甘
Âm Hán Việt: cam
Chữ 甘 nghĩa là gì?
Chữ 甘 đọc là gān, âm Hán Việt là "cam". Chữ này thuộc bộ 甘 (thêm 0 nét), tổng cộng 5 nét. Nghĩa tham khảo: sweetness; sweet, tasty.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 甘 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hội ý. Các bộ phận xếp theo kiểu bao trên. Nghĩa của chữ hình thành từ việc ghép ý nghĩa các bộ phận lại với nhau.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.