的专家。
Ông ấy là chuyên gia nghiên cứu khảo cổ.
1072 考核 kǎo hé khảo hạch sát hạch; đánh giá; kiểm tra năng lựcHSK 6 公司每年考核一次员工。
Công ty đánh giá nhân viên mỗi năm một lần.
1073 考验 kǎo yàn khảo nghiệm thử thách; tôi luyệnHSK 6 这次困难是对我们的考验。
Khó khăn lần này là thử thách đối với chúng ta.
1074 靠拢 kào lǒng kháo lũng xích lại gần; áp sát; tiến sát vàoHSK 7–9 请大家向中间靠拢。
Xin mọi người xích lại phía giữa.
1075 磕 kē khái va; đập nhẹ; gõHSK 7–9 他不小心磕破了膝盖。
Anh ấy vô ý va vào làm rách đầu gối.
1076 颗粒 kē lì khỏa lạp hạt; hạt nhỏ; dạng hạtHSK 7–9 这种药是颗粒状的。
Loại thuốc này ở dạng hạt.
1077 科目 kē mù khoa mục môn học; hạng mục thiHSK 6 你最喜欢哪个科目?
Bạn thích môn học nào nhất?
1078 渴望 kě wàng khát vọng khao khát; mong mỏi; ao ướcHSK 6 他渴望得到父母的理解。
Cậu ấy khao khát được bố mẹ thấu hiểu.
1079 可观 kě guān khả quan đáng kể; khá lớn; đáng chú ýHSK 7–9 这家店的收入相当可观。
Thu nhập của cửa hàng này khá đáng kể.
1080 可口 kě kǒu khả khẩu ngon miệng; vừa miệng; hợp khẩu vịHSK 6 这道菜又香又可口。
Món này vừa thơm vừa ngon miệng.
1081 可恶 kě wù khả ố đáng ghét; đáng ghê tởmHSK 7–9 这个骗子真可恶。
Tên lừa đảo này thật đáng ghét.
1082 可笑 kě xiào khả tiếu nực cười; buồn cười; lố bịchHSK 7–9 他的想法有点可笑。
Suy nghĩ của anh ta hơi nực cười.
1083 可行 kě xíng khả hành khả thi; làm được; thực hiện đượcHSK 6 这个计划完全可行。
Kế hoạch này hoàn toàn khả thi.
1084 刻不容缓 kè bù róng huǎn khắc bất dung hoãn không thể trì hoãn; cấp bách phải làm ngayHSK 7–9 保护环境刻不容缓。
Bảo vệ môi trường là việc không thể trì hoãn.
1085 课题 kè tí khóa đề đề tài; vấn đề cần giải quyếtHSK 6 老师给我们布置了新课题。
Thầy giáo đã giao cho chúng tôi đề tài mới.
1086 客户 kè hù khách hộ khách hàng; đối tác mua hàngHSK 5 我们要重视客户的意见。
Chúng ta phải coi trọng ý kiến của khách hàng.
1087 啃 kěn khẩn gặm; nhấm; cắn từng miếngHSK 7–9 弟弟在啃一个苹果。
Em trai đang gặm một quả táo.
1088 恳切 kěn qiè khẩn thiết khẩn thiết; tha thiết; chân thànhHSK 7–9 他的语气非常恳切。
Giọng điệu của anh ấy vô cùng khẩn thiết.
1089 坑 kēng khanh hố; hầm; lỗ trũngHSK 7–9 路上有一个大坑。
Trên đường có một cái hố lớn.
1090 空洞 kōng dòng không động rỗng tuếch; sáo rỗng; khoang rỗngHSK 7–9 他的发言很空洞。
Bài phát biểu của anh ta rất sáo rỗng.
1091 空前绝后 kōng qián jué hòu không tiền tuyệt hậu vô tiền khoáng hậu; có một không hai 这场演出空前绝后。
Buổi biểu diễn này có một không hai.
1092 空想 kōng xiǎng không tưởng mơ tưởng hão; viển vông; ảo tưởngHSK 7–9 光靠空想解决不了问题。
Chỉ dựa vào mơ tưởng thì không giải quyết được vấn đề.
1093 空虚 kōng xū không hư trống rỗng; hụt hẫng; vô vịHSK 7–9 他退休后觉得生活空虚。
Sau khi nghỉ hưu ông ấy thấy cuộc sống trống rỗng.
1094 孔 kǒng khổng lỗ; lỗ nhỏHSK 7–9 这块木板上有几个小孔。
Trên tấm ván này có mấy cái lỗ nhỏ.
1095 恐吓 kǒng hè khủng hách đe dọa; uy hiếp; dọa nạtHSK 7–9 有人打电话恐吓他。
Có người gọi điện đe dọa anh ấy.
1096 恐惧 kǒng jù khủng cụ sợ hãi; khiếp sợ; nỗi sợHSK 6 他心里充满了恐惧。
Trong lòng anh ấy tràn ngập nỗi sợ hãi.
1097 空白 kòng bái không bạch chỗ trống; khoảng trắng; khoảng trốngHSK 7–9 请在空白处写上名字。
Hãy viết tên vào chỗ trống.
1098 空隙 kòng xì không khích khe hở; kẽ hở; khoảng trống thời gianHSK 7–9 两栋楼之间有一条空隙。
Giữa hai tòa nhà có một khe hở.
1099 口气 kǒu qì khẩu khí giọng điệu; khẩu khí; cách nóiHSK 7–9 他说话的口气很严肃。
Giọng điệu nói chuyện của anh ấy rất nghiêm túc.
1100 口腔 kǒu qiāng khẩu xoang khoang miệngHSK 6 医生检查了他的口腔。
Bác sĩ đã kiểm tra khoang miệng của anh ấy.
1101 口头 kǒu tóu khẩu đầu bằng miệng; bằng lời nói; nói suôngHSK 6 我们只是口头约定,没有合同。
Chúng tôi chỉ thỏa thuận bằng miệng, không có hợp đồng.
1102 口音 kǒu yīn khẩu âm giọng nói; chất giọng vùng miềnHSK 7–9 他说话带一点南方口音。
Anh ấy nói chuyện có chút giọng miền Nam.
1103 枯竭 kū jié khô kiệt cạn kiệt; khô cạn; kiệt quệHSK 7–9 这条河的水源已经枯竭了。
Nguồn nước của con sông này đã cạn kiệt.
1104 枯燥 kū zào khô táo khô khan; nhàm chán; tẻ nhạtHSK 6 这本书的内容非常枯燥。
Nội dung quyển sách này rất khô khan.
1105 苦尽甘来 kǔ jìn gān lái khổ tận cam lai khổ tận cam lai; hết khổ đến sướngHSK 7–9 苦尽甘来,他终于成功了。
Khổ tận cam lai, cuối cùng anh ấy đã thành công.
1106 挎 kuà khoá khoác (túi) qua vai; đeo ở cánh tay; khoác tayHSK 7–9 她挎着一个小包出门了。
Cô ấy khoác một chiếc túi nhỏ rồi ra khỏi nhà.
1107 跨 kuà khoá bước qua; vượt qua; bắc qua; xuyên suốtHSK 7–9 他一步跨过了那条小沟。
Anh ấy bước một bước qua cái rãnh nhỏ đó.
1108 快活 kuài huo khoái hoạt vui vẻ; vui sướng; thoải máiHSK 7–9 孩子们在草地上玩得很快活。
Bọn trẻ chơi trên bãi cỏ rất vui.
1109 宽敞 kuān chang khoan sưởng rộng rãi; thoáng đãngHSK 7–9 新家的客厅又宽敞又明亮。
Phòng khách nhà mới vừa rộng rãi vừa sáng sủa.
1110 款待 kuǎn dài khoản đãi khoản đãi; tiếp đãi nồng hậuHSK 7–9 主人热情地款待了我们。
Chủ nhà nhiệt tình khoản đãi chúng tôi.
1111 款式 kuǎn shì khoản thức kiểu dáng; mẫu mã; kiểuHSK 6 这件衣服的款式很新颖。
Kiểu dáng của bộ đồ này rất mới lạ.
1112 筐 kuāng khuông sọt; giỏ; rổHSK 7–9 桌子上放着一筐新鲜水果。
Trên bàn đặt một sọt trái cây tươi.
1113 旷课 kuàng kè khoáng khoá trốn học; nghỉ học không phépHSK 7–9 他上个星期旷课了三次。
Tuần trước cậu ấy trốn học ba lần.
1114 框架 kuàng jià khuông giá khung; khuôn khổ; bố cụcHSK 7–9 这篇论文的框架已经定了。
Bố cục của bài luận văn này đã định xong.
1115 况且 kuàng qiě huống thả huống chi; hơn nữa; vả lạiHSK 7–9 天太晚了,况且还下着雨。
Trời đã quá muộn, hơn nữa còn đang mưa.
1116 亏待 kuī dài khuy đãi đối xử tệ bạc; bạc đãi; xử tệHSK 7–9 公司从来没有亏待过员工。
Công ty chưa bao giờ bạc đãi nhân viên.
1117 亏损 kuī sǔn khuy tổn thua lỗ; lỗ vốn; khoản lỗHSK 6 这家工厂连续三年亏损。
Nhà máy này lỗ ba năm liên tiếp.
1118 昆虫 kūn chóng côn trùng côn trùng; sâu bọHSK 5 小明喜欢观察各种昆虫。
Tiểu Minh thích quan sát các loại côn trùng.
1119 捆绑 kǔn bǎng khổn bảng trói; buộc chặt; bó lại 他把旧报纸捆绑在一起。
Anh ấy buộc báo cũ lại thành một bó.
1120 扩充 kuò chōng khuếch sung mở rộng; bổ sung thêm; tăng cườngHSK 7–9 公司打算扩充生产规模。
Công ty định mở rộng quy mô sản xuất.
1121 扩散 kuò sàn khuếch tán lan rộng; khuếch tán; di cănHSK 7–9 消息很快在网上扩散开了。
Tin tức nhanh chóng lan rộng trên mạng.
1122 扩张 kuò zhāng khuếch trương mở rộng; bành trướng; giãn nởHSK 7–9 这家企业正在向海外扩张。
Doanh nghiệp này đang mở rộng ra nước ngoài.
1123 喇叭 lǎ ba lạt bá còi (xe); loa; kènHSK 7–9 前面的司机不停地按喇叭。
Tài xế phía trước bấm còi liên tục.
1124 啦 la lạp trợ từ cuối câu; biểu thị cảm thán, sự thay đổi hoặc liệt kêHSK 6 太好啦,我们终于赢了!
Tuyệt quá, cuối cùng chúng ta cũng thắng rồi!
1125 来历 lái lì lai lịch lai lịch; nguồn gốc; gốc gácHSK 7–9 这件古董的来历不明。
Lai lịch của món đồ cổ này không rõ ràng.
1126 来源 lái yuán lai nguyên nguồn; nguồn gốc; bắt nguồn từHSK 5 这些数据的来源很可靠。
Nguồn của những số liệu này rất đáng tin.
1127 栏目 lán mù lan mục chuyên mục; mục (báo, truyền hình)HSK 7–9 这个栏目每周播出一次。
Chuyên mục này phát sóng mỗi tuần một lần.
1128 懒惰 lǎn duò lãn nọa lười biếng; lười nhácHSK 7–9 他这个人又懒惰又贪心。
Con người anh ta vừa lười biếng vừa tham lam.
1129 狼狈 láng bèi lang bái khốn đốn; thảm hại; lúng túngHSK 7–9 他被雨淋得十分狼狈。
Anh ấy bị mưa ướt hết, trông rất thảm hại.
1130 朗读 lǎng dú lãng độc đọc to; đọc thành tiếng; đọc diễn cảmHSK 6 老师请他朗读这篇课文。
Cô giáo mời cậu ấy đọc to bài khóa này.
1131 捞 lāo lao vớt; mò lên; kiếm chácHSK 7–9 他从水里捞出一条大鱼。
Anh ấy vớt từ dưới nước lên một con cá to.
1132 唠叨 láo dao lao đao cằn nhằn; lải nhải; nói daiHSK 7–9 妈妈整天唠叨我房间太乱。
Mẹ cằn nhằn cả ngày rằng phòng tôi quá bừa bộn.
1133 牢固 láo gù lao cố chắc chắn; vững chắc; bền chặtHSK 7–9 这座桥的基础非常牢固。
Nền móng của cây cầu này vô cùng vững chắc.
1134 牢骚 láo sāo lao tao lời than phiền; sự bất mãn; ca thánHSK 7–9 他总是发牢骚,从不行动。
Anh ta luôn than phiền mà chẳng bao giờ hành động.
1135 乐趣 lè qù lạc thú niềm vui; thú vuiHSK 5 读书给他带来很多乐趣。
Đọc sách mang lại cho anh ấy rất nhiều niềm vui.
1136 乐意 lè yì lạc ý sẵn lòng; vui lòng; bằng lòngHSK 7–9 我很乐意帮你搬家。
Tôi rất sẵn lòng giúp bạn chuyển nhà.
1137 雷达 léi dá lôi đạt ra đaHSK 7–9 这艘船装了先进的雷达。
Con tàu này lắp ra đa tiên tiến.
1138 类似 lèi sì loại tự tương tự; giống nhau; na náHSK 5 这两件事的性质很类似。
Tính chất của hai việc này rất giống nhau.
1139 冷淡 lěng dàn lãnh đạm lạnh nhạt; thờ ơ; ế ẩmHSK 7–9 他对这件事态度很冷淡。
Thái độ của anh ấy với việc này rất thờ ơ.
1140 冷酷 lěng kù lãnh khốc lạnh lùng tàn nhẫn; nhẫn tâmHSK 7–9 他说话的语气非常冷酷。
Giọng nói của anh ta vô cùng lạnh lùng tàn nhẫn.
1141 冷却 lěng què lãnh khước làm nguội; hạ nhiệt; nguội lạnhHSK 7–9 机器需要时间慢慢冷却。
Máy móc cần thời gian để nguội dần.
1142 愣 lèng lăng sững sờ; ngây người; đờ raHSK 7–9 听到这个消息他愣了一下。
Nghe tin đó anh ấy sững lại một lúc.
1143 黎明 lí míng lê minh rạng đông; bình minh; lúc hửng sángHSK 7–9 黎明的时候天空最安静。
Vào lúc rạng đông bầu trời yên tĩnh nhất.
1144 里程碑 lǐ chéng bēi lý trình bi cột mốc; mốc son; dấu mốc quan trọngHSK 7–9 这项发明是科技史的里程碑。
Phát minh này là cột mốc của lịch sử khoa học kỹ thuật.
1145 礼节 lǐ jié lễ tiết lễ nghi; nghi thức; phép xã giaoHSK 7–9 中国人很重视餐桌礼节。
Người Trung Quốc rất coi trọng lễ nghi trên bàn ăn.
1146 理睬 lǐ cǎi lý thải để ý tới; đếm xỉa đến; bận tâmHSK 7–9 我叫了他几声,他都不理睬。
Tôi gọi mấy tiếng mà anh ta chẳng thèm để ý.
1147 理所当然 lǐ suǒ dāng rán lý sở đương nhiên lẽ đương nhiên; hiển nhiên là vậy; nghiễm nhiênHSK 7–9 父母照顾孩子是理所当然的。
Cha mẹ chăm sóc con cái là lẽ đương nhiên.
1148 理直气壮 lǐ zhí qì zhuàng lý trực khí tráng lý lẽ vững vàng, khí thế đường hoàng; hùng hồnHSK 7–9 他理直气壮地反驳了对方。
Anh ấy đường hoàng phản bác đối phương.
1149 理智 lǐ zhì lý trí lý trí; sự tỉnh táo; tỉnh táoHSK 7–9 生气的时候要保持理智。
Lúc tức giận phải giữ được lý trí.
1150 立场 lì chǎng lập trường lập trường; quan điểm; góc độHSK 6 请你说明自己的立场。
Xin anh nói rõ lập trường của mình.
1151 立交桥 lì jiāo qiáo lập giao kiều cầu vượt; nút giao khác mứcHSK 7–9 前面的立交桥经常堵车。
Cầu vượt phía trước thường xuyên tắc đường.
1152 立体 lì tǐ lập thể lập thể; ba chiều; nổi khốiHSK 7–9 这幅画很有立体感。
Bức tranh này rất có cảm giác nổi khối.
1153 立足 lì zú lập túc đứng vững; trụ lại; dựa trênHSK 7–9 他想在这个城市立足。
Anh ấy muốn đứng vững ở thành phố này.
1154 历代 lì dài lịch đại các đời; các triều đại; qua các thời kỳHSK 7–9 历代皇帝都重视这条河。
Các đời hoàng đế đều coi trọng con sông này.
1155 历来 lì lái lịch lai xưa nay; từ trước đến nay; luôn luônHSK 7–9 这个村子历来重视教育。
Ngôi làng này xưa nay luôn coi trọng giáo dục.
1156 利害 lì hài lợi hại lợi và hại; được mất; lợi íchHSK 7–9 我们要权衡其中的利害。
Chúng ta phải cân nhắc cái lợi cái hại trong đó.
1157 利率 lì lǜ lợi suất lãi suấtHSK 7–9 银行又下调了贷款利率。
Ngân hàng lại hạ lãi suất cho vay.
1158 力所能及 lì suǒ néng jí lực sở năng cập trong khả năng; vừa sức; hết sức mìnhHSK 7–9 我只能做些力所能及的事。
Tôi chỉ có thể làm những việc trong khả năng của mình.
1159 力图 lì tú lực đồ cố sức; ra sức; tìm mọi cách 他力图改变大家的看法。
Anh ấy cố sức thay đổi cách nhìn của mọi người.
1160 力争 lì zhēng lực tranh phấn đấu; ra sức giành lấy; hết sức tranh đấuHSK 7–9 我们要力争今年完成任务。
Chúng ta phải phấn đấu hoàn thành nhiệm vụ trong năm nay.
1161 例外 lì wài lệ ngoại ngoại lệ; trường hợp ngoại lệHSK 6 大家都要报名,你也不例外。
Mọi người đều phải đăng ký, anh cũng không ngoại lệ.
1162 连年 lián nián liên niên nhiều năm liền; liên tiếp mấy nămHSK 7–9 这个地区连年干旱。
Khu vực này hạn hán nhiều năm liền.
1163 连锁 lián suǒ liên toả chuỗi; dây chuyền; liên hoànHSK 7–9 这是一家有名的连锁超市。
Đây là một siêu thị chuỗi nổi tiếng.
1164 连同 lián tóng liên đồng cùng với; kèm theo; cảHSK 7–9 请把表格连同证件一起交上来。
Xin hãy nộp biểu mẫu cùng với giấy tờ tùy thân.
1165 联欢 lián huān liên hoan liên hoan; giao lưu vui chơiHSK 7–9 春节那天我们举行了联欢。
Ngày Tết Nguyên đán chúng tôi tổ chức liên hoan.
1166 联络 lián luò liên lạc liên lạc; giữ liên hệHSK 7–9 我们一直用邮件联络。
Chúng tôi vẫn liên lạc bằng thư điện tử.
1167 联盟 lián méng liên minh liên minh; liên đoàn; khối liên kếtHSK 7–9 几个国家组成了经济联盟。
Vài quốc gia đã lập nên liên minh kinh tế.
1168 联想 lián xiǎng liên tưởng liên tưởng; sự liên tưởngHSK 6 看到这张照片我联想到童年。
Nhìn tấm ảnh này tôi liên tưởng đến tuổi thơ.
1169 廉洁 lián jié liêm khiết liêm khiết; trong sạch; thanh liêmHSK 7–9 这位官员一向廉洁奉公。
Vị quan chức này luôn liêm khiết, tận tụy vì việc chung.
1170 良心 liáng xīn lương tâm lương tâm; lương triHSK 7–9 做人要对得起自己的良心。
Làm người phải xứng đáng với lương tâm của mình.
1171 晾 liàng lượng phơi; hong khô; để nguộiHSK 6 妈妈把洗好的衣服晾在阳台。
Mẹ phơi quần áo đã giặt ở ban công.
1172 谅解 liàng jiě lượng giải thông cảm; lượng thứ; sự cảm thôngHSK 7–9 希望你能谅解我的难处。
Mong anh có thể thông cảm cho khó khăn của tôi.
1173 辽阔 liáo kuò liêu khoát bao la; rộng lớn; mênh môngHSK 7–9 草原一望无际,非常辽阔。
Thảo nguyên nhìn mãi không thấy bờ, vô cùng bao la.
1174 列举 liè jǔ liệt cử liệt kê; nêu ra từng cáiHSK 7–9 他列举了三个失败的原因。
Anh ấy đã liệt kê ba nguyên nhân thất bại.
1175 淋 lín lâm dội nước; bị ướt mưa; rưới lênHSK 6 回家路上他淋了一身雨。
Trên đường về nhà anh ấy bị ướt mưa cả người.
1176 临床 lín chuáng lâm sàng lâm sàngHSK 7–9 这种新药还在临床试验中。
Loại thuốc mới này còn đang thử nghiệm lâm sàng.
1177 吝啬 lìn sè lận sắc keo kiệt; bủn xỉn; hà tiệnHSK 7–9 他很有钱,可是非常吝啬。
Ông ta rất giàu nhưng lại vô cùng keo kiệt.
1178 零星 líng xīng linh tinh lẻ tẻ; rải rác; lặt vặtHSK 7–9 天上飘着零星的小雪。
Trên trời lất phất vài bông tuyết nhỏ.
1179 凌晨 líng chén lăng thần rạng sáng; lúc gần sáng; nửa đêm về sángHSK 6 火车凌晨两点才到站。
Tàu hỏa hai giờ sáng mới tới ga.
1180 灵感 líng gǎn linh cảm cảm hứng; nguồn cảm hứngHSK 7–9 这首歌的灵感来自一次旅行。
Cảm hứng của bài hát này đến từ một chuyến đi.
1181 灵魂 líng hún linh hồn linh hồn; hồn cốt; cốt lõiHSK 7–9 音乐是这部电影的灵魂。
Âm nhạc là linh hồn của bộ phim này.
1182 灵敏 líng mǐn linh mẫn nhạy bén; nhạy; thínhHSK 7–9 狗的鼻子非常灵敏。
Mũi của chó vô cùng nhạy bén.
1183 伶俐 líng lì linh lợi lanh lợi; nhanh nhẹn; khéo léo 这个小女孩聪明又伶俐。
Cô bé này vừa thông minh vừa lanh lợi.
1184 领会 lǐng huì lĩnh hội lĩnh hội; hiểu được; nắm được ýHSK 7–9 我没完全领会他的意思。
Tôi chưa lĩnh hội hết ý của anh ấy.
1185 领事馆 lǐng shì guǎn lãnh sự quán lãnh sự quánHSK 7–9 我明天去领事馆办签证。
Ngày mai tôi đến lãnh sự quán làm thị thực.
1186 领土 lǐng tǔ lãnh thổ lãnh thổHSK 7–9 每个国家都要保卫自己的领土。
Mỗi quốc gia đều phải bảo vệ lãnh thổ của mình.
1187 领悟 lǐng wù lĩnh ngộ ngộ ra; thấu hiểu; giác ngộHSK 7–9 他终于领悟了老师的用意。
Cuối cùng anh ấy đã ngộ ra dụng ý của thầy giáo.
1188 领先 lǐng xiān lĩnh tiên dẫn đầu; dẫn trước; đi đầuHSK 5 我们队在上半场领先两分。
Đội chúng tôi dẫn trước hai điểm trong hiệp một.
1189 领袖 lǐng xiù lãnh tụ lãnh tụ; người lãnh đạoHSK 7–9 他是这场运动的精神领袖。
Ông ấy là lãnh tụ tinh thần của phong trào này.
1190 溜 liū lưu chuồn; lẻn đi; trượtHSK 7–9 他趁人不注意溜出了教室。
Nhân lúc không ai để ý cậu ta lẻn ra khỏi lớp.
1191 留恋 liú liàn lưu luyến lưu luyến; bịn rịn; quyến luyếnHSK 7–9 毕业时大家都很留恋校园。
Lúc tốt nghiệp ai cũng lưu luyến ngôi trường.
1192 留念 liú niàn lưu niệm lưu niệm; làm kỷ niệmHSK 7–9 我们在门口拍照留念。
Chúng tôi chụp ảnh lưu niệm ở cổng.
1193 留神 liú shén lưu thần để ý; cẩn thận; coi chừngHSK 7–9 路上车多,你要留神。
Trên đường nhiều xe, anh phải để ý cẩn thận.
1194 流浪 liú làng lưu lãng lang thang; phiêu bạt; vô gia cưHSK 7–9 那只小狗在街上流浪了很久。
Con chó nhỏ đó lang thang trên phố rất lâu rồi.
1195 流露 liú lù lưu lộ bộc lộ; để lộ (tình cảm); toát raHSK 7–9 她的眼神流露出一丝失望。
Ánh mắt cô ấy để lộ một chút thất vọng.
1196 流氓 liú máng lưu manh lưu manh; côn đồ; hành vi càn quấyHSK 7–9 那几个流氓在街上闹事。
Mấy tên lưu manh đó gây sự ngoài phố.
1197 流通 liú tōng lưu thông lưu thông; lưu hành; luân chuyểnHSK 6 房间要保持空气流通。
Trong phòng phải giữ cho không khí lưu thông.
1198 聋哑 lóng yǎ lung á câm điếc; khiếm thính và khiếm ngôn 这所学校专门招收聋哑学生。
Ngôi trường này chuyên nhận học sinh khiếm thính và khiếm ngôn.
1199 隆重 lóng zhòng long trọng long trọng; trọng thể; trang trọngHSK 7–9 婚礼办得非常隆重。
Đám cưới được tổ chức vô cùng long trọng.
1200 垄断 lǒng duàn lũng đoạn độc quyền; lũng đoạn; thao túngHSK 7–9 这家公司垄断了整个市场。
Công ty này độc quyền cả thị trường.
1201 笼罩 lǒng zhào lung tráo bao trùm; bao phủ; phủ kínHSK 7–9 大雾笼罩着整座城市。
Sương mù dày bao trùm cả thành phố.
1202 搂 lǒu lâu ôm; ghì; ôm vào lòngHSK 7–9 妈妈紧紧搂着孩子。
Mẹ ôm chặt lấy đứa con.
1203 炉灶 lú zào lô táo bếp lò; bếp núcHSK 7–9 厨房里的炉灶很干净。
Bếp lò trong nhà bếp rất sạch sẽ.
1204 轮船 lún chuán luân thuyền tàu thủy; tàu hơi nướcHSK 6 我们坐轮船去那个岛。
Chúng tôi đi tàu thủy ra hòn đảo đó.
1205 轮廓 lún kuò luân khuếch đường viền; hình dáng bên ngoài; nét khái quátHSK 7–9 远处山的轮廓很清楚。
Đường nét của dãy núi phía xa rất rõ.
1206 轮胎 lún tāi luân thai lốp xe; vỏ xeHSK 7–9 汽车的轮胎没气了。
Lốp xe ô tô bị xịt hơi rồi.
1207 论坛 lùn tán luận đàn diễn đànHSK 6 他在论坛上发表了看法。
Anh ấy nêu ý kiến trên diễn đàn.
1208 论证 lùn zhèng luận chứng chứng minh bằng lập luận; luận chứngHSK 7–9 他用数据论证自己的观点。
Anh ấy dùng số liệu để chứng minh quan điểm của mình.
1209 啰唆 luō suō la toa dài dòng; lôi thôi; rườm ràHSK 7–9 你别这么啰唆好不好?
Bạn đừng dài dòng như thế được không?
1210 螺丝钉 luó sī dīng loa ti đinh con ốc vít; đinh vít 这个螺丝钉松了。
Con ốc vít này bị lỏng rồi.
1211 落成 luò chéng lạc thành khánh thành; hoàn côngHSK 7–9 新图书馆昨天正式落成。
Thư viện mới chính thức khánh thành hôm qua.
1212 落实 luò shí lạc thực thực hiện; triển khai; xác định rõHSK 7–9 我们要把计划落实到行动上。
Chúng ta phải đưa kế hoạch vào hành động cụ thể.
1213 络绎不绝 luò yì bù jué lạc dịch bất tuyệt nườm nượp; nối đuôi nhau không dứtHSK 7–9 来参观的人络绎不绝。
Người đến tham quan nườm nượp không dứt.
1214 屡次 lǚ cì lũ thứ nhiều lần; liên tiếp; hết lần này đến lần khácHSK 7–9 他屡次迟到,被老板批评了。
Anh ấy nhiều lần đi muộn nên bị sếp phê bình.
1215 履行 lǚ xíng lý hành thực hiện; thi hành; làm trònHSK 6 双方都要履行合同。
Hai bên đều phải thực hiện hợp đồng.
1216 掠夺 lvè duó lược đoạt cướp đoạt; cướp bóc; vơ vétHSK 7–9 敌人掠夺了村里的粮食。
Kẻ địch cướp đi lương thực trong làng.
1217 略微 lvè wēi lược vi hơi; một chút; khẽHSK 7–9 今天略微有点儿冷。
Hôm nay hơi lạnh một chút.
1218 麻痹 má bì ma tý tê liệt; lơ là mất cảnh giácHSK 7–9 他的左腿有点儿麻痹。
Chân trái của anh ấy hơi bị tê liệt.
1219 麻木 má mù ma mộc tê; tê dại; chai lì cảm xúcHSK 7–9 我的手冻得麻木了。
Tay tôi lạnh đến tê dại.
1220 麻醉 má zuì ma túy gây mê; gây tê; làm mê muộiHSK 7–9 手术前医生给他做了麻醉。
Trước ca mổ bác sĩ đã gây mê cho anh ấy.
1221 码头 mǎ tóu mã đầu bến tàu; cầu cảng; bến cảngHSK 6 船已经靠在码头上了。
Con tàu đã cập vào bến rồi.
1222 嘛 ma ma mà (nhấn mạnh điều hiển nhiên); đấy màHSK 6 这不是很简单嘛!
Chuyện này chẳng phải rất đơn giản sao!
1223 埋伏 mái fú mai phục mai phục; phục kích; ổ phục kíchHSK 7–9 士兵们在树林里埋伏。
Các binh sĩ mai phục trong rừng.
1224 埋没 mái mò mai một mai một; chôn vùi; làm cho bị lãng quênHSK 7–9 这样的人才不该被埋没。
Nhân tài như vậy không nên bị mai một.
1225 埋葬 mái zàng mai táng chôn cất; mai táng; chôn vùiHSK 7–9 他们把老人埋葬在山上。
Họ chôn cất cụ già trên núi.
1226 迈 mài mại bước; sải bước; cất bướcHSK 6 他向前迈了一大步。
Anh ấy sải một bước lớn về phía trước.
1227 脉搏 mài bó mạch bác mạch đập; nhịp đậpHSK 7–9 医生正在量他的脉搏。
Bác sĩ đang đo mạch cho anh ấy.
1228 埋怨 mán yuàn mai oán trách móc; oán trách; càu nhàuHSK 7–9 你别老埋怨别人。
Bạn đừng cứ trách móc người khác mãi.
1229 慢性 màn xìng mạn tính mãn tính; diễn ra chậm; từ từHSK 7–9 他得了慢性胃病。
Anh ấy mắc bệnh dạ dày mãn tính.
1230 漫长 màn cháng mạn trường dài dằng dặc; đằng đẵng; lâu dàiHSK 6 冬天的夜晚很漫长。
Đêm mùa đông dài dằng dặc.
1231 漫画 màn huà mạn họa truyện tranh; tranh biếm họaHSK 6 弟弟很喜欢看漫画。
Em trai rất thích đọc truyện tranh.
1232 蔓延 màn yán mạn diên lan rộng; lan tràn; lây lanHSK 7–9 大火很快向四周蔓延。
Ngọn lửa nhanh chóng lan ra bốn phía.
1233 忙碌 máng lù mang lục bận rộn; tất bậtHSK 5 他每天都很忙碌。
Ngày nào anh ấy cũng bận rộn.
1234 茫茫 máng máng mang mang mênh mông; bao la mờ mịtHSK 7–9 眼前是茫茫的大海。
Trước mắt là biển cả mênh mông.
1235 茫然 máng rán mang nhiên ngơ ngác; mờ mịt; mất phương hướngHSK 7–9 他茫然地看着我。
Anh ấy ngơ ngác nhìn tôi.
1236 盲目 máng mù manh mục mù quáng; thiếu suy nghĩHSK 7–9 不要盲目跟着别人做。
Đừng mù quáng làm theo người khác.
1237 冒充 mào chōng mạo sung giả danh; mạo danh; giả mạoHSK 7–9 他冒充警察骗了不少人。
Hắn giả danh cảnh sát lừa không ít người.
1238 茂盛 mào shèng mậu thịnh um tùm; tươi tốt; sum suêHSK 7–9 院子里的花草长得很茂盛。
Hoa cỏ trong sân mọc rất tươi tốt.
1239 枚 méi mai chiếc; tấm; con (dùng cho vật nhỏ dẹt)HSK 7–9 他获得了一枚金牌。
Anh ấy giành được một tấm huy chương vàng.
1240 没辙 méi zhé một triệt hết cách; bó tay; không còn cách nàoHSK 7–9 这道题太难,我真没辙。
Bài này khó quá, tôi thật sự bó tay.
1241 媒介 méi jiè môi giới vật trung gian; phương tiện truyền dẫnHSK 7–9 语言是交流的媒介。
Ngôn ngữ là phương tiện của giao tiếp.
1242 媒体 méi tǐ môi thể truyền thông; báo chí; phương tiện truyền thôngHSK 5 这件事引起了媒体的关注。
Việc này thu hút sự chú ý của giới truyền thông.
1243 美观 měi guān mỹ quan đẹp mắt; ưa nhìnHSK 6 这个设计既实用又美观。
Thiết kế này vừa thực dụng vừa đẹp mắt.
1244 美满 měi mǎn mỹ mãn mỹ mãn; hạnh phúc trọn vẹnHSK 7–9 祝你们生活美满幸福。
Chúc hai bạn cuộc sống mỹ mãn hạnh phúc.
1245 美妙 měi miào mỹ diệu tuyệt diệu; tuyệt vờiHSK 7–9 这首歌的旋律很美妙。
Giai điệu của bài hát này thật tuyệt diệu.
1246 门诊 mén zhěn môn chẩn khám ngoại trú; phòng khámHSK 5 他今天上午去医院门诊。
Sáng nay anh ấy đến khám ngoại trú ở bệnh viện.
1247 蒙 méng mông che; trùm; phủ; chịu (ơn, rủi ro)HSK 7–9 他用布蒙住了眼睛。
Anh ấy dùng vải bịt kín mắt.
1248 萌芽 méng yá manh nha nảy mầm; manh nha; mầm mốngHSK 7–9 春天到了,种子开始萌芽。
Mùa xuân đến, hạt giống bắt đầu nảy mầm.
1249 猛烈 měng liè mãnh liệt mãnh liệt; dữ dội; gay gắtHSK 7–9 昨晚刮起了猛烈的大风。
Tối qua nổi lên trận gió lớn dữ dội.
1250 梦想 mèng xiǎng mộng tưởng ước mơ; mơ ước; giấc mơHSK 4 他的梦想是当一名医生。
Ước mơ của anh ấy là làm bác sĩ.
