士
shì, shi
Âm Hán Việt: sĩ
bộ 士 3 nét xuất hiện từ HSK 4 7 từ

Chữ 士 nghĩa là gì?

Chữ 士 đọc là shì, shi, âm Hán Việt là "sĩ". Chữ này thuộc bộ 士 (thêm 0 nét), tổng cộng 3 nét. Nghĩa tham khảo: scholar, gentleman; soldier.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 7 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Các từ HSK chứa chữ 士

Chữ khác cùng bộ 士