táng
Âm Hán Việt: đường
bộ 口 10 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 唐 nghĩa là gì?

Chữ đọc là táng, âm Hán Việt là "đường". Chữ này thuộc bộ (thêm 7 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: Tang dynasty; Chinese.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 唐 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hội ý. Các bộ phận xếp theo kiểu bao góc trên trái. Nghĩa của chữ hình thành từ việc ghép ý nghĩa các bộ phận lại với nhau.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 唐

Chữ khác cùng bộ 口