1251 眯 mī mê nheo mắt; lim dim; cay mắtHSK 7–9 他眯着眼睛看太阳。
Anh ấy nheo mắt nhìn mặt trời.
1252 弥补 mí bǔ di bổ bù đắp; bổ khuyết; chuộc lạiHSK 6 我们要尽快弥补损失。
Chúng ta phải nhanh chóng bù đắp tổn thất.
1253 弥漫 mí màn di mạn lan tỏa khắp; mù mịt; bao phủHSK 7–9 房间里弥漫着烟味。
Trong phòng nồng nặc mùi khói thuốc.
1254 迷惑 mí huo mê hoặc hoang mang; bối rối; đánh lừaHSK 7–9 他的话让我很迷惑。
Lời anh ấy nói làm tôi rất hoang mang.
1255 迷人 mí rén mê nhân quyến rũ; mê hồn; hấp dẫnHSK 6 这里的夜景非常迷人。
Cảnh đêm ở đây vô cùng quyến rũ.
1256 迷失 mí shī mê thất lạc; lạc lối; đánh mất phương hướngHSK 7–9 他在森林里迷失了方向。
Anh ấy lạc mất phương hướng trong rừng.
1257 迷信 mí xìn mê tín mê tín; tin một cách mù quángHSK 7–9 他一点儿也不迷信。
Anh ấy không hề mê tín chút nào.
1258 密度 mì dù mật độ mật độ; độ dày đặc; khối lượng riêngHSK 6 这个城市的人口密度很大。
Mật độ dân số của thành phố này rất cao.
1259 密封 mì fēng mật phong niêm phong; bịt kín; hàn kínHSK 7–9 请把瓶口密封好。
Hãy bịt kín miệng chai lại.
1260 免得 miǎn de miễn đắc để khỏi; kẻo; tránh choHSK 7–9 早点儿出发,免得迟到。
Xuất phát sớm một chút để khỏi bị muộn.
1261 免疫 miǎn yì miễn dịch miễn dịch; khả năng kháng bệnhHSK 6 打疫苗可以提高免疫力。
Tiêm vắc xin có thể nâng cao sức miễn dịch.
1262 勉励 miǎn lì miễn lệ khích lệ; động viênHSK 7–9 老师勉励我们继续努力。
Thầy giáo khích lệ chúng tôi tiếp tục cố gắng.
1263 勉强 miǎn qiǎng miễn cưỡng miễn cưỡng; gượng gạo; ép buộc; vừa đủHSK 6 他勉强笑了一下。
Anh ấy gượng cười một cái.
1264 面貌 miàn mào diện mạo diện mạo; bộ mặt; dáng vẻHSK 7–9 家乡的面貌变化很大。
Diện mạo quê hương thay đổi rất nhiều.
1265 面子 miàn zi diện tử thể diện; sĩ diện; mặt ngoàiHSK 6 他这个人很爱面子。
Con người anh ấy rất sĩ diện.
1266 描绘 miáo huì miêu hội mô tả; khắc họa; vẽ nênHSK 6 这本小说描绘了农村生活。
Cuốn tiểu thuyết này khắc họa cuộc sống nông thôn.
1267 渺小 miǎo xiǎo miểu tiểu nhỏ bé; nhỏ nhoi; không đáng kểHSK 7–9 在大自然面前人很渺小。
Trước thiên nhiên con người thật nhỏ bé.
1268 蔑视 miè shì miệt thị khinh miệt; coi thường; khinh thịHSK 7–9 他蔑视那些不劳而获的人。
Anh ấy khinh miệt những kẻ không làm mà hưởng.
1269 灭亡 miè wáng diệt vong diệt vong; tiêu vong; tiêu diệtHSK 7–9 那个古国后来灭亡了。
Vương quốc cổ đó về sau đã diệt vong.
1270 民间 mín jiān dân gian dân gian; trong dân chúng; phi chính phủHSK 6 这是一个民间故事。
Đây là một câu chuyện dân gian.
1271 民用 mín yòng dân dụng dân dụng; dùng cho dân sựHSK 7–9 这种飞机是民用的。
Loại máy bay này là loại dân dụng.
1272 敏感 mǐn gǎn mẫn cảm nhạy cảm; dễ bị kích thíchHSK 5 这是一个很敏感的话题。
Đây là một đề tài rất nhạy cảm.
1273 敏捷 mǐn jié mẫn tiệp nhanh nhẹn; lanh lợi; mau lẹHSK 7–9 他的动作非常敏捷。
Động tác của anh ấy vô cùng nhanh nhẹn.
1274 敏锐 mǐn ruì mẫn nhuệ nhạy bén; sắc sảo; tinh tườngHSK 7–9 他有敏锐的观察力。
Anh ấy có khả năng quan sát nhạy bén.
1275 明明 míng míng minh minh rõ ràng; rành rànhHSK 6 我明明把钥匙放这儿了。
Rõ ràng tôi đã để chìa khóa ở đây mà.
1276 名次 míng cì danh thứ thứ hạng; thứ tự xếp hạngHSK 7–9 他这次考试的名次上升了。
Thứ hạng thi lần này của anh ấy đã tăng lên.
1277 名额 míng é danh ngạch chỉ tiêu; suất; số người được nhậnHSK 6 今年的招生名额增加了。
Chỉ tiêu tuyển sinh năm nay đã tăng.
1278 名副其实 míng fù qí shí danh phó kỳ thực danh xứng với thực; đúng như tên gọiHSK 7–9 他是名副其实的专家。
Anh ấy là chuyên gia danh xứng với thực.
1279 名誉 míng yù danh dự danh dự; danh tiếng; danh dự (chức danh)HSK 7–9 这件事损害了公司的名誉。
Việc này làm tổn hại danh tiếng của công ty.
1280 命名 mìng míng mệnh danh đặt tên; mệnh danhHSK 6 这颗星星以他的名字命名。
Ngôi sao này được đặt tên theo tên ông ấy.
1281 摸索 mō suo mô sách mò mẫm; dò dẫm; tìm tòiHSK 7–9 他在黑暗中摸索着前进。
Anh ấy mò mẫm tiến lên trong bóng tối.
1282 膜 mó mạc màng; lớp màng mỏngHSK 7–9 鸡蛋壳里有一层薄膜。
Bên trong vỏ trứng có một lớp màng mỏng.
1283 摩擦 mó cā ma sát ma sát; cọ xát; va chạm mâu thuẫnHSK 7–9 两块木头摩擦会生热。
Hai miếng gỗ cọ xát vào nhau sẽ sinh nhiệt.
1284 磨合 mó hé ma hợp chạy rà; hòa hợp dần; thích nghi với nhauHSK 7–9 新车需要一段磨合期。
Xe mới cần một thời gian chạy rà.
1285 模范 mó fàn mô phạm tấm gương; gương mẫu; mẫu mựcHSK 7–9 他是我们学习的模范。
Anh ấy là tấm gương để chúng tôi học tập.
1286 模式 mó shì mô thức mô hình; phương thức; chế độHSK 5 这家公司的经营模式很新。
Mô hình kinh doanh của công ty này rất mới.
1287 模型 mó xíng mô hình mô hình; khuôn mẫuHSK 6 他做了一个飞机模型。
Anh ấy làm một mô hình máy bay.
1288 魔鬼 mó guǐ ma quỷ ma quỷ; quỷ dữ; ác quỷHSK 7–9 童话里的魔鬼很可怕。
Con quỷ trong truyện cổ tích rất đáng sợ.
1289 魔术 mó shù ma thuật ảo thuật; ma thuậtHSK 7–9 他给孩子们表演了魔术。
Anh ấy biểu diễn ảo thuật cho bọn trẻ.
1290 抹杀 mǒ shā mạt sát xóa bỏ; phủ nhận sạch trơnHSK 7–9 我们不能抹杀他的功劳。
Chúng ta không thể phủ nhận công lao của anh ấy.
1291 莫名其妙 mò míng qí miào mạc danh kỳ diệu khó hiểu; chẳng đâu vào đâu; không rõ đầu đuôiHSK 7–9 他莫名其妙地生气了。
Anh ấy tự dưng nổi giận chẳng vì lý do gì.
1292 默默 mò mò mặc mặc lặng lẽ; âm thầm; im lặngHSK 6 他默默地做着这些事。
Anh ấy lặng lẽ làm những việc này.
1293 墨水儿 mò shuǐ r mặc thủy nhi mực; mực viết 钢笔里没有墨水儿了。
Bút máy hết mực rồi.
1294 谋求 móu qiú mưu cầu mưu cầu; tìm kiếm; theo đuổiHSK 7–9 两国正在谋求合作。
Hai nước đang tìm kiếm sự hợp tác.
1295 模样 mú yàng mô dạng bộ dạng; dáng vẻ; khoảng chừngHSK 6 他还是老模样。
Anh ấy vẫn dáng vẻ như xưa.
1296 母语 mǔ yǔ mẫu ngữ tiếng mẹ đẻHSK 6 他的母语是越南语。
Tiếng mẹ đẻ của anh ấy là tiếng Việt.
1297 目睹 mù dǔ mục đổ tận mắt chứng kiến; mục kíchHSK 7–9 他亲眼目睹了那场事故。
Anh ấy tận mắt chứng kiến vụ tai nạn đó.
1298 目光 mù guāng mục quang ánh mắt; cái nhìn; tầm nhìnHSK 5 大家的目光都看向他。
Ánh mắt của mọi người đều nhìn về phía anh ấy.
1299 沐浴 mù yù mộc dục tắm gội; đắm mình trongHSK 7–9 他每天早上都要沐浴。
Sáng nào anh ấy cũng tắm gội.
1300 拿手 ná shǒu nã thủ sở trường; giỏi về; tủHSK 7–9 做鱼是他最拿手的。
Nấu cá là món anh ấy giỏi nhất.
1301 纳闷儿 nà mèn r nạp muộn nhi thắc mắc; băn khoăn; khó hiểuHSK 7–9 我很纳闷儿他为什么没来。
Tôi rất thắc mắc tại sao anh ấy không đến.
1302 耐用 nài yòng nại dụng bền; dùng được lâuHSK 7–9 这个牌子的洗衣机很耐用。
Máy giặt của hãng này rất bền.
1303 难得 nán dé nan đắc hiếm có; khó có được; hiếm khiHSK 5 这么好的机会很难得。
Cơ hội tốt như vậy rất hiếm có.
1304 难堪 nán kān nan kham khó xử; ngượng ngùng; bẽ mặtHSK 7–9 他当众批评我,让我很难堪。
Anh ta phê bình tôi trước mặt mọi người, khiến tôi rất khó xử.
1305 难免 nán miǎn nan miễn khó tránh khỏi; không tránh khỏiHSK 6 第一次做,出错难免。
Làm lần đầu thì sai sót là khó tránh khỏi.
1306 难能可贵 nán néng kě guì nan năng khả quý đáng quý; hiếm có đáng trân trọngHSK 7–9 他能坚持十年,十分难能可贵。
Anh ấy kiên trì được mười năm, thật đáng quý.
1307 恼火 nǎo huǒ não hỏa bực mình; tức giận; khó chịuHSK 7–9 这件事让他很恼火。
Chuyện này khiến anh ấy rất bực mình.
1308 内涵 nèi hán nội hàm nội hàm; chiều sâu nội dung; hàm ýHSK 6 这部电影很有内涵。
Bộ phim này rất có chiều sâu.
1309 内幕 nèi mù nội mạc nội tình; bí mật bên trong; chuyện hậu trườngHSK 7–9 记者揭开了这件事的内幕。
Phóng viên đã vạch trần nội tình của vụ này.
1310 内在 nèi zài nội tại bên trong; nội tại; vốn cóHSK 7–9 内在的美比外表更重要。
Vẻ đẹp bên trong quan trọng hơn vẻ ngoài.
1311 能量 néng liàng năng lượng năng lượng; sức mạnh; nội lựcHSK 6 运动会消耗很多能量。
Vận động sẽ tiêu hao rất nhiều năng lượng.
1312 嗯 en ân ừ; vâng; ừmHSK 4 嗯,我知道了。
Ừ, tôi biết rồi.
1313 拟定 nǐ dìng nghĩ định soạn thảo; dự thảo; vạch raHSK 7–9 我们已经拟定了新的计划。
Chúng tôi đã vạch ra kế hoạch mới.
1314 年度 nián dù niên độ niên độ; năm (tài chính, học tập); hằng nămHSK 6 公司公布了年度报告。
Công ty đã công bố báo cáo thường niên.
1315 捏 niē niết bóp; véo; nặn; bịa đặtHSK 7–9 妈妈用面粉捏了一只小兔子。
Mẹ dùng bột nặn một con thỏ nhỏ.
1316 拧 níng ninh vắt; vặn xoắn; véoHSK 7–9 请把湿毛巾拧干。
Làm ơn vắt khô chiếc khăn ướt.
1317 凝固 níng gù ngưng cố đông lại; đông đặc; đông cứngHSK 7–9 水在零度以下会凝固。
Nước ở dưới không độ sẽ đông lại.
1318 凝聚 níng jù ngưng tụ kết tụ; ngưng tụ; kết tinh; hun đúcHSK 7–9 这本书凝聚了他多年的心血。
Cuốn sách này kết tinh tâm huyết nhiều năm của ông ấy.
1319 凝视 níng shì ngưng thị nhìn chằm chằm; nhìn đăm đămHSK 7–9 他凝视着远方的大海。
Anh ấy nhìn đăm đăm ra biển xa.
1320 宁肯 nìng kěn ninh khẳng thà; thà rằng; thà… chứ 我宁肯走路,也不坐他的车。
Tôi thà đi bộ chứ không ngồi xe của anh ta.
1321 宁愿 nìng yuàn ninh nguyện thà; thà rằng; cam lòngHSK 7–9 我宁愿在家休息,也不去逛街。
Tôi thà ở nhà nghỉ chứ không đi dạo phố.
1322 纽扣儿 niǔ kòu ér nữu khấu nhi cúc áo; khuy áo 我的衬衫掉了一颗纽扣儿。
Áo sơ mi của tôi rụng mất một chiếc cúc.
1323 扭转 niǔ zhuǎn nữu chuyển xoay chuyển; đảo ngược; vặn xoay lạiHSK 7–9 我们终于扭转了不利的局面。
Cuối cùng chúng tôi đã xoay chuyển được tình thế bất lợi.
1324 浓厚 nóng hòu nùng hậu đậm đặc; dày đặc; nồng nhiệt (hứng thú)HSK 6 他对历史有浓厚的兴趣。
Anh ấy có hứng thú nồng nhiệt với lịch sử.
1325 农历 nóng lì nông lịch âm lịch; lịch âmHSK 7–9 春节是农历正月初一。
Tết Nguyên đán là mùng một tháng Giêng âm lịch.
1326 奴隶 nú lì nô lệ nô lệHSK 7–9 古代社会有很多奴隶。
Xã hội cổ đại có rất nhiều nô lệ.
1327 挪 nuó na dời; dịch chuyển; xê dịchHSK 7–9 请把椅子往前挪一点。
Làm ơn dịch cái ghế lên phía trước một chút.
1328 虐待 nvè dài ngược đãi ngược đãi; hành hạHSK 7–9 虐待动物是违法的。
Ngược đãi động vật là hành vi phạm pháp.
1329 哦 ò nga ồ; à; ra vậyHSK 5 哦,原来是这样。
À, hóa ra là như vậy.
1330 殴打 ōu dǎ âu đả đánh đập; hành hungHSK 7–9 他因为殴打他人被拘留了。
Anh ta bị tạm giữ vì hành hung người khác.
1331 欧洲 Oū zhōu âu châu châu ÂuHSK 5 他去欧洲旅行了两个月。
Anh ấy đi du lịch châu Âu hai tháng.
1332 呕吐 ǒu tù ẩu thổ nôn; ói mửaHSK 7–9 他吃坏了肚子,一直呕吐。
Anh ấy ăn phải đồ hỏng nên cứ nôn mãi.
1333 趴 pā ba nằm sấp; nằm bò; gục xuốngHSK 7–9 孩子趴在床上看书。
Đứa trẻ nằm sấp trên giường đọc sách.
1334 排斥 pái chì bài xích bài xích; kỳ thị; đẩy raHSK 7–9 我们不应该排斥新的想法。
Chúng ta không nên bài xích những ý tưởng mới.
1335 排除 pái chú bài trừ loại trừ; loại bỏ; khắc phụcHSK 6 工人很快排除了故障。
Công nhân đã nhanh chóng khắc phục sự cố.
1336 排放 pái fàng bài phóng thải ra; xả thải; phát thảiHSK 6 工厂不能随便排放污水。
Nhà máy không được xả nước thải bừa bãi.
1337 徘徊 pái huái bồi hồi đi đi lại lại; lưỡng lự; quanh quẩnHSK 7–9 他在门口徘徊了很久。
Anh ấy đi đi lại lại trước cửa rất lâu.
1338 派别 pài bié phái biệt trường phái; phe phái; môn pháiHSK 7–9 这个学科有好几个派别。
Ngành học này có mấy trường phái khác nhau.
1339 派遣 pài qiǎn phái khiển phái đi; cử đi; điều độngHSK 7–9 公司派遣他去国外工作。
Công ty cử anh ấy ra nước ngoài làm việc.
1340 攀登 pān dēng phàn đăng leo trèo; trèo lên; chinh phụcHSK 7–9 他们正在攀登这座高山。
Họ đang leo lên ngọn núi cao này.
1341 盘旋 pán xuán bàn toàn lượn vòng; bay vòng quanh; quanh coHSK 7–9 一只老鹰在天空盘旋。
Một con đại bàng lượn vòng trên bầu trời.
1342 畔 pàn bạn bờ; ven; bên cạnh 他们住在湖畔的小屋里。
Họ sống trong căn nhà nhỏ bên hồ.
1343 判决 pàn jué phán quyết phán quyết; tuyên án; bản ánHSK 7–9 法院判决他赔偿损失。
Tòa án phán quyết anh ta phải bồi thường thiệt hại.
1344 庞大 páng dà bàng đại to lớn; khổng lồ; đồ sộHSK 6 这是一项庞大的工程。
Đây là một công trình đồ sộ.
1345 抛弃 pāo qì phao khí vứt bỏ; ruồng bỏ; từ bỏHSK 7–9 他抛弃了原来的计划。
Anh ấy đã từ bỏ kế hoạch ban đầu.
1346 泡沫 pào mò phao mạt bọt; bong bóng; bọt xà phòngHSK 7–9 洗衣粉产生了很多泡沫。
Bột giặt tạo ra rất nhiều bọt.
1347 培训 péi xùn bồi huấn đào tạo; tập huấn; bồi dưỡngHSK 5 公司下周培训新员工。
Tuần sau công ty đào tạo nhân viên mới.
1348 培育 péi yù bồi dục ươm trồng; lai tạo; bồi dưỡngHSK 6 农民培育出了新品种水稻。
Nông dân đã lai tạo ra giống lúa mới.
1349 配备 pèi bèi phối bị trang bị; bố trí; cấp phátHSK 6 每个教室都配备了空调。
Mỗi phòng học đều được trang bị điều hòa.
1350 配偶 pèi ǒu phối ngẫu vợ hoặc chồng; người bạn đờiHSK 7–9 请填写您配偶的姓名。
Xin điền họ tên vợ hoặc chồng của ông bà.
1351 配套 pèi tào phối sáo đồng bộ; thành bộ; ăn khớp với nhauHSK 6 小区的配套设施很完善。
Cơ sở hạ tầng đi kèm của khu dân cư rất hoàn thiện.
1352 盆地 pén dì bồn địa bồn địa; lòng chảoHSK 7–9 四川盆地的气候很湿润。
Khí hậu bồn địa Tứ Xuyên rất ẩm ướt.
1353 烹饪 pēng rèn phanh nhẫm nấu nướng; nấu ăn; nghệ thuật ẩm thựcHSK 7–9 她对烹饪很有兴趣。
Cô ấy rất hứng thú với việc nấu nướng.
1354 捧 pěng phủng bưng; nâng bằng hai tay; tâng bốcHSK 6 他双手捧着一杯热茶。
Anh ấy hai tay bưng một cốc trà nóng.
1355 劈 pī phách bổ; chẻ; bửa ra; (sét) đánhHSK 7–9 他用斧头把木头劈开了。
Anh ấy dùng rìu bổ khúc gỗ ra.
1356 批发 pī fā phê phát bán buôn; bán sỉHSK 7–9 这里的水果可以批发。
Trái cây ở đây có thể mua sỉ.
1357 批判 pī pàn phê phán phê phán; chỉ trích; phê bình gay gắtHSK 7–9 这篇文章批判了不良风气。
Bài viết này phê phán những thói xấu trong xã hội.
1358 疲惫 pí bèi bì bại mệt rã rời; kiệt sức; mệt mỏiHSK 7–9 走了一天,大家都很疲惫。
Đi cả ngày, mọi người đều rã rời.
1359 疲倦 pí juàn bì quyện mệt mỏi; uể oải; buồn ngủHSK 7–9 加班以后我感到很疲倦。
Sau khi tăng ca tôi thấy rất uể oải.
1360 皮革 pí gé bì cách da thuộc; da (chất liệu)HSK 7–9 这双鞋是真皮革做的。
Đôi giày này làm bằng da thật.
1361 屁股 pì gu thí cổ mông; đít; phần đuôi phía sauHSK 7–9 他摔了一跤,屁股很疼。
Anh ấy ngã một cái, mông rất đau.
1362 譬如 pì rú thí như ví dụ như; chẳng hạn như; ví nhưHSK 7–9 我喜欢很多运动,譬如游泳。
Tôi thích nhiều môn thể thao, ví dụ như bơi lội.
1363 偏差 piān chā thiên sai sai lệch; sai số; chệch hướngHSK 7–9 测量结果有一点偏差。
Kết quả đo có một chút sai lệch.
1364 偏见 piān jiàn thiên kiến thành kiến; định kiến; thiên kiếnHSK 7–9 我们不应该对他有偏见。
Chúng ta không nên có thành kiến với anh ấy.
1365 偏僻 piān pì thiên tích hẻo lánh; xa xôi; vắng vẻHSK 7–9 他住在一个偏僻的山村。
Anh ấy sống ở một thôn núi hẻo lánh.
1366 偏偏 piān piān thiên thiên lại cứ; nào ngờ lại; cố tìnhHSK 7–9 我想出门,偏偏下起了大雨。
Tôi muốn ra ngoài, nào ngờ lại đổ mưa to.
1367 片断 piàn duàn phiến đoạn đoạn; mẩu; phân đoạn 老师给我们读了一个片断。
Cô giáo đọc cho chúng tôi một đoạn.
1368 片刻 piàn kè phiến khắc chốc lát; giây lát; khoảnh khắcHSK 6 请您稍等片刻。
Xin ông chờ một lát.
1369 飘扬 piāo yáng phiêu dương phấp phới; tung bay; bay lượn trong gióHSK 7–9 五星红旗在风中飘扬。
Lá cờ đỏ năm sao tung bay trong gió.
1370 漂浮 piāo fú phiêu phù trôi nổi; nổi lềnh bềnh; hời hợtHSK 7–9 湖面上漂浮着几片树叶。
Trên mặt hồ nổi lềnh bềnh mấy chiếc lá.
1371 拼搏 pīn bó bính bác ra sức phấn đấu; gắng hết sức; liều mình chiến đấuHSK 7–9 运动员在场上奋力拼搏。
Vận động viên ra sức thi đấu trên sân.
1372 拼命 pīn mìng bính mệnh liều mạng; dốc hết sức; ra sứcHSK 7–9 他拼命工作,很少休息。
Anh ấy làm việc dốc sức, rất ít nghỉ ngơi.
1373 频繁 pín fán tần phồn thường xuyên; liên tục; dồn dậpHSK 6 他最近出差很频繁。
Gần đây anh ấy đi công tác rất thường xuyên.
1374 频率 pín lǜ tần suất tần suất; tần sốHSK 6 他上网的频率很高。
Tần suất lên mạng của anh ấy rất cao.
1375 贫乏 pín fá bần phạp nghèo nàn; thiếu thốn; ít ỏiHSK 7–9 他的词汇很贫乏。
Vốn từ vựng của anh ấy rất nghèo nàn.
1376 贫困 pín kùn bần khốn nghèo khó; nghèo túng; bần cùngHSK 6 政府帮助贫困家庭的孩子上学。
Chính phủ giúp trẻ em gia đình nghèo được đi học.
1377 品尝 pǐn cháng phẩm thường nếm thử; thưởng thứcHSK 6 请品尝一下我做的菜。
Mời nếm thử món ăn tôi nấu.
1378 品德 pǐn dé phẩm đức phẩm chất đạo đức; đức hạnhHSK 7–9 这位老师品德高尚。
Người thầy này có phẩm chất cao thượng.
1379 品行 pǐn xíng phẩm hạnh phẩm hạnh; hạnh kiểm; tư cáchHSK 7–9 他品行端正,大家都信任他。
Anh ấy tư cách đứng đắn, mọi người đều tin tưởng.
1380 品质 pǐn zhì phẩm chất chất lượng; phẩm chấtHSK 5 这个牌子的产品品质很好。
Sản phẩm của hãng này chất lượng rất tốt.
1381 平凡 píng fán bình phàm bình dị; bình thường; giản dịHSK 6 他过着平凡而幸福的生活。
Anh ấy sống một cuộc sống bình dị mà hạnh phúc.
1382 平面 píng miàn bình diện mặt phẳng; mặt bằngHSK 7–9 这张图表示房间的平面。
Bản vẽ này thể hiện mặt bằng căn phòng.
1383 平坦 píng tǎn bình thản bằng phẳng; phẳng phiuHSK 7–9 这条新路又宽又平坦。
Con đường mới này vừa rộng vừa bằng phẳng.
1384 平行 píng xíng bình hành song song; ngang hàng; đồng thờiHSK 7–9 这两条线是平行的。
Hai đường thẳng này song song với nhau.
1385 平原 píng yuán bình nguyên đồng bằng; bình nguyênHSK 7–9 这一带是一片广阔的平原。
Vùng này là một đồng bằng rộng lớn.
1386 评估 píng gū bình cổ đánh giá; thẩm định; định giáHSK 6 专家正在评估这个项目。
Chuyên gia đang đánh giá dự án này.
1387 评论 píng lùn bình luận bình luận; nhận xét; lời bìnhHSK 6 他在网上评论了这部电影。
Anh ấy đã bình luận bộ phim này trên mạng.
1388 屏障 píng zhàng bình chướng lá chắn; bức bình phong; hàng rào che chắnHSK 7–9 这座山是城市的天然屏障。
Ngọn núi này là lá chắn tự nhiên của thành phố.
1389 坡 pō pha dốc; sườn dốc; triềnHSK 6 骑车上坡有点儿累。
Đạp xe lên dốc hơi mệt.
1390 泼 pō bát hắt; té; đổ (nước)HSK 6 他不小心把水泼在地上。
Anh ấy vô ý hắt nước xuống đất.
1391 颇 pō phả khá; rất; tương đốiHSK 7–9 这本书颇受读者欢迎。
Cuốn sách này khá được độc giả yêu thích.
1392 破例 pò lì phá lệ phá lệ; làm ngoại lệHSK 7–9 老师破例给他多了一天时间。
Cô giáo phá lệ cho anh ấy thêm một ngày.
1393 迫不及待 pò bù jí dài bách bất cập đãi nôn nóng; sốt ruột; không thể chờ đượcHSK 7–9 他迫不及待地打开了礼物。
Anh ấy nôn nóng mở món quà ra.
1394 迫害 pò hài bách hại bức hại; hãm hại; đàn ápHSK 7–9 他在战争中受到了迫害。
Ông ấy bị bức hại trong chiến tranh.
1395 魄力 pò lì phách lực bản lĩnh; sự quyết đoán; khí pháchHSK 7–9 这位经理很有魄力。
Vị giám đốc này rất có bản lĩnh.
1396 扑 pū phác lao vào; vồ; xông tới; phả vàoHSK 6 小狗高兴地扑到主人身上。
Chú chó vui mừng lao vào người chủ.
1397 铺 pū phô trải; lát; bày raHSK 6 妈妈在床上铺了一条新床单。
Mẹ trải một tấm ga giường mới lên giường.
1398 普及 pǔ jí phổ cập phổ cập; phổ biến; lan rộngHSK 5 智能手机已经普及了。
Điện thoại thông minh đã phổ biến rồi.
1399 朴实 pǔ shí phác thực mộc mạc; chất phác; giản dịHSK 7–9 他为人朴实,从不夸张。
Anh ấy sống chất phác, chưa bao giờ khoa trương.
1400 瀑布 pù bù bộc bố thác nướcHSK 7–9 这个瀑布有五十米高。
Thác nước này cao năm mươi mét.
1401 期望 qī wàng kỳ vọng kỳ vọng; mong đợi; trông mongHSK 6 父母对孩子的期望很高。
Kỳ vọng của cha mẹ đối với con cái rất cao.
1402 期限 qī xiàn kỳ hạn kỳ hạn; thời hạn; hạn chótHSK 6 这份合同的期限是三年。
Kỳ hạn của bản hợp đồng này là ba năm.
1403 欺负 qī fu khi phụ bắt nạt; ức hiếpHSK 7–9 他常常欺负班里的小同学。
Cậu ấy thường bắt nạt các bạn nhỏ trong lớp.
1404 欺骗 qī piàn khi phiến lừa gạt; lừa dối; gian dốiHSK 6 他欺骗了所有信任他的人。
Anh ta đã lừa gạt tất cả những người tin tưởng mình.
1405 凄凉 qī liáng thê lương thê lương; hiu quạnh; tiêu điềuHSK 7–9 秋天的院子显得十分凄凉。
Khu vườn mùa thu trông vô cùng thê lương.
1406 奇妙 qí miào kỳ diệu kỳ diệu; kỳ lạ mà thú vịHSK 7–9 大自然的世界真是奇妙。
Thế giới tự nhiên thật là kỳ diệu.
1407 旗袍 qí páo kỳ bào sườn xám (áo dài truyền thống của phụ nữ Trung Quốc)HSK 7–9 她穿旗袍的样子非常优雅。
Dáng vẻ cô ấy khi mặc sườn xám vô cùng thanh lịch.
1408 旗帜 qí zhì kỳ xí cờ; lá cờ; ngọn cờ (tiêu biểu)HSK 7–9 广场上飘着鲜红的旗帜。
Trên quảng trường phấp phới lá cờ đỏ tươi.
1409 齐全 qí quán tề toàn đầy đủ; đủ cả; hoàn chỉnhHSK 6 这家商店的商品很齐全。
Hàng hóa của cửa hàng này rất đầy đủ.
1410 齐心协力 qí xīn xié lì tề tâm hiệp lực đồng tâm hiệp lực; chung sức chung lòngHSK 7–9 大家齐心协力完成了任务。
Mọi người đồng tâm hiệp lực hoàn thành nhiệm vụ.
1411 歧视 qí shì kỳ thị kỳ thị; phân biệt đối xửHSK 7–9 我们不应该歧视任何人。
Chúng ta không nên kỳ thị bất kỳ ai.
1412 起草 qǐ cǎo khởi thảo khởi thảo; soạn thảo; dự thảoHSK 7–9 他正在起草一份新合同。
Anh ấy đang soạn thảo một bản hợp đồng mới.
1413 起初 qǐ chū khởi sơ lúc đầu; ban đầu; thoạt đầuHSK 6 起初我并不喜欢这份工作。
Lúc đầu tôi không hề thích công việc này.
1414 起伏 qǐ fú khởi phục nhấp nhô; lên xuống; thăng trầmHSK 7–9 远处的山峦连绵起伏。
Những dãy núi phía xa nhấp nhô nối tiếp nhau.
1415 起哄 qǐ hòng khởi hống hùa nhau la ó; quấy rối ầm ĩ; trêu chọc tập thểHSK 7–9 大家别在这里起哄了。
Mọi người đừng la ó ầm ĩ ở đây nữa.
1416 起码 qǐ mǎ khởi mã ít nhất; tối thiểuHSK 7–9 这件事起码要三天才能做完。
Việc này ít nhất phải ba ngày mới làm xong.
1417 起义 qǐ yì khởi nghĩa khởi nghĩa; cuộc nổi dậy; nổi dậy 农民起义改变了历史。
Cuộc khởi nghĩa nông dân đã thay đổi lịch sử.
1418 起源 qǐ yuán khởi nguyên nguồn gốc; khởi nguồn; bắt nguồnHSK 6 汉字的起源非常古老。
Nguồn gốc của chữ Hán vô cùng lâu đời.
1419 启程 qǐ chéng khải trình khởi hành; lên đườngHSK 7–9 我们明天早上八点启程。
Chúng tôi khởi hành lúc tám giờ sáng mai.
1420 启示 qǐ shì khải thị sự gợi mở; bài học rút ra; điều khai sángHSK 6 这个故事给了我很大启示。
Câu chuyện này đã gợi mở cho tôi rất nhiều.
1421 启事 qǐ shì khải sự thông báo; cáo thị; mẩu rao vặtHSK 6 他在报纸上登了寻人启事。
Anh ấy đăng thông báo tìm người trên báo.
1422 乞丐 qǐ gài khất cái người ăn xin; kẻ ăn màyHSK 7–9 街角坐着一个老乞丐。
Ở góc phố có một người ăn xin già ngồi đó.
1423 岂有此理 qǐ yǒu cǐ lǐ khởi hữu thử lý thật vô lý; sao lại có chuyện như vậyHSK 7–9 他居然骗我,真是岂有此理!
Anh ta lại dám lừa tôi, thật là vô lý hết sức!
1424 器材 qì cái khí tài thiết bị; dụng cụ; đồ nghềHSK 7–9 学校新买了一批体育器材。
Nhà trường vừa mua một lô dụng cụ thể thao mới.
1425 器官 qì guān khí quan cơ quan (trong cơ thể); nội tạngHSK 7–9 心脏是人体重要的器官。
Tim là cơ quan quan trọng của cơ thể người.
1426 气概 qì gài khí khái khí phách; chí khí; khí khái 他身上有一种英雄气概。
Con người anh ấy toát lên khí phách anh hùng.
1427 气功 qì gōng khí công khí công (môn dưỡng sinh luyện hơi thở) 爷爷每天早上都练气功。
Ông nội tập khí công mỗi buổi sáng.
1428 气魄 qì pò khí phách khí phách; bản lĩnh; khí thếHSK 7–9 这座建筑很有气魄。
Công trình này rất có khí thế.
1429 气色 qì sè khí sắc sắc mặt; thần sắcHSK 7–9 你今天的气色好多了。
Sắc mặt hôm nay của bạn tốt hơn nhiều rồi.
1430 气势 qì shì khí thế khí thế; thanh thế; vẻ hùng trángHSK 7–9 长城的气势十分雄伟。
Khí thế của Vạn Lý Trường Thành vô cùng hùng vĩ.
1431 气味 qì wèi khí vị mùi; mùi vị; hơiHSK 6 厨房里有一股奇怪的气味。
Trong bếp có một mùi lạ.
1432 气象 qì xiàng khí tượng khí tượng; hiện tượng thời tiết; cảnh tượngHSK 7–9 气象台预报明天有大雨。
Đài khí tượng dự báo ngày mai có mưa to.
1433 气压 qì yā khí áp khí áp; áp suất không khíHSK 7–9 今天的气压比昨天低。
Khí áp hôm nay thấp hơn hôm qua.
