Âm Hán Việt:
bộ 斤 12 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 斯 nghĩa là gì?

Chữ đọc là , âm Hán Việt là "tư". Chữ này thuộc bộ (thêm 8 nét), tổng cộng 12 nét. Nghĩa tham khảo: this, thus, such; to lop off; emphatic particle.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 斯 được ghép từ đâu?

Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 斯

Chữ khác cùng bộ 斤