谴
qiǎn
Âm Hán Việt: khiển
bộ 言 15 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 谴 nghĩa là gì?

Chữ 谴 đọc là qiǎn, âm Hán Việt là "khiển". Chữ này thuộc bộ 言 (thêm 13 nét), tổng cộng 15 nét. Nghĩa tham khảo: reprimand, scold, abuse.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 谴 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 讠 gợi nghĩa, phần 遣 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 谴

Chữ khác cùng bộ 言