1434 迄今为止 qì jīn wéi zhǐ hất kim vi chỉ cho đến nay; tính đến thời điểm nàyHSK 7–9 迄今为止,问题还没有解决。
Cho đến nay, vấn đề vẫn chưa được giải quyết.
1435 掐 qiā kháp véo; cấu; bấm; ngắt (hoa)HSK 7–9 她掐了一朵花放在桌上。
Cô ấy ngắt một bông hoa đặt lên bàn.
1436 恰当 qià dàng kháp đáng thỏa đáng; thích đáng; thích hợpHSK 6 你用的这个词不太恰当。
Từ bạn dùng không được thỏa đáng lắm.
1437 恰到好处 qià dào hǎo chù kháp đáo hảo xứ vừa vặn; đúng mức; vừa đủ độHSK 7–9 这道菜的咸淡恰到好处。
Độ mặn nhạt của món này vừa vặn.
1438 恰巧 qià qiǎo kháp xảo vừa hay; đúng lúc; tình cờHSK 7–9 我出门时恰巧遇到了他。
Lúc tôi ra khỏi nhà thì vừa hay gặp anh ấy.
1439 洽谈 qià tán hiệp đàm đàm phán; bàn bạc; thương lượngHSK 7–9 两家公司正在洽谈合作。
Hai công ty đang bàn bạc chuyện hợp tác.
1440 牵扯 qiān chě khiên xả liên lụy; dính líu; kéo theoHSK 7–9 这件事牵扯到很多人。
Việc này liên lụy tới rất nhiều người.
1441 牵制 qiān zhì khiên chế kiềm chế; ghìm chân; chi phốiHSK 7–9 他被家里的事牵制住了。
Anh ấy bị chuyện gia đình ghìm chân.
1442 千方百计 qiān fāng bǎi jì thiên phương bách kế trăm phương nghìn kế; tìm mọi cáchHSK 7–9 他千方百计想说服父母。
Anh ấy tìm trăm phương nghìn kế để thuyết phục cha mẹ.
1443 签订 qiān dìng thiêm đính ký kếtHSK 5 双方签订了合作协议。
Hai bên đã ký kết thỏa thuận hợp tác.
1444 签署 qiān shǔ thiêm thự ký; ký tên (vào văn kiện)HSK 7–9 总统签署了这项法案。
Tổng thống đã ký ban hành dự luật này.
1445 迁就 qiān jiù thiên tựu nhượng bộ; chiều theo; xuôi theoHSK 7–9 你不能什么都迁就孩子。
Bạn không thể chuyện gì cũng chiều theo con.
1446 迁徙 qiān xǐ thiên tỉ di cư; di chuyển; dời chỗ ởHSK 7–9 每年秋天大雁向南迁徙。
Mỗi mùa thu, đàn nhạn di cư về phương nam.
1447 谦逊 qiān xùn khiêm tốn khiêm tốn; nhún nhườngHSK 7–9 他为人非常谦逊。
Anh ấy sống rất khiêm tốn.
1448 前景 qián jǐng tiền cảnh triển vọng; tương lai; tiền cảnhHSK 6 这个行业的前景很好。
Triển vọng của ngành này rất tốt.
1449 前提 qián tí tiền đề tiền đề; điều kiện tiên quyếtHSK 6 互相信任是合作的前提。
Tin tưởng lẫn nhau là tiền đề của hợp tác.
1450 潜力 qián lì tiềm lực tiềm năng; tiềm lựcHSK 6 这个年轻人很有潜力。
Người trẻ này rất có tiềm năng.
1451 潜水 qián shuǐ tiềm thủy lặn; lặn nướcHSK 7–9 他们在海里潜水拍照。
Họ lặn dưới biển chụp ảnh.
1452 潜移默化 qián yí mò huà tiềm di mặc hóa mưa dầm thấm lâu; ảnh hưởng dần dần không hay biếtHSK 7–9 环境对人有潜移默化的影响。
Môi trường ảnh hưởng đến con người một cách âm thầm, dần dần.
1453 谴责 qiǎn zé khiển trách lên án; chỉ trích; khiển tráchHSK 7–9 这种行为受到大家的谴责。
Hành vi này bị mọi người lên án.
1454 强制 qiáng zhì cưỡng chế cưỡng chế; bắt buộcHSK 7–9 这条规定不是强制的。
Quy định này không mang tính bắt buộc.
1455 抢劫 qiǎng jié sang kiếp cướp; cướp giật; cướp bócHSK 7–9 昨晚有人在路上抢劫。
Tối qua có người cướp giật ngoài đường.
1456 抢救 qiǎng jiù sang cứu cấp cứu; cứu chữa khẩn cấpHSK 5 医生正在全力抢救病人。
Bác sĩ đang dốc sức cấp cứu bệnh nhân.
1457 强迫 qiǎng pò cưỡng bức ép buộc; cưỡng ép; bắt épHSK 6 你不能强迫他做这件事。
Bạn không thể ép anh ấy làm việc này.
1458 桥梁 qiáo liáng kiều lương cầu; cầu nốiHSK 6 这座桥梁是去年建成的。
Cây cầu này được xây xong từ năm ngoái.
1459 翘 qiào kiều vểnh lên; cong lên; vắt (chân)HSK 7–9 桌子的一角有点儿翘起来了。
Một góc bàn hơi bị cong vênh lên.
1460 锲而不舍 qiè ér bù shě khiết nhi bất xả kiên trì bền bỉ; không bỏ cuộc giữa chừngHSK 7–9 学外语要有锲而不舍的精神。
Học ngoại ngữ cần có tinh thần kiên trì bền bỉ.
1461 切实 qiè shí thiết thực thiết thực; sát thực tế; thực sựHSK 6 我们要切实解决这个问题。
Chúng ta phải giải quyết vấn đề này một cách thiết thực.
1462 亲热 qīn rè thân nhiệt thân mật; nồng nhiệt; quấn quýtHSK 7–9 两个孩子在一起很亲热。
Hai đứa trẻ ở bên nhau rất quấn quýt.
1463 亲身 qīn shēn thân thân đích thân; tự mình; trực tiếpHSK 7–9 这是我亲身经历的事。
Đây là chuyện tôi đích thân trải qua.
1464 侵犯 qīn fàn xâm phạm xâm phạm; xâm hại; vi phạmHSK 7–9 任何人不得侵犯他人权利。
Không ai được xâm phạm quyền lợi của người khác.
1465 钦佩 qīn pèi khâm phục khâm phục; kính phục; ngưỡng mộHSK 7–9 我非常钦佩他的勇气。
Tôi vô cùng khâm phục lòng dũng cảm của anh ấy.
1466 勤俭 qín jiǎn cần kiệm cần kiệm; chăm chỉ và tiết kiệmHSK 7–9 奶奶一辈子勤俭持家。
Bà nội cả đời cần kiệm lo toan gia đình.
1467 勤恳 qín kěn cần khẩn cần cù tận tụy; siêng năng chăm chỉ 他工作一向勤勤恳恳。
Anh ấy làm việc xưa nay luôn cần cù tận tụy.
1468 氢 qīng khinh hydro; khí hydro 水是由氢和氧组成的。
Nước được tạo thành từ hydro và oxy.
1469 轻而易举 qīng ér yì jǔ khinh nhi dị cử dễ như trở bàn tay; hết sức dễ dàngHSK 7–9 这道题他轻而易举就做出来了。
Bài này anh ấy làm ra dễ như trở bàn tay.
1470 清澈 qīng chè thanh triệt trong veo; trong vắtHSK 7–9 山里的溪水非常清澈。
Nước suối trong núi vô cùng trong veo.
1471 清晨 qīng chén thanh thần sáng sớm; tinh mơHSK 6 清晨的空气特别新鲜。
Không khí sáng sớm đặc biệt trong lành.
1472 清除 qīng chú thanh trừ dọn sạch; loại bỏ; xóa bỏHSK 7–9 请清除电脑里的垃圾文件。
Hãy xóa bỏ các tệp rác trong máy tính.
1473 清洁 qīng jié thanh khiết sạch sẽ; vệ sinhHSK 6 请大家保持房间清洁。
Xin mọi người giữ cho phòng sạch sẽ.
1474 清理 qīng lǐ thanh lý dọn dẹp; thu dọn; sắp xếp lạiHSK 6 我们花了一天清理仓库。
Chúng tôi mất một ngày để dọn dẹp nhà kho.
1475 清晰 qīng xī thanh tích rõ ràng; rõ nét; mạch lạcHSK 6 他的发音非常清晰。
Phát âm của anh ấy vô cùng rõ ràng.
1476 清醒 qīng xǐng thanh tỉnh tỉnh táo; sáng suốt; tỉnh lạiHSK 6 他喝了咖啡才清醒过来。
Anh ấy uống cà phê rồi mới tỉnh táo lại.
1477 清真 qīng zhēn thanh chân thuộc Hồi giáo; (đồ ăn) theo giáo luật Hồi giáo 学校附近有一家清真饭馆。
Gần trường có một quán ăn của người Hồi giáo.
1478 倾听 qīng tīng khuynh thính lắng nghe; chăm chú ngheHSK 6 他耐心倾听大家的意见。
Anh ấy kiên nhẫn lắng nghe ý kiến của mọi người.
1479 倾向 qīng xiàng khuynh hướng khuynh hướng; xu hướng; thiên vềHSK 6 我倾向于选择第二个方案。
Tôi thiên về việc chọn phương án thứ hai.
1480 倾斜 qīng xié khuynh tà nghiêng; dốc; ngả về phíaHSK 7–9 那座塔明显向左倾斜。
Ngọn tháp đó nghiêng rõ rệt về bên trái.
1481 晴朗 qíng lǎng tình lãng quang đãng; trời trong nắng đẹpHSK 6 今天天气晴朗,适合出门。
Hôm nay trời quang đãng, thích hợp để ra ngoài.
1482 情报 qíng bào tình báo tình báo; tin tức tình báoHSK 7–9 他们得到了重要的情报。
Họ đã có được tin tình báo quan trọng.
1483 情节 qíng jié tình tiết cốt truyện; tình tiết; diễn biến sự việcHSK 6 这部电影的情节很吸引人。
Cốt truyện của bộ phim này rất cuốn hút.
1484 情理 qíng lǐ tình lý tình lý; lẽ thường; tình người và lẽ phảiHSK 7–9 他的做法很不合情理。
Cách làm của anh ta rất không hợp tình hợp lý.
1485 情形 qíng xing tình hình tình hình; tình huống; hoàn cảnhHSK 6 当时的情形我还记得。
Tình hình lúc đó tôi vẫn còn nhớ.
1486 请柬 qǐng jiǎn thỉnh giản thiệp mời; giấy mờiHSK 7–9 他给我送来一张请柬。
Anh ấy gửi cho tôi một tấm thiệp mời.
1487 请教 qǐng jiào thỉnh giáo thỉnh giáo; xin chỉ giáo; hỏi ý kiếnHSK 5 我想向您请教一个问题。
Tôi muốn thỉnh giáo ngài một vấn đề.
1488 请示 qǐng shì thỉnh thị xin chỉ thị; xin ý kiến cấp trênHSK 7–9 这件事我要向经理请示。
Việc này tôi phải xin ý kiến giám đốc.
1489 请帖 qǐng tiě thỉnh thiếp thiệp mời; giấy mờiHSK 7–9 我收到了他们的结婚请帖。
Tôi đã nhận được thiệp mời cưới của họ.
1490 丘陵 qiū líng khâu lăng đồi; vùng đồi thấpHSK 7–9 这一带都是低矮的丘陵。
Vùng này toàn là những quả đồi thấp.
1491 区分 qū fēn khu phân phân biệt; phân chia; tách bạchHSK 6 我很难区分这两个词。
Tôi rất khó phân biệt hai từ này.
1492 区域 qū yù khu vực khu vực; vùng; địa bànHSK 5 这个区域禁止停车。
Khu vực này cấm đỗ xe.
1493 屈服 qū fú khuất phục khuất phục; chịu thua; đầu hàngHSK 7–9 他从来不向困难屈服。
Anh ấy chưa bao giờ khuất phục trước khó khăn.
1494 曲折 qū zhé khúc chiết quanh co; khúc khuỷu; trắc trởHSK 7–9 这条小路又窄又曲折。
Con đường nhỏ này vừa hẹp vừa quanh co.
1495 驱逐 qū zhú khu trục trục xuất; đuổi đi; xua đuổiHSK 7–9 那个人被驱逐出境了。
Người đó đã bị trục xuất khỏi đất nước.
1496 渠道 qú dào cừ đạo kênh; con đường; kênh mươngHSK 6 我们需要新的销售渠道。
Chúng tôi cần kênh bán hàng mới.
1497 取缔 qǔ dì thủ đế cấm; nghiêm cấm; dẹp bỏHSK 7–9 政府取缔了非法广告。
Chính phủ đã cấm các quảng cáo trái phép.
1498 曲子 qǔ zi khúc tử bản nhạc; khúc nhạc; giai điệu 这首曲子非常好听。
Bản nhạc này vô cùng hay.
1499 趣味 qù wèi thú vị hứng thú; sự thú vị; sở thíchHSK 6 这本书很有趣味。
Cuốn sách này rất thú vị.
1500 圈套 quān tào quyển sáo cạm bẫy; bẫy; mưu kế gài ngườiHSK 7–9 他不小心落入了圈套。
Anh ấy sơ ý rơi vào cạm bẫy.
1501 全局 quán jú toàn cục toàn cục; đại cục; tình hình chungHSK 7–9 我们要从全局考虑问题。
Chúng ta phải xem xét vấn đề từ đại cục.
1502 全力以赴 quán lì yǐ fù toàn lực dĩ phó dốc hết sức; gắng hết mình; toàn tâm toàn ýHSK 7–9 他全力以赴准备考试。
Anh ấy dốc hết sức chuẩn bị cho kỳ thi.
1503 权衡 quán héng quyền hành cân nhắc; đắn đo; so đo lợi hạiHSK 7–9 他权衡利弊后做了决定。
Anh ấy cân nhắc lợi hại rồi mới quyết định.
1504 权威 quán wēi quyền uy quyền uy; uy tín; chuyên gia hàng đầuHSK 7–9 他是这个领域的权威。
Ông ấy là chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực này.
1505 权益 quán yì quyền ích quyền lợi; quyền và lợi ích hợp phápHSK 7–9 法律保护消费者的权益。
Pháp luật bảo vệ quyền lợi của người tiêu dùng.
1506 拳头 quán tou quyền đầu nắm đấm; quả đấm; nắm tayHSK 7–9 他气得握紧了拳头。
Anh ấy tức đến mức nắm chặt nắm đấm.
1507 犬 quǎn khuyển chó; khuyển 警犬帮警察找到了毒品。
Chó nghiệp vụ giúp cảnh sát tìm ra ma túy.
1508 缺口 quē kǒu khuyết khẩu chỗ thiếu hụt; lỗ hổng; vết mẻHSK 7–9 公司的资金缺口很大。
Khoản thiếu hụt vốn của công ty rất lớn.
1509 缺席 quē xí khuyết tịch vắng mặt; nghỉ (họp, học)HSK 7–9 他今天缺席了会议。
Hôm nay anh ấy vắng mặt trong cuộc họp.
1510 缺陷 quē xiàn khuyết hãm khiếm khuyết; khuyết tật; chỗ thiếu sótHSK 6 这个设计还有一些缺陷。
Thiết kế này vẫn còn một số khiếm khuyết.
1511 瘸 qué què què; khập khiễng; cà nhắcHSK 7–9 他的腿摔瘸了。
Chân anh ấy ngã bị què.
1512 确保 què bǎo xác bảo đảm bảo; bảo đảm chắc chắnHSK 5 我们要确保工程按时完成。
Chúng ta phải đảm bảo công trình hoàn thành đúng hạn.
1513 确立 què lì xác lập xác lập; thiết lập; dựng nênHSK 6 公司确立了新的发展目标。
Công ty đã xác lập mục tiêu phát triển mới.
1514 确切 què qiè xác thiết chính xác; xác đáng; rõ ràngHSK 7–9 我还不知道确切的时间。
Tôi vẫn chưa biết thời gian chính xác.
1515 确信 què xìn xác tín tin chắc; đinh ninh; tin tưởng chắc chắnHSK 7–9 我确信他会准时到。
Tôi tin chắc anh ấy sẽ đến đúng giờ.
1516 群众 qún zhòng quần chúng quần chúng; đông đảo người dânHSK 6 政府应该多听群众的意见。
Chính phủ nên lắng nghe ý kiến quần chúng nhiều hơn.
1517 染 rǎn nhiễm nhuộm; nhiễm phải; lây nhiễmHSK 6 她把头发染成了棕色。
Cô ấy nhuộm tóc thành màu nâu.
1518 让步 ràng bù nhượng bộ nhượng bộ; nhún nhường; chịu lùi bướcHSK 7–9 谈判中双方都不肯让步。
Trong đàm phán, hai bên đều không chịu nhượng bộ.
1519 饶恕 ráo shù nhiêu thứ tha thứ; tha tội; khoan dungHSK 7–9 请你饶恕我这一次。
Xin bạn hãy tha thứ cho tôi lần này.
1520 扰乱 rǎo luàn nhiễu loạn quấy rối; làm rối loạn; gây nhiễuHSK 7–9 他扰乱了课堂秩序。
Cậu ấy làm rối loạn trật tự lớp học.
1521 惹祸 rě huò nhạ họa gây họa; gây chuyện; chuốc vạ vào thân 这孩子又在外面惹祸了。
Đứa trẻ này lại gây chuyện ở bên ngoài rồi.
1522 热泪盈眶 rè lèi yíng kuàng nhiệt lệ doanh khuông rưng rưng nước mắt; nước mắt lưng tròngHSK 7–9 听到这个消息,她热泪盈眶。
Nghe tin này, cô ấy rưng rưng nước mắt.
1523 热门 rè mén nhiệt môn được ưa chuộng; thịnh hành; ăn kháchHSK 6 这是今年最热门的专业。
Đây là ngành học được ưa chuộng nhất năm nay.
1524 人道 rén dào nhân đạo nhân đạo; tính nhân văn; đạo làm ngườiHSK 7–9 这样对待动物很不人道。
Đối xử với động vật như vậy rất vô nhân đạo.
1525 人格 rén gé nhân cách nhân cách; phẩm cách; tư cách con ngườiHSK 7–9 我们要尊重别人的人格。
Chúng ta phải tôn trọng nhân cách của người khác.
1526 人工 rén gōng nhân công nhân tạo; do con người làm; thủ côngHSK 5 这个湖是人工挖出来的。
Cái hồ này là do con người đào ra.
1527 人家 rén jia nhân gia người ta; người khác; tôi đây (cách nói nũng nịu)HSK 6 人家都走了,你还不走?
Người ta đi hết rồi, bạn vẫn chưa đi à?
1528 人间 rén jiān nhân gian nhân gian; cõi đời; trần thếHSK 7–9 这里的风景美得不像人间。
Cảnh ở đây đẹp đến mức không giống cõi trần.
1529 人士 rén shì nhân sĩ nhân sĩ; nhân vật; người trong giớiHSK 6 很多知名人士参加了活动。
Nhiều nhân vật nổi tiếng đã tham dự sự kiện.
1530 人为 rén wéi nhân vi do con người gây ra; nhân tạo; cố ý tạo raHSK 6 这场火灾是人为造成的。
Vụ hỏa hoạn này do con người gây ra.
1531 人性 rén xìng nhân tính nhân tính; bản tính con người; tình ngườiHSK 7–9 这部电影深入探讨了人性。
Bộ phim này bàn sâu về nhân tính.
1532 人质 rén zhì nhân chất con tinHSK 7–9 警察救出了所有人质。
Cảnh sát đã giải cứu toàn bộ con tin.
1533 仁慈 rén cí nhân từ nhân từ; nhân hậu; hiền từHSK 7–9 那位老人非常仁慈。
Cụ già đó vô cùng nhân từ.
1534 忍耐 rěn nài nhẫn nại nhẫn nại; nhẫn nhịn; kiềm chế chịu đựngHSK 7–9 请你再忍耐一会儿。
Bạn hãy nhẫn nại thêm một lát.
1535 忍受 rěn shòu nhẫn thụ chịu đựng; cam chịuHSK 6 我再也忍受不了这种噪音。
Tôi không thể chịu đựng tiếng ồn này thêm nữa.
1536 认定 rèn dìng nhận định xác định; khẳng định; đinh ninh làHSK 6 法院认定他没有犯罪。
Tòa án xác định anh ta không phạm tội.
1537 认可 rèn kě nhận khả công nhận; chấp thuận; thừa nhậnHSK 6 他的能力得到了大家的认可。
Năng lực của anh ấy được mọi người công nhận.
1538 任命 rèn mìng nhiệm mệnh bổ nhiệm; giao chức vụHSK 7–9 公司任命他为部门经理。
Công ty bổ nhiệm anh ấy làm trưởng phòng.
1539 任性 rèn xìng nhiệm tính bướng bỉnh; ương ngạnh; tùy hứngHSK 7–9 这个孩子太任性了。
Đứa trẻ này quá bướng bỉnh.
1540 任意 rèn yì nhiệm ý tùy ý; tùy tiện; bất kỳHSK 7–9 你可以任意选择一个。
Bạn có thể tùy ý chọn một cái.
1541 任重道远 rèn zhòng dào yuǎn nhiệm trọng đạo viễn trách nhiệm nặng nề đường còn dài; nhiệm vụ gian nan lâu dàiHSK 7–9 环保工作任重道远。
Công tác bảo vệ môi trường còn nặng nề và lâu dài.
1542 仍旧 réng jiù nhưng cựu vẫn; vẫn như cũ; vẫn cònHSK 6 他仍旧住在那座老房子里。
Anh ấy vẫn sống trong ngôi nhà cũ đó.
1543 日新月异 rì xīn yuè yì nhật tân nguyệt dị thay đổi từng ngày; đổi mới không ngừngHSK 7–9 科技发展日新月异。
Khoa học kỹ thuật phát triển thay đổi từng ngày.
1544 日益 rì yì nhật ích ngày càng; càng ngày càngHSK 6 环境问题日益严重。
Vấn đề môi trường ngày càng nghiêm trọng.
1545 融洽 róng qià dung hiệp hòa hợp; hòa thuận; ăn ýHSK 7–9 他们相处得很融洽。
Họ sống với nhau rất hòa thuận.
1546 溶解 róng jiě dung giải hòa tan; tan trong chất lỏngHSK 7–9 盐很快在水里溶解了。
Muối tan rất nhanh trong nước.
1547 容貌 róng mào dung mạo dung mạo; diện mạo; nhan sắcHSK 7–9 她的容貌一点也没变。
Dung mạo của cô ấy không thay đổi chút nào.
1548 容纳 róng nà dung nạp chứa được; dung nạp; tiếp nhậnHSK 7–9 这个礼堂能容纳五百人。
Hội trường này có thể chứa năm trăm người.
1549 容器 róng qì dung khí vật chứa; đồ đựng; bình chứaHSK 7–9 请把水倒进这个容器里。
Hãy đổ nước vào vật chứa này.
1550 容忍 róng rěn dung nhẫn dung thứ; nhẫn nhịn; bỏ qua choHSK 7–9 我无法容忍这种行为。
Tôi không thể dung thứ hành vi này.
1551 揉 róu nhu xoa; dụi; vò; nhào (bột)HSK 7–9 他一边说一边揉眼睛。
Anh ấy vừa nói vừa dụi mắt.
1552 柔和 róu hé nhu hòa dịu; êm dịu; nhẹ nhàngHSK 7–9 房间里的灯光很柔和。
Ánh đèn trong phòng rất dịu.
1553 弱点 ruò diǎn nhược điểm nhược điểm; điểm yếu; chỗ yếuHSK 6 每个人都有自己的弱点。
Ai cũng có nhược điểm của mình.
1554 若干 ruò gān nhược can một số; vài; bao nhiêuHSK 7–9 会上提出了若干问题。
Trong cuộc họp đã nêu ra một số vấn đề.
1555 撒谎 sā huǎng tát hoang nói dối; nói xạoHSK 7–9 你不应该对父母撒谎。
Bạn không nên nói dối cha mẹ.
1556 腮 sāi tai má; gò má 小孩子的腮红红的。
Má đứa bé đỏ hồng.
1557 三角 sān jiǎo tam giác hình tam giác; tam giác; lượng giácHSK 7–9 老师在黑板上画了一个三角。
Thầy giáo vẽ một hình tam giác lên bảng.
1558 散文 sǎn wén tản văn tản văn; văn xuôiHSK 6 我很喜欢读他写的散文。
Tôi rất thích đọc tản văn do ông ấy viết.
1559 散布 sàn bù tán bố phát tán; loan truyền; rải rác khắp nơiHSK 7–9 有人在网上散布谣言。
Có người phát tán tin đồn trên mạng.
1560 散发 sàn fā tán phát tỏa ra; bốc ra; phát (tài liệu)HSK 6 花园里散发着淡淡的花香。
Trong vườn tỏa ra hương hoa thoang thoảng.
1561 丧失 sàng shī táng thất mất; đánh mất; mất điHSK 6 他丧失了工作的信心。
Anh ấy đã mất niềm tin vào công việc.
1562 嫂子 sǎo zi tẩu tử chị dâuHSK 7–9 我嫂子做的菜很好吃。
Món chị dâu tôi nấu rất ngon.
1563 色彩 sè cǎi sắc thái màu sắc; sắc thái; khuynh hướngHSK 5 这幅画的色彩很鲜艳。
Màu sắc của bức tranh này rất rực rỡ.
1564 刹车 shā chē sát xa phanh xe; đạp phanh; cái phanhHSK 6 司机及时刹车,避免了事故。
Tài xế phanh kịp thời, tránh được tai nạn.
1565 啥 shá xá gì; cái gì 你刚才在说啥呢?
Vừa nãy bạn đang nói gì thế?
1566 筛选 shāi xuǎn si tuyển sàng lọc; chọn lọc; lọc raHSK 6 公司正在筛选合适的人选。
Công ty đang sàng lọc ứng viên phù hợp.
1567 山脉 shān mài sơn mạch dãy núi; mạch núiHSK 7–9 这条山脉一直延伸到南方。
Dãy núi này kéo dài mãi xuống phương nam.
1568 闪烁 shǎn shuò thiểm thước lấp lánh; nhấp nháy; nói lấp lửngHSK 7–9 天上的星星在闪烁。
Những ngôi sao trên trời đang lấp lánh.
1569 擅长 shàn cháng thiện trường giỏi về; sở trường; thành thạoHSK 5 他擅长唱歌和跳舞。
Anh ấy giỏi hát và nhảy.
1570 擅自 shàn zì thiện tự tự ý; tự tiện; tự chuyênHSK 7–9 你不能擅自离开岗位。
Bạn không được tự ý rời khỏi vị trí.
1571 商标 shāng biāo thương tiêu nhãn hiệu; thương hiệu đăng kýHSK 6 这个商标已经注册了。
Nhãn hiệu này đã được đăng ký.
1572 伤脑筋 shāng nǎo jīn thương não cân đau đầu; nhức óc; hóc búaHSK 7–9 这个问题真让人伤脑筋。
Vấn đề này thật khiến người ta đau đầu.
1573 上级 shàng jí thượng cấp cấp trên; thượng cấpHSK 6 这件事要向上级汇报。
Việc này phải báo cáo lên cấp trên.
1574 上进心 shàng jìn xīn thượng tiến tâm chí tiến thủ; tinh thần cầu tiến 这个年轻人很有上进心。
Người trẻ này rất có chí tiến thủ.
1575 上任 shàng rèn thượng nhiệm nhậm chức; nhận chức; lên nắm chứcHSK 7–9 新经理下个月正式上任。
Giám đốc mới sẽ chính thức nhậm chức vào tháng sau.
1576 上瘾 shàng yǐn thượng ẩn nghiện; gây nghiện; đâm nghiệnHSK 7–9 玩手机游戏很容易上瘾。
Chơi game điện thoại rất dễ gây nghiện.
1577 上游 shàng yóu thượng du thượng nguồn; thượng du; nhóm dẫn đầuHSK 7–9 这条河的上游污染很严重。
Ô nhiễm ở thượng nguồn con sông này rất nghiêm trọng.
1578 捎 shāo sao mang giúp; gửi kèm; nhắn gửiHSK 7–9 请你给我捎一封信。
Bạn hãy gửi giúp tôi một lá thư.
1579 梢 shāo sao ngọn (cây); đầu ngọn; chỗ cuối 一只小鸟停在树梢上。
Một con chim nhỏ đậu trên ngọn cây.
1580 哨 shào sáo còi; tiếng còi; trạm gácHSK 7–9 裁判吹响了哨子。
Trọng tài thổi còi.
1581 奢侈 shē chǐ xa xỉ xa xỉ; xa hoa; hoang phíHSK 7–9 他过着奢侈的生活。
Anh ta sống một cuộc sống xa hoa.
1582 设立 shè lì thiết lập thành lập; lập ra; đặt raHSK 5 学校设立了新的奖学金。
Nhà trường đã lập ra học bổng mới.
1583 设想 shè xiǎng thiết tưởng hình dung; giả định; ý tưởng dự kiếnHSK 6 你可以设想一下未来的生活。
Bạn thử hình dung cuộc sống tương lai xem.
1584 设置 shè zhì thiết trí cài đặt; thiết lập; bố trí lắp đặtHSK 5 请先设置一个新密码。
Hãy cài đặt một mật khẩu mới trước.
1585 社区 shè qū xã khu khu dân cư; cộng đồng dân cưHSK 5 我们社区有一个小公园。
Khu dân cư của chúng tôi có một công viên nhỏ.
1586 涉及 shè jí thiệp cập liên quan đến; đề cập tới; dính líuHSK 6 这个问题涉及很多方面。
Vấn đề này liên quan đến rất nhiều mặt.
1587 摄取 shè qǔ nhiếp thủ hấp thụ; nạp vào; ghi lại (hình ảnh) 我们每天要摄取足够的营养。
Mỗi ngày chúng ta phải hấp thụ đủ dinh dưỡng.
1588 摄氏度 shè shì dù nhiếp thị độ độ C; độ bách phânHSK 4 今天的气温是三十摄氏度。
Nhiệt độ hôm nay là ba mươi độ C.
1589 深奥 shēn ào thâm áo thâm thúy; sâu xa; cao siêu khó hiểuHSK 7–9 这本哲学书太深奥了。
Cuốn sách triết học này quá cao siêu.
1590 深沉 shēn chén thâm trầm trầm; sâu lắng; thâm trầm kín đáoHSK 7–9 他的性格比较深沉。
Tính cách anh ấy khá thâm trầm.
1591 深情厚谊 shēn qíng hòu yì thâm tình hậu nghị tình sâu nghĩa nặng; tình cảm sâu đậmHSK 7–9 我永远不会忘记你们的深情厚谊。
Tôi sẽ mãi không quên tình sâu nghĩa nặng của các bạn.
1592 申报 shēn bào thân báo khai báo; kê khai; trình báoHSK 7–9 出国前要申报随身物品。
Trước khi xuất cảnh phải khai báo đồ mang theo.
1593 绅士 shēn shì thân sĩ quý ông; người đàn ông lịch thiệpHSK 7–9 他是一位真正的绅士。
Anh ấy là một quý ông đích thực.
1594 呻吟 shēn yín thân ngâm rên rỉ; rên laHSK 7–9 病人疼得不停地呻吟。
Bệnh nhân đau đến rên rỉ không ngừng.
1595 神奇 shén qí thần kỳ thần kỳ; kỳ diệu; huyền diệuHSK 6 大自然的力量真是神奇。
Sức mạnh của thiên nhiên thật kỳ diệu.
1596 神气 shén qì thần khí oai phong; vênh váo; vẻ mặt thần tháiHSK 7–9 他穿上军装显得很神气。
Anh ấy mặc quân phục trông rất oai phong.
1597 神情 shén qíng thần tình nét mặt; vẻ mặt; thần tháiHSK 7–9 他的神情有些紧张。
Nét mặt anh ấy có chút căng thẳng.
1598 神色 shén sè thần sắc thần sắc; sắc mặt; vẻ mặt 他神色慌张地跑了出去。
Anh ta thần sắc hoảng hốt chạy ra ngoài.
1599 神圣 shén shèng thần thánh thiêng liêng; thần thánh; tôn nghiêmHSK 7–9 保卫祖国是神圣的责任。
Bảo vệ tổ quốc là trách nhiệm thiêng liêng.
1600 神态 shén tài thần thái thần thái; dáng vẻ; phong tháiHSK 7–9 他的神态非常自然。
Thần thái của anh ấy vô cùng tự nhiên.
1601 神仙 shén xiān thần tiên thần tiên; tiên; người sống ung dung tự tạiHSK 7–9 传说这座山上住着神仙。
Truyền thuyết kể rằng trên ngọn núi này có thần tiên ở.
1602 审查 shěn chá thẩm tra thẩm tra; xét duyệt; kiểm duyệtHSK 7–9 这份文件还在审查中。
Tài liệu này vẫn đang được thẩm tra.
1603 审理 shěn lǐ thẩm lý xét xử; thụ lý xét xử (vụ án)HSK 7–9 法院正在审理这个案件。
Toà án đang xét xử vụ án này.
1604 审美 shěn měi thẩm mỹ thẩm mỹ; khiếu thẩm mỹ; gu thẩm mỹHSK 6 每个人的审美都不一样。
Khiếu thẩm mỹ của mỗi người đều khác nhau.
1605 审判 shěn pàn thẩm phán xét xử; phán xử; sự xét xửHSK 7–9 法庭公开审判了这个案子。
Toà đã xét xử công khai vụ án này.
1606 渗透 shèn tòu thấm thấu thẩm thấu; thấm vào; xâm nhập; lan toảHSK 7–9 雨水慢慢渗透到土里。
Nước mưa từ từ thấm vào trong đất.
1607 慎重 shèn zhòng thận trọng thận trọng; cẩn trọng; chín chắnHSK 7–9 这件事你要慎重考虑。
Việc này anh phải cân nhắc thận trọng.
1608 生存 shēng cún sinh tồn sinh tồn; sống sót; tồn tạiHSK 5 沙漠里的动物很难生存。
Động vật trong sa mạc rất khó sinh tồn.
1609 生机 shēng jī sinh cơ sức sống; sinh khí; cơ hội sốngHSK 7–9 春天到了,田野充满生机。
Mùa xuân đến, đồng ruộng tràn đầy sức sống.
1610 生理 shēng lǐ sinh lý sinh lý; thuộc về sinh lýHSK 7–9 这是正常的生理现象。
Đây là hiện tượng sinh lý bình thường.
1611 生疏 shēng shū sinh sơ lạ lẫm; không quen; lâu không dùng nên kém điHSK 7–9 多年不练,我的技术生疏了。
Nhiều năm không luyện, tay nghề của tôi đã kém đi.
1612 生态 shēng tài sinh thái sinh thái; môi trường sinh tháiHSK 6 我们要保护森林的生态。
Chúng ta phải bảo vệ sinh thái của rừng.
1613 生物 shēng wù sinh vật sinh vật; sinh học; thuộc sinh họcHSK 5 海洋里有很多奇怪的生物。
Trong đại dương có rất nhiều sinh vật kỳ lạ.
