父
Âm Hán Việt: phụ
Chữ 父 nghĩa là gì?
Chữ 父 đọc là fù, âm Hán Việt là "phụ". Chữ này thuộc bộ 父 (thêm 0 nét), tổng cộng 4 nét. Nghĩa tham khảo: father; Kangxi radical 88.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 父 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hội ý. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Nghĩa của chữ hình thành từ việc ghép ý nghĩa các bộ phận lại với nhau.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.