慨
kǎi
Âm Hán Việt: khái
bộ 心 12 nét xuất hiện từ HSK 6 2 từ

Chữ 慨 nghĩa là gì?

Chữ 慨 đọc là kǎi, âm Hán Việt là "khái". Chữ này thuộc bộ 心 (thêm 9 nét), tổng cộng 12 nét. Nghĩa tham khảo: sigh, regret; generous.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 慨 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 忄 gợi nghĩa, phần 既 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 慨

Chữ khác cùng bộ 心