1614 生效 shēng xiào sinh hiệu có hiệu lực; bắt đầu có hiệu lựcHSK 7–9 这份合同从今天起生效。
Hợp đồng này có hiệu lực kể từ hôm nay.
1615 生锈 shēng xiù sinh tú gỉ; hoen gỉ; bị rỉ sét 这把刀放久了会生锈。
Con dao này để lâu sẽ bị gỉ.
1616 生育 shēng yù sinh dục sinh đẻ; sinh con; nuôi dạy conHSK 7–9 她生育了两个孩子。
Cô ấy đã sinh hai đứa con.
1617 牲畜 shēng chù sinh súc gia súc; súc vật nuôiHSK 7–9 农民在山上放牲畜。
Nông dân chăn thả gia súc trên núi.
1618 声明 shēng míng thanh minh tuyên bố; công bố; bản tuyên bốHSK 7–9 公司发表了一份声明。
Công ty đã đưa ra một bản tuyên bố.
1619 声势 shēng shì thanh thế thanh thế; khí thế; quy mô rầm rộHSK 7–9 这次活动声势很大。
Hoạt động lần này có thanh thế rất lớn.
1620 声誉 shēng yù thanh dự danh tiếng; uy tín; thanh danhHSK 7–9 这家医院声誉很好。
Bệnh viện này rất có uy tín.
1621 省会 shěng huì tỉnh hội thủ phủ của tỉnh; tỉnh lỵHSK 5 广州是广东省的省会。
Quảng Châu là thủ phủ của tỉnh Quảng Đông.
1622 盛产 shèng chǎn thịnh sản sản xuất nhiều; nổi tiếng về sản vật; dồi dàoHSK 7–9 这个地方盛产水果。
Nơi này nổi tiếng có nhiều hoa quả.
1623 盛开 shèng kāi thịnh khai nở rộ; nở rực rỡHSK 7–9 公园里的花正在盛开。
Hoa trong công viên đang nở rộ.
1624 盛情 shèng qíng thịnh tình thịnh tình; lòng hiếu khách nồng hậuHSK 7–9 谢谢你们的盛情招待。
Cảm ơn sự tiếp đãi nồng hậu của các bạn.
1625 盛行 shèng xíng thịnh hành thịnh hành; phổ biến rộng rãiHSK 7–9 这种服装在年轻人中很盛行。
Kiểu quần áo này rất thịnh hành trong giới trẻ.
1626 胜负 shèng fù thắng phụ thắng thua; thắng bại; kết quả hơn thuaHSK 7–9 这场比赛的胜负还很难说。
Thắng thua của trận đấu này còn rất khó nói.
1627 失误 shī wù thất ngộ sai sót; sơ suất; mắc lỗiHSK 5 他的一次失误让球队输了。
Một sai sót của anh ấy khiến đội bóng thua.
1628 失踪 shī zōng thất tung mất tích; biến mất không rõ tung tíchHSK 7–9 那只小狗已经失踪三天了。
Con chó nhỏ đó đã mất tích ba ngày rồi.
1629 师范 shī fàn sư phạm sư phạm; ngành đào tạo giáo viênHSK 7–9 她考上了师范大学。
Cô ấy đã thi đỗ vào trường đại học sư phạm.
1630 施加 shī jiā thi gia gây (áp lực); tạo ra; áp đặtHSK 7–9 别给孩子施加太大压力。
Đừng gây quá nhiều áp lực cho trẻ con.
1631 施展 shī zhǎn thi triển thi triển; phát huy; trổ tàiHSK 7–9 这份工作让他施展了才能。
Công việc này giúp anh ấy phát huy được tài năng.
1632 尸体 shī tǐ thi thể thi thể; xác chếtHSK 7–9 警方在河边发现了一具尸体。
Cảnh sát phát hiện một thi thể bên bờ sông.
1633 拾 shí thập nhặt; nhặt lên; thu dọnHSK 6 他弯腰拾起地上的钱包。
Anh ấy cúi xuống nhặt chiếc ví dưới đất.
1634 十足 shí zú thập túc đầy đủ; mười mươi; hoàn toàn; rấtHSK 6 他信心十足地走上台。
Anh ấy đầy tự tin bước lên sân khấu.
1635 识别 shí bié thức biệt nhận biết; phân biệt; nhận dạngHSK 6 这台机器能识别人脸。
Cái máy này có thể nhận dạng khuôn mặt.
1636 时差 shí chā thời sai chênh lệch múi giờ; lệch giờHSK 5 中国和越南没有时差。
Trung Quốc và Việt Nam không có chênh lệch múi giờ.
1637 时常 shí cháng thời thường thường xuyên; thường hayHSK 5 他时常来看望父母。
Anh ấy thường xuyên đến thăm bố mẹ.
1638 时而 shí ér thời nhi thỉnh thoảng; lúc thì; chốc chốcHSK 7–9 天气时而晴,时而阴。
Thời tiết lúc thì nắng, lúc thì âm u.
1639 时光 shí guāng thời quang thời gian; tháng ngày; quãng thời gianHSK 6 童年的时光过得真快。
Tháng ngày tuổi thơ trôi qua thật nhanh.
1640 时机 shí jī thời cơ thời cơ; cơ hội; thời điểm thích hợpHSK 6 现在还不是说这话的时机。
Bây giờ chưa phải thời điểm thích hợp để nói chuyện này.
1641 时事 shí shì thời sự thời sự; tình hình thời sựHSK 7–9 爷爷每天都关心时事。
Ông nội ngày nào cũng quan tâm đến thời sự.
1642 时装 shí zhuāng thời trang thời trang; quần áo mốt mớiHSK 7–9 她很喜欢看时装表演。
Cô ấy rất thích xem trình diễn thời trang.
1643 实惠 shí huì thực huệ hợp túi tiền; thiết thực; có lợi thực tếHSK 6 这家店的东西又好又实惠。
Đồ ở cửa hàng này vừa tốt vừa rẻ.
1644 实力 shí lì thực lực thực lực; sức mạnh thực sự; năng lựcHSK 5 这家公司的实力很强。
Thực lực của công ty này rất mạnh.
1645 实施 shí shī thực thi thực thi; thi hành; triển khaiHSK 5 新政策下个月开始实施。
Chính sách mới bắt đầu thi hành từ tháng sau.
1646 实事求是 shí shì qiú shì thực sự cầu thị thực sự cầu thị; nhìn thẳng vào sự thật; thực tế khách quanHSK 7–9 做研究一定要实事求是。
Làm nghiên cứu nhất định phải thực sự cầu thị.
1647 实质 shí zhì thực chất thực chất; bản chấtHSK 6 我们要看清问题的实质。
Chúng ta phải nhìn rõ bản chất của vấn đề.
1648 石油 shí yóu thạch du dầu mỏ; dầu lửaHSK 6 这个国家出口大量石油。
Quốc gia này xuất khẩu một lượng lớn dầu mỏ.
1649 使命 shǐ mìng sử mệnh sứ mệnh; nhiệm vụ được giao phóHSK 7–9 他觉得教书是自己的使命。
Anh ấy cho rằng dạy học là sứ mệnh của mình.
1650 是非 shì fēi thị phi phải trái; đúng sai; chuyện thị phiHSK 7–9 我们要分清是非。
Chúng ta phải phân rõ đúng sai.
1651 试图 shì tú thí đồ cố gắng; toan; định làmHSK 6 他试图打开那扇门。
Anh ấy cố mở cánh cửa đó.
1652 试验 shì yàn thí nghiệm thí nghiệm; thử nghiệm; cuộc thử nghiệmHSK 5 这次试验非常成功。
Cuộc thử nghiệm lần này vô cùng thành công.
1653 势必 shì bì thế tất tất yếu sẽ; chắc chắn sẽ; ắt sẽHSK 7–9 这样做势必引起争论。
Làm như vậy tất sẽ gây ra tranh cãi.
1654 势力 shì li thế lực thế lực; sức ảnh hưởng; phe pháiHSK 6 这个家族在当地很有势力。
Gia tộc này rất có thế lực ở địa phương.
1655 世代 shì dài thế đại đời; nhiều đời; thế hệHSK 7–9 他家世代住在这个村子。
Nhà anh ấy đời đời sống ở ngôi làng này.
1656 世界观 shì jiè guān thế giới quan thế giới quan; cách nhìn về thế giới 读书改变了他的世界观。
Việc đọc sách đã thay đổi thế giới quan của anh ấy.
1657 示范 shì fàn thị phạm làm mẫu; thị phạm; nêu gươngHSK 6 老师给我们示范了一遍。
Cô giáo đã làm mẫu cho chúng tôi một lần.
1658 示威 shì wēi thị uy biểu tình; thị uy; phô trương sức mạnhHSK 7–9 很多人在广场上示威。
Rất nhiều người biểu tình ở quảng trường.
1659 示意 shì yì thị ý ra hiệu; ra dấu; ngụ ýHSK 7–9 他用眼神示意我别说话。
Anh ấy dùng ánh mắt ra hiệu cho tôi đừng nói.
1660 释放 shì fàng thích phóng thả; phóng thích; giải phóng (năng lượng, cảm xúc)HSK 6 他昨天被释放回家了。
Hôm qua anh ấy đã được thả về nhà.
1661 事故 shì gù sự cố tai nạn; sự cốHSK 5 路上发生了一起交通事故。
Trên đường đã xảy ra một vụ tai nạn giao thông.
1662 事迹 shì jì sự tích sự tích; việc làm nổi bật; thành tích đã quaHSK 7–9 报纸报道了他的英雄事迹。
Báo chí đã đưa tin về sự tích anh hùng của anh ấy.
1663 事件 shì jiàn sự kiện sự kiện; vụ việcHSK 5 这个事件引起了很大关注。
Sự kiện này đã gây ra sự chú ý rất lớn.
1664 事态 shì tài sự thái tình hình; diễn biến sự việcHSK 7–9 事态发展得很快。
Tình hình diễn biến rất nhanh.
1665 事务 shì wù sự vụ công việc; sự vụ; việc hành chínhHSK 6 他负责公司的日常事务。
Anh ấy phụ trách công việc thường ngày của công ty.
1666 事项 shì xiàng sự hạng hạng mục; điều mục; điều cần lưu ýHSK 6 请注意以下几个事项。
Xin chú ý mấy điều dưới đây.
1667 事业 shì yè sự nghiệp sự nghiệp; công cuộc; ngành công íchHSK 5 他把一生献给了教育事业。
Ông ấy đã cống hiến cả đời cho sự nghiệp giáo dục.
1668 适宜 shì yí thích nghi thích hợp; phù hợp; vừa phảiHSK 6 这里的气候很适宜居住。
Khí hậu ở đây rất thích hợp để sinh sống.
1669 视力 shì lì thị lực thị lực; sức nhìn của mắtHSK 6 长时间看手机会影响视力。
Nhìn điện thoại lâu sẽ ảnh hưởng đến thị lực.
1670 视线 shì xiàn thị tuyến tầm nhìn; hướng nhìn; ánh mắtHSK 7–9 大树挡住了我的视线。
Cây to đã che khuất tầm nhìn của tôi.
1671 视野 shì yě thị dã tầm mắt; tầm nhìn; tầm hiểu biếtHSK 7–9 出国留学开阔了他的视野。
Đi du học đã mở rộng tầm hiểu biết của anh ấy.
1672 逝世 shì shì thệ thế qua đời; từ trầnHSK 7–9 他的爷爷去年逝世了。
Ông nội anh ấy đã qua đời năm ngoái.
1673 收藏 shōu cáng thu tàng sưu tầm; cất giữ; lưu lại (trang mạng)HSK 6 他从小就喜欢收藏邮票。
Anh ấy từ nhỏ đã thích sưu tầm tem.
1674 收缩 shōu suō thu súc co lại; thu nhỏ; co rútHSK 7–9 天冷的时候金属会收缩。
Khi trời lạnh kim loại sẽ co lại.
1675 收益 shōu yì thu ích lợi nhuận; khoản thu lời; hiệu quả thu đượcHSK 6 这笔投资的收益很高。
Lợi nhuận của khoản đầu tư này rất cao.
1676 收音机 shōu yīn jī thu âm cơ máy thu thanh; cái đàiHSK 7–9 爷爷每天早上听收音机。
Sáng nào ông nội cũng nghe đài.
1677 手法 shǒu fǎ thủ pháp thủ pháp; cách làm; thủ đoạnHSK 6 这位作家的写作手法很特别。
Thủ pháp viết của nhà văn này rất đặc biệt.
1678 手势 shǒu shì thủ thế cử chỉ tay; động tác tay; dấu hiệu bằng tayHSK 6 他做了一个奇怪的手势。
Anh ấy làm một cử chỉ tay kỳ lạ.
1679 手艺 shǒu yì thủ nghệ tay nghề; nghề thủ công; tài khéo tayHSK 7–9 这位师傅的手艺很好。
Tay nghề của bác thợ này rất giỏi.
1680 首要 shǒu yào thủ yếu hàng đầu; quan trọng nhất; chủ yếuHSK 6 安全是我们首要的任务。
An toàn là nhiệm vụ hàng đầu của chúng ta.
1681 守护 shǒu hù thủ hộ bảo vệ; canh giữ; che chởHSK 7–9 母亲整夜守护着生病的孩子。
Người mẹ canh chừng đứa con ốm suốt đêm.
1682 受罪 shòu zuì thụ tội chịu khổ; khổ sở; chịu đựng cực nhọcHSK 7–9 这么热的天出门真受罪。
Trời nóng thế này mà ra ngoài thì khổ thật.
1683 授予 shòu yǔ thụ dữ trao tặng; phong tặng; cấp choHSK 7–9 学校授予他优秀教师称号。
Nhà trường trao cho ông ấy danh hiệu giáo viên xuất sắc.
1684 书法 shū fǎ thư pháp thư pháp; nghệ thuật viết chữHSK 5 他从小就练习书法。
Anh ấy luyện thư pháp từ nhỏ.
1685 书籍 shū jí thư tịch sách vở; sách (nói chung)HSK 6 图书馆里有各种各样的书籍。
Trong thư viện có đủ loại sách vở.
1686 书记 shū ji thư ký bí thư; thư ký (của tổ chức)HSK 7–9 他是这个村的书记。
Ông ấy là bí thư của làng này.
1687 书面 shū miàn thư diện bằng văn bản; bằng chữ viếtHSK 6 请给我们一份书面申请。
Xin gửi cho chúng tôi một đơn xin bằng văn bản.
1688 舒畅 shū chàng thư sướng thoải mái; khoan khoái; nhẹ nhõmHSK 7–9 听完这首歌,我心情舒畅。
Nghe xong bài hát này, tâm trạng tôi thật thoải mái.
1689 疏忽 shū hu sơ hốt sơ suất; lơ là; bất cẩnHSK 7–9 这次事故是因为他的疏忽。
Sự cố lần này là do sự sơ suất của anh ấy.
1690 数 shǔ sổ đếm; kể ra; xếp vào hạng nhấtHSK 4 请你数一数一共有多少人。
Bạn hãy đếm xem tất cả có bao nhiêu người.
1691 竖 shù thụ dựng đứng; dựng lên; thẳng đứng; nét sổHSK 6 他们在门口竖起一块牌子。
Họ dựng một tấm biển ở cửa.
1692 束 shù thúc bó (hoa); chùm (ánh sáng); buộc lạiHSK 5 他送给妈妈一束花。
Anh ấy tặng mẹ một bó hoa.
1693 束缚 shù fù thúc phược trói buộc; ràng buộc; kìm hãmHSK 7–9 旧观念束缚了他的想法。
Quan niệm cũ đã trói buộc suy nghĩ của anh ấy.
1694 树立 shù lì thụ lập xây dựng; thiết lập; nêu (gương)HSK 6 我们要树立正确的目标。
Chúng ta phải xây dựng mục tiêu đúng đắn.
1695 数额 shù é số ngạch số tiền; số lượng quy định; định mứcHSK 7–9 这笔钱的数额不小。
Số tiền này không nhỏ.
1696 数目 shù mù số mục số lượng; con sốHSK 6 这些书的数目正好一百本。
Số lượng sách này vừa đúng một trăm cuốn.
1697 耍 shuǎ sái chơi đùa; giở trò; thi thố (tài, tính khí)HSK 7–9 孩子们在院子里耍。
Bọn trẻ chơi đùa trong sân.
1698 衰老 shuāi lǎo suy lão già yếu; lão hoáHSK 6 运动可以延缓身体衰老。
Vận động có thể làm chậm sự lão hoá của cơ thể.
1699 衰退 shuāi tuì suy thoái suy giảm; suy thoái; sa sútHSK 7–9 老人的记忆力慢慢衰退了。
Trí nhớ của người già dần dần suy giảm.
1700 率领 shuài lǐng suất lĩnh dẫn dắt; chỉ huy; dẫn đầuHSK 6 他率领球队赢得了冠军。
Anh ấy dẫn dắt đội bóng giành chức vô địch.
1701 涮 shuàn thoán nhúng (thức ăn vào nước sôi); tráng qua nướcHSK 7–9 冬天我们全家一起涮羊肉。
Mùa đông cả nhà tôi cùng ăn lẩu thịt cừu.
1702 双胞胎 shuāng bāo tāi song bào thai sinh đôi; cặp song sinhHSK 7–9 她生了一对可爱的双胞胎。
Cô ấy sinh một cặp song sinh đáng yêu.
1703 爽快 shuǎng kuai sảng khoái sảng khoái; dễ chịu; thẳng thắn, dứt khoátHSK 7–9 他答应得很爽快。
Anh ấy nhận lời rất dứt khoát.
1704 水利 shuǐ lì thủy lợi thủy lợi; công trình thủy lợiHSK 7–9 政府投资建设水利工程。
Chính phủ đầu tư xây dựng công trình thủy lợi.
1705 水龙头 shuǐ lóng tóu thủy long đầu vòi nướcHSK 7–9 请把水龙头关紧一点。
Làm ơn khóa vòi nước chặt lại một chút.
1706 水泥 shuǐ ní thủy nê xi măngHSK 6 这条路是用水泥铺的。
Con đường này được lát bằng xi măng.
1707 司法 sī fǎ tư pháp tư pháp; thuộc về tư phápHSK 7–9 这个案子已经进入司法程序。
Vụ án này đã bước vào trình tự tư pháp.
1708 司令 sī lìng tư lệnh tư lệnh; chỉ huy trưởngHSK 7–9 他曾经是这支部队的司令。
Ông ấy từng là tư lệnh của đơn vị này.
1709 思念 sī niàn tư niệm nhớ nhung; thương nhớ; nỗi nhớHSK 6 我很思念远方的父母。
Tôi rất nhớ cha mẹ ở phương xa.
1710 思索 sī suǒ tư sách suy nghĩ; ngẫm nghĩ; nghiền ngẫmHSK 7–9 他低着头认真思索这个问题。
Anh ấy cúi đầu nghiêm túc suy nghĩ vấn đề này.
1711 思维 sī wéi tư duy tư duy; lối suy nghĩHSK 5 他的思维方式很独特。
Cách tư duy của anh ấy rất độc đáo.
1712 思绪 sī xù tư tự dòng suy nghĩ; mạch cảm xúc; tâm trạngHSK 7–9 窗外的雨打断了我的思绪。
Cơn mưa ngoài cửa sổ cắt ngang dòng suy nghĩ của tôi.
1713 私自 sī zì tư tự tự ý; tự tiện; lén lút (không xin phép)HSK 7–9 他私自把文件带回了家。
Anh ta tự tiện mang tài liệu về nhà.
1714 斯文 sī wén tư văn nho nhã; nhã nhặn; lịch thiệp 他说话很斯文,从不大声。
Anh ấy nói năng rất nho nhã, chưa bao giờ to tiếng.
1715 死亡 sǐ wáng tử vong chết; tử vong; cái chếtHSK 6 这场事故造成三人死亡。
Vụ tai nạn này làm ba người tử vong.
1716 四肢 sì zhī tứ chi tứ chi; tay chânHSK 7–9 天气太冷,我的四肢都冻僵了。
Trời quá lạnh, tay chân tôi đều tê cứng.
1717 肆无忌惮 sì wú jì dàn tứ vô kỵ đạn ngang nhiên; càn rỡ; không kiêng nể gìHSK 7–9 他肆无忌惮地破坏公共设施。
Hắn ngang nhiên phá hoại công trình công cộng.
1718 饲养 sì yǎng tự dưỡng chăn nuôi; nuôi (gia súc, vật nuôi)HSK 7–9 他在农村饲养了很多鸡鸭。
Anh ấy nuôi rất nhiều gà vịt ở nông thôn.
1719 耸 sǒng tủng nhô cao; sừng sững; nhún (vai)HSK 7–9 高楼耸立在城市的中心。
Tòa nhà cao tầng sừng sững giữa trung tâm thành phố.
1720 艘 sōu sưu chiếc, con (lượng từ cho tàu thuyền)HSK 6 港口停着三艘大船。
Ở cảng đang neo ba con tàu lớn.
1721 搜索 sōu suǒ sưu sách tìm kiếm; tra cứu; lùng sụcHSK 5 我在网上搜索了这个词的意思。
Tôi đã tra nghĩa của từ này trên mạng.
1722 苏醒 sū xǐng tô tỉnh tỉnh lại; hồi tỉnh; bừng tỉnhHSK 7–9 病人终于苏醒过来了。
Bệnh nhân cuối cùng đã tỉnh lại.
1723 俗话 sú huà tục thoại tục ngữ; ngạn ngữ; câu nói dân gianHSK 7–9 俗话说,一分耕耘一分收获。
Tục ngữ nói, có làm thì mới có ăn.
1724 塑造 sù zào tố tạo xây dựng (hình tượng); khắc họa; nặn, tạcHSK 6 这部小说塑造了一个感人的形象。
Cuốn tiểu thuyết này khắc họa một hình tượng cảm động.
1725 素食 sù shí tố thực đồ chay; món chay; ăn chayHSK 7–9 她从去年开始吃素食。
Cô ấy bắt đầu ăn chay từ năm ngoái.
1726 素质 sù zhì tố chất tố chất; phẩm chất; trình độ (con người)HSK 6 这份工作对员工素质要求很高。
Công việc này đòi hỏi tố chất nhân viên rất cao.
1727 诉讼 sù sòng tố tụng tố tụng; kiện tụng; vụ kiệnHSK 7–9 双方最后通过诉讼解决了纠纷。
Cuối cùng hai bên giải quyết tranh chấp bằng con đường tố tụng.
1728 算了 suàn le toán liễu thôi vậy; bỏ đi; thôi bỏ quaHSK 6 算了,我们别再争论了。
Thôi vậy, chúng ta đừng tranh cãi nữa.
1729 算数 suàn shù toán số có giá trị, được tính; giữ lời hứaHSK 7–9 说话要算数,不能反悔。
Nói phải giữ lời, không được nuốt lời.
1730 随即 suí jí tùy tức ngay sau đó; lập tức; liềnHSK 7–9 他说完这句话,随即离开了。
Anh ấy nói xong câu đó rồi lập tức rời đi.
1731 随身 suí shēn tùy thân mang theo bên người; tùy thânHSK 7–9 出门时请随身携带证件。
Khi ra ngoài xin mang theo giấy tờ bên người.
1732 随手 suí shǒu tùy thủ tiện tay; thuận tay; sẵn tayHSK 5 请随手关门,谢谢合作。
Xin tiện tay đóng cửa, cảm ơn sự hợp tác.
1733 随意 suí yì tùy ý tùy ý; thoải mái; tùy tiệnHSK 5 大家随意坐,不用客气。
Mọi người cứ ngồi tùy ý, không cần khách sáo.
1734 岁月 suì yuè tuế nguyệt năm tháng; tháng ngàyHSK 6 岁月过得真快,转眼十年了。
Năm tháng trôi thật nhanh, thoắt cái đã mười năm.
1735 隧道 suì dào toại đạo đường hầm; hầm xuyên núiHSK 7–9 火车正穿过一条长隧道。
Tàu hỏa đang đi xuyên qua một đường hầm dài.
1736 损坏 sǔn huài tổn hoại làm hỏng; làm hư hạiHSK 6 搬家时不要损坏这些家具。
Khi chuyển nhà đừng làm hỏng những món đồ gỗ này.
1737 索赔 suǒ péi sách bồi đòi bồi thường; yêu cầu bồi thườngHSK 7–9 消费者有权向厂家索赔。
Người tiêu dùng có quyền đòi nhà sản xuất bồi thường.
1738 索性 suǒ xìng sách tính chi bằng; thà rằng; dứt khoát làHSK 7–9 既然睡不着,索性起来看书。
Đã không ngủ được thì chi bằng dậy đọc sách.
1739 塌 tā tháp sập; đổ sụp; lún xuốngHSK 7–9 那座旧房子昨晚塌了。
Ngôi nhà cũ đó tối qua đã sập.
1740 踏实 tā shi đạp thực chắc chắn, thiết thực; yên tâmHSK 6 他工作很踏实,从不偷懒。
Anh ấy làm việc rất chắc chắn, chưa bao giờ lười biếng.
1741 台风 tái fēng đài phong bão; cơn bão nhiệt đớiHSK 6 台风明天会登陆沿海地区。
Bão ngày mai sẽ đổ bộ vào vùng ven biển.
1742 太空 tài kōng thái không vũ trụ; khoảng không vũ trụHSK 6 人类已经能够在太空生活。
Con người đã có thể sống trong vũ trụ.
1743 泰斗 tài dǒu thái đẩu bậc thái đẩu; người đứng đầu một ngànhHSK 7–9 他是中医界的泰斗。
Ông ấy là bậc thái đẩu của giới Đông y.
1744 瘫痪 tān huàn than hoán liệt, bại liệt; tê liệt (hệ thống)HSK 7–9 他因为车祸下半身瘫痪了。
Anh ấy bị liệt nửa người dưới vì tai nạn xe.
1745 贪婪 tān lán tham lam tham lam; tham vô độHSK 7–9 他贪婪地看着桌上的钱。
Hắn tham lam nhìn số tiền trên bàn.
1746 贪污 tān wū tham ô tham ô; tham nhũngHSK 7–9 那名官员因贪污被判刑。
Vị quan chức đó bị kết án vì tham ô.
1747 摊儿 tān r than nhi quầy hàng; sạp hàng rong 街口有个卖水果的摊儿。
Đầu phố có một sạp bán hoa quả.
1748 弹性 tán xìng đàn tính tính đàn hồi; sự linh hoạtHSK 6 这种材料的弹性非常好。
Độ đàn hồi của loại vật liệu này rất tốt.
1749 坦白 tǎn bái thản bạch thú nhận, khai thật; thẳng thắn, thành thậtHSK 7–9 他向警察坦白了全部事实。
Anh ta đã khai thật toàn bộ sự việc với cảnh sát.
1750 探测 tàn cè thám trắc thăm dò; dò tìm; đo đạc khảo sátHSK 7–9 科学家用仪器探测海底。
Các nhà khoa học dùng thiết bị thăm dò đáy biển.
1751 探索 tàn suǒ thám sách khám phá; tìm tòi; mày mòHSK 6 人类一直在探索宇宙的奥秘。
Loài người luôn khám phá những bí ẩn của vũ trụ.
1752 探讨 tàn tǎo thám thảo bàn luận; nghiên cứu bàn bạcHSK 6 会上大家探讨了合作的可能。
Tại cuộc họp mọi người đã bàn về khả năng hợp tác.
1753 探望 tàn wàng thám vọng thăm; thăm hỏi; đi thămHSK 7–9 周末我要去医院探望外婆。
Cuối tuần tôi sẽ đến bệnh viện thăm bà ngoại.
1754 叹气 tàn qì thán khí thở dàiHSK 7–9 他坐在椅子上不停地叹气。
Anh ấy ngồi trên ghế thở dài không ngớt.
1755 糖葫芦 táng hú lu đường hồ lô kẹo hồ lô; táo gai xiên tẩm đường 小孩子最喜欢吃糖葫芦。
Trẻ con thích ăn kẹo hồ lô nhất.
1756 倘若 tǎng ruò thảng nhược nếu như; giả sử; ví thửHSK 7–9 倘若明天下雨,我们就改期。
Nếu như ngày mai mưa, chúng ta sẽ đổi lịch.
1757 掏 tāo đào móc ra; lấy ra; rút raHSK 6 他从口袋里掏出一张照片。
Anh ấy móc từ trong túi ra một tấm ảnh.
1758 滔滔不绝 tāo tāo bù jué thao thao bất tuyệt thao thao bất tuyệt; nói không ngớtHSK 7–9 他一说起足球就滔滔不绝。
Cứ nói đến bóng đá là anh ấy thao thao bất tuyệt.
1759 陶瓷 táo cí đào từ gốm sứ; đồ gốm sứHSK 7–9 这家博物馆收藏了很多陶瓷。
Bảo tàng này lưu giữ rất nhiều đồ gốm sứ.
1760 淘气 táo qì đào khí nghịch ngợm; tinh nghịch; quậyHSK 6 这孩子太淘气,总是不听话。
Đứa bé này nghịch quá, lúc nào cũng không nghe lời.
1761 淘汰 táo tài đào thải đào thải; loại bỏ; bị loạiHSK 6 我们队在第一轮就被淘汰了。
Đội chúng tôi bị loại ngay vòng đầu.
1762 讨价还价 tǎo jià huán jià thảo giá hoàn giá mặc cả; kì kèo trả giáHSK 7–9 在市场买东西可以讨价还价。
Mua đồ ở chợ có thể mặc cả.
1763 特长 tè cháng đặc trường sở trường; điểm mạnh; năng khiếu riêngHSK 6 请写出你的兴趣和特长。
Xin viết ra sở thích và sở trường của bạn.
1764 特定 tè dìng đặc định nhất định; cụ thể; đặc thùHSK 6 这个词只用在特定的场合。
Từ này chỉ dùng trong những trường hợp nhất định.
1765 特色 tè sè đặc sắc nét đặc trưng; bản sắc; đặc sắcHSK 5 这家餐厅的特色菜很好吃。
Món đặc trưng của nhà hàng này rất ngon.
1766 提拔 tí bá đề bạt đề bạt; cất nhắcHSK 7–9 公司决定提拔他当经理。
Công ty quyết định đề bạt anh ấy làm giám đốc.
1767 提炼 tí liàn đề luyện tinh luyện; chiết xuất; chắt lọcHSK 7–9 工厂从矿石中提炼金属。
Nhà máy tinh luyện kim loại từ quặng.
1768 提示 tí shì đề thị nhắc nhở; gợi ý; lời nhắcHSK 6 老师提示我们注意考试时间。
Thầy giáo nhắc chúng tôi chú ý thời gian thi.
1769 提议 tí yì đề nghị đề nghị; kiến nghị; lời đề nghịHSK 7–9 我提议大家一起去爬山。
Tôi đề nghị mọi người cùng đi leo núi.
1770 题材 tí cái đề tài đề tài; chất liệu sáng tácHSK 6 这部电影的题材很新颖。
Đề tài của bộ phim này rất mới lạ.
1771 体谅 tǐ liàng thể lượng thông cảm; thấu hiểu; lượng thứHSK 7–9 请体谅我们的难处。
Xin thông cảm cho khó khăn của chúng tôi.
1772 体面 tǐ miàn thể diện đàng hoàng; tươm tất; thể diệnHSK 7–9 他找到了一份体面的工作。
Anh ấy tìm được một công việc đàng hoàng.
1773 体系 tǐ xì thể hệ hệ thống; thể chế; chỉnh thểHSK 6 这个国家的教育体系很完善。
Hệ thống giáo dục của nước này rất hoàn thiện.
1774 天才 tiān cái thiên tài thiên tài; tài năng bẩm sinhHSK 6 他从小就是数学天才。
Cậu ấy từ nhỏ đã là thiên tài toán học.
1775 天伦之乐 tiān lún zhī lè thiên luân chi lạc niềm vui sum vầy gia đình; hạnh phúc đoàn viênHSK 7–9 退休后他终于享受到天伦之乐。
Sau khi nghỉ hưu ông ấy cuối cùng cũng được hưởng niềm vui sum vầy.
1776 天然气 tiān rán qì thiên nhiên khí khí đốt tự nhiên; khí thiên nhiênHSK 6 我家做饭用天然气。
Nhà tôi nấu ăn bằng khí đốt tự nhiên.
1777 天生 tiān shēng thiên sinh bẩm sinh; trời sinh; vốn cóHSK 7–9 她天生一副好嗓子。
Cô ấy trời sinh có giọng hát hay.
1778 天堂 tiān táng thiên đường thiên đường; chốn bồng laiHSK 7–9 这里风景优美,简直是天堂。
Phong cảnh nơi đây tuyệt đẹp, đúng là thiên đường.
1779 天文 tiān wén thiên văn thiên văn; thiên văn họcHSK 6 他对天文很感兴趣。
Anh ấy rất hứng thú với thiên văn.
1780 田径 tián jìng điền kính điền kinhHSK 6 他是学校田径队的队员。
Cậu ấy là thành viên đội điền kinh của trường.
1781 舔 tiǎn thiểm liếmHSK 7–9 小狗高兴地舔我的手。
Chú chó vui vẻ liếm tay tôi.
1782 挑剔 tiāo ti thiêu thích khó tính; kén chọn; soi móiHSK 7–9 他对饭菜特别挑剔。
Anh ấy rất kén chọn đồ ăn.
1783 条款 tiáo kuǎn điều khoản điều khoảnHSK 7–9 签合同前要看清每一条条款。
Trước khi ký hợp đồng phải đọc kỹ từng điều khoản.
1784 条理 tiáo lǐ điều lý sự mạch lạc; trình tự; ngăn nắpHSK 7–9 他说话很有条理。
Anh ấy nói năng rất mạch lạc.
1785 条约 tiáo yuē điều ước hiệp ước; điều ướcHSK 7–9 两国签订了友好条约。
Hai nước đã ký hiệp ước hữu nghị.
1786 调和 tiáo hé điều hòa điều hòa, pha trộn hài hòa; hòa giảiHSK 7–9 这两种颜色调和得很好。
Hai màu này phối với nhau rất hài hòa.
1787 调剂 tiáo jì điều tễ điều tiết cho cân bằng; bào chế thuốc theo đơnHSK 7–9 适当的运动可以调剂生活。
Vận động vừa phải có thể điều hòa cuộc sống.
1788 调节 tiáo jié điều tiết điều tiết; điều chỉnhHSK 6 空调可以调节室内温度。
Điều hòa có thể điều chỉnh nhiệt độ trong phòng.
1789 调解 tiáo jiě điều giải hòa giải; dàn xếpHSK 7–9 居委会帮他们调解了纠纷。
Tổ dân phố đã giúp họ hòa giải tranh chấp.
1790 调料 tiáo liào điều liệu gia vị; đồ gia vịHSK 7–9 做这道菜要放很多调料。
Nấu món này phải cho nhiều gia vị.
1791 挑拨 tiǎo bō khiêu bát xúi bẩy chia rẽ; kích động; ly giánHSK 7–9 他故意挑拨两个人的关系。
Hắn cố ý chia rẽ quan hệ của hai người.
1792 挑衅 tiǎo xìn khiêu hấn khiêu khích; gây sựHSK 7–9 他的话明显是在挑衅。
Lời của hắn rõ ràng là đang khiêu khích.
