哨
Âm Hán Việt: sáo
Chữ 哨 nghĩa là gì?
Chữ 哨 đọc là shào, âm Hán Việt là "sáo". Chữ này thuộc bộ 口 (thêm 7 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: whistle, blow whistle; chirp.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 哨 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 口 gợi nghĩa, phần 肖 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.