吊
Âm Hán Việt: điếu
Chữ 吊 nghĩa là gì?
Chữ 吊 đọc là diào, âm Hán Việt là "điếu". Chữ này thuộc bộ 口 (thêm 3 nét), tổng cộng 6 nét. Nghĩa tham khảo: condole, mourn, pity; hang.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 吊 được ghép từ đâu?
Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.