1793 跳跃 tiào yuè khiêu dược nhảy; nhảy nhót; bật nhảyHSK 7–9 运动员轻松地跳跃过障碍。
Vận động viên nhẹ nhàng nhảy qua chướng ngại vật.
1794 停泊 tíng bó đình bạc neo đậu; cập bếnHSK 7–9 几艘渔船停泊在岸边。
Mấy chiếc thuyền cá neo đậu bên bờ.
1795 停顿 tíng dùn đình đốn ngừng lại; ngắt quãng; đình trệHSK 7–9 他讲话时突然停顿了一下。
Khi nói anh ấy bỗng ngừng lại một chút.
1796 停滞 tíng zhì đình trệ đình trệ; ngưng trệ; giậm chân tại chỗHSK 7–9 公司的业绩停滞了两年。
Kết quả kinh doanh của công ty giậm chân tại chỗ hai năm.
1797 亭子 tíng zi đình tử cái đình; chòi nghỉ; nhà mátHSK 7–9 公园里有一座古老的亭子。
Trong công viên có một cái đình cổ.
1798 挺拔 tǐng bá đĩnh bạt cao thẳng; thẳng tắp; hiên ngangHSK 7–9 路两边的松树十分挺拔。
Hàng thông hai bên đường rất cao thẳng.
1799 通货 tōng huò thông hóa tiền tệ lưu thông; tiền tệ 通货膨胀让物价不断上涨。
Lạm phát khiến giá cả không ngừng tăng.
1800 通俗 tōng sú thông tục bình dân, dễ hiểu; đại chúngHSK 7–9 这本书写得很通俗易懂。
Cuốn sách này viết rất bình dân dễ hiểu.
1801 通用 tōng yòng thông dụng thông dụng; dùng chung; dùng được ở nhiều nơiHSK 6 这种电池很通用。
Loại pin này rất thông dụng.
1802 铜矿 tóng kuàng đồng khoáng mỏ đồng; quặng đồng 这座山里有一个大铜矿。
Trong ngọn núi này có một mỏ đồng lớn.
1803 同胞 tóng bāo đồng bào đồng bào; anh chị em ruộtHSK 7–9 我们都是同一个国家的同胞。
Chúng ta đều là đồng bào của cùng một đất nước.
1804 同志 tóng zhì đồng chí đồng chí; người cùng chí hướngHSK 7–9 王同志是我们单位的领导。
Đồng chí Vương là lãnh đạo cơ quan chúng tôi.
1805 童话 tóng huà đồng thoại truyện cổ tích; truyện thiếu nhiHSK 6 孩子们最爱听童话故事。
Bọn trẻ thích nghe truyện cổ tích nhất.
1806 统筹兼顾 tǒng chóu jiān gù thống trù kiêm cố cân nhắc toàn diện; quy hoạch chung, chiếu cố mọi mặt 做计划要统筹兼顾。
Lập kế hoạch thì phải cân nhắc toàn diện.
1807 统计 tǒng jì thống kê thống kê; tổng hợp số liệu; số liệu thống kêHSK 5 请你统计一下今天的人数。
Bạn thống kê giúp số người hôm nay nhé.
1808 统统 tǒng tǒng thống thống tất cả; toàn bộ; hết thảyHSK 7–9 这些旧东西统统扔掉吧。
Mấy thứ cũ này vứt hết đi thôi.
1809 投机 tóu jī đầu cơ đầu cơ; hợp ý; tâm đầu ý hợpHSK 7–9 他靠投机赚了不少钱。
Anh ta nhờ đầu cơ mà kiếm được không ít tiền.
1810 投票 tóu piào đầu phiếu bỏ phiếu; bầu cửHSK 6 大家明天上午去投票。
Mọi người sáng mai đi bỏ phiếu.
1811 投降 tóu xiáng đầu hàng đầu hàng; quy hàngHSK 7–9 敌人最后向我们投降了。
Cuối cùng quân địch đã đầu hàng chúng ta.
1812 投掷 tóu zhì đầu trịch ném; quăng; phóng (xa)HSK 7–9 他在投掷比赛中得了第一。
Anh ấy giành hạng nhất trong cuộc thi ném.
1813 秃 tū thốc hói; trọc; trụi; cùnHSK 7–9 他的头顶有点秃了。
Đỉnh đầu ông ấy hơi bị hói rồi.
1814 突破 tū pò đột phá đột phá; phá vỡ; vượt qua (giới hạn)HSK 6 这项研究取得了重大突破。
Nghiên cứu này đã đạt được đột phá quan trọng.
1815 图案 tú àn đồ án hoa văn; họa tiết; hình trang tríHSK 6 这块布上的图案很漂亮。
Hoa văn trên tấm vải này rất đẹp.
1816 徒弟 tú dì đồ đệ đồ đệ; học trò; người học nghềHSK 6 老师傅收了三个徒弟。
Ông thợ già đã nhận ba người học nghề.
1817 途径 tú jìng đồ kính con đường; cách thức; phương thứcHSK 6 我们要找到解决问题的途径。
Chúng ta phải tìm ra con đường giải quyết vấn đề.
1818 涂抹 tú mǒ đồ mạt bôi; thoa; quét; viết vẽ lung tung 她在伤口上涂抹了药膏。
Cô ấy bôi thuốc mỡ lên vết thương.
1819 土壤 tǔ rǎng thổ nhưỡng đất; thổ nhưỡng; môi trường nuôi dưỡngHSK 6 这一带的土壤很肥沃。
Đất ở vùng này rất màu mỡ.
1820 团结 tuán jié đoàn kết đoàn kết; gắn bó; tập hợp lạiHSK 6 我们班的同学非常团结。
Các bạn lớp tôi rất đoàn kết.
1821 团体 tuán tǐ đoàn thể đoàn thể; tổ chức; tập thểHSK 6 他参加了一个学生团体。
Anh ấy tham gia một tổ chức sinh viên.
1822 团圆 tuán yuán đoàn viên đoàn tụ; sum họpHSK 6 中秋节全家人团圆了。
Tết Trung thu cả nhà đã sum họp.
1823 推测 tuī cè suy trắc suy đoán; phỏng đoán; sự suy đoánHSK 6 我只能推测他的想法。
Tôi chỉ có thể phỏng đoán suy nghĩ của anh ấy.
1824 推翻 tuī fān suy phiên lật đổ; bác bỏ; phủ địnhHSK 7–9 人民推翻了旧的政权。
Nhân dân đã lật đổ chính quyền cũ.
1825 推理 tuī lǐ suy lý suy luận; lập luậnHSK 7–9 他的推理非常严密。
Suy luận của anh ấy hết sức chặt chẽ.
1826 推论 tuī lùn suy luận kết luận suy ra; suy luận raHSK 7–9 这个推论并不可靠。
Kết luận suy ra này không đáng tin.
1827 推销 tuī xiāo suy tiêu tiếp thị; chào bán; đẩy mạnh tiêu thụHSK 6 他在街上推销新产品。
Anh ấy chào bán sản phẩm mới ngoài phố.
1828 吞咽 tūn yàn thôn yết nuốt; nuốt xuống 他喉咙痛,吞咽很困难。
Anh ấy đau họng, nuốt rất khó khăn.
1829 脱离 tuō lí thoát ly thoát khỏi; rời khỏi; tách khỏiHSK 7–9 病人已经脱离了危险。
Bệnh nhân đã thoát khỏi nguy hiểm.
1830 拖延 tuō yán tha diên trì hoãn; kéo dài; chần chừHSK 6 这件事不能再拖延了。
Việc này không thể trì hoãn thêm nữa.
1831 托运 tuō yùn thác vận ký gửi (hành lý); gửi vận chuyểnHSK 6 我要托运两件行李。
Tôi muốn ký gửi hai kiện hành lý.
1832 妥当 tuǒ dang thỏa đáng thỏa đáng; ổn thỏa; chu đáoHSK 7–9 这样处理比较妥当。
Xử lý như vậy thì thỏa đáng hơn.
1833 妥善 tuǒ shàn thỏa thiện chu đáo; thỏa đáng; ổn thỏaHSK 7–9 请妥善保管你的证件。
Hãy giữ gìn giấy tờ của bạn thật cẩn thận.
1834 妥协 tuǒ xié thỏa hiệp thỏa hiệp; nhượng bộHSK 7–9 双方最后作出了妥协。
Cuối cùng hai bên đã đưa ra thỏa hiệp.
1835 椭圆 tuǒ yuán nọa viên hình elip; hình bầu dụcHSK 7–9 地球的轨道是一个椭圆。
Quỹ đạo của Trái Đất là một hình elip.
1836 唾沫 tuò mo thóa mạt nước bọt; nước miếng 说话的时候别喷唾沫。
Lúc nói chuyện đừng có văng nước bọt.
1837 挖掘 wā jué oạt quật đào; khai quật; khai thác (tiềm năng)HSK 7–9 工人正在挖掘地下管道。
Công nhân đang đào đường ống ngầm.
1838 娃娃 wá wa oa oa em bé; đứa trẻ; búp bêHSK 6 这个娃娃长得真可爱。
Đứa bé này trông thật đáng yêu.
1839 瓦解 wǎ jiě ngõa giải tan rã; sụp đổ; làm tan rãHSK 7–9 敌人的防线很快就瓦解了。
Phòng tuyến của địch nhanh chóng tan rã.
1840 哇 wa oa trợ từ ngữ khí cuối câu; chà; ồ (tỏ ý ngạc nhiên)HSK 6 你怎么不早点告诉我哇?
Sao bạn không nói sớm với tôi vậy?
1841 歪曲 wāi qū oai khúc xuyên tạc; bóp méoHSK 7–9 你完全歪曲了我的意思。
Bạn đã hoàn toàn bóp méo ý của tôi.
1842 外表 wài biǎo ngoại biểu vẻ bề ngoài; hình thức bên ngoàiHSK 6 不要只看一个人的外表。
Đừng chỉ nhìn vẻ bề ngoài của một người.
1843 外行 wài háng ngoại hàng người ngoại đạo; tay ngang; không chuyênHSK 7–9 我对修车完全是外行。
Tôi hoàn toàn là tay ngang trong việc sửa xe.
1844 外界 wài jiè ngoại giới bên ngoài; thế giới bên ngoài; dư luận bên ngoàiHSK 6 他很少与外界联系。
Anh ấy rất ít liên lạc với bên ngoài.
1845 外向 wài xiàng ngoại hướng hướng ngoại; cởi mởHSK 7–9 她的性格非常外向。
Tính cách của cô ấy rất hướng ngoại.
1846 丸 wán hoàn viên; viên thuốc; viên trònHSK 7–9 医生给他开了几种药丸。
Bác sĩ kê cho anh ấy mấy loại thuốc viên.
1847 完备 wán bèi hoàn bị hoàn chỉnh; đầy đủ; không thiếu gìHSK 7–9 这家医院的设备十分完备。
Thiết bị của bệnh viện này hết sức đầy đủ.
1848 完毕 wán bì hoàn tất xong; kết thúc; hoàn tấtHSK 7–9 会议已经全部完毕。
Cuộc họp đã kết thúc hoàn toàn.
1849 玩弄 wán nòng ngoạn lộng đùa giỡn; giở trò; lợi dụngHSK 7–9 他玩弄了别人的感情。
Anh ta đã đùa giỡn với tình cảm của người khác.
1850 玩意儿 wán yì r ngoạn ý nhi đồ chơi; món đồ; thứ đồHSK 7–9 你手里那是什么玩意儿?
Thứ trên tay bạn là món đồ gì vậy?
1851 顽固 wán gù ngoan cố ngoan cố; cứng đầu; bảo thủHSK 7–9 这位老人的想法很顽固。
Suy nghĩ của cụ già này rất bảo thủ.
1852 顽强 wán qiáng ngoan cường ngoan cường; kiên cường; bền bỉHSK 6 他顽强地和疾病作斗争。
Anh ấy kiên cường chiến đấu với bệnh tật.
1853 挽回 wǎn huí vãn hồi vãn hồi; cứu vãn; lấy lạiHSK 7–9 这次损失已经无法挽回。
Tổn thất lần này đã không thể cứu vãn.
1854 挽救 wǎn jiù vãn cứu cứu vãn; cứu sống; cứu lấyHSK 7–9 医生挽救了他的生命。
Bác sĩ đã cứu sống anh ấy.
1855 惋惜 wǎn xī uyển tích tiếc; tiếc nuối; thương tiếcHSK 7–9 大家都为他感到惋惜。
Mọi người đều cảm thấy tiếc cho anh ấy.
1856 万分 wàn fēn vạn phân vô cùng; hết sức; muôn phầnHSK 7–9 我万分感谢你的帮助。
Tôi vô cùng cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
1857 往常 wǎng cháng vãng thường ngày thường trước đây; như mọi khiHSK 7–9 他今天比往常回来得早。
Hôm nay anh ấy về sớm hơn mọi khi.
1858 往事 wǎng shì vãng sự chuyện cũ; chuyện đã quaHSK 7–9 我们又聊起了从前的往事。
Chúng tôi lại nhắc đến chuyện cũ ngày xưa.
1859 网络 wǎng luò võng lạc mạng; mạng internet; mạng lướiHSK 5 这里的网络速度很快。
Tốc độ mạng ở đây rất nhanh.
1860 妄想 wàng xiǎng vọng tưởng mơ tưởng hão huyền; ảo tưởngHSK 7–9 你别妄想不劳而获。
Bạn đừng mơ tưởng hão chuyện không làm mà hưởng.
1861 微不足道 wēi bù zú dào vi bất túc đạo không đáng kể; nhỏ nhặt; chẳng đáng nóiHSK 7–9 这点困难微不足道。
Chút khó khăn này chẳng đáng kể.
1862 微观 wēi guān vi quan vi mô; ở mức vi môHSK 7–9 科学家在研究微观世界。
Các nhà khoa học đang nghiên cứu thế giới vi mô.
1863 威风 wēi fēng uy phong oai phong; uy thế; vẻ oai vệHSK 7–9 他穿上军装很威风。
Anh ấy mặc quân phục trông rất oai phong.
1864 威力 wēi lì uy lực uy lực; sức mạnh ghê gớmHSK 7–9 这种武器的威力很大。
Uy lực của loại vũ khí này rất lớn.
1865 威望 wēi wàng uy vọng uy tín; danh vọng; tiếng tămHSK 7–9 这位教授很有威望。
Vị giáo sư này rất có uy tín.
1866 威信 wēi xìn uy tín uy tín; sự tín nhiệmHSK 7–9 领导在群众中很有威信。
Lãnh đạo rất có uy tín trong quần chúng.
1867 危机 wēi jī nguy cơ khủng hoảng; nguy cơHSK 6 公司遇到了经济危机。
Công ty đã gặp phải khủng hoảng kinh tế.
1868 违背 wéi bèi vi bội vi phạm; trái với; đi ngược lạiHSK 7–9 这样做违背了我的原则。
Làm như vậy là trái với nguyên tắc của tôi.
1869 维持 wéi chí duy trì duy trì; giữ gìn; bảo đảmHSK 5 警察在现场维持秩序。
Cảnh sát giữ gìn trật tự tại hiện trường.
1870 维生素 wéi shēng sù duy sinh tố vitamin; sinh tốHSK 6 水果里含有丰富的维生素。
Trong trái cây có chứa nhiều vitamin.
1871 维修 wéi xiū duy tu bảo trì; sửa chữa; bảo dưỡngHSK 5 师傅正在维修空调。
Thợ đang sửa chữa máy điều hòa.
1872 唯独 wéi dú duy độc duy chỉ; chỉ riêng; riêng mỗiHSK 7–9 大家都来了,唯独他没来。
Mọi người đều đến, duy chỉ có anh ấy không đến.
1873 为难 wéi nán vi nan khó xử; ngại; làm khó dễHSK 6 这件事让我很为难。
Việc này khiến tôi rất khó xử.
1874 为期 wéi qī vi kỳ kéo dài trong; thời hạn làHSK 6 这次培训为期一个月。
Đợt tập huấn này kéo dài một tháng.
1875 为首 wéi shǒu vi thủ đứng đầu; dẫn đầu; do ai làm trưởng 以他为首的小组获得了奖。
Nhóm do anh ấy đứng đầu đã giành được giải.
1876 委员 wěi yuán ủy viên ủy viên; thành viên banHSK 7–9 他是这个委员会的委员。
Ông ấy là ủy viên của ủy ban này.
1877 伪造 wěi zào ngụy tạo làm giả; giả mạo; ngụy tạoHSK 7–9 他伪造了一份证明。
Anh ta đã làm giả một tờ giấy chứng nhận.
1878 胃口 wèi kǒu vị khẩu sự thèm ăn; khẩu vị; hứng thúHSK 6 今天我一点胃口也没有。
Hôm nay tôi chẳng thèm ăn chút nào.
1879 位于 wèi yú vị vu nằm ở; tọa lạc tạiHSK 5 我们学校位于市中心。
Trường chúng tôi nằm ở trung tâm thành phố.
1880 未免 wèi miǎn vị miễn e rằng hơi; có phần quá; khó tránh khỏiHSK 7–9 你这样说未免太过分了。
Bạn nói vậy e rằng hơi quá đáng.
1881 畏惧 wèi jù úy cụ sợ hãi; e sợ; khiếp sợHSK 7–9 他从来不畏惧困难。
Anh ấy chưa bao giờ sợ hãi khó khăn.
1882 卫星 wèi xīng vệ tinh vệ tinhHSK 7–9 中国又发射了一颗卫星。
Trung Quốc lại phóng thêm một vệ tinh.
1883 慰问 wèi wèn úy vấn thăm hỏi; ủy lạo; động viên an ủiHSK 7–9 领导去医院慰问病人。
Lãnh đạo đến bệnh viện thăm hỏi bệnh nhân.
1884 温带 wēn dài ôn đới ôn đới; vùng ôn đớiHSK 7–9 这个国家属于温带气候。
Nước này thuộc khí hậu ôn đới.
1885 温和 wēn hé ôn hòa ôn hòa; dịu dàng; hiền hòaHSK 6 他说话的语气很温和。
Giọng điệu nói chuyện của anh ấy rất ôn hòa.
1886 文凭 wén píng văn bằng bằng cấp; văn bằngHSK 7–9 他终于拿到了大学文凭。
Cuối cùng anh ấy cũng lấy được bằng đại học.
1887 文物 wén wù văn vật di vật văn hóa; cổ vật; hiện vật lịch sửHSK 6 博物馆里有很多珍贵文物。
Trong bảo tàng có rất nhiều cổ vật quý giá.
1888 文献 wén xiàn văn hiến tài liệu; thư tịch; văn kiệnHSK 6 写论文要查阅大量文献。
Viết luận văn phải tra cứu rất nhiều tài liệu.
1889 文雅 wén yǎ văn nhã nhã nhặn; tao nhã; lịch sựHSK 7–9 她的举止十分文雅。
Cử chỉ của cô ấy hết sức nhã nhặn.
1890 文艺 wén yì văn nghệ văn nghệ; văn học nghệ thuậtHSK 6 学校举办了一场文艺晚会。
Nhà trường đã tổ chức một đêm văn nghệ.
1891 问世 wèn shì vấn thế ra mắt; ra đời; được xuất bảnHSK 7–9 这本小说去年才问世。
Cuốn tiểu thuyết này năm ngoái mới ra mắt.
1892 窝 wō oa tổ; ổ; hang; chỗ ở nhỏHSK 7–9 树上有一个鸟窝。
Trên cây có một cái tổ chim.
1893 乌黑 wū hēi ô hắc đen nhánh; đen sì; đen tuyền 她有一头乌黑的长发。
Cô ấy có mái tóc dài đen nhánh.
1894 污蔑 wū miè ô miệt vu khống; bôi nhọ; phỉ bángHSK 7–9 你不要随便污蔑好人。
Bạn đừng tùy tiện bôi nhọ người tốt.
1895 诬陷 wū xiàn vu hãm vu oan; vu cáo; hãm hạiHSK 7–9 他被人诬陷,进了监狱。
Anh ấy bị người ta vu oan, phải vào tù.
1896 无比 wú bǐ vô tỷ vô cùng; không gì sánh đượcHSK 7–9 他心里感到无比幸福。
Trong lòng anh ấy cảm thấy vô cùng hạnh phúc.
1897 无偿 wú cháng vô thường không công; miễn phí; không hoàn lạiHSK 7–9 他无偿帮助了很多学生。
Anh ấy đã giúp đỡ miễn phí rất nhiều học sinh.
1898 无耻 wú chǐ vô sỉ vô liêm sỉ; trơ trẽn; trắng trợnHSK 7–9 他的行为十分无耻。
Hành vi của anh ta hết sức trơ trẽn.
1899 无从 wú cóng vô tòng không biết bắt đầu từ đâu; không có cách nàoHSK 7–9 事情太多,我无从下手。
Việc quá nhiều, tôi không biết bắt đầu từ đâu.
1900 无动于衷 wú dòng yú zhōng vô động vu trung thờ ơ; dửng dưng; không mảy may xúc độngHSK 7–9 他对别人的痛苦无动于衷。
Anh ta dửng dưng trước nỗi đau của người khác.
1901 无非 wú fēi vô phi chẳng qua là; chỉ là; không ngoàiHSK 7–9 他这样做无非是想帮你。
Anh ấy làm vậy chẳng qua là muốn giúp bạn.
1902 无精打采 wú jīng dǎ cǎi vô tinh đả thái uể oải; ỉu xìu; không còn tinh thầnHSK 7–9 他今天看起来无精打采。
Hôm nay trông anh ấy uể oải.
1903 无可奉告 wú kě fèng gào vô khả phụng cáo miễn bình luận; không có gì để nóiHSK 7–9 对这件事我无可奉告。
Về việc này tôi xin miễn bình luận.
1904 无可奈何 wú kě nài hé vô khả nại hà đành chịu; không còn cách nào khác; bất lựcHSK 7–9 我无可奈何地笑了笑。
Tôi bất lực cười gượng một cái.
1905 无赖 wú lài vô lại kẻ vô lại; lưu manh; côn đồHSK 7–9 这个人真是个无赖。
Người này đúng là một kẻ vô lại.
1906 无理取闹 wú lǐ qǔ nào vô lý thủ náo gây sự vô cớ; kiếm chuyện vô lý 你这样完全是无理取闹。
Anh làm vậy hoàn toàn là gây sự vô cớ.
1907 无能为力 wú néng wéi lì vô năng vi lực bất lực; không đủ sức làm gì; đành bó tayHSK 7–9 对这件事我实在无能为力。
Với việc này tôi thật sự bất lực.
1908 无穷无尽 wú qióng wú jìn vô cùng vô tận vô cùng vô tận; không bao giờ hết 大自然的力量无穷无尽。
Sức mạnh của thiên nhiên là vô cùng vô tận.
1909 无微不至 wú wēi bù zhì vô vi bất chí chu đáo từng li từng tí; ân cần tỉ mỉHSK 7–9 妈妈对我照顾得无微不至。
Mẹ chăm sóc tôi chu đáo từng li từng tí.
1910 无忧无虑 wú yōu wú lǜ vô ưu vô lự vô tư lự; không lo không nghĩHSK 7–9 童年生活是无忧无虑的。
Cuộc sống tuổi thơ thật vô tư lự.
1911 无知 wú zhī vô tri thiếu hiểu biết; dốt nát; ngu dốtHSK 7–9 他的话显得非常无知。
Lời anh ta nghe rất thiếu hiểu biết.
1912 舞蹈 wǔ dǎo vũ đạo múa; vũ đạo; điệu múaHSK 5 她从小就开始学习舞蹈。
Cô ấy học múa từ khi còn nhỏ.
1913 武侠 wǔ xiá võ hiệp võ hiệp; hiệp kháchHSK 7–9 我很喜欢看武侠小说。
Tôi rất thích đọc tiểu thuyết võ hiệp.
1914 武装 wǔ zhuāng võ trang vũ trang; trang bị vũ khí; lực lượng vũ trangHSK 7–9 士兵们全副武装地出发了。
Các binh sĩ vũ trang đầy đủ rồi lên đường.
1915 侮辱 wǔ rǔ vũ nhục lăng mạ; sỉ nhục; làm nhụcHSK 7–9 你不应该随便侮辱别人。
Bạn không nên tùy tiện lăng mạ người khác.
1916 勿 wù vật chớ; đừngHSK 7–9 公共场所请勿吸烟。
Nơi công cộng xin đừng hút thuốc.
1917 务必 wù bì vụ tất nhất định phải; nhất thiết phảiHSK 7–9 明天你务必准时到场。
Ngày mai anh nhất định phải đến đúng giờ.
1918 务实 wù shí vụ thực thiết thực; thực tế; chú trọng việc thựcHSK 7–9 他的工作作风很务实。
Tác phong làm việc của anh ấy rất thiết thực.
1919 误差 wù chā ngộ sai sai số; độ sai lệchHSK 7–9 这次测量的误差很小。
Sai số của lần đo này rất nhỏ.
1920 误解 wù jiě ngộ giải hiểu lầm; hiểu saiHSK 6 你完全误解了我的意思。
Bạn đã hiểu sai hoàn toàn ý của tôi.
1921 物美价廉 wù měi jià lián vật mỹ giá liêm hàng tốt giá rẻ; chất lượng tốt mà rẻHSK 7–9 这家店的东西物美价廉。
Đồ ở cửa hàng này vừa tốt vừa rẻ.
1922 物资 wù zī vật tư vật tư; hàng hóa vật dụngHSK 7–9 救灾物资已经送到了。
Vật tư cứu trợ đã được đưa tới nơi.
1923 溪 xī khê suối; khe suốiHSK 7–9 山脚下有一条小溪。
Dưới chân núi có một con suối nhỏ.
1924 膝盖 xī gài tất cái đầu gốiHSK 7–9 我摔倒了,膝盖很疼。
Tôi bị ngã, đầu gối rất đau.
1925 熄灭 xī miè tức diệt tắt; dập tắt; lụi tànHSK 7–9 蜡烛被风吹熄灭了。
Ngọn nến bị gió thổi tắt mất.
1926 吸取 xī qǔ hấp thủ rút ra; tiếp thu; hấp thụHSK 6 我们要吸取这次的教训。
Chúng ta phải rút ra bài học lần này.
1927 昔日 xī rì tích nhật ngày xưa; thuở trước; ngày trướcHSK 7–9 昔日的村庄变成了城市。
Ngôi làng ngày xưa đã trở thành thành phố.
1928 牺牲 xī shēng hy sinh hy sinh; xả thân; đánh đổiHSK 7–9 他为救孩子牺牲了自己。
Anh ấy đã hy sinh bản thân để cứu đứa bé.
1929 夕阳 xī yáng tịch dương nắng chiều; mặt trời lặn; hoàng hônHSK 7–9 夕阳把天空染成了红色。
Nắng chiều nhuộm đỏ cả bầu trời.
1930 媳妇 xí fù tức phụ con dâu; vợHSK 6 她是我们家的媳妇。
Cô ấy là con dâu nhà chúng tôi.
1931 习俗 xí sú tập tục phong tục; tập tục; tục lệHSK 6 每个民族都有自己的习俗。
Mỗi dân tộc đều có phong tục riêng.
1932 袭击 xí jī tập kích tập kích; tấn công bất ngờ; ập vàoHSK 7–9 敌人在夜里袭击了村子。
Kẻ địch tập kích ngôi làng vào ban đêm.
1933 喜闻乐见 xǐ wén lè jiàn hỷ văn lạc kiến được mọi người ưa thích; ai cũng thích xem thích ngheHSK 7–9 这是群众喜闻乐见的节目。
Đây là chương trình được quần chúng ưa thích.
1934 喜悦 xǐ yuè hỷ duyệt vui sướng; hân hoan; niềm vuiHSK 7–9 她心里充满了喜悦。
Trong lòng cô ấy tràn ngập niềm vui.
1935 系列 xì liè hệ liệt loạt; chuỗi; bộHSK 6 公司推出了一系列新产品。
Công ty đã tung ra một loạt sản phẩm mới.
1936 细胞 xì bāo tế bào tế bàoHSK 6 人体由无数细胞组成。
Cơ thể người do vô số tế bào tạo thành.
1937 细菌 xì jūn tế khuẩn vi khuẩnHSK 6 洗手可以减少细菌。
Rửa tay có thể làm giảm vi khuẩn.
1938 细致 xì zhì tế trí tỉ mỉ; kỹ lưỡng; cẩn thậnHSK 6 她工作非常细致认真。
Cô ấy làm việc rất tỉ mỉ và nghiêm túc.
1939 霞 xiá hà ráng trời; ráng mây 天边出现了美丽的晚霞。
Chân trời hiện lên ráng chiều tuyệt đẹp.
1940 狭隘 xiá ài hiệp ải hẹp hòi; thiển cận; chật hẹpHSK 7–9 他的想法有些狭隘。
Suy nghĩ của anh ấy hơi hẹp hòi.
1941 狭窄 xiá zhǎi hiệp trách chật hẹp; hẹpHSK 7–9 这条巷子又长又狭窄。
Con hẻm này vừa dài vừa chật hẹp.
1942 峡谷 xiá gǔ hiệp cốc hẻm núi; hẻm vực; thung lũng sâuHSK 7–9 这个峡谷又深又险。
Hẻm núi này vừa sâu vừa hiểm trở.
1943 夏令营 xià lìng yíng hạ lệnh doanh trại hèHSK 6 孩子们参加了暑期夏令营。
Bọn trẻ đã tham gia trại hè mùa nghỉ.
1944 下属 xià shǔ hạ thuộc cấp dưới; thuộc cấp; nhân viên dưới quyềnHSK 7–9 他对下属要求非常严格。
Anh ấy yêu cầu rất nghiêm với cấp dưới.
1945 先进 xiān jìn tiên tiến tiên tiến; tiến bộ; hiện đạiHSK 5 这家工厂的设备很先进。
Thiết bị của nhà máy này rất tiên tiến.
1946 先前 xiān qián tiên tiền trước đây; lúc trước; hồi trướcHSK 6 他先前在北京工作过。
Trước đây anh ấy từng làm việc ở Bắc Kinh.
1947 鲜明 xiān míng tiên minh rõ nét; nổi bật; tươi sángHSK 6 这幅画的色彩很鲜明。
Màu sắc của bức tranh này rất tươi sáng.
1948 掀起 xiān qǐ hiên khởi dấy lên; lật lên; thổi tốcHSK 7–9 大风掀起了房子的屋顶。
Gió lớn thổi tốc mái nhà lên.
1949 纤维 xiān wéi tiêm duy sợi; chất xơHSK 7–9 蔬菜里含有丰富的纤维。
Trong rau có chứa nhiều chất xơ.
1950 弦 xián huyền dây đàn; dây cungHSK 7–9 这把吉他的弦断了一根。
Cây ghi ta này bị đứt mất một dây.
1951 嫌 xián hiềm chê; không ưa; nghi ngờHSK 6 她嫌这件衣服太贵了。
Cô ấy chê chiếc áo này quá đắt.
1952 嫌疑 xián yí hiềm nghi sự nghi ngờ; tình nghi; nghi vấnHSK 7–9 警察排除了他的嫌疑。
Cảnh sát đã loại bỏ nghi vấn về anh ta.
1953 闲话 xián huà nhàn thoại chuyện phiếm; lời đàm tiếu; lời ra tiếng vàoHSK 7–9 别在背后说别人的闲话。
Đừng nói xấu sau lưng người khác.
1954 贤惠 xián huì hiền huệ hiền thục; hiền hậu đảm đang 他的妻子既漂亮又贤惠。
Vợ anh ấy vừa xinh đẹp vừa hiền thục.
1955 衔接 xián jiē hàm tiếp nối tiếp; kết nối; ăn khớpHSK 7–9 两段公路衔接得很好。
Hai đoạn đường nối với nhau rất khớp.
1956 显著 xiǎn zhù hiển trứ rõ rệt; nổi bật; đáng kểHSK 6 这种药的效果非常显著。
Hiệu quả của loại thuốc này rất rõ rệt.
1957 现场 xiàn chǎng hiện trường hiện trường; tại chỗ; trực tiếpHSK 5 警察很快赶到了现场。
Cảnh sát nhanh chóng có mặt tại hiện trường.
1958 现成 xiàn chéng hiện thành có sẵn; làm sẵnHSK 7–9 冰箱里有现成的饭菜。
Trong tủ lạnh có sẵn cơm canh.
1959 现状 xiàn zhuàng hiện trạng hiện trạng; tình hình hiện nayHSK 5 我们必须改变这种现状。
Chúng ta buộc phải thay đổi hiện trạng này.
1960 宪法 xiàn fǎ hiến pháp hiến phápHSK 7–9 宪法是国家的根本大法。
Hiến pháp là đạo luật gốc của quốc gia.
1961 陷害 xiàn hài hãm hại hãm hại; vu oan; gài bẫyHSK 7–9 他被同事陷害丢了工作。
Anh ấy bị đồng nghiệp hãm hại nên mất việc.
1962 陷入 xiàn rù hãm nhập rơi vào; sa vào; chìm vàoHSK 6 公司陷入了严重的危机。
Công ty đã rơi vào khủng hoảng nghiêm trọng.
1963 馅儿 xiàn r hãm nhi nhân bánh; nhânHSK 7–9 这个包子的馅儿很香。
Nhân của cái bánh bao này rất thơm.
1964 线索 xiàn suǒ tuyến sách manh mối; đầu mối; mạch truyệnHSK 6 警方找到了重要的线索。
Cảnh sát đã tìm được manh mối quan trọng.
1965 相差 xiāng chà tương sai chênh lệch; cách nhau; khác nhauHSK 6 两个人的成绩相差很大。
Thành tích của hai người chênh lệch rất lớn.
1966 相等 xiāng děng tương đẳng bằng nhau; ngang nhauHSK 6 这两个数字完全相等。
Hai con số này hoàn toàn bằng nhau.
1967 相辅相成 xiāng fǔ xiāng chéng tương phụ tương thành bổ trợ lẫn nhau; nương tựa nhau cùng hoàn thiệnHSK 7–9 理论和实践是相辅相成的。
Lý luận và thực tiễn bổ trợ lẫn nhau.
1968 相应 xiāng yìng tương ứng tương ứng; tương xứng; phù hợpHSK 6 公司做出了相应的调整。
Công ty đã có những điều chỉnh tương ứng.
1969 镶嵌 xiāng qiàn tương khảm khảm; nạm; gắn vàoHSK 7–9 戒指上镶嵌着一颗宝石。
Trên chiếc nhẫn có nạm một viên đá quý.
1970 乡镇 xiāng zhèn hương trấn xã và thị trấn; vùng nông thôn thị trấn 这些年乡镇的变化很大。
Mấy năm nay các xã, thị trấn thay đổi rất nhiều.
1971 想方设法 xiǎng fāng shè fǎ tưởng phương thiết pháp tìm mọi cách; xoay đủ cáchHSK 7–9 他想方设法帮助那个孩子。
Anh ấy tìm mọi cách để giúp đứa bé đó.
1972 响亮 xiǎng liàng hưởng lượng vang; to rõ; sang sảngHSK 7–9 他的声音又响亮又好听。
Giọng anh ấy vừa vang vừa hay.
1973 响应 xiǎng yìng hưởng ứng hưởng ứng; đáp lạiHSK 7–9 大家积极响应这个号召。
Mọi người tích cực hưởng ứng lời kêu gọi này.
