勺
Âm Hán Việt: chước, thược
Chữ 勺 nghĩa là gì?
Chữ 勺 đọc là sháo, âm Hán Việt là "chước, thược". Chữ này thuộc bộ 勹 (thêm 1 nét), tổng cộng 3 nét. Nghĩa tham khảo: spoon, ladle; unit of volume.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 勺 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hội ý. Các bộ phận xếp theo kiểu bao góc trên phải. Nghĩa của chữ hình thành từ việc ghép ý nghĩa các bộ phận lại với nhau.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.