宠
chǒng
Âm Hán Việt: sủng
bộ 宀 8 nét xuất hiện từ HSK 5 1 từ

Chữ 宠 nghĩa là gì?

Chữ 宠 đọc là chǒng, âm Hán Việt là "sủng". Chữ này thuộc bộ 宀 (thêm 5 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: favorite, concubine; favor.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 宠 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 宀 gợi nghĩa, phần 龙 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 宠

Chữ khác cùng bộ 宀