1974 巷 xiàng hạng ngõ; hẻm; ngáchHSK 7–9 我家住在一条小巷里。
Nhà tôi ở trong một con hẻm nhỏ.
1975 向导 xiàng dǎo hướng đạo người dẫn đường; hướng dẫn viênHSK 7–9 我们请了一位当地向导。
Chúng tôi thuê một người dẫn đường địa phương.
1976 向来 xiàng lái hướng lai xưa nay; từ trước đến nay; vốnHSK 7–9 他向来都很守时。
Anh ấy xưa nay luôn rất đúng giờ.
1977 向往 xiàng wǎng hướng vãng khao khát; mơ ước; hướng tớiHSK 6 他一直向往自由的生活。
Anh ấy luôn khao khát cuộc sống tự do.
1978 消除 xiāo chú tiêu trừ xóa bỏ; loại bỏ; xua tanHSK 6 运动可以消除疲劳。
Vận động có thể xua tan mệt mỏi.
1979 消毒 xiāo dú tiêu độc khử trùng; sát trùng; tiệt trùngHSK 6 医生用酒精给伤口消毒。
Bác sĩ dùng cồn sát trùng vết thương.
1980 消防 xiāo fáng tiêu phòng phòng cháy chữa cháy; cứu hỏaHSK 6 消防车很快就赶到了。
Xe cứu hỏa nhanh chóng đến nơi.
1981 消耗 xiāo hào tiêu hao tiêu hao; tiêu tốn; hao tổnHSK 6 跑步会消耗很多体力。
Chạy bộ sẽ tiêu hao nhiều thể lực.
1982 消极 xiāo jí tiêu cực tiêu cực; bi quan; thụ độngHSK 5 遇到困难别太消极。
Gặp khó khăn thì đừng quá bi quan.
1983 销毁 xiāo huǐ tiêu hủy tiêu hủy; thiêu hủy; hủy bỏHSK 7–9 这些文件必须马上销毁。
Những tài liệu này phải tiêu hủy ngay.
1984 小心翼翼 xiǎo xīn yì yì tiểu tâm dực dực hết sức cẩn thận; rón rén; thận trọngHSK 7–9 她小心翼翼地端着一碗汤。
Cô ấy hết sức cẩn thận bưng một bát canh.
1985 效益 xiào yì hiệu ích hiệu quả; lợi ích; hiệu quả kinh tếHSK 7–9 公司今年的经济效益不错。
Hiệu quả kinh tế của công ty năm nay khá tốt.
1986 肖像 xiào xiàng tiếu tượng chân dung; ảnh chân dungHSK 7–9 墙上挂着一幅肖像画。
Trên tường treo một bức tranh chân dung.
1987 携带 xié dài huề đới mang theo; đem theoHSK 6 上飞机不能携带液体。
Lên máy bay không được mang theo chất lỏng.
1988 协会 xié huì hiệp hội hiệp hội; hộiHSK 6 他是作家协会的会员。
Ông ấy là hội viên hội nhà văn.
1989 协商 xié shāng hiệp thương thương lượng; bàn bạc; hiệp thươngHSK 7–9 双方正在协商合同细节。
Hai bên đang thương lượng chi tiết hợp đồng.
1990 协议 xié yì hiệp nghị thỏa thuận; hiệp địnhHSK 5 两家公司签署了合作协议。
Hai công ty đã ký thỏa thuận hợp tác.
1991 协助 xié zhù hiệp trợ hỗ trợ; giúp đỡ; phối hợp giúpHSK 6 请你协助我完成这项工作。
Mong bạn hỗ trợ tôi hoàn thành công việc này.
1992 写作 xiě zuò tả tác sáng tác; viết lách; viết vănHSK 5 他每天坚持写作两个小时。
Anh ấy kiên trì viết hai tiếng mỗi ngày.
1993 屑 xiè tiết vụn; mảnh vụn; mạt 桌子上有很多面包屑。
Trên bàn có rất nhiều vụn bánh mì.
1994 谢绝 xiè jué tạ tuyệt từ chối khéo; khước từHSK 7–9 他谢绝了我们的邀请。
Anh ấy đã lịch sự từ chối lời mời của chúng tôi.
1995 泄露 xiè lù tiết lộ tiết lộ; làm lộ; để lọtHSK 7–9 他不小心泄露了秘密。
Anh ấy vô ý làm lộ bí mật.
1996 泄气 xiè qì tiết khí nản lòng; xuống tinh thần; xì hơiHSK 7–9 失败了一次也别泄气。
Thất bại một lần cũng đừng nản lòng.
1997 新陈代谢 xīn chén dài xiè tân trần đại tạ trao đổi chất; sự thay cũ đổi mớiHSK 7–9 运动能促进新陈代谢。
Vận động có thể thúc đẩy trao đổi chất.
1998 新郎 xīn láng tân lang chú rểHSK 5 新郎穿着黑色的西装。
Chú rể mặc bộ vest màu đen.
1999 新娘 xīn niáng tân nương cô dâuHSK 5 今天的新娘特别漂亮。
Cô dâu hôm nay đặc biệt xinh đẹp.
2000 新颖 xīn yǐng tân dĩnh mới lạ; độc đáo; mới mẻHSK 6 这个设计非常新颖。
Thiết kế này rất mới lạ.
2001 心得 xīn dé tâm đắc điều tâm đắc; kinh nghiệm rút ra; cảm nhận thu hoạch đượcHSK 7–9 请谈谈你的学习心得。
Mời bạn nói về những điều tâm đắc khi học.
2002 心灵 xīn líng tâm linh tâm hồn; nội tâm; cõi lòngHSK 6 音乐能净化人的心灵。
Âm nhạc có thể thanh lọc tâm hồn con người.
2003 心态 xīn tài tâm thái tâm lý; trạng thái tâm lý; thái độ sốngHSK 5 保持良好的心态很重要。
Giữ tâm lý tốt là điều rất quan trọng.
2004 心疼 xīn téng tâm đông thương xót; xót xa; tiếc củaHSK 6 妈妈很心疼生病的孩子。
Mẹ rất xót con khi con bị ốm.
2005 心血 xīn xuè tâm huyết tâm huyết; công sức; tâm sức bỏ raHSK 7–9 这本书是他多年的心血。
Cuốn sách này là tâm huyết nhiều năm của ông ấy.
2006 心眼儿 xīn yǎn r tâm nhãn nhi bụng dạ; tâm địa; sự tinh ý; sự nhỏ nhen đa nghiHSK 7–9 他这个人心眼儿很好。
Người này bụng dạ rất tốt.
2007 辛勤 xīn qín tân cần cần cù; chăm chỉ; chịu thương chịu khóHSK 7–9 农民辛勤地在田里工作。
Người nông dân cần cù làm việc ngoài đồng.
2008 欣慰 xīn wèi hân úy vui mừng an lòng; mừng vui mãn nguyệnHSK 7–9 看到孩子长大,父母很欣慰。
Thấy con khôn lớn, cha mẹ rất mừng và yên lòng.
2009 欣欣向荣 xīn xīn xiàng róng hân hân hướng vinh phát triển phồn vinh; hưng thịnh; tươi tốt sum suêHSK 7–9 我们的国家一片欣欣向荣。
Đất nước ta một cảnh phồn vinh phát triển.
2010 薪水 xīn shuǐ tân thủy lương; tiền lươngHSK 6 他每月的薪水不算高。
Lương hàng tháng của anh ấy không cao lắm.
2011 信赖 xìn lài tín lại tin cậy; tin tưởng; trông cậy vàoHSK 6 他是一个值得信赖的朋友。
Anh ấy là một người bạn đáng tin cậy.
2012 信念 xìn niàn tín niệm niềm tin; lòng tin; tín niệmHSK 6 他从来没有放弃自己的信念。
Anh ấy chưa bao giờ từ bỏ niềm tin của mình.
2013 信仰 xìn yǎng tín ngưỡng tín ngưỡng; đức tin; tin theo (tôn giáo, chủ nghĩa)HSK 7–9 每个人都有信仰的自由。
Mỗi người đều có quyền tự do tín ngưỡng.
2014 信誉 xìn yù tín dự uy tín; danh tiếng; chữ tínHSK 7–9 这家公司的信誉很好。
Công ty này rất có uy tín.
2015 腥 xīng tinh tanh; có mùi tanhHSK 7–9 这条鱼有点儿腥。
Con cá này hơi tanh.
2016 兴隆 xīng lóng hưng long thịnh vượng; phát đạt; làm ăn khấm kháHSK 7–9 祝你生意兴隆!
Chúc bạn làm ăn phát đạt!
2017 兴旺 xīng wàng hưng vượng hưng thịnh; phồn vinh; phát đạtHSK 7–9 他家的生意越来越兴旺。
Việc buôn bán của nhà anh ấy ngày càng phát đạt.
2018 行政 xíng zhèng hành chính hành chính; công việc hành chínhHSK 7–9 她在公司做行政工作。
Cô ấy làm công việc hành chính ở công ty.
2019 形态 xíng tài hình thái hình thái; hình dạng; dạng thứcHSK 6 水有三种形态。
Nước có ba dạng tồn tại.
2020 刑事 xíng shì hình sự hình sự; thuộc về hình sựHSK 7–9 警察正在调查这起刑事案件。
Cảnh sát đang điều tra vụ án hình sự này.
2021 性感 xìng gǎn tính cảm gợi cảm; quyến rũHSK 7–9 她穿这条裙子很性感。
Cô ấy mặc chiếc váy này trông rất gợi cảm.
2022 性命 xìng mìng tính mệnh tính mạng; mạng sốngHSK 7–9 医生救了他的性命。
Bác sĩ đã cứu được tính mạng của anh ấy.
2023 性能 xìng néng tính năng tính năng; hiệu năng; công năng (của máy móc)HSK 6 这台电脑的性能很好。
Chiếc máy tính này có hiệu năng rất tốt.
2024 性情 xìng qíng tính tình tính tình; tính khí; tính nếtHSK 7–9 他性情温和,很好相处。
Anh ấy tính tình ôn hòa, rất dễ ở chung.
2025 幸好 xìng hǎo hạnh hảo may mà; may thay; may làHSK 7–9 幸好我带了伞,不然就淋湿了。
May mà tôi mang ô, không thì đã ướt sũng rồi.
2026 兴高采烈 xīng gāo cǎi liè hưng cao thái liệt hớn hở vui mừng; phấn khởi hân hoan; nức lòngHSK 7–9 孩子们兴高采烈地去春游。
Bọn trẻ hớn hở đi dã ngoại mùa xuân.
2027 兴致勃勃 xìng zhì bó bó hứng trí bột bột hào hứng; đầy hứng thú; nức lòng phấn chấn 他兴致勃勃地讲起旅行的经历。
Anh ấy hào hứng kể về chuyến đi của mình.
2028 胸怀 xiōng huái hung hoài tấm lòng; độ lượng; ôm ấp (hoài bão)HSK 7–9 他胸怀宽广,从不计较小事。
Anh ấy tấm lòng rộng rãi, chẳng bao giờ so đo chuyện nhỏ.
2029 胸膛 xiōng táng hung đường lồng ngực; ngựcHSK 7–9 他挺起胸膛走上了讲台。
Anh ấy ưỡn ngực bước lên bục giảng.
2030 凶恶 xiōng è hung ác hung dữ; dữ tợn; hung ácHSK 7–9 那条狗看起来很凶恶。
Con chó kia trông rất dữ tợn.
2031 凶手 xiōng shǒu hung thủ hung thủ; kẻ giết ngườiHSK 7–9 警察终于抓住了凶手。
Cảnh sát cuối cùng đã bắt được hung thủ.
2032 雄厚 xióng hòu hùng hậu hùng hậu; dồi dào; vững mạnhHSK 7–9 这家公司的资金很雄厚。
Nguồn vốn của công ty này rất dồi dào.
2033 修复 xiū fù tu phục tu sửa phục hồi; trùng tu; hàn gắnHSK 6 工人正在修复这座古桥。
Công nhân đang trùng tu cây cầu cổ này.
2034 修建 xiū jiàn tu kiến xây dựng; xây cất; làm (đường, cầu)HSK 5 政府正在修建一条新公路。
Chính phủ đang làm một con đường mới.
2035 修理 xiū lǐ tu lý sửa chữa; sửa; tỉa (cây)HSK 4 他会修理自行车。
Anh ấy biết sửa xe đạp.
2036 羞耻 xiū chǐ tu sỉ sự xấu hổ; nỗi nhục nhã; đáng hổ thẹnHSK 7–9 他一点羞耻心都没有。
Hắn chẳng có chút liêm sỉ nào cả.
2037 休养 xiū yǎng hưu dưỡng nghỉ dưỡng; tĩnh dưỡng; nghỉ ngơi hồi sứcHSK 7–9 医生让他在家休养一个月。
Bác sĩ bảo anh ấy nghỉ dưỡng ở nhà một tháng.
2038 绣 xiù tú thêu; đồ thêuHSK 7–9 奶奶在手帕上绣了一朵花。
Bà thêu một bông hoa lên chiếc khăn tay.
2039 嗅觉 xiù jué khứu giác khứu giác; sự nhạy bén (nghĩa bóng)HSK 7–9 狗的嗅觉比人灵敏得多。
Khứu giác của chó nhạy hơn người rất nhiều.
2040 虚假 xū jiǎ hư giả giả; không thật; giả tạoHSK 7–9 广告里有很多虚假的信息。
Trong quảng cáo có rất nhiều thông tin giả.
2041 虚荣 xū róng hư vinh hư vinh; thói háo danh; sĩ diện hãoHSK 7–9 她的虚荣心太强了。
Tính háo danh của cô ấy quá nặng.
2042 虚伪 xū wěi hư ngụy giả dối; đạo đức giả; giả tạoHSK 7–9 我不喜欢虚伪的人。
Tôi không thích những người giả dối.
2043 需求 xū qiú nhu cầu nhu cầu; sức cầu (kinh tế)HSK 5 市场对这种产品的需求很大。
Thị trường có nhu cầu rất lớn với loại sản phẩm này.
2044 须知 xū zhī tu tri những điều cần biết; bản lưu ý; phải biết rằngHSK 7–9 请仔细阅读考试须知。
Xin đọc kỹ những điều cần biết khi thi.
2045 许可 xǔ kě hứa khả cho phép; chuẩn y; sự cho phépHSK 6 没有老师的许可不能离开教室。
Không có phép của giáo viên thì không được rời lớp.
2046 酗酒 xù jiǔ hủ tửu nghiện rượu; uống rượu quá độ; say sưa bê thaHSK 7–9 长期酗酒对身体危害很大。
Nghiện rượu lâu dài gây hại rất lớn cho sức khỏe.
2047 畜牧 xù mù súc mục chăn nuôi; nghề chăn nuôi gia súcHSK 7–9 这个地区的畜牧业很发达。
Ngành chăn nuôi ở vùng này rất phát triển.
2048 序言 xù yán tự ngôn lời nói đầu; lời tựa; lời mở đầuHSK 7–9 这本书的序言是老师写的。
Lời tựa của cuốn sách này do thầy giáo viết.
2049 宣誓 xuān shì tuyên thệ tuyên thệ; thề trước tập thểHSK 7–9 运动员在开幕式上宣誓。
Vận động viên tuyên thệ trong lễ khai mạc.
2050 宣扬 xuān yáng tuyên dương truyền bá; quảng bá; rêu raoHSK 7–9 报纸大力宣扬这种精神。
Báo chí ra sức truyền bá tinh thần đó.
2051 悬挂 xuán guà huyền quải treo; treo lơ lửngHSK 7–9 墙上悬挂着一幅山水画。
Trên tường treo một bức tranh sơn thủy.
2052 悬念 xuán niàn huyền niệm nút thắt gây hồi hộp; sự hồi hộp chờ đợi; nỗi thấp thỏm lo cho aiHSK 7–9 这部电影的悬念很吸引人。
Những nút thắt hồi hộp của bộ phim rất cuốn hút.
2053 悬崖峭壁 xuán yá qiào bì huyền nhai tiễu bích vách núi cheo leo; vực sâu vách đá dựng đứng 山路两边都是悬崖峭壁。
Hai bên đường núi đều là vách đá cheo leo.
2054 旋律 xuán lǜ toàn luật giai điệu; nhạc điệuHSK 7–9 这首歌的旋律很优美。
Giai điệu của bài hát này rất du dương.
2055 旋转 xuán zhuǎn toàn chuyển xoay tròn; quay; xoay chuyểnHSK 6 地球绕着太阳旋转。
Trái Đất quay quanh Mặt Trời.
2056 选拔 xuǎn bá tuyển bạt tuyển chọn; tuyển lựa (người giỏi)HSK 6 学校选拔了十名学生参加比赛。
Trường đã tuyển chọn mười học sinh đi thi.
2057 选手 xuǎn shǒu tuyển thủ tuyển thủ; thí sinh dự thi; vận động viên tham gia thi đấuHSK 5 这位选手获得了第一名。
Thí sinh này đã giành giải nhất.
2058 削弱 xuē ruò tước nhược làm suy yếu; làm giảm sútHSK 7–9 这场战争削弱了国家的经济。
Cuộc chiến này đã làm suy yếu nền kinh tế đất nước.
2059 学历 xué lì học lịch trình độ học vấn; bằng cấp đã họcHSK 5 这份工作要求本科学历。
Công việc này yêu cầu trình độ đại học.
2060 学说 xué shuō học thuyết học thuyết; lý thuyếtHSK 7–9 达尔文的进化论是著名的学说。
Thuyết tiến hóa của Darwin là một học thuyết nổi tiếng.
2061 学位 xué wèi học vị học vị; bằng cấp (cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ)HSK 6 他去年拿到了硕士学位。
Năm ngoái anh ấy đã lấy được bằng thạc sĩ.
2062 雪上加霜 xuě shàng jiā shuāng tuyết thượng gia sương họa vô đơn chí; khó khăn chồng chất; đã khổ lại càng thêm khổHSK 7–9 他失业了又生病,真是雪上加霜。
Anh ấy mất việc lại còn ốm, đúng là họa vô đơn chí.
2063 血压 xuè yā huyết áp huyết ápHSK 6 医生给爷爷量了血压。
Bác sĩ đo huyết áp cho ông.
2064 熏陶 xūn táo huân đào hun đúc; thấm nhuần dần; ảnh hưởng lâu dàiHSK 7–9 他从小受到音乐的熏陶。
Anh ấy được hun đúc bởi âm nhạc từ nhỏ.
2065 循环 xún huán tuần hoàn tuần hoàn; lặp lại theo chu kỳ; xoay vòngHSK 6 血液在身体里不断循环。
Máu tuần hoàn không ngừng trong cơ thể.
2066 循序渐进 xún xù jiàn jìn tuần tự tiệm tiến tuần tự từng bước; tiến dần theo trình tựHSK 7–9 学习外语要循序渐进。
Học ngoại ngữ phải tiến dần từng bước.
2067 巡逻 xún luó tuần la tuần tra; đi tuầnHSK 7–9 警察在街上巡逻。
Cảnh sát đi tuần trên phố.
2068 寻觅 xún mì tầm mịch tìm kiếm; kiếm tìmHSK 7–9 他到处寻觅那本旧书。
Anh ấy tìm kiếm khắp nơi cuốn sách cũ đó.
2069 押金 yā jīn áp kim tiền đặt cọc; tiền thế chânHSK 5 租房要先交一个月押金。
Thuê nhà phải đóng trước một tháng tiền cọc.
2070 压迫 yā pò áp bách áp bức; chèn ép; chèn (lên cơ quan trong cơ thể)HSK 7–9 人民不愿意受到压迫。
Nhân dân không cam chịu bị áp bức.
2071 压岁钱 yā suì qián áp tuế tiền tiền lì xì; tiền mừng tuổiHSK 5 过年时孩子们都能收到压岁钱。
Ngày Tết bọn trẻ đều được nhận tiền lì xì.
2072 压缩 yā suō áp súc nén; thu nhỏ; cắt giảmHSK 6 请把这个文件压缩后发给我。
Bạn nén tệp này rồi gửi cho tôi nhé.
2073 压抑 yā yì áp ức kìm nén; đè nén (cảm xúc); ngột ngạt bức bốiHSK 7–9 他压抑住了心里的愤怒。
Anh ấy đã kìm nén cơn giận trong lòng.
2074 压榨 yā zhà áp trá bóc lột; vắt kiệt; ép (lấy dầu, nước)HSK 7–9 老板压榨工人,大家都很生气。
Ông chủ bóc lột công nhân, ai cũng tức giận.
2075 压制 yā zhì áp chế kìm hãm; đàn áp; áp chếHSK 7–9 不要压制孩子的好奇心。
Đừng kìm hãm tính tò mò của trẻ.
2076 亚军 yà jūn á quân á quân; hạng nhì; giải nhìHSK 6 他在这次比赛中获得了亚军。
Anh ấy giành ngôi á quân trong cuộc thi lần này.
2077 烟花 yān huā yên hoa pháo hoaHSK 7–9 除夕夜的烟花非常漂亮。
Pháo hoa đêm giao thừa vô cùng đẹp.
2078 淹没 yān mò yêm một nhấn chìm; ngập chìm; lấn át (âm thanh)HSK 6 洪水淹没了整个村子。
Lũ lụt đã nhấn chìm cả ngôi làng.
2079 延期 yán qī diên kỳ hoãn lại; dời ngày; gia hạnHSK 6 因为下雨,比赛延期了。
Vì trời mưa nên trận đấu bị hoãn lại.
2080 延伸 yán shēn diên thân kéo dài ra; trải dài; mở rộng sangHSK 6 这条公路一直延伸到山脚下。
Con đường này trải dài mãi tới chân núi.
2081 延续 yán xù diên tục kéo dài; tiếp nối; duy trìHSK 6 这个传统延续了几百年。
Truyền thống này đã kéo dài mấy trăm năm.
2082 严寒 yán hán nghiêm hàn rét buốt; giá rét khắc nghiệtHSK 6 北方的冬天十分严寒。
Mùa đông phương Bắc vô cùng giá rét.
2083 严禁 yán jìn nghiêm cấm nghiêm cấm; cấm ngặtHSK 6 这里严禁吸烟。
Ở đây nghiêm cấm hút thuốc.
2084 严峻 yán jùn nghiêm tuấn nghiêm trọng; gay gắt; khắc nghiệtHSK 7–9 我们面临着严峻的挑战。
Chúng ta đang đối mặt với thách thức nghiêm trọng.
2085 严厉 yán lì nghiêm lệ nghiêm khắc; gay gắtHSK 6 父亲对我一向很严厉。
Cha luôn rất nghiêm khắc với tôi.
2086 严密 yán mì nghiêm mật chặt chẽ; kín kẽ; nghiêm ngặtHSK 7–9 警方对现场进行了严密的调查。
Cảnh sát đã điều tra hiện trường một cách chặt chẽ.
2087 沿海 yán hǎi duyên hải ven biển; duyên hải; vùng ven biểnHSK 6 中国沿海地区经济发达。
Kinh tế vùng ven biển Trung Quốc rất phát triển.
2088 言论 yán lùn ngôn luận ngôn luận; phát ngôn; lời phát biểuHSK 7–9 公民享有言论自由。
Công dân được hưởng quyền tự do ngôn luận.
2089 炎热 yán rè viêm nhiệt nóng bức; oi bức; nóng như thiêuHSK 6 南方的夏天非常炎热。
Mùa hè miền Nam vô cùng nóng bức.
2090 岩石 yán shí nham thạch đá; tảng đá; nham thạch (đá trong tự nhiên)HSK 7–9 海边有很多黑色的岩石。
Bờ biển có rất nhiều tảng đá màu đen.
2091 演变 yǎn biàn diễn biến biến đổi dần; tiến hóa; diễn biến thànhHSK 7–9 语言随着时代不断演变。
Ngôn ngữ biến đổi không ngừng theo thời đại.
2092 演讲 yǎn jiǎng diễn giảng diễn thuyết; bài diễn thuyết; thuyết trìnhHSK 5 校长在大会上做了演讲。
Hiệu trưởng đã có bài diễn thuyết tại đại hội.
2093 演习 yǎn xí diễn tập diễn tập; tập trậnHSK 7–9 学校组织了一次消防演习。
Nhà trường đã tổ chức một buổi diễn tập phòng cháy.
2094 演绎 yǎn yì diễn dịch thể hiện, trình diễn (vai diễn, ca khúc); suy diễn, diễn dịchHSK 7–9 她完美地演绎了这个角色。
Cô ấy đã thể hiện vai diễn này một cách hoàn hảo.
2095 演奏 yǎn zòu diễn tấu biểu diễn nhạc cụ; chơi nhạc; diễn tấuHSK 6 他为大家演奏了一首钢琴曲。
Anh ấy đã chơi một bản piano cho mọi người nghe.
2096 掩盖 yǎn gài yểm cái che giấu; che đậy; phủ kínHSK 7–9 他想掩盖自己的错误。
Anh ta muốn che giấu lỗi lầm của mình.
2097 掩护 yǎn hù yểm hộ yểm hộ; che chở; bao cheHSK 7–9 战士们互相掩护着前进。
Các chiến sĩ yểm hộ lẫn nhau tiến lên.
2098 掩饰 yǎn shì yểm sức che giấu (cảm xúc, lỗi lầm); giấu giếm; ngụy trangHSK 7–9 他掩饰不住内心的高兴。
Anh ấy không giấu nổi niềm vui trong lòng.
2099 眼光 yǎn guāng nhãn quang ánh mắt; con mắt tinh đời; tầm nhìn, nhãn quanHSK 6 你真有眼光,这件衣服很好看。
Bạn thật có mắt nhìn, bộ đồ này rất đẹp.
2100 眼色 yǎn sè nhãn sắc ánh mắt ra hiệu; cái nháy mắt; sự tinh ý biết nhìn tình hìnhHSK 7–9 他给我使了个眼色,让我别说话。
Anh ấy nháy mắt ra hiệu bảo tôi đừng nói.
2101 眼神 yǎn shén nhãn thần ánh mắt; thần thái trong mắtHSK 7–9 她的眼神很温柔。
Ánh mắt của cô ấy rất dịu dàng.
2102 眼下 yǎn xià nhãn hạ trước mắt; hiện nay; lúc nàyHSK 7–9 眼下最重要的是身体健康。
Trước mắt điều quan trọng nhất là sức khỏe.
2103 验收 yàn shōu nghiệm thu nghiệm thu; kiểm tra rồi nhận hàngHSK 7–9 这个工程明天验收。
Công trình này ngày mai nghiệm thu.
2104 验证 yàn zhèng nghiệm chứng kiểm chứng; xác minh; xác thựcHSK 6 这个结论还需要验证。
Kết luận này còn cần được kiểm chứng.
2105 厌恶 yàn wù yếm ố chán ghét; ghê tởm; ghét cay ghét đắngHSK 7–9 他很厌恶这种行为。
Anh ấy rất chán ghét kiểu hành vi này.
2106 氧气 yǎng qì dưỡng khí khí ô xy; dưỡng khíHSK 6 病人需要吸氧气。
Bệnh nhân cần thở khí ô xy.
2107 样品 yàng pǐn dạng phẩm hàng mẫu; mẫu vật; mẫu thửHSK 7–9 我们先寄样品给客户。
Chúng tôi gửi hàng mẫu cho khách trước.
2108 摇摆 yáo bǎi dao bãi đung đưa; lắc lư; dao động (lập trường)HSK 7–9 柳枝在风中轻轻摇摆。
Cành liễu khẽ đung đưa trong gió.
2109 摇滚 yáo gǔn dao cổn nhạc rốc; dòng nhạc sôi độngHSK 7–9 我最喜欢听摇滚音乐。
Tôi thích nghe nhạc rốc nhất.
2110 摇晃 yáo huàng dao hoảng rung lắc; lắc lư; loạng choạngHSK 7–9 地震时房子剧烈摇晃。
Khi động đất, ngôi nhà rung lắc dữ dội.
2111 遥控 yáo kòng dao khống điều khiển từ xaHSK 7–9 这台空调可以遥控。
Chiếc điều hòa này có thể điều khiển từ xa.
2112 遥远 yáo yuǎn dao viễn xa xôi; xa xăm; xa vờiHSK 6 他来自一个遥远的国家。
Anh ấy đến từ một đất nước xa xôi.
2113 谣言 yáo yán dao ngôn tin đồn; lời đồn nhảmHSK 7–9 不要相信网上的谣言。
Đừng tin những tin đồn trên mạng.
2114 咬牙切齿 yǎo yá qiè chǐ giảo nha thiết xỉ nghiến răng nghiến lợi; căm giận tột độ 他气得咬牙切齿。
Anh ta tức đến nghiến răng nghiến lợi.
2115 要不然 yào bù rán yếu bất nhiên nếu không thì; kẻo; hoặc làHSK 6 快走吧,要不然就迟到了。
Đi nhanh đi, không thì muộn mất.
2116 要点 yào diǎn yếu điểm ý chính; điểm mấu chốt; trọng điểmHSK 6 请把会议的要点记下来。
Hãy ghi lại những ý chính của cuộc họp.
2117 要命 yào mìng yếu mệnh kinh khủng; chết đi được; nguy đến tính mạngHSK 7–9 今天热得要命,不想出门。
Hôm nay nóng kinh khủng, chẳng muốn ra khỏi nhà.
2118 要素 yào sù yếu tố yếu tố; nhân tố then chốtHSK 6 成功的要素有很多。
Yếu tố dẫn tới thành công có rất nhiều.
2119 耀眼 yào yǎn diệu nhãn chói mắt; rực rỡ; chói lọiHSK 7–9 中午的阳光十分耀眼。
Ánh nắng buổi trưa vô cùng chói mắt.
2120 野蛮 yě mán dã man dã man; man rợ; thô bạoHSK 7–9 这种做法太野蛮了。
Cách làm này quá dã man.
2121 野心 yě xīn dã tâm dã tâm; tham vọng lớnHSK 7–9 这个人很有野心。
Người này rất có tham vọng.
2122 一流 yī liú nhất lưu hạng nhất; hàng đầu; thượng hạngHSK 6 这是一所一流的大学。
Đây là một trường đại học hàng đầu.
2123 依次 yī cì y thứ lần lượt; theo thứ tựHSK 7–9 请大家依次进入会场。
Mời mọi người lần lượt vào hội trường.
2124 依旧 yī jiù y cựu vẫn như cũ; vẫn thế; y như xưaHSK 6 多年过去,他依旧那么年轻。
Nhiều năm trôi qua, anh ấy vẫn trẻ như thế.
2125 依据 yī jù y cứ căn cứ; cơ sở; dựa vàoHSK 5 你这样说有什么依据?
Anh nói như vậy có căn cứ gì?
2126 依靠 yī kào y kháo dựa vào; nương tựa; chỗ dựaHSK 5 他从小依靠奶奶生活。
Anh ấy từ nhỏ sống nương tựa vào bà nội.
2127 依赖 yī lài y lại ỷ lại; phụ thuộc; lệ thuộcHSK 6 孩子不能太依赖父母。
Trẻ con không nên quá ỷ lại vào cha mẹ.
2128 依托 yī tuō y thác dựa vào; nhờ vào; lấy làm chỗ dựaHSK 7–9 这家公司依托新技术发展。
Công ty này phát triển nhờ vào công nghệ mới.
2129 衣裳 yī shang y thường quần áo; áo xốngHSK 7–9 她洗了一大盆衣裳。
Cô ấy giặt cả một chậu quần áo lớn.
2130 一度 yī dù nhất độ có một dạo; từng một thời; một lầnHSK 7–9 他一度想放弃自己的学业。
Anh ấy từng có lúc muốn bỏ dở việc học.
2131 一贯 yī guàn nhất quán nhất quán; trước sau như mộtHSK 6 他一贯认真负责。
Anh ấy trước sau như một, nghiêm túc và có trách nhiệm.
2132 一律 yī lǜ nhất luật nhất loạt; đều; không có ngoại lệHSK 6 迟到的人一律不准进入。
Người đến muộn nhất loạt không được vào.
2133 一目了然 yī mù liǎo rán nhất mục liễu nhiên nhìn là hiểu ngay; rõ như ban ngàyHSK 7–9 这张图表让人一目了然。
Biểu đồ này khiến người ta nhìn là hiểu ngay.
2134 一向 yī xiàng nhất hướng xưa nay; vốn dĩ; luôn luônHSK 6 他一向很守时。
Anh ấy xưa nay rất đúng giờ.
2135 一再 yī zài nhất tái nhiều lần; hết lần này đến lần khácHSK 6 他一再强调安全问题。
Anh ấy nhiều lần nhấn mạnh vấn đề an toàn.
2136 遗产 yí chǎn di sản di sản; gia tài thừa kếHSK 6 这座古城是世界文化遗产。
Tòa thành cổ này là di sản văn hóa thế giới.
2137 遗传 yí chuán di truyền di truyềnHSK 6 这种病可能会遗传给孩子。
Bệnh này có thể di truyền cho con cái.
2138 遗留 yí liú di lưu để lại; còn sót lại từ trướcHSK 7–9 这是历史遗留下来的问题。
Đây là vấn đề do lịch sử để lại.
2139 遗失 yí shī di thất đánh mất; thất lạcHSK 7–9 我在车站遗失了钱包。
Tôi đánh mất ví ở bến xe.
2140 疑惑 yí huò nghi hoặc nghi hoặc; hoang mang; thắc mắcHSK 6 他脸上带着疑惑的表情。
Trên mặt anh ấy mang vẻ nghi hoặc.
2141 仪器 yí qì nghi khí thiết bị đo; máy móc thí nghiệmHSK 6 实验室里有很多精密仪器。
Trong phòng thí nghiệm có nhiều thiết bị chính xác.
2142 仪式 yí shì nghi thức nghi thức; nghi lễ; buổi lễHSK 6 开幕仪式将在明天举行。
Lễ khai mạc sẽ được tổ chức vào ngày mai.
2143 以便 yǐ biàn dĩ tiện để mà; nhằm để; cho tiệnHSK 6 请留下电话,以便及时联系。
Xin để lại số điện thoại để tiện liên lạc kịp thời.
2144 以免 yǐ miǎn dĩ miễn để tránh; kẻo; để khỏiHSK 6 多穿点衣服,以免着凉。
Mặc thêm áo vào để khỏi bị lạnh.
2145 以往 yǐ wǎng dĩ vãng trước đây; ngày trước; thuở trướcHSK 6 今年的收成比以往都好。
Vụ mùa năm nay tốt hơn mọi năm trước.
2146 以至 yǐ zhì dĩ chí cho đến; thậm chí đến; đến nỗi 从儿童以至老人都很喜欢。
Từ trẻ em cho đến người già đều rất thích.
2147 以致 yǐ zhì dĩ trí dẫn đến; đến nỗi; khiến choHSK 7–9 他没认真准备,以致失败了。
Anh ấy không chuẩn bị kỹ, dẫn đến thất bại.
2148 亦 yì diệc cũng; cũng làHSK 7–9 这本书亦可作为教材使用。
Cuốn sách này cũng có thể dùng làm giáo trình.
2149 翼 yì dực cánh (chim, máy bay); cánh bên 小鸟张开双翼飞走了。
Chú chim nhỏ dang đôi cánh bay đi.
2150 一帆风顺 yī fān fēng shùn nhất phàm phong thuận thuận buồm xuôi gió; mọi sự hanh thôngHSK 6 祝你一路一帆风顺。
Chúc bạn thượng lộ thuận buồm xuôi gió.
