诧
Âm Hán Việt: sá
Chữ 诧 nghĩa là gì?
Chữ 诧 đọc là chà, âm Hán Việt là "sá". Chữ này thuộc bộ 言 (thêm 6 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: be surprised, be shocked.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 诧 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 讠 gợi nghĩa, phần 宅 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.