另
Âm Hán Việt: lánh
Chữ 另 nghĩa là gì?
Chữ 另 đọc là lìng, âm Hán Việt là "lánh". Chữ này thuộc bộ 口 (thêm 2 nét), tổng cộng 5 nét. Nghĩa tham khảo: another, separate, other.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 另 được ghép từ đâu?
Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.