2151 一举两得 yī jǔ liǎng dé nhất cử lưỡng đắc một công đôi việc; nhất cử lưỡng tiệnHSK 7–9 这样做一举两得,很划算。
Làm thế này một công đôi việc, rất hời.
2152 一如既往 yī rú jì wǎng nhất như ký vãng vẫn như trước nay; y như cũHSK 7–9 他一如既往地关心学生。
Ông ấy vẫn quan tâm học sinh như trước nay.
2153 一丝不苟 yī sī bù gǒu nhất ty bất cẩu tỉ mỉ cẩn thận; không cẩu thả chút nàoHSK 7–9 他做事一向一丝不苟。
Anh ấy làm việc xưa nay luôn tỉ mỉ cẩn thận.
2154 异常 yì cháng dị thường bất thường; khác thường; vô cùngHSK 6 今年的天气异常炎热。
Thời tiết năm nay nóng bất thường.
2155 意料 yì liào ý liệu dự liệu; đoán trước; ngờ tớiHSK 7–9 结果出乎大家的意料。
Kết quả nằm ngoài dự liệu của mọi người.
2156 意识 yì shí ý thức ý thức; nhận thức; nhận raHSK 5 他渐渐失去了意识。
Anh ấy dần dần mất đi ý thức.
2157 意图 yì tú ý đồ ý đồ; ý địnhHSK 7–9 我不明白他的真实意图。
Tôi không hiểu ý đồ thật sự của anh ta.
2158 意味着 yì wèi zhe ý vị trước có nghĩa là; đồng nghĩa với việcHSK 5 失败并不意味着结束。
Thất bại không có nghĩa là kết thúc.
2159 意向 yì xiàng ý hướng ý định; nguyện vọng; chủ ýHSK 7–9 双方签订了合作意向书。
Hai bên đã ký bản ghi nhớ ý định hợp tác.
2160 意志 yì zhì ý chí ý chí; tinh thần kiên địnhHSK 7–9 他的意志非常坚强。
Ý chí của anh ấy vô cùng kiên cường.
2161 毅力 yì lì nghị lực nghị lực; sự bền bỉHSK 7–9 学外语需要毅力和耐心。
Học ngoại ngữ cần có nghị lực và sự kiên nhẫn.
2162 毅然 yì rán nghị nhiên kiên quyết; dứt khoát; không do dựHSK 7–9 他毅然放弃了高薪工作。
Anh ấy dứt khoát từ bỏ công việc lương cao.
2163 抑制 yì zhì ức chế kìm nén; kiềm chế; ức chếHSK 6 他抑制不住自己的激动。
Anh ấy không kìm nén nổi sự xúc động của mình.
2164 阴谋 yīn móu âm mưu âm mưu; mưu đồ đen tốiHSK 7–9 他们的阴谋很快被识破了。
Âm mưu của bọn họ nhanh chóng bị lật tẩy.
2165 音响 yīn xiǎng âm hưởng dàn âm thanh; loa; hiệu quả âm thanhHSK 7–9 他买了一套高级音响。
Anh ấy mua một bộ dàn âm thanh cao cấp.
2166 隐蔽 yǐn bì ẩn tế ẩn nấp; che giấu; kín đáoHSK 7–9 士兵隐蔽在树林里。
Người lính ẩn nấp trong rừng cây.
2167 隐患 yǐn huàn ẩn hoạn mối nguy tiềm ẩn; hiểm họa ngầmHSK 7–9 这里存在严重的安全隐患。
Ở đây tồn tại mối nguy nghiêm trọng về an toàn.
2168 隐瞒 yǐn mán ẩn man giấu giếm; che giấu sự thậtHSK 7–9 他向父母隐瞒了自己的病情。
Anh ấy giấu cha mẹ về bệnh tình của mình.
2169 隐私 yǐn sī ẩn tư quyền riêng tư; chuyện riêng tưHSK 6 每个人都有自己的隐私。
Mỗi người đều có chuyện riêng tư của mình.
2170 隐约 yǐn yuē ẩn ước mờ nhạt; thấp thoáng; loáng thoángHSK 7–9 远处隐约传来一阵歌声。
Từ xa loáng thoáng vọng lại tiếng hát.
2171 引导 yǐn dǎo dẫn đạo dẫn dắt; hướng dẫn; định hướngHSK 6 老师引导学生独立思考。
Thầy cô dẫn dắt học sinh tự suy nghĩ.
2172 引擎 yǐn qíng dẫn kình động cơ; đầu máyHSK 7–9 这辆车的引擎坏了。
Động cơ của chiếc xe này hỏng rồi.
2173 引用 yǐn yòng dẫn dụng trích dẫn; dẫn lờiHSK 7–9 论文里引用了很多资料。
Trong luận văn đã trích dẫn rất nhiều tư liệu.
2174 饮食 yǐn shí ẩm thực ăn uống; chế độ ăn uốngHSK 5 健康的饮食非常重要。
Chế độ ăn uống lành mạnh vô cùng quan trọng.
2175 印刷 yìn shuā ấn loát in; in ấnHSK 5 这本书印刷得很精美。
Cuốn sách này được in rất đẹp.
2176 婴儿 yīng ér anh nhi em bé; trẻ sơ sinhHSK 6 婴儿正在安静地睡觉。
Em bé đang ngủ rất yên.
2177 英明 yīng míng anh minh anh minh; sáng suốtHSK 7–9 这是一个英明的决定。
Đây là một quyết định sáng suốt.
2178 英勇 yīng yǒng anh dũng anh dũng; dũng cảmHSK 7–9 战士们英勇地保卫家园。
Các chiến sĩ anh dũng bảo vệ quê hương.
2179 迎面 yíng miàn nghênh diện phía trước mặt; trực diện; đối diện tớiHSK 7–9 迎面开来一辆大卡车。
Từ phía trước chạy tới một chiếc xe tải lớn.
2180 盈利 yíng lì doanh lợi lợi nhuận; lãi; sinh lờiHSK 7–9 公司今年的盈利很多。
Lợi nhuận của công ty năm nay rất nhiều.
2181 荧屏 yíng píng huỳnh bình màn hình; màn ảnh nhỏ 她经常出现在荧屏上。
Cô ấy thường xuất hiện trên màn ảnh nhỏ.
2182 应酬 yìng chou ứng thù xã giao; tiếp khách; tiệc tùng giao tếHSK 7–9 他晚上有应酬,不回家吃饭。
Tối anh ấy có buổi xã giao, không về nhà ăn cơm.
2183 应邀 yìng yāo ứng yêu nhận lời mời; theo lời mờiHSK 7–9 他应邀参加了这次会议。
Anh ấy nhận lời mời tham dự hội nghị lần này.
2184 拥护 yōng hù ủng hộ ủng hộ; tán thành; ủng hộ hết lòngHSK 7–9 大家都拥护这个决定。
Mọi người đều ủng hộ quyết định này.
2185 拥有 yōng yǒu ủng hữu sở hữu; có được; nắm giữHSK 5 这家公司拥有先进的技术。
Công ty này sở hữu công nghệ tiên tiến.
2186 庸俗 yōng sú dung tục dung tục; tầm thường; thô tụcHSK 7–9 这个笑话有点庸俗。
Câu chuyện cười này hơi dung tục.
2187 勇于 yǒng yú dũng ư dám; dũng cảm làm việc gìHSK 6 我们要勇于承认自己的错误。
Chúng ta phải dám thừa nhận sai lầm của mình.
2188 永恒 yǒng héng vĩnh hằng vĩnh hằng; vĩnh cửu; mãi mãiHSK 7–9 爱情是文学永恒的主题。
Tình yêu là chủ đề vĩnh cửu của văn học.
2189 涌现 yǒng xiàn dũng hiện xuất hiện hàng loạt; nổi lên đông đảoHSK 6 近年来涌现出许多新人才。
Những năm gần đây xuất hiện hàng loạt nhân tài mới.
2190 踊跃 yǒng yuè dũng dược hăng hái; sôi nổi; nhiệt tìnhHSK 7–9 大家踊跃参加这次活动。
Mọi người hăng hái tham gia hoạt động lần này.
2191 用功 yòng gōng dụng công chăm chỉ học; dụng công học hànhHSK 6 他学习非常用功。
Cậu ấy học hành rất chăm chỉ.
2192 用户 yòng hù dụng hộ người dùng; người sử dụng; thuê baoHSK 5 这个软件有一亿用户。
Phần mềm này có một trăm triệu người dùng.
2193 优胜劣汰 yōu shèng liè tài ưu thắng liệt thải mạnh được yếu thua; chọn lọc đào thảiHSK 7–9 市场竞争就是优胜劣汰。
Cạnh tranh thị trường chính là mạnh được yếu thua.
2194 优先 yōu xiān ưu tiên ưu tiên; được xét trướcHSK 6 老人和孩子优先上车。
Người già và trẻ em được ưu tiên lên xe trước.
2195 优异 yōu yì ưu dị xuất sắc; vượt trội; ưu túHSK 6 他取得了优异的成绩。
Cậu ấy đạt được thành tích xuất sắc.
2196 优越 yōu yuè ưu việt ưu việt; vượt trội; hơn hẳnHSK 7–9 这里的地理位置很优越。
Vị trí địa lý ở đây rất ưu việt.
2197 忧郁 yōu yù ưu uất u sầu; buồn bã; trầm uấtHSK 7–9 他最近看起来很忧郁。
Gần đây anh ấy trông rất u sầu.
2198 油腻 yóu nì du nị nhiều dầu mỡ; béo ngậy; ngấyHSK 7–9 这道菜太油腻了。
Món ăn này nhiều dầu mỡ quá.
2199 油漆 yóu qī du tất sơn; nước sơn; quét sơnHSK 7–9 墙上的油漆已经掉了。
Lớp sơn trên tường đã bong ra rồi.
2200 犹如 yóu rú do như tựa như; giống như; như thểHSK 6 他的笑容犹如阳光一般。
Nụ cười của anh ấy tựa như ánh nắng.
2201 有条不紊 yǒu tiáo bù wěn hữu điều bất vặn có trật tự, ngăn nắp; mạch lạc, có bài bảnHSK 7–9 他做事一向有条不紊。
Anh ấy làm việc xưa nay luôn ngăn nắp có trật tự.
2202 幼稚 yòu zhì ấu trĩ ấu trĩ; non nớt; trẻ conHSK 7–9 你的想法太幼稚了。
Suy nghĩ của bạn ấu trĩ quá.
2203 诱惑 yòu huò dụ hoặc dụ dỗ; cám dỗ; quyến rũHSK 7–9 金钱的诱惑很难抵抗。
Sự cám dỗ của đồng tiền rất khó cưỡng lại.
2204 愚蠢 yú chǔn ngu xuẩn ngu ngốc; dại dột; xuẩn ngốcHSK 7–9 这是一个愚蠢的决定。
Đây là một quyết định ngu ngốc.
2205 愚昧 yú mèi ngu muội ngu muội; dốt nát; lạc hậuHSK 7–9 教育可以改变愚昧的观念。
Giáo dục có thể thay đổi những quan niệm ngu muội.
2206 舆论 yú lùn dư luận dư luận; công luận; ý kiến công chúngHSK 7–9 这件事引起了社会舆论。
Việc này đã gây ra dư luận xã hội.
2207 渔民 yú mín ngư dân ngư dân; dân chàiHSK 7–9 渔民每天天不亮就出海。
Ngư dân mỗi ngày trời chưa sáng đã ra khơi.
2208 与日俱增 yǔ rì jù zēng dữ nhật câu tăng tăng lên từng ngày; ngày càng nhiềuHSK 7–9 他的名气与日俱增。
Danh tiếng của anh ấy tăng lên từng ngày.
2209 羽绒服 yǔ róng fú vũ nhung phục áo phao lông vũ; áo lông vũHSK 6 北京的冬天要穿羽绒服。
Mùa đông Bắc Kinh phải mặc áo phao lông vũ.
2210 予以 yǔ yǐ dữ dĩ cho; dành cho; ban choHSK 7–9 学校对困难学生予以帮助。
Nhà trường dành sự giúp đỡ cho học sinh khó khăn.
2211 愈 yù dũ càng; càng thêm; khỏi bệnh, lành lạiHSK 7–9 天气愈来愈冷了。
Thời tiết ngày càng lạnh.
2212 预料 yù liào dự liệu dự liệu; lường trước; đoán trướcHSK 6 结果和我预料的一样。
Kết quả giống như tôi đã lường trước.
2213 预期 yù qī dự kỳ dự kiến; mong đợi; kỳ vọngHSK 6 销售额超过了预期目标。
Doanh số đã vượt mục tiêu dự kiến.
2214 预赛 yù sài dự tái vòng loại; trận đấu loại; thi đấu sơ loạiHSK 7–9 他在预赛中排名第一。
Anh ấy xếp thứ nhất ở vòng loại.
2215 预算 yù suàn dự toán ngân sách; dự toánHSK 7–9 这个项目的预算是十万。
Ngân sách của dự án này là mười vạn tệ.
2216 预先 yù xiān dự tiên trước; từ trước; sẵn từ trướcHSK 7–9 请预先告诉我你的计划。
Xin hãy báo trước cho tôi kế hoạch của bạn.
2217 预言 yù yán dự ngôn tiên đoán; lời tiên tri; nói trướcHSK 7–9 他的预言后来实现了。
Lời tiên tri của ông ấy sau đó đã thành sự thật.
2218 预兆 yù zhào dự triệu điềm báo; dấu hiệu báo trướcHSK 7–9 这可能是地震的预兆。
Đây có thể là điềm báo của động đất.
2219 欲望 yù wàng dục vọng dục vọng; ham muốn; khát vọngHSK 6 人的欲望是没有尽头的。
Dục vọng của con người là không có điểm dừng.
2220 寓言 yù yán ngụ ngôn truyện ngụ ngôn; ngụ ngônHSK 7–9 这个寓言告诉我们要诚实。
Câu chuyện ngụ ngôn này dạy chúng ta phải trung thực.
2221 冤枉 yuān wang oan uổng đổ oan; làm oan; oan uổng, uổng côngHSK 7–9 你冤枉他了,不是他做的。
Bạn đổ oan cho anh ấy rồi, không phải anh ấy làm.
2222 元首 yuán shǒu nguyên thủ nguyên thủ quốc gia; người đứng đầu nhà nướcHSK 7–9 各国元首出席了会议。
Nguyên thủ các nước đã dự hội nghị.
2223 元素 yuán sù nguyên tố nguyên tố; yếu tố; thành phần cấu thànhHSK 6 水由两种元素组成。
Nước do hai nguyên tố tạo thành.
2224 元宵节 Yuán xiāo jié nguyên tiêu tiết Tết Nguyên tiêu; rằm tháng GiêngHSK 7–9 元宵节大家一起吃汤圆。
Tết Nguyên tiêu mọi người cùng ăn bánh trôi.
2225 圆满 yuán mǎn viên mãn viên mãn; trọn vẹn; tốt đẹpHSK 6 会议取得了圆满成功。
Hội nghị đã thành công tốt đẹp.
2226 原告 yuán gào nguyên cáo nguyên đơn; bên khởi kiệnHSK 7–9 原告要求赔偿一万元。
Nguyên đơn yêu cầu bồi thường một vạn tệ.
2227 原理 yuán lǐ nguyên lý nguyên lý; nguyên tắc cơ bản; lý thuyết nềnHSK 6 这个实验说明了物理原理。
Thí nghiệm này minh họa nguyên lý vật lý.
2228 原始 yuán shǐ nguyên thủy nguyên thủy; ban đầu; gốc, chưa qua xử lýHSK 6 这里保留着原始森林。
Nơi đây còn giữ được rừng nguyên sinh.
2229 原先 yuán xiān nguyên tiên ban đầu; lúc đầu; vốn dĩHSK 6 他原先住在上海。
Trước đây anh ấy sống ở Thượng Hải.
2230 园林 yuán lín viên lâm vườn cảnh; hoa viên; công viên cây xanhHSK 6 苏州的园林非常有名。
Vườn cảnh Tô Châu vô cùng nổi tiếng.
2231 源泉 yuán quán nguyên tuyền nguồn; cội nguồn; suối nguồnHSK 7–9 知识是力量的源泉。
Tri thức là nguồn gốc của sức mạnh.
2232 约束 yuē shù ước thúc ràng buộc; kiềm chế; hạn chếHSK 6 法律约束每个人的行为。
Pháp luật ràng buộc hành vi của mỗi người.
2233 岳父 yuè fù nhạc phụ bố vợ; nhạc phụHSK 7–9 我陪岳父去医院检查。
Tôi đưa bố vợ đi bệnh viện khám.
2234 乐谱 yuè pǔ nhạc phổ bản nhạc; bản ký âm; tổng phổHSK 7–9 她照着乐谱弹钢琴。
Cô ấy nhìn bản nhạc để đánh đàn dương cầm.
2235 熨 yùn úy là (quần áo); ủiHSK 7–9 出门前把衬衫熨一下。
Trước khi ra ngoài hãy là cái áo sơ mi.
2236 蕴藏 yùn cáng uẩn tàng chứa đựng; tiềm ẩn; ẩn chứaHSK 7–9 这里蕴藏着丰富的石油。
Nơi đây ẩn chứa nguồn dầu mỏ phong phú.
2237 运算 yùn suàn vận toán phép tính; sự tính toán; vận toánHSK 7–9 计算机的运算速度很快。
Tốc độ tính toán của máy tính rất nhanh.
2238 运行 yùn xíng vận hành vận hành; chạy (máy, chương trình); di chuyển theo quỹ đạoHSK 6 这台机器运行得很正常。
Chiếc máy này vận hành rất bình thường.
2239 酝酿 yùn niàng uấn nhưỡng ấp ủ; chuẩn bị dần; bàn bạc trước; ủ menHSK 7–9 这个计划还在酝酿中。
Kế hoạch này vẫn đang được ấp ủ.
2240 孕育 yùn yù dựng dục thai nghén; ấp ủ; nuôi dưỡng, sản sinhHSK 7–9 这片土地孕育了古老文明。
Mảnh đất này đã sản sinh nền văn minh cổ xưa.
2241 砸 zá tạp đập; ném mạnh; làm hỏng việc, thất bạiHSK 7–9 他不小心砸碎了玻璃。
Anh ấy lỡ tay đập vỡ tấm kính.
2242 杂技 zá jì tạp kỹ xiếc; tạp kỹHSK 7–9 孩子们很喜欢看杂技。
Bọn trẻ rất thích xem xiếc.
2243 杂交 zá jiāo tạp giao lai giống; lai tạo; giống laiHSK 7–9 杂交水稻的产量很高。
Lúa lai có sản lượng rất cao.
2244 咋 zǎ trách sao; thế nào; làm sao (khẩu ngữ phương ngữ) 你咋不早点儿说呢?
Sao anh không nói sớm hơn chứ?
2245 灾难 zāi nàn tai nạn thảm họa; tai họa; tai ươngHSK 6 那场地震是一次大灾难。
Trận động đất đó là một thảm họa lớn.
2246 栽培 zāi péi tài bồi trồng trọt; vun trồng; bồi dưỡng, dìu dắtHSK 7–9 他在院子里栽培花草。
Anh ấy trồng hoa cỏ trong sân.
2247 宰 zǎi tể mổ, giết (gia súc); chặt chém (giá cả); cai quảnHSK 7–9 过年时他们宰了一头猪。
Dịp Tết họ mổ một con lợn.
2248 在乎 zài hu tại hồ để tâm; quan tâm; bận lòng, coi trọngHSK 5 我不在乎别人怎么看。
Tôi không để tâm người khác nghĩ sao.
2249 在意 zài yì tại ý để bụng; để ý; bận tâmHSK 6 这点小事你别在意。
Chuyện nhỏ này bạn đừng để bụng.
2250 再接再厉 zài jiē zài lì tái tiếp tái lệ tiếp tục cố gắng; nỗ lực không ngừngHSK 7–9 希望大家再接再厉,取得好成绩。
Mong mọi người tiếp tục cố gắng, đạt thành tích tốt.
2251 攒 zǎn toản tích cóp; dành dụm; gom gópHSK 7–9 他攒了三年钱买房子。
Anh ấy dành dụm tiền ba năm để mua nhà.
2252 赞叹 zàn tàn tán thán tấm tắc khen; trầm trồ; thán phụcHSK 7–9 大家都赞叹他的画。
Mọi người đều tấm tắc khen tranh của anh ấy.
2253 赞同 zàn tóng tán đồng tán thành; tán đồng; đồng tìnhHSK 6 我完全赞同你的看法。
Tôi hoàn toàn tán thành ý kiến của bạn.
2254 赞扬 zàn yáng tán dương khen ngợi; ca ngợi; tán dươngHSK 7–9 老师赞扬了他的努力。
Thầy giáo khen ngợi sự nỗ lực của cậu ấy.
2255 赞助 zàn zhù tán trợ tài trợ; ủng hộ; giúp đỡ về vật chấtHSK 7–9 这次比赛由一家公司赞助。
Cuộc thi lần này do một công ty tài trợ.
2256 暂且 zàn qiě tạm thả tạm thời; hãy tạm; trước mắt cứHSK 7–9 这个问题暂且不谈。
Vấn đề này tạm thời chưa bàn tới.
2257 糟蹋 zāo tà tao đạp phí phạm; làm hỏng; chà đạp, giày xéoHSK 7–9 别糟蹋粮食,吃多少拿多少。
Đừng phí phạm lương thực, ăn bao nhiêu lấy bấy nhiêu.
2258 遭受 zāo shòu tao thụ hứng chịu; gánh chịu; phải chịuHSK 6 那个地区遭受了严重旱灾。
Khu vực đó đã hứng chịu hạn hán nghiêm trọng.
2259 遭殃 zāo yāng tao ương gặp tai họa; bị vạ lây; lãnh đủHSK 7–9 大水一来,庄稼就遭殃了。
Nước lớn tràn về là mùa màng gặp họa.
2260 遭遇 zāo yù tao ngộ gặp phải (điều xấu); đối mặt; cảnh ngộHSK 6 他在国外遭遇了车祸。
Anh ấy gặp tai nạn xe ở nước ngoài.
2261 造反 zào fǎn tạo phản làm phản; nổi loạn; tạo phản 老百姓被逼得造反了。
Dân chúng bị ép đến mức nổi loạn.
2262 造型 zào xíng tạo hình tạo hình; kiểu dáng; tạo dángHSK 6 这座建筑的造型很特别。
Kiểu dáng của tòa nhà này rất đặc biệt.
2263 噪音 zào yīn táo âm tiếng ồn; tạp âmHSK 7–9 马路上的噪音太大了。
Tiếng ồn ngoài đường lớn quá.
2264 责怪 zé guài trách quái trách; trách móc; quở tráchHSK 7–9 别责怪他,他不是故意的。
Đừng trách cậu ấy, cậu ấy không cố ý.
2265 贼 zéi tặc kẻ trộm; kẻ cắp; giặc, kẻ phản bộiHSK 7–9 家里进贼了,快报警。
Nhà có trộm vào rồi, mau báo công an.
2266 增添 zēng tiān tăng thiêm thêm; tăng thêm; bổ sungHSK 7–9 这些花给房间增添了生气。
Những bông hoa này làm căn phòng thêm sức sống.
2267 赠送 zèng sòng tặng tống tặng; biếu tặng; tặng kèmHSK 5 买两件赠送一个礼物。
Mua hai món tặng kèm một phần quà.
2268 渣 zhā tra cặn; bã; vụn, xỉHSK 7–9 杯子底下有一些茶渣。
Dưới đáy cốc có một ít bã trà.
2269 扎 zhā trát đâm; chọc, châm (kim); vại (lượng từ cho bia)HSK 6 我的手被针扎了一下。
Tay tôi bị kim châm một cái.
2270 扎实 zhā shi trát thực vững chắc; chắc chắn; vững vàngHSK 7–9 他的基础知识很扎实。
Kiến thức nền của cậu ấy rất vững.
2271 眨 zhǎ trát chớp (mắt); nháy mắt 他眨了眨眼睛,笑了。
Anh ấy chớp chớp mắt rồi cười.
2272 诈骗 zhà piàn trá phiến lừa đảo; lừa gạt; chiếm đoạt bằng thủ đoạnHSK 7–9 他因诈骗被判了三年。
Anh ta vì lừa đảo mà bị xử ba năm tù.
2273 摘要 zhāi yào trích yếu bản tóm tắt; trích yếu; tóm lượcHSK 7–9 请给论文写一个摘要。
Xin hãy viết phần tóm tắt cho luận văn.
2274 债券 zhài quàn trái khoán trái phiếu; công tráiHSK 7–9 他买了一些国家债券。
Anh ấy mua một ít trái phiếu nhà nước.
2275 沾光 zhān guāng triêm quang được thơm lây; hưởng ké; nhờ vào người khác mà có lợiHSK 7–9 我沾了他的光,也得到了票。
Tôi được thơm lây nhờ anh ấy nên cũng có vé.
2276 瞻仰 zhān yǎng chiêm ngưỡng chiêm ngưỡng; kính ngưỡng; viếng (di hài)HSK 7–9 人们排队瞻仰烈士遗容。
Mọi người xếp hàng viếng di hài liệt sĩ.
2277 斩钉截铁 zhǎn dīng jié tiě trảm đinh tiệt thiết dứt khoát; quả quyết; không do dựHSK 7–9 他斩钉截铁地拒绝了。
Anh ấy đã từ chối một cách dứt khoát.
2278 展示 zhǎn shì triển thị trưng bày; trình bày; phô bày cho xemHSK 5 他向大家展示了新产品。
Anh ấy giới thiệu sản phẩm mới với mọi người.
2279 展望 zhǎn wàng triển vọng nhìn về tương lai; triển vọng; viễn cảnhHSK 7–9 展望未来,我们充满信心。
Nhìn về tương lai, chúng tôi tràn đầy tự tin.
2280 展现 zhǎn xiàn triển hiện hiện ra; bày ra trước mắt; thể hiệnHSK 5 眼前展现出一片草原。
Trước mắt hiện ra một vùng thảo nguyên.
2281 崭新 zhǎn xīn trảm tân mới tinh; mới toanh; hoàn toàn mớiHSK 6 他买了一辆崭新的汽车。
Anh ấy mua một chiếc ô tô mới tinh.
2282 战斗 zhàn dòu chiến đấu chiến đấu; giao tranh; trận đánhHSK 6 战士们在前线英勇战斗。
Các chiến sĩ chiến đấu anh dũng nơi tiền tuyến.
2283 战略 zhàn lvè chiến lược chiến lược; sách lược tổng thểHSK 7–9 公司调整了发展战略。
Công ty đã điều chỉnh chiến lược phát triển.
2284 战术 zhàn shù chiến thuật chiến thuật; cách đánh; lối chơiHSK 7–9 教练改变了比赛战术。
Huấn luyện viên đã đổi chiến thuật thi đấu.
2285 战役 zhàn yì chiến dịch chiến dịch; trận đánh lớnHSK 7–9 这场战役改变了历史。
Chiến dịch này đã thay đổi lịch sử.
2286 占据 zhàn jù chiếm cứ chiếm; chiếm giữ; chiếm cứHSK 6 这张桌子占据了半个房间。
Chiếc bàn này chiếm mất nửa căn phòng.
2287 占领 zhàn lǐng chiếm lĩnh chiếm đóng; chiếm lĩnh; đánh chiếmHSK 7–9 军队占领了那座城市。
Quân đội đã chiếm đóng thành phố đó.
2288 占有 zhàn yǒu chiếm hữu nắm giữ; chiếm hữu; giữ (vị trí, tỉ lệ)HSK 6 他占有公司一半的股份。
Anh ấy nắm giữ một nửa cổ phần công ty.
2289 章程 zhāng chéng chương trình điều lệ; quy chế; nội quy tổ chứcHSK 7–9 公司的章程写得很清楚。
Điều lệ công ty được viết rất rõ ràng.
2290 长辈 zhǎng bèi trưởng bối bậc bề trên; người lớn trong họ; thế hệ trướcHSK 6 见到长辈要主动问好。
Gặp bậc bề trên phải chủ động chào hỏi.
2291 障碍 zhàng ài chướng ngại trở ngại; chướng ngại; vật cảnHSK 6 语言是最大的障碍。
Ngôn ngữ là trở ngại lớn nhất.
2292 帐篷 zhàng peng trướng bồng lều; lều bạt; lều trạiHSK 7–9 我们在河边搭了帐篷。
Chúng tôi dựng lều bên bờ sông.
2293 招收 zhāo shōu chiêu thu tuyển; tuyển sinh; tuyển dụngHSK 6 学校今年招收三百名学生。
Trường năm nay tuyển ba trăm học sinh.
2294 招投标 zhāo tóu biāo chiêu đầu tiêu đấu thầu; mời thầu và dự thầu 这个项目要公开招投标。
Dự án này phải đấu thầu công khai.
2295 朝气蓬勃 zhāo qì péng bó triêu khí bồng bột tràn đầy sức sống; hăng hái; đầy nhiệt huyếtHSK 7–9 这些年轻人朝气蓬勃。
Những người trẻ này tràn đầy sức sống.
2296 着迷 zháo mí trước mê say mê; mê mẩn; bị cuốn hútHSK 7–9 他对足球着迷了。
Cậu ấy mê bóng đá rồi.
2297 沼泽 zhǎo zé chiểu trạch đầm lầy; vùng đất ngập nướcHSK 7–9 那片沼泽里有很多鸟。
Vùng đầm lầy đó có rất nhiều chim.
2298 照料 zhào liào chiếu liệu chăm sóc; trông nom; chăm nomHSK 7–9 她在家照料生病的母亲。
Cô ấy ở nhà chăm sóc người mẹ bị ốm.
2299 照样 zhào yàng chiếu dạng vẫn như thường; y như cũ; vẫn thếHSK 7–9 下雨他照样去跑步。
Trời mưa anh ấy vẫn đi chạy bộ như thường.
2300 照耀 zhào yào chiếu diệu chiếu sáng; rọi sáng; tỏa sángHSK 7–9 阳光照耀着整个山谷。
Ánh nắng chiếu rọi khắp cả thung lũng.
2301 照应 zhào yìng chiếu ứng hô ứng, phối hợp ăn khớp; chăm sóc, trông nom 文章前后要互相照应。
Bài viết trước sau phải hô ứng với nhau.
2302 遮挡 zhē dǎng già đáng che chắn, che khuất; vật che chắnHSK 7–9 大树遮挡了阳光。
Cây lớn che mất ánh nắng.
2303 折腾 zhē teng chiết đằng trở mình, lăn lộn; hành hạ, giày vò; làm đi làm lạiHSK 7–9 他一晚上折腾得没睡好。
Anh ấy trở mình cả đêm nên ngủ không ngon.
2304 折 zhé chiết gấp, gập lại; bẻ gãy; chiết khấu, giảm giáHSK 6 请把这张纸折成两半。
Hãy gấp tờ giấy này làm đôi.
2305 折磨 zhé mó chiết ma giày vò, hành hạ; dằn vặtHSK 7–9 疾病折磨了他很多年。
Bệnh tật đã giày vò ông ấy nhiều năm.
2306 真相 zhēn xiàng chân tướng sự thật, chân tướng; thực chất sự việcHSK 6 我们终于知道了事情的真相。
Cuối cùng chúng tôi cũng biết được sự thật của sự việc.
2307 真挚 zhēn zhì chân chí chân thành, chân tình, thành thậtHSK 7–9 他的感情非常真挚。
Tình cảm của anh ấy vô cùng chân thành.
2308 珍贵 zhēn guì trân quý quý giá, quý báu; đáng trân trọngHSK 5 这是一份珍贵的礼物。
Đây là một món quà quý giá.
2309 珍稀 zhēn xī trân hi quý hiếm, hiếm cóHSK 7–9 这里有很多珍稀动物。
Ở đây có rất nhiều động vật quý hiếm.
2310 珍珠 zhēn zhū trân châu ngọc trai, trân châuHSK 6 她戴着一条珍珠项链。
Cô ấy đeo một chiếc vòng cổ ngọc trai.
2311 侦探 zhēn tàn trinh thám thám tử; điều tra, trinh sátHSK 7–9 他从小就想当侦探。
Cậu ấy từ nhỏ đã muốn làm thám tử.
2312 斟酌 zhēn zhuó châm chước cân nhắc, đắn đo; suy xét kỹHSK 7–9 这件事还需要斟酌。
Việc này còn cần cân nhắc thêm.
2313 阵地 zhèn dì trận địa trận địa, vị trí chiến đấu; địa bàn hoạt độngHSK 7–9 战士们守住了阵地。
Các chiến sĩ đã giữ vững trận địa.
2314 阵容 zhèn róng trận dung đội hình, dàn nhân sự; lực lượng tham giaHSK 7–9 这支球队阵容很强。
Đội bóng này có đội hình rất mạnh.
2315 镇定 zhèn dìng trấn định bình tĩnh, điềm nhiên; trấn tĩnh lạiHSK 7–9 遇到危险要保持镇定。
Gặp nguy hiểm phải giữ bình tĩnh.
2316 镇静 zhèn jìng trấn tĩnh bình tĩnh, trấn tĩnh; yên ổn trong lòngHSK 7–9 请大家镇静,不要慌张。
Mong mọi người bình tĩnh, đừng hoảng loạn.
2317 镇压 zhèn yā trấn áp trấn áp, đàn áp; dẹp yên 政府镇压了这次暴动。
Chính phủ đã trấn áp cuộc bạo động này.
2318 振奋 zhèn fèn chấn phấn phấn chấn, hăng hái; cổ vũ, làm phấn chấnHSK 7–9 这个消息让大家很振奋。
Tin này khiến mọi người rất phấn chấn.
2319 振兴 zhèn xīng chấn hưng chấn hưng, làm hưng thịnh trở lại; phục hưngHSK 7–9 我们要振兴民族工业。
Chúng ta phải chấn hưng nền công nghiệp dân tộc.
2320 震惊 zhèn jīng chấn kinh chấn động, gây sửng sốt; kinh ngạcHSK 7–9 这个消息震惊了全国。
Tin này đã làm chấn động cả nước.
2321 争端 zhēng duān tranh đoan tranh chấp, mối bất hòa; xung độtHSK 7–9 两国的争端还没有解决。
Tranh chấp giữa hai nước vẫn chưa được giải quyết.
2322 争夺 zhēng duó tranh đoạt tranh giành, giành giật; tranh đoạtHSK 6 两队正在争夺冠军。
Hai đội đang tranh giành chức vô địch.
2323 争气 zhēng qì tranh khí cố gắng vươn lên, làm rạng danh; không chịu thua kémHSK 7–9 这孩子很争气,考上了大学。
Đứa bé này rất biết vươn lên, đã thi đỗ đại học.
2324 争先恐后 zhēng xiān kǒng hòu tranh tiên khủng hậu tranh nhau đi trước sợ bị tụt lại; chen nhau, đua nhauHSK 7–9 孩子们争先恐后地回答问题。
Bọn trẻ tranh nhau trả lời câu hỏi.
2325 争议 zhēng yì tranh nghị tranh cãi, tranh luận; sự bất đồng ý kiếnHSK 6 这个决定引起了很大争议。
Quyết định này đã gây ra tranh cãi rất lớn.
