shì
Âm Hán Việt: thị
bộ 氏 4 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 氏 nghĩa là gì?

Chữ đọc là shì, âm Hán Việt là "thị". Chữ này thuộc bộ (thêm 0 nét), tổng cộng 4 nét. Nghĩa tham khảo: clan, family; mister.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Các từ HSK chứa chữ 氏

Chữ khác cùng bộ 氏