矮
Âm Hán Việt: ải
Chữ 矮 nghĩa là gì?
Chữ 矮 đọc là ǎi, âm Hán Việt là "ải". Chữ này thuộc bộ 矢 (thêm 8 nét), tổng cộng 13 nét. Nghĩa tham khảo: short, dwarf; low.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 矮 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 矢 gợi nghĩa, phần 委 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.