叹
Âm Hán Việt: thán
Chữ 叹 nghĩa là gì?
Chữ 叹 đọc là tàn, âm Hán Việt là "thán". Chữ này thuộc bộ 口 (thêm 2 nét), tổng cộng 5 nét. Nghĩa tham khảo: sigh, admire.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 叹 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hội ý. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Nghĩa của chữ hình thành từ việc ghép ý nghĩa các bộ phận lại với nhau.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.