氏
Âm Hán Việt: thị
Chữ 氏 nghĩa là gì?
Chữ 氏 đọc là shì, âm Hán Việt là "thị". Chữ này thuộc bộ 氏 (thêm 0 nét), tổng cộng 4 nét. Nghĩa tham khảo: clan, family; mister.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.