爷
yé, ye
Âm Hán Việt: gia
bộ 父 6 nét xuất hiện từ HSK 3 2 từ

Chữ 爷 nghĩa là gì?

Chữ 爷 đọc là yé, ye, âm Hán Việt là "gia". Chữ này thuộc bộ 父 (thêm 2 nét), tổng cộng 6 nét. Nghĩa tham khảo: father, grandfather.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 爷 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 父 gợi nghĩa, phần 耶 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 爷

Chữ khác cùng bộ 父