吟
yín
Âm Hán Việt: ngâm
bộ 口 7 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 吟 nghĩa là gì?

Chữ 吟 đọc là yín, âm Hán Việt là "ngâm". Chữ này thuộc bộ 口 (thêm 4 nét), tổng cộng 7 nét. Nghĩa tham khảo: sing, hum; recite; type of poetry.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 吟 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 口 gợi nghĩa, phần 今 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 吟

Chữ khác cùng bộ 口