寓
Âm Hán Việt: ngụ
Chữ 寓 nghĩa là gì?
Chữ 寓 đọc là yù, âm Hán Việt là "ngụ". Chữ này thuộc bộ 宀 (thêm 9 nét), tổng cộng 12 nét. Nghĩa tham khảo: residence; lodge; dwell.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 寓 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 宀 gợi nghĩa, phần 禺 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.