氓
Âm Hán Việt: manh
Chữ 氓 nghĩa là gì?
Chữ 氓 đọc là máng, âm Hán Việt là "manh". Chữ này thuộc bộ 氏 (thêm 4 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: people; subjects; vassals.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 氓 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 民 gợi nghĩa, phần 亡 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.