爷
Âm Hán Việt: gia
Chữ 爷 nghĩa là gì?
Chữ 爷 đọc là yé, ye, âm Hán Việt là "gia". Chữ này thuộc bộ 父 (thêm 2 nét), tổng cộng 6 nét. Nghĩa tham khảo: father, grandfather.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 爷 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 父 gợi nghĩa, phần 耶 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.