睦
mù
Âm Hán Việt: mục
bộ 目 13 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 睦 nghĩa là gì?

Chữ 睦 đọc là mù, âm Hán Việt là "mục". Chữ này thuộc bộ 目 (thêm 8 nét), tổng cộng 13 nét. Nghĩa tham khảo: friendly, amiable, peaceful.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 睦 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 目 gợi nghĩa, phần 坴 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 睦

Chữ khác cùng bộ 目