语
yǔ
Âm Hán Việt: ngữ
bộ 言 9 nét xuất hiện từ HSK 0 9 từ

Chữ 语 nghĩa là gì?

Chữ 语 đọc là yǔ, âm Hán Việt là "ngữ". Chữ này thuộc bộ 言 (thêm 7 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: language, words; saying, expression.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 9 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 语 được ghép từ đâu?

语 = 讠 + 吾

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 讠 gợi nghĩa, phần 吾 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 语

Chữ khác cùng bộ 言