2326 蒸发 zhēng fā chưng phát bốc hơi, bay hơi; biến mất không dấu vếtHSK 7–9 水受热以后会蒸发。
Nước sau khi bị đun nóng sẽ bốc hơi.
2327 征服 zhēng fú chinh phục chinh phục, khuất phục; thu phục lòng ngườiHSK 7–9 他的歌声征服了观众。
Giọng hát của anh ấy đã chinh phục khán giả.
2328 征收 zhēng shōu chinh thu thu, đánh thuế; trưng thu, thu hồiHSK 7–9 政府开始征收新的税。
Chính phủ bắt đầu thu loại thuế mới.
2329 正月 zhēng yuè chính nguyệt tháng Giêng âm lịchHSK 7–9 正月是农历的第一个月。
Tháng Giêng là tháng đầu tiên của âm lịch.
2330 挣扎 zhēng zhá tránh trát vùng vẫy, giãy giụa; vật lộn, gắng gượngHSK 7–9 鱼在网里拼命挣扎。
Con cá vùng vẫy dữ dội trong lưới.
2331 整顿 zhěng dùn chỉnh đốn chấn chỉnh, chỉnh đốn; sắp xếp lạiHSK 7–9 公司决定整顿内部管理。
Công ty quyết định chấn chỉnh quản lý nội bộ.
2332 正当 zhèng dāng chính đáng đúng vào lúc, ngay khi; chính đáng, hợp lẽHSK 7–9 正当我要出门时,电话响了。
Đúng lúc tôi định ra khỏi nhà thì điện thoại reo.
2333 正负 zhèng fù chính phụ dương và âm; cộng trừ, dấu dương âm 电池有正负两极。
Pin có hai cực dương và âm.
2334 正规 zhèng guī chính quy chính quy, chính thống; đúng chuẩn, bài bảnHSK 6 他毕业于一所正规大学。
Anh ấy tốt nghiệp một trường đại học chính quy.
2335 正经 zhèng jīng chính kinh đứng đắn, nghiêm túc; chính đáng, đàng hoàngHSK 7–9 我们先谈正经事吧。
Chúng ta nói chuyện đứng đắn trước đã.
2336 正气 zhèng qì chính khí chính khí, khí phách ngay thẳng; bầu không khí lành mạnhHSK 7–9 社会需要弘扬正气。
Xã hội cần phát huy chính khí.
2337 正义 zhèng yì chính nghĩa chính nghĩa, công lý; chính đángHSK 6 我们要为正义而战。
Chúng ta phải chiến đấu vì chính nghĩa.
2338 政权 zhèng quán chính quyền chính quyền, quyền lực nhà nướcHSK 7–9 新政权得到了人民支持。
Chính quyền mới nhận được sự ủng hộ của nhân dân.
2339 证实 zhèng shí chứng thực xác nhận, chứng thực; kiểm chứngHSK 6 这个消息已经得到证实。
Tin này đã được xác nhận.
2340 证书 zhèng shū chứng thư chứng chỉ, giấy chứng nhận; bằng cấpHSK 5 他拿到了汉语水平证书。
Anh ấy đã lấy được chứng chỉ trình độ tiếng Trung.
2341 郑重 zhèng zhòng trịnh trọng trịnh trọng, trang trọng; nghiêm túcHSK 7–9 他郑重地向大家道歉。
Anh ấy trịnh trọng xin lỗi mọi người.
2342 症状 zhèng zhuàng chứng trạng triệu chứng, biểu hiện bệnhHSK 6 感冒的症状是发烧和咳嗽。
Triệu chứng của cảm cúm là sốt và ho.
2343 枝 zhī chi cành cây, nhánh; chiếc, cây (lượng từ cho vật dài)HSK 6 树枝上停着一只小鸟。
Trên cành cây đậu một con chim nhỏ.
2344 支撑 zhī chēng chi sanh chống đỡ, nâng đỡ; trụ vững, gắng gượngHSK 6 几根柱子支撑着屋顶。
Mấy cây cột chống đỡ mái nhà.
2345 支出 zhī chū chi xuất khoản chi, chi tiêu; chi ra, xuất tiềnHSK 6 这个月的支出比较大。
Khoản chi tháng này khá lớn.
2346 支流 zhī liú chi lưu chi lưu, nhánh sông; mặt thứ yếuHSK 7–9 这条河有很多支流。
Con sông này có rất nhiều nhánh.
2347 支配 zhī pèi chi phối chi phối, điều khiển; phân bổ, sắp xếpHSK 7–9 他不想被别人支配。
Anh ấy không muốn bị người khác chi phối.
2348 支援 zhī yuán chi viện chi viện, tiếp ứng; hỗ trợ, giúp đỡHSK 7–9 大家都来支援灾区。
Mọi người đều đến chi viện cho vùng thiên tai.
2349 支柱 zhī zhù chi trụ trụ cột, cột chống; chỗ dựa chínhHSK 7–9 农业是这个国家的支柱产业。
Nông nghiệp là ngành trụ cột của quốc gia này.
2350 知觉 zhī jué tri giác tri giác, cảm giác; ý thứcHSK 7–9 他冻得手都失去了知觉。
Anh ấy lạnh đến mức bàn tay mất cả cảm giác.
2351 知足常乐 zhī zú cháng lè tri túc thường lạc biết đủ thì luôn vui; an phận thì hạnh phúcHSK 7–9 知足常乐是他的生活态度。
Biết đủ là vui chính là thái độ sống của ông ấy.
2352 脂肪 zhī fáng chi phòng chất béo, mỡHSK 6 这种食物脂肪含量很高。
Loại thực phẩm này có hàm lượng chất béo rất cao.
2353 直播 zhí bō trực bá phát trực tiếp, truyền hình trực tiếp; buổi phát trực tiếpHSK 5 比赛正在电视上直播。
Trận đấu đang được truyền hình trực tiếp.
2354 值班 zhí bān trị ban trực ban, trực ca; đến phiên trựcHSK 6 今天晚上我值班。
Tối nay tôi trực ca.
2355 殖民地 zhí mín dì thực dân địa thuộc địa 这个国家曾经是殖民地。
Đất nước này từng là thuộc địa.
2356 职能 zhí néng chức năng chức năng, vai trò của cơ quan, tổ chứcHSK 7–9 政府的职能正在转变。
Chức năng của chính phủ đang chuyển đổi.
2357 职位 zhí wèi chức vị vị trí công việc, chức vị; vị trí tuyển dụngHSK 6 他申请了一个新职位。
Anh ấy đã ứng tuyển một vị trí mới.
2358 职务 zhí wù chức vụ chức vụ, nhiệm vụ công tácHSK 6 他担任经理的职务。
Ông ấy đảm nhiệm chức vụ giám đốc.
2359 指标 zhǐ biāo chỉ tiêu chỉ tiêu, chỉ số; mức quy địnhHSK 7–9 今年的生产指标提高了。
Chỉ tiêu sản xuất năm nay đã được nâng lên.
2360 指定 zhǐ dìng chỉ định chỉ định, chỉ rõ; quy định sẵnHSK 6 老师指定我做代表。
Thầy giáo chỉ định tôi làm đại diện.
2361 指甲 zhǐ jia chỉ giáp móng tay; móng chânHSK 7–9 她的指甲涂成了红色。
Móng tay cô ấy được sơn màu đỏ.
2362 指令 zhǐ lìng chỉ lệnh mệnh lệnh, chỉ thị; lệnh máy tínhHSK 7–9 电脑按照指令工作。
Máy tính làm việc theo lệnh.
2363 指南针 zhǐ nán zhēn chỉ nam châm la bàn; kim chỉ namHSK 7–9 指南针是中国古代的发明。
La bàn là phát minh thời cổ đại của Trung Quốc.
2364 指示 zhǐ shì chỉ thị chỉ thị, ra lệnh; chỉ rõ, biểu thịHSK 6 请等待领导的指示。
Hãy chờ chỉ thị của lãnh đạo.
2365 指望 zhǐ wàng chỉ vọng trông mong, trông chờ; hy vọng, kỳ vọngHSK 7–9 他就指望这次机会了。
Anh ấy chỉ trông mong vào cơ hội lần này.
2366 指责 zhǐ zé chỉ trách chỉ trích, trách móc; lên ánHSK 6 他不该指责自己的朋友。
Anh ấy không nên chỉ trích bạn của mình.
2367 治安 zhì ān trị an trị an, an ninh trật tựHSK 7–9 这个城市的治安很好。
Trật tự trị an của thành phố này rất tốt.
2368 治理 zhì lǐ trị lý quản lý, cai trị; xử lý, cải tạoHSK 6 政府正在治理环境污染。
Chính phủ đang xử lý ô nhiễm môi trường.
2369 制裁 zhì cái chế tài trừng phạt, chế tài; áp đặt trừng phạtHSK 7–9 有些国家受到了经济制裁。
Một số quốc gia đã bị trừng phạt kinh tế.
2370 制订 zhì dìng chế đính soạn thảo, đề ra; lập ra, xây dựng (kế hoạch)HSK 5 公司制订了新的计划。
Công ty đã lập ra kế hoạch mới.
2371 制服 zhì fú chế phục đồng phục; khuất phục, khống chếHSK 7–9 学生们都穿着蓝色制服。
Các học sinh đều mặc đồng phục màu xanh.
2372 制约 zhì yuē chế ước chế ước, ràng buộc; kìm hãm, hạn chếHSK 7–9 资金不足制约了发展。
Thiếu vốn đã kìm hãm sự phát triển.
2373 制止 zhì zhǐ chế chỉ ngăn chặn, ngăn cản; chặn đứngHSK 7–9 我们必须制止这种行为。
Chúng ta phải ngăn chặn hành vi này.
2374 致辞 zhì cí trí từ phát biểu, đọc diễn văn; nói lời chào mừngHSK 7–9 校长在开学典礼上致辞。
Hiệu trưởng phát biểu tại lễ khai giảng.
2375 致力于 zhì lì yú trí lực vu dốc sức vào, cống hiến cho; chuyên tâm làmHSK 7–9 他一生致力于教育事业。
Ông ấy cả đời dốc sức cho sự nghiệp giáo dục.
2376 致使 zhì shǐ trí sử dẫn đến, khiến cho; gây raHSK 7–9 大雨致使航班全部取消。
Mưa lớn khiến toàn bộ chuyến bay bị hủy.
2377 智力 zhì lì trí lực trí lực, năng lực trí tuệHSK 6 这个游戏可以开发智力。
Trò chơi này có thể phát triển trí lực.
2378 智能 zhì néng trí năng thông minh, có trí tuệ nhân tạo; trí năngHSK 5 人工智能改变了我们的生活。
Trí tuệ nhân tạo đã thay đổi cuộc sống của chúng ta.
2379 智商 zhì shāng trí thương chỉ số thông minh; trí thông minhHSK 7–9 他的智商比一般人高。
Chỉ số thông minh của anh ấy cao hơn người bình thường.
2380 滞留 zhì liú trệ lưu bị kẹt lại, mắc kẹt; lưu lại, nán lạiHSK 7–9 大雪使旅客滞留在机场。
Tuyết lớn khiến hành khách bị kẹt lại ở sân bay.
2381 志气 zhì qì chí khí chí khí, ý chí vươn lên; hoài bãoHSK 7–9 年轻人应该有志气。
Người trẻ nên có chí khí.
2382 忠诚 zhōng chéng trung thành trung thành, trung nghĩa; hết lòngHSK 7–9 他对朋友非常忠诚。
Anh ấy rất trung thành với bạn bè.
2383 忠实 zhōng shí trung thực trung thành, tận tụy; trung thực, sát với bản gốcHSK 7–9 他是这本书的忠实读者。
Anh ấy là độc giả trung thành của cuốn sách này.
2384 终点 zhōng diǎn chung điểm điểm cuối, đích đến; ga cuối, bến cuốiHSK 6 他第一个到达终点。
Anh ấy là người đầu tiên về tới đích.
2385 终究 zhōng jiū chung cứu rốt cuộc, cuối cùng thì; dù sao đi nữaHSK 7–9 谎言终究会被拆穿。
Lời nói dối rốt cuộc cũng sẽ bị vạch trần.
2386 终年 zhōng nián chung niên quanh năm, suốt cả năm; hưởng thọ 山顶终年积雪。
Đỉnh núi quanh năm phủ tuyết.
2387 终身 zhōng shēn chung thân cả đời, suốt đời; trọn đờiHSK 6 这是他终身难忘的经历。
Đây là trải nghiệm cả đời anh ấy không thể quên.
2388 终止 zhōng zhǐ chung chỉ chấm dứt, kết thúc; đình chỉHSK 7–9 双方决定终止合作。
Hai bên quyết định chấm dứt hợp tác.
2389 中断 zhōng duàn trung đoạn gián đoạn, ngắt quãng; cắt đứt giữa chừngHSK 6 停电使会议中断了。
Mất điện khiến cuộc họp bị gián đoạn.
2390 中立 zhōng lì trung lập trung lập, không nghiêng về bên nàoHSK 7–9 那个国家在战争中保持中立。
Quốc gia đó giữ thái độ trung lập trong chiến tranh.
2391 中央 zhōng yāng trung ương chính giữa, trung tâm; trung ươngHSK 6 广场中央有一座雕像。
Giữa quảng trường có một bức tượng.
2392 衷心 zhōng xīn trung tâm chân thành, tự đáy lòng; thành tâmHSK 7–9 我衷心祝愿你成功。
Tôi chân thành chúc bạn thành công.
2393 种子 zhǒng zi chủng tử hạt giống; mầm mốngHSK 5 春天我们把种子种下去。
Mùa xuân chúng tôi gieo hạt giống xuống đất.
2394 种族 zhǒng zú chủng tộc chủng tộc, sắc tộcHSK 7–9 我们反对一切种族歧视。
Chúng tôi phản đối mọi sự phân biệt chủng tộc.
2395 肿瘤 zhǒng liú thũng lựu khối u, bướuHSK 7–9 医生发现了一个良性肿瘤。
Bác sĩ phát hiện một khối u lành tính.
2396 重心 zhòng xīn trọng tâm trọng tâm; phần cốt lõi, điểm mấu chốtHSK 6 工作的重心是提高质量。
Trọng tâm của công việc là nâng cao chất lượng.
2397 众所周知 zhòng suǒ zhōu zhī chúng sở chu tri ai cũng biết, mọi người đều rõHSK 6 众所周知,吸烟有害健康。
Ai cũng biết hút thuốc có hại cho sức khỏe.
2398 州 zhōu châu bang, tiểu bang; châu (đơn vị hành chính xưa)HSK 6 美国有五十个州。
Nước Mỹ có năm mươi bang.
2399 舟 zhōu chu thuyền, con đò 湖上有一叶小舟。
Trên hồ có một chiếc thuyền nhỏ.
2400 粥 zhōu chúc cháoHSK 6 早上我喜欢喝一碗粥。
Buổi sáng tôi thích ăn một bát cháo.
2401 周边 zhōu biān chu biên vùng xung quanh; ngoại vi; vùng venHSK 6 学校周边有很多小吃店。
Xung quanh trường có rất nhiều quán ăn vặt.
2402 周密 zhōu mì chu mật chu đáo; tỉ mỉ; kín kẽHSK 7–9 他的计划非常周密。
Kế hoạch của anh ấy vô cùng chu đáo.
2403 周年 zhōu nián chu niên dịp kỷ niệm tròn năm; năm trònHSK 5 今年是公司成立十周年。
Năm nay là kỷ niệm mười năm thành lập công ty.
2404 周期 zhōu qī chu kỳ chu kỳ; vòng tuần hoànHSK 6 月亮的运行有固定周期。
Chuyển động của mặt trăng có chu kỳ cố định.
2405 周折 zhōu zhé chu chiết sự trắc trở; rắc rối; lận đậnHSK 7–9 这件事经过了不少周折。
Chuyện này đã trải qua không ít trắc trở.
2406 周转 zhōu zhuǎn chu chuyển quay vòng (vốn); xoay xở; luân chuyểnHSK 7–9 公司的资金周转很困难。
Việc quay vòng vốn của công ty rất khó khăn.
2407 皱纹 zhòu wén trứu văn nếp nhăn; vết nhănHSK 7–9 奶奶脸上有很多皱纹。
Trên mặt bà nội có rất nhiều nếp nhăn.
2408 昼夜 zhòu yè trú dạ ngày đêm; suốt ngày đêmHSK 7–9 工人们昼夜不停地工作。
Các công nhân làm việc suốt ngày đêm không nghỉ.
2409 株 zhū chu cây (lượng từ); gốc cây; thân câyHSK 6 院子里种着两株桃树。
Trong sân trồng hai cây đào.
2410 诸位 zhū wèi chư vị quý vị; các vị; các bạn (trang trọng)HSK 7–9 诸位请安静,会议开始了。
Xin quý vị giữ trật tự, cuộc họp bắt đầu rồi.
2411 逐年 zhú nián trục niên từng năm; theo từng năm; qua mỗi nămHSK 7–9 城市人口逐年增加。
Dân số thành phố tăng lên theo từng năm.
2412 拄 zhǔ trụ chống (gậy); tựa vàoHSK 7–9 老人拄着拐杖慢慢走。
Cụ già chống gậy đi chậm rãi.
2413 主办 zhǔ bàn chủ biện đứng ra tổ chức; chủ trì; đăng caiHSK 6 这次比赛由我校主办。
Cuộc thi lần này do trường tôi đứng ra tổ chức.
2414 主导 zhǔ dǎo chủ đạo chủ đạo; dẫn dắt; chi phốiHSK 6 这项工作由他主导。
Công việc này do anh ấy dẫn dắt.
2415 主管 zhǔ guǎn chủ quản người phụ trách; quản lý; phụ tráchHSK 6 她是我们部门的主管。
Cô ấy là người phụ trách bộ phận chúng tôi.
2416 主流 zhǔ liú chủ lưu dòng chính; xu hướng chủ đạo; chính thốngHSK 6 这种看法已经成为主流。
Cách nhìn này đã trở thành xu hướng chủ đạo.
2417 主权 zhǔ quán chủ quyền chủ quyềnHSK 7–9 每个国家都有自己的主权。
Mỗi quốc gia đều có chủ quyền của mình.
2418 主题 zhǔ tí chủ đề chủ đề; đề tài; nội dung chínhHSK 5 这篇文章的主题很明确。
Chủ đề của bài viết này rất rõ ràng.
2419 住宅 zhù zhái trú trạch nhà ở; nhà cửa; khu nhà dânHSK 6 这一带都是高级住宅。
Khu vực này toàn là nhà ở cao cấp.
2420 注射 zhù shè chú xạ tiêm; chíchHSK 7–9 护士给病人注射了药水。
Y tá đã tiêm thuốc cho bệnh nhân.
2421 注视 zhù shì chú thị nhìn chăm chú; dõi theo; quan sát kỹHSK 7–9 他注视着窗外的雨。
Anh ấy chăm chú nhìn cơn mưa ngoài cửa sổ.
2422 注释 zhù shì chú thích chú thích; chú giải; ghi chúHSK 7–9 书后面附有详细的注释。
Cuối sách có kèm phần chú thích chi tiết.
2423 注重 zhù zhòng chú trọng chú trọng; coi trọng; xem trọngHSK 5 他很注重身体健康。
Anh ấy rất chú trọng sức khỏe.
2424 助理 zhù lǐ trợ lý trợ lýHSK 6 她是经理的私人助理。
Cô ấy là trợ lý riêng của giám đốc.
2425 助手 zhù shǒu trợ thủ trợ thủ; người phụ giúp; phụ táHSK 6 他是教授的得力助手。
Anh ấy là trợ thủ đắc lực của giáo sư.
2426 著作 zhù zuò trứ tác tác phẩm; trước tác; sách đã viếtHSK 6 这位学者有很多著作。
Vị học giả này có rất nhiều tác phẩm.
2427 驻扎 zhù zhā trú trát đóng quân; đồn trú; trú đóngHSK 7–9 部队驻扎在山下。
Bộ đội đóng quân dưới chân núi.
2428 铸造 zhù zào chú tạo đúc (kim loại); chế tác bằng khuônHSK 7–9 工厂用铁铸造机器零件。
Nhà máy dùng sắt để đúc linh kiện máy.
2429 拽 zhuài duệ kéo; lôi; giậtHSK 7–9 他用力拽住我的胳膊。
Anh ấy dùng sức kéo chặt cánh tay tôi.
2430 专长 zhuān cháng chuyên trường sở trường; chuyên môn; năng lực riêngHSK 7–9 每个人都有自己的专长。
Mỗi người đều có sở trường riêng.
2431 专程 zhuān chéng chuyên trình đi riêng một chuyến; cất công đi; chuyên đi đểHSK 7–9 他专程来看望老师。
Anh ấy cất công đến thăm thầy giáo.
2432 专科 zhuān kē chuyên khoa chuyên khoa; hệ cao đẳng; ngành chuyên sâuHSK 6 他毕业于一所专科学校。
Anh ấy tốt nghiệp một trường cao đẳng.
2433 专利 zhuān lì chuyên lợi bằng sáng chế; bằng độc quyền; đặc quyềnHSK 6 这项技术已经申请了专利。
Công nghệ này đã đăng ký bằng sáng chế.
2434 专题 zhuān tí chuyên đề chuyên đề; đề tài chuyên biệtHSK 6 教授做了一次专题报告。
Giáo sư đã làm một báo cáo chuyên đề.
2435 砖瓦 zhuān wǎ chuyên ngõa gạch ngói; vật liệu xây dựng 盖房子需要很多砖瓦。
Xây nhà cần rất nhiều gạch ngói.
2436 转达 zhuǎn dá chuyển đạt chuyển lời; truyền đạt lại; nhắn lạiHSK 7–9 请替我转达对他的问候。
Xin chuyển lời hỏi thăm của tôi tới anh ấy.
2437 转让 zhuǎn ràng chuyển nhượng chuyển nhượng; sang nhượng; nhượng lạiHSK 6 他把店铺转让给了朋友。
Anh ấy đã sang nhượng cửa hàng cho bạn.
2438 转移 zhuǎn yí chuyển di chuyển dời; di chuyển; đánh lạc hướngHSK 6 他想转移大家的注意力。
Anh ta muốn đánh lạc hướng chú ý của mọi người.
2439 转折 zhuǎn zhé chuyển chiết bước ngoặt; sự chuyển biến; đổi chiềuHSK 7–9 这是他人生的重要转折。
Đây là bước ngoặt quan trọng trong đời anh ấy.
2440 传记 zhuàn jì truyện ký tiểu sử; truyện kýHSK 7–9 我最近在读名人传记。
Gần đây tôi đang đọc tiểu sử của người nổi tiếng.
2441 装备 zhuāng bèi trang bị trang bị; thiết bị; đồ nghềHSK 6 登山需要专业的装备。
Leo núi cần trang bị chuyên nghiệp.
2442 装卸 zhuāng xiè trang tá bốc dỡ (hàng); tháo lắp 工人正在装卸货物。
Công nhân đang bốc dỡ hàng hóa.
2443 庄严 zhuāng yán trang nghiêm trang nghiêm; uy nghiêm; long trọngHSK 7–9 升国旗的场面十分庄严。
Cảnh thượng cờ vô cùng trang nghiêm.
2444 庄重 zhuāng zhòng trang trọng đứng đắn; chững chạc; trang trọngHSK 7–9 他说话的态度很庄重。
Thái độ nói chuyện của anh ấy rất đứng đắn.
2445 幢 zhuàng tràng tòa (nhà); ngôi (nhà)HSK 7–9 村口有一幢旧房子。
Đầu làng có một ngôi nhà cũ.
2446 壮观 zhuàng guān tráng quan hùng vĩ; hoành tráng; choáng ngợpHSK 7–9 瀑布的景色非常壮观。
Cảnh thác nước vô cùng hùng vĩ.
2447 壮丽 zhuàng lì tráng lệ tráng lệ; hùng vĩ tươi đẹpHSK 7–9 祖国的山河十分壮丽。
Núi sông Tổ quốc vô cùng tráng lệ.
2448 壮烈 zhuàng liè tráng liệt oanh liệt; anh dũng; hào hùngHSK 7–9 战士们壮烈地牺牲了。
Các chiến sĩ đã anh dũng hy sinh.
2449 追悼 zhuī dào truy điệu truy điệu; tưởng niệm người đã mấtHSK 7–9 学校为他举行了追悼会。
Nhà trường đã tổ chức lễ truy điệu cho ông.
2450 追究 zhuī jiū truy cứu truy cứu; truy xét; quy trách nhiệmHSK 6 公司要追究他的责任。
Công ty sẽ truy cứu trách nhiệm của anh ta.
2451 准则 zhǔn zé chuẩn tắc chuẩn mực; nguyên tắc; quy tắcHSK 7–9 诚实是做人的基本准则。
Trung thực là chuẩn mực cơ bản của con người.
2452 琢磨 zhuó mó trác ma mài giũa; gọt giũa (câu chữ); trau chuốtHSK 7–9 这篇文章还需要琢磨。
Bài văn này còn cần gọt giũa thêm.
2453 着手 zhuó shǒu trước thủ bắt tay vào; khởi sự; bắt đầu làmHSK 7–9 我们该着手准备了。
Chúng ta nên bắt tay vào chuẩn bị rồi.
2454 着想 zhuó xiǎng trước tưởng nghĩ cho; lo nghĩ vì (ai đó)HSK 7–9 父母总是为孩子着想。
Cha mẹ luôn nghĩ cho con cái.
2455 着重 zhuó zhòng trước trọng nhấn mạnh; tập trung vào; chú trọngHSK 7–9 老师着重讲了这个语法。
Thầy giáo đã nhấn mạnh giảng điểm ngữ pháp này.
2456 卓越 zhuó yuè trác việt xuất sắc; kiệt xuất; vượt trộiHSK 7–9 他在科学上有卓越的贡献。
Ông có cống hiến kiệt xuất cho khoa học.
2457 资本 zī běn tư bản vốn; tư bản; vốn liếngHSK 6 开公司需要足够的资本。
Mở công ty cần có đủ vốn.
2458 资产 zī chǎn tư sản tài sản; sản nghiệpHSK 6 公司的资产超过一亿元。
Tài sản của công ty vượt quá một trăm triệu tệ.
2459 资深 zī shēn tư thâm kỳ cựu; lâu năm; giàu kinh nghiệmHSK 7–9 他是一位资深的记者。
Ông ấy là một nhà báo kỳ cựu.
2460 资助 zī zhù tư trợ tài trợ; chu cấp; giúp đỡ về tiền bạcHSK 7–9 他资助了三个贫困学生。
Anh ấy đã tài trợ cho ba học sinh nghèo.
2461 姿态 zī tài tư thái dáng vẻ; tư thế; thái độHSK 7–9 她跳舞的姿态很优美。
Dáng múa của cô ấy rất duyên dáng.
2462 滋味 zī wèi tư vị mùi vị; hương vị; cảm giác trong lòngHSK 7–9 这道菜的滋味很特别。
Món ăn này có hương vị rất đặc biệt.
2463 滋长 zī zhǎng tư trưởng nảy sinh; sinh sôi; nhen nhóm 他心里滋长了骄傲情绪。
Trong lòng anh ấy nảy sinh tâm lý kiêu ngạo.
2464 子弹 zǐ dàn tử đạn viên đạn; đạnHSK 7–9 他的枪里没有子弹了。
Trong súng của anh ta hết đạn rồi.
2465 字母 zì mǔ tự mẫu chữ cái; ký tự bảng chữ cáiHSK 5 英语一共有二十六个字母。
Tiếng Anh có tất cả hai mươi sáu chữ cái.
2466 自卑 zì bēi tự ti tự ti; mặc cảm; thiếu tự tinHSK 7–9 他因为个子矮而自卑。
Anh ấy tự ti vì thấp người.
2467 自发 zì fā tự phát tự phát; tự nguyện; không ai tổ chứcHSK 7–9 市民自发组织了募捐。
Người dân tự phát tổ chức quyên góp.
2468 自力更生 zì lì gēng shēng tự lực canh sinh tự lực cánh sinh; tự thân vận độngHSK 7–9 我们要靠自力更生发展。
Chúng ta phải dựa vào tự lực cánh sinh để phát triển.
2469 自满 zì mǎn tự mãn tự mãn; tự cao; thỏa mãn với bản thânHSK 7–9 取得成绩以后不能自满。
Đạt được thành tích rồi thì không được tự mãn.
2470 自主 zì zhǔ tự chủ tự chủ; tự quyết định; độc lậpHSK 7–9 孩子应该学会自主学习。
Trẻ em nên học cách tự chủ trong học tập.
2471 踪迹 zōng jì tung tích tung tích; dấu vết; vết tíchHSK 7–9 警察找到了小偷的踪迹。
Cảnh sát đã tìm ra tung tích của tên trộm.
2472 宗旨 zōng zhǐ tông chỉ tôn chỉ; mục đích chính; chủ trươngHSK 7–9 本店的宗旨是顾客第一。
Tôn chỉ của cửa hàng là khách hàng trên hết.
2473 棕色 zōng sè tông sắc màu nâuHSK 6 她有一双棕色的眼睛。
Cô ấy có một đôi mắt màu nâu.
2474 总而言之 zǒng ér yán zhī tổng nhi ngôn chi tóm lại; nói tóm lại; nói chungHSK 7–9 总而言之,这次旅行很愉快。
Tóm lại, chuyến đi lần này rất vui.
2475 总和 zǒng hé tổng hòa tổng số; tổng cộng; tổng thểHSK 7–9 这几个数的总和是一百。
Tổng của mấy con số này là một trăm.
2476 纵横 zòng héng tung hoành dọc ngang; ngang dọc chằng chịt; tung hoànhHSK 7–9 城市里道路纵横交错。
Đường sá trong thành phố ngang dọc chằng chịt.
2477 走廊 zǒu láng tẩu lang hành lang; hàng hiênHSK 6 教室外面是长长的走廊。
Bên ngoài lớp học là hành lang dài.
2478 走漏 zǒu lòu tẩu lậu để lộ; rò rỉ (tin tức); tiết lộHSK 7–9 这个消息千万别走漏。
Tin này tuyệt đối đừng để lộ ra ngoài.
2479 走私 zǒu sī tẩu tư buôn lậuHSK 7–9 他因为走私被判了刑。
Anh ta bị kết án vì buôn lậu.
2480 揍 zòu tấu đánh; nện; đấmHSK 7–9 他被爸爸揍了一顿。
Cậu ấy bị bố đánh cho một trận.
2481 租赁 zū lìn tô nhẫm thuê; cho thuê; thuê mướnHSK 7–9 公司租赁了一层办公楼。
Công ty đã thuê một tầng của tòa văn phòng.
2482 足以 zú yǐ túc dĩ đủ để; đủ sức; đủ khiến choHSK 6 这些证据足以说明问题。
Những chứng cứ này đủ để nói lên vấn đề.
2483 组 zǔ tổ nhóm; tổ; bộ (lượng từ)HSK 4 我们班分成了四个组。
Lớp chúng tôi được chia thành bốn tổ.
2484 阻碍 zǔ ài trở ngại cản trở; gây trở ngại; ngăn trởHSK 6 交通事故阻碍了车辆通行。
Tai nạn giao thông đã cản trở xe cộ đi lại.
2485 阻拦 zǔ lán trở lan ngăn cản; chặn lại; cản đườngHSK 7–9 没有人阻拦他离开。
Không ai ngăn cản anh ấy rời đi.
2486 阻挠 zǔ náo trở nạo cản trở; ngáng trở; phá đámHSK 7–9 他一直阻挠这项计划。
Anh ta luôn cản trở kế hoạch này.
2487 祖父 zǔ fù tổ phụ ông nộiHSK 7–9 我的祖父今年八十岁了。
Ông nội tôi năm nay tám mươi tuổi rồi.
2488 钻研 zuān yán toản nghiên nghiên cứu sâu; đào sâu tìm tòi; dày công học hỏiHSK 7–9 他刻苦钻研专业知识。
Anh ấy khổ công nghiên cứu kiến thức chuyên môn.
2489 钻石 zuàn shí toản thạch kim cươngHSK 7–9 他送给妻子一颗钻石。
Anh ấy tặng vợ một viên kim cương.
2490 嘴唇 zuǐ chún chủy thần môi; đôi môiHSK 7–9 天气太干,嘴唇裂开了。
Trời quá hanh khô nên môi bị nứt rồi.
2491 尊严 zūn yán tôn nghiêm phẩm giá; nhân phẩm; sự tôn nghiêmHSK 7–9 每个人都有自己的尊严。
Mỗi người đều có phẩm giá của riêng mình.
2492 遵循 zūn xún tuân tuần tuân theo; noi theo; làm theoHSK 7–9 我们要遵循国家的法律。
Chúng ta phải tuân theo pháp luật nhà nước.
2493 左右 zuǒ yòu tả hữu khoảng; trái phải; chi phốiHSK 4 他大概三十岁左右。
Anh ấy khoảng chừng ba mươi tuổi.
2494 做东 zuò dōng tố đông đứng ra mời khách; làm chủ tiệc; trả tiền chiêu đãi 今天我做东,大家随便点。
Hôm nay tôi mời, mọi người cứ gọi thoải mái.
2495 做主 zuò zhǔ tố chủ quyết định; đứng ra làm chủ; bênh vựcHSK 7–9 这件事我做不了主。
Chuyện này tôi không quyết được.
2496 座右铭 zuò yòu míng tọa hữu minh câu châm ngôn; phương châm sốngHSK 7–9 他的座右铭是坚持到底。
Châm ngôn của anh ấy là kiên trì đến cùng.
2497 作弊 zuò bì tác tệ gian lận; quay cóp; làm ăn gian dốiHSK 7–9 考试作弊会被学校处分。
Gian lận thi cử sẽ bị nhà trường kỷ luật.
2498 作废 zuò fèi tác phế hết hiệu lực; mất giá trị; bỏ điHSK 7–9 这张票已经作废了。
Tấm vé này đã hết hiệu lực rồi.
2499 作风 zuò fēng tác phong tác phong; lề lối làm việc; phong cáchHSK 7–9 他的工作作风非常认真。
Tác phong làm việc của anh ấy rất nghiêm túc.
2500 作息 zuò xī tác tức giờ giấc sinh hoạt; làm việc và nghỉ ngơiHSK 7–9 他的作息非常有规律。
Giờ giấc sinh hoạt của anh ấy rất điều độ.

← Cấp độ khác Luyện flashcard HSK 6

HSKViet

Từ điển từ vựng HSK 1–6 bằng tiếng Việt: pinyin, âm Hán Việt, ví dụ, phát âm và flashcard. Miễn phí, không cần đăng ký.

© 2026 HSKViet. Dữ liệu từ vựng theo danh mục HSK chính thức. Một số liên kết là liên kết tiếp thị; chúng tôi có thể nhận hoa hồng mà bạn không mất thêm chi phí.

Từ vựng

HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

Học tập

HSK 3.0 & bảng quy đổi Bẫy Hán Việt Phân biệt từ đồng nghĩa Ngữ pháp HSK Tra chữ Hán & nét viết Tải PDF & thẻ Anki Từ vựng theo chủ đề Flashcard & trắc nghiệm Trò chơi luyện từ Sổ tay của bạn Lộ trình HSK từ 0 Sách, app, khóa học Tìm kiếm

Về HSKViet

Giới thiệu Liên hệ & góp ý Chính sách quyền riêng tư