慨
Âm Hán Việt: khái
Chữ 慨 nghĩa là gì?
Chữ 慨 đọc là kǎi, âm Hán Việt là "khái". Chữ này thuộc bộ 心 (thêm 9 nét), tổng cộng 12 nét. Nghĩa tham khảo: sigh, regret; generous.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 慨 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 忄 gợi nghĩa, phần 既 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.