憾
Âm Hán Việt: hám
Chữ 憾 nghĩa là gì?
Chữ 憾 đọc là hàn, âm Hán Việt là "hám". Chữ này thuộc bộ 心 (thêm 13 nét), tổng cộng 16 nét. Nghĩa tham khảo: to regret, remorse; dissatisfied.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 憾 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 忄 gợi nghĩa, phần 感 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.