吼
Âm Hán Việt: hống
Chữ 吼 nghĩa là gì?
Chữ 吼 đọc là hǒu, âm Hán Việt là "hống". Chữ này thuộc bộ 口 (thêm 4 nét), tổng cộng 7 nét. Nghĩa tham khảo: roar, shout; bark, howl.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 吼 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 口 gợi nghĩa, phần 孔 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.